Skkn môn toán thpt một số dạng toán về số phức

  • Số trang: 35 |
  • Loại file: DOC |
  • Lượt xem: 29 |
  • Lượt tải: 0
hoanggiang80

Đã đăng 24000 tài liệu

Mô tả:

SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM ĐỀ TÀI: "MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ SỐ PHỨC GIÚP HỌC SINH ÔN THI TỐT NGHIỆP VÀ ĐẠI HỌC" I. ĐẶT VẤN ĐỀ : - Đất nước ta trên đường đổi mới cần có những con người phát triển toàn diện, năng động và sáng tạo. Muốn vậy phải bắt đầu từ sự nghiệp giáo dục và đào tạo , đòi hỏi sự nghiệp giáo dục và đào tạo phải đổi mới để đáp ứng nhu cầu xã hội. Đổi mới sự nghiệp giáo dục và đào tạo phụ thuộc vào nhiều yếu tố , trong đó một yếu tố quan trọng là đổi mới phương pháp dạy học trong đó có phương pháp dạy học môn toán. - Nhằm giúp học sinh ôn luyện thi tốt nghiệp và thi vào các trường Đại học , Cao đẳng, tôi nghiên cứu và biên soạn nhóm bài tập , đưa ra các phương pháp để học sinh có thể tự ôn luyện. II.CƠ SỞ LÝ LUẬN : Đổi mới phương pháp dạy học là sự thay đổi từ các phương pháp dạy học tiêu cực đến các phương pháp tích cực, sáng tạo. Nhưng không phải thay đổi ngay lập tức bằng những phương pháp hoàn toàn mới lạ mà phải là một quá trình áp dụng phương pháp dạy học hiện đại trên cơ sở phát huy các yếu tố tích cực của phương pháp dạy học truyền thống nhằm thay đổi cách thức, phương pháp học tập của học sinh chuyển từ thụ động sang chủ động. Trong chương trình giải tích 12 mới hiện nay, chương số phức được đưa vào,trong đó gồm các phần : khái niệm về số phức, cộng trừ nhân chia hai số phức,phương trình bậc hai với hệ số thực, phương trình bậc hai với hệ số phức (nâng cao) và biểu diễn số phức dưới dạng lượng giác(nâng cao ) chiếm vị trí khá quan trọng và thường có trong các đề thi tốt nghiệp ,Đại học và Cao đẳng. Phần lớn học sinh còn lúng túng trong việc phân tích đề để tìm lời giải. Chính vì thế mà tôi đã nghiên cứu, biện soạn vấn đề này nhằm giúp học sinh đi đúng hướng và tìm ra lời giải . III. CƠ SỞ THỰC TIỄN : Đây là vấn đề mới đối với học sinh phổ thông ,Bộ giáo dục đã chuyển tải nội dung này từ nội dung học đại học năm thứ nhất xuống lớp 12 vừa tròn được hai năm.Với thời lượng cho phép dạy trên lớp môn toán có hạn . Chất lượng học sinh trong lớp không đồng đều , nếu dạy cho các học sinh yếu , trung bình hiểu thì học sinh khá giỏi sẽ chán , và nguồn học sinh thi đậu đại học lại mong manh. Để phát huy tính năng động và sáng tạo của học sinh khá giỏi tôi đã biên soạn nhóm bài tập này và sắp xếp thứ tự các bài tập từ dễ đến khó ,nhằm giúp học sinh làm bài tốt phần số phức trong các kỳ thi sắp tới . IV. