Phát triển nguồn nhân lực ngành nông nghiệp tỉnh Hòa Bình

  • Số trang: 222 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 209 |
  • Lượt tải: 0
tailieuonline

Đã đăng 27372 tài liệu

Mô tả:

HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM ———————————— BÙI THỊ PHƯƠNG THẢO PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC NGÀNH NÔNG NGHIỆP TỈNH HOÀ BÌNH NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP 0 HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM ———————————— BÙI THỊ PHƯƠNG THẢO PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC NGÀNH NÔNG NGHIỆP TỈNH HOÀ BÌNH Chuyên ngành: Kinh tế phát triển Mã số: 62 31 01 05 Người hướng dẫn khoa học: TS. Nguyễn Thị Dương Nga PGS.TS. Lê Thanh Hà HÀ NỘI, 2015 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các kết quả nghiên cứu được trình bày trong luận án là trung thực, khách quan và chưa từng dùng để bảo vệ ở bất kỳ học vị nào. Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận án đã được cảm ơn, các thông tin trích dẫn trong luận án đều được chỉ rõ nguồn gốc. Hà Nội, ngày tháng năm 2015 Tác giả luận án Bùi Thị Phương Thảo LỜI CẢM ƠN Trước hết, tôi xin cảm ơn sâu sắc tới TS. Nguyễn Thị Dương Nga và PGS.TS. Lê Thanh Hà là những giáo viên trực tiếp hướng dẫn và giúp đỡ tôi về mọi mặt để hoàn thành luận án tiến sĩ kinh tế này. Tôi xin chân thành cảm ơn Ban Giám đốc Học viên Nông nghiệp Việt Nam, Khoa Kinh tế và Phát triển nông thôn, Ban Quản lý đào tạo, tập thể giáo viên và cán bộ nhân viên Khoa Kinh tế và Phát triển nông thôn mà trực tiếp là các thầy, cô giáo Bộ môn Phân tích định lượng, cùng toàn thể bạn bè, đồng nghiệp và gia đình đã giúp đỡ tôi về tinh thần, vật chất và thời gian để tôi hoàn thành quá trình học tập và thực hiện luận án. Tôi xin trân trọng cảm ơn sự tận tình giúp đỡ của các đơn vị, tổ chức, Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình, Sở Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh Hòa Bình,Cục Thống kê tỉnh Hòa Bình; Chi cục Thú y, Chi cục Bảo vệ thực vật, Trung tâm Khuyến nông-Khuyến ngư tỉnh Hòa Bình; UBND các huyện trong tỉnh Hòa Bình; UBND xã, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trạm Thú y, Trạm Bảo vệ thực vật, Trạm Khuyến nông-Khuyến lâm các huyện Cao Phong, Lạc Sơn và Thành phố Hòa Bình, các hộ nông dân tại tỉnh Hòa Bình, trường Trung học Kinh tế-Kỹ thuật Hoà Bình…đã tạo điều kiện giúp tôi thu thập số liệu và những thông tin cần thiết để hoàn thành luận án. Một lần nữa, tôi xin trân trọng cảm ơn! Hà Nội, ngày tháng năm 2015 Tác giả luận án Bùi Thị Phương Thảo ii MỤC LỤC Trang Lời cam đoan ..................................................................................................................... i Lời cảm ơn ........................................................................................................................ ii Mục lục ............................................................................................................................ iii Danh mục các chữ viết tắt............................................................................................... vii Danh mục các bảng ........................................................................................................ viii Danh mục hình, sơ đồ ..................................................................................................... xii Trích yếu luận án ........................................................................................................... xiii Thesis Abstract ............................................................................................................... xv Phần 1. Mở đầu ............................................................................................................... 1 1.1. Tính cấp thiết của đề tài ........................................................................................ 1 1.2. Mục tiêu nghiên cứu ............................................................................................. 3 1.2.1. Mục tiêu chung ..................................................................................................... 3 1.2.2. Mục tiêu cụ thể ..................................................................................................... 3 1.3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu ........................................................................ 3 1.3.1. Đối tượng nghiên cứu ........................................................................................... 