Tài liệu 1560 câu toeic có giải thích

  • Số trang: 765 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 187 |
  • Lượt tải: 0
vndoc

Đã đăng 7399 tài liệu

Mô tả:

Lời Nói Đầu Lời đầu tiên mình xin chân thành gửi lời cảm ơn đến tất cả các bạn đã nhiệt tình tham gia cùng mình biên soạn nên cuốn sách này trong thời gian qua. Và cảm ơn bạn Lương Tuyết Liên, Lê Thị Bích Huyền, Bông Ti Gôn…đã giúp mình giải đáp những câu hỏi khó trong quá trình mình tổng hợp và chỉnh lu b sửa. Nhằm tạo điều kiện cho các bạn tự học Toeic có tài liệu ôn thi hiệu C quả, nên các thành viên của Group Toeic Practice Club đã biên soạn nên cuốn e sách này. Cuốn sách là lời giải chi tiết Part 5 và Part 6 của ba cuốn sách tic economy 1,2,4. Một trong những bộ sách giúp ôn thi toeic tốt nhất.. ac Tuy những thành viên trong Group, không phải là các bạn chuyên Anh Pr Văn, hay các Thầy, Cô giáo tiếng Anh. Nhưng tất cả những gì trong cuốn sách này mà bạn đang thấy là tất cả tâm huyết của các bạn ấy. Mong bạn ei c sẽ trân trọng nó, đừng sao chép, mua bán quyển sách này, vì như thế sẽ làm mất đi giá trị mà các bạn muốn gửi đến cộng đồng.. To Qúa trình biên soạn cuốn sách này chỉ diễn ra vỏn vẹn 10 ngày, nên dĩ nhiên sẽ không tránh khỏi những thiếu sót. Mong các bạn sẽ góp ý, để cuốn sách ngày càng hoàn thiện hơn.. Lê Lâm Khang Những lưu ý khi sử dụng sách 1. Các bạn nên làm trên đề trước khi xem đáp án, chứ không nên vừa làm vừa xem đáp án, như vậy sẽ nhớ không được lâu. 2. Những nghĩa và cấu trúc câu trong cuốn sách này chỉ là một số tiểu biểu mình chọn ra, chứ không bao gồm hết tất cả trường lu b hợp. Bạn nên tra các từ điển sau để biết rõ cách sử dụng của từng từ vựng: C http://www.oxfordlearnersdictionaries.com/ e http://Tratu.vn tic Hoặc bạn có thể cài đặt từ điển “Cambridge Advanced Learner's ac Dictionary - 4th Edition” một từ điển tốt nhất hiện nay tại đây : https://www.facebook.com/groups/Toeictuhoc/1468014173484 Pr 466/ ei c 3. Đặc điểm cuốn sách này là cố gắng trình bày để người mất căn bản vẫn có thể hiểu được. Nhưng cũng ở một mức độ nào đó, vì To thời gian có hạn, nên không thể giải thích cặn kẽ như văn nói được. Nên nếu có những thắc mắc trong quá trình sử dụng sách. Các bạn hãy tham gia Group “Toeic Practice Club” để được hướng dẫn chi tiết hơn tại đây : https://www.facebook.com/groups/Toeictuhoc/. 4. Nhằm hạn chế sự mua bán cuốn sách này, nên mình thiết kế hơi đặc biệt, và hạn chế một vài chức năng. Nếu gây ảnh hưởng đến các bạn. Mong các bạn thông cảm. 5. Các bạn tham khảo thêm về kinh nghiệm luyện nghe và học từ vựng và nhiều tài liều bổ ích khác tại đây. To ei c Pr ac tic e C lu b https://www.facebook.com/groups/Toeictuhoc/files/ Lê Thị Hồng Gấm – Economy 1 – Test 1 1. ------ for the money management seminar will be forwarded to all the managers tomorrow. (A) Invite (B) lnvitations (C) Inviting (D) Invitation Cần 1 N loại (A),(C) (B) luôn chọn Nsố nhiềukhi không có A/An ở trước N. b (D) A/An+Nsố ítloại (D) C lu “ Những thư mời cho hội thảo quản lý tiền sẽ được chuyển đến tất cả các nhà quản lý vào ngày mai. e 2. The employee-of-the-year prizes will be awarded to employees who tic demonstrated-------contribution to the company's overall sales. (A) whole ac (B) inclusive Pr (C) exceptional (D) multiple c Cần 1 Adj: Adj+N, trường hợp này khác nhau về nghĩa, ta phải dịch ra. ei “Những giải thưởng mỗi năm cho nhân viên sẽ được trao cho người thể hiện sự To đóng góp đặc biệt cho tổng doanh thu của công ty.” 3. Those who have