Thực trạng và giải pháp hoàn thiện công tác marketing cho dòng sản phẩm koolmax tại công ty cổ phần bia nước giải khát cần thơ (cabeco)

  • Số trang: 103 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 15 |
  • Lượt tải: 0
minhtuan

Đã đăng 15929 tài liệu

Mô tả:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH  LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC MARKETING CHO DÒNG SẢN PHẨM KOOLMAX TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN BIA NƯỚC GIẢI KHÁT CẦN THƠ (CABECO) DOANH Giảng viên hướng dẫn: Sinh viên thực hiện: Lê Thị Diệu Hiền Nguyễn Thị Ngọc Ánh LỚP: KT1022L1 MSSV: LT10391 Cần Thơ/2012 LỜI CẢM TẠ Lời đầu tiên em xin chân thành cảm ơn đến quý Thầy, Cô giảng viên trường Đại học Cần Thơ. Nhất là quý Thầy, Cô khoa Kinh tế - Quản trị kinh doanh đã tận tình giảng dạy và cung cấp cho em những kiến thức hết sức quý báu trong thời gian qua. Đặc biệt em xin gởi lời cảm ơn sâu sắc đến cố vấn học tập cũng chính là giảng viên hướng dẫn của em Cô Lê Thị Diệu Hiền đã nhiệt tình hướng dẫn em trong suốt thời gian làm luận văn này. Em xin chân thành cảm ơn Cô! Em xin chân thành cảm ơn Ban lãnh đạo công ty, cùng các Cô Chú đã tạo mọi điều kiện cho em trong suốt thời gian thực tập như hỗ trợ về tài liệu, số liệu kỹ thuật….Đặc biệt em xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của anh Nguyễn Duy Nhiên – Trưởng phòng Marketing và anh Lâm Minh Xứng – Trưởng vùng kinh doanh cùng các Cô, Chú, Anh, Chị trong công ty như anh Triều, anh Lộc, anh Hưng…Đã giúp em học hỏi được nhiều kinh nghiệm thực tế kết hợp với kiến thức mà em đã được học để em có thể hoàn thành tốt bài luận văn này. Kính dâng lên Cha Mẹ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc đã nuôi nấng, dạy dỗ con nên người, cho con có được ngày hôm nay. Tuy nhiên, do giới hạn thời gian thực tế và với khả năng, trình độ còn hạn hẹp nên đề tài khó tránh khỏi những sai sót, khiếm khuyết. Em rất mong được sự góp ý của quý Thầy, Cô, Ban lãnh đạo, các Cô, Chú, Anh, Chị trong công ty để bài luận văn của em được hoàn thiện hơn. Cuối cùng, em xin kính chúc quý Thầy, Cô khoa Kinh tế - Quản trị kinh doanh, Ban lãnh đạo cùng các Cô, Chú, Anh, Chị trong công ty được dồi dào sức khỏe và luôn thành công trong công việc. Em xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ quý báu này! Cần Thơ, ngày….tháng….năm 2012 Sinh viên thực hiện Nguyễn Thị Ngọc Ánh LỜI CAM ĐOAN Em xin cam đoan đề tài này là do chính em thực hiện, các số liệu thu thập và kết quả phân tích trong đề tài này là trung thực, đề tài không trùng với bất kỳ đề tài nghiên cứu nào. Cần Thơ, ngày…tháng…năm 2012. Sinh viên thực hiện Nguyễn Thị Ngọc Ánh NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP Em: Nguyễn Thị Ngọc Ánh, Lớp KT1022L1, Khoa Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh, Trường Đại Học Cần Thơ đã thực tập tại Công ty Cổ Phần Bia – Nước Giải Khát Cần Thơ từ ngày 13/02/2012 đến ngày 14/04/2012. Trong quá trình thực tập tại đơn vị, em đã hòa nhã và khiêm tốn học hỏi những kinh nghiệm thực tế của các anh em trong phòng marketing tại đơn vị. Em Ngọc Ánh vận dụng tốt lý thuyết đã học, chịu khó tìm tòi học hỏi, thu thập dữ liệu và thông tin thực tế tại công ty để đưa vào đề tài. Đồng thời, từ ngày 27/04/2012 đến ngày 01/05/2012 em đã tham gia bán hàng cùng với anh em phòng Marketing tại Hội chợ Triễn lãm thành tựu 10 năm xây dựng và phát triển ĐBSCL. Trong quá trình tham gia bán hàng em đã thực hiện tốt công tác của phòng phân công và kết hợp với kiến thức chuyên môn để hoàn thành nhiệm vụ. Luận văn tốt nghiệp của em Ngọc Ánh thực hiện chuyên sâu vào việc phân tích thực trạng và giải pháp hoàn thiện công tác marketing cho dòng sản phẩm nước giải khát Koolmax. Trong đề tài em đã thể hiện một cách đầy đủ vừa tổng quát vừa cụ thể từng chi tiết của công việc phân tích thực trạng và giải pháp hoàn thiện công tác Marketing cho sản phẩm. Tóm lại, Em Ngọc Ánh đã biết vận dụng kết hợp giữa lý thuyết đã học và kiến thức thực tế để nâng cao tầm hiểu biết của bản thân. Cần Thơ, ngày 03 tháng 05 năm 2012. Giám Đốc NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN ......................