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU : Dạng 1 : Tìm mô đun ,căn bậc hai của số phức, giải phương trình ,hệ phương trình trên tập số phức Phương Pháp : Cho số phức : z = a + bi với a,b là các số thực + Mô đun của số phức z là : z  a 2  b2 +Gọi w = x + yi với x,y �R là một căn bậc hai của số phức z Ta có w  a  bi �  x  yi  2 được các căn bậc hai của số phức z 2 �x 2  y 2  a  a  bi � � 2 xy  b � giải hệ phương trình trên tìm +Việc giải phương trình ,hệ phương trình được giải tương tự như giải trên trường số thực nhưng chú ý đến việc tìm căn bậc hai của số âm hoặc căn bậc hai của số phức. Bài 1: Tìm môđun của số phức Lời giải: Vì  1  i  3 z  1  4i   1  i  3  13  3i  3i 2  i 3  1  3i  3  i  2  2i 2 Suy ra: z  1  2i � z   1  22  5 Bài 2: Cho hai số phức: z1  3  5i ; z2  3  i . Tính Lời giải: z1 3  5i   z2 3 i  z1  22   3 z2  2    3  i  3  5i 3 i 3 i    84 4 3i z1 z2 z và z1 2  2  3i  7 Bài 3: Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình: Tính giá trị của biểu thức A = Lời giải: Ta có: = 2 z1  z2 z 2  2 z  10  0 . 2 12 - 10 = -9 = 9i2 Phương trình có các nghiệm: z1 = - 1 - 3i; z2 = - 1 + 3i Ta có: z1  z2   1   3   1  32  20 2 2 2 2 2 Bài 4: Tìm số phức z thỏa mãn: z   2  i   10 và z.z  25 Lời giải: Đặt z = a + bi với a, b � �, ta có: � � � a 2  b 2  25 a 2  b 2  25 �z.z  25 � � � � � � � 2 2  a  2    b  1  10 �z   2  i   10 � a  2    b  1 i  10 � � a3 � � � 2 2 b4 � a  b  25 � �� � � � 2a  b  10 a5 � � � � b0 � � � Vậy có hai số phức cần tìm : z = 3 + 4i , z = 5 + 0i Bài 5: Cho số phức z = 4 - 3i. Tìm Lời giải: � z  z2 z z  z 2   4  3i    4  3i   11  27i 2 z  z 2 11  27i  11  27i   4  3i  37  141i    4  3i 42  32 25 z Bài 6: Giải phương trình sau (ẩn z): Lời giải: Giả sử z  a  bi ; z  2 z   1  5i  z  2 z   1  5i  2 2 � (*) � a  bi  2  a  bi   1  10i  25i 2 3a  24 a  8 � � � 3a  bi  24  10i � � �� � z  8  10i b  10 b  10 � � Bài 7: Tìm căn bậc hai của số phức sau: Lời giải: Ta có: z z 3 2 3 3 i 2 2 � 2 3 2 3 3 2 � � 3 3 � i  3�  i  3 c os  isin � � � �2 2 2 2 � 4 � � � � 4 Suy ra z có hai căn bậc hai là: � �3 k 2 3� cos �  2 � �8 w= � �3 k 2 � isin �  2 � �8 � � � � k  0;1 � � + Khi k  0 � w = 3 � � 3 3� cos  isin � 8 � � 8 + khi k  1 � w = � �3 � � �3 � 3� cos �   � isin �   � � � �8 � � �8 � = 11 � � 11 3� cos  isin � 8 8 � � Bài 8: Tìm các căn bậc hai của số phức: z  21  20i Lời giải: Gọi x  yi Ta có: (2)  x, y �� là một căn bậc hai của z. �x 2  y 2  21 (1) � 2 xy  20 (2) � � y Thay y 10 x 10 x vào (1) ta được: x2  100  21 x2 � x 4  21x 2  100  0 � x 2  25 � x  �5 x  5 � y  2; x  5 � y  2 Vậy số phức đã cho có hai căn bậc hai là: 5  2i và 5  2i * Cách khác: z  25  2.5.2i   2i    5  2i  2 2 Vậy số phức đã cho có hai căn bậc hai là: 5  2i và 5  2i Bài 9: 2 Giải phương trình: z  2  2  i  z   7  4i   0 Lời giải: Ta có:  x  yi  2  '  35  12i . Ta tìm các căn bậc hai x  yi �x 2  y 2  35  35  12i � � 2 xy  12 � Do đó ta giải được 2 căn bậc hai là:   1  6i  ;1  6i nên phương trình có hai nghiệm: z1  3  4i và z2  2  2i Bài 10: Giải phương trình sau trên �(ẩn z): z 4  2z3  z 2  2z  1  0 Lời giải: z 4  2z3  z 2  2z  1  0 � z 2  Đặt w = 1 � 1�  2 �z  � 1  0 2 z � z� 1 1 z+ � z 2  2  w 2  2 , z z ta được: (do z �0) của ' : w=1 � w 2  2  2w  1  0 � w 2  2w  3  0 � � w=-3 � z Do đó: + Giải (1) Ta có: 1 1 z (1) hay z 1  3 z (2) � z2  z 1  0   1  4  3    3i 2 Vậy phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt: + Giải (2) � z 2  3z  1  0 . z1  1  3i 1  3i ; z2  2 2 z3  3  5 3  5 ; z4  2 2 Ta có:   9  4  5 Vậy phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt: Tóm lại phương trình đã cho có bốn nghiệm: z1  1  3i 1  3i 3  5 3  5 ; z2  ; z4  ; z3  2 2 2 2 Bài 11: Giải phương trình sau trên �(ẩn z): 2z 4  2z3  z 2  2z  2  0 Lời giải: 1 � � 1� � 2 z 4  2 z 3  z 2  2 z  2  0 � 2 �z 2  2 � 2 �z  � 1  0 � z � � z� Đặt w = z  1 1 � z2  2  w2  2 , z z  ta được: 2 w 2  2  2 w  1  0 � 2 w2  2 w  5  0 + Giải: Ta có: 2 w2  2 w  5  0 (*)  '  1  10  9   3i  2 Vậy phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt: Do đó: z + Giải (1) Ta có: 1 1  3i  (1) z 2 hay z w1  1  3i 1  3i ; w2  2 2 1 1  3i  (2) z 2 1  3i � � 2 � z2  � �z  1  0 � 2 z   1  3i  z  2  0 2 � �    1  3i   16  8  6i 2 Số phức z  x  yi ( x, y ��) là z  8  6i �  x  yi  2 2 căn bậc hai của   8  6i khi và chỉ khi �x 2  y 2  8  8  6i � x  y  2 xyi  8  6i � � 2 xy  6 � 2 2 (**) �2 9 �x 2  9 x  2  8 �x 4  8 x 2  9  0 � � x � � �� �� 3 �� 3 �y  3 �y  �y  x � � x � x Giải (**) �x  �3 �x  3 �x  3 � �� 3 �� hay � y �y  1 �y  1 � � x Suy ra có hai căn bậc hai của  là 3  i và 3  i Vậy phương trình (1) có hai nghiệm: + Giải (2) Ta có: z1  1  3i  3  i 1  3i  3  i 1 1  1  i; z 2    i 4 4 2 2 1  3i � � 2 � z2  � �z  1  0 � 2 z   1  3i  z  2  0 �2 �    1  3i   16  8  6i Số phức 2 z  x  yi  x, y �� là căn bậc hai của   8  6i khi và chỉ khi �x 2  y 2  8 2 z 2  8  6i �  x  yi   8  6i � x 2  y 2  2 xyi  8  6i � � (***) 2 xy  6 � �2 9 x  2  8 �x 4  8 x 2  9  0 � � x � �� �� 3 �y   3 �y   x � � x Giải (***) � �x  3 � � �x 2  9 �x  �3 � � �y  1 � �� 3�� 3�� y �x  3 �y   � � x � x � � � �y  1 � Suy ra có hai căn bậc hai của  là 3  i và 3  i Vậy phương trình (2) có hai nghiệm: z3  1  3i  3  i 1  3i  3  i 1 1  1  i; z 4    i 4 4 2 2 Tóm lại phương trình đã cho có bốn nghiệm: 1 1 1 1 z1  1  i; z2    i ; z3  1  i; z4    i 2 2 2 2 Bài 12: Giải hệ phương trình sau trên tập số phức: Lời giải: hpt �Z1  Z 2  2  3i �2 2 �Z1  Z 2  5  4i �Z  Z 2  2  3i � �1 �Z1.Z 2  5  8i Z1 và Z2 là 2 nghiệm phương trình: Z2 - (2 + 3i)Z - 5 + 8i = 0 Có 2 � = 15  20i  � �5  2  i  �  � 3 5 Z1  1  5  i � 2 � � 3 5 Z2  1 5  i � � 2     Dạng 2: Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức Phương pháp : + Gọi số phức có dạng : z = x + yi với x,y là các số thực + Dựa vào giả thiết bài toán tìm xem với điểm M( x; y) thỏa mãn phương trình nào . + Kết luận tập hợp điểm biểu diễn số phức z đã cho. Bài 13: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện z   3  4i   2 Lời giải: Đặt z = x + yi; x, y � �, ta có: z   3  4i   2 � �  x  3 2  x  3   y  4  i 2 �  x  3 2   y  4  2 2   y  4  2 2 Vậy tập hợp các điểm trên mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z = x + yi thỏa mãn điều kiện đã cho là đường tròn tâm I(3; -4); bán kính R = 2 Bài 14: Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện: Lời giải: Gọi z = x + yi (x, y � �) Ta có: 2 z  i  z  z  2i � 2 x   y  1 i   2  2 y  i 2 z  i  z  z  2i � 2 x 2   y  1 2  � y  2  2y 2 1 2 x 4 Bài 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện z   5i  2   2 Lời giải: Đặt z = x + yi (x, y ��) Ta có: z - 5i + 2 = (x + 2) + (y - 5)i 2 2 2 2 Suy ra: z   5i  2   2 �  x  2    y  5   2 �  x  2    y  5   4 Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I(-2; 5), bán kính R = 2. Dạng 3: Biểu diễn số phức dưới dạng đại số , dạng lượng giác Phương pháp : + Nắm vững Acgumen của số phức z �0 + Dạng đại số : z = a + bi với a,b �R + Dạng lượng giác :  z  r  cos +i.sin  với r là mô đun của số phức z và là một Acgumen của số phức z + Nhân và chia hai số phức dưới dạng lượng giác n r  cos + i.sin  � + Công thức Moivre : � � � r ( cosn + i.sinn ) n Bài 16:  Viết số phức sau dưới dạng đại số: z  Lời giải: + Xét z1   3 i 1 i  9 5 �3 1 � � � � � � � 3  i  2� cos �  � isin �  � � �2  2 i � � 2 � �6� � � � � � 6�  � � 9 � � 9 � z19  29 � cos �   � isin � � 6 � � 6 � � 9�  � � cos  isin � � � 2 � 2� � � � 2 + Xét 1 � � �1 �  z2   1  i   2 �  i � 2 � cos  isin � 4� 2 � � 4 �2 � z25   2 �z 5 5 � 5 � � 5 � 5 cos  isin cos  isin � � 4 2 � � 4 � 4 � � 4 � 4 � � 3 z19  64 2 � cos �  5 z2 � � 4 � 1 � � 1 � � 3 �  �  64 2 �   i � 64  64i � isin � � 2 � � � 4 � � 2 � Bài 17: Viết dạng lượng giác của số phức Lời giải: z  1  3i �1 3 � � � � �  �� z  1  3i  2 �  i  2 c os   sin  � i� � � � � � �2 2 � � � 3 � 3 � � � � � Bài 18: Viết dưới dạng lượng giác rồi tính:  1  i  2010 Lời giải:  1  i  2010   2 2010 2010 � � 2010 cos  isin � � 4 4 � � � �   21005 � cos  isin � 2� � 2  21005  0  i   21005.i Bài 19: Tìm dạng lượng giác của số phức sau: z 1 i 3 3 i Lời giải: �1 3 � 2�  i� 2 2 � 1 i 3 � z   �3 1 � 3 i 2�  i � �2 2 � � � � � � � 2� cos �  � isin �  � � � � � � � � 3� � � 3� � 1 � cos �  � isin �  � � � � �  �2� � �2� � 2� cos  isin � 6 6 � � Bài 20: Tìm phần thực và phần ảo của số phức sau: z  Lời   2008 � � � � � � � � 2 2� cos �  � isin �  � � � � � 3� � � 3� � � �  2009 � � � � � � cos �  � isin �  � � � �6� � �6� �  2008 2009 5 � �  sin  isin � � 6 � � 3 2008 � �1 � 3 � 2008 2 2�  i� � � 2  6i � �2 2 � � giải: z   2009 2009 5 � � �  �  sin  isin cos  isin � � � � 6 � 6� � 3 � 6 2  6i  2 2 � � 2008 � � 2008 cos �   � isin � � � 3 � � 3 � � 2009 � � 2009 � cos �   � isin � � � 6 � � 6 �  2008   2 2  2008 � � 2008 2009 cos �  � 6 � � 3 � � 669  23012 � cos �  � � 2 � � � � � � � � � 2008 2009 �   � isin � � � 6 � � � 3 � � 3012 � � 669 �  � isin � � � 2 i � � 2 � � Do đó: phần thực bằng 0; phần ảo bằng -23012. Bài 21: Cho số phức z  a  bi  a, b �� . Hỏi các số sau đây là số thực hay số ảo: a) z2   z  2 b) z2   z  2 1  zz Lời giải: a) b) z 