3 1.3.2. Phạm vi nghiên cứu .............................................................................................. 3 1.4. Đóng góp mới của luận án .................................................................................... 4 Phần 2. Cơ sở lý luận và thực tiễn về phát triển nguồn nhân lực ngành nông nghiệp ......................................................................................................... 5 2.1. Cơ sở lý luận về phát triển nguồn nhân lực ngành nông nghiệp........................... 5 2.1.1. Một số khái niệm cơ bản ....................................................................................... 5 2.1.2. Ý nghĩa của phát triển nguồn nhân lực ngành nông nghiệp ................................... 12 2.1.3. Đặc điểm nguồn nhân lực ngành nông nghiệp ở các nước đang phát triển ........ 16 2.1.4. Nội dung đánh giá thực trạng phát triển nguồn nhân lực ngành nông nghiệp ...... 19 2.1.5. Các nhân tố ảnh hưởng tới phát triển nguồn nhân lực ngành nông nghiệp ........ 23 2.2. Cơ sở thực tiễn về phát triển nguồn nhân lực ngành nông nghiệp ..................... 30 2.2.1. Kinh nghiệm phát triển nguồn nhân lực ngành nông nghiệp trên thế giới ......... 30 2.2.2. Kinh nghiệm phát triển nguồn nhân lực ngành nông nghiệp ở một số địa phương Việt Nam ............................................................................................... 34 iii 2.3. Một số nghiên cứu về phát triển nguồn nhân lực ngành nông nghiệp ................ 41 Tóm tắt phần 2 ................................................................................................................ 43 Phần 3. Phương pháp nghiên cứu ............................................................................... 45 3.1. Đặc điểm địa bàn nghiên cứu ............................................................................. 45 3.1.1. Đặc điểm tự nhiên ............................................................................................... 45 3.1.2. Đặc điểm về kinh tế - xã hội ............................................................................... 47 3.1.3. Tổ chức bộ máy quản lý ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Hòa Bình ............................................................................................................. 52 3.2. Phương pháp nghiên cứu .................................................................................... 53 3.2.1. Phương pháp tiếp cận .......................................................................................... 53 3.2.2. Khung phân tích .................................................................................................. 54 3.2.3. Phương pháp chọn điểm nghiên cứu................................................................... 56 3.2.4. Phương pháp thu thập thông tin .......................................................................... 58 3.2.5. Phương pháp phân tích ....................................................................................... 61 3.3. Hệ thống chỉ tiêu nghiên cứu .............................................................................. 62 3.3.1. Nhóm chỉ tiêu đánh giá quy mô nguồn nhân lực ngành nông nghiệp ................ 63 3.3.2. Nhóm chỉ tiêu đánh giá chất lượng nguồn nhân lực ngành nông nghiệp ........... 63 3.3.3. Nhóm chỉ tiêu đánh giá cơ cấu nguồn nhân lực ngành nông nghiệp .................. 64 3.3.4. Nhóm chỉ tiêu đánh giá kết quả sử dụng nguồn nhân lực ngành nông nghiệp ........ 64 3.3.5. Nhóm chỉ tiêu đánh giá mức độ phát triển của hệ thổng y tế ................................... 65 Tóm tắt phần 3 ................................................................................................................ 65 Phần 4. Thực trạng phát triển nguồn nhân lực Ngành nông nghiệp tỉnh Hoà Bình ............................................................................................................ 66 4.1. Quy mô nguồn nhân lực ngành nông nghiệp tỉnh Hoà Bình .............................. 66 4.1.1. Nguồn nhân lực ngành nông nghiệp tham gia hoạt động ................................... 66 4.1.2. Nguồn nhân lực ngành nông nghiệp không tham gia hoạt động ........................ 71 4.2. Chất lượng nguồn nhân lực ngành nông nghiệp tỉnh Hòa Bình ......................... 72 4.2.1. Trình độ học vấn ................................................................................................. 72 4.2.3. Năng lực làm việc ............................................................................................... 