Tài liệu 50 đề thi kiểm tra toán 10 năm 2018 - 2019 có đáp án

  • Số trang: 469 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 101 |
  • Lượt tải: 0
hosomat

Tham gia: 10/08/2016

Mô tả:

50 đề thi kiểm tra toán 10 năm 2018 - 2019 có đáp án
1 Đề kiểm tra 1 tiết Hình học 10 chương 2 – 3 năm 2018 – 2019 trường Tân Hiệp – Kiên Giang 2 Đề KSCL Toán 10 lần 3 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc 3 Đề thi giữa kì 2 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường Yên Phong 2 – Bắc Ninh 4 Đề thi giữa kì 2 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường Chu Văn An – Hà Nội 5 Đề thi giữa học kỳ 2 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường THPT Yên Hòa – Hà Nội 6 Đề kiểm tra giữa kì 2 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường Lý Thái Tổ – Bắc Ninh 7 Đề thi học sinh giỏi Toán 10 năm học 2018 – 2019 sở GD&ĐT Hà Tĩnh 8 Đề khảo sát Toán 10 lần 3 năm 2018 – 2019 trường Lương Tài 2 – Bắc Ninh 9 Đề kiểm tra Đại số 10 chương 4 năm 2018 – 2019 trường Đoàn Thượng – Hải Dương 10 Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường Nhân Chính – Hà Nội 11 Đề thi giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội 12 Đề thi giữa HKII Toán 10 năm 2018 – 2019 trường C Nghĩa Hưng – Nam Định 13 Đề thi học sinh giỏi Toán 10 THPT năm 2018 – 2019 sở GD&ĐT Hà Nam 14 Đề kiểm tra giữa học kỳ 2 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Chí Thanh – TP HCM 15 Đề thi KSCL Toán 10 lần 2 năm 2018 – 2019 trường Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc 16 Đề KSCL đội tuyển HSG Toán 10 năm 2018 – 2019 trường Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc 17 Đề Olympic Toán 10 năm 2019 cụm THPT Thanh Xuân & Cầu Giấy & Thường Tín – Hà Nội 18 Đề thi Olympic Toán 10 năm 2018 – 2019 trường THPT Kim Liên – Hà Nội 19 Đề kiểm tra giữa học kỳ 2 Toán 10 năm 2019 trường Nguyễn Tất Thành – Hà Nội 20 Đề thi HSG Toán 10 năm 2018 – 2019 trường THPT Nam Tiền Hải – Thái Bình 21 Đề kiểm tra giữa HK2 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường Việt Nam – Ba Lan – Hà Nội 22 Đề khảo sát Toán 10 lần 2 năm 2018 – 2019 trường THPT Lê Xoay – Vĩnh Phúc 23 Đề thi Olympic 10/3 Toán 11 năm 2019 lần 4 trường chuyên Nguyễn Du – Đăk Lăk 24 Đề thi Olympic 10/3 Toán 10 năm 2019 lần 4 trường chuyên Nguyễn Du – Đăk Lăk 25 Đề kiểm tra Đại số 10 chương 4 năm 2018 – 2019 trường Bến Tre – Vĩnh Phúc 26 Đề thi môn Toán 10 lần 2 năm 2018 – 2019 trường Thạch Thành 1 – Thanh Hóa 27 Đề thi chuyên đề Toán 10 lần 3 năm 2018 – 2019 trường Liễn Sơn – Vĩnh Phúc 28 Đề thi thử Toán 10 THPTQG 2019 trường THPT Yên Phong 1 – Bắc Ninh lần 1 29 Đề KSCL Toán 10 lần 1 năm 2018 – 2019 trường Thuận Thành 1 – Bắc Ninh 30 Tài liệu học tập Toán 10 học kỳ 2 31 Phân dạng câu hỏi và bài tập đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2018 – 2019 32 Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường THPT Phúc Thọ – Hà Nội 33 Đề thi HK1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường THPT chuyên Hùng Vương – Bình Dương 34 Đề thi HK1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường chuyên Hoàng Văn Thụ – Hòa Bình 35 Đề thi HK1 Toán 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT Nguyễn Hiền – Đà Nẵng 36 Đề thi HK1 Toán 10 năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Quảng Nam 37 Đề thi HK1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường chuyên Lê Quý Đôn – Bình Định 38 Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT chuyên Long An 39 Đề thi HK1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường chuyên Lương Văn Tụy – Ninh Bình 40 Đề thi HKI Toán 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT Hoa Lư A – Ninh Bình 41 Đề thi HK1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường THPT Đoàn Thượng – Hải Dương 42 Đề thi học sinh giỏi Toán 10 năm 2018 – 2019 trường Đan Phượng – Hà Nội 43 Đề cương ôn tập HK2 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường THPT Yên Hòa – Hà Nội 44 Bài kiểm tra số 1 HK2 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường Phước Vĩnh – Bình Dương 45 Đề kiểm tra Đại số 10 chương 4 năm 2018 – 2019 trường Phan Bội Châu – Bình Thuận 46 Bộ đề trắc nghiệm kiểm tra 1 tiết Đại số 10 chương 4 47 Đề thi HSG Toán 10 năm 2018 – 2019 trường Phùng Khắc Khoan – Hà Nội 48 Đề thi HSG Toán 10 cấp trường năm 2018 – 2019 trường Yên Phong 2 – Bắc Ninh 49 Đề thi HSG Toán 10 cấp trường năm 2018 – 2019 trường Thuận Thành 2 – Bắc Ninh SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT TÂN HIỆP ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN TOÁN LỚP 10 Thời gian làm bài: 45 phút (Đề có 20 câu trắc nghiệm) (Đề có 2 trang) Mã đề 101 Họ tên: . ...................................................................................................... Lớp: . A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM  x = 11 8t+ . là:  y = 4 6+t Câu 49: Khoảng cách từ điểm M (1; −1) đến đường thẳng ∆ :  A. 18 5 B. 11 16 B. 2 5 C. 2 . 1 2 C. D. 10 . 5 Câu 50: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm O ( 0 ; 0 ) và song song với đường thẳng có phương trình 6 x − 4 y + 1 = 0. A. 3x − y − 1 = 0 . B. 6 x − 4 y − 1= 0 . C. 3x − 2 y = 0 . D. 4 x + 6 y = 0 . Câu 51: Hai cạnh của hình chữ nhật MNPQ nằm trên hai đường thẳng 4 x – 3 y + 5 = 0;3 x 4 y+ – 5 0,= đỉnh M ( 2;1) . Diện tích của hình chữ nhật MNPQ là A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. Câu 52: Cho tam giác ABC có BC = a; CA b . Tam ACB = giác ABC có diện tích lớn nhất khi góc  bằng? A. 600 B. 1200 C. 900 D. 1500 Câu 53: Cho tam giác ABC có AB = 6cm; BC 7cm; CA= 8cm . Giá trị của= cosB là ? A. 17 32 D. 1 4  = 300 , gọi A, B lần lượt nằm trên Ox, Oy sao cho AB = 3 . Độ dài lớn nhất của Câu 54: Cho xOy đoạn OB là? A. 3 B. 6 C. 4 D. 5  Câu 55: Đường thẳng đi qua A ( −1; 2 ) , nhận u = (2;1) làm véctơ chỉ phương có phương trình là: A. x + y + 4 = 0 . B. x – 2 y – 4 = 0 . C. – x + 2 y – 4 = 0 . D. x – 2 y + 5 = 0 . Câu 56: Cho đường thẳng ∆ : x − 3 y − 2 = 0 . Tọa độ của vectơ nào sau đây không phải là vectơ pháp tuyến của ∆ . A. ( 3;1) . B. ( –2;6 ) . 1 C.  ; −1 . D. (1; –3) . 