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... Cần Thơ, ngày….tháng…năm 2012. Giảng viên hướng dẫn Lê Thị Diệu Hiền NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN ......................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... Cần Thơ, ngày…tháng…năm 2012 Giáo viên phản biện MỤC LỤC Trang CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU ............................................................................... 01 1.1. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI ............................................................................... 01 1.2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU ........................................................................ 02 1.2.1. Mục tiêu chung .................................................................................... 02 1.2.2. Mục tiêu cụ thể .................................................................................... 02 1.3. PHẠM VI NGHIÊN CỨU .......................................................................... 02 1.3.1. Không gian ........................................................................................... 02 1.3.2. Thời gian .............................................................................................. 02 1.4. LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU CÓ LIÊN QUAN ............................................. 02 CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP ...................... 04 2.1. PHƯƠNG PHÁP LUẬN ............................................................................. 04 2.1.1. Khái niệm về Marketing ..................................................................... 04 2.1.2. Vai trò và chức năng của marketing ................................................. 05 2.1.2.1. Vai trò của marketing ................................................................ 05 2.1.2.2. Chức năng của marketing .......................................................... 06 2.1.3. Marketing hỗn hợp – marketing mix ................................................ 06 2.1.3.1. Khái niệm .................................................................................... 06 2.1.3.2. Thành phần của marketing hỗn hợp ........................................ 06 2.1.4. Môi trường marketing ........................................................................ 11 2.1.4.1. Khái niệm môi trường marketing ............................................. 11 2.1.4.2. Môi trường marketing vĩ mô ..................................................... 11 2.1.4.3. Môi trường marketing vi mô ..................................................... 14 2.1.4.4. Môi trường nội bộ ....................................................................... 17 2.2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .............................................................. 18 2.2.1. Phương pháp thu thập số liệu ............................................................ 18 2.2.1.1. Số liệu sơ cấp ............................................................................... 18 2.2.1.2. Số liệu thứ cấp ............................................................................. 19 2.2.2. Phương pháp phân tích số liệu ........................................................... 19 2.2.2.1. Phương pháp so sánh với kỳ trước ........................................... 19 2.2.2.2. Phân tích tần số ........................................................................... 19 2.2.2.3. Phân tích thống kê mô tả ........................................................... 19 2.2.2.4. Phân tích SWOT ......................................................................... 19 CHƯƠNG 3: GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN BIA NƯỚC GIẢI KHÁT CẦN THƠ ........................................................................ 21 3.1. GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN BIA – NGK CẦN THƠ .......... 21 3.1.1. Quá trình hình thành và phát triển của công ty .............................. 