76 4.2.4. Phẩm chất đạo đức .............................................................................................. 89 4.2.5. Thể lực nguồn nhân lực ngành nông nghiệp tỉnh Hòa Bình ............................... 91 4.3. Cơ cấu nguồn nhân lực ngành nông nghiệp tỉnh Hòa Bình ................................ 93 iv 4.3.1. Trình độ chuyên môn kỹ thuật ............................................................................ 93 4.3.2. Độ tuổi, giới tính, dân tộc ................................................................................... 96 4.4. Kết quả sử dụng lao động ngành nông nghiệp .................................................... 98 4.4.1. Năng suất lao động ngành nông nghiệp .............................................................. 98 4.4.2. Năng suất một số cây hàng năm ......................................................................... 99 4.4.3. Giá trị sản phẩm thu được ................................................................................. 100 4.5. Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển nguồn nhân lực ngành nông nghiệp tỉnh Hòa Bình ........................................................................................ 100 4.5.1. Trình độ phát triển kinh tế ................................................................................ 100 4.5.2. Đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực ngành nông nghiệp .................................. 102 4.5.3. Thu nhập của lao động ngành nông nghiệp ...................................................... 108 4.5.4. Tuyển dụng, bố trí, sử dụng nguồn nhân lực ngành nông nghiệp .................... 109 4.5.5. Chính sách phát triển nguồn nhân lực ngành nông nghiệp ............................... 112 4.5.6. Thị trường lao động .......................................................................................... 113 4.5.7. Điều kiện tự nhiên, tập quán và bản sắc văn hóa dân tộc ................................. 115 4.5.8. Hệ thống y tế, chăm sóc sức khoẻ..................................................................... 117 4.6. Đánh giá chung về phát triển nguồn nhân lực ngành nông nghiệp tỉnh Hòa Bình ........................................................................................................... 118 Tóm tắt phần 4 .............................................................................................................. 119 Phần 5. Định hướng và các giải pháp chủ yếu phát triển Nguồn nhân lực ngành nông nghiệp tỉnh hoà bình ................................................................................ 121 5.1. Định hướng phát triển nguồn nhân lực ngành nông nghiệp tỉnh Hoà Bình đến năm 2020 .................................................................................................... 121 5.1.1. Quan điểm và mục tiêu phát triển nguồn nhân lực ngành nông nghiệp tỉnh Hoà Bình đến năm 2020 ................................................................................... 121 5.1.2. Các căn cứ để đề xuất giải pháp phát triển nguồn nhân lực ngành nông nghiệp tỉnh Hoà Bình đến năm 2020 ................................................................ 124 5.2. Các nhóm giải pháp chủ yếu phát triển nguồn nhân lực ngành nông nghiệp tỉnh Hoà Bình đến năm 2020 ................................................................ 128 5.2.1. Nhóm giải pháp về công tác quy hoạch phát triển nguồn nhân lực ngành nông nghiệp....................................................................................................... 128 5.2.2. Nhóm giải pháp về đào tạo, bồi dưỡng ............................................................. 130 v 5.2.3. Nhóm giải pháp về nâng cao thu nhập đối với lao động ngành nông nghiệp ....... 136 5.2.4. Nhóm giải pháp về tuyển dụng, bố trí sử dụng nguồn nhân lực ngành nông nghiệp....................................................................................................... 137 5.2.5. Nhóm giải pháp về chính sách phát triển nguồn nhân lực ngành nông nghiệp....................................................................................................... 138 5.2.6. Nhóm giải pháp về phát triển thị trường lao động ........................................... 140 5.2.7. Giải pháp về nâng cao năng lực tiếp thu và ứng dụng khoa học kỹ thuật của cán bộ nông nghiệp .................................................................................... 