Xây dựng chiến lược xuất khẩu cho công ty tnhh xuất nhập khẩu thủy sản cần thơ sang thị trường mỹ

  • Số trang: 84 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 12 |
  • Lượt tải: 0
minhtuan

Đã đăng 15929 tài liệu

Mô tả:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH NGUYỄN HỒNG TRÚC VY XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC XUẤT KHẨU CHO CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CẦN THƠ SANG THỊ TRƯỜNG MỸ LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC Ngành: Kinh tế ngoại thương Mã số ngành: 52340120 Tháng 1, 2014 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH NGUYỄN HỒNG TRÚC VY MSSV: 4105365 XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC XUẤT KHẨU CHO CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CẦN THƠ SANG THỊ TRƯỜNG MỸ LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC Ngành: Kinh tế ngoại thương Mã số ngành: 52340120 CÁN BỘ HƯỚNG DẪN PHAN THỊ NGỌC KHUYÊN Tháng 1, 2014 LỜI CẢM TẠ  Sau 4 năm học tập tại trường Đại học Cần Thơ và 3 tháng thực tập tại Công ty TNHH xuất nhập khẩu thủy sản Cần Thơ (Cafish), đã giúp em học tập và tích lũy được nhiều kiến thức bổ ích và quý báu cho bản thân. Luận văn được hoàn thành là kết quả của việc vận dụng những kiến thức lý thuyết đã học ở trường vào thực tế khi thực tập tại công ty. Để hoàn thành luận văn tốt nghiệp này, em xin chân thành cảm ơn quý thầy cô Khoa Kinh Tế- Quản Trị Kinh Doanh trường Đại học Cần Thơ đã tận tình giảng dạy, truyền đạt cho em những kiến thức quý báu trong quá trình học tập tại trường. Đặc biệt em cũng xin chân thành cảm ơn cô Phan Thị Ngọc Khuyên đã tận tình chỉ dẫn và góp ý để giúp em hoàn thành đề tài của mình một cách tốt nhất. Em cũng xin gửi lời cảm ơn đến Ban Giám đốc công ty TNHH xuất nhập khẩu thủy sản Cần Thơ, các cô, chú, anh, chị trong công ty đã tạo điều kiện thuận lợi cho em trong suốt quá trình thực tập và làm luận văn. Tuy nhiên, do hạn hẹp về thời gian, kiến thức cũng như kinh nghiệm nên luận văn khó tránh được những sai sót, khuyết điểm. Em rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của thầy, cô và các anh, chị trong Công ty. Cuối cùng em xin gửi lời chúc sức khỏe và thành công đến quý thầy, cô cùng toàn thể các cô, chú, anh , chị trong công ty. TP. Cần Thơ, ngày … tháng … năm 2014 Sinh viên thực hiện Nguyễn Hồng Trúc Vy iii TRANG CAM KẾT  Em cam đoan rằng đề tài này do chính em thực hiện, các số liệu thu nhập và kết quả phân tích trong đề tài là trung thực, đề tài không trùng với bất kỳ đề tài nghiên cứu khoa học nào. TP. Cần Thơ, ngày … tháng … năm 2014 Sinh viên thực hiện Nguyễn Hồng Trúc Vy iv NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP  ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. TP. Cần Thơ, ngày … tháng … năm 2014 Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu) v NHẬN XÉT GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN  ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. TP. Cần Thơ, ngày … tháng … năm 2014 Giáo viên hướng dẫn Phan Thị Ngọc Khuyên vi NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN  ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. TP. Cần Thơ, ngày … tháng … năm 2014 Giáo viên phản biện vii DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT DN EC EU FAO GDP HAACP HC-LĐTL HĐQT IMF ITC KCS KD LHQ NHTMCP ODA QLCL R&D SPS SX TNHH UBND USD VASEP VJEPA XK XNK WTO Doanh nghiệp Hội đồng Châu Âu Liên minh châu Âu Tổ chức lương thực thế giới Tổng sản phẩm nội địa Phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn Hành chính - Lao động tiền lương Hội đồng quản trị Quỹ Tiền tệ Quốc tế Ủy ban Thương mại quốc tế Hoa Kỳ Kiểm tra chất lượng sản phẩm Kinh doanh Liên Hợp Quốc Ngân hàng Thương mại Cổ phần Viện trợ không hoàn lại Quản lý chất lượng Nghiên cứu và phát triển Hiệp định về áp dụng các biện pháp kiểm dịch động thực vật Sản xuất Trách nhiệm hữu hạn Ủy ban nhân dân Đồng đôla Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam – Nhật Bản Xuất khẩu Xuất nhập khẩu Tổ chức thương mại thế giới viii DANH MỤC BẢNG Bảng 3.1: Trình độ nhân sự của công ty CAFISH ........................................... 