Tài liệu 14 đề thi thử bookgol

  • Số trang: 159 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 3346 |
  • Lượt tải: 0
soi09

Tham gia: 04/01/2017

Mô tả:

CỘNG ĐỒNG HÓA HỌC VÀ ỨNG DỤNG DIỄN ĐÀN BOOKGOL ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 Môn: HOÁ HỌC Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề. ĐỀ CHÍNH THỨC LẦN 1 (Đề thi có 6 trang) Mã đề thi 157 Họ và tên thí sinh:...................................................................... Số báo danh:............................................................................... Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; He =4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag=108;Ba = 137, Li=7. ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH Câu 1: Nguyên tố X thuộc chu kỳ 4, phân nhóm IVB có cấu hình electron là A. [Ar]4s23d104p2. B. [Ar]4s24p2. C. [Ar]3d24s2 D. [Ar]3s23p64s23d2. Câu 2: Cho các hợp chất sau (1) HCl. (2) NH3. (3) Cl2. (4) NaCl. Hợp chất nào dưới đây có liên kết cộng hóa trị A. (1), (2), (4). B. (1), (2), (3). C. (1), (3), (4). D. (2), (3), (4). Câu 3: Để chống bị ăn mòn, vỏ lon đồ hộp được làm từ tấm vật liệu A. Sắt tráng kẽm. B. Sắt tráng thiếc. C. Thiếc tráng kẽm. D. Kẽm tráng thiếc. Câu 4: Một bạn học sinh tên Lê Thị Tường Vi viết các phương trình phản ứng hóa học sau:   CaCO3 + BaCl2 K2CO3 + Ba(NO3)2 CuS CuSO4 + 2NaOH + 2NaOH BaCO3↓ +       BaCO3↓ Cu(OH)2↓ Cu(OH)2↓ CaCl2 (1) + 2KNO3 (2) + (3) Na2S + Na2SO4 (4) Nhận định nào sau đây là đúng? A. Cả bốn phản ứng (1), (2), (3), (4) đều xảy ra. B. Các phản ứng (1), (2), (4) xảy ra. C. Các phản ứng (2), (3), (4) xảy ra. D. Các phản ứng (2), (4) xảy ra. Câu 5: Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi thoát ra ở catot là 2,24 lít (đktc) thì ngừng điện phân. Dung dịch tạo thành hòa tan tối đa 4 gam MgO. Mối liên hệ giữa a và b là A. 2a = b. B. 2a + 0,2 = b. C. 2a < b. D. 2a = b + 0,2. Câu 6: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học A. Cho Cu vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội. B. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2. C. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2. D. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2. Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Andehit vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa. B. Andehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni nung nóng thu được ancol bậc I. C. Andehit tác dụng Cu(OH)2, nung nóng thi được kết tủa đỏ gạch. D. Andehit đơn chức tác dụng với AgNO3/NH3 theo tỉ lệ 1 : 2. Trang 1/6 - Mã đề thi 157 Câu 8: Khi người thợ hàn hoạt động cũng như khi cắt kim loại bằng mỏ hàn (dùng nhiệt độ cao của mỏ hàn điện để kim loại nóng chảy và đứt ra), ngoài các hạt kim loại chói sáng bắn ra còn có mùi khét rất khó chịu. Mùi khét này chủ yếu là mùi của chất nào? A. Mùi của oxit kim loại. B. Mùi của các tạp chất trong kim loại cháy tạo ra (như do tạp chất S cháy tạo SO2). C. Mùi của ozon tạo ra từ oxi ở nhiệt độ cao. D. Mùi của hơi kim loại bốc hơi ở nhiệt độ cao. Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 5,1 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al trong dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí H2 (đktc). Nếu cho cùng lượng hỗn hợp X trên vào dung dịch HNO3 dư, đun nóng, sau phản ứng được 224ml một chất khí Y và dung dich Z. Cô cạn dung dịch Z thu được 40,3 gam muối. Khí Y là A. NO. B. N2. C. NO2. D. N2O. Câu 10: Hòa tan hoàn toàn kim loại M trong dung dịch H2SO4 loãng (dư 25% so với lượng cần thiết); thu được dung dịch T. Cho T tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1M thu được 11,6 gam kết tủa. Kim loại M là A. Fe. B. Cd. C. Al. D. Mg. Câu 11: Khi uống các loại nước có hòa tan khí CO2 (như Cocacola, SevenUp, Xá xị,...), ta thường bị ợ hơi. Cách lý nào sau đây là đúng? A. Do quá trình bay hơi là quá trình thu nhiệt, điều này khiến thân nhiệt giảm một ít. B. Do nhiệt độ cơ thể thường cao hơn nhiệt độ nước uống vào nên khí CO2 thoát ra khỏi chất lỏng gây sự ợ hơi, điều này khiến thân nhiệt tăng lên một ít. C. Khi uống loại nước trên vào bao tử có môi trường axit, nên CO2 bị đẩy ra theo nguyên lý dịch chuyển cân bằng. Sự ợ hơi này không làm thay thân nhiệt dù là rất ít. D. Sự ợ hơi trên là do khí CO2 thoát ra. Nguyên nhân là sự oxi hóa thực phẩm tạo CO2, nước, nên CO2 của nước uống vào làm tăng nồng độ CO2 của cơ thể và CO bị đẩy ra theo nguyên lý dịch chuyển cân bằng. Sự ợ hơi này khiến làm giảm thân nhiệt một ít (nên nước giải khát còn có tác dụng giải nhiệt). Câu 12: Dung dịch A tác dụng với dung dịch BaCl2 tạo ra kết tủa màu trắng không tan trong axit, dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra kết tủa, kết tủa tăng lên và tan đi. Dung dịch A và B theo thứ tự là A. Na2CO3 và AlCl3. B. Na2SO4 và FeCl2. C. Na2SO4 và AlCl3. D. Na2CO3 và FeCl2. Câu 13: Xây hầm bioga là cách xử lí phân và chất thải gia xúc đang được tiến hành. Quá trình này không những làm sạch nơi ở và vệ sinh môi trường mà còn cung cấp một lượng lớn khí gas sử dụng cho việc đun, nấu. Thành phần chính của khí bioga là A. propan. B. etan. C. butan. D. metan. Câu 14: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon khác số nhóm -OH? A. Etylen glicol. B. Ancol anlylic. C. Glixerol. D. Ancol metylic. Câu 15: Khi nói về glucozơ và fructozơ, phát biểu nào sau đây là sai? A. Cùng tham gia phản ứng tráng gương. B. Là sản phẩm thủy phân của saccarozơ. C. Chất kết tinh, không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt. D. Cùng làm mất màu nước brom. Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 2,9 gam hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó vào nước, thu được 500ml dung dịch chứa một chất tan có nồng độ 0,04M và 0,224 lít H2 (đktc). Biết rằng thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể. Kim loại M là A. Na. B. Ba. C. K. D. Ca. Câu 17: Dung dịch A chứa 0,12 mol Na+, 0,04 mol K+, 0,06 mol CO32  và x mol OH  Nhỏ rất từ từ dung dịch HCl 2M vào dung dịch A, người ta thấy rằng khi bọt khí đầu tiên xuất hiện và khi bọt khí cuối cùng thoát ra thì thể tích dung dịch HCl đã dùng tương ứng V1 và V2. Giá trị của V1 và V2 lần lượt là A. 20 ml và 80 ml. B. 20 ml và 40 ml C. 50 ml và 80 ml. D. 40 ml và 50 ml. Trang 2/6 - Mã đề thi 157 Câu 18: Cho Ba kim loại dư vào lần lượt các dung dịch: Na2CO3 (1), NH4NO3 (2), K2SO4 (3), Al2(SO4)3 (4), MgCl2 (5), NaHCO3 (6). Số kết tủa khác nhau thu được là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 19: Hóa trị và số oxi hóa của Cl trong axit cloric (HClO3) là A. 7; +5. B. 7; +7. C. 5; +5. D. 5; -5. Câu 20: Ion nào khó bị khử nhất trong các ion dưới đây A. Au3+. B. Pt2+. C. Mg2+. D. Al3+. Câu 21: Cho 1,42 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng, thu được 1,12 lít khí (đktc). Hai kim loại đó là A. K và Ca. B. K và Ba. C. Li và Be. D. Na và Mg.. Câu 22: Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) không có phản ứng với Na nhưng có phản ứng tráng bạc. Phân tử khối của X là 74 đvC. Đốt cháy một lượng chất X cần 2,24 lít O2 (đktc). Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua 45 ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, không thấy có kết tủa. Cho các phát biểu sau về X (1) X có hai liên kết đôi C=C. (2) 1 mol X tham gia phản ứng tráng bạc tạo tối đa 2 mol Ag. (3) X có phản ứng với ancol etylic. (4) Dung dịch X làm đổi màu quỳ tím. Số phát biểu đúng là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 23: Polime có cấu trúc mạng không gian là A. PVC. B. Amilopectin. C. Nhựa bakelit. D. PE. Câu 24: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học A. Si + dung dịch HCl đặc. B. CO2 + dung dịch Na2SiO3. C. Si +dung dịch NaOH. D. SiO2 + Mg (đun nóng). Câu 25: Cho sơ đồ phản ứng : C3H7O2N + NaOH  B + CH3OH. Công thức cấu tạo của B là A.C2H5COONH4 B. CH3CH2CONH2. C. H2N–CH2–COONa. D. CH3COONH4. Câu 26: Biết khối lượng riêng của etanol nguyên chất là 0,8g/ml. Khối lượng của etanol có trong 5,0 lít cồn 900 là A. 3,6 kg. B. 6,3 kg. C. 4,5 kg. D. 5,6 kg. Câu 27: Đun nóng hỗn hợp gồm Fe và S tỉ lệ mol 1 : 2 trong bình kín không chứa không khí thu được hỗn hợp X. Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn giảm 60%. Hiệu suất phản ứng giữa Fe và S là A. 25%. B. 80%. C. 50%. D. 60%. Câu 28: Cho 0,5 gam hỗn hợp X gồm Li, Na, K vào nước thu được 2 lít dung dịch có pH=12. Trộn 8 gam hỗn hợp X và 5,4 gam bột Al rồi cho vào nước đến phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí (đktc) thoát ra. Giá trị của V là A. 8,160. B. 10,304. C. 11,648. D. 8,064. Câu 29: Hiđrocacbon no là A. Hiđrocacbon chỉ tham gia phản ứng thế, không tham gia phản ứng cộng. B. Hiđrocacbon chỉ tham gia phản ứng cộng, không tham gia phản ứng thế. C. Hiđrocacbon chỉ có liên kết đơn trong phân tử. D. Hiđrocacbon vừa có liên kết  vừa có liên kết  trong phân tử. Câu 30: Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp X gồm NO2 và NO có tỉ khối so với O2 bằng 1,3125 và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 66,9 gam muối khan. Giá trị của m là A. 5,4. B. 8,1. C. 10,8. D. 13,5. Câu 31: Trong thí nghiệm điều chế CO2, để loại tạp chất HCl người ta dẫn sản phẩm qua bình rửa khí. Chất tan có trong bình rửa khí là A. NaOH. B. Na2CO3. C. NaHCO3. D. NaCl. Trang 3/6 - Mã đề thi 157 Câu 32: Hỗn hợp M gồm MgCO3, BaCO3 và NaHCO3. Nung M trong khí trơ, đến khối lượng không đổi thu được chất rắn N và hỗn hợp khí và hơi X. Hòa tan N vào nước lấy dư, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và chất rắn Z. Cho Y tác dụng với X, thu được kết tủa E và dung dịch F. Thành phần chính của kết tủa E là A. MgCO3; BaCO3. B. BaCO3. C. Mg(OH)2. D. Ba(OH)2. Câu 33: Để nhận biết các đồng phân mạch hở bền có công thức C2H4O2 bằng phương pháp hóa học có thể dùng cặp thuốc thử nào sau đây? A. Quỳ tím ẩm và Na kim loại. B. Quỳ tím ẩm và dung dịch AgNO3/NH3. C. Dung dịch Na2CO3 và dd AgNO3/NH3. D. Dung dịch Na2CO3 và quỳ tím ẩm. Câu 34: Cho các công thức cấu tạo sau: Dãy liệt kê đầy đủ các công thức cấu tạo của propyl format là A. (I); (II) và (III). B. (I); (III) và (IV). C. (I) và (III). Câu 35: Thực hiện các chuỗi phản ứng sau: D. (II) và (III). + NaOH, t  X1 + X2 (1) X  1500 C (5) 2X3   X6 + 3H2 lµm l¹nh nhanh Cao, t  X3 + Na2CO3 (2) X1 + NaOH  4  X7 (6) X6 + H2O  0 0 H SO , 1700 2 4  X4 + H2O (3) X2  0 HgSO , 80 0 Ni, t  X2 (7) X7 + H2  o  X5 + H2 (4) X2 + O2  (8) X2  X5 X  H2 O Công thức của X là A. HCOOC2H5. B. CH3COOC2H5. C. CH3COOCH3. D. HCOOCH3. Câu 36: Cho 65 ml dung dịch amino axit X 0,2M tác dụng vừa đủ với 52ml dung dịch NaOH 0,25M thu được 1,625 gam muối khan. Mặt khác, 100 gam dung dịch X nói trên có nồng độ 20,6% phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 2M. Tổng số đồng phân có thể có của X là A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 6,035 gam P2O5 vào V lít dung dịch X gồm NaOH 1M và KOH 1M. Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y, cô cạn dung dịch Y thu được 14,33 gam muối. Giá trị của V là A. 0,1. B. 0,2. C. 0,3. D.0,4. Câu 38: Cho m gam hỗn hợp A gồm Al và Fe3O4. Nung A trong khí trơ, nhiệt độ cao để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp B. Nghiền nhỏ hỗn hợp B, trộn đều, chia làm hai phần không bằng nhau: + Phần 1 (phần ít): Tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,176 lít khí H2. Tách riêng chất không tan đem hòa tan trong dung dịch HCl dư thu được 1,008 lít khí. + Phần 2 (phần nhiều): Cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,552 lít khí. Giá trị của m và thành phần phần trăm khối lượng của một chất có trong hỗn hợp A (thể tích các khí đo ở đktc) gần giá trị nào nhất sau đây? A. 22 và 63%. B. 23 và 64%. C. 23 và 37%. D. 22 và 36%. Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 3 hiđrocacbon đều mạch hở cần dùng 11,76 lít khí O2, sau phản ứng thu được 15,84 gam CO2.Nung m gam hỗn hợp X với 0,04 mol H2 có xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn Y qua bình đựng dung dịch Br2 dư thấy lượng Br2 phản ứng là 17,6 gam đồng thời khối lượng của bình tăng a gam và có 0,896 lít khí Z duy nhất thoát ra. Biết các khí đo ở đktc. Giá trị của a gần giá trị nào nhất sau đây? A. 2,65. B. 2,75. C. 3,2. D. 3,28. lªn men giÊm Trang 4/6 - Mã đề thi 157 Câu 40: Hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X cần dùng 11,76 lít (đktc) O2 thu được 24,4 gam hỗn hợp CO2 và H2O. Mặt khác đun nóng a gam hỗn hợp X với xúc tác H2SO4 đặc, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 0,08 mol hỗn hợp 2 anken có khối lượng là m gam và 3,01 gam các ete. Giá trị của m là A. 3,20. B. 2,52. C. 1,50. D. 2,75. Câu 41:Cho dãy các chất sau: Thứ tự tính bazơ tăng dần của bốn chất trên là A. (3), (1), (4), (2) B. (3), (1), (2), (4) C. (1), (3), (4), (2) D. (4), (2), (1), (3) Câu 42: Hỗn hợp E chứa hai anđehit X, Y đều mạch hở, không phân nhánh và số nguyên tử C trong Y nhiều hơn X là 1. Hidro hóa hoàn toàn 2,18 gam hỗn hợp E cần dùng 2,464 lít (đktc) khí H2 (xúc tác Ni, to) thu được hỗn hợp F chứa 2 ancol tương ứng. Đốt cháy hoàn toàn F cần dùng 0,155 mol O2, thu được 2,464 lít khí CO2 (đktc). Nếu đun nóng 0,048 mol E với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong môi trường amoniac thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây? A. 11,2. B. 13 C. 10. D. 12. Câu 43: Limonen (Limonene) có trong tinh dầu chanh, cam, bưởi, quít,...Limonen có công thức là (một đỉnh là một nguyên tử C) Cho các phát biểu sau : (1) Công thức phân tử của limonen là C10H16. (2) Limonen hòa tan nhiều trong nước. (3) Có 2 liên kết  trong cấu tạo của limonen. (4) Limonen nặng hơn nước và không hòa tan trong nước nên sẽ nằm dưới lớp nước. (5) Hơi limonen nhẹ hơn không khí, nên ta ngửi thấy mùi thơm. Các phát biểu đúng là A. (1), (2), (3), (5). B.(1). C. (1), (3), (4), (5). D. (1), (3). Câu 44: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường: (1) Cho phân đạm ure vào dung dịch Ba(OH)2. (2) Sục khí H2S vào dung dịch Cu(NO3)2. (3) Cho bạc kim loại vào dung dịch Fe2(SO4)3. (4) Cho bột lưu huỳnh vào cốc đựng thủy ngân. (5) Sục khí SO2 vào dung dịch Br2. (6) Dẫn luồng khí Cl2 qua dung dịch Fe(NO3)2. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là A. 4. B. 5. C. 6. D. 3. Câu 45: Một nguồn không khí bị ô nhiễm chứa chủ yếu 4 chất khí X, Y, Z, T. Để nhận biết từng chất khí trên, một nhà khoa học đã thu lượng không khí đó vào một bình chứa đủ lớn, sau đó trích ra và làm những thí nghiệm theo bảng sau: Thuốc thử X Y Z T Dung dịch Dung dịch Dung dịch Dung dịch CuCl2 Kết tủa đen màu xanh lam màu xanh lam màu xanh lam Dung dịch Dung dịch Dung dịch Br2 Mất màu nâu đỏ Mất màu nâu đỏ màu nâu đỏ màu nâu đỏ Dung dịch Ba(OH)2 Kết tủa trắng Không hiện tượng Không hiện tượng Kết tủa trắng dư Dung dịch HCl Không hiện tượng Không hiện tượng Khói trắng Không hiện tượng Các khí X, Y, Z, T lần lượt là A. H2S, CO2, SO2, NH3. C. SO2, H2S, NH3, CO2. B. CO2, H2S, NH3, SO2. D. H2S, CO2, SO2, NH3. Trang 5/6 - Mã đề thi 157 Câu 46: Hòa tan hoàn toàn 18,025 gam hỗn hợp bột rắn gồm Fe2O3, Fe(NO3)2, Zn bằng 480 ml dung dịch HCl 1M sau phản ưng thu được dung dịch X chứa 30,585 gam chất tan và 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm ( N2O, NO, H2) có tỉ khối với He là 6,8. Cho AgNO3 dư vào dung dịch X ở trên thấy thu được 0,112 lít khí NO (đktc) (sản phẩm khử duy nhất ) và 72,66 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là A. 29,96%. B. 39,89%. C. 17,75%. D.62,32%. Câu 47: Dung dịch X chứa Fe2+ (0,25 mol), Cu2+, Cl  và NO3 . Dung dịch Y chứa Na+ (0,08 mol), H+ và Cl  . Cho dung dịch X vào dung dịch Y thu được dung dịch Z và 0,06 mol khí NO. Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Z, thấy thoát ra 0,02 mol khí NO; đồng thời thu được 133,1 gam kết tủa. Nếu nhúng thanh Fe vào dung dịch X thì khối lượng thanh Fe tăng m gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn; NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3 trong cả quá trình. Giá trị của m là A. 0,32. B. 0,40. C. 0,48. D. 0,24. Câu 48: Hỗn hợp E có khối lượng là 28,6 gam gồm 3 este X; Y; Z mạch hở, không chứa nhóm chức khác có số liên kết  lần lượt là a + 2; a + 3; a (với a > 2; a  ) với số mol tương ứng: x mol; 1,5x mol; 3x mol. Đốt cháy hoàn toàn E cần dùng 1,27 mol O2 ; sản phẩm thu được sau phản ứng gồm CO2 và H2O, số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O là 17,5x mol. Thủy phân E trong 360 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thì thu được hỗn hợp T các muối đơn chức và hỗn hợp các ancol no có số cacbon kế tiếp nhau. Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong T gần giá trị nào nhất sau đây? A. 60%. B. 70%. C. 80%. D. 90%. Câu 49: Hỗn hợp A gồm peptit X (1,4a mol) và peptit Y (a mol) (0,1 < a < 0,3); X, Y được tạo nên từ các -amino axit có trong chương trình hóa phổ thông ban cơ bản. Cho hỗn hợp A tác dụng vừa đủ với 1,8 mol NaOH thu được hỗn hợp B gồm 3 muối (trong đó không có muối của valin). Đốt cháy hoàn toàn B thì thu được 6,475 mol CO2 và 7,5625 mol H2O. Biết có một -amino axit chỉ chiếm một mắc xích trong X mà không có trong Y. Phần trăm về khối lượng của Y trong hỗn hợp A gần giá trị nào nhất sau đây? A. 30%. B. 40%. C. 50%. Câu 50: Dung dịch X chứa m gam chất tan gồm Cu(NO3)2 D. 60%.  mCu(NO3 )2  4,7 gam  và NaCl. Điện phân dung dịch X với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi. Sau thời gian t giây thì thu được dung dịch Y chứa (m - 17,31) gam chất tan và có bọt khí thoát ra ở catot. Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì thu được dung 803 . Cho Z vào dung dịch 43 chứa 0,1 mol FeCl2 và 0,2 mol HCl thì thu được dung dịch có tổng khối lượng chất tan là a + 16,46 gam. Giả sử dịch Z chứa a gam chất tan và hỗn hợp T gồm ba khí, biết T có tỉ khối so với H2 là hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Tổng giá trị (m + a) bằng A. 73,42 . B. 74,56 . C. 76,24 . D. 72,76 . ---------- HẾT ---------- Trang 6/6 - Mã đề thi 157 CỘNG ĐỒNG HÓA HỌC VÀ ỨNG DỤNG DIỄN ĐÀN BOOKGOL ĐÁP ÁN THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM HỌC 2015- 2016 Môn: Hoá Học Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Nhóm FB: Hóa Học Bookgol ĐỀ LẦN 1 (Đề thi có 6 trang) Mã đề thi 157 1C 11D 21D 31C 41B 2B 12C 22A 32C 42B 3B 13D 23C 33A 43D 4D 14B 24A 34B 44B 5D 15D 25C 35B 45C 6C 16B 26A 36D 46A 7D 17C 27C 37A 47A 8C 18B 28B 38A 48C 9D 19C 29C 39D 49B 10D 20C 30B 40B 50D Trang 1/1 - Mã đề thi 158 CỘNG ĐỒNG HÓA HỌC VÀ ỨNG DỤNG DIỄN ĐÀN BOOKGOL ĐỀ LẦN 2 (Đề thi có 5 trang) ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM HỌC 2015 - 2016 Môn: Hoá Học Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Ngày thi:23/01/2016 Biên soạn: Thầy Vũ Nguyễn Mã đề thi 031 ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H=1; He=4; Li=7; Be=9; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Ni=59; Co=59; P=31 Cu=64; Zn=65; Br=80; Rb=85; Sr=88; Ag=108; Sn=119; Cs=133; Ba=137; Pb=207. Câu 1: Điện phân dung dịch nào sau đây mà pH của dung dịch không đổi trong quá trình điện phân? A. NaOH B. H2SO4 C. KNO3 D. CuCl2 Câu 2: Nguyên tố M có 7 electron hóa trị, biết M là kim loại thuộc chu kì 4. M là A. 27Co B. 25Mn C. 24Cr D. 35Br Câu 3: Công thức phân tử của một este X có tên gọi vinyl acrylat? A. C5H8O2 B. C6H8O2 C. C5H6O2 D. C4H6O2 Câu 4: Hòa tan hết m gam lysin vào nước được dung dịch H. Biết dung dịch H tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1,4M. Giá trị của m là A. 32,76g B. 40,88g C. 16,38g D. 20,44g Câu 5: Chọn nhận định sai? A. Khi cho 1 mol anđehit đơn chức tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 luôn thu được 2 mol kết tủa Ag. B. Ancol không no có một liên kết C=C trong phân tử, đơn chức, mạch hở và anđehit no, đơn chức, mạch hở là đồng phân của nhau khi chúng có cùng số nguyên tử cacbon. C. Trong dung dịch, axit cacboxylic phân li thuận nghịch. D. Phenol có tính axit rất yếu nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím.   