Thực trạng và giải pháp hạn chế rủi ro tín dụng tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh quận ninh kiều thành phố cần thơ

  • Số trang: 95 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 13 |
  • Lượt tải: 0
minhtuan

Đã đăng 15929 tài liệu

Mô tả:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH ĐẶNG THỊ MỸ DUYÊN THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP HẠN CHẾ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CHI NHÁNH QUẬN NINH KIỀU THÀNH PHỐ CẦN THƠ LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC Ngành Tài Chính Ngân Hàng Mã số ngành: 52340201 10 – 2014 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH ĐẶNG THỊ MỸ DUYÊN MSSV: 4117141 THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP HẠN CHẾ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CHI NHÁNH QUẬN NINH KIỀU THÀNH PHỐ CẦN THƠ LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC NGÀNH TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG Mã số ngành: 52340201 CÁN BỘ HƯỚNG DẪN TRẦN ÁI KẾT 10-2014 LỜI CẢM TẠ Tôi xin chân thành cám ơn âu sắc đến các quý Thầy Cô trường Đại học Cần Thơ và cũng như quý Thầy Cô khoa Tài chính - Ngân hàng đã giảng dạy và truyền đạt kiến thức quý báo để cho tôi đúc kết kinh nghiệm và kiến thức ứng dụng vào thực tế, làm hành trang cho bản thân bước vào tương lai. Đặc biệt là Thầy Trần Ái Kết đã tận tình hướng dẫn tôi trong suốt quá trình làm luận văn tốt nghiệp, xin cám ơn Thầy. Xin cám ơn Giám đốc NHNN&PTNT - Chi nhánh Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ và Anh Trần Văn Hưởng đã nhiệt tình hướng dẫn, giúp đỡ và tạo điều kiện thuận lợi cho tôi hoàn thành tốt đề tài của mình. Tôi cũng không quên cảm ơn gia đình, người thân, bạn bè đã ủng hộ và tạo điều kiện thất tốt để tôi hoàn thành luận văn tốt nghiệp này. Do kiến thức còn hạn hẹp, thời gian tìm hiểu chưa sâu chắc chắn là bài luận văn tốt nghiệp của tôi không tránh khỏi thiếu sót. Rất mong được sự đóng góp ý kiến của Quý Thầy Cô và Ban Lãnh Đạo Ngân hàng giúp tôi khắc phục những thiếu sót và khuyết điểm. Sau cùng tôi chân thành cám ơn và chúc sức khỏe quý Thầy Cô trường Đại học Cần Thơ cũng như các anh chị và cô chú trong Ngân hàng. Cần Thơ, Ngày ….. tháng ….. năm 2014 Người thực hiện ĐẶNG THỊ MỸ DUYÊN i TRANG CAM KẾT Tôi xin cam kết luận văn này được hoàn thành dựa trên các kết quả nghiên cứu của tôi và các kết quả nghiên cứu này chưa được dùng cho bất cứ luận văn cùng cấp nào khác. Cần Thơ, Ngày ….. tháng ….. năm 2014 Người thực hiện ĐẶNG THỊ MỸ DUYÊN ii NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ Cần thơ, Ngày….tháng….năm 2014 Giám Đốc Chi nhánh iii NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN • Họ tên người hướng dẫn: Trần Ái Kết, • Học vị: Tiến sĩ • Chuyên ngành: Tài Chính Ngân Hàng • Cơ quan công tác: Khoa Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh, trường Đại học Cần Thơ • Tên sinh viên: Đặng Thị Mỹ Duyên, Mã số sinh viên: 4117141 • Chuyên ngành: Tài Chính Ngân Hàng • Tên đề tài: Thực trạng và giải pháp hạn chế rủi ro tín dụng tại Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn Việt Nam chi nhánh Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ. . ............................................................................................................... ............................................................................................................... ............................................................................................................... ............................................................................................................... ............................................................................................................... ............................................................................................................... ............................................................................................................... ............................................................................................................... ............................................................................................................... ............................................................................................................... ............................................................................................................... ............................................................................................................... Cần