142 5.2.8. Nhóm giải pháp về thực hiện tốt chính sách y tế đối với lao động ngành nông nghiệp....................................................................................................... 143 Phần 6. Kết luận và kiến nghị .................................................................................... 145 6.1. Kết luận ............................................................................................................. 145 6.2. Kiến nghị........................................................................................................... 146 Danh mục các công trình đã công bố có liên quan đến luận án .................................... 148 Tài liệu tham khảo ........................................................................................................ 149 Phụ lục .......................................................................................................................... 160 vi DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT Từ viết tắt Nghĩa tiếng Việt BCHTW Ban Chấp hành Trung ương CBCCVC Cán bộ công chức viên chức CNH, HĐH Công nghiệp hóa, hiện đại hóa CHXHCNVN Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ĐCSVN Đảng Cộng sản Việt Nam GDP Tổng sản phẩm quốc nội (Gross Domestic Product) GTSX Giá trị sản xuất HDI Chỉ số phát triển con người (Human Development Index) HĐND Hội đồng Nhân dân KHKT Khoa học kỹ thuật LĐ Lao động LĐTBXH Lao động-Thương binh và Xã hội LHQ Liên Hợp quốc MPI Chỉ số nghèo đói đa chiều (Multidimensional Poverty Index) NN Nông nghiệp NNL Nguồn nhân lực PTBQ Phát triển bình quân PTNT Phát triển nông thôn SAVY Điều tra quốc gia về vị thành niên và thanh niên Việt Nam (Surver Assessment of Vietnamese Youth) TCCN Trung cấp chuyên nghiệp TTDN Trung tâm dạy nghề THCS Trung học cơ sở THPT Trung học phổ thông UBND Uỷ ban nhân dân UNDP Chương trình phát triển Liên Hợp quốc (United Nations Development Programme) VTVL Vị trí việc làm YNTK Ý nghĩa thống kê WB Ngân hàng Thế giới (World bank) vii DANH MỤC CÁC BẢNG Trang Bảng 2.1. Thu nhập và một số chỉ tiêu của Việt Nam năm 2011, 2013 ....................... 13 Bảng 2.2. Tỷ lệ lao động ngành nông nghiệp và mức độ đóng góp vào GDP của ngành nông nghiệp ở một số nước đang phát triển giai đoạn 1996-2012 ........ 17 Bảng 2.3. Tỷ lệ GDP và lao động ngành nông nghiệp Việt Nam 2011-2020 .............. 35 Bảng 2.4. Cơ cấu lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên ở Việt Nam chia theo trình độ chuyên môn kỹ thuật năm 2013 ..................................................... 36 Bảng 2.5. Chỉ số HDI của Việt Nam giai đoạn 2011-2013 .......................................... 37 Bảng 2.6. Thu nhập và chi tiêu cho đời sống, giáo dục, y tế chia theo vùng thành thị, nông thôn Việt Nam năm 2010, 2012 .................................................... 37 Bảng 3.1. Số liệu thống kê dân số và lao động của tỉnh Hoà Bình giai đoạn 2011-2013 .................................................................................................... 47 Bảng 3.2. Lao động chia theo ngành kinh tế tỉnh Hoà Bình 2011-2013 ...................... 48 Bảng 3.3. GDP theo giá hiện hành và cơ cấu GDP các ngành kinh tế của tỉnh Hoà Bình giai đoạn 2011-2013 .................................................................... 49 Bảng 3.4. Một số chỉ tiêu nông thôn mới của tỉnh Hòa Bình năm 2013, 2014 ............ 50 Bảng 3.5. Giá trị sản xuất tính theo giá hiện hành và cơ cấu giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp tỉnh Hoà Bình giai đoạn 2011-2013 ............................. 52 Bảng 3.6. Cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp của các huyện trong tỉnh Hoà Bình năm 2013 (giá so sánh) ................................................................ 56 Bảng 3.7. Số hộ trung bình chia theo lĩnh vực sản xuất nông nghiệp chính của hộ ........................................................................................................... 57 Bảng 3.8. Mẫu điều tra nông dân ................................................................................. 59 Bảng 3.9. Mẫu điều tra đội ngũ cán bộ nông nghiệp.................................................... 61 Bảng 4.1. Số lượng và cơ cấu lao động ngành nông nghiệp theo tính chất lao động của tỉnh Hoà Bình giai đoạn 2011-2013 ............................................. 66 Bảng 4.2. Số lượng và cơ cấu cán bộ nông nghiệp cấp tỉnh và cấp huyện của tỉnh Hoà Bình năm 2013 ..................................................................................... 