27 Bảng 3.1: Kim ngạch và sản lượng xuất khẩu thủy sản của công ty Cafish qua 3 năm 2011-2013 ............................................................................................. 26 Bảng 3.2: Cơ cấu nguồn vốn của công ty qua các năm ................................... 29 Bảng 3.3: Một số chỉ số tài chính cơ bản của công ty Cafish.......................... 29 Bảng 3.4: Kim ngạch và sản lượng xuất khẩu thủy sản của công ty Cafish qua 3 năm 2011-2013 ............................................................................................. 33 Bảng 3.5: Giá trị xuất khẩu theo mặt hàng của công ty qua 3 năm 2011-2013 .......................................................................................................................... 34 Bảng 3.6: Sản lượng xuất khẩu theo mặt hàng của công ty Cafish qua 3 năm 2011, 2012, 2013 ............................................................................................. 35 Bảng 3.7: Giá trị xuất khẩu qua các thị trường của công ty Cafish từ năm 2011 đến 2013 ........................................................................................................... 37 Bẳng 3.8: Chênh lệch kim ngạch xuất khẩu qua thị trường Nhật từ 2011-2013 .......................................................................................................................... 37 Bảng 3.9: Chênh lệch sản lượng kim ngạch xuất khẩu qua thị trường Mỹ từ 2011-2013 ........................................................................................................ 39 Bảng 3.10: Chênh lệch sản lượng kim ngạch xuất khẩu qua EU từ 2011-2013 .......................................................................................................................... 40 Bảng 3.11: Ma trận đánh giá các yếu tố bên trong (IFE) của công ty ............. 42 Bảng 4.1 Sản lượng thủy sản của một số tỉnh đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2011-2013 ............................................................................................... 43 Bảng 4.2 Giá trị xuất khẩu thủy sản của các công ty Minh Phú, Quốc Việt, Stapimex (2011-2013) ..................................................................................... 53 Bảng 4.3: Ma trận hình ảnh cạnh tranh của Công ty Cafish ............................ 55 Bảng 4.4: Ma trận các yếu tố bên ngoài (EFE) của Công ty Cafish ................ 58 Bảng 5.1: Sứ mệnh và mục tiêu của Công ty Cafish đến năm 2020 .............. 59 Bảng 5.2 Ma trận SWOT của công ty Cafish .................................................. 61 Bảng 5.3 Ma trận QSPM của công ty Cafish – Nhóm chiến lược về thị trường .......................................................................................................................... 64 ix Bảng 5.4 Ma trận QSPM của công ty Cafish – Nhóm chiến lược về sản phẩm .......................................................................................................................... 65 x DANH MỤC HÌNH Hình 2.1: Mối quan hệ giữa ba môi trường ..................................................... 8 Hình 2.2: Mô hình năm tác lực của Michael E. Porter .................................... 11 Hình 2.3: Quy trình ra quyết định .................................................................... 15 Hình 3.1: Sơ đồ bộ máy quản lý ...................................................................... 24 Hình 3.1: Trình độ nhân viên của công ty Cafish ............................................ 43 Hình 4.1: Tốc độ tăng trưởng GDP của Mỹ qua 3 năm 2011-2013 ................ 49 Hình 4.2: Thu nhập bình quân đầu người của Mỹ ........................................... 50 Hình 4.3: Một số sản phẩm tôm của công ty Cafish........................................ 51 xi MỤC LỤC Trang Chương 1: GIỚI THIỆU .................................................................................. 