thơ, Ngày….tháng….năm 2014 Giáo viên hướng dẫn TRẦN ÁI KẾT iv NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN ............................................................................................................. ............................................................................................................. ............................................................................................................. ............................................................................................................. ............................................................................................................. ............................................................................................................. ............................................................................................................. ............................................................................................................. ............................................................................................................. ............................................................................................................. ............................................................................................................. ............................................................................................................. ............................................................................................................. Cần Thơ, ngày…tháng…năm 2014 Giáo viên phản biện v MỤC LỤC 1 Trang Chương 1: GIỚI THIỆU .................................................................................. 1 1.1 Lý do chọn đề tài ........................................................................................ 1 1.2 Mục tiêu nghiên cứu ................................................................................... 2 1.2.1 Mục tiêu chung ........................................................................................ 2 1.2.2 Mục tiêu cụ thể ........................................................................................ 2 1.3 Phạm vi nghiên cứu .................................................................................... 2 1.3.1 Phạm vi về không gian ............................................................................ 2 1.3.2 Phạm vi về thời gian ................................................................................ 2 1.3.3 Phạm vi về đối tượng............................................................................... 2 1.4 Phương pháp nghiên cứu ............................................................................ 3 1.4.1 Phương pháp thu thập số liệu................................................................... 3 1.4.2 Phương pháp phân tích số liệu ................................................................. 3 1.5 Lược khảo tài liệu....................................................................................... 3 1.6 Kết cấu luận văn ......................................................................................... 5 Chương 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP LUẬN ............................ 6 2.1 Cơ sở lý luận .............................................................................................. 6 2.1.1 Những vấn đề cơ bản về tín dụng ............................................................ 6 2.1.2 Tổng quan về rủi ro trong kinh doanh Ngân hàng .................................. 