3  Câu 57: Tam giác ABC có AB = 9cm; AC 12cm; BC = 15cm . Độ dài trung = tuyến AM bằng? A. 9 B. 7,5 C. 8 D. 10 Câu 58: Hai chiếc tàu thủy P và Q cách nhau 300m. Từ P và Q thẳng hàng với chân A của tháp  = 350 và hải đăng AB ở trên bờ biển, người ta nhìn chiều cao AB của tháp dưới các góc BPA  = 480 . Chiều cao của tháp hải đăng là? BQA A. 658, 457m B. 865, 457m C. 685, 457m D. 568, 457m  x =− 3+ 4t .  y = 2 2+t Câu 59: Tìm tọa độ một vectơ pháp tuyến của đường thẳng có phương trình  A. (−1 ; 2) . B. (2 ; −1). C. ( 4 ; 2 ) . D. (1 ; 2 ) . Câu 60: Tam giác ABC có a = 7cm; b 8cm; c= 6cm . Diện tích = tam giác ABC là? Trang 1/2 - 21 15 21 15 D. 4 2 Câu 61: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm A ( 2;3) và d là đường thẳng qua A cắt tia A. 15 21 4 B. 15 21 2 C. Ox, Oy lần lượt tại hai điểm E, F sao cho OE + OF nhỏ nhất. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d . A. 4; − 3 + 6 . B. 4;3 + 6 . C. −4;3 + 6 . D. 4;3 − 6 . ( ) ( ) ( ) ( ) Câu 62: Cho A ( −2;3) , B ( 4; −1) . Viết phương trình đường trung trực của đoạn AB. A. 3x − 2 y − 1 = 0. B. x + y + 1 = 0 . C. 2 x − 3 y + 1 = 0 . D. 2 x + 3 y − 5 = 0 . = 600 . Độ=dài cạnh c là? Câu 63: Tam giác ABC có a = 2; b 1; C A. 1 B. 3 C. 5 D. 3 Câu 64: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng 5 x + 2 y − 10 = 0 và trục hoành. A. ( 0;5 ) . B. ( 0; 2 ) . C. ( −2;0 ) . D. ( 2;0 ) .  = 600 ; C  450 ; AB Câu 65: Tam giác ABC có B = 5 . Hỏi độ dài = cạnh AC bằng bao nhiêu? A. 5 2 B. 10 C. 5 3 D. 5 6 2 Câu 66: Cho ba điểm A ( −6;3) , B ( 0; −1) , C ( 3; 2 ) . Điểm M ( xM ; yM ) trên đường thẳng    d : 2 x − y + 3 = 0 mà MA + MB + MC nhỏ nhất. Tính T = xM 71 15 32 . 15  x = 1 t+ Câu 67: Tính góc giữa hai đường thẳng: 3x + y –1 = 0 và  .  y = 2t A. T = − . 58 15 y M−. B. T = − . 32 . 15 C. T = D. T = − A. 600 . B. 300 . C. 450 . D. 900 . Câu 68: Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương? A. 1. B. 2. C. 3. D. Vô số. B/ PHẦN TỰ LUẬN  = 300 . Tính độ dài cạnh c . Bài 1: Tam giác ABC có a = 15, b = 7, C Bài 2: Cho tam giác ABC vuông cân tại A và nội tiếp trong đường tròn tâm O bán kính R = 9cm. Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC. Tính tỉ số R r ------ HẾT ------ Trang 2/2 - ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN TOÁN LỚP 10 SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT TÂN HIỆP Thời gian làm bài : 45 Phút Phần đáp án câu trắc nghiệm: 101 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 C C D C D B D A B D A D D A D D D D C D 103 105 107 109 A B C D B C D D D B D D B C A D B C B D D D A A D C A B D D A B B C B D A B D C C D D B C D C C B D D B B B A D D A C C A B C A D A D B A D B B A B D C A A C A 1 SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3 Năm học 2018 - 2019 Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút; (không kể thời gian giao đề) Mã đề thi: 101 (Đề thi gồm 04 trang) Câu 1: Điều kiện xác định của phương trình x  2  8  x là: A. x  8 . B. x  2 . C. x  8 . Câu 2: Cho hình bình hành ABCD . Đẳng thức nào sau đây đúng?          