Tình hình xuất khẩu cá tra của công ty trách nhiệm hữu hạn thuận hưng

  • Số trang: 84 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 15 |
  • Lượt tải: 0
minhtuan

Đã đăng 15929 tài liệu

Mô tả:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH TRẦN XUÂN MẪN TÌNH HÌNH XUẤT KHẨU CÁ TRA CỦA CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THUẬN HƯNG LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC Ngành: Kinh doanh quốc tế Mã số ngành: 52310101 Tháng 11 - 2013 i TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH TRẦN XUÂN MẪN MSSV: B110309 TÌNH HÌNH XUẤT KHẨU CÁ TRA CỦA CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THUẬN HƯNG LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC Ngành: Kinh doanh quốc tế Mã số ngành: 52310101 CÁN BỘ HƯỜNG DẪN HUỲNH TRƯỜNG HUY Tháng 11 – 2013 ii LỜI CẢM TẠ Em xin chân thành cảm ơn Quý Thầy Cô trường Đại học Cần Thơ, đặc biệt là Quý Thầy Cô Khoa Kinh tế - Quản trị kinh doanh đã tận tình giảng dạy, truyền đạt kiến thức cho em trong suốt thời gian em theo học tại trường. Em xin chân thành cảm ơn thầy Huỳnh Trường Huy đã tận tình chỉ bảo, hướng dẫn em hoàn thành tốt đề tài tốt nghiệp. Em xin chân thành cảm ơn Ban lãnh đạo, các cô, chú và anh chị tại công ty Trách nhiệm Hữu hạn Thuận Hưng đã nhiệt tình giúp đỡ, tạo điều kiện thuận lợi để em được học hỏi, tiếp xúc với thực tế trong suốt thời gian em thực tập tại Quý Cơ quan. Do kiến thức còn hạn hẹp, thời gian tìm hiểu chưa nhiều, chưa sâu nên đề tài không thể tránh khỏi những thiếu sót. Rất mong nhận được đóng góp của Quý Thầy Cô, Ban lãnh đạo, các cô, chú, anh chị tại Quý Cơ quan để đề tài được hoàn thiện. Xin kính chúc Quý Thầy Cô, Ban lãnh đạo và toàn thể các cô, chú, anh chị tại công ty Trách nhiệm Hữu hạn Thuận Hưng lời chúc sức khỏe và thành đạt. Xin chân thành cảm ơn! Cần Thơ, ngày 02 tháng 12 năm 2013 Sinh viên thực hiện (ký và ghi họ tên) TRẦN XUÂN MẪN i LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam kết luận văn này được hoàn thành dựa trên các kết quả nghiên cứu của tôi và các kết quả nghiên cứu này chưa được dùng cho bất cứ luận văn cùng cấp nào khác. Cần Thơ, ngày 02 tháng 12 năm 2013 Sinh viên thực hiện (ký và ghi họ tên) TRẦN XUÂN MẪN ii NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP ............................................................................................................. ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... Cần Thơ, ngày 18 tháng 11 năm 2013 Thủ trưởng đơn vị (ký và ghi họ tên) iii NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN ● Họ và tên người hướng dẫn: Huỳnh Trường Huy ● Học vị: Tiến sĩ ● Chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành ● Cơ quan công tác: Khoa Kinh tế - Quản trị kinh doanh, Trường Đại học Cần Thơ ● Tên học viên: Trần Xuân Mẫn ● Mã số sinh viên: B110309 ● Chuyên ngành: Kinh doanh quốc tế ● Tên đề tài: Tình hình xuất khẩu cá tra của Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Thuận Hưng ● NỘI DUNG NHẬN XÉT: 1. Tính phù hợp của đề tài với chuyên ngành đào tạo: ........................................ .............................................................................................................................. 2. Về hình thức: ................................................................................................... .............................................................................................................................. 3. Ý nghĩa khoa học, thực tiễn và tính cấp thiết của đề tài: ................................. .............................................................................................................................. 4. Độ tin cậy của số liệu và tính hiện đại của luận văn: ...................................... .............................................................................................................................. 