questions concerning fringe benefits are advised to consult ----- employee handbook. (A) their (B) they (C) themselves (D) theirs Tính từ sở hữu (My, Your, Our, Their, His, Her, Its)+N Quyển ebook này do tập thể Group “Toeic Practice Club” biên soạn nhằm giúp các bạn tự học có tài liệu ôn thi hiệu quả. Đừng mua bán quyển ebook này, như vậy sẽ làm mất đi giá trị mà các bạn nhiệt tình đã đóng góp. Lê Thị Hồng Gấm – Economy 1 – Test 1 “Những người có thắc mắc liên quan đến quyền lợi phụ nên tham khảo ý kiến sổ tay nhân viên của họ” 4. The summary contains not only a technical-----but also solutions to adverse effects of urban renewal developments. (A) description (B) attention (C) information ( vì có “a” phía trước, mà thông tin là danh từ không đếm được nên không chọn ) b (D) mistake C lu A/An+adj+N, trường hợp này khác nhau về nghĩa, ta phải dịch ra. “Bản tóm tắt không chỉ là một mô tả kỹ thuật mà còn là giải pháp tác động tiêu e cực của sự phát triển đổi mới đô thị.” tic 5. The conference's keynote speaker addressed ------- impacts of digital technology on the current music industry. ac (A) variety Pr (B) variably (C) variation c (D) various ei Ta cần 1 adj vì phía sau là N (adj+N) To Ta thấy đuôi “ous” là adj chọn (D). “Diễn giả chính của hội nghị chỉ ra những sự truyền đạt khác nhau của công nghệ kỹ thuật số trên thị trường âm nhạc hiện nay” 6. Documents with a secret nature are -------retained in each director's safety deposit box. (A) Relatively ( tương đối ) (B) slightly ( hơi hơi ) (C) usually ( thường ) (D) vaguely ( không rõ rang, mơ hồ ) Quyển ebook này do tập thể Group “Toeic Practice Club” biên soạn nhằm giúp các bạn tự học có tài liệu ôn thi hiệu quả. Đừng mua bán quyển ebook này, như vậy sẽ làm mất đi giá trị mà các bạn nhiệt tình đã đóng góp. Lê Thị Hồng Gấm – Economy 1 – Test 1 “Tài liệu có tính chất bí mật thường được lưu giữ trong két an toàn của mỗi đạo diễn.” 7. The fitness club -------- a steadily increasing number of customers and is eager to develop new programs. (A) see (B) seen (C) seeing (D) has seen C lu (A) không được vì chủ từ số ít, nên SEE phải có “s” b Trường hợp này cần 1 V, sử dụng phương pháp loại trừ, ta thấy: (B) (C) không được vì đây không phải dạng rút gọn mệnh đề quan hệ. e (D) chia thì HTHT vì “diễn tả hành động hoặc sự việc xảy ra trong quá khứ khi tic người nói không biết rõ hoặc không muốn đề cập đến thời gian chính xác “Câu lạc bộ thể dục đã nhìn thấy số lượng khách hàng tăng đều đặn và háo hức ac phát triển chương trình mới.” Pr eager to : háo hức. 8. The job fair held in the City Center last week is considered the most------- one c so far, with over 3,000 people in attendance. ei (A) Overall : toàn bộ To (B) successful : thành công (C) wealthy: giàu có (D) delighted : hài lòng one trong câu trên, đang thay thế cho job fair phía trước, nên tính từ trước one là bổ ngữ cho job fair. Dịch nghĩa: “Hội chợ việc làm được tổ chức tại các trung tâm thành phố vào tuần trước được xem là một trong những thành công nhất cho đến nay, với hơn 3.000 người tham dự.” Quyển ebook này do tập thể Group “Toeic Practice Club” biên soạn nhằm giúp các bạn tự học có tài liệu ôn thi hiệu quả. Đừng mua bán quyển ebook này, như vậy sẽ làm mất đi giá trị mà các bạn nhiệt tình đã đóng góp. Lê Thị Hồng Gấm – Economy 1 – Test 1 9. The effects of affordable housing ------- in rural areas will be discussed at the conference. (A) develops (B) developing (C) development (D) developed adj + N, vị