Tài liệu Bài tập hóa lý có lời giải và ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm 178 trang

  • Số trang: 187 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 10280 |
  • Lượt tải: 20
tranphuong

Tham gia: 04/08/2015

Mô tả:

MỤC LỤC Chương 1: Nguyên lý I nhiệt động học. Chương 2: Nguyên lý II nhiệt động học. Chương 3: Cân bằng hóa học. Chương 4: Cân bằng pha. Chương 5: Dung dịch và cân bằng dung dịch - hơi. Chương 6: Cân bằng giữa dung dịch lỏng và pha rắn. Chương 7: Điện hóa học. Chương 8: Động hóa học. Chương 9: Hấp phụ và hóa keo. Ngân hàng câu hỏi môn học hóa lý. 1 Chương 1 NGUYÊN LÝ I NHIỆT ĐỘNG HỌC 1.1. Bài tập có lời giải chi tiết: Câu 1: Tính biến thiên nội năng khi làm bay hơi 10g nước ở 200C. Chấp nhận hơi nước như khí lý tưởng và bỏ qua thể tích nước lỏng. Nhiệt hóa hơi của nước ở 200C bằng 2451,824 J/g. Giải Nhiệt lượng cần cung cấp để làm hóa hơi 10g nước là: Q = m. = 10. 2451,824 = 24518,24 (J) Công sinh ra của quá trình hóa hơi là: A = P.V = P(Vh - Vl) = PVh 10 = nRT   8,314  293  1353,33 (J) 18 Biến thiên nội năng là: U = Q – A = 23165 (J) Câu 2: Cho 450g hơi nước ngưng tụ ở 1000C dưới áp suất không đổi 1 atm. Nhiệt hóa hơi của nước ở nhiệt độ này bằng 539 cal/g. Tính A, Q và ΔU của quá trình. Giải Nhiệt lượng tỏa ra khi ngưng tụ là: Q = m.ng. tụ = 450. (- 539) = - 242550 (cal) 2 Công của quá trình: A = P.V = P. (Vl - Vh) = - P.Vh = - nRT = 450  1,987  373  18529(cal) 18 Biến thiên nội năng của quá trình là: U = Q – A = - 224021 (cal) Câu 3: Cho phản ứng xảy ra ở áp suất không đổi: 2H2 + CO = CH3OH(k) nhiệt tạo thành tiêu chuẩn ở 298K của CO và CH3OH(k) bằng -110,5 và -201,2 kJ/mol. Nhiệt dung mol đẳng áp của các chất là một hàm của nhiệt độ: Cp (H2) = 27,28 + 3,26.10-3T (J/mol.K) Cp (CO) = 28,41 + 4,1.10-3T (J/mol.K) Cp (CH3OH)k = 15,28 + 105,2.10-3T (J/mol.K) Tính ΔH0 của phản ứng ở 298 và 500K? Giải Nhiệt phản ứng ở 298K là: H0298 = - 201,2 - (-110,5) = - 90,7 (KJ) Biến thiên nhiệt dung: Cp = Cp(CH3OH) – Cp(CO) – 2Cp(H2) = - 67,69 + 94,58. 