5. Nội dung và các kết quả đạt được: .................................................................. .............................................................................................................................. 6. Các nhận xét khác: .......................................................................................... .............................................................................................................................. 7. Kết luận: .......................................................................................................... .............................................................................................................................. Cần Thơ, ngày ......... tháng ......... năm 2013 Giáo viên hướng dẫn (ký và ghi họ tên) iv NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN ............................................................................................................. ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... Cần Thơ, ngày ....... tháng ....... năm ....... Giáo viên phản biện (ký và ghi họ tên) v MỤC LỤC Trang Chương 1: GIỚI THIỆU .......................................................................................1 1.1. Đặt vấn đề nghiên cứu .....................................................................................1 1.2. Mục tiêu nghiên cứu ........................................................................................2 1.2.1. Mục tiêu chung...........................................................................................2 1.2.2. Mục tiêu cụ thể ...........................................................................................2 1.3. Phạm vi nghiên cứu .........................................................................................2 1.3.1. Không gian .................................................................................................2 1.3.2. Thời gian ....................................................................................................2 1.3.3. Đối tượng nghiên cứu .................................................................................3 Chương 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .................4 2.1. Cơ sở lý luận ....................................................................................................4 2.1.1. Khái niệm và vai trò của thị trường ............................................................4 2.1.2. Khái niệm và vai trò của xuất khẩu.............................................................6 2.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến xuất khẩu của công ty .........................................9 2.2.1. Các yếu tố bên trong ...................................................................................9 2.2.2. Các yếu tố bên ngoài ................................................................................ 11 2.3. Một số nghiên cứu có liên quan .................................................................... 17 2.4. Phương pháp nghiên cứu .............................................................................. 18 2.4.1. Phương pháp thu thập số liệu.................................................................... 18 2.4.2. Phương pháp phân tích số liệu .................................................................. 19 Chương 3: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THUẬN HƯNG .......................................................................................... 21 3.1. Khái quát về công ty Trách nhiệm Hữu hạn Thuận Hưng ......................... 21 3.1.1. Lịch sừ hình thành và phát triển ............................................................... 21 3.1.2. Chức năng và nhiệm vụ, vai trò và vị trí của công ty ................................ 