Tài liệu bồi dưỡng hsg tiếng anh lớp 8

  • Số trang: 125 |
  • Loại file: DOC |
  • Lượt xem: 58 |
  • Lượt tải: 0
hoanggiang80

Đã đăng 24000 tài liệu

Mô tả:

Tài liệu bồi dưỡng HSG Tiếng Anh lớp 8 TENSES ( Thời của động từ) I/ Present Simple (Hiện tại đơn) 1. Form a. Khẳng định - I, you, we , they + V - He, she , it + V+s / V+es * Notes : - Các động từ kết thúc là sh, ch, ss, o, x thì sang ngôi he, she , it thêm es Eg : I wash  He washes I watch  He watches I go  He goes I miss  He misses - Sau các phụ âm k, p, t s được đọc là /s/ - Sau các trường hợp còn lại s được đọc là /z/ - Sau các phụ âm sh, ch, ss, x đuôi es được đọc là iz - Những động từ tận cùng là phụ âm + y thì sang ngôi he, she, it y đổi thành i trước khi thêm es. Eg : I study  He studies - Những động từ tận cùng là nguyên âm + y, biến đổi bình thường khi sang ngôi he, she, it. Eg: I play, he plays .... b. Phủ định - I, we, you, they don't + V - He, she , it doesn't + V c. Nghi vấn - Do I / you/ we / they + V ? - Does he/ she/ it +V? 2. The use. a. Diễn tả mức độ thường xuyên diễn ra của hành động ở hiện tại. Thường đi với always, usually, often , sometimes, occasionally (thỉnh thoảng), rarely, seldom (hiếm khi), never, everyday, every week.... mét lÇn once lÇn mét tuÇn/ mét th¸ng/ mét twice / 2 a week/ a month/year hai n¨m ... times .... ba lÇn 3 times Eg : - He usually goes to the cinema. - We clean our house everyday. - Lan washes clothes twice a week. b. DiÔn t¶ ®iÒu lu«n lu«n ®óng (sù thËt), hoÆc ®· ®óng trong mét kho¶ng thêi gian dµi. Eg : - Some animals don't eat during winter. ( Mét vµi loµi ®éng vËt kh«ng ¨n vµo mïa ®«ng) - We are Vietnamese. We speak Vietnamese. - He works in a bank. Exercise 1: Chia ®éng tõ trong ngoÆc: 1 Tài liệu bồi dưỡng HSG Tiếng Anh lớp 8 1. 2. 3. 4. 5 6. 7. They (go) on holiday every winter. The days (be) longer in summer. She often (talk) to herself. Oak trees (grow) very slowly. My dog (not eat) vegetables. My brother (not like) animals. Most people (not like) to visit a doctor. 8. In his job she usually (stand) . 9. My brother never (go) out in the evening. 10. He usually (work) with paints and brushes. 11. Do you know anyone who (speak) Italian? 12. At work he usually (sit) all day. 13. (you ever work) at the weekend? Exercise 2: Đọc đoạn văn sau, dùng từ gợi ý đặt câu hỏi và trả lời Hans Huser is a ski-instructor. He is Swiss and he lives in Villars, a village in the mountains. In summer he works in a sports shop and in winter he teaches skiing. He speaks 4 languages : French, German, Italian and English. He is married and has two children. He plays football with them in his free time. He's happy with his family. 1/ What / Hans Huser / do ? 2/ Where/ he / come / from ? 3/ he / live / city ? 4/ Where / he / work / summer ? 5/ What / do / winter ? 6/ How many languages / he / speak ? 7/ he / single ? 8/ How many children / he / have ? 9/ What / he / do / free time ? 10/ he / happy / family ? Exercise 3: Đọc đoạn văn sau, điền một từ thích hợp vào chỗ trống , sau đó dùng từ gợi ý đặt câu hỏi và trả lời Alan is a lorry -driver. He's 25 years ...... He works five days ......... week. Every morning he gets up at 6 o'clock. He eats ......... enormous breakfast at 6.30. He ...... two cups of tea. Then he kisses ..... wife. He leaves for work at 7.30. He ..... lunch in a transport cafe. He ...... home at 5 o'clock. In the evening he goes to the pub. He goes to ........ at 10.30. 1/ What / Alan / do ? 2/ How many days / week / he work ? 3/ What time / he get up ? 4/ he / drink coffee / morning ? 5/ What time he / leave / work ? 6/ Where / he / have lunch ? 7/ he / go cinema / evening ? II/ Present Continuous (Hiện tại tiếp diễn) 1. Form a. Khẳng định I am You/ We/ They are + V-ing He/ she/ it is b. Phủ định S + to be + not + V-ing 2 Tài liệu bồi dưỡng HSG Tiếng Anh lớp 8 c. Nghi vấn To be + S + V-ing ? *Notes : - Những động từ kết thúc là một nguyên âm e, trước khi thêm ing ta bỏ e. Eg : have  having write  writing - Những động từ 1 âm tiết, 1 nguyên âm, kết thúc là một phụ âm, trước khi thêm ing ta gấp đôi phụ âm cuối. Eg : - sit  sitting - swim  swimming - Các động từ: die, lie, tie ... biến đổi như sau: die  dying, lie  lying, tie  tying 2. The use a. Diễn tả hành động đang diễn ra ở hiện tại, thường đi với at the moment, at present, now ( bây giờ , vào lúc này ) Eg : - I'm cooking at the moment. b. Diễn tả hành động tương lai đã được sắp xếp sẵn He is meeting his brother at the station tonight. (Anh ta sẽ đón anh trai ở nhà ga vào tối nay.) c. Thời hiện tại TD đi với always khi ta muốn phàn nàn về một hành động lặp đi lặp lại. Eg : He's always losing his keys. (Anh ta cứ luôn đánh mất chìa khóa) * Notes : Một số động từ không thường dùng ở dạng tiếp diễn : be, understand, think (cho rằng), know, hear, love, like , stop , feel, smell, taste, sound .... Exercise 1: Chia động từ trong ngoặc: 1. What's that noise? Somebody (practise) the piano. 2. She (have) a shower at the moment. 3. Right now she (run) down a hill. 4. I'm looking at that woman, she (wear) a nice dress. 5. 'Where is Kate?' 