2   z    a  bi    a  bi   4abi 2 z2   z  1  zz 2 2 2  a  bi    a  bi   1   a  bi   a  bi  2 2  là số ảo 2  a 2  b2  1  a2  b2 lầ số thực Bài 22: Tìm phần thực và phần ảo của số phức Lời giải: � z  2010i 2009  2009i 2010  2010(i 2 )1004 .i  2009(i 2 )1005  2010i  2009 phần thực và phần ảo Bài 23: z  2010i 2009  2009i 2010 2 Giải phương trình sau trên tập hợp số phức: z  2  1  2i  z  8i  0 CÁC BÀI TOÁN VỀ SỐ PHỨC CÓ HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP SỐ Phần 1: Dạng đại số của số phức Bài 1: Tính z + z và z . a) z = 2 + 3i với : z b) z = -5 + 3i . ĐS: a) 4 và 13 b) -10 và 34 Bài 2: Tìm phần thực và phần ảo của các số phức sau : b) (1 + i) 2 – (1 – i)2 a) (4 – i) + (2 + 3i) – (5 + i) c) (2 + i)3 – (3 – i)3 d) 3 i 2 i  1 i i ĐS: a) 1 và 1 b) 0 và 4 c) -16 và 37 d) 3  3 2 2 1  3 và 2 2 Bài 3: Tính : a) 1  i t anx 1  i t anx a  bi a  bi b) ĐS: a) cos2x + isin2x b) 1 i Bài 4: Tính: a)  1 i b) (1  i )7 a 2  b2 2ab  2 2 2 2 a b a b  1 i  1 d) 5  1 i 1 5 c) 2 d) 1  32i 25 3 (với n là số nguyên dương) b) 3 � 1 i 3 ��1 i 3 �   � ��  �. � 2 �� 2 � �2 ��2 � ĐS: a) 1 i 3 2 1 Bài 5: Giả sử     2 a) 9 n n 2 -2in+1 c) 1 i  a  b  c   a  b 2 2 3 i 2  c  , tính : 2 b)  a  b   a  b   a  b  c)  a  b  c    a  b 2 3 2  c  3 d)  a 2  b   b 2  a  1 i HD: Để ý :  2    2 a) a2 + b2 + c2 – (ab + bc + ac) 3 và 3  1 2 b) a3 + b3 c) 2(a3 + b3 + c3) – 3(a2b + a2c + b2a + c2a + c2b) + 12abc d) a2 – ab + b2 Bài 6: Giải các hệ phương trình sau với x, y, z là số phức : a) �  3  i  x   4  2i  y  2  6i � �  4  2i  x   2  3i  y  5  4i � �  2  i  x  (2  i) y  6 � (3  2i ) x  (3  2i ) y  8 � b) ĐS: a) x = 1 + i , y = i b) x = 2 + i , y = 2 – i Bài 7: Tìm các số liên hợp với : a) Bình phương của chính nó. ĐS: a) 0; 1; 1 i 3 1 i 3   ;  2 2 2 2 b) Lập phương của chính nó. b) 0; 1; -1; i; -i Bài 8: Cho số phức z = x + iy (x, y thuộc R). Tìm phần thực và phần ảo của các số phức: a) z2 – 2z + 4i b) ĐS: a) x2 – y2 – 2x và 2(xy – y + 2); b) z i iz  1 2xy y2  x2 1 v à x 2  ( y  1) 2 x 2  ( y  1) 2 Bài 9: Giải các phương trình sau (ẩn z) : a) 2i 1  3i z 1 i 2i b)   2  i  z  3  i  �iz  2i � 0 . ĐS: a) Bài 10: a) Chứng minh : b) Giả sử � � 1� � 22 4  i 25 25 i 2 k 1  ( 1) k .i, k �N ; i 2 k  (1) k , k �N . zk  i 2 k  i 2 k 1 , k �N . Tính tổng zk + zk+1 . Bài 11: Thực hiện các phép tính : ĐS: b) 0. b) -1 + i , ½ 3i (1  2i ) 2  (1  i) 2 (2  i)3  (2  i) 3 a) (1  i)(1  2i) ; b) (3  2i) 2  (2  i )2 ; c) (2  i)3  (2  i)3 ; d) (2 – i)6 4 3  i 5 5 ĐS: a) b) 21 9  i 34 17 c)  2 i 11 d) -117 – 44i Bài 12: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i a) Với điều kiện nào giữa a, b, a’, b’ thì tổng của chúng là số thực ? số ảo? b) Cũng câu hỏi trên đối với hiệu z – z’ . ĐS: a) z + z’ là số thực nếu b = -b’ , là số ảo nếu a = -a’ , b �b� b) z – z’ là số thực nếu b = b’ , là số ảo nếu a = a’, b �b� . Bài 13: a) Với điều kiện nào giữa a, b thì bình phương của z = a + bi là số