A. AB  AD  AC . B. BA  CA  CD . C. AB  AC  BC . Câu 3: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất? A. y  0 x  2 . B. y  3 x  mx  5 . C. y  x 2  4 x  3 . Câu 4: Cho các số thực x  y  z . Khẳng định nào sau đây đúng? A. x 2  y 2 . B. x  y  z  x . C. x 2  yz . Câu 5: Cho hàm số f  x   A. f  0   f  2   2 . D. x  2 .    D. AB  AD  CA . D. y  2019 x  2020 . D. x  y  z . x 1 . Tính f  0   f  2  . x 1 B. f  0   f  2   3 . C. f  0   f  2   3 . Câu 6: Trong tam giác ABC , khẳng định nào sau đây luôn đúng? A. cos  B  C   sin A . B. sin  B  C   sin A . C. cos  A  C   cos B . D. f  0   f  2   2 . D. sin  A  C   cos B . Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình x  1  1  0 là: A.  . C.  2;2 . B.  . D.  0; 2 . Câu 8: Điểm nào sau đây thuộc parabol  P  : y  x 2  2 x  3 . A. M 4  1; 4  . B. M 2 1;1 . C. M 3  2;5  . Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình x 2  8 x  15  0 là: A. 3;5 . B.  ;3  5;   . C.  5; 3 . D. M 1  0;3  . D.  ; 5   3;   . Câu 10: Nghiệm của phương trình 2 x  1  5  2 x là: A. x  3 . B. x  0 . C. x  1 . D. x  1 . Câu 11: Cho tam giác ABC có BC  a, CA  b, AB  c . Mệnh đề nào sau đây đúng? a b c A. a 2  b2  c 2  2bc.cos A . B. .   cos A cos B cos C C. a 2  b 2  c  c  2b.cos A  . D. a sin A  b sin B  c sin C . Câu 12: Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm là  . x2  2 x  5  x  1  0 . A. x  1  0 . B. C. x 2  0 . D. x 2  1  2 x  y  8 Câu 13: Hệ phương trình  có bao nhiêu nghiệm  x; y  ?  x  2 y  1 A. 1. B. vô số. C. 2 . x 1  0 . D. 0 . Câu 14: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ x  , x  3 x  4  0 ” là:? A. “ x  , x 2  3 x  4  0 ”. B. “ x  , x 2  3 x  4  0 ”. C. “ x  , x 2  3 x  4  0 ”. D. “ x  , x 2  3 x  4  0 ”. 2 Trang 1/4 - Mã đề thi 101 Câu 15: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng d : 2 x  3 y  5  0 . Đường thẳng d có một véctơ pháp tuyến là:     A. n4   9; 6  . B. n3   6;9  . C. n1   2;3 . D. n2   3;2  . Câu 16: Cho phương trình x 2  2  2  m  x  2m  5  0 với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1  x 2  1 . A. m  3 . B. m  3 . C. m  3 . D. 3  m . Câu 17: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng d đi qua hai điểm A  0;3  và B  2; 0  . Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d ? 1 7 A. M 3  ;  . B. M 4  0; 3  . 3 2 3 C. M 2  ;1  . 2  D. M 1  3; 0  . 2 x  1  3  x  2  Câu 18: Hệ bất phương trình  có số nghiệm nguyên là: 2  x  x  1  x  5 x  8 A. 4 . B. 2 . C. 1. Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình  x  1   x2  3x  4  x2 D. 3 . 0. A.  4; 2   1;   . B.  4; 2   1 . C.  ; 2  . D.  2;1 .         Câu 20: Cho hai véctơ a , b thỏa mãn: a  2, b  3, a , b  60 0 . Tính giá trị T  a  2b .   A. T  2 13 . B. T  34 . C. T  4 . Câu 21: Cho hai đường thẳng d1 và d 2 lần lượt có phương trình là: Góc giữa hai đường thẳng d1 và d 2 là: A. 30 0 . B. 600 . D. T  2 7 . 3 x  y  2020  0 và x  3 y  2019  0 . C. 450 . D. 900 . Câu 22: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng  ; 2  ? A. y  x2 . x2 B. y   x 2  4 x  1 . C. y  x  2 . D. y  x2  4 x  1 . Câu 23: Phương trình x 2  3x tương đương với phương trình nào sau đây? 1 1 A. x 2 x  3  3 x x  3 . B. x 2  .  