trí này cần 1 N vì phía trước là 1 adj “Tác động của phát triển nhà ở giá rẻ tại các khu vực nông thôn sẽ được thảo luận b tại hội nghị.” C lu 10. Because the annual budget report must be submitted -------- the end of the month, employees are busy calculating figures. e (A) On + thứ trong tuần tic (B) between (C) by ac (D) except Pr By dùng trước thời gian mang nghĩa là Trước. Dịch nghĩa: “Bởi vì báo cáo ngân sách hàng năm phải được gửi trước cuối tháng, c nên các nhân viên thì bận rộn tính toán những con số.” ei 11. Even though assigned tasks are somewhat complex, we will have to complete To them before we -------- for the day. (A) leave (B) leaving (C) to leave (D) have left Ta thấy mệnh đề ở phía trước có “will” mệnh đề sau phải chia hiện tại vì quy tắc không được chia TLĐ ở 2 bên mệnh đề trong cùng 1 câu. (1 bên tương lại, 1 bên hiện tại). Quyển ebook này do tập thể Group “Toeic Practice Club” biên soạn nhằm giúp các bạn tự học có tài liệu ôn thi hiệu quả. Đừng mua bán quyển ebook này, như vậy sẽ làm mất đi giá trị mà các bạn nhiệt tình đã đóng góp. Lê Thị Hồng Gấm – Economy 1 – Test 1 “Mặc dù nhiệm vụ được giao là hơi phức tạp, nhưng chúng tôi sẽ phải hoàn thành chúng trước khi chúng tôi kết thúc trong ngày.” 12. All workers are required to use the sheet provided to -------- their working hours and have their manager sign the form to verify the hours at the end of each day. (A) practice (B) rewind (C) record b (D) attend C lu khác nhau về nghĩa ta dịch ra “Tất cả nhân viên được yêu cầu phải sử dụng bảng cung cấp để ghi lại giờ làm e việc của họ và có quản lý của họ ký tên vào đơn để xác nhận giờ vào cuối tic mỗi ngày.” 13. Even if residents in the area have shown strong -------- to the project, the city ac government may not be hesitant to proceed with it. Pr (A) resisting (B) resistant c (C) resisted ei (D) resistance To cấu trúc adj+N, strong (adj) cần 1 N(D) “Ngay cả khi người dân trong khu vực đã cho thấy sức kháng cự mạnh mẽ cho dự án, nhưng chính quyền thành phố có thể không do dự để tiến hành với nó.” 14. The team members have the same opinions on the matter -------- they shared the same information. (A) Following = after : sau khi (B) more than (C) because (D) unless Quyển ebook này do tập thể Group “Toeic Practice Club” biên soạn nhằm giúp các bạn tự học có tài liệu ôn thi hiệu quả. Đừng mua bán quyển ebook này, như vậy sẽ làm mất đi giá trị mà các bạn nhiệt tình đã đóng góp. Lê Thị Hồng Gấm – Economy 1 – Test 1 Khác nhau về nghĩa ta dịch ra “Những thành viên trong đội có những ý kiến giống nhau trong vấn đề đó bởi vì họ chia sẻ những thông tin như nhau.” 15. The two divisions have unveiled ------- plan to set aside millions of dollars to invest in a very lucrative field. (A) they (B) them (D) those C lu Tính từ sở hữu (My, Your, Our, Their, His, Her, Its)+N b (C) their “Hai đơn vị đã công bố kế hoạch của họ để dành hàng triệu đô la để đầu tư vào e một lĩnh vực rất hấp dẫn.” for the advertised position. ac (A) Otherwise tic 16. ------- proficiency in German would be of much help, it is not a requirement Pr (B) Despite (C) Regarding ( về cái gì đó ) c (D) Although ei Trong câu có “despite” và “although” thì đáp án là một trong 2 câu vì nó đồng To nghĩa là “mặc dù”  Despite/in spite of+ N  Althongh/ though/even though + clause.  (D) “Mặc dù trình độ thông thạo tiếng Đức sẽ được giúp đỡ nhiều,nhưng nó không phải là một yêu cầu cho các vị trí quảng cáo” 17. We had to spend the whole month searching for better solutions, and ------customers were impressed by our efforts. (A) Fortunate (a) (B) fortunes Quyển ebook này do tập thể Group “Toeic Practice Club” biên soạn nhằm giúp các bạn tự học có tài liệu ôn thi hiệu quả. Đừng mua bán quyển ebook này, như vậy sẽ làm mất đi giá trị mà các bạn nhiệt tình đã đóng góp. Lê Thị Hồng Gấm – Economy 1 – Test 1 (C) fonune (D) fortunately Nếu Fortunate bổ nghĩa cho customers  những khách hàng mai mắn thì không hợp nghĩa .Ta thấy sau khoảng trống là một câu hoàn chỉnh vị trí cần điền là một adv(D) “Chúng tôi đã phải dành cả tháng tìm kiếm giải pháp tốt hơn, và may mắn thay khách hàng đã bị ấn tượng bởi những nỗ lực của chúng tôi.” 18. The purchasing department ------- the drastic changes to the purchasing b practice with outside suppliers. C lu (A) Involved ( bao gồm, bao hàm ) (B) agreed ( + about/on đồng ý ) tic (D) maintained ( bảo trì, duy trì ) e (C) announced ( tuyên bố ) Dịch nghĩa ra ta tìm được đáp án là (C) Pr nhà cung cấp bên ngoài.” ac “Các bộ phận thu mua công bố những thay đổi quyết liệt để thực hành mua với 19. ------ anyone wish to access the information on the status of his or her order, ei (A) It c the password should be entered. To (B) Should (C) Whether (D) As though Đây là dạng đảo ngữ If loại 1  Đảo ngữ If loại 1: mượn trợ động từ “Should”, động từ chia V1 Ex: If Mary studies hard, she will pass the exam. Should Mary study hard, she wil pass the exam.  Đảo ngữ If loại 2: chỉ được đảo ngữ “Were”, không được đảo ngữ V2 Ex: If today were Sunday, I would go swimming. Quyển ebook này do tập thể Group “Toeic Practice Club” biên soạn nhằm giúp các bạn tự học có tài liệu ôn thi hiệu quả. Đừng mua bán quyển ebook này, như vậy sẽ làm mất đi giá trị mà các bạn nhiệt tình đã đóng góp. Lê Thị Hồng Gấm – Economy 1 – Test 1 Were today Sunday, I would go swimming.  Đảo ngữ If loại 3: đưa “Had” lên trước, giữ nguyên V3. Ex: If he had studied hard, he would have pass the exam last year.  Had he studied hard, he would have pass the exam last year. 20. The ------- of the intemship program are to help job seekers strengthen their professional skills and make them suitable tor careers they are looking tor. (A) Destinations (nơi đến ) (B) Treatments (n) sự đối xử, đối đãi, điều trị b (C) Goals ( mục tiêu ) C lu (D) opinion ( ý kiến ) Câu này khác nhau về nghĩa ta dịch ra e “Mục tiêu của chương trình thực tập là để giúp người tìm việc tăng cường kỹ tic năng chuyên môn của họ và làm cho sự thích hợp của họ với nghề nghiệp mà họ đang tìm kiếm.” ac 21. The more we spent with the sales team, the more ------- we were with their (A) impression c (B) impress Pr innovative marketing skills. ei (C) impresses To (D) impressed Cấu trúc càng…càng: the+comparative+S+V, the+comparative+S+V. “Chúng ta càng trải qua với đội ngũ bán hàng, chúng ta càng ấn tượng với kỹ năng tiếp thị sáng tạo của họ.” 22. ------- none of the participants has showed any interest, numerous outdoor activities have to be cancelled. (A) Whether (B) Since (C) For + cụm : vì Quyển ebook này do tập thể Group “Toeic Practice Club” biên soạn nhằm giúp các bạn tự học có tài liệu ôn thi hiệu quả. Đừng mua bán quyển ebook này, như vậy sẽ làm mất đi giá trị mà các bạn nhiệt tình đã đóng góp. Lê Thị Hồng Gấm – Economy 1 – Test 1 (D) Which Dịch nghĩa: “Bởi vì không ai trong số những người tham gia đã tỏ vẻ quan tâm, rất nhiều hoạt động ngoài trời phải được hủy bỏ.” 23. Customers ------- wish to retum merchandise within 7 days of purchase must present the valid receipt to the store. (A) who (B) when b (C) what C lu (D) whom Đây là dạng mệnh đề quan hệ, sử dụng đại từ quan hệ  loại (C) e  Who: là đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người để làm chủ tic ngủ (S) hoặc tân ngữ (O) cho động từ đứng sau nó.  