1 1.1 Đặt vấn đề .................................................................................................. 1 1.2 Mục tiêu nghiên cứu .................................................................................. 1 1.2.1 Mục tiêu chung ....................................................................................... 1 1.2.2 Mục tiêu cụ thể ....................................................................................... 1 1.3 Phạm vi nghiên cứu ................................................................................... 2 1.3.1 Giới hạn nội dung nghiên cứu ................................................................ 2 1.3.2 Giới hạn về không gian ........................................................................... 2 1.3.3 Giới hạn về thời gian .............................................................................. 2 1.3.4 Đối tượng nghiên cứu ............................................................................. 2 Chương 2: PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU . 3 2.1 Phương pháp luận ...................................................................................... 3 2.1.1 Các khái niệm cơ bản.............................................................................. 3 2.1.2 Qui trình xây dựng phương án và lựa chọn chiến lược .......................... 6 2.2 Phương pháp nghiên cứu ........................................................................... 17 2.2.1 Phương pháp thu thập số liệu ................................................................ 17 2.2.2 Phương pháp phân tích số liệu ................................................................ 17 Chương 3: PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NỘI BỘ CỦA CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CẦN THƠ .............................................. 18 3.1 Giới thiệu công ty TNHH xuất nhập khẩu thủy sản Cần Thơ ................... 18 3.1.1 Quá trình hình thành và phát triển .......................................................... 18 3.1.2 Chức năng, nhiệm vụ của công ty........................................................... 19 3.1.3 Cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lí .............................................................. 19 3.2 Phân tích môi trường bên trong ................................................................. 22 3.2.1 Các hoạt động chủ yếu ............................................................................ 22 3.2.2 Các hoạt động hỗ trợ ............................................................................... 26 3.3 Phân tích tình hình xuất khẩu của công ty TNHH xuất nhập khẩu thủy sản Cần Thơ ........................................................................................................... 33 3.3.1 Phân tích tình hình xuất khẩu theo sản lượng và kim ngạch .................. 33 3.3.2 Phân tích tình hình xuất khẩu theo cơ cấu mặt hàng ............................. 34 3.3.3 Phân tích tình hình xuất khẩu theo cơ cấu thị trường ............................. 36 Chương 4: PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG BÊN NGOÀI TÁC ĐỘNG ĐẾN CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CẦN THƠ ............... 43 4.1 Môi trường vĩ mô ....................................................................................... 43 4.1.1 Tự nhiên .................................................................................................. 43 4.1.2 Văn hóa - xã hội ..................................................................................... 44 xii 4.1.3 Kĩ thuật - công nghệ................................................................................ 45 4.1.4 Kinh tế..................................................................................................... 45 4.1.5 Chính trị - pháp luật ................................................................................ 