10-3T (J/K) Nhiệt phản ứng ở 500K là : ΔH 0 500  ΔH 500 0 298   ΔC p dT 298 500  90,7.10 3    67,69  94,58.10 3  T dT 298 = - 96750,42 (J) 3 Câu 4: Cho 100g khí CO2 (được xem như là khí lý tưởng) ở 00C và 1,013.105 Pa. Xác định Q, A, ΔU và ΔH trong các quá trình sau. Biết Cp = 37,1 J/mol.K. a. Dãn nở đẳng nhiệt tới thể tích 0,2 m3. b. Dãn đẳng áp tới 0,2 m3. c. Đun nóng đẳng tích tới khi áp suất bằng 2,026.105 Pa. Giải a. Dãn nở đẳng nhiệt (T = const) tới thể tích 0,2m3. V PV2 Q T  A T  nRTln 2  nRTln V1 nRT 100 1 0,2.10 3  8,314  273.ln  7061 (J) 100 44  0,082  273 44 U = 0  b. Dãn nở đẳng áp (P = const) tới 0,2m3. H = Qp = n.Cp. (T2 – T1)  PV PV   n.C p  2  1   nR   nR 100    0,082  273   37,1    1   0,2.10 3  44 0,082 1       J A = PV = P(V2 – V1) 100    0,082  273     8,314  15120J   1   0,2.10 3  44 1   0,082     U = Q – A = 67469 - 15120 = 52349 (J) 4 c. Đun nóng đẳng tích (V = const) tới áp suất bằng 2,026.105Pa (2 atm) A=0 Cv = Cp - R = 37,1 - 8,314 = 28,786 (J/mol.K) U = Qv = n.Cv .(T2 – T1) P P Ta có: 2  1 T2 T1 P 2  T2  2  T1   273  546K P1 1 Suy ra: U = Qv = 1  28,786(546 - 273) = 7859 (J) H = U + PV = 7859 (J) Câu 5: Một khí lý tưởng nào đó có nhiệt dung mol đẳng tích ở mọi nhiệt độ có Cv = 2,5R (R là hằng số khí). Tính Q, A, U và H khi một mol khí này thực hiện các quá trình sau đây: a. Dãn nở thuận nghịch đẳng áp ở áp suất 1atm từ 20dm3 đến 40dm3. b. Biến đổi thuận nghịch đẳng tích từ trạng thái (1atm; 40dm3) đến (0,5atm; 40dm3). c. Nén thuận nghịch đẳng nhiệt từ 0,5 atm đến 1 atm ở 250C. Giải a. Dãn nở thuận nghịch đẳng áp (P = const). Tính công A: V2 A   PdV  PV2  V1   1.40  20   20l.atm  V1 5  20  8,314  2028 (J) 0,082 Tính nhiệt lượng Q: T2 P V PV Q p   C p dT  C p .T2  T1   C p  2  1  R   R T1 3,5R 40  20  70 (l.atm)  R 8,314  70   7097 (J) 0,082 Biến thiên nội năng: U = Q – A = 5069 (J) Biến thiên entapy H = Qp = 7097 (J) b. Dãn nở thuận nghịch đẳng tích (V = const).  A=0 Nhiệt lượng: T2 P V PV Q v   C v dT  C v .T2  T1   C v  2  1  R   R T1 2,5R   400,5  1  50 (l.atm) R 8,314  50   5069 (J) 0,082 U = Qv = - 5069 (J) c. Nén đẳng nhiệt (T = const)  U = 0 P 0,5 Q T  A T  nRTln 1  1 8,314  298 ln  1717 (J) P2 1 Câu 6: Tính nhiệt tạo thành của etan biết: Cgr + O2 = CO2 H0298 = -393,5 KJ H2 + 1/2O2 = H2O(l) H0298 = -285 KJ 6 2C2H6 + 7O2 = 4 CO2 + H2O(l) H0298 = -3119,6 KJ Giải Cgr + O2 = H2 CO2 (1) + 1/2O2 = H2O(l) 2C2H6 + 7O2 = 4CO2 (2) + 6H2O(l) (3) Nhiệt tạo thành C2H6 là: 2C + 3H2 = C2H6 (4) H0298(4) = 4H0298(1) + 6H0298(2) - H0298(3) H0298(4) = 4(-393,5) + 