Whom: là đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người để làm tân ac ngữ (O) cho động từ đứng sau nó. Pr  When: là trạng từ quan hệ chỉ thời gian, đứng sau danh từ chỉ thời gian, when được dùng thay cho at/on/in which, then. ei hazards. c 24. All laboratory employees make it a point to take every ------- to avoid potential To (A) Precaution (n) phòng ngừa (B) advice (C) rule (D) idea Take precaution : phòng ngừa Dịch nghĩa “Tất cả nhân viên phòng thí nghiệm làm cho nó một điểm để tận dụng mọi biện pháp phòng ngừa để tránh các mối nguy hiểm tiềm tàng.” Quyển ebook này do tập thể Group “Toeic Practice Club” biên soạn nhằm giúp các bạn tự học có tài liệu ôn thi hiệu quả. Đừng mua bán quyển ebook này, như vậy sẽ làm mất đi giá trị mà các bạn nhiệt tình đã đóng góp. Lê Thị Hồng Gấm – Economy 1 – Test 1 25. The manager said that it is ------- to test emergency equipment frequently to avoid any malfunction. (A) appropriate (B) appropriateness (C) appropriately (D) most appropriately Cấu trúc: “It+be+adj”. chỉ có(A) là adjChọn (A). Dịch nghĩa: “Người quản lý nói rằng nó thì thích hợp để kiểm tra thiết bị khẩn cấp thường b xuyên để tránh bất kỳ sự cố.” desirable sites for our new headquarters. C lu 26. It is necessary to ------- a thorough survey in order for us to obtain highly tic (B) Associate ( + with: kết hợp với ) e (A) Detain ( s.b in doing s.b/s.thing: ngăn cản ai làm gì ) (D) foresee : dự đoán ac (C) conduct : tiến hành, thực hiện Pr Thấy Survey conduct. Dịch nghĩa: “Thật sự cần thiết để tiến hành một cuộc điều tra kỹ lưỡng để chúng tôi để có c được các trang web rất mong muốn cho trụ sở mới của chúng tôi.” ei 27. Ms. Walters was ------- to make a presentation on how to increase revenue To when I entered the room. (A) nearly (B) oh (C) close (D) about Cấu trúc: “be +about+ to V1: sắp sửa. Dịch nghĩa: “Bà Walters sắp sửa thực hiện một bài thuyết trình về cách để tăng doanh thu khi tôi bước vào phòng” Quyển ebook này do tập thể Group “Toeic Practice Club” biên soạn nhằm giúp các bạn tự học có tài liệu ôn thi hiệu quả. Đừng mua bán quyển ebook này, như vậy sẽ làm mất đi giá trị mà các bạn nhiệt tình đã đóng góp. Lê Thị Hồng Gấm – Economy 1 – Test 1 28. Mr. Lee takes care of several ------- tasks, such as sorting papers and tiling documents in the cabinet. (A) Favorable (B) routine (a) thói quen, lặp đi lặp lại nhiều lần (C) sincere (D) recent Dịch nghĩa: “Ông Lee sẽ chăm sóc của một số nhiệm vụ thường xuyên, chẳng hạn như sắp b xếp giấy tờ và để tài liệu vào trong tủ “ C lu 29. ------ her hard work and commitment to the company, Ms. Ramirez was promoted to the head of the public relations department. e (A) Due to (C) In that ( idiom: bởi vì ) ac (D) ln case tic (B) While ( trong khi, mặc dù ) Pr Due to+N/ cụm từ, các câu còn lại cộng mệnh đề chọn (A) “Bởi vì công việc khó khăn của bà ấyvà cam kết với công ty, bà Ramirez được To ei c thăng chức người đứng đầu bộ phận quan hệ công chúng.” Quyển ebook này do tập thể Group “Toeic Practice Club” biên soạn nhằm giúp các bạn tự học có tài liệu ôn thi hiệu quả. Đừng mua bán quyển ebook này, như vậy sẽ làm mất đi giá trị mà các bạn nhiệt tình đã đóng