Tài liệu Âm nhạc trong lễ hội truyền thống của người việt xứ thanh (pl)

  • Số trang: 156 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 50 |
  • Lượt tải: 0
nhattuvisu

Đã đăng 27125 tài liệu

Mô tả:

1 PHỤ LỤC 1. Phụ lục 1: Bảng tổng hợp 2. Phụ lục 2: Danh sách những người cung cấp tư liệu 3. Phụ lục 3: Tư liệu ảnh minh họa 4. Phụ lục 4: Bài bản âm nhạc dân gian 2 PHỤ LỤC 1 BẢNG TỔNG HỢP Bảng tổng hợp âm vực: 1. TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Tên bài/Thể loại Hò Ghẹo Hò Ghẹo Hát Ghẹo Hát Ghẹo Hát Ghẹo Hát Ghẹo Hát Ghẹo Trống vả Trống vả Hò Hái củi Trò Trống Mõ Bài hát của Mõ (A) Bài hát của mẹ Mõ (A) Bài hát của Mõ (B) Bài hát của Trống và Mõ (A) Bài hát của Trống và Mõ (B) Bài hát của Trống và Mõ (C) Bài hát của Trống và Mõ (D) Bài hát của Trống và Mõ (E) Bài hát của Mõ (C) Bài hát của Trống và Mõ (F) Bài hát của Mẹ Mõ và Mõ (B) Bài hát của Mẹ Mõ (B) Bài hát của Trống Bài hát của Cu Nhớn (A) Bài hát của cu Nhớn (B) Bài hát của mẹ Mõ (C) Trò Nữ quan Hát chúc mừng Hát chúc mừng Âm vực (Tính theo đơn vị của thang âm 7 bậc) Quãng 8 Quãng 11 Quãng 11 Quãng 8 Quãng 10 Quãng 10 Quãng 8 Quãng 8 Quãng 6 Quãng 6 Vị trí âm vực Rê1 - Rê2 Rê1 - Son2 Rê1 - Pha2 Rê1 - Rê2 Rê1 - Pha2 Rê1 - Pha2 Rê1 - Rê2 Rê1 - Rê2 Đô1 - La1 Đô1 - La1 Quãng 11 Quãng 8 Quãng 8 Quãng 9 Quãng 11 Quãng 6 Quãng 12 Quãng 6 Quãng 12 Quãng 12 Quãng 8 Quãng 8 Quãng 7 Quãng 7 Quãng 8 Quãng 7 la - Đô2 Rê1 - Rê2 Rê1 - Rê2 Rê1 - Mi2 la - Đô2 Mi1 - La1 la - Đô2 Rê1 - Xi1 So1 - Đô2 So1 - Đô2 Rê1 - Rê2 Rê1 - Rê2 Rê1 - Đô2 Rê1 - Đô2 Rê1 - Rê2 Rê1 - Đô1 Quãng 8 Quãng 5 Son1 - Son2 La1 - Mi2 3 TT 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 Tên bài/Thể loại Trò Chèo thờ đền Mưng Bài hát của Công tử Hò chèo đấu Hò chèo khoan Làn điệu Vãn đường cù Làn điệu Thầy phù thuỷ Làn điệu mẹ Duộp Làn điệu Tuyết sương Làn điệu Than Làn điệu Vãn Làn điệu Than Làn điệu Thầy phù thuỷ Làn điệu Than Múa đèn Đông Anh Thắp đèn Luống bông, luống đậu Vãi mạ Đan lừ Nhổ mạ Đi cấy Kéo sợi Dệt cửi Xe chỉ vá may Đi gặt Trò Tiên Cuội Hát chúc Dâng hương Hát xưng danh Hát mừng Tiên chơi vườn đào Cuội gặp tiên Tiên Cuội vui chơi Tiên Cuội kết bạn Cuội trách Tạo hóa Cuội than Âm vực (Tính theo đơn vị của thang âm 7 bậc) Vị trí âm vực Quãng 11 Quãng 8 Quãng 6 Quãng 6 Quãng 6 Quãng 10 Quãng 6 Quãng 8 Quãng 6 Quãng 10 Quãng 8 Quãng 8 Rê1 - Pha2 la - La1 Đô1 - La1 Rê1 - Xi1 Rê1 - Xi1 Xi - Rê2 Rê1 - Xi1 xi - Xi1 Rê1 - Xi1 Xi1 - Rê2 pha - Pha1 Rê1 - Rê2 Quãng 8 Quãng 8 Quãng 8 Quãng 8 Quãng 8 Quãng 8 Quãng 8 Quãng 8 Quãng 8 Quãng 6 Rê1 - Rê2 Rê1 - Rê2 Đô1 - Đô2 Rê1 - Rê2 Rê1 - Rê2 Rê1 - Rê2 Rê1 - Rê2 Đô1 - Đô2 Đô1 - Đô2 Rê1 - Xi1 Quãng 6 Quãng 6 Quãng 6 Quãng 6 Quãng 6 Quãng 6 Quãng 8 Quãng 6 Quãng 8 Quãng 6 Son1 - Mi2 Son1 - Mi2 Son1 - Mi2 Son1 - Mi2 Son1 - Mi2 Son1 - Mi2 Mi1 - Mi2 Son1 - Mi2 Rê1 - Rê2 