46 4.2 Môi trường tác nghiệp ............................................................................... 47 4.2.1 Khách hàng ............................................................................................. 47 4.2.2 Đối thủ cạnh tranh................................................................................... 52 4.2.3 Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn...................................................................... 56 4.2.4 Sản phẩm thay thế ................................................................................... 56 4.2.5 Nhà cung cấp .......................................................................................... 56 Chương 5: XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC XUẤT KHẨU CỦA CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CẦN THƠ .................................. 59 5.1 Mục tiêu của công ty .................................................................................. 59 5.1.1 Căn cứ xây dựng mục tiêu ...................................................................... 59 5.1.2 Mục tiêu công ty ..................................................................................... 59 5.2 Xây dựng chiến lược kinh doanh ............................................................... 60 5.2.1 Ma trận SWOT........................................................................................ 60 5.2.2 Ma trận hoạch định chiến lược QSPM ................................................... 63 5.3 Giải pháp thực hiện chiến lược .................................................................. 66 5.3.1 Chiến lược thâm nhập thị trường ............................................................ 66 5.3.2 Chiến lược phát triển sản phẩm .............................................................. 66 5.4 Thực hiện chiến lược ................................................................................. 67 5.4.1 Kiểm tra mục tiêu, điều kiện môi trường và chiến lược ......................... 67 5.4.2 Phân bổ các nguồn lực ............................................................................ 68 5.5 Kiểm tra và đánh giá chiến lược ................................................................ 68 5.5.1 Nội dung kiểm tra ................................................................................... 68 5.5.2 Phương pháp định lượng kết quả thực hiện ............................................ 68 5.5.3 So sánh kết quả đạt được với các tiêu chuẩn .......................................... 69 Chương 6: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ....................................................... 70 6.1 Kết luận ...................................................................................................... 70 6.2 Kiến nghị.................................................................................................... 70 Tài liệu tham khảo ........................................................................................... 71 xiii CHƯƠNG I GIỚI THIỆU 1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ Việt Nam là một nước nông nghiệp, thu nhập từ lĩnh vực nông nghiệp chiếm tỉ lệ cao trong tổng thu nhập của nền kinh tế quốc dân. Theo thống kê, tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của nước ta năm 2013 đạt 132,2 tỉ USD tăng 15,4% so với năm 2012. Trong đó xuất khẩu thủy sản đạt 6,7 tỉ USD tăng 10,6% so với năm 2012. Việt Nam là nước có nhiều tiềm năng phát triển ngành thủy sản và là một trong những nước xuất khẩu thủy sản hàng đầu thế giới. Trong tiến trình hội nhập kinh tế, thị trường rộng mở, có nhiều cơ hội cho việc xuất khẩu thủy sản, do đó phải tăng cường xây dựng chiến lược xuất khẩu cho toàn ngành thủy sản. Việt Nam không chỉ tập trung xuất khẩu vào các thị trường quen thuộc mà còn khai thác các thị trường mới, tạo thêm nhiều bạn hàng ở các nước phát triển. Một trong những thị trường có sức ảnh hưởng lớn đến thế giới nói chung và Việt Nam