10 2.1.3 Rủi ro tín dụng trong ngân hàng ............................................................ 11 2.2.2 Các chỉ tiêu đánh giá kết quả tín dụng và rủi ro tín dụng ngân hàng ...... 17 2.3 Phương pháp nghiên cứu .......................................................................... 20 2.3.1 Phương pháp thu thập số liệu................................................................. 20 2.3.2 Phương pháp phân tích số liệu ............................................................... 20 2.3.3 Phương pháp chọn vùng nghiên cứu ...................................................... 21 Chương 3: THỰC TRẠNG RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN – CHI NHÁNH NINH KIỀU, THÀNH PHỐ CẦN THƠ .............................................................................. 22 vi MỤC LỤC 2 Trang 3.1 Giới thiệu về NHNN&PTNT – Chi nhánh Quận Ninh Kiều, TPCT .......... 22 3.1.1 Lịch sử hình thành và phát triển............................................................. 22 3.1.2 Cơ cấu tổ chức và nhiệm vụ của từng phòng ban ................................... 23 3.1.3 Quy tình xét duyệt tín dụng cho vay ...................................................... 27 3.1.4 Các hoạt động kinh doanh chủ yếu tại Ngân hàng.................................. 28 3.1.5 Khái quát về kết quả hoạt động kinh doanh của Ngân hàng qua các năm (2011 – 6/2014) .............................................................................................. 28 3.2 Thực trạng về rủi ro tín dụng tại chi nhánh ngân hàng trong thời gian qua (2011 – 6/2014) .............................................................................................. 33 3.2.1 Thực trạng về tín dụng tại Ngân hàng qua các năm (2011 - 6/2014) ...... 33 3.2.2. Các chỉ tiêu đánh giá kết quả tín dụng Ngân hàng qua các năm (2011 – 2013) và 6 tháng đầu năm 2013, 2014 ............................................................ 53 3.2.3 Thực trạng rủi ro tín dụng tại Ngân hàng qua các năm (2011 - 6/2014) . 55 3.3.4 Tình hình trích lập dự phòng rủi ro tín dụng .......................................... 61 3.2.5 Chỉ tiêu đánh giá rủi ro tín dụng của Ngân hàng trong các năm (2011 – 6/2014) ........................................................................................................... 62 3.3 Các nguyên nhân gây ra rủi ro tín dụng tại Ngân hàng.............................. 63 3.3.1 Nguyên nhân phát sinh từ phía Ngân hàng............................................. 65 3.3.2 Nguyên nhân phát sinh từ khách hàng ................................................... 67 3.3.3 Nguyên nhân khách quan bất khả kháng ................................................ 68 3.3.4 Nguyên nhân do đảm bảo tín dụng ........................................................ 68 3.3.5 Nguyên nhân có liên quan đến yếu tố pháp lý ........................................ 68 Chương 4: MỘT SỐ GIẢI PHÁP HẠN CHẾ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN – CHI NHÁNH QUẬN NINH KIỀU, THÀNH PHỐ CẦN THƠ ............................. 70 4.1 Cơ sở đề xuất giải pháp ........................................................................... 70 4.2.1 Phân tích ma trận SWOT ....................................................................... 70 4.2.2 Giải pháp ............................................................................................... 75 vii MỤC LỤC 3 Trang Chương 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ....................................................... 77 5.1 KẾT LUẬN .............................................................................................. 77 5.2 KIẾN NGHỊ ............................................................................................. 78 5.2.1 Kiến nghị đối với Ngan hàng Nhà nước................................................. 78 5.2.2 Kiến nghị đối với cơ quan Nhà nước, các cấp, các ngành có liên quan .. 78 TÀI LIỆU THAM KHẢO .............................................................................. 