21 3.1.2. Cơ cấu tổ chức ..................................................................................... 23 3.1.3. Chức năng, nhiệm vụ của các phòng ban ......................................... 24 3.1.3.1. Chức năng.................................................................................... 24 3.1.3.2. Nhiệm vụ ...................................................................................... 25 3.1.4. Sản phẩm, dịch vụ của công ty........................................................... 26 3.1.5. Phòng marketing và phòng kinh doanh ............................................ 29 3.2. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH................................................ 30 3.3. THUẬN LỢI, KHÓ KHĂN, PHƯƠNG HƯỚNG PHÁT TRIỂN .......... 33 3.3.1. Thuận lợi .............................................................................................. 33 3.3.2. Khó khăn .............................................................................................. 33 3.3.3. Phương hướng phát triển ................................................................... 33 CHƯƠNG 4: THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG MARKETING TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN BIA – NGK CẦN THƠ............................................................. 34 4.1. THỰC TRẠNG CÔNG TÁC MARKETING TẠI CÔNG TY ............... 34 4.1.1. Phân tích tình hình hoạt động marketing tại công ty ...................... 34 4.1.1.1. Yếu tố sản phẩm, dịch vụ ........................................................... 34 4.1.1.2. Yếu tố giá cả ................................................................................ 37 4.1.1.3. Yếu tố phân phối ......................................................................... 39 4.1.1.4. Yếu tố chiêu thị ........................................................................... 45 4.1.2. Hệ thống thông tin marketing trong công ty .................................... 50 4.2. MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY ..................................... 50 4.2.1. Môi trường bên ngoài ......................................................................... 50 4.2.1.1. Môi trường vĩ mô ........................................................................ 50 4.2.1.2. Môi trường vi mô ........................................................................ 56 4.2.2. Môi trường bên trong công ty ............................................................ 62 4.2.2.1. Tổ chức và quản lý...................................................................... 62 4.2.2.2. Yếu tố nguồn nhân lực ............................................................... 62 4.2.2.3. Yếu tố cơ sở vật chất................................................................... 63 4.2.2.4. Yếu tố uy tín với khách hàng ..................................................... 63 4.2.2.5. Nét văn hóa trong công ty .......................................................... 64 4.2.2.6. Hoạt động nghiên cứu và phát triển ......................................... 64 CHƯƠNG 5: MỘT SỐ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC MARKETING CHO DÒNG SẢN PHẨM KOOLMAX TẠI......................... 65 5.1. CƠ SỞ XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC ......................................................... 65 5.2. MỘT SỐ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC MARKETING CHO DÒNG SẢN PHẨM KOOLMAX TẠI CÔNG TY CABECO ............. 69 5.2.1. Nâng cao chất lượng dòng sản phẩm Koolmax ................................ 69 5.2.2. Điều chỉnh giá cả hợp lý...................................................................... 71 5.2.3. Quản lý chặt chẽ hệ thống kênh phân phối ...................................... 71 5.2.4. Hoàn thiện công tác chiêu thị, xúc tiến bán hàng ............................ 73 5.2.5. Phát triển phòng marketing ............................................................... 76 CHƯƠNG 6: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .................................................... 