6(-285) - (-3119,6) = 164,4 (KJ) Câu 7: Tính Q, A, U của quá trình nén đẳng nhiệt, thuận nghịch 3 mol khí He từ 1atm đến 5 atm ở 4000K. Giải Nhiệt và công của quá trình: P 1 Q T  A T  nRTln 1  3  8,314  400ln  16057(J) P2 5 U = 0 Câu 8: Cho phản ứng: 1/2N2 + 1/2O2 = NO. Ở 250C, 1atm có H0298 = 90,37 kJ. Xác định nhiệt phản ứng ở 558K, biết nhiệt dung mol đẳng áp của 1 mol N2, O2 và NO lần lượt là 29,12; 29,36 và 29,86 J.mol-1.K-1. Giải Hiệu ứng nhiệt của phản ứng ở 558K là: ΔH 0 558  ΔH 558 0 298   ΔC p dT 298 Trong đó: 7 Cp = 29,86 – 1/2(29,12) – 1/2(29,36) = 0,62 (J.K-1) H0558 = 90,37 + 0,62.(558 - 298).10-3 = 90,5312 (KJ) 1.2.Bài tập tự giải: Câu 1: Xác định biến thiên nội năng khi làm hóa hơi 20g etanol tại nhiệt độ sôi, biết nhiệt hóa hơi riêng của etanol bằng 857,7 J/g và thể tích hơi tại nhiệt độ sôi bằng 607 cm3/g (bỏ qua thể tích pha lỏng). ĐS: 2,54 kJ Câu 2: Tính ΔH và ΔU cho các quá trình sau đây: a. Một mol nước đông đặc ở 00C và 1 atm; b. Một mol nước sôi ở 1000C và 1 atm. Biết rằng nhiệt đông đặc và nhiệt hóa hơi của 1 mol nước bằng -6,01 kJ và 40,79 kJ, thể tích mol của nước đá và nước lỏng bằng 0,0195 và 0,0180 lit. Chấp nhận hơi nước là khí lý tưởng. ĐS: a. ΔH = ΔU = -6,01 kJ b. ΔH = 37,7 kJ; ΔU = 40,79 kJ Câu 3: Nhiệt sinh của H2O(l) và của CO2 lần lượt là 285,8 và -393,5 kJ/mol ở 250C, 1 atm. Cũng ở điều kiện này nhiệt đốt cháy của CH4 bằng -890,3 kJ/mol. Tính nhiệt tạo thành của CH4 từ các nguyên tố ở điều kiện đẳng áp và đẳng tích. ĐS: -74,8 kJ/mol; 72,41 kJ/mol Câu 4: Tính nhiệt tạo thành chuẩn của CS2 lỏng dựa vào các dữ liệu sau: S(mon) + O2 = SO2 ΔH1 = -296,9 kJ 8 CS2(l) C(gr) + 3O2 = CO2 + 2SO2 + ΔH2 = -1109 kJ ΔH3 = -393,5 kJ O2 = CO2 ĐS: 121,7 KJ Câu 5: Trên cơ sở các dữ liệu sau, hãy tính nhiệt tạo thành của Al2Cl6 ® khan: 2Al + 6HCl(l) = Al2Cl6(l) + 3H2 ΔH0298 = -1003,2 kJ H2 + Cl2 = 2HCl(k) ΔH0298 = -184,1 kJ HCl(k) = HCl(l) ΔH0298 = -72,45 kJ Al2Cl6® = Al2Cl6(l) ΔH0298 = -643,1 kJ ĐS: 1347,1 kJ CÂu 6: Tính nhiệt phản ứng: H2(k) + S(r) + 2º2(k) + 5H2O(l) = H2SO4.5H2 O(dd) Biết nhiệt sinh của H2SO4(l) là -193,75 Kcal/mol và nhiệt hòa tan H2SO4(l) với 5 mol nước là -13,6 Kcal. ĐS: -207,35 Kcal Câu 7: Cho 100 gam khí nitơ ở điều kiện chuẩn (1atm, 250C), CP(N2) = 3,262 cal/mol.K. Tính giá trị của các đại lượng Q, A và U trong các quá trình sau: a. Nén đẳng tích tới 1,5 atm. b. Dãn nở đẳng áp tới thể tích gấp đôi thể tích ban đầu. c. Dãn nở đẳng nhiệt tới thể tích 200lít. d. Dãn nở đoạn nhiệt tới thể tích 200lít. ĐS: a. Qv = 2424 cal; b. QP = 8786 cal, AP = 1937 cal c. QT = AT = 1775 cal; d. U = A = 1480 cal Câu 8: Ở 250C phản ứng tổng hợp NH3. 