80 viii DANH MỤC BẢNG Trang Bảng 3.1: Kết quả hoạt động kinh doanh của ngân hàng qua 3 năm (2011 – 2013) và 6 tháng đầu năm 2013, 2014 ............................................................ 30 Bảng 3.2: Kết quả huy động vốn ở ngân hàng qua 3 năm (2011 – 2013) và 6 tháng đầu năm 2013, 2014 ............................................................................. 35 Bảng 3.3: DSCV theo thời hạn của ngân hàng qua 3 năm (2011 – 2013) và 6 tháng đầu năm 2013, 2014 ............................................................................. 39 Bảng 3.4: DSCV theo lĩnh vực của ngân hàng qua 3 năm (2011 – 2013) và 6/2013, 6/2014 ............................................................................................... 44 Bảng 3.5: Cơ cấu DSTN theo thời hạn của ngân hàng qua 3 năm (2011 – 2013) và 6/2013, 6/2014................................................................................. 45 Bảng 3.6: Cơ cấu DSTN theo lĩnh vực của ngân hàng qua 3 năm (2011 – 2013) và 6/2013, 6/2014................................................................................. 47 Bảng 3.7: Cơ cấu dư nợ theo thời hạn của ngân hàng qua 3 năm (2011 – 2013) và 6/2013, 6/2014 ........................................................................................... 50 Bảng 3.8: Dư nợ theo lĩnh vực của ngân hàng qua 3 năm (2011 – 2013) và 6/2013, 6/2014 ............................................................................................... 52 Bảng 3.9: Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động tín dụng của ngân hàng qua 3 năm (2011 – 2013) và 6 tháng đầu năm 2013, 2014 .............................. 53 Bảng 3.10: Nợ xấu theo thời hạn tín dụng của ngân hàng qua 3 năm (2011 – 2013) và 6 tháng đầu năm 2013, 2014 ............................................................ 57 Bảng 3.11: Nợ xấu theo lĩnh vực của ngân hàng qua 3 năm (2011 – 2013) và 6 tháng đầu năm 2013, 2014 ............................................................................. 59 Bảng 3.12: Trích lập dự phòng của ngân hàng qua 3 năm (2011- 2013) và 6 tháng đầu năm 2013, 2014 ............................................................................. 62 Bảng 3.13: Chỉ số tài chính đánh giá rủi ro tín dụng qua 3 năm (2011 – 2013) và 6 tháng đầu năm 2013, 2014 ...................................................................... 63 Bảng 4.1: Các chiến lược phát triển của Ngân hàng........................................ 72 ix DANH MỤC BẢNG Trang Hình 3.1: Sơ đồ cơ cấu tổ chức của NHNNN&PTNT - Chi nhánh Ninh Kiều 23 Hình 3.2: Kết quả hoạt động kinh doanh của Ngân hàng qua 3 năm (2011 – 2013) và 6/2013, 6/2014................................................................................. 29 Hình 3.3: DSTN theo thời hạn của Ngân hàng qua 3 năm (2011 – 2013) và 6 tháng đầu năm 2013, 2014 ............................................................................. 44 Hình 3.4: Dư nợ theo thời hạn của Ngân hàng qua 3 năm (2011 – 2013) và 6 tháng đầu năm 2013, 2014 49 Hình 3.5: Nợ xấu theo thời hạn của Ngân hàng qua 3 năm (2011 – 2013) và 6 tháng đầu năm 2013, 2014 ............................................................................. 56 x DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT NHNN&PTNT : Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn TPCT : Thành Phố Cần Thơ TCTD : Tổ chức tín dụng NHNN : Ngân hàng nhà nước DSCV : Doanh số cho vay DSTN : Doanh số thu nợ HĐTD : Hoạt động tín dụng RRTD : Rủi ro tín dụng KBNN : Kho bạc Nhà nước KH : Khách hàng TCKT : Tổ chức kinh tế TK : Tiết kiệm DPRR : Dự phòng rủi ro XLRR : Xử lý rủi ro xi CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU 1.1 LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI Việt nam đang trong quá trình đổi mới nền kinh tế, từng bước phát triển hội nhập với nền kinh tế của các nước để từng bước phát triển trong khu vực và thế giới. Trải qua nhiều khó khăn thử thách nền kinh tế nước ta đã đạt được những thành tựu đáng khích lệ. Để đạt được điều đó có sự đóng góp không nhỏ của ngành ngân hàng với vai trò là “đòn bẩy kinh tế” thông qua hoạt động tín dụng. Đặc biệt sau khi Việt Nam chính