Tài liệu 4000 Bài tập tiếng Anh chọn lọc theo dạng & phân loại theo mức độ (có lời giải chi tiết) Part1

  • Số trang: 420 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 166 |
  • Lượt tải: 0

Mô tả:

4000 Bài tập tiếng Anh chọn lọc theo dạng & phân loại theo mức độ (có lời giải chi tiết) Part1 4000 Bài tập tiếng Anh chọn lọc theo dạng & phân loại theo mức độ (có lời giải chi tiết) Part1 4000 Bài tập tiếng Anh chọn lọc theo dạng & phân loại theo mức độ (có lời giải chi tiết) Part1 4000 Bài tập tiếng Anh chọn lọc theo dạng & phân loại theo mức độ (có lời giải chi tiết) Part1 4000 Bài tập tiếng Anh chọn lọc theo dạng & phân loại theo mức độ (có lời giải chi tiết) Part1
30 BÀI TẬP NGỮ ÂM – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT – PHẦN 2 Thời gian làm bài: 30 phút Mục đích: Nhận diện và củng cố kỹ năng, kiến thức xử lý bài tập ngữ âm ở mức độ cơ bản nhất, dễ nhất. Ghi nhớ cách phát âm của những từ vựng gần gũi, quen thuộc. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions. Question 1. A. Presses Question2. A. Refreshment Question 3. A. Blamed Question 4. A. Needed Question 5. A. Deepen Question 6. A. Listens Question 7. A. Music Question 8. A. Vehicle Question 9. A. Question Question 10. A. systems Question 11. A. Digests Question 12. A. Doubt Question 13. A. Attempts Question 14. A. Vacation Question 15. A. Crashed Question 16. A. Laugh Question 17. A. Enjoyed Question 18. A. Houses Question 19. A. Advanced Question 20. A. Thereupon Question 21. A. Days Question 22. A. Involved Question 23. A. disappointed Question 24. A. Technology Question 25. A. country Question 26. A. Loves Question 27. A. Replied Question 28. A. Mended Question 29. A. Buses Question 30. A. programs B. precedes B. effective B. approached B. laughed B. beaten B. reviews B. refusal B. hospital B. minute B. interviews B. defends B. found B. conserves B. nation B. killed B. high B. loved B. services B. surprised B. thrill B. speaks B. organized B. interviewed B. chores B. counter B. spends B. required B. faced B. charges B. individuals C. judges C. residential C. secured C. tempted C. canteen C. protects C. studying C. honest C. disruptive C. letters C. threatens C. touch C. obeys C. question C. cured C. thought C. joined C. passages C. orphaned C. through C. dates C. impressed C. recorded C. exchange C. amount C. cooks C. advanced C. objected C. lorries C. subjects D. catches D. enthusiastic D. installed D. wanted D. leather D. enjoys D. human D. heir D. suitable D. interests D. swallows D. foul D. studies D. exhibition D. waved D. eight D. helped D. techniques D. weighed D. throne D. kits D. carried D. graduated D. choice D. around D. songs D. achieved D. waited D. bushes D. celebrations -------------------THE END------------------1 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Question 1 B Question 2 C Question 3 B Question 4 B Question 5 D Question 6 C Question 7 C Question 8 B Question 9 A Question 10 D Question 11 A Question 12 C Question 13 A Question 14 C Question 15 A Question 16 A Question 17 D Question 18 D Question 19 A Question 20 A Question 21 A Question 22 C Question 23 B Question 24 A Question25 A Question 26 C Question 27 C Question 28 B Question 29 C Question 30 C Question 1. B Kiến thức: Phát âm “-es” Giải thích: Có ba quy tắc phát âm đuôi s/es Quy tắc 1: Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f. Quy tắ c 2: Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ b ằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce. Quy tắc 3: Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại. Phần gạch chân câu B được phát âm là /z/ còn lại là /iz/ Đáp án:B Question 2. C refreshment /rɪˈfreʃmənt/ effective /ɪˈfektɪv/ residential /ˌrezɪˈdenʃl/ enthusiastic /ɪnˌθuːziˈæstɪk/ Giải thích: Phần gạch chân ở câu C có phát âm là /e/ , còn lại là /ɪ /. Đáp án C Question 3. B blamed /bleɪmd/ approached /əˈproʊtʃt/ secured /səˈkjʊrd/ installed /ɪnˈstɔːld/ Giải thích: Cách phát âm đuôi –ed : + Phát âm là /id/ khi sau các từ có tận cùng là /t/, /d/. + Phát âm là /t/ khi sau các từ có tận cùng là /k/, /f/, /p/, /s/, /θ/, /ʃ/, /tʃ/. + Phát âm là /d/ khi sau các từ có tận cùng là các từ còn lại. Phần gạch chân ở câu B có phát âm là / t/, còn lại là /d /. Đáp án B Question 4. B Kiến thức: Phát âm “-ed” Giải thích: Đuôi ed được đọc là /id/. Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/. Đuôi ed được đọc là /t/. Khi động từ có phát âm kết thúc là: /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, /ʃ/, /tʃ/. ... Đuôi ed được đọc là /d/. Trong các trường hợp còn lại. Phần gạch chân câu B được phát âm là /t/ còn lại là /id/ Đáp án: B Question 5. D Kiến thức: Phát âm “-ee” và “-ea” Giải thích: deepen /ˈdiːpən/ beaten /ˈbiːtən/ canteen /kænˈtiːn/ leather /ˈleðə(r)/ 2 Phần gạch chân câu D được phát âm là /e/ còn lại là /i:/ Đáp án: D Question 6. C Kiến thức: phát âm đuôi “s/es” Giải thích: Quy tắc: – Phát âm là /s/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/. – Phát âm là /iz/ khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/. – Phát âm là /z/ khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại. listen /ˈlɪsn/ review /rɪˈvjuː/ protect /prəˈtekt/ enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ Phần gạch chân ở câu C đọc là /s/, còn lại là /z/. Đáp án: C Question 7. C Kiến thức: Cách phát âm “u” Giải thích: music /'mju:zik/ refusal /ri'fju:zəl/ studying /'stʌdi/ human /'hju:mən/ Đáp án C có phần gạch chân đọc là /ʌ/, các đáp án còn lại đọc là /ju:/ Đáp án: C Question 8. B Kiến thức: Cách phát âm “h” Giải thích: vehicle /'vi:ikl/ hospital /'hɔspitl/ honest /'ɔnist/ heir /eə/ Đáp án B có phần gạch chân đọc là /h/, các đáp án còn lại là âm câm Đáp án: B Question 9. A Kiến thức: phát âm “-t” Giải thích: question /ˈkwestʃən/ minute /ˈmɪnɪt/ disruptive /dɪsˈrʌptɪv/ suitable /ˈsuːtəbl/ Phần được gạch chân ở câu A đọc là /tʃ/, còn lại đọc là /t/. Đáp án: A Question 10. D Kiến thức: phát âm “s,es” Giải thích: system /ˈsɪstəm/ interview /ˈɪntəvjuː/ letter /ˈletə(r)/ interest /ˈɪntrəst/ Quy tắc phát âm “s,es” Quy tắc 1: Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f. Quy tắc 2: Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce Quy tắc 3: Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại Phần được gạch chân ở câu D đọc là /s/, còn lại đọc là /z/. Đáp án: D Question 11. A Kiến thức: cách phát âm đuôi “s” Giải thích: Cách phát âm đuôi “s”: 3 + phát âm là /s/ khi từ tận cùng b ằng các phụ âm vô thanh KHÔNG rung: /θ/, /f/, /k/, /p/, /t/ + phát âm là /z/ khi tận cùng bằng các âm còn lại digests /daɪˈdʒests/ defends /dɪˈfendz/ threatens /ˈθretnz/ swallows /ˈswɒləʊz/ Âm “s” trong từ “digests” phát âm là “s”, trong các từ còn lại phát âm là /z/ Đáp án: A Question 12. C Kiến thức: cách phát âm “ou” Giải thích: doubt /daʊt/ found /faʊnd/ touch /tʌtʃ/ foul /faʊl/ Âm “ou” trong từ “touch” phát âm là /ʌ/, trong các từ còn lại phát âm là /aʊ/ Đáp án: C Question 13. A Kiến thức: Cách phát âm đuôi “s” Giải thích: Khi trước “s” là các âm: - /p/, /f/, /k/, /t/, /θ/ thì “s” được phát là /s/ - các nguyên âm và phụ âm còn lại được phát âm là /z/ attempts /ə'tempts/ conserves/ /kən'sə:vz/ obeys/ ə'beiz/ studies/ 'stʌdiz/ Câu A được phát âm thành “s” , còn lại là “z” Đáp án: A Question 14. C Kiến thức: Cách phát âm đuôi “-tion” Giải thích: vacation /və'keiʃn/ nation /'neiʃn/ question /'kwestʃn/ exhibition/ /,eksi'biʃn/ Câu C được phát âm thành “tʃ”, còn lại là “ʃ” Đáp án: C Question 15. A Kiến thức: Phát âm “-ed” Giải thích: Có 3 cách phát âm ed trong tiếng Anh Đuôi /ed/ được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/ Đuôi /ed/ được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/ Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại. Phần gạch chân câu A được phát âm là /t/ còn lại là /d/ Đáp án: A Question 16. A Kiến thức: Phát âm “-gh” Giải thích: laugh /lɑːf/ high /haɪ/ thought /θɔːt/ eight /eɪt/ Phần gạch chân câu A được phát âm là /f/ còn lại là âm câm Đáp án: A Question 17. D Kiến thức: phát âm đuôi “ed” Giải thích: Cách phát âm đuôi “ed”: + Đuôi “ed” được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/ 4 + Đuôi “ed ” được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ ʃ/,/tʃ/,/k/ + Đuôi “ed ” được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại enjoyed /ɪnˈdʒɔɪd/ loved /lʌvd/ joined /dʒɔɪnd/ helped /helpt/ Âm “ed” trong từ “helped” phát âm là /t/, trong các từ còn lại phát âm là /d/ Đáp án: D Question 18. D Kiến thức: Cách phát âm đuôi “s/es” Giải thích: house /haʊs/ service /ˈsɜːvɪs/ passage /ˈpæsɪdʒ/ technique /tekˈniːk/ Cách phát âm đuôi s,es: TH1: Khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/ thì phát âm là /s/ TH2: Khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/ thì phát âm là /iz/ TH3: Khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại thì phát âm là /z/ Phần được gạch chân ở câu D được phát âm là /s/ còn lại là /iz/ Đáp án: D Question 19. A Kiến thức: Cách phát âm đuôi “ed” Giải thích: Đuôi ed được đọc là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/. Ví dụ ... Đuôi ed được đọc là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là: /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, /ʃ/, /t ʃ/. ... Đuôi ed được đọc là /d/ trong các trường hợp còn lại. Đáp án A có phần gạch chân đọc là /t/, các đáp án còn lại đọc là /d/ Đáp án: A Question 20. A Kiến thức: Cách phát âm “th” Giải thích: thereupon /'ðeərə'pɔn/ thrill /θril/ through /θru:/ throne /θroun/ Đáp án A có phần gạch chân đọc là /ð/, các đáp án còn lại đọc là /θ/ Đáp án: A Question 21. A Kiến thức: phát âm đuôi “s” Giải thích: Cách phát âm đuôi “s”: + phát âm là /s/ khi từ tận cùng b ằng các phụ âm vô thanh KHÔNG rung: /θ/, /f/, /k/, /p/, /t/ + phát âm là /z/ khi tận cùng bằng các âm còn lại days /deɪz/ speaks /spiːks/ dates /deɪts/ kits /kɪts/ Âm “s” trong từ “days” phát âm là /z/, các từ còn lại phát âm là /s/ Đáp án: A Question 22. C Kiến thức: Cách phát âm đuôi “ed” Giải thích: Cách phát âm đuôi “ed”: + Đuôi “ed” được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/ + Đuôi “ed ” được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ ʃ/,/tʃ/,/k/ + Đuôi “ed ” được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại involved /ɪnˈvɒlvd/ organized /ˈɔːɡənaɪzd/ impressed /ɪmˈprest/ carried /ˈkærid/ 5 Âm “ed” trong từ “impressed” phát âm là /t/, các từ còn lại phát âm là /d/ Đáp án: C Question 23. B Kiến thức: Phát âm “-ed” Giải thích: Đuôi ed được đọc là /id/. Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/. Đuôi ed được đọc là /t/. Khi động từ có phát âm kết thúc là: /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, /ʃ/, /tʃ/… Đuôi ed được đọc là /d/ Trong các trường hợp còn lại. Phần gạch chân câu B được phát âm là /d/ còn lại là /id/ Đáp án:B Question 24. A Kiến thức: Phát âm “-ch” Giải thích: technology /tek'nɒlədʒi/ chore /t∫ɔ:[r]/ exchange /iks't∫eindʒ/ choice /t∫ɔis/ Phần gạch chân câu A được phát âm là /k/ còn lại là /t∫/ Đáp án:A Question 25. A Kiến thức: Cách phát âm “-ou” Giải thích: country /ˈkʌntri/ counter /ˈkaʊntə(r)/ amount /əˈmaʊnt/ around /əˈraʊnd/ Âm “ou” trong từ “country” phát âm là /ʌ/, còn lại phát âm là /aʊ/ Đáp án: A Question 26. C Kiến thức: Cách phát âm đuôi “s” Giải thích: Cách phát âm đuôi “s”: + phát âm là /s/ khi từ tận cùng b ằng các phụ âm vô thanh KHÔNG rung: /θ/, /f/, /k/, /p/, /t/ + phát âm là /z/ khi tận cùng bằng các âm còn lại loves /lʌvz/ spend /spendz/ cooks /kʊks/ songs /sɒŋz/ Âm “s” trong từ “cooks” phát âm là /s/, còn lại phát âm là /z/ Đáp án: C Question 27. C Kiến thức: phát âm “-ed” Giải thích: replied /ri'plaid/ required /ri'kwaiəd/ advanced /əd'vɑ:nst/ achieved /ə'tʃi:vd/ Âm “ed” trong từ “advanced” phát âm là /t/, trong các từ còn lại là /d/. Cách phát âm đuôi “ed” • /t/: tận cùng là âm vô thanh [f,k,p,t,s,θ, ʃ,tʃ ] Ví dụ: watched, looked, stopped, worked, placed, passed,... • /id/: tận cùng là [t,d], đặc biệt: động từ dạng V_ed được dùng như tính từ (wicked, aged,...) Ví dụ: needed, wanted, decided, waited, edited, ... • /d/: tận cùng là âm hữu thanh gồm các phụ âm còn lại và nguyên âm. Ví dụ: lived, played, studied, filled, cleaned, followed, called, prepared,... Đáp án: C 6 Question 28. B Cách phát âm “ed”: Có 3 cách phát âm ed trong tiếng anh là -/id/ /-t/ -/d/ - Đuôi „ed‟ được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/ - Đuôi /ed/ được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/( về mặt chữ cái thường là các chữ s, ch, x, sh, k, ce, p, f, gh, ph - Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại => Phần được gạch chân ở câu B được phát âm là /t/ còn lại được phát âm là /id/ => Chọn B Question 29. C Cách phát âm “-s/-es” - Những từ tận cùng là /s/, /dʒ/, /ʃ/, /tʃ/,... được phát âm là /iz/ - Những từ tận cùng là /p/, /f/, /k/, /t/, /θ/ được phát âm là /s/ - Các trường hợp còn lại phát âm là /z/ => Phần được gạch chân ở câu C được phát âm là /z/ còn lại phát âm là /iz/ => Chọn C Question 30. C Kiến thức: phát âm “-s” Giải thích: programs /ˈprəʊ.ɡræmz/ individuals /indi'vidjuəlz/ subjects /'sʌbdʤikts/ celebrations /seli'breiʃnz/ Cách phát âm đuôi “-s” và “-es” • /s/: tận cùng là âm vô thanh [f,k,p,t,θ] VD: chefs, kicks, claps, hits, paths /pɑːθs/ • /s/: tận cùng là [p,pe,f,fe,gh,ph,t,te,k,ke] VD: claps, hopes, laughs/ lɑːfs/, photographs, hats, hates, kicks, lakes,… • /iz/: tận cùng là [s,ʃ, tʃ, z, dʒ] VD: buses, washes, catches, buzzes, judges,… • /iz/: tận cùng là [s,x,ch,sh,ce,se,ge] VD: classes, boxes, watches, voices, horses, pages,… • /z/: tận cùng là các phụ âm còn lại – phụ âm hữu thanh [b, d, g,l, m, n, r, v, ð] sau các nguyên âm VD: rubs, cards, eggs, walls, names, cleans, wears,... Đáp án: C 7 BÀI TẬP NGỮ ÂM – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT – PHẦN 3 Thời gian làm bài: 40 phút Mục đích: Nhận diện và củng cố kỹ năng, kiến thức xử lý bài tập ngữ âm ở mức độ cơ bản nhất, dễ nhất. Ghi nhớ cách phát âm của những từ vựng gần gũi, quen thuộc. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions Question 1. A. delivered Question 2. A. Cacti B. visited B. invite C. crooked C. primary D. recommended D. driven Question 3. A. Clothes B. houses C. increases D. rises Question 4. A. Admit B. provide C. decide D. require Question 5. A. Apply B. vacancy C. category D. scary Question 6. A. Hands B. occasions C. associates D. others Question 7. A. maintains B. laughs C. drops D. imports Question 8. A. Kites B. catches C. oranges D. buzzes Question 9. A. Lived B. cooked C. laughed D. watched Question 10. A. Plays B. looks C. leaves D. brings Question 11. A. Studied B. approved C. reminded D. returned Question 12. A. Survive B. prohibit C. fertilizer D. environment Question 13. A. scientists B. interviews C. competitors D. materials Question 14. A. Washed B. missed C. returned D. stopped Question 15. A. letters B. groups C. systems D. goods Question 16. A. machine B. change C. chalk D. chocolate Question 17. A. maps B. laughs C. calls D. costs Question 18. A. stopped B. watched C. decided D. cooked Question 19. A. species B. themes C. medicines D. plates Question 20. A. explored B. named C. travelled D. separated Question 21. A. educate B. eliminate C. certificate D. dedicate Question 22. A. educate B. engineer C. acceptable D. department Question 23. A. future B. picture C. culture D. turn Question 24. A. needed B. formed C. trusted D. recorded Question 25. A. hope B. hour C. home D. holiday Question 26. A. allow B. below C. slowly D. tomorrow Question 27. A. hear B. clear C. bear D. ear Question 28. A. hated B. watched C. decided D. wanted 1 Question 29. A. group B. couple C. double D. trouble Question 30. A. house B. cloud C. blouse D. coupon ---------------THE END--------------- 2 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Question 1 A Question 2 D Question 3 A Question 4 A Question 5 A Question 6 C Question 7 A Question 8 A Question 9 A Question 10 B Question 11 C Question 12 B Question 13 A Question 14 C Question 15 B Question 16 A Question 17 C Question 18 C Question 19 D Question 20 D Question 21 C Question 22 D Question 23 D Question 24 B Question 25 B Question 26 A Question 