9 N2(k) + H0298,tt (kcal/mol) 0 3H2(k) = 0 2NH3(k) -11,04 Và nhiệt dung của các chất: CP (N2) = 6,65 + 10-3T (cal.mol-1.K-1) CP (H2) = 6,85 + 0,28.10-3T (cal.mol-1.K-1) CP (NH3) = 5,92 + 9,96.10-3T (cal.mol-1.K-1) Xác định hàm số H0T = f(T) và tính H01000 của phản ứng? ĐS: H0T = -18,22 – 15,36.10-3T + 8.10-6T2 (Kcal) H0 = -25,58 Kcal  10 Chương 2 NGUYÊN LÝ II NHIỆT ĐỘNG HỌC 1.1. Bài tập có lời giải chi tiết: Câu 1: Tính biến thiên entropy khi đun nóng thuận nghịch 16 kg O2 từ 273K đến 373K trong các điều kiện sau: a. Đẳng áp b. Đẳng tích Xem O2 là khí lý tưởng và nhiệt dung mol Cv = 3R/2. Giải a. Đối với quá trình đẳng áp Cp = Cv + R = 5R/2 T2 dT 16.10 3 5 373 ΔS  n  C p    1,987.ln  775cal/K  T 32 2 273 T1 b. Đối với quá trình đẳng tích T2 dT 16.10 3 3 373 ΔS  n  C v    1,987.ln  465cal/K  T 32 2 273 T1 Câu 2: Xác định nhiệt độ lúc cân bằng nhiệt và biến thiên entropy khi trộn 1g nước đá ở 00C với 10g nước ở 11 1000C. Cho biết nhiệt nóng chảy của đá bằng 334,4 J/g và nhiệt dung riêng của nước bằng 4,18 J/g.K. Giải Gọi T (K) là nhiệt độ của hệ sau khi trộn. Giả sử hệ là cô lập. Ta có phương trình: Nhiệt lượng tỏa ra = Nhiệt lượng thu vào - Qtỏa = Qthu hay Q3 = Q1 + Q2  - 10.4,18.(T - 373) = 334,4 + 1.4,18.(T - 273)  T = 356,64 (K) 1g H2O (r) 273K 1g H2O (l) 273K S1 10g H2O (l) 1g H2O (l) S2 T(K) S3 373K Biến thiên entropy của hệ: S = S1 + S2 + S3 Với: ΔS1  λ nc 334,4   1,225(J/K) Tnc 273 356,64 dT  4,18 T ΔS2  1.  1,117(J/K) 273 356,64 ΔS3  10.  373 4,18 dT  1,875(J/K) T S = 0,467 (J/K) Câu 3: Tính biến thiên entropy của quá trình nén đẳng nhiệt, thuận nghịch. a. 1 mol oxy từ P1 = 0,001atm đến P2 = 0,01atm. b. 1 mol mêtan từ P1 = 0,1 atm đến P2 = 1 atm. Trong hai trường hợp trên khí được xem là lý tưởng. 