thức gia nhập Tổ chức Thương Mại quốc tế (WTO), hệ thống ngân hàng Việt Nam trong thời gian qua đã có những sự thay đổi đáng kể về cấu trúc, quy mô và về sự đa dạng hoá các loại hình tổ chức. Hệ thống ngân hàng thương mại được kỳ vọng là sẽ tiếp tục phát huy vai trò trong việc khơi thông những dòng chảy về vốn, đầu tư và các dịch vụ tài chính để phục vụ tăng trưởng kinh tế ở mức cao và bền vững. Ngân hàng thương mại cũng là một doanh nghiệp đặc biệt kinh doanh trên lĩnh vực tiền tệ và trong số các nghiệp vụ kinh doanh của mình thì tín dụng là nghiệp vụ kinh doanh chủ yếu và cũng là nội dung chủ yếu của bản thân các nhân viên của toàn hệ thống. Tín dụng ngân hàng là công cụ tài trợ vốn cho nền kinh tế, góp phần thúc đẩy sự phát triển cân đối của các ngành, các lĩnh vực khác theo định hướng của Nhà nước, tín dụng ngân hàng đem lại nguồn thu nhập chủ yếu cho ngân hàng thương mại, đây là nghiệp vụ tạo ra lợi nhuận cao nhưng cũng là nghiệp vụ chứa đựng nhiều rủi ro nhất, và khi rủi ro tín dụng xảy ra sẽ ảnh hưởng đáng kể đến kết quả hoạt động cũng như khả năng cạnh tranh của ngân hàng. Rủi ro tín dụng xảy ra không chỉ gây những tổn thất về tài chính mà còn ảnh hưởng đến uy tín ngân hàng, làm giảm sút niềm tin của công chúng đối với cả hệ thống ngân hàng. Do tính chất lây lan của nó, rủi ro tín dụng có thể là đầu mối của những cuộc khủng hoảng tài chính hoặc khủng hoảng kinh tế. Song trong thời gian qua tín dụng ngân hàng tiếp tục được mở rộng nhưng vấn đề rủi ro chưa được kiểm soát và đánh giá một cách chặt chẽ, vì thế các ngân hàng thương mại luôn nỗ lực tìm ra nguyên nhân để đề xuất giải pháp tốt nhất cho ngân hàng mình. Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (NHNN&PTNT) Chi nhánh Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ (TPCT) là một chi nhánh của ngân hàng trực thuộc nhà nước, tuy đây là ngân hàng nhà nước luôn mang lại niềm tin trong lòng mọi công dân khi giao dịch với ngân hàng nhưng bên cạnh 1 đó cũng còn tồn tại một số rủi ro trong công tác quản trị, quan trọng nhất là rủi ro tín dụng luôn đi song song với hoạt động tín dụng của ngân hàng. Vì vậy, việc nâng cao hiệu quả quản trị rủi ro, đặc biệt là quản trị rủi ro tín dụng tại ngân hàng Nhà nước cũng như các ngân hàng thương mại khác ở Việt Nam nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh, tăng khả năng cạnh tranh trong quá trình hội nhập hiện nay đang là vấn đề bức xúc cả trên mặt lý luận và thực tiễn. Xuất phát từ lý do thực tế nên tôi đã chọn đề tài “Thực trạng và giải pháp hạn chế rủi ro tín dụng tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Chi nhánh Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ” cho bài luận văn tốt nghiệp của mình. 1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 1.2.1 Mục tiêu chung Mục tiêu tổng quát của đề tài đánh giá thực trạng rủi ro tín dụng của Ngân hàng qua các năm (2011 – 2013) và 6 tháng đầu năm 2013, 2014, từ đó đề xuất một số giải pháp nhằm hạn chế rủi ro tín dụng ở ngân hàng trong những năm tới. 1.2.2 Mục tiêu cụ thể (1) Đánh giá thực trạng rủi ro tín dụng của Ngân hàng qua 3 năm (20112013) và 6 tháng đầu năm 2013, 2014. (2) Xác định các nguyên nhân gây ra rủi ro tín dụng của Ngân hàng hiện nay. (3) Đề xuất một số giải pháp nhằm hạn chế rủi ro tín dụng ở Ngân hàng trong những năm tới. 1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU 1.3.1 Không gian nghiên cứu Đề tài được nghiên cứu về tình hình tín dụng, các yếu tố bên trong và bên ngoài dẫn đến rủi ro tín dụng ở Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn - Chi nhánh Quận Ninh Kiều, TPCT. 1.3.2 Thời gian nghiên cứu Đề tài chỉ tập trung nghiên cứu và thu thập số liệu trong vòng 3 năm (2011 – 2013) và 6 tháng đầu năm 2013, 2014 để phân tích tình hình rủi ro của Ngân hàng trong thời gian tới. 2 1.3.3 Đối tượng nghiên cứu Đối tượng nghiên cứu là rủi ro tín dụng ở Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn - Chi nhánh Quận Ninh Kiều, TPCT. 1.4 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 1.4.1 Phương pháp thu thập số liệu Phương pháp thu thập số liệu: thu thập từ bảng báo cáo tổng kết hoạt động kinh doanh của NHNN&PTNT - Chi nhánh Ninh Kiều, TPCT. Thu thập từ đề tài nghiên cứu, các bài luận văn mẫu, các báo cáo thường niên của NHNN&PTNT - Chi nhánh Ninh Kiều, TPCT, sách báo, tạp chí khoa học, các trang web, internet,... 