'She (watch) TV in the living room.' 6. Don't bother me now. I ______________. (to work) 7. Take an umbrella. It ______________.(to rain) 8. - Where's Jim? - He ______________ with friends.(to stay) Exercise 2: Đọc đoạn văn sau, dùng từ gợi ý đặt câu hỏi và trả lời It's a Sunday morning. The sun is shining. Mary is watching TV in her room. Her father is reading newspapers. Her mother is cooking in the kitchen. Mary has got a dog. It is playing with a cat in the garden. It's a nice dog and Mary loves it very much. 1/ sun / shine ? 2/ What Mary / do / now ? 3/ father / read / newspapers ? 4/ What / mother / do ? 5/ What / dog / do ? 6/ Mary / love / dog ? 3 Tài liệu bồi dưỡng HSG Tiếng Anh lớp 8 Exercise 3: Đọc lá thư sau dùng từ gợi ý đặt câu hỏi và trả lời Dear Tom, Now I'm in Rio. I'm staying in a big hotel. It's very beautiful but expensive. In the morning I usually go to the beach. I sometimes go shopping in the afternoon. There are a lot of goods but I don't have much money. In the evening I usually stay in my room and watch TV. At the moment, I'm eating a delicious cake and writing this letter to you. Tomorrow I'm going to the Trade Exhibition in the city centre. Well, let me stop now, Give my love to everyone. Love, Susan 1. Where / Susan / stay ? 2. Where / she / go / morning ? 3. What / she / do / evening ? 4. What / she / do / at the moment ? Exercise 4: Chia động từ trong ngoặc ở đúng thời 1/ Hello, this is Dr Smith's office. Who (speak) ? 2/ Hurry up ! The train (come). 3/ It is a lovely day. The sun (shine) and the birds (sing). 4/ The Earth (go) round the Sun. 5/ Some animals (not eat) during the winter. 6/ - What Oanh (do) at the moment ? - She (cook). She usually (cook) dinner for her family. 7/ In the evening he often (play) chess with his door neighbour. 8/ They (build) a new hospital in my town now. 9/ My father always (have) a rest after lunch. 10/ She's very lazy. She never (wash) the floor. 11/ Look at those boys ! They (hurry) home after school. 12/ Your mother usually (catch) the 8.10 bus ? 13/ Your sister (wait) for her friend at the station now? 14/ He usually (smile) at his wife when he (come) home. 15/ - Mrs Lan (use) the computer now ? - Yes, she usually (use) it for her work. 16/ Minh sometimes (miss) his bus. 17/ My uncle often (watch) TV in the evening. But right now he (write) a letter . 18/- They (have) breakfast now ? - No, they (sleep) 19/ My father always (relax) at the weekend. 20/ You can't see Tom now. He (have) a bath. 21/ Tom can't have the newspaper now because his aunt (read) it. 22/ I'm busy at the moment. I (redecorate) the room. 23/ The kettle (boil) now. Shall I make the tea ? 24/ I don't want to go out now because it (rain) and I (not have) an umbrella. III/ Simple Past (Quá khứ đơn) 1. Form a. Khẳng định - Động từ có qui tắc : V-ed 4 Tài liệu bồi dưỡng HSG Tiếng Anh lớp 8 Eg : - work  worked - clean  cleaned * Notes : - Những động từ một âm tiết, một nguyên âm, kết thúc là một phụ âm thì trước khi thêm ed ta gấp đôi phụ âm cuối. Eg : -stop  stopped - drop  dropped - Những động từ kết thúc là phụ âm + y , trước khi thêm ed ta đổi y thành i. Eg : - study - studied - Những động từ kết thúc là nguyên âm + y, biến đổi bình thường. Eg: - play - played - Những động từ kết thúc là e thì chỉ thêm d : Eg : - arrive  arrived *Cách đọc đuôi ed : - Đuôi ed được đọc là /id/ khi đứng sau t và d : Eg : wanted needed - Đuôi ed được đọc là / t / khi đứng sau k, p, sh, ch, ss, x Eg : - stopped, washed, watched, missed, fixed, cooked ... - Đuôi ed được đọc là d sau các trường hợp còn lại - Động từ bất qui tắc : - see  saw - get  got - do  did - have  had - be  was / were b.Phủ định : S + didn't + V c. Nghi vấn : Did + S + V ? 2. The use * Thời quá khứ đơn diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ có thời điểm rõ ràng : - yesterday - last night (tối hôm qua ) week ( tuần trước ) month ( tháng trước ) year ( năm trước ) - 2 ... days ago (hai ... ngày/ tuần .... trước đây) weeks Eg: - We played football yesterday. * Đi với when trong câu hỏi về hành động trong quá khứ Eg : - When did you see him ? - I saw him this morning. Exercise : Chia động từ trong ngoặc ở đúng thời 1/ Minh (be) very tired when I (see) him yesterday. 2/ My father usually (work) 8 hours a day, but yesterday he (start) at 9.00 a.m and (finish) at 9.00 p.m. 3/ It usually (rain) a lot in summer but it (rain) a little last summer. 4/ -When John (leave) home ? -He (leave) 5 minutes ago. 5 Tài liệu bồi dưỡng HSG Tiếng Anh lớp 8 5/ What you (do) last Sunday ? - I (have) a holiday in New York. Exercise : Đọc đoạn văn sau, dùng từ gợi ý đặt câu hỏi và trả lời Last year David went to Barcelona for his holiday. He went by air and stayed in a big hotel in the city centre. He stayed there for 5 days. When he was there, he visited many beautiful places in Barcelona. He took many photographs and bought a lot of souvenirs for his friends. He enjoyed the holiday very much. 1/ When / David / go / Barcelona ? 2/ How long / stay ? 3/ How / he / go / Barcelona? 4/ Where / he / stay ? 5/ he / take / a lot / photographs ? 