nói riêng đó là thị trường Mỹ. Mặc dù Mỹ dẫn đầu thị trường xuất khẩu Việt Nam nhưng thị phần thủy sản Việt nam trên thị trường Mỹ còn thấp. Để có được thị trường xuất khẩu ổn định, hạn chế những rủi ro do sự biến động của thị trường thì đòi hỏi các công ty phải có được những hướng đi, những chiến lược phù hợp cho riêng mình. Đây là điều quyết định đến sự sống còn của công ty. Chính vì những lí do nêu trên, em quyết định chọn đề tài “XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC XUẤT KHẨU CHO CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CẦN THƠ” để làm đề tài tốt nghiệp cho mình. 1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 1.2.1 Mục tiêu chung Xây dựng chiến lược xuất khẩu cho công ty TNHH xuất nhập khẩu thủy sản Cần Thơ. 1.2.2 Mục tiêu cụ thể Mục tiêu 1: Phân tích tình hình xuất khẩu của công ty TNHH xuất nhập khẩu thủy sản Cần Thơ từ năm 2011 đến năm 2013. Mục tiêu 2: Phân tích các yếu tố môi trường bên trong, bên ngoài của công ty có ảnh hưởng đến hoạt động xuất khẩu. 1 Mục tiêu 3: Đề xuất chiến lược xuất khẩu cho công ty TNHH xuất nhập khẩu thủy sản Cần Thơ sang thị trường Mỹ. 1.3. PHẠM VI NGHIÊN CỨU 1.3.1 Giới hạn nội dung nghiên cứu Đề tài tập trung nghiên cứu hoạt động xuất khẩu thủy sản của công ty TNHH xuất nhập khẩu thủy sản Cần Thơ 1.3.2 Giới hạn về không gian Công ty TNHH xuất nhập khẩu thủy sản Cần Thơ 1.3.3 Giới hạn về thời gian - Số liệu thu thập để nghiên cứu từ năm 2010 đến năm 2013 - Thời gian thực hiện đề tài từ tháng 01 đến tháng 04 năm 2014 1.3.4 Đối tượng nghiên cứu Các yếu tố nội tại của công ty như : tài chính, nhân sự, mạng lưới phân phối… và các yếu tố ảnh hưởng bên ngoài đến hoạt động của công ty như khách hàng, đối thủ cạnh tranh… 2 CHƯƠNG 2 PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2.1 PHƯƠNG PHÁP LUẬN 2.1.1 Các khái niệm cơ bản. 2.1.1.1 Chiến lược kinh doanh Chiến lược là tiến trình xác định các mục tiêu dài hạn của công ty, lựa chọn cách thức hoặc phương hướng hành động và phân bố các tài nguyên thiết yếu để thực hiện các mục tiêu đó (Alfred Chandler). Chiến lược là một dạng thức hoặc một kế hoạch phối hợp các mục tiêu, các chính sách và các trình tự hành động thành một tổng thể thống nhất (James B.Quinn). Chiến lược kinh doanh của một công ty là một chương trình hành động tổng quát hướng tới việc thực hiện các mục tiêu của công ty (Nguyễn Thị Liên Diệp, 2003). Johnson và Scholes1 định nghĩa chiến lược kinh doanh như sau: “Chiến lược là hướng đi và phạm vi của một tổ chức trong dài hạn, là cái giúp tổ chức đạt tới lợi thế cạnh tranh thông qua cách bố trí các nguồn lực của tổ chức trong một môi trường thách thức, để thỏa mãn nhu cầu thị trường và thỏa mãn các kỳ vọng của đối tượng hữu quan”. 2.1.1.2 Khái quát xuất khẩu Khái niệm xuất khẩu: Xuất khẩu (XK) là một quá trình thu doanh lợi bằng cách bán các sản phẩm hoặc dịch vụ ra các thị trường nước ngoài, thị trường khác với thị trường trong nước. Vai trò và nhiệm vụ của xuất khẩu: Nhiệm vụ của xuất khẩu: Nhiệm vụ quan trọng hàng đầu của xuất khẩu đó là XK để thu về ngoại tệ phục vụ cho công tác nhập khẩu. Ngoài ra XK còn góp phần tăng tích lũy vốn, mở rộng sản xuất tăng thu nhập cho nền kinh tế từ những ngoại tệ thu được từ đó đời sống của nhân dân từng bước được cải thiện do có công ăn việc làm, tăng nguồn thu nhập. Thông qua XK giúp cho các công ty nói riêng và cả nước nói chung mở rộng quan hệ đối ngoại với tất cả các nước trên thế giới, khai thác có hiệu quả lợi thế tuyệt đối và tương đối của đất nước từ đó kích thích các ngành kinh tế phát triển. Vai trò của xuất khẩu: XK có vai trò tạo nguồn vốn chủ yếu cho nhập khẩu phục vụ công nghiệp hóa đất nước, góp phần vào việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế, thúc đẩy sản xuất phát triển, kích thích đổi mới trang thiết bị và công nghệ sản xuất, nâng cao mức sống của nhân dân vì sản xuất hàng xuất khẩu là nơi thu hút hàng triệu lao động vào làm việc có thu nhập tương đối. Ngoài ra, XK còn là cơ sở để mở