1.4.2 Phương pháp phân tích số liệu Dùng phương pháp thống kê mô tả để tìm hiểu, so sánh, đánh giá tình hình quản trị rủi ro tín dụng tại ngân hàng qua các năm. Từ những phân tích đánh giá dùng phương pháp suy luận, biện luận và ma trận swot để đưa ra một số giải pháp cụ thể và khả thi. 1.5 LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU: Một số tài liệu tham khảo trong quá trình xây dựng và hoàn thiện luận văn. - Đề tài tốt nghiệp “Thực trạng và giải pháp nhằm hạn chế rủi ro tín dụng tại Ngân hàng TMCP Sài Gòn chi nhánh Đồng Tháp” của Hà Minh Đức (2011). Đề tài nghiên cứu về rủi ro tín dụng, đi sâu đánh giá về tình hình huy động vốn, cho vay và đặc biệt là là tình hình nợ xấu, tìm kiếm những tình huống có thể dẫn đến rủi ro, tìm ra giải pháp tốt nhất cho việc thu hồi nợ nhanh chóng để giảm thiểu rủi ro tín dụng trong Ngân hàng. Phương pháp tác giả sử dụng trong nghiên cứu đề tài này là phương pháp so sánh số liệu tuyệt đối và tương đối. Và thu thập số liệu thông qua hồ sơ lưu trữ, các báo cáo của phòng kinh doanh, phòng kế toán kết hợp với phỏng vấn trực tiếp với khách hàng về quy trình cho vay của Ngân hàng. Kết quả mà tác giả đạt được là tìm ra nguyên nhân dẫn đến rủi ro tín dụng và đề ra giải pháp thật hữu ích, hợp lý và thực tế cho Ngân hàng. Nhưng vẫn còn giới hạn về dư nợ cho vay của chi nhánh. 3 - Đề tài tốt nghiệp “Giải pháp hạn chế rủi ro tín dụng tại Chi nhánh Ngân hàng Ngoại thương Thành Công” của Hồ Thị Kim Chi (2007). Đề tài nghiên cứu về thực trạng về rủi ro tín dụng trong Ngân hàng và tìm một số giải pháp để hạn chế rủi ro tín dụng tại chi nhánh. Phương pháp liệt kê, so sánh, trình bày biểu bảng để phân tích số liệu, và thu thập số liệu qua các năm trong Ngân hàng. Từ việc tìm hiểu đánh giá thực trạng tìm ra nguyên nhân tác giả đã đề xuất một số biện pháp rất hữu ít cho công tác quản trị rủi ro tín dụng trong Ngân hàng. Trong khi đó vẫn còn một số hạn chế về phương pháp phân tích số liệu chưa cho chúng ta thấy được hết thực trạng mà Ngân hàng đang gặp phải. - Đề tài tốt nghiệp “Phân tích thực trạng và những giải pháp để hạn chế rủi ro tín dụng tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Long hồ” của Nguyễn khánh Ly (2007). Đề tài này có ba mục tiêu cơ bản thứ nhất là khái quát về hoạt động kinh doanh của Ngân hàng, thứ hai là đánh giá sơ lược về tình hình huy động vốn, thứ ba phân tích một cách chi tiết về tình hình rủi ro tín dụng của Ngân hàng, mà chỉ tiêu đánh giá mức độ rủi ro tín dụng đó là tỷ lệ nợ quá hạn. Đề tài sử dụng phương pháp thu thập số liệu trong Ngân hàng và các sách báo tạp chí có liên quan đến Ngân hàng, tham khảo các tài liệu giới thiệu về các nghiệp vụ Ngân hàng thương mại. Tham khảo các quy chế, chính schs cho vay, chính sách quản lý nợ, dự phòng và xử lý rủi ro…của Ngân hàng. Và dùng phương pháp so sánh tuyệt đối, tương đối, thống kê tổng hợp các số liệu và dùng các biểu đồ minh họa để phân tích số liệu. Kết quả của bài luận này là tìm ra những tồn tại và nguyên nhân mà Ngân hàng đang gặp phải, đưa ra những giải pháp để đưa hoạt động của Ngân hàng ngày càng tốt hơn. Nhưng vẫn còn một số giải pháp chưa thiết thực cần phải thực tế và phù hợp hơn. Tóm lại các đề tài này đều tập trung nghiên cứu về rủi ro tín dụng, thực trạng và tìm ra giải pháp tốt nhất nhằm giảm thiểu rủi ro tín dụng trong ngân hàng. Từ việc tham khảo những tài liệu trên đã phần nào hữu ích cho đề tài của tôi là muốn phân tích được tình hình rủi ro tín dụng của một Ngân hàng nào đó thì sử dụng các chỉ số tài chính và các chỉ tiêu liên quan đến rủi ro tín dụng 4 làm hướng đi cho đề tài của mình “Thực trạng và giải pháp hạn chế rủi ro tín dụng tại NHNN&PTNT - Chi nhánh Quận Ninh Kiều, TPCT”. Từ đó tôi tiếp tục nghiên cứu mở rộng đề tài của mình. Nâng cao giải pháp có hiệu quả