6/ What / he / buy ? IV/ Past Continuous (Quá khứ tiếp diễn) 1. Form a. Khẳng định : S + was + V-ing were b. Phủ định: S + wasn't + V-ing weren't c. Nghi vấn : Was + S + V-ing ? Were 2. The use a. Diễn tả hành động đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ. Thường đi với at 2 o'clock / at this time ...... yesterday (Vào lúc 2 giờ / thời điểm ...... này ngày hôm qua ) Eg : - They were swimming at 8 a.m yesterday. b. Diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có một hành động khác (thời quá khứ đơn) xảy tới. Trong các câu này thường có While , As (Trong khi), When (Khi, trong khi) Eg : - While I was going home, I saw an accident. (Tôi thấy tai nạn trong khi đang về nhà) As When - Mai was cooking when I came. (Khi tôi đến Mai đang nấu nướng) - When I came Mai was cooking. c. Đi với all yesterday morning.... Eg : - They were dancing all yesterday morning. (Họ khiêu vũ cả buổi sáng) d. While được sử dụng trong câu có 2 hành động ở thời quá khứ tiếp diễn Eg : While I was reading, my sister was listening to music. ( Trong khi tôi đang đọc sách thì chị tôi lại nghe nhạc) Exercise : Chia động từ trong ngoặc ở đúng thời 1/ When I (arrive) at his house, he still (sleep) . 2/ The light (go) out while we (have) dinner. 3/ The last time I (see) him, he (wear) a grey suit. 4/ Just as I (leave) , a student (stop) me in the hall 5/ Nam (play) football when he (break) his leg. 6 Tài liệu bồi dưỡng HSG Tiếng Anh lớp 8 6/ We (drink) a lot of beer at the party the day before yesterday. 7/ They (build) a new bridge when I was there 2 months ago. 8/ He (sit) in a cafe when I saw him. 9/ My company (make) a lot of profits 5 years ago. 10/ What you (do) when I phoned you on Monday ? 11/ While the two thieves (argue), someone (steal) their car. 12/ When he was a boy at school, Edison (ask) a lot of questions. The teacher (think) he was stupid and she (send) him home. Edison's mother (teach) her son at home and he (begin) to carry out a lot of experiments. 13/ - You (visit) the zoo yesterday ? - Yes, I did. When I (go) there, I (see) our teacher. 14/ Who (invent) the radio ? V/ Present Perfect (Hiện tại hoàn thành) 1. Form a. Khẳng định : I / you / we / they + have + PII He / she / it + has b. Phủ định : S + haven't + PII hasn't c. Nghi vấn : Have + S + PII ? Has * PII : Phân từ 2 (phân từ quá khứ): - Là dạng quá khứ đơn của động từ có qui tắc. - Động từ bất qui tắc : Eg : - go - went - gone - do - did - done 2. The use a. Diễn tả hành động vừa mới xảy ra, đi với just Eg : - I've just cleaned my house. (Tôi vừa mới lau nhà) b. Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng không nhắc tới thời điểm xảy ra của hành động. Eg : - I've lost my key. (Tôi đã bị mất chìa khóa) Khác với câu I lost my key yesterday. (Tôi đã mất chìa khóa hôm qua ) c.Diễn tả hành động đã diễn ra trong khoảng thời gian vẫn còn là hiện tại today, this week / month... Eg : - Have you seen Lan today ? - No, I haven't. - There have been 3 accidents here this month. (Đã có 3 tai nạn ở đây vào tháng này) d. Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng thời điểm không rõ ràng, đi với already (đã rồi), recently, lately (gần đây), before (trước kia). Eg : - He's already done his homework. - I've seen this film 3 times before. (Tôi đã 3 lần xem bộ phim này trước đây) e. Dùng với yet (chưa, vẫn chưa) trong câu hỏi và câu phủ định. Eg : - Have you met your new teacher yet ? - No, we haven't met her yet. 7 Tài liệu bồi dưỡng HSG Tiếng Anh lớp 8 f. Diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại , đi với since, for, up to now , so far (cho tới bây giờ), - for + khoảng thời gian Eg : - My brother has been a doctor for ten years now. (Anh tôi đã là bác sĩ được 10 năm) - since + mốc thời gian Eg : - We haven't met each other since we left school. (Chúng tôi đã không gặp nhau kể từ khi chúng tôi ra trường ) -Up to now / So far we have visited 3 countries in the world. (Cho tới bây giờ chúng tôi đã thăm 3 nước trên thế giới.) g. Thời hiện tại hoàn thành dùng với ever (đã từng), never (chưa bao giờ) - ever đi với câu hỏi và câu khẳng định Eg : - Have you ever read this book ? ( Cậu đã từng đọc cuốn sách này chưa ?) -No, I've never read it. (Tôi chưa bao giờ đọc nó) - This is the most interesting film I've ever seen.( Đây là bộ phim hay nhất mà tôi đã từng xem) h. Thời hiện tại hoàn thành dùng với in the past 2/ 3 .... years/ months .... ( Trong 2/3 tháng/ năm qua) . for last Eg : -There have been a lot of changes in our town in the last 2 years. (Đã có nhiều đổi thay ở thị trấn chúng tôi trong 2 năm qua) i. Thời hiện tại hoàn thành dùng với This is the first, second, third ...... time ( Đây là lần đầu tiên, lần thứ hai ......) Eg : - This is the first time I've tasted this food. (Đây là lần đầu tiên tôi được nếm món ăn này) = I've never tasted this food before. (Trước đây tôi chưa bao giờ ăn món này) k. Thời hiện tại hoàn thành dùng với ages for months (đã lâu rồi) a long time Eg : - I haven't seen my sister for ages. (Đã lâu rồi tôi không gặp chị gái tôi) = It's ages since I last saw my sister. (Đã lâu rồi kể từ lần cuối cùng tôi gặp chị gái tôi) Exercise : Chia động từ trong ngoặc ở đúng thời 1/ My wife and I (be) there several times in the past. 2/ We (study) almost every lesson in this book so far. 3/ He (visit) his friends recently. 