Mi1 - Đô2 4 TT Tên bài/Thể loại 62 Cải tử hoàn sinh 63 Tiên cứu sống cuội 64 Tiên hát mừng Trò Thủy 65 Cai đội truyền lệnh 66 Hát trình trò 67 Hát chèo thủy 68 Hát chèo thủy 68 Hát chèo thủy 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 Trò Thiếp Làn điệu Thỉnh của Tín chủ Làn điệu Sai của Thầy Hai (A) Làn điệu Sai của Thầy Hai (B) Làn điệu Sai của Thầy Cả Làn điệu Sai của Thầy Hai Bông tập tầm bông Trò Xuân Phả Bài hát trong điệu múa Hoa Lang Bài hát trong điệu Tú Huần Chèo cạn trong múa Hoa Lang Chèo bát trong điệu múa Ngô Quốc Chèo chải Vĩnh Lộc Hát dạo Hát bơi thờ Hát xếp chữ Trò Triềng Chống đò Vào chùa Rồng bay ngựa lượn Đến bến Dâng hương Âm vực (Tính theo đơn vị của thang âm 7 bậc) Quãng 8 Quãng 6 Quãng 8 Vị trí âm vực Rê1 - Rê2 Son1 - Mi2 Son1 - Son2 Quãng 5 Quãng 5 Quãng 6 Quãng 6 Quãng 6 La – mi1 La – mi1 Son – mi1 Son – mi1 Son - mi1 Quãng 5 Quãng 11 Quãng 11 Quãng 11 Quãng 11 Quãng 11 Son1 - Rê2 la - Đô2 la - Đô2 la - Đô2 la - Đô2 la - Đô2 Quãng 6 Son1 - Mi2 Quãng 6 Quãng 11 Quãng 11 Son1 - Mi2 Rê1 - Pha2 Rê1 - Pha2 Quãng 5 Quãng 5 Quãng 5 Rê1 - La1 Son1 - Rê2 Rê1 - La1 Quãng 7 Quãng 6 Quãng 6 Quãng 6 Quãng 6 Rê1 - Si1 Rê1 - Si1 Rê1 - Si1 Rê1 - Si1 Rê1 - Si1 5 Tên bài/Thể loại 87 Chọi voi Chèo chải Thiệu Quang 88 Giáo chân sào 89 Chèo thuyền Múa đèn Thiệu Quang 90 Hát chúc 91 Hát mời 92 Hát mừng Âm vực (Tính theo đơn vị của thang âm 7 bậc) Quãng 6 Quãng 8 Quãng 6 La1 - La2 Rê1 - Xi1 Quãng 5 Quãng 8 Quãng 11 Rê1 - La1 Rê1 - Rê2 La - Đô2 Tổng: Trong một quãng 8 = 67/92 bài Rộng hơn quãng 8 = 25/92 bài 2. - Tỉ lệ: 73% 27% Hệ thống Trò diễn Hệ thống trò Xuân Phả (làng Xuân Phả, Thọ Xuân) Trò Hoa Lang Trò Chiêm Thành (không có lời ca, chỉ có múa diễn) Trò Ai Lao (không có lời ca, chỉ có múa diễn) Trò Tú Huần (còn gọi là Lục Hồn Nhung) Trò Ngô Quốc Hệ thống trò Rủn (làng Viên Khê, Đông Sơn) Trò Xiêm Thành (không có lời ca, chỉ có múa diễn) Trò Tô Vũ (diễn theo trống phách) Trò Múa đèn Trò Tiên Cuội Trò Trống Mõ Trò Hà Lan Trò Thiếp Trò Thuỷ Trò Ngô Vị trí âm vực Rê1 - Si1 6 Trò Hùm (còn gọi là trò Vằn Vương) Trò Tú Huần (Ở Đông Sơn còn có trò Đại Thánh; trò Nữ quan,... nhưng không có trong danh mục hệ hống trò Rủn) Trò diễn làng Cổ Bôn (xã Đông Thanh, Đông Sơn) Trò đánh cờ Trò Tiên Cuội Trò Thuỷ Phường Trò Ngô Phường Trò Lan Phường Trò Lăng Ba Khúc Trò diễn làng Mưng (xã Trung Thành, Nông Cống) Chèo cạn Chèo Thờ Trò Lưu Quân Bình Trò Tống Trân Cúc Hoa Trò Thục Vân Trò Tuấn Khanh Trò diễn làng Triềng (xã Yên Ninh, Yên Định) Thiên Vương Voi bị Phường ngựa Rồng chọi Trò phối diễn Tượng mã triều Chọi voi Đốt pháo bông… 7 3. Tæng hîp dµn nh¹c tÕ Thµnh Hoµng - Thanh Hãa 4. Ph©n d¹ng Tªn ®×nh/®Òn/ miÕu H¬i S¸o KÌn D¹ng 1 Ho»ng QuÝ Phó Khª Ph-îng Mao Bia Ký** §«ng S¬n Xu©n §µi Lý Th-êng KiÖt §« ®èc** §Òn TÐp Nam Ng¹n B¶ng m«n ®×nh Nhµ Lª* Ng- Léc** Th-¬ng Phó §« Mü §×nh Trung §«ng Cao D¹ng 2 D¹ng 3 x x x x x x x x : miếu : số lượng nhạc cụ §µn nguyÖt x x 7. ** : đền 8. (…) x (2) x x x Hå x 5. 