trong hoạt động tín dụng, đưa ra các giải pháp mới như linh hoạt xử lý nghiệp vụ, lòng ghép bảo hiểm và tín dụng để giảm thiểu những rủi ro có thể gặp phải. 1.6 KẾT CẤU LUẬN VĂN Luận văn được kết cấu bởi 5 chương: Chương 1: Giới thiệu. Chương 2: Cơ sở lý luận và phương pháp nghiên cứu. Chương 3: Thực trạng về rủi ro tín dụng và phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến rủi ro tín dụng tại NHNN&PTNT - Chi nhánh Ninh Kiều. Chương 4: Một số giải pháp hạn chế rủi ro tín dụng tại NHNN&PTNT Chi nhánh Ninh Kiều. Chương 5: Kết luận và kiến nghị. 5 CHƯƠNG 2 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP LUẬN 2.1 CƠ SỞ LÝ LUẬN 2.1.1 Những vấn đề cơ bản về tín dụng 2.1.1.1 Khái niệm về tín dụng Tín dụng là một hoạt động ra đời và phát triển gắn liền với sự tồn tại và phát triển của sản xuất hàng hóa. Tín dụng là một quan hệ kinh tế thể hiện dưới hình thức vay mượn và có hoàn trả. Ngày nay tín dụng dược hiểu theo định nghĩa sau (Thái Văn Đại, 2012): - Định nghĩa 1: Tín dụng là quan hệ kinh tế được biểu hiện dưới hình thái tiền tệ hay hiện vật, trong đó người đi vay phải trả cho người cho vay cả gốc và lãi sau một thời gian nhất định. - Định nghĩa 2: Tín dụng là phạm trù kinh tế, phản ánh quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa các pháp nhân và thể nhân trong nền kinh tế hàng hóa. - Định nghĩa 3: Tín dụng là một giao dịch giữa hai bên, trong đó một bên (trái chủ - người cho vay) cấp tiền, hàng hóa, dịch vụ, chứng khoán,…dựa vào lời hứa thanh toán lại trong tương lai của bên kia (thụ trái – người cho vay). Như vậy “tín dụng” được diễn đạt bằng nhiều lời lẽ khác nhau nhưng chúng cùng chỉ chỉ những hành động thống nhất: Hoạt động cho vay và đi vay và quan hệ vay mượn này được ràng buộc trên cơ sở pháp luật hiện hành. 2.1.1.2 Phân loại tín dụng Trong nền kinh tế thị trường tín dụng hoạt động đa dạng và phong phú. Trong quản lý tín dụng các nhà kinh tế dựa vào nhiều cơ sở khác nhau để phân loại (Trần Ái Kết và cộng sự, 2007).  Căn cứ vào thời hạn tín dụng - Tín dụng ngắn hạn: là những khoản vay có thời hạn đến 1 năm, thường được sử dụng để cho vay bổ sung thiếu hụt tạm thời vốn lưu động và phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt của cá nhân - Tín dụng trung hạn: là những khoản vay có thời hạn trên 1 năm đến 5 năm; được cung cấp để mua sắm tài sản cố định, cải tiến và đổi mới kỹ thuật, mở rộng và xây dựng các công trình nhỏ có thời gian thu hồi vốn nhanh. 6 - Tín dụng dài hạn: là những khoản vay có thời hạn trên 5 năm. Loại tín dụng này được sử dụng để cung cấp vốn cho xây dựng cơ bản, cải tiến và mở rộng sản xuất với quy mô lớn  Căn cứ vào đối tượng tín dụng - Tín dụng vốn lưu động: được sử dụng để hình thành vốn lưu động của các tổ chức kinh tế như cho vay để dự trữ hàng hóa, mua nguyên vật liệu cho sản xuất… - Tín dụng vốn cố định: được sử dụng để hình thành tài sản cố định.  Căn cứ vào mục đích sử dụng vốn - Tín dụng sản xuất và lưu thông hàng hóa: là loại cấp phát tín dụng cho các doanh nghiệp và các chủ thể kinh tế khác tiến hành sản xuất và lưu thông hàng hóa. - Tín dụng tiêu dùng: là hình thức cấp phát tín dụng cho cá nhân để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng. - Tín dụng học tập: là hình thức cấp phát tín dụng để phục vụ việc học tập của sinh viên. Ngoài ra, căn cứ vào mục đích sử dụng vốn còn có thể có nhiều hình thức tín dụng khác.  Căn cứ vào chủ thể tín dụng - Tín dụng thương mại: + Là quan hệ tín dụng giữa các nhà doanh nghiệp được biểu hiện dưới hình thức mua bán chịu hàng hóa. + Đáp ứng nhu cầu vốn cho những doanh nghiệp tạm thời thiếu vốn, đồng thời giúp cho các doanh nghiệp tiêu thụ được hàng hóa của mình. - Tín dụng ngân hàng: + Là quan hệ tín dụng giữa ngân hàng, các tổ chức tín dụng khác với các doanh nghiệp và cá nhân. + Không chỉ đáp ứng nhu cầu vốn ngắn hạn để dự trữ vật tư, hàng hóa, trang trải các chi phí sản xuất và thanh toán các khoản nợ mà còn tham gia cấp vốn cho đầu tư xây dựng cơ bản và đáp ứng một phần đáng kể nhu cầu tín dụng tiêu dùng cá nhân. - Tín dụng Nhà Nước: 7
- Xem thêm -