4/ - You (see) her today ? - No, I haven't seen her yet. 5/ She (do) her homework already. 6/ They never (go) to the cinema in their life. 7/ Tom, I (not see) you for ages ! Where have you been ? 8/ He is the most kind-hearted man I ever (meet). 9/ There (be) 3 accidents on this street in the past 3 days. 10/ Is this the first time you (visit) our beautiful country ? 11/ Scientists (find) cures for many illnesses in the last 50 years. 8 Tài liệu bồi dưỡng HSG Tiếng Anh lớp 8 12/ My uncle's health (improve) since he (leave) India. 13/ I (buy) a new shirt last week but I (not wear) it yet. 14/ I (not see ) Lan since we (leave) school. 15/ We just (move) to a new house but we (be) dissatisfied with it. VI/ Present Perfect Continuous (Hiện tại hoàn thành tiếp diễn) 1. Form a. Khẳng định : S + have/ has + been + V-ing b. Phủ định : S + haven't / hasn't + been + V-ing c. Nghi vấn : Have / Has + S + been + V-ing ? 2. The use a. Thời hiện tại hoàn thành tiếp diễn diễn tả hành động bắt đầu từ trong quá khứ kéo dài liên tục cho tới hiện tại và vừa chấm dứt ở đó . Eg : - He's very tired now. He has been walking for 2 hours. (Bây giờ anh ấy rất mệt. Anh ấy đã đi bộ 2 tiếng đồng hồ) b. Thời hiện tại hoàn thành tiếp diễn diễn tả hành động bắt đầu từ trong quá khứ kéo dài liên tục cho tới hiện tại và còn diễn ra trong tương lai. - I've been waiting for my friend since 2 o'clock. He hasn't arrived yet. (Tôi đã đợi bạn từ lúc 2 giờ. Cậu ấy vẫn chưa đến) c. Thời hiện tại hoàn thành tiếp diễn dùng vớ câu hỏi How long, Since when Eg : - How long have you been living here ? (Anh đã sống ở đây được bao lâu rồi ?) - I've been living here for 12 years. = I started living here 12 years ago. (Tôi bắt đầu sống ở đây 12 năm trước đây.) Exercise 1: Chia động từ trong ngoặc ở đúng thời 1/ - How long you (learn) English ? - I (learn) English for 5 years. 2/ - Where is Peter ? - He (be) in his room. He (sleep). He (sleep) since 2 o'clock. 3/ They (live) here for 20 years now. 4/ Look ! Her eyes are red and wet. She (cry). 5/ The boy is tired. He (run) for two hours. 6/ You look tired! Yes I (work) _____very hard. 7/ Where's the magazine I gave you? What (you do) _____________________ with it? 8/ We (have) ____ the same car for twelve years. 9/ This room was white. Now it is blue. He (paint) _____________________ it. 10/ This is the first time I (drive) _____________ a car. Thanks for lending me your car. 11/ These shoes are nice and clean. (you clean) _____________________ them? 12/ Sorry I'm late. (you wait) __________ long? 13/ Somebody (steal) _____________________ my keys. They are not on the table. 14/ Mary is still watching TV. She (watch) _____________________ TV all day. 15/ Look! Somebody (spill) ______________ wine on the floor. VII/ Past Perfect (Quá khứ hoàn thành) 1. Form a. Khẳng định : S + had + PII 9 Tài liệu bồi dưỡng HSG Tiếng Anh lớp 8 b. Phủ định : S + hadn't + PII c. Nghi vấn : Had + S + PII ? 2. The use * Thời quá khứ hoàn thành diễn tả hành động xảy ra trước một hành động quá khứ hoặc một thời điểm quá khứ khác . Thường đi với after, before, when, by the time (cho tới khi), as soon as ( ngay sau khi) Eg : - After he had done his homework, he went to the cinema. ( Sau khi nó làm xong bài tập, nó đi xem phim.) = Before he went to the cinema, he had done his homework. - When I got there, they had gone home. (Khi mà tôi tới đó, họ đã về nhà rồi.) - When he had sung his song, he sat down. (Khi anh ta hát xong, anh ta ngồi xuống) - By the time we got to the station, the train had already left. ( Cho tới khi chúng tôi tới ga, tàu đã chạy rồi) Exercise : Chia động từ trong ngoặc ở đúng thời 1/ After her husband (get) home, she started to wash the clothes. 2/ When they reached France, they (visit) 13 countries. 3/ When she (arrive) at his house, she (find) that he (leave) a few minutes before. 4/ Before Mr Ron met me, he (do) nothing. 5/ Yesterday I was sorry that I (hurt) him. 6/ They (tell) her that they (not meet ) her before. 7/ When she (realise) her mistakes, she apologised. 8/ When I (meet) my cousin 2 weeks ago, he told me that he just (return) from the South. VIII/ Thời tương lai đơn (will/ shall) 1. Form a. Khẳng định S + will / shall + V b. Phủ định S + won't / shan't + V c. Câu hỏi Will/ Shall + S + V ? * Notes : - Will được dùng với tất cả các ngôi. Shall thường dùng với ngôi I , we. 2. The use : - Thời tương lai đơn diễn tả hành động tương lai đơn thuần. Eg : - I'll do it tomorow. (I'll = I will) ( Tôi sẽ làm việc này vào ngày mai) - He'll come here soon. (Chẳng mấy chốc nó sẽ tới đây) - Our exam will be in two weeks. (Kỳ thi của chúng tôi sẽ diễn ra trong 2 tuần nữa) - They won't help you. - Will you buy it ? - Yes, I will/ No, I won't. * Will còn được sử dụng trong lời yêu cầu, lời mời Eg : - Will you please get it for me ? (Yêu cầu) - Yes, certainly/ OK / of