12 Giải a. b. P1  1,987.ln0, 1  4,575(cal/ K) P2 P ΔS  nRln 1  1,987.ln0, 1  4,575(cal/ K) P2 ΔS  nRln Câu 4: Xác định biến thiên entropy của quá trình chuyển 2g nước lỏng ở 00C thành hơi ở 1200C dưới áp suất 1 atm. Biết nhiệt hóa hơi của nước ở 1000C là 2,255 (kJ/g), nhiệt dung mol của hơi nước Cp,h = 30,13 + 11,3.10-3T (J/mol.K) và nhiệt dung của nước lỏng là Cp,l = 75, 30 J/mol K. Giải 2g H2O (l) 2730K 2g H2O (l) S1 2g H2O (h) S2 3730K 2g H2O (h) S3 3730K 3930K Biến thiên etropy của quá trình S = S1 + S2 + S3 2 373 dT 2,61(J/K) Với ΔS1    75,3 18 273 T ΔS2  2  2255  12,09(J/K) 373 ΔS1  2 393 dT   30,13  11,3.10 -3 T 0,2(J/K) 18 373 T   S = 14,9 (J/K) Câu 5: Một bình kín hai ngăn, ngăn thứ nhất có thể tích 0,1 m3 chứa oxi, ngăn thứ hai có thể tích 0,4 m3 chứa Nitơ. Hai ngăn đều ở cùng một điều kiện nhiệt độ là 13 170C và áp suất 1,013.105 N/m2. Tính biến thiên entropy khi cho hai khí khuếch tán vào nhau. Giải Khi hai khí khuếch tán vào nhau, thể tích của hỗn hợp V2 = 0,5 m3  Biến thiên entropy của hệ: S =S1 + S2 Với S1: biến thiên entropy của khí Oxy khi khuếch tán S2: biến thiên entropy của khí Nitơ khi khuếch tán ΔS1  nR.ln V2  13,32(cal/ K) V1 ΔS2  nR.ln V2  7,46(cal/K) V1' Vậy S = 20,78 (cal/K) Câu 6: Tính U, H và S của quá trình chuyển 1 mol H2O lỏng ở 250C và 1 atm thành hơi nước ở 1000C, 1 atm. Cho biết nhiệt dung mol của nước lỏng là 75,24 J/mol.K và nhiệt hóa hơi của nước là 40629,6 J/mol. Giải 1mol H2O (l) 2980K Q1 S1 1mol H2O (l) Q2 1mol H2O (h) 3730K S2 3730K Nhiệt lượng cần cung cấp 373 Q p  Q1 Q 2   75,24dT  λ hh 298 Qp  75,24(373 298)  40629,6 46272,69(J) Công của quá trình 14 A  A1  A 2  0  PV  nRT 2  1 8,314  373  3101,1J  Nội năng U = Q – A = 43171,5 (J) H = Qp = 4627,6 (J) Biến thiên entropy của quá trình 373 ΔS  ΔS1  ΔS 2   Cp 298 dT λ hh  T Thh 373 40629,6  75,24ln   125,8 J/K 298 373 Câu 7: Cho phản ứng có các số liệu sau: 3Fe(r) + 4H2O(h) = Fe3O4(r) + 4H2(k) H0298 t.t 0 -57,8 -267 6,49 45,1 3,5 0 (Kcal/mol) S0298 32,21 (cal/mol.K) Cp(Fe) = 4,13 + 6,38.10-3.T (cal/mol.K) Cp(H2Oh) = 2,7 + 1.10-3.T (cal/mol.K) Cp(Fe3O4) = 39,92 + 18,86.10-3.T Cp(H2) a. = 6,95 - 0,2.10-3.T (cal/mol.K) (cal/mol.K) Tính hiệu ứng nhiệt đẳng áp và đẳng tích ở 250C và 1atm? b. Tính hiệu ứng nhiệt đẳng áp và đẳng tích ở 1000K? c. Xét chiều phản ứng ở 250C và 1atm? Giải 15 Phản ứng: 3Fe(r) + 4H2O(h) = Fe3O4(r) + 4H2(k) a. Tính H0298 = -267 - 4.