79 6.1. KẾT LUẬN................................................................................................... 79 6.2. KIẾN NGHỊ ................................................................................................. 79 TÀI LIỆU THAM KHẢO .................................................................................. 81 PHỤ LỤC............................................................................................................. 82 DANH MỤC BIỂU BẢNG Trang Bảng 3.1: Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh qua 3 năm (2009 – 2011) ..................... 30 Bảng 4.1: Chính sách chiết khấu của công ty .......................................................................... 42 Bảng 4.2: Chính sách khuyến mãi của công ty........................................................................ 43 Bảng 4.3: Chi phí quảng cáo qua 3 năm của công ty Cabeco ................................................ 47 Bảng 4.4: Lý do chọn mua dòng sản phẩm Koolmax ............................................................. 59 Bảng 4.5: Cơ cấu lao động của công ty qua 3 năm ................................................................. 62 Bảng 5.1: Ma trận SWOT ......................................................................................................... 67 DANH MỤC HÌNH ẢNH Trang Hình 2.1: Vai trò của marketing ............................................................................. 05 Hình 2.2: Thành phần cơ bản của marketing ........................................................ 06 Hình 2.3: Các yếu tố môi trường marketing vĩ mô................................................ 11 Hình 2.4: Các yếu tố môi trường marketing vi mô................................................ 14 Hình 3.1: Sơ đồ thể hiện cơ cấu tổ chức của công ty ............................................. 24 Hình 3.2: Một số sản phẩm của công ty Cabeco .................................................... 26 Hình 4.1: Kết quả khảo sát khách hàng nhận xét về sự đa dạng của dòng sản phẩm Koolmax .......................................................................................................... 34 Hình 4.2: Kết quả khảo sát các nhãn hiệu được khách hàng ưa thích trong thời gian qua .............................................................................................................. 35 Hình 4.3: Kết quả khảo sát khách hàng đánh giá dịch vụ chăm sóc khách hàng của công ty trong thời gian qua ..................................................................... 36 Hình 4.4: Kết quả khảo sát khách hàng cảm nhận về giá của Koolmax ............. 38 Hình 4.5: Kết quả khảo sát mức giá mà khách hàng sẵn sàng mua .................... 38 Hình 4.6: Sơ đồ kênh phân phối của công ty.......................................................... 39 Hình 4.7: Tỷ lệ khách hàng đến từ các Tỉnh ĐBSCL ............................................ 42 Hình 4.8: Kết quả khảo sát khách hàng đánh giá sự hấp dẫn của các chương trình khuyến mãi của công ty .................................................................................. 45 Hình 4.9: Kết quả khảo sát sự hài lòng của khách hàng đối với chương trình khuyến mãi của công ty ............................................................................................ 46 Hình 4.10: Kết quả khảo sát ảnh hưởng của quảng cáo đến quyết định mua hàng của khách hàng ................................................................................................ 48 Hình 4.11: Kết quả khảo sát ảnh hưởng của khuyến mãi đến quyết định mua hàng của khách hàng ....................................................................................... 49 Hình 4.12: Kết quả khảo sát ảnh hưởng của trưng bày sản phẩm đến quyết định mua hàng của khách hàng............................................................................... 49 Hình 4.13: Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam ................... 51 Hình 4.14: Biểu đồ thể hiện thu nhập bình quân/người........................................ 52 Hình 4.15: Biểu đồ thể hiện tỷ lệ lạm phát của Việt Nam ..................................... 