course. - Will you come to my party ? (Lời mời) * Will được sử dụng khi đưa ra lời hứa Eg : - I will pay you tomorrow. ( Tôi sẽ trả cậu vào ngày mai) * Shall được sử dụng trong lời gợi ý 10 Tài liệu bồi dưỡng HSG Tiếng Anh lớp 8 Eg : - Shall we go to the zoo this afternoon ? ( Chiều nay chúng ta đi vườn thú chứ ?) * Shall được dùng trong lời đề nghị giúp đỡ Eg : - Shall I do it for you ? ( Để tôi giúp cậu nhé) IX/ Thời tương lai gần, tương lai dự định (Be going to) 1. Form a. Khẳng định S + be going to + V b. Phủ định S + be + not + going to + V c. Nghi vấn Be + S + going to + V ? - Are you going to work in France next month ? - Yes, I am / No, I'm not. 2. The use a. Diễn tả hành động tương lai đã lên kế hoạch từ trước. Eg : - He's going to get married next month.(Anh ấy sẽ cưới vợ vào tháng sau) b.Diễn tả hành động sắp xảy ra trong tương lai gần .Eg : - Look at those clouds ! It's going to rain. (Nhìn những đám mây kìa ! Trời sắp mưa đấy !) * So sánh Will và Be going to - Be going to chỉ hành động tương lai có dự định. Eg : - I'm going to England for my holiday next week. - Will chỉ hành động tương lai bất chợt, không được dự tính từ trước. Eg : - Our teacher is ill. (Thầy giáo bị ốm đấy) - Is he ? I'll visit him this afternoon (Thế à ? Chiều nay tớ sẽ thăm thầy. ) Exercise 1: Chia động từ trong ngoặc ở đúng thời 1/ - Hai has just been taken to hospital with a broken leg. - I'm sorry to hear that. I (visit) him. 2/ Look at those clouds. It (rain). 3/ What are you going to do with that dress ? - I (shorten) it. 4/ I've hired a typerwriter and I (learn) to type. 5/ Listen to this ! I think this news (surprise) you. 6/ Tom, when you (get) married, this month or next month ? 7/ - What you (do) next week ? - I (visit) my grandparents. Exercise for Revision : Chia động từ trong ngoặc ở đúng thời 1/ Roy (come) from New York. He (live) in California now. He (study) marketing. He has earned a lot of money and just (buy) a car. He (drive) his car to his friend in the countryside yesterday. While he (drive) there, he (see) a train accident.... 2/ Mr Baker (work) as an engineer. He (be) an engineer since 1985. He (have) 2 children. They (study) abroad now. 3/ I never (meet) anyone famous yet. Have you ? - Yes, I (have). I (meet) Elton John in New York in 1988 and we (talk) to each other a lot. 4/ In the evening I often (play) chess with my door neighbour. I (play) chess with him ever since I (come) to live here ten years ago. He (be) here all his life. He (inherit) the house from his father, another great chess player. 11 Tài liệu bồi dưỡng HSG Tiếng Anh lớp 8 5/ Alice (be) 18 years old and she (come) from England. She is now in Hanoi and (study) Vietnamese. She (arrive) in Hanoi in January, so she (be) there for 6 months. Next month she (go) to Hue. 6/ When I was young I (want) ______ to be a pilot. 7/ Who (you wait) __________ for when I arrived? 8/ - You (see) ________________ Jane last night? - Yes. She (wear) ____ her new jacket when I saw her. 9/ By the time we got to the cinema the film ____________ (to start), so we missed the first five minutes 10/ When I rang the bell there was no answer. The neighbour told me that they (to go out) about half an hour ago. ADJECTIVES - ADVERBS ( Tính từ - Trạng từ) 1/ So sánh về cấu tạo Adv = Adj + ly Eg : - quick - quickly (nhanh) - slow - slowly (chậm) - careful - carefully ( cẩn thận) - bad - badly (kém, tồi) * Lưu ý : + Những tính từ có tận cùng là y biến đổi như sau : - happy - happily ( hạnh phúc, vui vẻ) - easy - easily (dễ) - lazy - lazily (lười) + Những trường hợp không theo qui tắc : - good - well ( tốt) - fast - fast (nhanh) - late - late (muộn) - much - much ( nhiều) - hard - hard ( chăm chỉ) - early - early (sớm) 12 Tài liệu bồi dưỡng HSG Tiếng Anh lớp 8 - far - far (xa) 2/ So sánh về cách sử dụng * Adj : + Đứng trước danh từ (n) : Eg : - He is a careful driver. ( Anh ấy là một lái xe cẩn thận) + Đứng sau động từ to be : Eg : - He is careful. ( Anh ấy cẩn thận) * Adv : - Đứng sau động từ thường : Eg : - He drives carefully.( Anh ấy lái xe cẩn thận) Exercise : Chọn từ đúng trong số hai từ trong ngoặc : 1. John is reading (careful / carefully). 2. He is a (slow / slowly) learner. 3. Maria Elena speaks Spanish ( fluently / fluent) 4. Rita plays the violin ( good / well). 5. He was working ( hard / hardly). 6. The sun is ( bright / brightly) today. 7. She's a ( fast / fastly ) swimmer. 8. You can do this exercise (easily/ easy). Exercise : Viết lại các câu sau, giữ nguyên nghĩa : 1. Mr Hai is a bad driver.  Mr Hai drives ..................................................................... 2. She is a careless driver. She ..................................................................................... 3. Hoa is a fast typist.  Hoa ........................................................................................ 4. Mary dances marvellously.  Mary is ........................................................................ 5. Celine Dion sings well.  Celine Dion is ..................................................................... 