22 3.1.3. Cơ cấu tổ chức.......................................................................................... 24 3.2. Khái quát về tình hình hoạt động kinh doanh của công ty từ năm 2010 đến tháng 06/2013 ................................................................................................. 32 vi Chương 4: THỰC TRẠNG XUẤT KHẨU CÁ TRA CỦA CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THUẬN HƯNG ................................................... 34 4.1. Thực trạng xuất khẩu cá tra của công ty Trách nhiệm Hữu hạn Thuận Hưng ..................................................................................................................... 34 4.1.1. Cơ cấu doanh thu xuất khẩu cá tra ............................................................ 34 4.1.2. Phân tích tình hình xuất khẩu theo thị trường của công ty......................... 36 4.1.3. Phân tích tình hình xuất khẩu theo mặt hàng của công ty .......................... 42 4.2. Những nhân tố ảnh hưởng đến tình hình xuất khẩu của công ty Trách nhiệm Hữu hạn Thuận Hưng .............................................................................. 45 4.2.1. Phân tích các nhân tố bên trong công ty ảnh hưởng đến xuất khẩu ........... 45 4.2.2. Phân tích các nhân tố bên ngoài công ty ảnh hưởng đến xuất khẩu ........... 49 Chương 5: MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ KINH DOANH XUẤT KHẨU CỦA CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THUẬN HƯNG .................................................................................................... 55 5.1. Đánh giá chung về tình hình xuất khẩu cá tra của công ty Trách nhiệm Hữu hạn Thuận Hưng .......................................................................................... 55 5.1.1. Thuận lợi .................................................................................................. 55 5.1.2. Khó khăn .................................................................................................. 55 5.2. Phân tích ma trận SWOT ............................................................................. 56 5.3. Chính sách của Nhà nước trong việc thúc đẩy hoạt động xuất khẩu cá tra của các doanh nghiệp xuất khẩu thủy sản ..................................................... 63 5.4. Giải pháp thúc đẩy hoạt động xuất khẩu của công ty Trách nhiệm hữu hạn Thuận Hưng .................................................................................................. 65 Chương 6: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ........................................................... 69 6.1. Kết luận ........................................................................................................... 69 6.2. Kiến nghị......................................................................................................... 69 TÀI LIỆU THAM KHẢO .................................................................................... 71 vii DANH SÁCH BẢNG Trang Bảng 3.1 Báo cáo tổng hợp nhân sự của công ty Trách nhiệm Hữu hạn Thuận Hưng từ năm 2010 - 2012....................................................................................... 31 Bảng 3.2 Báo cá kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty từ năm 2010 đến tháng 06/2013 ......................................................................................... 33 Bảng 4.1 Sản lượng và giá trị xuất khẩu cá tra của công ty từ năm 2010 đến tháng 06/2013 .................................................................................................................. 22 Bảng 4.2 Bảng sản lượng và giá trị xuất khẩu cá tra theo thị trường của công ty từ năm 2010 đến tháng 06/2013 .................................................................................. 38 Bảng 4.3 Sản lượng và giá trị xuất khẩu các sản phẩm cá tra của công ty từ năm 2010 đến tháng 06/2013 ......................................................................................... 44 Bảng 4.4 Báo cáo tình hình tái chính của công ty Trách nhiệm Hữu hạn Thuận Hưng ...................................................................................................................... 