H 2 O dö, H  CuO  E   G . Biết E là sản phẩm chính. Công Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng: C6 H5CH  CH 2  t0 thức của G là A. C6H5COCH3 B. C6H5CH2CHO C. C6H5CH2COOH D. C6H5CH(OH)CH3 Câu 7: X, Y, Z, T là một trong những chất hữu cơ sau: HCHO, CH3CHO, HCOOH, CH3COOH. Cho bảng số liệu sau: Chất X Y Z T 0 Độ tan trong H2O ở 25 C ∞ tan tốt ∞ tan tốt Nhiệt độ sôi (0C) 21 100,7 118,1 -19 Nhận định đúng là A. Y là HCOOH B. T là CH3CHO C. X là HCHO D. Z là CH3COOH Câu 8: Dãy các polime đều bị thủy phân trong dung dịch NaOH? A. tơ lapsan, poli(vinyl axetat), thủy tinh hữu cơ. B. tơ nilon-6, tơ enăng, polietilen. C. tơ axetat, tơ nilon-6,6, tơ olon. D. polipropilen, polistiren, cao su bu na. Câu 9: Cho 0,18 mol Al tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3, kết thúc phản ứng nhận thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 4,86g. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 27,18 B. 40,14 C. 38,34 D. 43,74 Câu 10: Thủy phân hoàn toàn 8,6g metyl acrylat trong 200 ml dung dịch KOH 0,6M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là A. 10,2g B. 12,12g C. 11,78g D. 11,00g Trang 1/5 - Mã đề thi 031 Câu 11: Chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch Br2, có thể tham gia phản ứng tráng bạc? A. axetilen B. anlyl fomat C. axit acrylic D. fructozơ Câu 12: Chất hữu cơ X công thức phân tử C3H6O2. Biết X tác dụng được với dung dịch NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc. Số đồng phân cấu tạo của X là A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 13: Chọn nhận định đúng? A. Một hiđrocacbon mạch hở, phân tử chứa hai liên kết π thì hiđrocacbon đó phải thuộc dãy đồng đẳng ankin. B. Stiren và toluen là hai hiđrocacbon thơm và cả hai đều làm mất màu dung dịch Br2. C. Hiđro xianua cộng vào nhóm cacbonyl tạo thành sản phẩm bền. D. Dung dịch nước của anđehit axetic được gọi là fomon. Câu 14: Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra phản ứng oxi hóa khử? A. Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3. B. Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH. C. Nhiệt phân muối Ca(HCO3)2. D. Cho dung dịch Na2SO3 vào dung dịch HNO3. Câu 15: Cho các phát biểu sau: a) Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính. b) Tinh bột và xenlulozơ có cùng công thức phân tử, nên chúng là đồng phân của nhau. c) Đốt cháy một este no, đơn chức luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. d) Trong quá trình điện phân dung dịch HCl thì pH của dung dịch tăng. e) Cho a gam dung dịch NaHSO4 vào a gam dung dịch NaHCO3, dung dịch thu được có khối lượng 2a gam. f) Giống như nicotin các amin đều độc. Số phát biểu đúng là A. 3 B. 2 C. 4 D. 5 Câu 16: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm 48,84g hỗn hợp gồm Al và một oxit sắt, kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp rắn H. Cho H tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thấy thoát ra 4,032 lít khí H2 (đktc). Mặt khác, cho H tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư, thấy thoát ra 17,1g khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng oxi sắt có giá trị gần nhất với A. 29g B. 47g C. 35g D. 25g Câu 17: Sục hết 5,376 lít khí CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch KOH 2M, cho vào dung dịch sau phản ứng lượng dư dung dịch BaCl2 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa? A. 11,82g B. 6,00g C. 35,46g D. 47,28g Câu 18: X là một este có công thức CnH2nO2, Y là một anđehit có công thức CnH2nO; X, Y có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2. Đốt cháy hoàn hoàn hỗn hợp H gồm X, Y với lượng vừa đủ 0,66 mol O2, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là 37,2g. Cho H tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì tạo ra bao nhiêu gam kết tủa? A. 103,680g B. 25,920g C. 41,472g D. 64,800g Câu 19: Oxi hóa không hoàn toàn 4,6g ancol etylic bằng CuO dư (đun nóng), sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp hơi gồm anđehit, nước, ancol dư và hỗn hợp rắn H. Cho H tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư, cô cạn dung dịch sau phản ứng được 22,56g muối khan. Biết HNO3 phản ứng hết 0,4 mol và sản phẩm khử duy nhất là NO2. Giá trị của m là A. 4,96 B. 5,88 C. 4,44 D. 3,32 Câu 20: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính? A. Cu(OH)2 B. Al C. NaHSO4 D. (NH4)2CO3 Câu 21: Nhận định nào sau đây đúng? A. Trong quá trình điện phân dung dịch ion Br- bị oxi hóa ở cực anot. B. Giống như các nguyên tố kim loại kiềm các nguyên tố kim thổ đều tác dụng với nước ở điều kiện thường. C. Kim loại có tính khử, nên ion của kim loại chỉ có tính oxi hóa. D. Khi hòa tan các muối Ca(HCO3)2, MgSO4, CaCl2 vào nước ta được nước cứng vĩnh cửu. Câu 22: Cho dãy các chất: FeCl3, HCl, H2SO4, AgNO3, Al, Fe(OH)2. Số chất vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử trong các phản ứng hóa học là A. 2 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 23: Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch nào sau đây luôn thu được kết tủa? A. NaOH B. NaAlO2 C. Ca(OH)2 D. BaCl2 Trang 2/5 - Mã đề thi 031 Câu 24: Điện phân dung dịch chứa 0,08 mol Fe2(SO4)3 với cường độ dòng điện 5A, sau thời gian điện phân là 4632 giây thì dừng điện phân. Khối lượng dung dịch sau điện phân giảm bao nhiêu gam? A. 4,16g B. 4,48g C. 2,24g D. 6,40g Câu 25: Kim loại Y và hợp kim Y có đặc tính nhẹ, bền đối với không khí và nước, được dùng làm vật liệu chế tạo máy bay, ôtô, tên