6. Lien is a good English speaker.  Lien speaks ............................................................ 7. Mr Linh is a hard worker.  Mr Linh ............................................................................ 8. Minh is a fast swimmer.  Minh swims ........................................................................ 9. My father drives well.  My father is ............................................................................ 10. He runs quickly.  He is ........................................................................................... 11. Lan is a bad English speaker.  Lan speaks............................................................... 12. Mrs Young is a very slow typist.  Mrs Young types ................................................ 13 Tài liệu bồi dưỡng HSG Tiếng Anh lớp 8 13. My mother cooks well.  My mother ........................................................................ Exercise : Đọc đoạn văn sau, dùng từ gợi ý đặt câu hỏi và trả lời: Carol Stuart is a good student. She is studying chemistry. She can play the piano and the guitar very well. She is a very good cook and swimmer. She speaks Russian and French perfectly. She is beautiful, too. 1. Carol / good / bad student ? 2. What / she / study ? 3. How / she / play / piano / guitar ? 4. She / cook / well ? 5. She / swim / well ? 6. How / she / speak Russian / French ? 7. She / beautiful ? SO SÁNH ( Comparisons) A/ So sánh Tính từ I/ So sánh ngang bằng * Mẫu câu : S + to be + as + adj + as + noun (danh từ) pronoun (đại từ) Eg : - Nam is as quick as Hai. - They are as happy as we are. us. * Lưu ý :- Trong câu phủ định ta có thể dùng so thay cho as : Eg : - Mai isn't as tall as her brother. = Mai isn't so tall as her brother. Exercise 1 : Dùng từ gợi ý để viết câu ở dạng so sánh ngang bằng : 1. Ha Noi / noisy / Ho Chi Minh City. 2. Today / cold / yesterday. 3. My bag / expensive / his. 4. Their house / big / our house. 5. I / not / tired / yesterday. 6. this pen / good / that one ? 7. Her shoes / cheap / mine. II/ So sánh hơn ( Comparative) 1/ Short adj (Tính từ ngắn) Tính từ ngắn là tính từ có một âm tiết : Eg : - big, cold, hot, tall .... Mẫu câu : S + to be + adj + er + than + noun (danh từ) pronoun (đại từ) Eg : - Hoa is taller than I am. = I'm not as tall as Hoa (is). me. - It was colder yesterday than (it is) today. * Lưu ý : + Những tính từ kết thúc là một phụ âm, trước khi thêm er, phải gấp đôi phụ âm cuối. Eg : - big - bigger 14 Tài liệu bồi dưỡng HSG Tiếng Anh lớp 8 - hot - hotter + Những tính từ kết thúc là e , chỉ thêm r : Eg : - large - larger + Những tính từ 2 âm tiết , kết thúc là y, được biến đổi như sau : Eg : - happy - happier - pretty - prettier (đẹp) - lazy - lazier ( lười) Exercise 1: Dùng từ gợi ý để viết câu ở dạng so sánh hơn : 1. I / short / my brother. 2. Hai Duong / small/ Ha noi. 3. His shoes / cheap / mine. 4. Russia / big / Canada. 5. This exercise / easy / that one. 6. this car / fast / yours ? 7. Today / cold / yesterday. 2/ Long adj ( Tính từ dài) Tính từ dài là tính từ có 2 âm tiết trở lên: Eg : tired, expensive, difficult, interesting ... Mẫu câu : S + to be + more +long adj + than + noun (danh từ) pronoun (đại từ) Eg : - They are more tired than us. = We are not as tired as them. - This exercise is more difficult than that one. Exercise 2: Dùng từ gợi ý để viết câu ở dạng so sánh hơn : 1. Her shoes / expensive / his. 2. Mr Jones / careful / wife. 3. Football / popular / table-tennis. 4. English / difficult / Chinese ? 5. Spring / pleasant / summer. 6. Her car / comfortable / mine. 7. His chidren / hard-working / my chidren. 3/ Irregular Adj ( Bất qui tắc) - good - better - bad - worse - far - farther / further ( xa) - much - more - many - more - little - less ( ít) Eg : - His English is better than mine. = My English isn't as good as his. Exercise 3: Dùng từ gợi ý để viết câu ở dạng so sánh hơn : 1. My friend's bike / good / mine. 2. This picture / bad / yours. 3. He has / much money / I have. 4. My sister / have / many books / me. Exercise 4: Viết lại các câu sau, giữ nguyên nghĩa : 15 Tài liệu bồi dưỡng HSG Tiếng Anh lớp 8 1/ They were happier yesterday than today.  Today they ............................................. 2/ English isn't so interesting as biology.  Biology is .......................................................... 3 / I'm not as good at English as him.  He is ..................................................................... 4/ His role is more important than mine.  My role ............................................................. 5 / My kitchen is bigger than yours.  Your kitchen .............................................................. 6 / I haven't got as much money as you.  You have ............................................................... 7 / French is more difficult than English.  English ............................................................... 8 / Nam isn't so careful as his father.  Nam's father ............................................................... 9 / Mai is prettier than her sister.  