27 C Question 28 B Question 29 A Question 30 D Question 1. A Kiến thức: phát âm “-ed” Giải thích: delivered /di'livəd/ visited /'vizit/ crooked /'krukid/ recommended /rekə'mendid/ Cách phát âm đuôi “ed” • /t/: tận cùng là âm vô thanh [f,k,p,t,s,θ, ʃ,tʃ ] Ví dụ: watched, looked, stopped, worked, placed, passed,... • /id/: tận cùng là [t,d], đặc biệt: động từ dạng V_ed được dùng như tính từ (wicked, aged,...) Ví dụ: needed, wanted, decided, waited, edited, ... • /d/: tận cùng là âm hữu thanh gồm các phụ âm còn lại và nguyên âm. Ví dụ: lived, played, studied, filled, cleaned, followed, called, prepared,... Đáp án: A Question 2. D Kiến thức: phát âm “-i” Giải thích: cacti /ˈkæktaɪ/ invite /ɪnˈvaɪt/ primary /ˈpraɪməri/ driven /ˈdrɪvn/ Phần được gạch chân ở câu D đọc là /ɪ/, còn lại đọc là /aɪ/. Đáp án: D Question 3. A Kiến thức: cách phát âm “s,es” Giải thích: clothe /kləʊð/ house /haʊs/ increase /ɪnˈkriːs/ rise /raɪz/ Quy tắc phát âm đuôi s,es: Quy tắc 1: Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f. Quy tắc 2: Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce Quy tắc 3: Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại Phần được gạch chân ở câu A đọc là /z/, còn lại đọc là /iz/. Đáp án: A Question 4. A Phần gạch chân của câu A được phát âm là /i/ còn lại là /ai/ admit /ə'mit/ provide /prə'vaid/ decide /di'said/ require /ri'kwai[r]/ Question 5. A 3 Phần gạch chân của câu A được phát âm là /ai/ còn lại là /i/ apply /ə'plai/ vacancy /'veikənsi/ category /'kætəgəri/ hoặc /'kætəgɔ:ri/ scary /'skeəri/ Question 6. C Kiến thức: Cách phát âm đuôi “s/es” Giải thích: hand /hænd/ occasion /əˈkeɪʒn/ associate /əˈsəʊʃieɪt/ other /ˈʌðə(r)/ Cách phát âm đuôi s,es: TH1: Khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/ thì phát âm là /s/ TH2: Khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/ thì phát âm là /iz/ TH3: Khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại thì phát âm là /z/ Phần được gạch chân ở câu C được phát âm là /s/ còn lại là /z/ Đáp án: C Question 7. A Kiến thức: Cách phát âm đuôi “s/es” Giải thích: maintain /meɪnˈteɪn/ laugh /lɑːf/ drop /drɒp/ import /ˈɪmpɔːt/ Cách phát âm đuôi s,es: TH1: Khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/ thì phát âm là /s/ TH2: Khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/ thì phát âm là /iz/ TH3: Khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại thì phát âm là /z/ Phần được gạch chân ở câu A được phát âm là /z/ còn lại là /s/ Đáp án: A Question 8. A Kiến thức: Cách phát âm “s/es” Giải thích: Đuôi “s” được đọc là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f Đuôi “es” được đọc là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce. Đuôi “s” được đọc là /z/ đối với những từ còn lại. kites /kaits/ catches /kætʃiz/ oranges /'ɔrinʤiz/ buzzes /bʌziz/ Đáp án A có phần gạch chân đọc là /s/, các đáp án còn lại đọc là /iz/ Đáp án: A Question 9. A Kiến thức: Phát âm “-ed” Giải thích: - Những từ kết thúc bằng các âm: /ʧ/, /s/, /k/, /f/, /p/, /θ/, /∫/ thì „ed‟ sẽ được đọc là /t/. - Những từ kết thúc bằng âm /t/ hay /d/ thì „ed‟ sẽ được đọc là /ɪd/. - Các trường hợp còn lại, „ed‟ sẽ đọc là /d/. Lived /livd/ cooked /kukt/ laughed /lɑ:ft/ watched /wɔtʃ/ Đáp án A có phần gạch chân đọc là /d/, các đáp án còn lại đọc là /t/ Đáp án: A Question 10. B Kiến thức: Phát âm “-s” Giải thích: 4 Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f. Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f. Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,x,-z,-o,-ge,-ce Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại plays /pleiz/ looks leaves /li:vz/ brings /briɳz/ Đáp án B có phần gạch chân đọc là /s/, các đáp án còn lại đọc là /z/ Đáp án: B Question 11. C Kiến thức: Cách phát âm đuôi “ed” Giải thích: study /ˈstʌdi/ approve /əˈpruːv/ remind /rɪˈmaɪnd/ return /rɪˈtɜːn/ Cách phát âm đuôi “ed”: TH1: Khi động từ có tận cùng là phụ âm /t/ hoặc /d/ thì phát âm là /id/ TH2: Khi động từ tận cùng bằng phụ âm vô thanh /p/, /f/, /k/, /s/, /∫/, /ʧ/ thì phát âm là /t/ TH3: Khi động từ tận cùng là các nguyên âm và các phụ âm còn lại thì phát âm là /d/ Đáp án C đuôi “ed” phát âm là /id/, còn lại /d/. Đáp án: C Question 12. B Kiến thức: Cách phát âm nguyên âm “i” Giải thích: survive /səˈvaɪv/ prohibit /prəˈhɪbɪt/ fertilizer/ˈfɜːtəlaɪzə(r)/ environment /ɪnˈvaɪrənmənt/ Phần gạch chân ở câu B đọc là /ɪ/, còn lại đọc là /aɪ/. Đáp án: B Question 13. A Kiến thức: Phát âm “-s” Giải thích: scientists /'saiəntists/ interviews /'intəvju:z/ competitors /kəm'petitəz/ materials /mə'tiəriəlz/ Âm “s” trong từ “scientists” có phiên âm là /s/, trong các từ còn lại là /z/. Cách phát âm đuôi “-s” và “-es” - /s/: tận cùng là âm vô thanh [f,k,p,t,θ] VD: chefs, kicks, claps, hits, paths /pɑːθs/ - /s/: tận cùng là [p,pe,f,fe,gh,ph,t,te,k,ke] VD: claps, hopes, laughs/ lɑːfs/, photographs, hats, hates, kicks, lakes,… - /iz/: tận cùng là [s,ʃ, tʃ, z, dʒ] VD: buses, washes, catches, buzzes, judges,… - /iz/: tận cùng là [s,x,ch,sh,ce,se,ge] VD: classes, boxes, watches, voices, horses, pages,… - /z/: tận cùng là các phụ âm còn lại – phụ âm hữu thanh [b, d, g,l, m, n, r, v, ð] sau các nguyên âm VD: rubs, cards, eggs, walls, names, cleans, wears,... Đáp án: A Question 14. C Kiến thức: cách phát âm –ed washed/wɑːʃt/ missed /mɪst/ returned /rɪˈtɜːrnd/ stopped /stɑːpt/ 5 Giải thích: Cách phát âm đuôi –ed : + Phát âm là /id/ khi sau các từ có tận cùng là /t/, /d/. + Phát âm là /t/ khi sau các từ có tận cùng là /k/, /f/, /p/, /s/, /θ/, /ʃ/, /tʃ/. + Phát âm là /d/ khi sau các từ có tận cùng là các từ còn lại. Phần gạch chân ở câu C có phát âm là /d / , còn lại là / t /. Đáp án C Question 15. B Kiến thức: cách phát âm –s/es letters /ˈletərz/ groups /ɡruːps/ systems /ˈsɪstəmz/ goods /ɡʊdz/ Giải thích: Cách phát âm đuôi –s/es : + Phát âm là /s/ khi sau các từ có tận cùng là /t/, /p/, /f/,/k/, /θ/. + Phát âm là /iz/ khi sau các từ có tận cùng là /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /dʒ/, /ʒ/. + Phát âm là /z/ khi sau các từ có tận cùng là các từ còn lại. Phần gạch chân ở câu B có phát âm là / s/ , còn lại là /z /. Đáp án B Question 16. A machine /mə'∫i:n/ change /t∫eindʒ/ chalk /t∫ɔ:k/ chocolate /,t∫ɒklət/ Phần gạch chân câu A được phát âm là /∫/ còn lại là /t∫/ => đáp án A Question 17. C Quy tắc và cách đọc phát âm đuôi “-s” “-es” Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f. Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại Phần gạch chân câu C được phát âm là /z/ còn lại là /s/ => đáp án C Question 18. C Kiến thức: phát âm “-ed” Giải thích: stopped /stɔpt/ watched /wɔtʃt/ decided /di'saidid/ cooked /kukt/ Cách phát âm đuôi “ed” • /t/: tận cùng là âm vô thanh [f,k,p,t,s,θ, ʃ,tʃ ] Ví dụ: watched, looked, stopped, worked, placed, passed,... • /id/: tận cùng là [t,d], đặc biệt: động từ dạng V_ed được dùng như tính từ (wicked, aged,...) Ví dụ: needed, wanted, decided, waited, edited, ... /d/: tận cùng là âm hữu thanh gồm các phụ âm còn lại và nguyên âm. Ví dụ: lived, played, studied, filled, cleaned, followed, called, prepared,... Đáp án: C Question 19. D Kiến thức: Phát âm “-s” Giải thích: species /'spi:∫i:z/ themes /θi:mz/ medicines /'medisnz/ plates /pleits/ Đáp án D có phần gạch chân đọc là /s/, các đáp án còn lại đọc là /z/ Đáp án: D Question 20. D 6 Kiến thức: Phát âm “ed” Giải thích: explored /iks'plɔ:d/ named /neimd/ travelled /'trævld/ separated /'sepritid/ Đáp án D có phần gạch chân đọc là /id/, các đáp án còn lại đọc là /d/ Đáp án: D Question 21. C Kiến thức: Phát âm “-ate” Giải thích: educate /ˈedʒukeit/ eliminate /i'limineit/ certificate /sə'tifikət/ dedicate /'dedikeit/ Phần gạch chân câu C được phát âm là /ət/ còn lại là /eit/ Đáp án: C Question 22. D Kiến thức: Cách phát âm “e” Giải thích: educate /ˈedʒukeɪt/ engineer /ˌendʒɪˈnɪə(r)/ acceptable /əkˈseptəbl/ department /dɪˈpɑːtmənt/ Âm “e” trong từ “department” phát âm là /ɪ/, trong các từ còn lại phát âm là /e/ Đáp án: D Question 23. D Kiến thức: Cách phát âm “t” Giải thích: future /ˈfjuːtʃə(r)/ picture /ˈpɪktʃə(r)/ culture /ˈkʌltʃə(r)/ turn /tɜːn/ Âm “t” trong