rộng và thúc đẩy tăng cường sự hợp tác quốc tế giữa các nước. 3 Ý nghĩa của XK: XK là hoạt động quốc tế đầu tiên của một công ty, là chìa khóa mở ra các giao dịch quốc tế cho một quốc gia bằng cách sử dụng có hiệu quả nhất lợi thế so sánh tuyệt đối và tương đối của đất nước, thu về nhiều ngoại tệ phục vụ cho nhập khẩu nhằm đáp ứng nhu cầu tiêu dùng ngày một phong phú của người dân. Thông qua XK, hàng hóa của các công ty trong nước sẽ tham gia vào cuộc cạnh tranh trên thị trường thế giới về giá cả, chất lượng, cuộc cạnh tranh này đòi hỏi các công ty phải tổ chức lại sản xuất, hình thành cơ cấu sản xuất luôn thích nghi được với thị trường quốc tế. Kết quả là một số công ty sẽ rút ra nhiều kinh nghiệm cho bản thân để làm tăng lợi nhuận, nền kinh tế của một quốc gia phát triển, quan hệ kinh tế đối ngoại cũng được mở rộng. Nghĩa vụ của nhà xuất khẩu: Trong hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu, nhà xuất khẩu có trách nhiệm nặng hơn so với nhà nhập khẩu vì phải đảm bảo giao hàng đúng số lượng, chất lượng, phẩm chất, thời gian theo hợp đồng đã ký kết…, trong khi đó nhà nhập khẩu chỉ nhận hàng và trả tiền mà thôi. Nghĩa vụ của nhà xuất khẩu là phải giao hàng, giao chứng từ liên quan đến hàng và chuyển giao quyền sở hữu về hàng theo đúng quy định của hợp đồng đã ký. Nghĩa vụ giao hàng: Giao hàng tức là người bán phải giao cho người mua quyền sở hữu hàng hoá vào một thời điểm cụ thể đã quy định trong hợp đồng. Sự phù hợp về hàng hóa được giao: Người bán phải có nghĩa vụ giao hàng cho người mua: đúng số lượng hoặc trọng lượng và đúng phẩm chất như cam kết trong hợp đồng. 2.1.1.3 Marketing quốc tế Khái niệm Marketing quốc tế chỉ khác Marketing ở chỗ hàng hóa hay dịch vụ được tiếp thị ra khỏi phạm vi biên giới của một quốc gia, dù sự khác biệt này không lớn lắm nhưng nó lại có ý nghĩa thay đổi vô cùng quan trọng trong cách quản trị Marketing, các cách giải quyết những trở ngại của Marketing, việc thành lập các chính sách Marketing kể cả việc thực hiện các chính sách này, Marketing quốc tế gồm có 4 dạng : Marketing xuất khẩu Đây là hoạt động Marketing nhằm giúp công ty đưa hàng hóa xuất khẩu ra thị trường bên ngoài. 4 Marketing tại nước sở tại Là hoạt động Marketing ở bên trong các quốc gia mà ở đó công ty của ta đã thâm nhập. Marketing đa quốc gia Nhấn mạnh đến sự phối hợp và tương tác hoạt động Marketing trong nhiều môi trường khác nhau, nhân viên Marketing phải có kế hoạch và cân nhắc cẩn thận nhằm tối ưu hóa sự tổng hợp lớn nhất là tìm ra sự điều chỉnh hợp lý nhất cho các chiến lược Marketing được vận dụng ở từng quốc gia riêng lẻ. Marketing toàn cầu Là việc vận dụng cùng một chiến lược marketing của các công ty tầm cỡ quốc tế ở tất cả các thị trường trên phạm vi toàn cầu. Đặc điểm của marketing toàn cầu là tiêu chuẩn hóa các chiến lược marketing và vận dụng một cách đồng nhất cho tất cả thị trường trên nguyên tắc bỏ qua những khác biệt. Marketing toàn cầu tập trung các nguồn lực và mục tiêu nhằm tận dụng các cơ hội và nhu cầu toàn cầu. Thị trường toàn cầu chính là sự mở rộng thị trường nội địa về mặt địa lý. Một công việc quan trọng trong maketing toàn cầu là phải hiểu biết để nhận ra rằng những kế hoạch và chương trình marketing có thể mở rộng trên phạm vi thế giới nhưng đồng thời cũng phải thích ứng tại những nơi này. Nội dung marketing quốc tế Hoạt động marketing quốc tế phải được thực hiện và điều chỉnh cho phù hợp với những thị trường khác nhau, bao gồm: - Phân tích thị trường và thị trường tiềm năng. - Lập kế hoạch và phát triển các sản phẩm/dịch vụ mà khách hàng mong muốn. - Phân phối sản phẩm thông qua các kênh một cách thuận tiện cho khách hàng. - Thực hiện các chương trình xúc tiến sản phẩm: chương trình này bao gồm quảng cáo và bán hàng trực tiếp nhằm thông tin cho người tiêu dùng về những sản phẩm này, hoặc thuyết phục họ thử tiêu dùng sản phẩm mới, sản phẩm cải tiến. Tầm quan trọng của Marketing quốc tế Việc tham gia vào hoạt động thương mại quốc tế là một xu thế bắt