67 Bảng 4.3. Vị trí việc làm, số lượng người làm việc theo chức danh nghề nghiệp của Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình năm 2014............................. 68 viii Bảng 4.4. Số người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động theo cách tiếp cận về lĩnh vực sản xuất ngành nông nghiệp tỉnh Hoà Bình năm 2006, 2011 ................................................................................................69 Bảng 4.5. Số lượng và tỷ lệ người thất nghiệp trong tuần lễ điều tra của tỉnh Hoà Bình giai đoạn 2011-2013 ............................................................................ 70 Bảng 4.6. Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên ở nông thôn không tham gia hoạt động kinh tế giai đoạn 2011-2013 của tỉnh Hoà Bình và cả nước ........................ 71 Bảng 4.7. Số lượng học sinh dự kiến tốt nghiệp hệ trung cấp của trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật Hòa Bình giai đoạn 2014-2017 ............................... 72 Bảng 4.8. Trình độ chuyên môn kỹ thuật của cán bộ nông nghiệp cấp tỉnh năm 2013 ...................................................................................................... 73 Bảng 4.9. Trình độ chuyên môn kỹ thuật của cán bộ nông nghiệp cấp tỉnh chia theo lĩnh vực đào tạo năm 2013 ................................................................... 74 Bảng 4.10. Trình độ đào tạo của cán bộ nông nghiệp cấp huyện năm 2013 .................. 74 Bảng 4.11. Trình độ chuyên môn kỹ thuật của cán bộ nông nghiệp cấp xã giai đoạn 2010-2013 ........................................................................................... 75 Bảng 4.12. Cán bộ nông nghiệp cấp tỉnh tự đánh giá khả năng làm việc ...................... 77 Bảng 4.13. Cán bộ nông nghiệp cấp huyện đánh giá khả năng của cán bộ nông nghiệp cấp tỉnh ............................................................................................. 78 Bảng 4.14. Cán bộ quản lý cấp huyện tự đánh giá về khả năng làm việc ...................... 80 Bảng 4.15. Cán bộ kỹ thuật cấp huyện tự đánh giá về khả năng làm việc ..................... 82 Bảng 4.16. Cán bộ cấp tỉnh và cán bộ cấp xã đánh giá cán bộ cấp huyện về khả năng chuyên môn, năng lực quản lý ............................................................ 83 Bảng 4.17. Cán bộ nông nghiệp cấp xã tự đánh giá khả năng làm việc ......................... 84 Bảng 4.18. Nông dân đánh giá năng lực của khuyến nông viên, thú y viên .................. 86 Bảng 4.19. Nông dân tự đánh giá về kiến thức và khả năng làm việc tiếp cận theo vùng sản xuất nông nghiệp .......................................................................... 88 Bảng 4.20. Nông dân tự đánh giá về kiến thức, năng lực làm việc theo cách tiếp cận về lĩnh vực sản xuất của ngành nông nghiệp ......................................... 89 Bảng 4.21. Cán bộ cấp tỉnh tự đánh giá về phẩm chất đạo đức ..................................... 90 Bảng 4.22. Cán bộ cấp huyện tự đánh giá về phẩm chất đạo đức .................................. 90 Bảng 4.23. Cán bộ nông nghiệp cấp xã tự đánh giá phẩm chất đạo đức ........................ 91 Bảng 4.24. Chỉ số phát triển con người HDI năm 2010, 2012 ....................................... 92 ix Bảng 4.25. Một số chỉ tiêu về y tế của tỉnh Hoà Bình giai đoạn 2011-2013 ................. 92 Bảng 4.26. Trình độ chuyên môn kỹ thuật của nguồn nhân lực ngành nông nghiệp tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2010-2013 ............................................................. 93 Bảng 4.27. Lao động qua đào tạo ngành nông nghiệp tỉnh Hoà Bình chia theo trình độ đào tạo năm 2010, 2013 ................................................................. 94 Bảng 4.28. Cơ cấu trình độ lao động kỹ thuật ngành nông nghiệp của tỉnh Hòa Bình năm 2010, 2013 ................................................................................... 95 Bảng 4.29. So sánh ngành nghề đào tạo với vị trí việc làm đối với cán bộ nông nghiệp cấp tỉnh Hòa Bình ............................................................................ 96 Bảng 4.30. Cơ cấu tuổi, giới tính, dân tộc của cán bộ nông nghiệp cấp tỉnh năm 2013 ...................................................................................................... 97 Bảng 4.31. Cơ cấu tuổi, giới tính của cán bộ nông nghiệp cấp huyện 2013 .................. 98 Bảng 4.32. Năng suất lao động các ngành tỉnh Hoà Bình giai đoạn 2011-2013 ............ 99 Bảng 4.33. Năng suất một số cây hàng năm tỉnh Hoà Bình giai đoạn 2011-2013 ......... 