46 Bảng 4.5 Số liệu về tỷ giá bình quân thời kì từ năm 2010 đến tháng 06/2013 ......... 52 viii DANH SÁCH HÌNH Trang Hình 2.1 Sơ đồ các yếu tố tác động đến hoạt động xuất khẩu của công ty Trách nhiệm Hữu hạn Thuận Hưng .................................................................................. 16 Hình 3.1 Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý tại công ty Trách nhiệm Hữu hạn Thuận Hưng ........................................................................................................... 26 Hình 3.2 Sơ đồ tổ chức sản xuất tại công ty Trách nhiệm Hữu hạn Thuận Hưng .... 29 ix DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT CCDV : Cung cấp dịch vụ CP : Chi phí DN : Doanh nghiệp DT : Doanh thu ĐBSCL : Đồng bằng sông Cửu Long KCS : Kiểm tra chất lượng sản phẩm LN : Lợi nhuận NK : Nhập khẩu TN : Thu nhập TNHH : Trách nhiệm hữu hạn XK Xuất khẩu : ASEAN: Association of Southeast AsianNations (Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á) CPI : Consumer Price Index (Chỉ số giá tiêu dùng) EMS : Early Mortality Syndrome (Hội chứng tôm chết sớm) Ethoxyquin: Chất chống oxy hóa EU European Union (Liên minh Châu Âu) : Eurozone: Khu vực các nước sử dụng đồng tiền chung Châu Âu FAO : Food and Agriculture Organization of the United Nations (Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên Hiệp Quốc) FSIS : Food Safety and Inspection Service (Cơ quan Kiểm dịch và An toàn thực phẩm Hoa Kỳ) GDP : Gross Domestic Product (Tổng sản phẩm quốc nội) Global GAP: Global Good Agricultural Practice (Thực hành nông nghiệp tốt toàn cầu) GMP : Good Manufacturing Practices (Tiêu chuẩn thực hành sản xuất tốt nhằm đảm bảo điều kiện vệ sinh an toàn cho sản xuất) HACCP: Hazard Analysis and Critical Control Point (Hệ thống quản lý mang tính phòng ngừa nhằm đảm bảo an toàn thực phẩm thông qua x nhận biết mối nguy, thực hiện các biện pháp phòng ngừa và kiểm soát tại các điểm tới hạn) IMF : JAS : nông, lâm sản) International Monetary Fund (Quỹ tiền tệ Quốc tế) Japan Agricultural Standards (Tiêu chuẩn các mặt hàng OECD : Organization for Economic Development (Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế) Co-operation and SSOP : Sanitation Standard Operating Procedures (Quy phạm vệ sinh hoặc nói cụ thể hơn là: Quy trình làm vệ sinh và thủ tục kiểm soát vệ sinh) VASEP : Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam VCCI : Vietnam Chamber of Commerce and Industry (Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam) WB : World Bank Group (Nhóm Ngân hàng Thế giới) WTO : Worrld Trade Organnization (Tổ chức Thương mại Thế giới) ● Ghi chú: Quy ước dấu chấm “.” Dùng để phân cách phần nghìn; dấu phẩy “,” dùng để phân cách thập phân. xi CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU 1.1. ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU Hiện nay, xu hướng hội nhập kinh tế quốc tế đã và đang diễn ra với tốc độ nhanh chóng cả về chiều rộng lẫn chiều sâu. Cho đến nay, Việt Nam là thành viên của 63 tổ chức quốc tế và có quan hệ với hơn 500 tổ chức phi chính phủ trên thế giới, cùng với sự phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế thị trường, sự phụ thuộc lẫn nhau về thương mại và kinh tế giữa các quốc gia ngày càng sâu sắc. Việt Nam gia nhập WTO đã đánh dấu một cột mốc quan trọng trong tiến trình hội nhập kinh tế thế giới với nhiều mặt hàng đã được xuất khẩu (XK) sang các nước, đem lại nguồn thu ngoại tệ lớn cho đất nước như hàng dệt may, dầu thô, giày dép, gạo, gỗ,... và không thể không kể đến đó là thủy sản. Việt Nam với một bờ biển trải dài, nhiều sông ngòi do đó rất thuận lợi cho việc đánh bắt và nuôi trồng thủy sản. Với lợi thế đó, nhiều doanh nghiệp (DN) Việt Nam đã khai thác nguồn hàng này trong việc XK ra thế giới và trở thành một trong những mặt hàng XK chủ lực của Việt Nam. Trong 10 năm qua hoạt động sản xuất cá tra đã phát triển và XK đến gần 