Tiểu luận nghiệp vụ ngân hàng thương mại ản phẩm cho vay hỗ trợ tiêu dùng trả góp tại ngân hàng tmcp á châu (acb)

  • Số trang: 11 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 12 |
  • Lượt tải: 0
nganguyen

Đã đăng 34173 tài liệu

Mô tả:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM KHOA SAU ĐẠI HỌC ĐỀ TÀI Môn NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI SẢN PHẨM CHO VAY HỖ TRỢ TIÊU DÙNG TRẢ GÓP TẠI NGÂN HÀNG TMCP Á CHÂU (ACB) Danh sách nhóm 10 1. Nguyễn Thị Công Uyên 2. Nguyễn Tình Thương 3. Đào Duy Hoàng TP.HCM THÁNG 01 NĂM 2008 1 CHO VAY HỔ TRỢ TIÊU DÙNG TRẢ GÓP TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN Á CHÂU (ACB) I. GIỚI THIỆU SẢN PHẨM CHO VAY HỖ TRỢ TIÊU DÙNG TRẢ GÓP TẠI ACB: Cho vay hổ trợ tiêu dùng trả góp được gọi tác là cho vay UIL là sản phẩm cho vay không cần phải có tài sản đảm bảo, không cần phải có cam kết trả thay của Công ty hay cam kết cùng trả nợ của người thân nhằm đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của cá nhân và chủ doanh nghiệp tư nhân. Cho vay UIL là sản phẩm chỉ áp dụng đối với những cá nhân đang công tác ổn định tại các doanh nghiệp trong và ngoài nước hoặc chủ doanh nghiệp tư nhân II. CÁC HÌNH THỨC CHO VAY HỔ TRỢ TIÊU DÙNG TRẢ GÓP: Hỗ trợ tiêu dùng dành cho nhân viên công ty Hỗ trợ tiêu dùng dành cho chủ doanh nghiệp tư nhân Vay tập thể cán bộ Công nhân viên Thấu chi tài khoản (ACB Plus 50) 1. Hỗ trợ tiêu dùng dành cho nhân viên công ty STT 2 CÁC TIÊU CHÍ NỘI DUNG 1 Đối tượng khách hàng Cá nhân người Việt Nam có HKTT/KT3 tại địa bàn hoạt động của ACB và đang công tác tại đơn vị thuộc một trong các loại hình sau: Công ty Nhà nước tham gia hoạt động công ích, Tổng công ty Công ty liên doanh Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài Công ty Cổ phần (*) Công ty TNHH Việt Nam (*) Cơ quan hành chánh sự nghiệp Tổ chức, hiệp hội nước ngoài Văn phòng Đại Diện Công ty nước ngoài (*): chỉ áp dụng đối với những công ty có thanh toán lương qua các ngân hàng hoặc có giao dịch với ACB 2 Số tiền cho vay - 20 – 250 triệu đồng - Mức cho vay tối đa = thu nhập ròng hàng tháng x hệ số nhân thu nhập. Trong đó: + Thu nhập ròng hàng tháng là thu nhập sau khi đã đóng bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội và thuế thu nhập cá nhân Cách tính mức cho vay tối đa cụ thể như sau: 3 – 5 triệu đồng: 8 lần Trên 5 triệu đồng: 10 lần Riêng trong trường hợp cấp thẻ tín dụng tín chấp, hạn mức thẻ tối đa bằng 3 lần thu nhập ròng hàng tháng của khách hàng + - 3 Điều kiện vay - Cá nhân có hộ khẩu thường trú /KT3/giấy đăng ký tạm trú dài hạn trên 1 năm và có xác nhận của cơ quan địa phương tại nơi đăng ký vay vốn. Trường hợp khách hàng không có những giấy tờ trên thì ACB có thể xem xét cho vay đối với những