3x  x 3 x3 C. x 2  9  x 2  3 x  9  x 2 . D. x 2  x  2  3 x  x  2 .  mx   2 m  3  y  3 Câu 24: Cho hệ phương trình  . Với giá trị m  m0 thì hệ phương trình đã cho có vô số  x   m  2  y  1 nghiệm. Chọn khẳng định đúng? A. m0  1; 4  . B. m0   0; 2  . C. m0   ;1 . D. m0   3;5 . Câu 25: Tập nào sau đây chứa tập nghiệm của bất phương trình 2 x 2  5 x  2 ? A. 1; 2  . B.  0;3  . C.  ;1 . D.  2;   . Câu 26: Hàm số y  x  1 có tính chất nào dưới đây? A. Khi x  1 thì y  0 . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;1 . C. Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 0  . D. Đồ thị cắt trục Ox tại đúng một điểm. Trang 2/4 - Mã đề thi 101 Câu 27: Có bao nhiêu giá trị nguyên x 2  x  3m  m x  1 có nghiệm. x 1 A. 0 . B. 21 . của tham số m   10;10  để phương trình x x 1  C. 1. D. 20 . Câu 28: Cho số thực x  3 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P  x  A. Pmin  8 . 3 B. Pmin  2 . 1 . x C. Pmin  3 . D. Pmin  10 . 3   60 0 . Gọi AM là trung tuyến của tam giác ABC. Tính tích Câu 29: Cho tam giác ABC có AB  2, AC  3, BAC   vô hướng AM .BC . 5 5 A. . B. 5 . C. 6 . D.  . 2 2 Câu 30: Hệ bất phương trình nào sau đây vô nghiệm?  x2  4  0  x  1  2  x 2  5 x  2  0  x2  2 x  0  A.  . B.  2 . C.  1 D.  . 1 .   x  8 x  1  0  2 x  1  3 2 x  1  3x  2   x  2 x 1 Câu 31: Tìm tuổi của Tít và Mít hiện nay, biết rằng trước đây hai năm thì tuổi của Tít gấp 7 lần tuổi của Mít và sau ba năm nữa thì tuổi của Tít chỉ còn gấp 4 lần tuổi của Mít. A. Tít 37 tuổi, Mít 7 tuổi. B. Tít 58 tuổi, Mít 10 tuổi. C. Tít 63 tuổi, Mít 9 tuổi. D. Tít 30 tuổi, Mít 6 tuổi. Câu 32: Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là 5, 12, 13 . Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là: A. 4 . B. 2, 5 . C. 2 . D. 6, 5 .  2   Câu 33: Cho hình vuông ABCD tâm O. Tập hợp các điểm M thỏa mãn MB  MB.MD  0 là: A. Đường tròn đường kính OB . B. Đường thẳng vuông góc với BD . C. Đường tròn đường kính OD . D. Đường tròn đường kính BD . Câu 34: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để f  x   mx 2  2 mx  3  0, x   . A. 3  m  0 . B. 3  m  0 . C. 3  m  0 . D. m  0 .  2  Câu 35: Cho tam giác ABC . Gọi D là điểm xác định bởi BD  BC và I là trung điểm của AD. Gọi M là 3   điểm thỏa mãn AM  x AC với x là số thực. Tìm x để ba điểm B, I, M thẳng hàng. 2 3 2 4 A. x  . B. x  . C. x  . D. x  . 3 5 5 7 Câu 36: Gọi S   a; b  là tập hợp tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình  x 2  4 x  1  m  x  1  0 có 3 nghiệm phân biệt. Tính 2a  b . A. 11. B. 1. C. -8. D. -4. 1 Câu 37: Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh là a, b, c và diện tích thỏa mãn S  (b 2  c 2 ). Tam giác ABC có 4 dạng đặc biệt nào? A. Tam giác vuông cân. B. Tam giác có A  300 . C. Tam giác đều. D. Tam giác tù. 11  2 x 0  Câu 38: Với giá trị m  m0 thì hệ bất phương trình  x có nghiệm duy nhất. Khẳng định nào sau đây m  x  1  2  đúng? A. m0   2;5  . 2 B. m0   ; 3  . 3   1 C. m0    1;  .  3 2 D. m0   ;1  . 