từ “turn” phát âm là /t/, các từ còn lại phát âm là /tʃ/ Đáp án: D Question 24. B Kiến thức: Phát âm “-ed” Giải thích: Có 3 cách phát âm ed trong tiếng anh Đuôi /ed/ được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/ Đuôi /ed/ được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/ Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại. Phần gạch chân câu B được phát âm là /d/ còn lại là /id/ Đáp án:B Question 25. B Kiến thức: Phát âm “h” Giải thích: hope /həʊp/ hour /'aʊə[r]/ home /həʊm/ holiday /'hɒlədei/ Phần gạch chân câu B là một âm câm, còn lại được phát âm là /h/ Đáp án:B Question 26. A Kiến thức: phát âm “-ow” Giải thích: allow /əˈlaʊ/ below /bɪˈləʊ/ slowly /ˈsləʊli/ tomorrow /təˈmɒrəʊ/ Phần gạch chân ở câu A phát âm là /aʊ/, còn lại là /əʊ/ Đáp án: A 7 Question 27. C Kiến thức: Cách phát âm “-ear” Giải thích: hear /hɪə(r)/ clear /klɪə(r)/ bear /beə(r)/ Âm “ear” trong từ “bear” phát âm là /eə/, còn lại phát âm là /ɪə/ Đáp án: C Question 28. B Kiến thức: Cách phát âm đuôi “ed” Giải thích: hate /heɪt/ watch /wɒtʃ/ decided /dɪˈsaɪdɪd/ ear /ɪə(r)/ want /wɒnt/ phát âm đuôi “ed”: TH1: Khi động từ có tận cùng là phụ âm /t/ hoặc /d/ thì phát âm là /id/ TH2: Khi động từ tận cùng bằng phụ âm vô thanh /p/, /f/, /k/, /s/, /∫/, /ʧ/ thì phát âm là /t/ TH3: Khi động từ tận cùng là các nguyên âm và các phụ âm còn lại thì phát âm là /d/ Phần gạch chân ở câu C đọc là /d/, còn lại đọc là /t/ Đáp án: B Question 29. A Kiến thức: Phát âm “-ou” Giải thích: group /ɡruːp/ couple /ˈkʌpl/ double /ˈdʌbl/ trouble /ˈtrʌbl/ Phần gạch chân ở câu A đọc là /uː/ , còn lại là /ʌ/ Đáp án: A Question 30. D house /haʊs/ cloud /klaʊd/ blouse /blaʊs/ Giải thích: Phần gạch chân ở câu D có phát âm là / juː / , còn lại là /aʊ /. Đáp án D coupon /ˈkjuːpɑːn/ 8 30 BÀI TẬP NGỮ ÂM – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU – PHẦN 1 Thời gian làm bài: 45 phút Mục tiêu: - Biết cách làm dạng bài tập ngữ âm ở mức độ khó hơn, chủ yếu dựa trên khả năng từ vựng. - Ghi nhớ được những từ có phát âm đặt biệt hoặc các từ có phát âm dễ gây nhầm lẫn. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the orther three in pronunciation in each of the following questions. Question 1. A. Mood B. flood C. spoon D. moon Question 2. A. Casebook B. briefcase C. suitcase D. purchase Question 3. A. Production B. propaganda C. promotion D. proceed Question 4. A. command B. community C. complete D. common Question 5. A. Houses B. rises C. horses D. chooses Question 6. A. Except B. excel C. excess D. exhaust Question 7. A. Equation B. dedication C. option D. exemption Question 8. A. Bruise B. circuit C. biscuit D. guilt Question 9. A. Stone B. top C. pocket D. modern Question 10. A. Family B. famine C. famous D. fabricate Question 11. A. Islander B. alive C. vacancy D. habitat Question 12. A. Suggest B. survive C. support D. summer Question 13. A. Eventually B. shore C. proficient D. assure Question 14. A. Preparation B. susceptible C. experiment D. genetically Question 15. A. Hesitate B. excessive C. saturate D. restrict Question 16. A. Private B. marriage C. romantic D. attract Question 17. A. Coach B. goat C. toad D. broad Question 18. A. Purpose B. compose C. suppose D. propose Question 19. A. Stagnant B. vacancy C. charity D. habitat Question 20. A. Champagne B. chaos C. scheme D. chemist Question 21. A. Daunt B. astronaut C. vaulting D. aunt Question 22. A. Towed B. towel C. vowel D. crowded Question 23. A. coast B. board C. load D. toad Question 24. A. moment B. monument C. slogan D. quotient Question 25. A. sharp B. hammer C. apple D. applicant Question 26. A. shape B. passion C. push D. discuss Question 27. A. passionate B. pessimism C. assessment D. passages Question 28. A. endanger B. contractual C. defensive D. synchronize Question 29. A. culture B. justice C. sudden D. campus 1 Question 30. A. none B. dozen C. youngster D. home 2 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Question 1 B Question 2 D Question 3 B Question 4 D Question 5 C Question 6 D Question 7 A