khách hàng có Giấy đăng ký tạm trú tại nơi đăng ký vay vốn đối với các trường hợp sau: + Khách hàng là bác sĩ, dược sĩ, giảng viên, lập trình viên hoặc + Khách hàng có thu nhập từ 8 triệu đồng/tháng trở lên hoặc + Khách hàng bổ sung bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở/sở hữu nhà ở cùng địa bàn với đơn vị cho vay. + + + + 4 Chứng từ yêu cầu     3 Tuổi từ 22 đến tuổi + thời hạn vay không quá 55 đối với nữ và 60 đối với nam. Thu nhập ròng hàng tháng từ 3 triệu đồng trở lên. Thời gian công tác tại đơn vị từ 12 tháng trở lên. Có điện thoại cố định tại nơi cư trú. Giấy đề nghị kiêm phương án vay tiêu dùng tín chấp theo mẫu của ACB. Bản sao chứng minh nhân dân (không quá 15 năm kể từ ngày cấp) Chứng từ chứng minh nơi thường trú: + Bản sao HKTT/KT3 tại nơi đăng ký vay vốn hoặc + Giấy đăng ký tạm trú dài hạn tại nơi đăng ký vay (trên 1 năm và có xác nhận của địa phương) và HKTT tại địa bàn hoạt động của ACB. Chứng từ chứng minh thu nhập: + Hợp đồng lao động/Quyết định biên chế/Quyết định tăng ngạch lương mới nhất + Giấy xác nhận lương (theo mẫu của ACB) (**) + Bảng lương/phiếu lương/giấy lĩnh lương 3 tháng gần nhất (**) (**): Nếu lương được thanh toán qua ngân hàng thì khách hàng chỉ cần sao kê giao dịch tài khoản lương 3 tháng gần nhất có đóng dấu của Ngân hàng để thay cho 2 chứng từ nói trên  1 tấm ảnh 3 x 4  Hóa đơn/thông báo tiền điện thoại cố định nơi khách hàng hiện đang cư trú tháng gần nhất  Bản sao chứng từ chứng minh thu nhập khác nếu có (ví dụ: hợp động cho thuê nhà đã qua công chứng...) 2. Cho vay chủ doanh nghiệp tư nhân (DNTN) STT CÁC TIÊU CHÍ NỘI DUNG 1 Đối tượng khách hàng Chủ DNTN 2 Số tiền cho vay    3 4 20 – 250 triệu đồng Hệ số nhân thu nhập: + Thu nhập từ 3 – 5 triệu đồng/tháng: 8 lần + Thu nhập > 5 triệu đồng/tháng: 10 lần Mức trả nợ: + Thu nhập từ 3 – 5 triệu đồng/tháng: 40% tổng thu nhập + Thu nhập > 5 -10 triệu đồng/tháng: 50% tổng thu nhập + Thu nhập > 10 triệu đồng/tháng: 60% tổng thu nhập Điều kiện vay  Lịch sử quan hệ tín  Chưa từng có dư nợ nhóm 3 trở lên và hiện tại không có dư dụng của khách hàng nợ nhóm 2 tại ACB và các TCTD khác tại ACB và các TCTD khác  Lịch sử quan hệ tín  Chưa từng có nợ nhóm 3 trở lên và không phát sinh nợ dụng của doanh nhóm 2 trong 6 tháng gần nhất tại ACB và các TCTD khác nghiệp tại ACB và các TCTD khác Quy mô hoạt động:  3 tỷ đồng  Vốn chủ sở hữu  300 triệu đồng/tháng  Doanh thu bình quân hàng tháng  T ốc độ tăng trưởng >= 10% lợi nhuận  Tốc độ tăng trưởng 4 doanh thu trong năm gần nhất  ROE (trong năm gần nhất) Khác:  Tuổi  Thời gian hoạt động  Có điện thoại cố định tại nơi ở hiện tại >= 10% >=15% Chứng từ yêu cầu  22 tuổi + thời gian vay là 55 đối với nữ và 60 đối với nam > = 5 năm Có     Giấy đề nghị kiêm phương án