tửa, tàu vũ trụ. Kim loại Y là A. Mg B. Ca C. Be D. Al Câu 26: Cho mô hình thí nghiệm điều chế Máy khuấy chất Y như hình vẽ bên: Biết rằng nếu khử Y bởi hiđro mới sinh nhờ tác dụng của kim loại (như Fe) với axit HCl thì thu được anilin. Chọn nhận định đúng? A. Nếu thay benzen bằng toluen thì phản ứng xảy ra khó khăn hơn. B. Phân tử khối của Y gấp phân tử khối của X khoảng 1,95 lần. C. X là HNO3 đặc và Y là m-đinitrobenzen. D. Tổng số nguyên tử hiđro của X và Y là 8. Hỗn hợp X, H2SO4 Ống sinh hàn C6H6 Câu 27: Vôi tôi có ứng dụng chế tạo vữa xây nhà, khử chua đất trồng trọt, chế tạo clorua vôi dùng để tẩy trắng và khử trùng. Công thức của vôi tôi là A. CaCO3 B. CaO C. Ca(OH)2 D. CaOCl2 Câu 28: Nhiệt phân hoàn toàn 28,4g hỗn hợp rắn gồm CaCO3 và MgCO3 thì thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và hỗn hợp oxit H. % số mol của canxi oxit trong H là A. 73,68% B. 26,32% C. 33,33% D. 66,67% Câu 29: Cho 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,8M, kết thúc phản ứng thu được bao nhiêu gam kết tủa? A. 6,24g B. 43,52g C. 41,19g D. 34,95g 39 Câu 30: Nguyên tử X có kí hiệu nguyên tử 19 X . Trong hạt nhân X có A. 19 proton, 19 electron B. 19 proton, 20 nơtron C. 19 electron, 20 nơtron D. 19 proton, 20 nơtron, 19 electron Câu 31: Hòa tan hết 25,2g hỗn hợp rắn gồm glucozơ và fructozơ với tỉ lệ mol tương ứng 3 : 4 vào nước, thu được dung dịch H. Dung dịch H làm mất màu vừa hết 200 ml dung dịch Br2 x mol/l. Giá trị của x là A. 0,06 B. 0,7 C. 0,4 D. 0,3 Câu 32: Trùng hợp vinyl xianua tạo ra tơ nào sau đây? A. tơ visco B. tơ capron C. tơ nitron D. tơ axetat Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp H chỉ gồm các ankin, thu được (3a +10,1) gam CO2 và a gam H2O. Cho toàn bộ H vào lượng dư dung dịch Br2, thấy có 0,8 mol Br2 tham gia phản ứng. Giá trị của m là A. 15,30 B. 44,74 C. 14,55 D. 16,10 Câu 34: Đường phèn, đường cát có thành phần chính là A. glucozơ B. fructozơ C. saccarozơ D. mantozơ Câu 35: Cho 16,24g Fe3O4 tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch H chứa 33,10g chất tan. Cho một lượng dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch H, thấy có khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất) và m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 93,66 B. 90,42 C. 86,10 D. 108,78 Câu 36: Thủy phân m gam một este đơn chức, mạch hở X trong lượng dư dung dịch KOH, sau phản ứng thu được 55/49m gam muối và một chất hữu cơ Y no. Biết Y không tác dụng với kim loại Na. Công thức phân tử của X là A. C4H6O2 B. C5H8O2 C. C5H6O2 D. C6H8O2 Trang 3/5 - Mã đề thi 031 Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn một amin no, hai chức, mạch hở, sản phẩm cháy thu được gồm N2, 0,48 mol CO2 và 0,96 mol H2O. Thể tích khí N2 (đktc) thu được là A. 5,376 lít B. 2,688 lít C. 8,064 lít D. 7,168 lít Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 18,72g hỗn hợp H gồm Al2O3 và Al vào dung dịch NaOH dư, kết thúc phản ứng thu được 8,064 lít khí H2 (đktc). % khối lượng oxi trong H có giá trị gần nhất với A. 31% B. 11% C. 47% D. 23% Câu 39: Cho 47,95g Ba vào 400g dung dịch H2SO4 loãng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp A và V lít khí H2 (đktc). Nếu cô cạn toàn bộ A thì được 75,35g chất rắn khan. Tính nồng độ phần trăm dung dịch sau phản ứng? A. 4,396% B. 4,388% C. 3,823% D. 4,275% Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn một este hai chức, mạch hở, trong phân tử chứa 2 liên kết C=C, thu được tổng số mol CO2 và H2O là 2,08 mol. Dẫn toàn bộ lượng CO2 và H2O vào 420 ml dung dịch Ba(OH)2 2M, thấy xuất hiện kết tủa đồng thời khối lượng dung dịch giảm 8,08g. Gạn bỏ kết tủa sau đó đun nóng dung dịch còn lại thì xuất hiện kết tủa nữa. Tổng số nguyên tử có trong phân tử este là A. 26 B. 20 C. 22 D. 24 Câu 41: Sục một hiđrocacbon X ở thể khí vào dung dịch AgNO3/NH3, thấy xuất hiện kết tủa vàng. Hiđrocacbon X là A. toluen B. etilen C. propin D. pent-1-in Câu 42: Cho một lá nhôm nặng 5,4g vào dung dịch chứa 0,15 mol Fe2(SO4)3, khi phản ứng kết thúc lấy lá nhôm ra rửa sạch, làm khô cẩn thận, cân lại thấy khối lượng lá nhôm tăng 0,72g. Khối lượng lá nhôm phản ứng là A. 4,32g B. 2,7g C. 1,35g D. 4,05g Câu 43: Cho hỗn hợp rắn gồm Al4C3 và CaC2 vào nước dư, khi hỗn hợp rắn tan hết thu được m gam kết tủa và hỗn hợp khí H. Đốt cháy hoàn toàn H thì thu được CO2 và H2O với tổng khối lượng là 17,3g. Biết tỉ khối của H đối với H2 bằng 9,25. Giá trị của m là A. 23,0 B. 15,6 C. 11,7 D. 7,8 Câu 44: Hòa tan hoàn toàn 29,6g hỗn hợp H gồm FeS2 và CuO vào 500g dung dịch HNO3 C% (dùng dư 10% so với lượng phản ứng), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 56,12g hỗn hợp muối khan. Biết trong quá trình xảy ra phản ứng chỉ có NO2 là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị C% là A. 31,6008 B. 28,7280 C. 2,2680 D. 52,9200 Câu 45: Dẫn một luồng khí CO dư qua hỗn hợp oxit đang nung nóng gồm: Fe3O4, Al2O3, MgO, ZnO, PbO. Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp rắn Y. Có bao nhiêu phản ứng oxi hóa khử xảy ra khi cho Y vào dung dịch AgNO3 dư? A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 46: Số đồng phân ancol thuần chức mạch hở, bền có số nguyên tử cacbon nhỏ hơn 4 là A. 9 B. 8 C. 6 D. 10 Câu 47: Axit metacrylic tác dụng được với dãy các chất nào sau đây? A. Cu, CaCO3, dung dịch Ba(OH)2. B. dung dịch Br2, dung dịch NaOH, metanol. C. phenol, anilin, MgCO3. D. dung dịch Br2, dung dịch HBr, dung dịch NaCl. Câu 48: Cho hỗn hợp H gồm Ba, Na, K, Al (Na và K có số mol bằng nhau) tác dụng hết với 300ml dung dịch HCl 2M, sau phản ứng thu được dung dịch X trong suốt và 10,752 lít H2 (đktc). Nhỏ từ từ 150 ml dung dịch H2SO4 0,4M vào dung dịch X, thì khối lượng kết tủa thu được là lớn nhất (gồm 2 kết tủa). Lọc bỏ kết tủa và cô cạn dung dịch còn lại thì thu được 44,4g muối khan. % khối lượng của Ba trong H có giá trị gần nhất với A. 49% B. 53% C. 48% D. 31% Câu 49: X là este của aminoaxit , Y và Z là hai peptit (MY < MZ) có số nguyên tử nitơ liên tiếp nhau; X, Y, Z đều mạch hở. Đun nóng hết 56,73g hỗn hợp H gồm X, Y, Z trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được hỗn hợp muối N (chỉ chứa 3 muối natri của glyxin, alanin, valin; biết số mol muối của alanin là 0,08 mol) và 14,72g ancol M. Dẫn hết M qua CuO đun nóng, thì thu được 21,12g hỗn hợp hơi gồm anđehit, nước, ancol dư. Đốt cháy toàn bộ N cần vừa đủ 1,7625 mol O2, thu được 36,57g Na2CO3. % khối lượng Z trong H có giá trị gần nhất với A. 8% B. 21% C. 9% D. 22% Trang 4/5 - Mã đề thi 031 Câu 50: X, Y là hai hiđrocacbon đồng đẳng, liên tiếp; Z là anđehit; T là axit cacboxylic; X, Y, Z, T đều mạch hở và Y, Z đơn chức. Hiđro hóa hết hỗn hợp H gồm X, Y, Z, T cần đúng 0,95 mol H2, thu được 24,58g hỗn hợp N. Đốt cháy hết N cần đúng 1,78 mol O2. Mặt khác, cho N tác dụng hết với Na (dư), sau phản ứng thu được 3,92 lít khí H2 (đktc) và 23,1g muối. Nếu cho H tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì được m gam kết tủa. Biết số mol T bằng 1/6 số mol hỗn hợp H. Giá trị của m là A. 176,24 B. 174,54 C. 156,84 D. 108,00 ---------- HẾT ---------- Trang 5/5 - Mã đề thi 031 CỘNG ĐỒNG HÓA HỌC VÀ ỨNG DỤNG DIỄN ĐÀN BOOKGOL ĐÁP ÁN THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM HỌC 2015- 2016 Môn: Hoá Học Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Ngày thi: 25/3/2016 Nhóm FB: Hóa Học Bookgol ĐỀ LẦN 2 (Đề thi có 6 trang) Mã đề thi 157 1C 11B 21A 31D 41C 2B 12B 22C 32C 42A 3C 13C 23B 33A 43D 4D 14A 24A 34C 44A 5A 15B 25D 35B 45B 6A 16C 26B 36C 46D 7D 17A 27C 37A 47B 8A 18D 28D 38A 48A 9D 19B 29C 39A 49A 10B 20D 30B 40C 50A Trang 1/1 - Mã đề thi 158 CỘNG ĐỒNG HÓA HỌC VÀ ỨNG DỤNG DIỄN ĐÀN BOOKGOL ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM HỌC 2015- 2016 Môn: Hoá Học Thời gian làm bài: 60 phút; (50 câu trắc nghiệm) Ngày thi: 31/01/2016 ĐỀ LẦN 3 (Đề thi có 6 trang) Mã đề thi 158 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : H = 1; He =4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;Ca = 40; Cr = 5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag=108;Ba = 137, Li=7. Câu 1: Cho phương trình hóa học sau: 3C2H4  2KMnO4  4H2O  3C2H4 (OH)2  2MnO2  2KOH Vai trò của H2O trong phản ứng trên là A. chất bị oxi hóa. B. chất bị khử. C. môi trường phản ứng. D. chất vừa bị oxi hóa vừa bị khử. Câu 2: Có 2 chiếc đinh kim loại, đồng chất, cùng kích thước; một chiếc giữ nguyên còn một chiếc bị bẻ cong; cùng đặt trong điều kiện không khí ẩm như nhau. Hiện tượng xảy ra là gì? A. Cả 2 chiếc đinh đều không bị ăn mòn. B. Cả 2 chiếc đinh đều bị ăn mòn với tốc độ như nhau. C. Chiếc đinh cong bị ăn mòn ít hơn. D. Chiếc đinh cong bị ăn mòn nhiều hơn. Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 9,75 gam Zn và 2,7 gam Al vào 200ml dung dịch chứa đồng thời HNO3 2,5M và H2SO4 0,75M chỉ thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch X chỉ chứa các muối. Cô cạn X thu được khối lượng muối khan là A. 41,25 gam. B. 45,45 gam. C. 52,55 gam. D. 56,85 gam. Câu 4: Cho NaHSO3 tác dụng với lượng dư dung dịch nước vôi, sản phẩm của phản ứng là A. Na2SO3, CaSO3, H2O. B. Na2SO3, Ca(HSO3)2, H2O. C. NaOH, CaSO3, H2O. D. Na2SO3, CaSO3. Câu 5: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp bột gồm 0,01 mol Al và 0,02 mol Al2O3 vào dung dịch NaOH dư thu được dung dịch X. Sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa, nung đến khối lượng không đổi nhận được m gam chất rắn Y. Giá trị của m là A. 5,10. B. 2,55. C. 3,06. D. 2,04. Câu 6: Chỉ dùng thêm một kim loại nào dưới đây làm thuốc thử để phân biệt các dung dịch riêng biệt đựng trong các lọ không dán nhãn: MgCl2, AlCl3, HCl, BaCl2, Na2SO4, Na2CO3 A. Ag. B. Na. C. Cu. D. Pb. Câu 7: Cho các chất: C6H5OH (X) ; C6H5CH2OH (Y) ; HOC6H4OH (Z) ; C6H5CH2CH2OH (T). Các chất đồng đẳng của nhau là A. Y, T. B. X, T. C. X, Y. D. Y, Z. Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 9,56 hỗn hợp gồm ba muối cacbonat của 3 kim loại trong dung dịch HCl thấy thoát ra V lít khí (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là 10,66 gam. Giá trị của V là A. 4,48. B. 6,72. C. 2,24. D. 4,48. Câu 9: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Fe (Z = 26) thuộc nhóm A. VIIIB. B. IIB. C. VIB. D. IVB. Trang 1/6 - Mã đề thi 158 Câu 10: Cho 0,15 mol alanin phản ứng vừa đủ với dung dịch axit HCl thu được a gam muối X. Lấy toàn bộ lượng muối này cho tác dụng với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1,5 M, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được m gam rắn Y. Giá trị của m là A. 51,900. B. 23,475. C. 24,825. D. 39,075. Câu 11: Phương pháp nào sau đây dùng để phân biệt hai khí CH3NH2 và NH3 ? A. Dựa vào mùi của khí. B. Thử bằng quỳ tím ẩm. C. Thử bằng HCl. . D. Đốt rồi cho sản phẩm qua dung dịch Ca(OH)2. Câu 12: Để lấy hóa chất lỏng từ lọ đựng hóa chất cho vào ống nghiệm, người ta tiến hành như sau A. Dùng ống nhỏ giọt hút hóa chất từ lọ đựng sang ống nghiệm. B. Dùng thìa múc chất lỏng từ lọ đựng hóa chất sang ống nghiệm. C. Đổ trực tiếp lọ đựng hóa chất vào ống nghiệm. D. Đặt úp miệng ống nghiệm vừa khít vào miệng lọ đựng hóa chất, sau đó dốc ngược lọ hóa chất để hóa chất từ từ chảy sang ống nghiệm. Câu 13: Cho dãy các nguyên tố sau: P, N, O, F. Nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là A. F. B. P. C. N. D. O. Câu 14: Cho 0,05 mol P2O5 vào 200 ml dung dịch NaOH a mol/ lít. Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch X chỉ chứa 20 gam hỗn hợp hai chất tan. Giá trị của a là A. 1,95. B. 1,25. C. 2,00. D. 1,80. Câu 15: Không thể dùng NaOH rắn để làm khô các khí ẩm nào dưới đây? A. CH3NH2; N2. B. NH3; CO. C. H2; O2. D. CO2; SO2. Câu 16: Cu(OH)2 không tan được trong dung dịch A. Glixerol. B. Axit axetic. C. Ancol metylic. D. Lòng trắng trứng. Câu 17: Cho hỗn hợp rắn gồm a mol Na2O; 2a mol K2O và 3a mol Al vào nước dư. Thêm tiếp dung dịch chứa 3a mol H2SO4 vào dung dịch sau phản ứng. Kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch chứa A. Na2SO4; K2SO4; Al2(SO4)3. B. Na2SO4; K2SO4; NaAlO2. C. Na2SO4; K2SO4; NaOH; NaAlO2. D. Na2SO4; K2SO4. Câu 18: Trộn dung dịch axit oxalic với dung dịch canxi clorua, có hiện tượng gì xảy ra? A. Thấy dung dịch đục, do có tạo chất không tan. B. Dung dịch trong suốt, không có phản ứng xảy ra, vì axit hữu cơ yếu (HOOC-COOH) không tác dụng được với muối của axit mạnh (HCl). C. Lúc đầu dung dịch trong, do không có phản ứng, nhưng khi đun nóng thấy dung dịch đục là do phản ứng xảy ra được ở nhiệt độ cao. D. Khi mới đổ vào thì dung dịch đục do có tạo chất không tan canxi oxalat, nhưng một lúc sau thấy kết tủa bị hòa tan, dung dịch trở lại trong là do axit mạnh HCl vừa tạo ra phản ứng ngược trở lại. Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp M (gồm hai axit cacboxylic no, mạch hở X; Y với M X 0,08 ), axit cacboxylic Y ( b mol) và ancol Z (c mol); X, Y, Z đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn A bằng lượng O2 vừa đủ thu được sản phẩm có tổng khối lượng là 70,08 gam. Cho A tác dụng với 1 lượng Na (vừa đủ) thì thu được hỗn hợp B có phần trăm khối lượng của oxi là 31,296%. Đốt cháy hoàn toàn B trong O2 vừa đủ thì thu được các sản phẩm; trong đó nCO  nH O  b  c  0,04;mCO : mH O  1166 : 369 . Biết rằng khi cho A tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ 2 2 2 2 thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối so với hidro là 211 . Tổng số nguyên tử hiđro của X, Y, Z 11 là A. 12. B. 18. C. 16. D. 20. Câu 49: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp A gồm Al, Fe2O3, CuO trong khí trơ ở nhiệt độ cao, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn B. Cho B tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 21,504 lít khí H2 (đktc) và còn lại hỗn hợp rắn C. Cho C tác dụng với dung dịch CuSO4 dư, thấy khối lượng chất rắn D thu được sau phản ứng tăng 1,6 gam so với khối lượng của C. Hòa tan hoàn toàn D bằng 426 gam dung dịch HNO3 35% (dư 25% so với lượng cần thiết), thu được 8,8 gam NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và thấy khối lượng dung dịch tăng 40,16 gam. Phần trăm về khối lượng của Fe2O3 trong hỗn hợp A gần nhất với A. 38%. B. 39%. C. 36%. D. 37%. 7   Câu 50: Hỗn hợp M chứa 3 peptit X, Y, Z  n X : n Y : n Z  1: 2 : 6 ; M X  M Z  M Y  đều mạch hở và tạo 3   thành từ các α-aminoaxit là đồng đẳng của alanin. Đốt cháy hết 56,56 gam M trong oxi vừa đủ, thu được nCO2 : nH2O  48 : 47 . Mặt khác, đun nóng hoàn toàn 56,56 gam M trong 400ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch chỉ 3 muối. Thủy phân hoàn toàn lượng Y có trong hỗn hợp M bằng dung dịch NaOH, kết thúc phản ứng thu được m gam muối. Số liên kết peptit trong X và giá trị của m là: A. 3 và 18,88. B. 8 và 18,88. C. 3 và 22,24. D. 8 và 22,24. Trang 6/6 - Mã đề thi 158 CỘNG ĐỒNG HÓA HỌC VÀ ỨNG DỤNG DIỄN ĐÀN BOOKGOL ĐỀ LẦN 3 (Đề thi có 4 trang) 1.C 11.D 21.A 31.C 41.C 2.D 12.A 22.B 32.C 42.A 3.B 13.A 23.D 33.D 43.D 4.A 14.A 24.D 34.A 44.A 5.B 15.D 25.A 35.B 45.A ĐÁP ÁN THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM HỌC 2015- 2016 Môn: Hoá Học Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Ngày thi: 31/01/2016 Nhóm FB: Hóa Học Bookgol 6.B 16.C 26.C 36.D 46.B 7.A 17.D 27.B 37.C 47.A 8.C 18.A 28.A 38.D 48.A 9.A 19.A 29.C 39.C 49.B 10.A 20.C 30.B 40.B 50.A
- Xem thêm -