99 Bảng 4.34. Giá trị sản phẩm thu được của ngành nông nghiệp tỉnh Hoà Bình giai đoạn 2011-2013 (tính theo giá hiện hành) ................................................. 100 Bảng 4.35. Số lao động được giải quyết việc làm của tỉnh Hoà Bình giai đoạn 2011-2013 .................................................................................................. 101 Bảng 4.36. Kết quả điều tra về đào tạo, bồi dưỡng đối với cán bộ nông nghiệp các cấp của tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2011-2013 .............................................. 102 Bảng 4.37. Sự khác biệt về kỹ năng làm việc của lao động ngành nông nghiệp tỉnh Hoà Bình ............................................................................................. 103 Bảng 4.38. Kết quả đào tạo nghề nông nghiệp cho nông dân tỉnh Hoà Bình từ các cơ sở dạy nghề ................................................................................. 104 Bảng 4.39. Cán bộ nông nghiệp đánh giá chất lượng lớp đào tạo, bồi dưỡng ............ 105 Bảng 4.40. Nông dân đánh giá về các khóa học........................................................... 106 Bảng 4.41. Quy mô đào tạo của các cơ sở đào tạo nghề tại tỉnh Hoà Bình giai đoạn 2010-2020 ......................................................................................... 107 Bảng 4.42. Thu nhập bình quân nhân khẩu một tháng phân theo thành thị, nông thôn tỉnh Hoà Bình giai đoạn 2011-2013 (tính theo giá hiện hành) .......... 108 Bảng 4.43. Cán bộ nông nghiệp cấp tỉnh, huyện, xã so sánh tiền lương với mức sống trung bình của xã hội ......................................................................... 109 x Bảng 4.44. Trình độ chuyên môn kỹ thuật của khuyến nông viên cấp xã của tỉnh Hoà Bình năm 2013 ................................................................................... 111 Bảng 4.45. Cán bộ nông nghiệp xã nhận định nguyên nhân làm cho trình độ nông dân còn hạn chế .......................................................................................... 116 Bảng 4.46. Nông dân tự đánh giá về kiến thức và khả năng làm việc tiếp cận theo dân tộc ........................................................................................................ 116 Bảng 4.47. Một số chỉ tiêu về hệ thống y tế của tỉnh Hoà Bình 2011-2013 ................ 117 Bảng 4.48. Phân tích SWOT của phát triển nguồn nhân lực ngành nông nghiệp tỉnh Hòa Bình ............................................................................................. 118 Bảng 5.1. Dự báo dân số, số lượng và tỷ lệ lao động ngành nông nghiệp của tỉnh Hoà Bình đến năm 2020 ............................................................................ 124 Bảng 5.2. Dự báo nguồn nhân lực ngành nông nghiệp tỉnh Hoà Bình đến 2020 ....... 125 Bảng 5.3. Dự báo nhu cầu lao động ngành nông nghiệp qua đào tạo của tỉnh Hoà Bình đến năm 2020 .................................................................................... 125 Bảng 5.4. Dự báo lao động ngành nông nghiệp của tỉnh Hoà Bình chia theo trình độ đào tạo đến năm 2020 ........................................................................... 126 Bảng 5.5. Tỷ lệ nông dân có nhu cầu bổ sung kiến thức sản xuất ............................. 127 Bảng 5.6. Quy hoạch vùng sản xuất nông nghiệp của tỉnh Hoà Bình đến 2020 ........ 127 xi DANH MỤC HÌNH, SƠ ĐỒ Trang Hình 2.1. Thu nhập bình quân đầu người của một số nước 1996-2012....................... 26 Trang Sơ đồ 3.1. Sơ đồ cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh của tỉnh Hòa Bình ......................................................... 52 Sơ đồ 3.2. Khung phân tích sự phát triển nguồn nhân lực ngành nông nghiệp tỉnh Hòa Bình ...................................................................................................... 55 xii TRÍCH YẾU LUẬN ÁN 1. Tóm tắt luận án - Tên tác giả: Bùi Thị Phương Thảo - Tên luận án: Phát triển nguồn nhân lực ngành nông nghiệp tỉnh Hòa Bình - Chuyên ngành: Kinh tế phát triển - Mã số: 62 31 01 05 - Tên cơ sở đào tạo: Học viện Nông nghiệp Việt Nam 2. Nội dung bản trích yếu 2.1. Mục tiêu nghiên cứu Hệ thống hóa và làm rõ các luận cứ khoa học vể phát triển nguồn nhân lực ngành nông nghiệp. Đánh giá thực trạng phát triển nguồn nhân lực ngành nông nghiệp tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2001-2014. Đề xuất các nhóm giải pháp chủ yếu nhằm phát triển nguồn nhân lực ngành nông nghiệp tỉnh Hòa Bình đến năm 2020. 