vay tiêu dùng tín chấp theo mẫu của ACB. Chứng từ chứng minh nhân thân + Bản sao CMND (không quá 15 năm kể từ ngày cấp) + Bảo sao HKTT/KT3 tại TPHCM, Hà Nội hoặc + Giấy đăng ký tạm trú dài hạn (trên 1 năm và có xác nhận của cơ quan địa phương) + bản sao HKTT tại địa bàn hoạt động của ACB Chứng từ chứng minh thu nhập: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh + Giấy chứng nhận đăng ký thuế + Tờ khai VAT 6 tháng gần nhất (trang tổng hợp) + Biên lai nộp thuế thu nhập doanh nghiệp quý gần nhất + Báo cáo quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp năm gần nhất + Một số hợp đồng kinh tế đã và đang thực hiện (tối thiểu 3 hợp đồng) + 12 tờ khai VAT của năm gần nhất + Tờ khai tự quyết toán thuế năm trước liền kề của năm gần nhất Chứng từ khác: + Hóa đơn/giấy báo cước điện thoại bàn tháng gần nhất 3. Cho vay tập thể cán bộ công nhân viên: STT 1 CÁC TIÊU CHÍ Đối tượng khách hàng NỘI DUNG   5 Cá nhân người Việt Nam có HKTT/KT3 tại địa bàn hoạt động của ACB và đang công tác tại đơn vị thuộc một trong các loại hình sau: Đang công tác tại cơ quan hành chánh sự nghiệp hoặc công ty nhà nước tham gia hoạt động công ích. 2 Số tiền cho vay 3 Điều kiện vay  Tối đa 10 lần thu nhập ròng hàng tháng, có thể lên đến 100 triệu đồng, tùy theo nhu cầu và thu nhập của khách hàng.  Tuổi từ 22 đến tuổi + thời hạn vay không quá 55 đối với nữ và 60 đối với nam. Thu nhập hàng tháng từ 1,5 triệu đồng trở lên. Thời gian công tác tại đơn vị từ 12 tháng trở lên. Có điện thoại cố định tại nơi cư trú.    4 Chứng từ yêu cầu  Người vay: + Giấy đề nghị kiêm phương án vay tiêu dùng tín chấp theo mẫu của ACB. + Bản sao CMND (không quá 15 năm kể từ ngày cấp). + Giấy đăng ký mở tài khoản (đối với khách hàng chưa có tài khoản tại ACB) + Bản sao HKTT/ KT3; hoặc Giấy đăng ký tạm trú dài hạn (có xác nhận của công an địa phương đã tạm trú từ 1 năm trở lên) và bản s ao HKTT. Bản sao HĐLĐ/ Quyết định biên chế/ Quyết định tăng ngạch lương gần nhất. + Bản sao Hóa đơn/Giấy báo cước điện thoại tại nhà đang ở tháng gần nhất. + 1 tấm ảnh 3 x 4 + Bản sao chứng từ chứng minh thu nhập khác nếu có (ví dụ: hợp động cho thuê nhà đã qua công chứng...) Hỗ trợ từ đơn vị: + Danh sách CBCNV vay vốn. + Biên bản thỏa thuận và thư cam kết của đơn vị + Bản sao bảng lương nhân viên 3 tháng gần nhất (có đóng dấu của đơn vị) +  4. Cho vay thấu chi: STT 1 6 CÁC TIÊU CHÍ Đối tượng khách hàng NỘI DUNG  Thành viên HĐQT, Ban điều hành, Trường/Phó phòng các Công ty; Nhân viên tại các DNNN, Công ty liên doanh, Công ty 100% vốn nước ngoài (không do 1 cá nhân đầu tư), chi nhánh hoặc VPĐD các Công ty nước ngoài (thời gian hoạt động tối thiểu 2 năm); có tài khoản tiền gửi thanh toán tại ACB; Công ty có ký hợp đồng chi lương với ACB 2 Số tiền cho vay  3 Điều kiện vay Cá nhân người Việt Nam có HKTT/KT3 tại địa bàn hoạt động của ACB và đang công tác tại đơn vị thuộc một trong các loại hình sau: + Cty Nhà nước + Cty Liên doanh + Cty Nước ngoài Cty Cổ phần (*) + Cty TNHH Việt Nam(*) + Cơ quan hành chánh sự nghiệp Tổ chức, hiệp hội nước ngoài + VPĐD cty nước ngoài (*) Công ty có thanh toán lương qua các ngân hàng hoặc có giao dịch với ACB.  