53 Hình 4.16: Kết quả khảo sát khách hàng biết đến dòng sản phẩm Koolmax qua các phương tiện.................................................................................................. 58 Hình 4.17: Kết quả khảo sát khách hàng đánh giá chất lượng dòng sản phẩm Koolmax qua hương vị, nhãn hiệu, mẫu mã, công dụng............................ 60 Hình 4.18: Kết quả khảo sát chương trình khuyến mãi mà khách hàng thích trong thời gian tới ..................................................................................................... 61 DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT CABECO: Công ty cổ phần bia – nước giải khát Cần Thơ. NGK: Nước giải khát DNNN: Doanh nghiệp Nhà Nước UBND: Ủy ban nhân dân UBT: Ủy ban Tỉnh QĐ: Quyết định NĐ - CP: Nghị định Chính Phủ HĐQT: Hội đồng quản trị HĐKD: Hoạt động kinh doanh TNHH: Trách nhiệm hữu hạn TM – DV: Thương mại dịch vụ DT: Doanh thu CPQC: Chi phí quảng cáo KCS: Kiểm tra chất lượng sản phẩm PR (Public Relatons): Quan hệ công chúng PX: Phân xưởng CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU 1.1. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI Cùng với quá trình phát triển của nền kinh tế thị trường định hướng Xã Hội Chủ Nghĩa ở Việt Nam, các doanh nghiệp cũng được hình thành để đáp ứng những yêu cầu thực tiễn đó. Trong quá trình hình thành và phát triển thì hàng loạt những vấn đề mới, những khó khăn, cơ hội và thách thức đến với doanh nghiệp. Do đó đòi hỏi sự cố gắng không ngừng của các doanh nghiệp mới có thể duy trì hoạt động của mình. Để thích ứng được với môi trường cạnh tranh khốc liệt này đòi hỏi các doanh nghiệp phải tìm tòi sáng tạo, chủ động nghiên cứu và phát triển thị trường, tìm hiểu tâm lý, thói quen, tập quán tiêu dùng của dân cư, nhu cầu của khách hàng, trình độ phát triển của nền kinh tế…Nói tóm lại đó là những hoạt động liên quan tới marketing. Thật sự Marketing là một công cụ hữu hiệu đối với hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp. Trong cơ chế thị trường này nếu muốn tồn tại và phát triển thì bộ phận làm marketing trong doanh nghiệp phải trả lời được câu hỏi “tại sao khách hàng nên mua sản phẩm, dịch vụ của chúng ta chứ không phải là của đối thủ cạnh tranh”. Điều đó cho thấy việc áp dụng marketing vào doanh nghiệp là điều cần thiết, vì nó quyết định không nhỏ tới sự thành bại của doanh nghiệp trong nền kinh tế hội nhập và mở cửa như hiện nay. Tuy nhiên đây là một thách thức lớn yêu cầu các doanh nghiệp phải nỗ lực rất nhiều, vì hiện nay các doanh nghiệp vẫn còn nhiều hạn chế trong năng lực kinh doanh và khả năng cạnh tranh. Do đó để giải quyết tốt vấn đề này các doanh nghiệp cần phát huy hơn nữa hiệu quả của việc áp dụng marketing vào hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp mình. Có như vậy doanh nghiệp mới tồn tại và phát triển bền vững được. Trong quá trình thực tập tại công ty Cổ phần bia - nước giải khát Cần Thơ và bằng kiến thức tích lũy được trong quá trình học tập tại nhà trường cùng với mong muốn đóng góp một phần sức mình để ứng dụng thành công công tác marketing trong công ty, giúp công ty hoạt động hiệu quả hơn. Chính vì vậy em đã chọn đề tài “Thực trạng và giải pháp hoàn thiện công tác marketing cho dòng sản phẩm Koolmax tại công ty cổ phần bia - nước giải khát Cần Thơ” làm luận văn tốt nghiệp của mình. 1.2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 1.2.1. Mục tiêu chung Phân tích thực trạng công tác Marketing tại công ty Cổ phần bia - nước giải khát Cần thơ và qua đó đề ra một số giải pháp hoàn thiện công tác marketing tại công ty. 1.2.2. Mục tiêu cụ thể - Phân tích thực trạng công tác Marketing tại công ty cổ phần bia - nước giải khát Cần Thơ thông qua phỏng vấn trực tiếp hành vi người tiêu dùng. - Phân tích môi trường kinh doanh của công ty Cổ phần bia - nước giải khát Cần Thơ. - Đề xuất một số giải pháp hoàn thiện công tác marketing tại công ty cổ phần bia nước giải khát Cần Thơ. 1.3. PHẠM VI NGHIÊN CỨU 1.3.1. Không gian Đề tài thực hiện tại công ty Cổ phần bia - nước giải khát Cần Thơ. 1.3.2. Thời gian Luận văn sử dụng số liệu thứ cấp từ các phòng ban qua 3 năm 2009 đến năm 2011. Thời gian tiến hành thu thập số liệu thứ cấp và sơ cấp từ ngày 25/02/2012 đến 01/04/2012. Thời gian thực hiện luận văn từ ngày 15/02/2012 đến 14/04/2012. 