2.2. Các phương pháp nghiên cứu đã sử dụng Số liệu và thông tin thứ cấp được thu thập tại Chi cục thống kê tỉnh, Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Lao động- Thương binh và Xã hội, Sở Nội vụ tỉnh Hòa Bình. Số liệu sơ cấp được thông qua điều tra 179 lao động nông nghiệp và 85 cán bộ nông nghiệp cấp xã, huyện, tỉnh; và phương pháp ý kiến chuyên gia. Phương pháp phân tích số liệu bao gồm phương pháp thống kê mô tả và so sánh (sử dụng kiểm định t-test, phân tích số bình quân, phân tích số tương đối, số tuyệt đối); phương pháp phân tích ma trận SWOT; và phương pháp dự báo đơn giản sử dụng tốc độ phát triển bình quân. 2.3. Kết quả đạt được, phát hiện chính và kết luận Luận án đã hệ thống hóa và luận giải cơ sở lý luận về phát triển nguồn nhân lực ngành nông nghiệp theo 3 khía cạnh chính là số lượng, chất lượng và cơ cấu nguồn nhân lực. Luận án đã tổng hợp được các yếu tố chính ảnh hưởng tới phát triển nguồn nhân lực ngành nông nghiệp và xây dựng hệ thống chỉ tiêu nghiên cứu phát triển nguồn nhân lực ngành nông nghiệp làm căn cứ khoa học để nghiên cứu thực tiễn tại tỉnh Hòa Bình. xiii Luận án đã đánh giá thực trạng phát triển nguồn nhân lực ngành nông nghiệp tỉnh Hòa Bình trong giai đoạn 2001-2014 về số lượng, chất lượng và cơ cấu nguồn nhân lực ngành nông nghiệp theo các cách tiếp cận gồm: lĩnh vực sản xuất nông nghiệp, tính chất lao động, vùng sản xuất nông nghiệp và xã hội học. Luận án đã phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển nguồn nhân lực ngành nông nghiệp của tỉnh Hòa Bình bao gồm: Trình độ phát triển kinh tế; đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực ngành nông nghiệp; thu nhập của lao động ngành nông nghiệp; tuyển dụng, bố trí, sử dụng nguồn nhân lực ngành nông nghiệp; chính sách phát triển nguồn nhân lực ngành nông nghiệp; thị trường lao động; điều kiện tự nhiên, tập quán và bản sắc văn hóa dân tộc; hệ thống y tế, chăm sóc sức khỏe. Luận án đã chỉ ra rằng để phát triển nguồn nhân lực ngành nông nghiệp tỉnh Hòa bình cần chú trọng đến nâng cao chất lượng nguồn nhân lực thông qua cải thiện sức khỏe, nâng cao trình độ học vấn, trình độ chuyên môn kỹ thuật cho lao động, tăng cường khả năng làm việc, phẩm chất đạo đức của lao động ngành nông nghiệp; đồng thời việc bố trí, sử dụng lao động hợp lý là cơ sở để nâng cao hiệu quả sử dụng lao động. Mức độ phát triển kinh tế tác động lớn đến sự dịch chuyển của lao động ngành nông nghiệp sang các ngành kinh tế khác dẫn đến giảm tỷ lệ lao động ngành nông nghiệp, đồng thời tái cơ cấu nền sản xuất nông nghiệp sẽ tạo ra xu hướng dịch chuyển lao động giữa các lĩnh vực của ngành nông nghiệp. Đây là cơ sở để các nhà hoạch định chính sách, các địa phương tham khảo trong định hướng chính sách và phát triển nguồn nhân lực ngành nông nghiệp. xiv THESIS ABSTRACT 1. General information Author: Bùi Thị Phương Thảo Thesis Title: Human Resource Development in Agriculture Sector, Hoa Binh province Specialization field: Development Economics Code: 62 31 01 05 Education Organization: Vietnam National University of Agriculture 2. Content of summary 2.1. Objectives Review the scientific literature on human resource development in agriculture sector Evaluate the development of human resource in agriculture sector in Hoa Binh province, period 2001-2014. Propose key recommendations to develop human resource in agriculture sector in Hoa Binh province towards 2020. 2.2. Methods Several approaches are employed in the study, namely those by region, production activity, types of labor, and social approach. Secondary data on human resource and labor in agriculture sector in Hoa Binh province is collected from statistic office, department of agricultural and rural development (DARD), Department of Labor, Invalids and Social Affair, and Department of Home Affair in Hoa Binh province. Primary data is collected through survey of 179 farmer and 85 officers working in DARD and the lower levels, and also expert opinion. Descriptive and comparative statistics (with t-test), simple forecasting with compound growth rate, and SWOT are applied. 