Mai's sister ................................................................... 10 / Hai Duong isn't so noisy as Ha Noi.  Ha Noi ................................................................ 11/ My house is smaller than his.  His house ..................................................................... III/ So sánh nhất 1/ Short adj : Mẫu câu : S + to be + the + short adj + est + in / of .... Eg : - John is the tallest student in his class. = No one in his class is taller than John. = No one in his class is as tall as John. * Lưu ý : + Những tính từ kết thúc là một phụ âm, trước khi thêm est, phải gấp đôi phụ âm cuối. Eg : - big - the biggest - hot - the hottest + Những tính từ kết thúc là e , chỉ thêm st : Eg : - large - largest + Những tính từ 2 âm tiết , kết thúc là y, được biến đổi như sau : Eg : - happy - happiest - pretty - prettiest - lazy - laziest 2. Long adj : Mẫu câu : S + to be + the + most + long adj + in / of .... Eg : - Freedom is the most important of all. ( Tự do là quan trọng nhất trong số mọi điều) = Nothing is more important than freedom. 3. Irregular Adj : - good - the best 16 Tài liệu bồi dưỡng HSG Tiếng Anh lớp 8 - bad - the worst - many - the most - much - the most - little - the least - far - the farthest/furthest Eg : - Mai is the best student in our class. Exercise 1: Dùng từ gợi ý để viết câu ở dạng so sánh nhất : 1. Russia / large / country/ in the world. 2. She / careful pupil / in my class. 3. Ronaldinho / good / footballer / in the world. 4. Phil / happy / person / we know. 5. These shoes / expensive / of all. 6. Ho Chi Minh City / big city / in Viet Nam. 7. This / interesting film / I / ever / see. 8. Hoa / pretty / girl / in her group. 9. Mr Pike / generous / person / in my town. Exercise 2: Hoàn thành các câu sau theo mẫu Eg : It's a very nice room. It's one of the nicest rooms in the hotel. 1/ It's a very old castle. It's .............................. in Britain. 2/ She's a very good player. She's ..................in the team. 3/ It was a very bad experience. It was............in my life. 4/ Nam is a very intelligent student. He................ .... .in the class. Exercise 3: Viết lại các câu sau, giữ nguyên nghĩa : 1/ No one in my class is more intelligent than Lan.  Lan is ....................................................... 2/ We don't know a happier person than him.  He is ..................................................................... 3/ Nothing is more interesting than football.  Football is ........................................................ 4/ Is this the biggest hat you've got ?  Have you got .................................................................. ? 5/ Everest is higher than any mountains in the world.  Everest is ................................................ 6/ No one in my class is fatter than Minh.  Minh is ........................................................................ 7/ Mr Ron is the richest man in our town.  No one ....................................................................... 8/ No one in my group is better at English than Lan.  Lan is ........................................................ B/ So sánh Trạng từ I/ So sánh ngang bằng Mẫu câu : S + V + as + adv + as + noun (danh từ) pronoun (đại từ) Eg : - Mr Ba works as hard as Mr Lam. 17 Tài liệu bồi dưỡng HSG Tiếng Anh lớp 8 * Lưu ý : Ta có thể thay as bằng so trong câu phủ định. Eg : - I can't play the piano as well as my sister. = I can't play the piano so well as my sister. II/ So sánh hơn 1/ Short adverbs (Trạng từ ngắn) Mẫu câu : S + V + short adv + er + than + noun (danh từ) / pronoun (đại từ) Eg : - My brother runs faster than I do. me. = I don't run as fast as my brother. 2. Long adv : Mẫu câu : S + V + more + long adv + than + noun (danh từ) pronoun (đại từ) Eg : - Mr Jones drives more carefully than Mr Smith. = Mr Smith doesn't drive as carefully as Mr Jones. 3. Irregular adv ( Bất qui tắc) Eg : - well - better - badly - worse - much - more - early - earlier - late - later Eg : - Sam can speaks French better than me. - Yesterday he drank more than today. Exercise : Viết lại các câu sau, giữ nguyên nghĩa : 1/ Jane can swim further than I can.  I can't .................................................................................. 2/ We didn't do the test as quickly as Linh.  Linh did .................................................................. 3/ Peter can't run as fast as Tim.  Tim runs ................................................................................... 4/ John speaks French more fluently than I do.  I cannot............................................................. 5/- Thuy is a more fluent French speaker than Phong.  Thuy speaks French ................................ 6/ He plays football better than me.  I don't .................................................................................. 7/ Mrs Hoa doesn't work as hard as her husband.  Mrs Hoa 's husband works ........................... 8/ They answered the teacher's question yesterday more intelligently than us.  