1.4. LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU CÓ LIÊN QUAN 1) Lương Ngọc Diễm (2009), “Phân tích thực trạng và đề xuất giải pháp đẩy mạnh công tác marketing tại công ty Cổ phần đầu tư công nghệ Phương Tùng”, luận văn tốt nghiệp đại học, trường Đại học Cần Thơ. Nội dung của đề tài đi sâu phân tích thực trạng công tác marketing tại công ty Cổ phần đầu tư công nghệ Phương Tùng, phân tích môi trường kinh doanh để từ đó đề xuất giải pháp đẩy mạnh công tác marketing tại công ty Cổ phần đầu tư công nghệ Phương Tùng. Các phương pháp được sử dụng trong đề tài là phương pháp so sánh, thống kê mô tả để đo lường về nhu cầu của người tiêu dùng. 2) Đoàn Thị Cẩm Tú (2009), “Xây dựng chiến lược marketing cho sản phẩm trà xanh Pure Green của công ty Pepsico Việt Nam – khu vực Cần Thơ giai đoạn 2010 – 2011”, luận văn tốt nghiệp, trường đại học Cần Thơ. Đề tài tiến hành phân tích, đánh giá các yếu tố môi trường bên trong, bên ngoài tác động đến hoạt động kinh doanh của công ty, nghiên cứu hành vi tiêu dùng của khách hàng đối với sản phẩm LPG, đồng thời thăm dò mức độ hài lòng và những kiến nghị của các cửa hàng bán sản phẩm LPG trong quá trình công ty phục vụ bán hàng bằng các phương pháp phân tích tần số, phân tích thống kê mô tả, phân tích ma trận SWOT để từ đó đề xuất các chiến lược marketing giúp công ty xác định hướng phát triển, cải thiện vị trí cạnh tranh trong năm 2010 – 2011. 3) Trần Tuấn Anh (2009), “Lập kế hoạch Marketing cho chi nhánh công ty cổ phần vận tải tốc hành Mai Linh tại Cà Mau năm 2010”, luận văn tốt nghiệp, trường Đại học cần Thơ. Đề tài tiến hành phân tích thực trạng, nghiên cứu những điểm khách hàng chưa hài lòng để tìm nguyên nhân vấn đề và cách khắc phục nguyên nhân vấn đề đó, xác định điểm mạnh và điểm yếu, cơ hội và đe dọa của chi nhánh Mai Linh Cà Mau. Để từ đó đề xuất một số biện pháp Marketing nhằm phát huy những mặt tích cực, hạn chế những mặt tiêu cực của công ty cổ phần vận tải tốc hành Mai Linh tại Cà Mau. 4) Nguyễn Đông Triều (2009), “Các giải pháp nhằm hoàn thiện hệ thống kênh phân phối tại công ty cổ phần bia - nước giải khát Cần Thơ”, luận văn tốt nghiệp, trường Đại học Cửu Long. Đề tài phân tích thực trạng hệ thống phân phối sản phẩm của công ty qua 3 năm 2007, 2008, 2009 bằng phương pháp so sánh số tuyệt đối, so sánh số tương đối cũng như phân tích những nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động mạng lưới phân phối của công ty. Để từ đó đưa ra các giải pháp nhằm hoàn thiện hệ thống kênh phân phối của công ty cổ phần bia - nước giải khát Cần Thơ, giúp công ty đạt hiệu quả kinh doanh tốt hơn trong thời gian tới. CHƯƠNG 2 PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2.1. PHƯƠNG PHÁP LUẬN 2.1.1. Khái niệm về Marketing Một cách ngắn gọn, marketing được xem là hoạt động tiếp thị - hay tiếp cận thị trường nhằm thực hiện công việc: Tìm kiếm, xác định nhu cầu, thị hiếu chưa được thỏa mãn. Tổ chức sản xuất, cung ứng thỏa mãn tối đa nhu cầu khách hàng.[1,tr.4] Theo Philip Kotler: “Marketing là quá trình quản lý xã hội thông qua sự sáng tạo của cá nhân và tập thể thay đổi sự tiêu thụ. Là tự do giao dịch trao đổi sản phẩm và các giá trị khác, từ đó biết được nhu cầu của xã hội” Định nghĩa này nhấn mạnh 5 vấn đề sau:  Marketing là một hoạt động mang tính sáng tạo.  Marketing là một hoạt động trao đổi tự nguyện.  Marketing là hoạt động nhằm thỏa mãn nhu cầu con người.  Marketing là một quá trình quản lý.  Marketing là mối dây liên kết giữa xã hội và công ty, xí nghiệp.[1,tr.5] Theo định nghĩa của Hiệp Hội Mỹ: “Marketing là quá trình hoạch định và quản lý thực hiện việc định giá, chiêu thị và phân phối các ý tưởng, hàng hóa, dịch vụ nhằm mục đích tạo ra các giao dịch để thỏa mãn những mục tiêu cá nhân, của tổ chức và của xã hội.”[1,tr.5] Theo quan niệm mới: “Marketing là thiết lập, duy trì và củng cố các mối quan hệ với khách hàng và các đối tác có liên quan để làm thỏa mãn mục tiêu của các thành viên này.”