6. Ghi chú: * NhÞ D©y §µn tø x Ph©n nhãm Mµng rung Trèng Trèng Trèng c¸i b¶n bong x x (4) x(2) x x (7) x x x (2) x x x (3) x x (2) x x x x x x x x x x x x x (2) x (2) x x* x x (2) x x x x x x x x (2) Trèng béc x x Than h la Tù th©n vang Sªnh Chiªng N¹o tiÒn b¹t x x x x x x x Mâ x x x x x x x x x (2) x x x x x x x x 8 4. Bảng tổng hợp thang âm điệu thức Điệu thức 5 âm Phụ lục 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 Tên bài/ Thể loại Hò Ghẹo Hò Ghẹo Hát Ghẹo Hát Ghẹo Hát Ghẹo Hát Ghẹo Hát Ghẹo Hát Trống vả Hát Trống vả Hò hái củi Trò Trống Mõ Bài hát của Mõ (A) Bài hát của mẹ Mõ (A) Bài hát của Mõ (B) Bài hát của Trống và Mõ (A) Bài hát của Trống và Mõ (B) Bài hát của Trống và Mõ (C) Bài hát của Trống và Mõ (D) Bài hát của Trống và Mõ (E) Bài hát của Mõ (C) Bài hát của Trống và Mõ (F) Bài hát của Mẹ Mõ và Mõ (B) Loại I Bắc Loại II Nam Loại III Xuân Điệu thức 4 âm Loại IV Oán Loại V Cung Loại I Loại II Loại III Điệu thức 3 âm Loại I Loại II Kết hợp điệu thức x x x x x x x x x x x x x x x 3 âm loai 2 - 4 âm loại 3 x 5 âm loại 4 - 4 âm loại 1 x x 5 âm loại 2 - 5 âm loại 3 9 Điệu thức 5 âm Phụ lục 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 Tên bài/ Thể loại Bài hát của Mẹ Mõ (B) Bài hát của Trống Bài hát của Cu Nhớn (A) Bài hát của cu Nhớn (B) Bài hát của mẹ Mõ (C) Trò Nữ quan Bài 1 Bài 2 Bài3 Bài 4 Chèo thờ đền Mưng Hò chèo đấu Hò chèo khoan Làn điệu Vãn đường cù Làn điệu Thầy phù thuỷ Làn điệu mẹ Duộp Làn điệu Tuyết sương Làn điệu Than Làn điệu Vãn Làn điệu Than Làn điệu Thầy phù thuỷ Làn điệu Than Múa đèn Đông Anh Thắp đèn Luống bông, luống đậu Vãi mạ Loại I Bắc Loại II Nam Loại III Xuân Điệu thức 4 âm Loại IV Oán Loại V Cung Loại I Loại II Điệu thức 3 âm Loại III Loại I Loại II Kết hợp điệu thức x x 3 âm loại 5 - 5 âm loại 2 5 âm loại 2 - 4 âm loại 2 5 âm loại 3 - 5 âm loại 2 x x 3 âm loại 2 - 4 âm loại 1 x x x x 5 âm loại 2 - 5 âm loại 5 x x x x x x x x x x 10 Điệu thức 5 âm Phụ lục 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 Tên bài/ Thể loại Đan lừ Nhổ mạ Đi cấy Kéo sợi Dệt cửi Xe chỉ vá may Đi gặt Trò Tiên Cuội Hát chúc Dâng hương Hát xưng danh Hát mừng Tiên chơi vườn đào Cuội gặp Tiên Tiên Cuội vui chơi Tiên Cuội kết bạn Cuội trách Tạo hóa Cuội than Cải tử hoàn sinh Tiên cứu sống cuội Tiên hát mừng Trò Thủy Cai đội truyền lệnh Hát trình trò Hát chèo thủy Hát chèo thủy Loại I Bắc Loại II Nam Loại III Xuân Điệu thức 4 âm Loại IV Oán Loại V Cung Loại I Loại II Loại III Điệu thức 3 âm Loại I Loại II Kết hợp điệu thức 5 âm loại 5 - 5 âm loại 5 x x x x x 5 âm loại 1 - 5 âm loại 3 5 âm loại 1 - 5 âm loại 2 4 âm loại 2 - 3 âm loại 3 5 âm loại 1 - 4 âm loại 1 5 âm loại 1 - 4 âm