góp. Lê Thị Hồng Gấm – Economy 1 – Test 1 Bổ sung : In case, just in case, in that case & in which case 1. Ta dùng in case và just in case để nói rằng một ai đó đang làm một việc gì vì một vụ việc đặc biệt nào đó có thể xảy ra. In case và just in case có nghĩa : nếu như, trong trường hợp. I am here just in case anything unusual happens. (Tôi ở đây trong trường hợp có gì bất trắc xảy ra). Sau cụm từ in case hoặc just in case, ta dùng thì đơn hoặc should mà không dùng như là kết quả của sự việc khác. C lu b " will " hay " shall " . Ta cũng không dùng chúng để diễn tả một việc gì sẽ xảy ra 2. Ta nói " in which case " và " in that case " khi ám chỉ đến tình huống nếu việc e đó xảy ra hay đã xảy ra, trong trường hợp đó. tic I enjoy this meeting unless I have to make a speech, in which case, I'm very anxious. ac (Tôi khoái buổi họp nay trừ khi bị buộc phải phát biểu, nếu vậy, tôi rất lo lắng). Pr 30. The unexpected operating complexity was more serious than ------anticipated. ei (B) original c (A) origin To (C) originally (D) originated adv+V vị trí còn thiếu là advchọn (C). Dịch nghĩa: “Sự phức tạp hoạt động bất ngờ là nghiêm trọng hơn dự đoán ban đầu.” 31. Due to ------ fuel prices, the company has decided to add a surcharge to all deliveries. (A) rise (B) arisen (C) rose Quyển ebook này do tập thể Group “Toeic Practice Club” biên soạn nhằm giúp các bạn tự học có tài liệu ôn thi hiệu quả. Đừng mua bán quyển ebook này, như vậy sẽ làm mất đi giá trị mà các bạn nhiệt tình đã đóng góp. Lê Thị Hồng Gấm – Economy 1 – Test 1 (D) rising adj+N, cụm danh từ. Cả B và D đều đóng vài trò tính từ. Nhưng phải dùng ở dạng chủ động tưc là rising, vì giá dầu ở đây, không thể nói là bị tăng được. “Do giá nhiên liệu tăng cao, công ty đã quyết định thêm một khoản phụ phí cho tất cả các người giao hàng.” 32. As the company's strongest competitor released a new line of fall clothing, NTR Inc. moved ------- to introduce its new leather jackets. (A) regularly b (B) quickly C lu (C) softly (D) tiredly e Dịch nghĩa: tic “Là đối thủ cạnh tranh mạnh nhất của công ty phát hành một dòng mới của quần áo mùa thu, NTR Inc đã hành động nhanh chóng giới thiệu áo khoác da mới” (A) propose ei (C) proposes c (B) proposed Pr overtimeregulations. ac 33. The enclosed documents summarize -------changes to the existing To (D) proposing ( nhưng thay đổi đó, là được đề xuất, chứ bản thân nó không tự đề xuất, nên phải chọn B, tính từ có tính bị động ) adj+N Dịch nghĩa: “Các tài liệu kèm theo tóm tắt những thay đổi được đề xuất quy định làm thêm giờ hiện tại.” 34. ------- regular inspections, accidental system problems arise from time to time. (A) In spite of (B) Prior to ( trước ) Quyển ebook này do tập thể Group “Toeic Practice Club” biên soạn nhằm giúp các bạn tự học có tài liệu ôn thi hiệu quả. Đừng mua bán quyển ebook này, như vậy sẽ làm mất đi giá trị mà các bạn nhiệt tình đã đóng góp. Lê Thị Hồng Gấm – Economy 1 – Test 1 (C) However ( tuy nhiên ) (D) Yet In spite of + N. Dịch nghĩa from time to time : thỉnh thoảng, không thường xuyên “Mặc dù kiểm tra thường xuyên, nhưng thỉnh thoản vấn đề hệ thống tình cờ phát sinh.” 35. Applicants must possess a master of business administration or ------experience in a related field. b (A) compare C lu (B) compared (C) comparable e (D) comparing tic Adj+N. Dịch nghĩa. “Những viên phải có một bậc thầy về quản trị kinh doanh hoặc kinh nghiệm tương ac đương trong một lĩnh vực liên quan.” Pr 36. The recruitment advertising