5   Trang 3/4 - Mã đề thi 101 Câu 39: Phương trình x 2  2 x  12  20 x  1 có nghiệm duy nhất x  a  2 b , với a , b là các số nguyên dương. Tính a  b  ab A. 8. B. 7. C. 9. D. 14. Câu 40: Cho tam giác ABC có góc B nhọn, AD và CE là hai đường cao. Biết S ABC  9 S BDE và D E  2 2 . Tính độ dài cạnh AC . A. AC  4 2 B. 6 2 . C. AC  3 2 . D. 5 2 Câu 41: Bất phương trình  x 2  8 x  12  x 2  6 x  5  0 có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên? A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 42: Cho 2 điểm A  2; 2  , B  3;0  . Đường thẳng d đi qua điểm A và khoảng cách từ điểm B đến đường thẳng d lớn nhất. Khi đó đường thẳng d có phương trình: A. 3 x  4 y  2  0 B. x  y  4  0 C. 5 x  4 y  2  0 D. x  2 y  2  0 Câu 43: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB  c, AC  b , AD là phân giác trong của góc A (D là chân đường phân giác trong). Độ dài của đoạn thẳng AD bằng: bc bc bc 2 bc A. B. . C. D. . bc bc bc bc 2 Câu 44: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m   10;10  sao cho hàm số y  xác định với mọi x  2 . A. 7. B. 15. C. 19. 2 2  m  1 x  3m  7 D. 11. 2 Câu 45: Cho 3 số thực x, y , z thỏa mãn x  y  z  4 x  2 y  12  0 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P  2x  3y  2z . A. 20. B. 22. C. 18. D. 17. Câu 46: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình nghiệm là  . Tính số phần tử của tập S. A. 4 . B. 1. C. 3 . Câu 47: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y  1  xác định là  . A. 27 . B. 1. C. Vô số. 3 x 2  x  12  2 có tập x 2  mx  4 D. Vô số. 1  2x  3m  3 x2  3  m  2  x  m  3 có tập D. 26 . Câu 48: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình x 2  2 x  3  m  8 có 4 nghiệm thực phân biệt. A. 2. B. 3. C. 0. D. 7. a a Câu 49: Gọi S   ;   là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m ( là phân số tối giản, a , b   * ) để b b  2 bất phương trình mx  2  m  1 x  m  2  0 vô nghiệm. Tính b  a A. 10. B. 5. C. 7. D. 6. Câu 50: Một nhà sản xuất máy ghi âm với chi phí là 40 USD/cái. Nhà sản xuất ước tính rằng, nếu máy ghi âm bán được với giá x USD/cái thì mỗi tháng khách hàng sẽ mua 120-x (cái). Hãy xác định giá bán x để lợi nhuận của nhà sản xuất thu được trong một tháng là lớn nhất. A. 70 USD. B. 80 USD. C. 90 USD. D. 60 USD. ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 101 made 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 101 cautron 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 dapan D A D B D B B C A C C D A C B B A D B D A A C A B C C D A B A C A C C D A D D B A D D D C A C B B B SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2018 - 2019 TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Ngày thi: 22/03/2019 Mã đề thi 132 Họ và tên thí sinh: ..................................................................................... Số báo danh: .......................... ( Câu 1. Bất phương trình 16 − x 2 ) A. [3; 4] . x − 3 ≤ 0 có tập nghiệm là B. {3} ∪ [ 4; +∞ ) . C. [ 4; +∞ ) . D. ( −∞; −4] ∪ [ 4; +∞ ) . 2 Câu 2. Cho f ( x) = ax + bx + c ( a ≠ 0 ) . Điều kiện để f ( x) ≤ 0, ∀x ∈  là a < 0 . ∆ ≥ 0 A.  a < 0 . ∆ ≤ 0 a < 0 . ∆ > 0 B.  a > 0 . ∆ < 0 C.  D.  C. 3 x 2  x 1  0. D. 3 x 2  x 1  0. Câu 3. Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm là  ? A. 3 x 2  x 1  0. B. 3 x 2  x 1  0. Câu 4. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc [ −10;10] để phương trình x 2 − 2mx − 2m − 1 = 0 có hai nghiệm âm phân biệt? B. 8 . A. 11 . C. 10 . D. 9 . Câu 5. Số giá trị nguyên của x để tam thức f  x   2 x  7 x  9 nhận giá trị âm là 2 B. 6 . A. 5 . C. 4 . D. 3 . Câu 6. Cho tam thức bậc hai f ( x= ) x 2 − 2 x . Chọn khẳng định đúng. A. f ( x ) < 0, ∀x ∈ ( 0; 2 ) . B. f ( x ) < 0, ∀x ∈  . C. f ( x ) > 0, ∀x ∈  . D. f ( x ) > 0, ∀x ∈ (1; +∞ ) . Câu 7. Tập nghiệm S của bất phương trình 2 x + 1 ≥ 3( x − 1) là S A. = [ 4; +∞ ) . [ −4; +∞ ) . B. S = C. S = ( −∞; 4] . D. S = ( −∞; −4] . Câu 8. Nhị thức f ( x= ) 2 x + 2 nhận giá trị âm với mọi x thuộc tập hợp nào? A. [ −1; +∞ ) . B. ( −∞;1] . C. ( −∞; −1) . D. (1; +∞ ) . C. ( 2; +∞ ) . D.  \ {2} . Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình x 2 + 4 x + 4 > 0 là A.  \ {−2} . B.  . Câu 10. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào? − x 2 − 3x + 2 . A. f ( x ) = B. f ( x ) = Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình A. ( −∞; 2] . ( x − 1)( − x + 2 ) . 2 C. f ( x ) = x + 3 x + 2 . 2 D. f ( x ) = x − 3 x + 2 . x + 4 ≥ x − 2 là B. [ −4; 2] . C. [ 2;5] . D. [ −4;5] . Trang 1/4 - Mã đề 132 Câu 12. Tìm điều kiện xác định của bất phương trình A. x ∈ ( −1;1) . 1+ x − 1− x ≥ x C. x ∈ [ 0;1] . B. x ∈ ( 0;1) . D. x ∈ [ −1;1] . x − y −1 ≤ 0  Câu 13. Gọi ( S ) là tập hợp các điểm trong mặt phẳng tọa độ Oxy thỏa mãn hệ  x + 4 y + 9 ≥ 0 (hình vẽ). x − 2 y + 3 ≥ 0  Tìm tọa độ ( x; y ) trong miền ( S ) sao cho biểu thức T = 3 x − 2 y − 4 có giá trị nhỏ nhất. A. ( 5; 4 ) . B. ( −1; − 2 ) . C. ( −5; − 1) . D. ( −2;5 ) . Câu 14. Cặp bất phương trình nào sau đây là tương đương? A. x  2  0 và x 2  x  2  0. B. x  2  0 và x 2  x  2  0 . C. x  2  0 và x 2  x  2  0. D. x  2  0 và x 2  x  2  0 . Câu 15. Tính tích các nghiệm nguyên của bất phương trình x 2 − 2 x − 15 ≤ x − 3 B. 11 . A. 30 . C. 5 . Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình 5 x − 4 ≥ 6 có dạng S = B. −2 . A. 4 . D. 6 . ( −∞; a ] ∪ [b; +∞ ) . Tính tổng P= C. 2 . 5a + b D. 0 . Câu 17. Gọi S là tập các giá trị nguyên của tham số m để phương trình mx 2 − 2mx − 3 = 0 vô nghiệm. Tính tích các phần tử của S. B. −3 . A. 2 . D. −2 . C. 0 . Câu 18. Bất phương trình mx 2 − 2mx + 1 > 0 nghiệm đúng với mọi x khi A. m ∈ ( 0;1) . B. m ∈ [ 0;1) . C. m ∈ [ 0;1] . D. m ∈ ( 0;1] . Câu 19. Với số thực x bất kì, biểu thức nào sau đây luôn nhận giá trị dương? A. x 2 − 2 x + 1 . B. x 2 + 2 x + 1 . C. x 2 + x + 1 . D. x 2 + x − 1 . Câu 20. Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x 2 − x − 12 ≥ 0 . Tập nào sau đây không là tập con của S ? A. [ 0; +∞ ) . B. ( −∞; −3] . Câu 21. Xác định m để bất phương trình 4 A. m ≤ 25 . 4 C. [5; +∞ ) . (1 − x )( x + 2 ) ≤ x 2 + x + m B. −2 ≤ m ≤ 25 . 4 D. ( −∞; −5] . nghiệm đúng với ∀x ∈ [ −2;1] . C. m ≥ 25 . 4 D. m > 25 . 4 Câu 22. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? a < b ⇒ a−c < b−d . c < d A.  a < b ⇒ ac < bd . c < d C.  a < b ⇒ a+c - Xem thêm -