loại 1 x 5 âm loại 1 - 4 âm loại 1 5 âm loại 1 - 3 âm loại 3 5 âm loại 1- 4 âm loại 1 x 5 âm loại 1 - 3 âm loại 1 5 âm loại 2 - 4 âm loại 1 5 âm loại 1 - 4 âm loại 1 x x x x x 11 Điệu thức 5 âm Phụ lục 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 Tên bài/ Thể loại Trò Thiếp Làn điệu thỉnh của Tín chủ Làn điệu sai của Thầy Hai (A) Làn điệu sai của Thầy Hai (B) Làn điệu sai của Thầy Cả (B) Làn điệu sai của Thầy Hai Bông tập tầm bông Trò Xuân Phả Bài hát trong điệu múa Hoa Lang Bài hát trong điệu Tú Huần Chèo cạn trong múa Hoa Lang Chèo bát trong múa Ngô Quốc Chèo chải Vĩnh Lộc Hát dạo Hát bơi thờ Hát xếp chữ Trò Triềng Chống đò Vào chùa Rồng bay ngựa lượn Đến bến Dâng hương Chọi voi Chèo chải Thiệu Quang Giáo chân sào Chèo thuyền Loại I Bắc Loại II Nam Loại III Xuân Điệu thức 4 âm Loại IV Oán Loại V Cung Loại I Loại II Loại III Điệu thức 3 âm Loại I Loại II Kết hợp điệu thức x x x 5 âm loại 2 - 5 âm loại 3 x x x x x x x x x 5 âm loại 2 - 4 âm loại 4 x x 5 âm loại 1 - 4 âm loại 2 5 âm loại 1 - 4 âm loại 2 5 âm loại 1 - 5 âm loại 2 4 âm loại 4 - 5 âm loại 1 x x 12 Phụ lục 90 91 92 Tên bài/ Thể loại Múa đèn Thiệu Quang Hát chúc Hát mời Hát mừng Loại I Bắc Loại II Nam Điệu thức 5 âm Loại Loại III IV Xuân Oán Điệu thức 4 âm Loại V Cung Loại I Loại II Điệu thức 3 âm Loại III Loại I Kết hợp điệu thức Loại II x 5 âm loại 1 - 4 âm loại 4 x Tổng: 26/92 18/92 6/92 0/92 5/92 2/92 6/92 1/92 1/92 1/92 27/92 Tỉ lệ (%): 28,2 19,5 6,5 0 5,4 2,2 6,5 1,1 1,1 1,1 29,3 13 5. Bản thông xướng tế cung đình làng Phú Khê (Hoằng Hóa) Khởi chinh cổ: 3 hồi - 9 tiếng trống Nhạc xanh tựu liệt: điểm 2 tiếng trống cái Nhạc tác: Bài dạo trống cái và trống bong (khởi động) Sơ nghiêm (lập nghiêm lần thứ nhất): gõ tang trống một hồi Tái nghiêm (lập nghiêm lần thứ hai): bài tấu trống Bong Tam nghiêm (lập nghiêm lần thứ ba): trống Tán Chấp sự giả các tư kỳ sự: điểm 2 tiếng trống cái Tế chủ dự chấp sự giả nghệ quán tiển sở: điểm 2 tiếng trống cái Quán thủ: điểm hai tiếng trống cái Củ soát tế vật: bài trống Rước Bồi tế viên tựu vị: điểm hai tiếng trống cái Tế chủ tựu vị: điểm hai tiếng trống cái Thượng hương: bài lưu thuỷ hành khúc Nghinh lễ cúc cung bái (4 bái): trống Bái Hành sơ hiến lễ nghệ tửu tôn sở: điểm 2 tiếng trống cái Ti tôn giả cử mịch: bài Dạo cảnh Chước tửu: bài Lưu thuỷ hành khúc Nghệ tôn thần vị tiền: trống múa đùi Quỵ: điểm hai tiếng trống cái Hiến tước: điểm hai tiếng trống cái Tiến tước: trống Tánh Phủ phục (1 bái): trống Bái 14 Bình thân phục vị: trống Tán Bình Thân Độc chúc nghệ độc chúc vị: trống Rước Quỵ: điểm hai tiếng trống cái Giai quỵ: điểm hai tiếng trống cái Thụ phước: điểm hai tiếng trống cái Thụ lộc: điểm hai tiếng trống cái Phủ phục (2 bái): trống Bái Bình thân phục vị: trống Tán Bình Thân Bình thân phần chúc: trống Rước Tạ lễ cúc cung bái: trống Bái Lễ tất: hồi trống 15 PHỤ LỤC 2 DANH SÁCH NGƯỜI CUNG CẤP TƯ LIỆU 1. Nguyễn Thị Mền (1921) - thôn Cao Sơn, làng Mưng, Trung Thành, Nông Cống, Thanh Hóa. 2. Lê Huy Dược (1922) - thôn Cao Sơn, làng Mưng, Trung Thành, Nông Cống, Thanh Hóa. 3. Nguyễn Thị Chí (1922) ) - thôn Cao Sơn, làng Mưng, Trung Thành, Nông Cống, Thanh Hóa. 4. Nguyễn Trọng Trung (1953) - cán bộ văn hóa xã Trung Thành, Nông Cống, Thanh Hóa. 5. Vũ Thị Hạnh (1985) - đội phó đội văn nghệ xã Trung Thành, Nông Cống. 6. Phan Văn Bơ (1925) - Làng Tây, xã Vĩnh Tiến, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. 7. Lê Thị Cân (1932) - thôn Trịnh Xá 6, xã Yên Ninh, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. 8. Trịnh Đình Quý (1945) - thôn Trịnh Xá 4, xã Yên Ninh, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. 9. Trịnh Đình Mễ (1926) - thôn Trịnh Xá 6, xã Yên Ninh, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. 10. Nguyễn Công Hòa (1937) - thôn Trịnh Xá 5, xã Yên Ninh, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. 11. Lưu Thị Tấm (1932) - thôn Trịnh Xá 6, xã Yên Ninh, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. 12. Lê Thị Tam (1930) - thôn Trịnh Xá 6, xã Yên Ninh, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. 16 13. Lê Đức Nhuận (1931) - thôn 2, xã Định Công, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. 14. Đỗ Thị Chuông (1932) - thôn 4, xã Định Công, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. 15. Đào Thị Vị (1932) - thôn 4, xã Định Công, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. 16. Lê Minh Chiểu (1952) - trưởng phòng Văn hóa huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. 17. Nguyễn Thị Hiền - cán bộ Văn hóa xã Định Công, huyện Yên Đinh, tỉnh Thanh Hóa. 18. Nguyễn Văn Nhẫn - cán bộ Văn hóa xã Định Công, huyện Yên Đinh, tỉnh Thanh Hóa. 19. Lê Văn Sơn - phó Giám đóc phòng Văn hóa huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. 20. Nguyễn Văn Diệp - Câu lạc bộ Tú Huần, xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. 21. Lê Xuân Quản (1937) - thôn Trung Tây, xã Hoằng Quý, huyện Hoằng Hóa. 22. Lê Văn Thiết (55 tuổi) - Câu lạc bộ Tuồng xã Phú Khê, huyện Hoằng Hóa. 23. Nguyễn Lương Y (1946) - xã Hoàng Quỳ, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. 24. Lê Văn Thái - xã Hoàng Quỳ, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. 25. Nguyễn Phúc Đính - xã Hoàng Quỳ, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. 26. Nguyễn Văn Mơ (76 tuổi) - thôn Thanh Lam, xã Hải Thanh, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa. 17 27. Lê Thị Đoái (75 tuổi) ) - thôn Thanh Lam, xã Hải Thanh, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa. 28. Nguyễn Văn Luận - cán bộ văn hóa huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa 29. Nguyễn Viết Xuân - phó Chủ tịch xã Hải Thanh, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa. 30. Nguyễn Văn Việt - cán bộ văn hóa xã Hải Thanh, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa. 31. Nguyễn Sĩ Lịch (1935) - đội 6, thôn Viên Khê, xã Đông Anh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. 