(-57,8) = - 35,8 Kcal. Tính U0298 = H0298 - nR.T với n = 4 - 4 = 0 Do đó U0298 = H0298 = -35,8 Kcal b. Tính H01000 = H0298 1000 +  ΔCp.dT 298 Cp = [4.Cp(H2) + Cp(Fe3O4)] – [4.Cp(H2O) + 3.Cp(Fe)]  Cp = 44,53 - 5,08.10-3.T Ta có: H01000 1000 = -35800 +  (44,53  5,08.10 3 .T)dT 298 = - 6854,37 (cal) U01000 = H01000 - nRT với n = 4 - 4 = 0  c. U01000 = H01000 = - 6854,37 (cal) Xét chiều phản ứng ở đktc từ công thức: G0298 = H0298 – T.S0298. Trong đó: S0298 = (4x32,21 + 35) – (4x45,1 + 3x6,49) = - 36,03 (cal) G0298 = -35800 + 298x36,03 = - 25063,06 (cal) Vì: G0298 < 0 nên phản ứng tự diễn biến. 2.1. Bài tập tự giải: Câu 1: Tính biến thiên entropy của quá trình đun nóng đẳng áp 1 mol KBr từ 298 đến 500K, biết rằng trong khoảng nhiệt độ đó: Cp(KBr) = 11,56 + 3,32.10-3T cal/mol. ĐS: 6,65 cal/mol.K 16 Câu 2 : Tính biến thiên entropy của quá trình đun nóng 2 mol Nitơ (được xem là lý tưởng) từ 300K đến 600K dưới áp suất khí quyển trong 2 trường hợp: a. Đẳng áp b. Đẳng tích Biết rằng nhiệt dung Cp của Nitơ trong khoảng nhiệt độ 300 - 600K được cho bằng phương trình: Cp = 27 + 6.10-3T (J/mol.K). ĐS: 41 J/K; 29,5 J/K Câu 3: Tính biến thiên entopy của quá trình trộn 10g nước đá ở 00C với 50g nước lỏng ở 400C trong hệ cô lập. Cho biết nhiệt nóng chảy của nước đá bằng 334,4 J/g, nhiệt dung riêng của nước lỏng bằng 4,18 J/g. Câu 4: Tính biến thiên entropy của phản ứng: 4 Fe + 3O2 = 2Fe2O3. Cho biết S0298 của Fe, O2 và Fe2O3 tương ứng bằng 27,3; 205 và 87,4 J/mol.K. Câu 5: Hãy dự đoán dấu của S trong các phản ứng sau: a. CaCO3(r) = CaO(r) + CO2(r) b. NH3(k) + HCl(k) = NH4Cl(r) c. BaO(r) + CO2(k) = BaCO3(r) ĐS: a. S > 0; b. S < 0; c. S < 0 Câu 6: Tính ΔG 0298 khi tạo thành 1 mol nước lỏng biết các giá trị entropy tiêu chuẩn của H2, O2 và H2O lần lượt 17 bằng 130; 684; và 69,91 J/mol.K và nhiệt tạo thành nước lỏng ở 250C là -285,83 KJ/mol. ĐS: ΔG 0298 = -237,154 kJ Câu 7: Tính ΔS0298 , ΔH 0298 và ΔG 0298 của phản ứng phân hủy nhiệt CaCO3 biết: CaCO3 S0298 (J/mol.K) ΔH 0tt,298 ( KJ/mol) = CaO + CO2 92,9 38,1 213,7 -1206,90 -635,10 -393,50 ĐS: S o298 = 158,9 J/K; Ho298 = 178,30 kJ; Go298 = 130,90 kJ Câu 8: Cho phản ứng: CO(k) + H2O(k) = CO2(k) + H2(k), có những giá trị biến thiên entanpy và biến thiên entropy tiêu chuẩn ở 300K và 1200K như sau: 0 ΔH 300   41,16 KJ/mol 0 ΔH1200   32,93 KJ/mol 0 ΔS300   42,40 J/K 0 ΔS1200   29,60 J/K Phản