140 quốc gia và vùng lãnh thổ, với sản lượng nuôi tăng tăng gấp 50 lần, vượt ngưỡng 1 triệu tấn mỗi năm. Số liệu thống kê Hải quan cho thấy, năm 2012, XK ngành hàng này chiếm tỷ trọng 5,3% tương đương 6,09 tỷ USD và chỉ với 7 tháng đầu năm 2013, XK ngành hàng này đã tăng lên chiếm tỷ trọng 6,7% tương đương 3,41 tỷ USD trong tổng kim ngạch XK tất cả các mặt hàng của cả nước. XK thủy sản phát triển sẽ tác động tới nhiều hoạt động khác như nuôi trồng, đánh bắt, khai thác và chế biến. Theo Tổng cục thống kê, đồng bằng sông Cửu Long (ĐBSCL) là vùng có diện tích nuôi trồng, khai thác và đánh bắt thủy sản lớn nhất trong cả nước chiếm 70,56% tương đương 742,7ha trong tổng số 1052,6ha của cả nước (năm 2010). Trong đó sản phẩm chủ lực của vùng là cá tra, cá basa và tôm các loại. Bên cạnh những thành công nhất định thì XK thủy sản của ĐBSCL cũng gặp không ít khó khăn và rủi ro về vốn, chi phí sản xuất tăng, hàng loạt các rào cản kỹ thuật được dựng lên ở các nước nhập khẩu (NK) như Nhật Bản, Hàn Quốc áp dụng chế độ kiểm soát Ethoxyquin; Ucraina tạm đình chỉ NK cá tra từ Việt Nam do dư lượng một số loại vi sinh vật vượt tiêu chuẩn; Mexico tạm ngừng 1 NK tôm của 4 nước, trong đó có Việt Nam do lo ngại ảnh hưởng của dịch bệnh EMS,... điều này tất cả DN đều không thể tránh khỏi. Trong xu thế chung của ngành thủy sản cả nước và trong vùng, Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Thuận Hưng (TNHH Thuận Hưng), một trong những DN chuyên XK mặt hàng cá tra cũng đã gặp không ít khó khăn về thuế quan, các rào cản thương mại, các vụ kiện chống bán phá giá,... chính những điều này đã tác động rất lớn đến tình hình XK của công ty, đơn hàng ngày một giảm, chất lượng đòi hỏi cao hơn nhưng giá thành lại không tăng kéo theo lượng nhân viên thất nghiệp ngày càng cao. Những tác động trên đã làm cho giá trị XK của công ty ngày một giảm. Vì thế, việc phân tích nguyên nhân ảnh hưởng đến tình hình XK cá tra của công ty TNHH Thuận Hưng là một vấn đề hết sức cần thiết nhằm đánh giá tình hình XK của công ty trong những năm vừa qua và thúc đẩy hoạt động XK trong những thời gian tới, đề ra một số giải pháp nhằm khắc phục những khó khăn và phát huy những lợi thế hiện có của công ty nâng cao vị thế của công ty trong hàng ngũ các DN XK cùng lĩnh vực trong nước. 1.2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 1.2.1. Mục tiêu chung: Phân tích tình hình XK cá tra tại công ty TNHH Thuận Hưng giai đoạn từ 2010 – 06/2013, để thấy được những thuận lợi và khó khăn từ đó đề ra những giải pháp nhằm gia tăng giá trị và hiệu quả XK của công ty trong những năm tới. 1.2.2. Mục tiêu cụ thể: - Phân tích tình hình XK cá tra của công ty giai đoạn 2010 – 06/2013. - Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động XK của công ty. - Đề xuất giải pháp nâng cao giá trị XK và hiệu quả XK của công ty. 1.3. PHẠM VI NGHIÊN CỨU 1.3.1. Không gian Đề tài nghiên cứu được thực hiện tại công ty TNHH Thuận Hưng. 1.3.2. Thời gian Số liệu sử dụng trong phân tích được thu thập trong giai đoạn từ 2010 – 06/2013. 2 1.3.3. Đối tượng nghiên cứu Đề tài tập trung nghiên cứu tình hình XK cá tra tại công ty TNHH Thuận Hưng. 3 CHƯƠNG 2 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2.1. CƠ SỞ LÝ LUẬN 2.1.1. Khái niệm và vai trò của thị trường 2.1.1.1. Khái niệm thị trường Thị trường là biểu hiện của quá trình mà trong đó thể hiện các quyết định của người tiêu dùng về hàng hóa và dịch vụ cũng như của các DN về số lượng, chất lượng, mẫu mã của hàng hóa. Đó là những mối quan hệ giữa tổng số cung và tổng số cầu với cơ cấu cung cầu của từng loại hàng hóa cụ thể (Tôn Trung Phạm và cộng sự, 1995). Thị trường là nơi mà người mua và người bán tìm đến với nhau thông qua trao đổi thăm dò, tiếp xúc để nhận lấy lời giải đáp mà đôi bên cần biết. Các DN thông qua thị trường mà tìm cách giải quyết các vấn đề: - Phải sản xuất loại hàng gì? Cho ai? - Số lượng bao nhiêu? - Mẫu mã, kiểu cách, chất lượng như thế nào? Còn người tiêu