thực, số ảo? b) Cũng câu hỏi trên đối với z3. HD: a) z2 = a2 – b2 + 2abi. Z2 là số thực nếu a = 0 hoặc b = 0 hoặc a = b = 0 . Z2 là số thuần ảo nếu a  b �0 b) z3 = a3 – 3ab2 + (3a2b – b3)i z3 là số thực nếu b = 0 hoặc b2 = 3a2 z3 là số ảo nếu a = 0, b �0 hoặc a2 = 3b2, b �0 . Bài 14: Xác định tập điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn : a) là số ảo ĐS: a) Đường thẳng y = x b) Trục ảo Oy trừ (i) Bài 15: Xác định tập điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn : z  a  ai, a �R b) 1 z i a) z2 là số thực âm b) z  i  2  z  i  9 . ĐS: a) Trục thực Ox từ gốc O. b) Elip Bài 16: Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z = x + yi với x, y thuộc R và thỏa mãn : a) 1 �z �3 �x  y �1 � �x �0, y �0 b) Bài 17: Chứng minh rằng : a) Bình phương của hai số phức liên hợp cũng là liên hợp. b) Lập phương của hai số phức liên hợp cũng là liên hợp. c) Lũy thừa bậc n của 2 số phức liên hợp cũng là liên hợp. Bài 18: Cho z = a + bi. Chứng minh z 2 �a  b . Khi nào thì đẳng thức xảy ra ? ĐS: b  �a Bài 19: a) Các điểm A, B, C và A ’, B’, C’ trong mặt phẳng phức biểu diễn theo thứ tự các số : 1 – i ; 2 + 3i ; 3 + i và 3i ; 3 – 2i ; 3 + 2i. CMR ABC và A ’B’C’ là 2 tam giác có cùng trọng tâm. b) Biết các số phức biểu diễn bởi ba đỉnh nào đó của một hình bình hành trong mặt phẳng phức , hãy tìm số biểu diễn bởi đỉnh còn lại. HD: b) z1 + z2 – z3 , z2 + z3 – z1 , z3 + z1- z2 Bài 20: a) Xác định tập hợp các điểm M trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z = x + yi  x, y �R  thỏa mãn điều kiện   z2  z 2 0 b) Tìm số phức z thỏa mãn đồng thời các điều kiện :   z2  z 2  0và z 1 1 z 3 HD: a) z 2   z   2  x 2  y 2  . Suy ra z 2   z   0 � x 2  y 2 2 2 Vậy tập hợp cần tìm là hai đường thẳng : y = b) z 1 1� x  2 z 3 �x nên có hai số phức thỏa mãn đề bài là : z1 = 2(1 + i) và z2 = 2(1 – i) Bài 21: A, B, C, D là bốn điểm trong mặt phẳng phức theo thứ tự biểu diễn các số : 1 + 2i , 1  3  i,1  3  i,1  2i Chứng minh rằng ABCD là một tứ giác nội tiếp đường tròn. Hỏi tâm đường tròn đó biểu diễn số phức nào? HD: vì mỗi cặp số 1 + 2i, 1 – 2i và 1  3  i,1  3  i là cặp số phức liên hiệp nên hai điểm A, D và hai điểm B, C đối xứng qua Ox; phần thực của hai số đầu khác phần thực của hai số sau nên ABCD là một hình thang cân . Do đó nó là một tứ giác nội tiếp đường tròn có tâm J nằm trên trục đối xứng Ox; J biểu diễn số thực x sao cho : uuu r uur JA  JB � 1  x  2i  1  x  3  i � x  1 . * Cách khác: uuur uuur AB.DB  0 uuu r AB biểu diễn số phức Từ đó suy ra tâm đường tròn biểu diễn : z = 1 uuur 3  i, DB biểu diễn số phức 3  3i . Mà 3  3i  3i nên 3 i . uuur uuur T/tự (hay vì lí do đ/x qua Ox), DC. AC  0 .Từ đó suy ra AD là một đ/kính của đ/tròn đi qua các điểm A, B, C, D. Phần 2: Căn bậc hai và phương trình Bài 1: Tìm các căn bậc hai của số phức: a) z = 200 �i 13 Bài 2: Tìm các căn bậc hai của số phức: b) z = - 13. ĐS: a) �10 2 b)
- Xem thêm -