Question 8 A Question 9 A Question 10 C Question 11 D Question 12 D Question 13 A Question 14 C Question 15 A Question 16 A Question 17 D Question 18 A Question 19 B Question 20 A Question 21 D Question 22 A Question 23 B Question 24 B Question 25 A Question 26 D Question 27 A Question 28 D Question 29 D Question 30 D Question 1. B Kiến thức: Cách phát âm “-oo” Giải thích: mood /muːd/ flood /flʌd/ spoon /spuːn/ moon /muːn/ Phần được gạch chân ở câu B được phát âm là /ʌ/ còn lại là /uː/ Đáp án: B Question 2. D Kiến thức: Phát âm “-ase” Giải thích: casebook /ˈkeɪsbʊk/ briefcase /ˈbriːfkeɪs/ suitcase /ˈsuːtkeɪs/ purchase /ˈpɜːtʃəs/ Phần gạch chân câu D được phát âm là /əs/ còn lại là /eɪs/ Đáp án: D Question 3. B production /prəˈdʌkʃn/ propaganda /prɒpə'gændə/ promotion /prə'məʊt∫n/ proceed /prəˈsiːd/ Phần gạch chân câu B phát âm là /prɒ/ còn lại là /prə/ => đáp án B Question 4. D Kiến thức: Cách phát âm “co” Giải thích: Command /kə'mɑ:nd/ community /kə'mju:niti/ Complete /kəm'pli:t/ common /'kɔmən/ Đáp án D có phần gạch chân đọc là /kɔ/, các đáp án còn lại đọc là /kə/ Đáp án: D Question 5. C Kiến thức: Phát âm “-ses” Giải thích: Có ba quy tắc phát âm đuôi s/es Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f. Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce. Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại. 3 Trong câu này có 1 trường hợp đặc biệt: house (số ít) được phát âm là /haʊs/, tuy nhiên số nhiều houses được phát âm là /ˈhaʊzɪz/ Phần gạch chân C được phát âm là /siz/ còn lại là /ziz/ Đáp án:C Question 6. D Kiến thức: Phát âm “-ex” Giải thích: except /ik'sept/ excel /ik'sel/ excess /ik'ses/ Phần gạch chân câu D được phát âm là /ig/ còn lại là /ik/ Đáp án:D Question 7. A Kiến thức: Phát âm “-tion” Giải thích: equation /ɪˈkweɪʒn/ dedication /ˌdedɪˈkeɪʃn/ option /ˈɒpʃn/ exemption /ɪɡˈzempʃn/ Phần gạch chân câu A được phát âm là /ʒn/ còn lại là /ʃn/ Đáp án: A Question 8. A Kiến thức: Phát âm “-ui” Giải thích: bruise /bruːz/ circuit /ˈsɜːkɪt/ biscuit /ˈbɪskɪt/ guilt /ɡɪlt/ Phần gạch chân câu A được phát âm là /u:/ còn lại là /ɪ/ Đáp án: A Question 9. A Kiến thức: Cách phát âm “o” Giải thích: stone/stoun/ top/tɔp/ pocket/'pɔkit/ modern/'mɔdən/ Đáp án: A Question 10. C Kiến thức: Phát âm “-a” Giải thích: family /'fæməli/ famine /'fæmin/ famous /'feiməs/ fabricate /'fæbrikeit/ Phần gạch chân câu C được phát âm là /ei/ còn lại là /æ/ Đáp án:C Question 11. D Kiến thức: Phát âm “-a” Giải thích: islander /'ailəndə[r]/ alive /ə'laiv/ vacancy /'veikənsi/ habitat /'hæbitæt/ Phần gạch chân câu D được phát âm là /æ/ còn lại là /ə/ Đáp án: D 4 Question 12. D Kiến thức: cách phát âm “u” Giải thích: suggest /səˈdʒest/ survive /səˈvaɪv/ support /səˈpɔːt/ summer /ˈsʌmə(r)/ Âm “u” trong từ “summer” phát âm là /ʌ/, trong các từ còn lại phát âm là /ə/ Đáp án: D Question 13. A Kiến thức: Phát âm “-t”, “-sh”, “-c” và “-ss” Giải thích: eventually /ɪˈventʃuəli/ shore /ʃɔː(r)/ proficient /prəˈfɪʃnt/ assure /əˈʃʊə(r)/ Phần gạch chân câu A được phát âm là /tʃ/ còn lại là /ʃ/ Đáp án: A Question 14. C Kiến thức: Phát âm “-e” Giải thích: preparation /prepə'rei∫n/ susceptible /sə'septəbl/ experiment /ik'sperimənt/ genetically /dʒi'netikəli/ Phần gạch chân câu C được phát âm là /ə/ còn lại là /e/ Đáp án:C Question 15. A Kiến thức: Phát âm “-s” và “-ss” Giải thích: hesitate /'heziteit/ excessive /ik'sesiv/ saturate /'sæt∫əreit/ restrict /ris'trikt/ Phần gạch chân câu A được phát âm là /z/ còn lại là /s/ Đáp án:A Question 16. A Kiến thức: Phát âm “-a” Giải thích: private /'praivit/ marriage /'mæridʒ/ romantic /rəʊ'mæntik/ attract /ə'trækt/ Phần gạch chân câu A được phát âm là /i/ còn lại là /æ/ Đáp án: A Question 17. D Kiến thức: Phát âm “-oa” Giải thích: coach /kəʊt∫/ goat /gəʊt/ toad /təʊd/ broad /brɔ:d/ Phần gạch chân câu D được phát âm là /ɔ:/, còn lại là /əʊ/ Đáp án:D Question 18. A Kiến thức: phát âm Giải thích: purpose /ˈpɜːpəs/ compose /kəmˈpəʊz/ suppose /səˈpəʊz/ propose /prəˈpəʊz/ Phần được gạch chân ở câu A phát âm là /ə/, còn lại là /əʊ/. 5
- Xem thêm -