dùng thì biết được: - Ai sẽ đáp ứng được nhu cầu của mình? - Nhu cầu được thỏa mãn như thế nào? - Khả năng thanh toán ra sao? Tất cả những câu hỏi trên chỉ có thể trả lời chính xác thông qua thị trường. Trong công tác quản lý kinh tế, xây dựng kế hoạch mà không dựa vào thị trường để tính toán và kiểm chứng số cung cầu thì kế hoạch sẽ không có cơ sở khoa học và mất phương hướng, mất cân đối. Ngược lại, việc tổ chức và mở rộng thị trường mà thoát ly khỏi điều tiết của công cụ kế hoạch hóa thì tất yếu sẽ dẫn đến sự mất cân đối trong hoạt động kinh doanh. Từ đó ta thấy rằng, sự nhận thức phiến diện về thị trường cũng như sự điều tiết thị trường theo ý muốn chủ quan, duy ý chí trong quản lý và chỉ đạo kinh tế đều đồng nghĩa với việc đi ngược lại với các hệ thống của qui luật kinh tế vốn đã có sẵn trong thị trường và hậu quả cuối cùng của nó sẽ làm cho nền kinh tế rất khó phát triển. Trên thị trường, các quyết định của người lao động, người tiêu dùng và của các DN đều tác động đến quan hệ cung cầu thông qua giá cả. Tuy nhiên, 4 hiện nay ở tất cả các nước có nền kinh tế thị trường, tác động đến quan hệ cung cầu theo cơ chế gián tiếp còn có các quyết định của chính phủ từng nước. 2.1.1.2. Vai trò của thị trường Thị trường có vai trò hết sức quan trọng trong nền kinh tế quốc gia. Qua thị trường có thể nhận biết được sự phân phối các nguồn lực sản xuất thông qua hệ thống giá cả. Trên thị trường giá cả hàng hóa về tư liệu sản xuất, các nguồn lực về tư liệu sản xuất, sức lao động, luôn luôn biến động nhằm đảm bảo các nguồn lực giới hạn này dược sử dụng để sản xuất đúng hàng hóa, dịch vụ mà xã hội có nhu cầu. Thị trường là khách quan do đó từng DN không có khả năng làm thay đổi thị trường. Nó phải dựa trên cơ sở nhận biết nhu cầu xã hội và thế mạnh kinh doanh của mình mà có phương án kinh doanh phù hợp với đòi hỏi của thị trường. Trong nền kinh tế hàng hoá, mục đích của các nhà sản xuất hàng hoá là sản xuất ra hàng hoá để bán, để thoả mãn nhu cầu của người khác. Vì thế, các DN không thể tồn tại một cách đơn lẻ mà mọi hoạt động sản xuất kinh doanh đều phải gắn với thị trường. Quá trình sản xuất kinh doanh của DN diễn ra không ngừng theo chu kỳ mua nguyên vật liệu, vật tư, thiết bị,… trên thị trường đầu vào, tiến hành sản xuất ra sản phẩm, sau đó bán chúng trên thị trường đầu ra. DN chịu sự chi phối của thị trường hay nói cách khác thị trường đã tác động và có ảnh hưởng quyết định tới mọi khâu của quá trình sản xuất kinh doanh của DN. Thị trường càng mở rộng và phát triển thì lượng hàng hoá tiêu thụ được càng nhiều và khả năng phát triển sản xuất kinh doanh của DN càng cao và ngược lại. Bởi thế còn thị trường thì còn sản xuất kinh doanh, mất thị trường thì sản xuất kinh doanh bị đình trệ và các DN sẽ có nguy cơ bị phá sản. Trong nền kinh tế thị trường hiện đại, có thể khẳng định rằng thị trường có vai trò quyết định tới sự tồn tại và phát triển của DN. Mỗi DN hoạt động trên thương trường đều có một vị thế cạnh tranh nhất định. Thị phần (phần thị trường mà DN chiếm lĩnh được) phản ánh thế và lực của DN trên thương trường. Thị trường mà DN chinh phục được càng lớn chứng tỏ khả năng thu hút khách hàng càng mạnh, số lượng sản phẩm tiêu thụ được càng nhiều và do đó mà vị thế của DN càng cao. Thị trường rộng giúp cho việc tiêu thụ thuận lợi hơn dẫn tới doanh thu (DT) và lợi nhuận (LN) nhanh hơn, tạo điều kiện cho DN tái đầu tư hiện đại hoá sản xuất, đa dạng hoá sản phẩm, tăng thêm khả năng chiếm lĩnh và mở rộng thị trường. Khi đó thế và lực của DN cũng được củng cố và phát triển. 