[1,tr.5] Theo quan niệm mới người ta đưa ra khái niệm “mạng marketing” (marketing Network), lưu ý đến mối quan hệ của các nhà trong hoạt động marketing. Hơn nữa các công ty, nhà kinh doanh trong thời đại ngày nay còn thấy được vai trò của internet trong marketing từ đó hình thành khái niệm về thị trường ảo và thương mại điện tử. Hiện nay hoạt động kinh doanh trở nên phức tạp hơn. Sản phẩm, dịch vụ phong phú hơn. Thu nhập cá nhân cao hơn, thị hiếu khách hàng đa dạng hơn, cạnh tranh trở nên gay gắt và quyết liệt hơn. Để thành công nhà tiếp thị phải quan tâm đến việc:  Phân tích thật kỹ thị trường để hiểu rõ các nhu cầu.  Lựa chọn những nhóm khách hàng mục tiêu, những người mà nhu cầu của họ gần với khả năng đáp ứng của công ty.  Thiết kế những sản phẩm, chào bán nhằm thỏa mãn nhu cầu khách hàng và mục tiêu của công ty.  Bí quyết để các doanh nghiệp kinh doanh thành công là phải “am hiểu khách hàng”. 2.1.2. Vai trò và chức năng của marketing 2.1.2.1. Vai trò của Marketing Marketing có vai trò hướng dẫn, chỉ đạo và phối hợp các hoạt động sản xuất kinh doanh, là cơ sở để lập kế hoạch và chỉ đạo hoạt động. Làm marketing là lập kế hoạch kinh doanh từ “ngoài vào trong”, khác với kế hoạch kinh doanh “từ trên xuống” như giai đoạn trước đây.[1,tr.7] Vai trò của marketing cũng thay đổi theo thời gian, do có sự thay đổi quan điểm khác nhau trong từng giai đoạn phát triển. Hình 2.1: Vai trò của marketing 2.1.2.2. Chức năng của marketing  Khảo sát thị trường, phân tích nhu cầu, dự đoán triển vọng thị trường trong tương lai.  Kích thích cải tiến sản xuất từ đó thích nghi với các biến động thường xuyên và liên tục của thị trường và khách hàng.  Thỏa mãn ngày càng cao nhu cầu của khách hàng.  Tăng cường hiệu quả hoạt động kinh doanh.[1,tr.8] 2.1.3. Marketing hỗn hợp – marketing mix 2.1.3.1. Khái niệm Marketing hỗn hợp là sự phối hợp các hoạt động, sự bố trí, sắp xếp các thành phần của marketing một cách tối ưu nhất, sao cho phù hợp với điều kiện kinh doanh thực tế nhằm tăng cường, củng cố vị trí của công ty trên thương trường cả trong ngắn hạn và dài hạn. Nếu công ty biết cách phối hợp tốt các thành phần của marketing sẽ mang lại lợi ích rất lớn cho công ty:  Giúp hạn chế rủi ro trong kinh doanh  Tạo điều kiện kinh doanh thuận lợi, có nhiều cơ hội phát triển.  Thu được lợi nhuận tối đa và ổn định.[1,tr.10] 2.1.3.2. Thành phần của marketing hỗn hợp Hình 2.2: Thành phần cơ bản của marketing  Sản phẩm (P1): Sản phẩm có vai trò là nền tảng, là xương sống của 4 P. Quyết định sự thành bại của chiến lược Marketing. Do vậy, chiến lược sản phẩm được xếp thứ tự đầu tiên trong marketing hỗn hợp.  Nó giúp công ty xác định phương hướng đầu tư, thiết kế sản phẩm phù hợp với thị hiếu, hạn chế rủi ro, thất bại trong công ty.  Đạt được lợi nhuận mục tiêu.  Tăng cường thể lực, uy tín của công ty.  Đảm bảo an toàn, hiệu quả, cạnh tranh tốt với đối thủ.  Chiến lược sản phẩm được xem là vũ khí cạnh tranh sắc bén và hữu hiệu của công ty. Cụ thể có các chiến lược sau:  Chiến lược chủng loại sản phẩm:  Chiến lược mở rộng chủng loại sản phẩm: tăng tuyến sản phẩm theo chiều rộng, chiều sâu sản phẩm chi tiết cho tất cả các dạng.  Hạn chế chủng loại: loại bớt tuyến sản phẩm kém chất lượng, tập trung vào sản phẩm chủ lực.  Thiết lập chủng loại, định vị sản phẩm: củng cố vị trí sản phẩm đối với đối thủ cạnh tranh, tăng cường các tuyến định vị sản phẩm, lôi cuốn khách hàng.  Chiến lược hoàn thiện và nâng cao đặc tính sử dụng:  Tập trung cải tiến sản phẩm có thêm tính năng, công dụng mới.  Nâng cao hiệu suất, công suất của công dụng hiện có.  Khai thác các thuộc tính khác của sản phẩm để làm thỏa mãn người tiêu dùng.  Nâng cao chất lượng sản phẩm trong mối quan hệ với giá thích hợp trên thị trường.  Chiến lược đổi mới chủng loại:  Phát triển thêm sản phẩm mới cho thị trường hiện tại: Chiến lược này thường được các công ty áp dụng ở giai đoạn trưởng thành trong chu kỳ đời sống sản phẩm. Công ty nên sử dụng chiến lược tung sản phẩm mới gối đầu lên nhau.
- Xem thêm -