We didn't ............................................................................................................................. ......... 9/ Hai couldn't listen to the teacher yesterday as attentively as his friend did. 18 Tài liệu bồi dưỡng HSG Tiếng Anh lớp 8  Hai's friend ............................................................................................................................ ...... 10/ She runs faster than me.  I don't ............................................................................................ 11/ Thanh works harder now than last year.  Last year Thanh .................................................... 12/ He doesn't understand the lessons as well as last year.  Last year he ...................................... 13/ My sister usually gets up earlier than me.  I usually ........................................................... 14/ Yesterday, Mr Pike didn't drink as much as Mr Withe.  Yesterday Mr Withe....................... 15/ Tom speaks more persuasively than Bill.  Tom is ................................................................... 16/ I don't know as much about it as her.  She knows.................................................................. 17/ Mrs La is a slower and more careful driver than I am.  La drives ........................................... 18/ Jane is a better cook than Robert.  Robert can't ....................................................................... 19/ He didn't arrive as early as we expected.  He arrived .............................................................. C/ Một số lưu ý thêm về các câu So sánh 1. Ta có thể dùng much, (by) far , a lot , a little trước adj và adv trong câu so sánh hơn để nhấn mạnh. Eg : - My bag is much cheaper than my friend's. - My father swims far better than me. 2. Có thể dùng danh từ với câu so sánh. Eg : - I have more books than my sister. = My sister doesn't have as many books as I have. - He has more money than his brother. = His brother doesn't have as much money as him. 3. Có thể thay danh từ số ít bằng that, danh từ số nhiều bằng those nếu ta không muốn nhắc lại danh từ đó. Eg : - The salary of a professor is higher than that of a teacher. ( Lương của giáo sư thì cao hơn của giáo viên) (that = the salary) - Classes in the college aren't as difficult as those in the university. (Those = classes) 4. Có thể dùng twice (2 times), 3, 4... times trong câu so sánh ngang bằng. Eg : - His house is twice as big as my house. (Nhà của anh ấy to gấp đôi nhà tôi) 5. The same as được sử dụng trong dạng so sánh ngang bằng. Eg : - Ann's salary is as high as Peter's. = Ann's salary is the same as Peter's. 19 Tài liệu bồi dưỡng HSG Tiếng Anh lớp 8 - Tom is as old as George. = Tom is the same age as George. (Tom bằng tuổi George) 6. More and more, better and better, harder and harder, more and more difficult ..... Eg : - His English is getting better and better. (Tiếng Anh của anh ấy ngày càng trở lên tốt hơn) - These days more and more people are learning English. (Ngày nay ngày càng có nhiều người học tiếng Anh) 7. So sánh kép : Mẫu câu : The + so sánh + chủ ngữ + động từ + the + so sánh + chủ ngữ + động từ Eg : - The more I thought about the plan, the less I like it. (Càng nghĩ về kế hoạch đó, tôi càng thấy không thích nó) - The warmer the weather (is), the better I feel. - The sooner you leave, the earlier you will arrive at your destination. ( Bạn càng đi sớm bạn càng tới đích sớm hơn) - The younger you are, the easier it is to learn. (Chúng ta càng trẻ thì học càng dễ) Exercise 1: Hoàn thành các câu sau theo mẫu Eg: It's becoming harder and harder to find a job.(hard) 1/ That hole in your pullover is getting ............(big) 2/ As I waited for my interview, I became .........(nervous) 3/ As the day went on, the weather got .............(bad) 4/ Travelling is becoming .......................(expensive) 5/ Since she has been in Britain, her English has got .....(good) Exercise 2: Hoàn thành các câu sau theo mẫu Eg: I like warm weather. The warmer the weather , the better I feel (feel) 1. I didn't really like him at first. But the more I got to know him, ............................ (like) 2/ She had to wait a very long time. The longer she waited, ........................ (impatient/become) 3/ If you use more electricity, your bill will be higher. The more electricity you use, ...........(high) Exercise 3: Chọn từ đúng trong số các từ đã cho : 1. This car is ............. as expensive as our car. a. double b. twice c. much d. a lot 2. The harder she works, the ........ money she earns. a. better b. much c. more d. less 3. The ....... you are, the ............ it is to concentrate. a. more tired / more hard b. more tired/ harder c. tired / hard d. tired / hardly 4. The ...... she waited, the ........... she became. a. more long / more impatient b. longer / impatient c. long / more impatient d. longer / more impatient 5. The standard of living in Canada is higher ............. in many countries. a. than that b. as that c. than those d. as those 6. My boss is very young. He's ............ than I am. 20
- Xem thêm -