5 2.1.2. Khái niệm và vai trò của xuất khẩu 2.1.2.1. Khái niệm xuất khẩu Xuất khẩu là hoạt động ngoại thương giữa các quốc gia trên thế giới nhằm khai thác lợi thế của mình với các quốc gia khác. XK được hiểu là hoạt động đưa các hàng hoá và dịch vụ từ quốc gia này sang quốc gia khác nhằm thu LN. Dưới góc độ kinh doanh, XK là việc bán các hàng hoá và dịch vụ giữa quốc gia này với quốc gia khác, còn dưới góc độ phi kinh doanh (làm quà tặng hoặc viện trợ không hoàn lại) thì hoạt động XK chỉ là việc lưu chuyển hàng hoá và dịch vụ qua biên giới quốc gia (Dương Hữu Hạnh, 2005). Xuất khẩu là hình thức xâm nhập thị trường nước ngoài ít rủi ro và chi phí (CP) thấp nhất. Với các nước có trình độ kinh tế thấp như các nước đang phát triển thì XK đóng vai trò rất lớn đối với nền kinh tế và đối với các DN kinh doanh XK. 2.1.2.2. Vai trò của xuất khẩu đối với công ty Xuất khẩu là hoạt động kinh doanh quốc tế của các công ty. Mục đích của các công ty khi thực hiện hoạt động XK là: - Tăng doanh số bán hàng: Khi thị trường trong nước trở nên bão hòa thì XK là hoạt động làm tăng doanh số bán hàng của công ty khi mở rộng thị trường quốc tế. - Đa dạng hoá thị trường đầu ra: Đa dạng hoá thị trường đầu ra sẽ giúp cho công ty có thể ổn định luồng tiền thanh toán cho các nhà cung cấp. Việc đa dạng hoá thị trường sẽ tạo ra nguồn thu cho công ty và từ nguồn thu này công ty có thể đầu tư tiếp để tiếp tục đa dạng hoá thị trường tránh sự phụ thuộc quá mức vào một thị tường nào đó hay tạo điều kiện và thuận lợi cho thị trường đầu vào của DN. - Thu được các kinh nghiệm quốc tế: Các nhà kinh doanh và nhà quản lý sẽ tham gia kinh doanh quốc tế, các nhà kinh doanh và các nhà quản lý hoạt động trong những môi trường kinh tế, xã hội, chính trị khác nhau. Điều này đòi hỏi các nhà kinh doanh quản lý phải học hỏi, do đó kiến thức của họ sẽ phong phú hơn và qua quá trình hoạt động lý luận sẽ được kiểm chứng trong thực tế. Do vậy, họ sẽ tích luỹ được kiến thức và kinh nghiệm hoạt động của mình qua quá trình kinh doanh quốc tế. Tóm lại, XK là hoạt động kinh doanh quốc tế ra đời sớm nhất và có CP cũng như rủi ro thấp nhất. Do đó, đây là hoạt động kinh doanh quốc tế chủ yếu của các công ty ở các quốc gia đang phát triển (vì yếu tố về vốn, về công nghệ, về con người còn yếu kém) nên XK là biện pháp hữu hiệu nhất trong các hoạt 6 động kinh doanh quốc tế. XK là hoạt động đơn giản nhất trong hoạt động kinh doanh quốc tế. Do đó, các giao dịch và chi phí rủi ro khi có sự biến động về môi trường chính trị, kinh tế, văn hoá xã hội,... sẽ thấp nhất so với các hoạt động khác. 2.1.2.3. Các hình thức xuất khẩu ● Xuất khẩu trực tiếp Xuất khẩu trực tiếp là XK các hàng hoá và dịch vụ do chính DN sản xuất ra hoặc tự bỏ vốn ra mua các sản phẩm từ các đơn vị sản xuất trong nước, sau đó XK ra nước ngoài (có thể qua một số công đoạn gia công, chế biến). Theo hình thức XK này, các DN ngoại thương muốn có hàng hoá để XK thì phải có vốn thu gom hàng hoá từ các địa phương, các cơ sở sản xuất trong nước. Khi DN bỏ vốn ra để mua hàng thì hàng hoá thuộc sở hữu của DN. Xuất khẩu theo hình thức trực tiếp có ưu điểm là LN mà đơn vị kinh doanh XK thường cao hơn các hình thức khác do không phải chia sẻ LN qua khâu trung gian, DN có thể mua được những hàng hóa có chất lượng cao, phù hợp với nhu cầu của mình cũng như của khách hàng với giá cả mua vào thấp hơn. Với vai trò là người bán trực tiếp, đơn vị ngoại thương có thể nâng cao uy tín của mình. Tuy nhiên, đây là hình thức XK có độ rủi ro lớn, hàng hóa có thể không bán được do những thay đổi bất ngờ của khách hàng, của thị trường dẫn đến ứ đọng vốn và đôi khi bị thất thoát hàng hóa, nó còn đòi hỏi đơn vị phải ứng trước một lượng vốn khá lớn để sản xuất hoặc thu mua hàng và có thể gặp nhiều rủi ro. Ưu điểm: - Tận dụng được hết tiềm năng, lợi thế để sản xuất hàng XK. - Giá cả, phương tiện vận chuyển, thời gian giao hàng, phương thức thanh toán do hai bên (mua và bán) chủ động thỏa thuận và quyết định. - Lợi nhuận thu được không phải chia do giảm được CP trung gian. - Có điều kiện thâm nhập, kịp thời tiếp thu được ý kiến trực tiếp từ khách hàng, nhanh chóng khắc phục sai sót. - Chủ động trong việc sản xuất, tiêu thụ hàng hóa nhất là trong điều kiện thị trường biến động. Nhược điểm: - Đối với việc thâm nhập thị trường mới có nhiều bỡ ngỡ, dễ gặp sai lầm, bị ép giá trong mua bán. 7
- Xem thêm -