Tuổi từ 22 đến tuổi + thời hạn vay không quá 55 đối với nữ và 60 đối với nam.  Thu nhập ròng hàng tháng từ 3 triệu đồng trở lên.  Thời gian công tác tại đơn vị từ 12 tháng trở lên.  Có điện thoại cố định tại nơi cư trú. 4 Chứng từ yêu cầu      7 Tối đa 3 lần thu nhập ròng hàng tháng, có thể lên đến 50 triệu đồng, tùy theo nhu cầu và thu nhập của khách hàng. Giấy đề nghị kiêm phương án vay tiêu dùng tín chấp theo mẫu của ACB. Bản sao chứng minh nhân dân (không quá 15 năm kể từ ngày cấp)/Passport người vay Chứng từ chứng minh nơi thường trú: + Bản sao HKTT/KT3 tại nơi đăng ký vay vốn hoặc + Giấy đăng ký tạm trú dài hạn tại nơi đăng ký vay (trên 1 năm và có xác nhận của địa phương) và HKTT tại địa bàn hoạt động của ACB. Chứng từ chứng minh thu nhập: + Hợp đồng lao động/Quyết định biên chế/Quyết định tăng ngạch lương mới nhất + Giấy xác nhận lương (theo mẫu của ACB) (**) + Bảng lương/phiếu lương/giấy lĩnh lương 3 tháng gần nhất (**) (**): Nếu lương được thanh toán qua ngân hàng thì khách hàng chỉ cần sao kê giao dịch tài khoản lương 3 tháng gần nhất có đóng dấu của Ngân hàng để thay cho 2 chứng từ nói trên  1 tấm ảnh 3 x 4  Hóa đơn/thông báo tiền điện thoại cố định nơi khách hàng hiện đang cư trú tháng gần nhất  Bản sao chứng từ chứng minh thu nhập khác nếu có (ví dụ: hợp động cho thuê nhà đã qua công chứng...) 5 Phương thức thu nợ   Lãi suất  Hàng tháng ACB sẽ tự động thu lãi và vốn theo hình thức sau: + Thu vốn: vào cuối mỗi ngày làm việc, ACB tự động thu hồi số tiền đã thấu chi từ tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng cho đến hết số tiền đã thấu chi hoặc đến hết số dư trên tài khỏan tiền gửi thanh toán bằng 0. + Thu lãi: Lãi được tính trên số ngày thực tế và số tiền thấu chi thực tế đã sử dụng Vào ngày 15 hàng tháng, ACB tự động thu lãi từ tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng. Trường hợp số dư trên tài khoản tiền gửi thanh toán không đủ để thu lãi, ACB sẽ tự động thấu chi tài khoản để thu lãi 0,04%/ngày Riêng đối với chủ DNTN, ACB sẽ xét cấp hạn mức thấu chi đối với những doanh nghiệp có doanh thu báo cáo thuế (bình quân 6 tháng gần nhất) từ 500.000.000 đồng/tháng trở xuống. Các điều kiện khác tương tự như hình thức cho vay tín chấp đối với chủ DNTN và hình thức cho vay thấu chi tín chấp. 5. Chương trình cho vay ưu đãi đối với những khách hàng thân thiết của UIL (CHƯƠNG TRÌNH TOP UP) STT CÁC TIÊU CHÍ NỘI DUNG 1 Đối tượng khách hàng  Khách hàng đã và đang sử dụng sản phẩm hỗ trợ tiêu dùng, cán bộ công nhân viên có lịch sử thanh toán tốt 2 Nội dung ưu đãi:  Ưu đãi về tài chính  Số tiền vay tối đa: Thu nhập Hệ số nhân thu nhập theo chương trình + 3 – 5 triệu đồng: 10 lần   8 Trên 5 – 10 triệu đồng: 12 lần + Trên 10 triệu đồng: 14 lần Miễn phí hồ sơ, miễn phí thanh lý trước hạn đối với khoản vay hiện còn đang còn dư nợ khi vay lại theo chương trình ưu đãi Tặng bảo hiểm Prevoir Nếu khách hàng không có thay đổi về nơi ở/nơi công tác: + Sao kê giao dịch tài khoản ngân hàng tháng gần nhất hoặc + Giấy xác nhận lương + phiếu lương/bản sao bảng lương tháng gần nhất (có đóng dấu treo của công ty) Nếu khách hàng có thay đổi về nơi ở/nơi công tác: + Bản sao HKTT/KT3 mới + Hợp đồng lao động/Quyết định biên chế/Quyết định tăng ngạch lương mới nhất + Sao kê giao dịch tài khoản ngân hàng tháng gần nhất hoặc + Giấy xác nhận lương + phiếu lương/bản sao bảng lương tháng gần nhất (có đóng dấu treo của công ty) +     Ưu đãi phi tài chính  3 Điều kiện vay     Khách hàng đã và đang sử dụng sản phẩm UIL Có lịch sử thanh toán tốt Thu nhập tối thiểu 3 triệu đồng/tháng Chênh lệch giữa khoản vay mới và khoản vay cũ tối thiểu 10.000.000 đồng 4 Thời gian giải quyết hồ sơ  24 giờ 5 Giải ngân  Nếu khách hàng còn dư nợ: số tiền giải ngân bằng số tiền chênh lệch của số tiền cho vay mới nhất và dư nợ hiện tại Nếu khách hàng đã thanh lý khoản vay cũ: số tiền giải ngân bằng số tiền vay theo chương trình ưu đãi  Trong một số trường hợp Công ty có ký hợp đồng liên kết với ACB về việc vay vốn của nhân viên Công ty, các điều kiện vay vốn, mức lãi s uất, phí, số tiền vay tối đa hay phương thức thanh toán sẽ có những thỏa thuận khác. Tuy nhiên, đối với những trường hợp này, nhân viên vay vốn sẽ có được nhiều ưu đãi hơn so với những khoản vay thông thường. III. THỜI GIAN XÉT DUYỆT HỒ SƠ: Sau tối đa 48 giờ kể từ ngày ACB nhận đầy đủ hồ sơ, ACB sẽ có kết quả trả lời kết quả hồ sơ vay đến khách hàng thông qua điện thoại hoặc bằng văn bản. 9 IV. GIẢI NGÂN - THU NỢ: Ngay khi có kết quả phê duyệt, nhân viên thuộc đơn vị nhận hồ sơ sẽ thông báo cho khách hàng để hẹn thời gian giải ngân. Thời gian giải ngân tối đa 15 phút. Trước khi giải ngân, ACB sẽ tạo cho khách hàng một tài khoản thanh toán cá nhân miễn phí. Khách hàng sau khi giải ngân sẽ được tặng 1 bảo hiểm Prevoir (bảo hiểm vay vốn tín chấp tại ACB) miễn phí ACB sẽ giải ngân toàn bộ số tiền vay vào tài khoản thanh toán của khách hàng mở tại ACB và khách hàng làm đề nghị cho phép ACB tự động trích tiền từ tài khoản thanh toán trên để thu nợ vay. V. LÃI SUẤT, PHÍ: 1. Lãi suất: Số tiền vay (triệu đồng) Lãi suất (add-on) 20 – 40  1,15 %/tháng Trên 