32. NguyÔn Duy Gi¨ng (1925) - đội 6, xã Đông Anh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. 33. Lª ThÞ Gißn (1926) - đội 6, xã Đông Anh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa 34. Lª ThÞ Nghi (1936) - thôn Viên Khê, xã Đông Anh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa 35. Lê Thị Ngoạt (1934) - thôn Tuyên Hóa, xã Đông Anh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. 36. Nguyễn Thị Cốc (1937) - thôn Viên Khê, xã Đông Anh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. 37. Lª ThÞ Hái (1939) - đội 6, xã Đông Anh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa 38. Lª ThÞ Liªn (1939) - đội 6, xã Đông Anh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. 39. Phan Do·n CÊp (1929) - làng Thanh Oai, xã Đông Anh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. 40. Lª ThÞ Bµng (52 tuæi) - đội 6, Đông Anh, Đông Sơn, Thanh Hóa. 41. Lª C«ng Tr-ëng (43 tuæi) - đội 6, Đông Anh, Đông Sơn, Thanh Hóa. 18 42. NguyÔn Duy Lam (56 tuæi) - đội 6, Đông Anh, Đông Sơn, Thanh Hóa. 43. Mai V¨n §¶m (50 tuæi) - đội 6, thôn Viên Khê, xã Đông Anh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. 44. Lª ThÕ Tr-ëng (56) - cán bộ văn hóa xã Đông Anh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. 45. NguyÔn ThÞ Cóc (54) - cán bộ văn hóa xã Đông Anh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. 46. Trần Thị Vun (70 tuổi) - thôn Ái Sơn, xã Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. 47. Hà Ánh Nhung (54 tuổi) - trưởng phòng Văn hóa, sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa. 48. Nguyễn Đức Phong (55 tuổi) - cán bộ Văn hóa, Trung tâm Văn hóa tỉnh Thanh Hóa. 49. Lê Hữu Trí (55 tuổi) - cán bộ Văn hóa, Trung tâm Văn hóa tỉnh Thanh Hóa. 50. Nguyễn Trung Liên (57 tuổi) - phó Hiệu trưởng, trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật tỉnh Thanh Hóa. 51. Hoàng Anh Nhân (75 tuổi) - Nguyên cán bộ sở Văn hóa trung tâm tỉnh Thanh Hóa. 19 PHỤ LỤC 3 TƯ LIỆU ẢNH MINH HỌA 1. Hình ảnh không gian diễn xướng Chèo Thủy trước sân đền Nguyễn Văn Nghi - Đông Thanh, Đông Sơn (Ảnh do Đỗ Thị Thanh Nhàn chụp tháng 7 năm 2008) Đình làng Định Công, Yên Định - nơi tổ chức hát Ghẹo, hát Chèo thờ trong những ngày lễ hội (Ảnh do Đỗ Thị Thanh Nhàn chụp tháng 5 năm 2008) 20 Hò Ghẹo bên sông Mã trước khi được đưa vào lễ hội (Ảnh do Đỗ Thị Thanh Nhàn chụp tháng 5 năm 2008) Hát Trống vả ở sân đền thờ Tứ vị Vua Bà, nhìn ra cửa biển Lạch Bạng (Ảnh trong phim tư liệu chương trình Làng Việt - kênh VTV1, Đài truyền hình Việt Nam)
- Xem thêm -