buộc, một yêu cầu khách quan, vì thế đòi hỏi phải làm tốt khâu tiếp thị quốc tế, khi đó công ty tìm thấy một số thuận lợi như sau: - Thông qua xuất khẩu công ty mở rộng được thị trường tiêu thụ. - Khi thị trường nội địa không tiêu thụ hết sản phẩm thì thị trường quốc tế là lối thoát duy nhất để tiêu thụ sản phẩm dư thừa, kết quả nhà xuất khẩu có 5 thể phân bổ chi phí cố định cho nhiều sản phẩm, hạ giá thành, nâng cao lợi nhuận, giảm được rủi ro. - Ước vọng của các nhà lãnh đạo muốn cho công ty của họ tham gia vào thị trường quốc tế. - Mở rộng chu kỳ sống của sản phẩm. - Khai thác lợi thế hiện có ở những thị trường chưa được khai thác. - Nâng cao hiểu biết về cạnh tranh quốc tế. - Phát triển thêm lợi nhuận để tái đầu tư, tạo công ăn việc làm. - Thực hiện tốt quản trị nhân viên cũng như tiến bộ của sản phẩm do thông qua cạnh tranh. 2.1.1.4 Các tỷ số tài chính Tỷ số thanh toán Tỷ số thanh toán hiện hành = Tài sản ngắn hạn/Nợ ngắn hạn Tỷ số thanh toán nhanh = (Tài sản ngắn hạn – Hàng tồn kho)/Nợ ngắn hạn Tỷ số sinh lợi Tỷ suất sinh lợi trên doanh thu (ROS) = Lợi nhuận ròng/Doanh thu thuần Tỷ suất sinh lợi trên toàn bộ tài sản (ROA) = Lợi nhuận ròng/Tổng tài sản Tỷ suất sinh lợi trên vốn chủ sở hữu (ROE) = Lợi nhuận ròng/Vốn chủ sở hữu Tỷ số hoạt động Vòng quay các khoản phải thu = Doanh thu thuần/Các khoản phải thu Kỳ thu tiền bình quân = Các khoản phải thu x 365/Doanh thu thuần Vòng quay hàng tồn kho = Doanh thu thuần/Hàng tồn kho Hiệu suất sử dụng tài sản cố định = Doanh thu thuần/Tài sản cố định Hiệu suất sử dụng toàn bộ tài sản = Doanh thu thuần/Tổng tài sản Tỷ số đòn bẩy tài chính Tỷ số nợ trên tài sản = Tổng nợ/Tổng tài sản Khả năng thanh toán lãi vay = Thu nhập trước thuế và lãi vay/Lãi vay 2.1.2 Qui trình xây dựng phương án và lựa chọn chiến lược 2.1.2.1 Phân tích môi trường hoạt động công ty Môi trường hoạt động của công ty không ngừng biến động. Công ty muốn đứng vững trong môi trường kinh doanh thì đòi hỏi công ty phải ứng phó kịp thời với những cơ hội và nguy cơ mà môi trường đem lại. Ngược lại, khi công ty không đối phó tốt với các nguy cơ của môi trường thì lập tức công ty bị đào thải. Do vậy, việc phân tích môi trường kinh doanh trước khi xây dựng chiến lược kinh doanh là thực sự cần thiết. Việc phân tích môi trường kinh doanh tập trung vào việc nhận diện và đánh giá các xu hướng, sự kiện không nằm trong tầm kiểm soát của công ty. 6 Việc phân tích này sẽ cho thấy rõ những cơ hội và đe dọa mà công ty có thể sẽ gặp phải. Từ đó, các nhà quản trị có thể xây dựng chiến lược dựa trên việc tận dụng các cơ hội và né tránh những đe dọa đó. Môi trường hoạt động của công ty có thể chia thành 3 cấp độ: môi trường vĩ mô, môi trường tác nghiệp và môi trường nội bộ. Môi trường vĩ mô và môi trường tác nghiệp kết hợp lại gọi là môi trường bên ngoài của công ty. Mối quan hệ giữa ba cấp độ môi trường này được thể hiện ở hình 2.1. MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ 1. Môi trường kinh tế 2. Môi trường chính trị và luật pháp 3. Môi trường văn hóa-xã hội-dân số 4. Môi trường tự nhiên 5. Môi trường công nghệ MÔI TRƯỜNG TÁC NGHIỆP 1. Đối thủ cạnh tranh 2. Đối thủ tiềm ẩn 3. Người mua 4. Nhà cung cấp 5. Sản phẩm thay thế MÔI TRƯỜNG NỘI BỘ Các hoạt động chủ yếu 1. Quản lý đầu vào 2. Quản lý vận hành 3. Quản lý đầu ra 4. Marketing & bán hàng 5. Dịch vụ khách hàng Các hoạt động hỗ trợ 1. Cấu trúc hạ tầng của công ty: tài chính-kế toán; luật pháp và quan hệ với các đối tượng hữu quan; các hệ thống thông tin; quản lý chung. 2. Quản trị nguồn nhân lực 3. Phát triển công nghệ 4. Mua sắm Hình 2.1: Mối quan hệ giữa ba môi trường Môi trường vĩ mô: là những yếu tố mà công ty không thể kiểm soát được. Môi trường này ảnh hưởng trực tiếp đến môi trường tác nghiệp cũng như môi trường nội bộ của tổ chức. Môi trường tác nghiệp: bao hàm các yếu tố bên ngoài công ty, định hướng sự cạnh tranh trong ngành. Môi trường nội bộ: bao gồm các nguồn lực của công ty, lợi thế cạnh tranh mà công ty có. 7
- Xem thêm -