meeting that was scheduled for tomorrow has been ----until next week. c (A) Abbreviated : viết tắt ei (B) terminated : kết thúc To (C) scheduled : dự kiến (D) postponed : trì hoãn “Hội nghị quảng cáo tuyển dụng rằng đã được lên kế hoạch cho ngày mai đã đến tuần tới” 37. The expansion of the natural history museum is most ------- the cause of significant revenue increases. (A) probabilities (B) probability (C) probable Quyển ebook này do tập thể Group “Toeic Practice Club” biên soạn nhằm giúp các bạn tự học có tài liệu ôn thi hiệu quả. Đừng mua bán quyển ebook này, như vậy sẽ làm mất đi giá trị mà các bạn nhiệt tình đã đóng góp. Lê Thị Hồng Gấm – Economy 1 – Test 1 (D) probably Không dùng tính từ ở đó, vì câu đã đậy đủ thành phần. nên chỉ dùng Adv bổ nghĩa cho cả câu sau. “Sự mở rộng của bảo tàng lịch sử tự nhiên nhất có lẽ là nguyên nhân của sự gia tăng doanh thu đáng kể.” 38. Information on events occurring in the theater ------- the year is available through our website. (A) into b (B) throughout : xuyên suốt, khắp C lu (C) on (D) as e Throughout +the day/month/year,… Dịch nghĩa: qua trang web của chúng tôi” tic “Thông tin về các sự kiện xảy ra trong nhà hát trong suốt cả năm là có sẵn thông Pr information with--------. (A) the other ei c (B) another (C) other ac 39. Through the lnternet people are discovering new ways to share relevant To (D) one another Dịch: “Thông qua những người trên mạng thì đang được khám phá những cách thức mới để chia sẻ thông tin lẫn nhau.” Phân biệt: (E)This book is boring. Give me another quyển sách này chán quá đưa tôi quyển khác xem => quyển nào cũng được, không xác định. (F) Others : những .... khác (G) Số nhiều, dùng khi nói đến những đối tượng nào đó không xác định. Quyển ebook này do tập thể Group “Toeic Practice Club” biên soạn nhằm giúp các bạn tự học có tài liệu ôn thi hiệu quả. Đừng mua bán quyển ebook này, như vậy sẽ làm mất đi giá trị mà các bạn nhiệt tình đã đóng góp. Lê Thị Hồng Gấm – Economy 1 – Test 1 These books are boring. Give me others : những quyển sách này chán quá, đưa tôi những quyển khác xem => tương tự câu trên nhưng số nhiều. The other : ...còn lại Xác định, số ít I have two brothers. One is a doctor ; the other is a teacher.Tôi có 2 ngừoi anh. Một ngừoi là bác sĩ ngừoi còn lại là giáo viên. The others : những ...còn lại Xác định, số nhiều C lu Một ngừoi là bác sĩ những ngừoi còn lại là giáo viên. b I have 4 brothers. One is a doctor ; the others are teachers.Tôi có 4 người anh. The others = The other + N số nhiều e There are 5 books on the table. I don't like this book. I like the others = ( I like tic the other books ) Lưu ý là khi chỉ có 2 đối tượng thì đối tượng đầu tiên dùng ONE đối tượng thư 2 ac dùng THE OTHER. Pr I have 2 brothers. One is a doctor, and the other is a teacher. Tôi có 2 người anh. Một người là bác sĩ, người kia là giáo viên. c 40. The library has announced a new -------- that all borrowed books must be ei returned 5 business days from the checkout date. To (A) Accommodation ( chỗ ở, sự thõa hiệp ) (B) policy (C) handling : cách trình bày, xử lý (D) measure (n) sự đo lường Dịch nghĩa: “Các thư viện đã công bố một chính sách mới mà tất cả các sách mượn phải trả lại 5 ngày làm việc kể từ ngày thanh toán.”. Quyển ebook này do tập thể Group “Toeic Practice Club” biên soạn nhằm giúp các bạn tự học có tài liệu ôn thi hiệu quả. Đừng mua bán quyển ebook này, như vậy sẽ làm mất đi giá trị mà các bạn nhiệt tình đã đóng góp.
- Xem thêm -