40 – 70 0,90%/tháng Trên 70 – 100 0,82%/tháng Trên 100 – 250 0,80%/tháng Lãi được tính trên số tiền khách hàng đã giải ngân Đối với trường hợp vay nhóm: 0,85%/tháng (add-on)  Lãi suất quá hạn: 150% lãi suất trong hạn 2. Biểu phí:  Loại phí Qui định Phí hồ sơ 0,1% số tiền giải ngân Phạt trả nợ trước hạn 3% số tiền trả trước hạn, tối thiểu 200.000 đồng Phạt trả trễ hạn   Đối với trường hợp vay lẻ: 200.000 đồng/kỳ góp (tháng) Đối v ới trường hợp vay nhóm: 50.000 đồng/kỳ góp (tháng) Phí điều chỉnh kỳ hạn/gia 50.000 đồng/lần hạn nợ VI. NỘP HỒ SƠ VAY VỐN Khách hàng muốn vay vốn tại ACB theo hình thức này có thể liên hệ trực tiếp các chi nhánh, phòng giao dịch gần nhất để được hướng dẫn và nộp hồ sơ. Ngoài ra, khách hàng còn có thể đăng ký vay vốn bằng cách: 1. Đăng ký vay vốn qua mạng: 10 Khách hàng vào trang web www.acb.com.vn/vayquamang chọn mục “ĐĂNG KÝ VAY”. Khách hàng điền đầy đủ các thông tin vào giấy đề nghị vay vốn sau đó chon nút kết thúc để hoàn tất việc đăng ký  Trong quá trình đăng ký nếu gặp khó khăn, khách hàng có thể nhấp vào nút “hướng dẫn” để được hỗ trợ.  Sau khi gửi thanh công, khách hàng mở email theo địa chỉ đã đăng ký trên giấy đề nghị vay vốn để nhận thông báo của ACB và kích hoạt tài khoản đăng nhập tiện ích vay tín chấp qua mạng. Khách hàng sử dụng mã tài khoản đăng nhập này để xem kết quả phê duyệt của ACB  Trong thời gian 24 giờ, khách hàng đăng nhập vào tiện ích vay tín chấp qua mạng thông qua mục “XEM KẾT QUẢ ĐĂNG KÝ” để xem thông tin về kết quả phê duyệt của ACB  Trong thời gian 7 ngày kể từ ngày ACB gửi kết quả phê duyệt khách hàng liên hệ với chi nhánh, phòng giao dịch đã đăng ký trong giấy đề nghị vay vốn để nộp hồ sơ và giải ngân. 2. Đăng ký vay tín chấp qua Mobile Banking:  Khách hàng sử dụng di động nhắn tin theo cấu trúc: ACB DKVAY hotenkhachhang sodienthoaicongtydangcongtac (gồm mã vùng và số điện thoại) --> gửi đến 997  Hệ thống Mobile Banking sẽ nhắn cho khách hàng theo nội dung sau: “ACB MBANKING: THONG TIN DANG KY VAY CUA QUY KHACH DA DUOC CAP NHAT, CHUNG TOI SE LIEN LAC QUY KHACH TRONG THOI GIAN SOM NHAT. XIN CAM ON!”  Trong thời gian sớm nhất (ngay trong ngày) nhân viên ACB sẽ liên lạc với khách hàng để tư vấn và nhận hồ sơ.  TRÊN ĐÂY LÀ MỘT SỐ THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ SẢN PHẨM CHO VAY TÍN CHẤP (UIL) CỦA NGÂN HÀNG TMCP Á CHÂU. ĐÂY MỘT TRONG NHỮNG SẢN PHẨM TÍN DỤNG CÁ NHÂN ĐÃ ĐƯỢC ACB TRIỂN KHAI RỘNG RÃI VÀ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO TRONG THỜI GIAN QUA VÌ SỰ TIỆN ÍCH VÀ KHẢ NĂNG ĐÁP ỨNG ĐƯỢC NHU CẦU VAY VỐN CỦA ĐẠI ĐA SỐ CÁC CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN THUỘC CÁC TỔ CHỨC KINH TẾ TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC CỦA SẢN PHẨM NÀY. 11
- Xem thêm -