ứng xảy ra theo chiều nào ở 300K và 1200K? 0 0   28,44 KJ; ΔG1200  2590 J ĐS: ΔG 300 Câu 9: Cho phản ứng: CH4(k) + H2O(k) = CO(k) + 3H2(k). Cho biết nhiệt tạo thành chuẩn của CH4(k), H2O(h) và CO(k) lần lượt là -74,8; -241,8; -110,5 KJ/mol. Entropy tiêu chuẩn của CH4(k), H2O(h) và CO(k) lần lượt là 186,2; 188,7 và 197,6 J/mol.K. (Trong tính toán giả sử H0 và S0 không phụ thuộc nhiệt độ). 18 a. Tính G0 và xét chiều của phản ứng ở 373K. b. Tại nhiệt độ nào thì phản ứng tự xảy ra. ÐS: a. G0= 1,26.105J/mol; b. T> 961K Câu 10: Cho phản ứng và các số liệu sau: COCl2(k) H0298 t.t (Kcal/mol) S0298 (cal/mol.K) Cp(CO) = Cl2(k) + CO(k) - 53,3 0 -26,42 69,13 53,28 47,3 = 6,96 (cal /mol.K) Cp(COCl2) = 14,51 (cal /mol.K) Cp(Cl2) a. = 8,11 (cal /mol.K) Tính hiệu ứng nhiệt đẳng áp và đẳng tích của phản ứng ở 250C? b. Xét chiều phản ứng ở 250C? c. Tính hiệu ứng nhiệt đẳng áp của phản ứng ở 1000K? ĐS: a. H0 = 26,88 Kcal, U0 = 26287,87 cal b. S0 = 31,45 cal/K, G0 = 17507,9 cal c. H0 = 26486,88 cal Câu 11: Tính nhiệt lượng cần thiết để làm nóng chảy 90 gam nước đá ở 00C và sau đó nâng nhiệt độ lên 250C. Cho biết nhiệt nóng chảy của nước đá ở 00C là 1434,6 cal/mol, nhiệt dung của nước lỏng phụ thuộc vào nhiệt độ theo hàm số: Cp = 7,20 + 2,7.10-3T (cal.mol-1.K-1). ĐS: Q = 8169,4 cal 19 Câu 12: Tính biến thiên entropy của quá trình đông đặc benzen dưới áp suất 1atm trong 2 trường hợp: a. Đông đặc thuận nghịch ở 50C biết nhiệt đông đặc của benzen là -2370 cal/mol. b. Đông đặc bất thuận nghịch ở -50C. Biết nhiệt dung của Benzen lỏng và rắn lần lượt là 30,3 và 29,3 cal/mol.K. ĐS: a. S = 0 cal/K ; b. S = 0,31 cal/K Câu 13: Cho phản ứng và các số liệu sau: FeO(r) H0298 t.t + CO(k) = CO2(k) + Fe(r) -63,7 -26,42 -94,052 0 1,36 47,3 51,06 6,49 (Kcal/mol) S0298 (cal/mol.K) a. Cp(Fe) = 4,13 + 6,38.10-3.T (cal/mol.K) Cp(CO) = 6,34 + 1,84. 10-3.T (cal/mol.K) Cp(FeO) = 12,62 + 1,50.10-3.T (cal/mol.K) Cp(CO2) = 10,55 + 2,16.10-3.T (cal/mol.K) Tính hiệu ứng nhiệt đẳng áp và đẳng tích của phản ứng ở 2980K? b. Tính hiệu ứng nhiệt đẳng áp và đẳng tích của phản ứng ở 10000K? c. Xét chiều phản ứng ở điều kiện tiêu chuẩn. d. Xét chiều phản ứng ở 1000K xem entropy không thay đổi theo nhiệt độ. ĐS: a. H0298 = U0298 = -3932 cal b. H01000 = U01000 = -4567 cal  20
- Xem thêm -