2.3. Main findings and conclusions The thesis provides a literature review on human resource development in agriculture sector, with three main pillars: size, quality, and structure of human resource. Main factors affecting the development of human resource in agriculture sector are summarized on theory. A system of criteria on human resource development in agriculture sector is built, serving as a scientific ground for the study in Hoa Binh province. xv Situation on human resource development in agriculture sector in Hoa Binh province during period 2001-2014 is described and analyzed in terms of size, quality, and structure of human resources. The analysis is done in accordance with the approaches. Factors affecting the development of human resource in agriculture sector in Hoa Binh are analyzed, which are: level of economic development, training for agricultural labors, agricultural labor’s income, recruitment, job assignments and use of human resource in agriculture sector; labor market; natural conditions, customs and cultures; and health care system. Key recommendations to foster the development of human resources in agriculture in Hoa Binh provinces are proposed. Quality of human resources can be improved through strengthening health care, improving labor’s education and technical knowledge, enhancing labor’s working capacity as well as attitudes of labors; an appropriate job assignment is necessary for improving labor performance. Level of economic development has great effects on labor movement from agriculture to other sectors, and the process of re-structuring of agriculture will create labor movement within agriculture sector. The recommendations are useful and valuable for policy makers and local leaders in design and implement policy in human resource development. xvi PHẦN 1. MỞ ĐẦU 1.1. TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI Việt Nam là một nước đang phát triển, trong đó lao động ngành nông nghiệp vẫn chiếm tỷ lệ cao, nhưng giá trị do ngành nông nghiệp tạo ra lại thấp hơn nhiều so với các ngành kinh tế khác. Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của ngành nông nghiệp chiếm tới 46,9%, nhưng chỉ tạo ra 18,4% giá trị tổng sản phẩm trong nước (Tổng cục Thống kê, 2014a). Nguồn nhân lực ngành nông nghiệp với số lượng đông, trình độ học vấn, trình độ chuyên môn kỹ thuật thấp, thiếu tác phong làm việc công nghiệp. Vì vậy, những lao động trình độ thấp và thanh niên ở khu vực nông thôn gặp khó khăn khi chuyển đổi sang khu vực kinh tế tư nhân đang mở rộng và thường bị rớt lại trong ngành nông nghiệp hoặc khu vực kinh tế phi chính thức (Worldbank, 2014a). Năm 2010, tỷ lệ lao động ngành nông nghiệp đã qua đào tạo rất thấp chỉ chiếm 15,5%; để đạt được mục tiêu nâng tỷ lệ này lên 50% vào năm 2020 thì cần phải nỗ lực rất lớn (Chính phủ Nước CHXHCNVN, 2011b). Trong khi đó, sản xuất nông nghiệp trên thế giới hiện nay áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất, sử dụng lao động trí óc thay cho lao động chân tay đã tạo ra năng suất, chất lượng, giá trị sản phẩm rất cao, đặc biệt là sự cơ giới hoá, hóa học hóa và sinh học hoá trong nông nghiệp. Chính vì vậy, phát triển nguồn nhân lực ngành nông nghiệp đang là vấn đề rất được quan tâm của Đảng, Nhà nước và các địa phương. Hoà Bình là một tỉnh miền núi phía Bắc Việt Nam. Trong những năm qua, kinh tế nông nghiệp của tỉnh từng bước phát triển, giá trị sản xuất ngành nông nghiệp hàng năm tăng, cơ cấu mùa vụ, cơ cấu cây trồng, vật nuôi bước đầu chuyển dịch theo hướng sản xuất hàng hóa và hình thành một số vùng sản xuất hàng hoá như vùng trồng cây có múi ở huyện Cao Phong, vùng mía nguyên liệu ở huyện Đà Bắc, Tân Lạc, Lạc Sơn, Yên Thủy, vùng chè ở Lương Sơn, Lạc Thủy… Tuy nhiên, những kết quả đạt được chưa đáp ứng được so với yêu cầu nhiệm vụ đề ra và chưa tương xứng với tiềm năng, lợi thế về phát triển nông nghiệp của tỉnh; phát triển nông nghiệp chưa bền vững, sức cạnh tranh thấp, chưa tạo ra những vùng nguyên liệu lớn phục vụ cho sản xuất, chế biến nông lâm thuỷ sản; chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đổi mới các hình thức sản xuất trong nông nghiệp còn chậm, chủ yếu vẫn là sản xuất nhỏ, phân tán, năng 1 suất, chất lượng, giá trị gia tăng nhiều sản phẩm nông nghiệp còn thấp (UBND tỉnh Hòa Bình, 2011b). Chuyển dịch cơ cấu lao động giữa các ngành kinh tế của tỉnh còn chậm dẫn đến tỷ lệ lao động nông nghiệp của tỉnh vẫn ở mức cao. Năm 2013, lao động ngành nông nghiệp của tỉnh Hoà Bình chiếm tỷ lệ 66,98% tổng số lao động của cả tỉnh; nhưng nếu xét về đóng góp vào GDP của tỉnh, toàn ngành chỉ tạo ra 22,14% GDP của toàn tỉnh. Cơ cấu lao động trong các lĩnh vực của ngành nông nghiệp chưa đáp ứng được nhiệm vụ tái cơ cấu ngành nông nghiệp; tỷ trọng lao động làm việc trong lĩnh vực trồng trọt vẫn ở mức cao, lĩnh vực chăn nuôi, thủy sản, lâm nghiệp chưa thu hút được nhiều lao động. Chất lượng nguồn nhân lực ngành nông nghiệp còn hạn chế với trình độ học vấn, trình độ chuyên môn kỹ thuật thấp, cơ cấu lao động kỹ thuật chưa hợp lý, thiếu lao động chuyên môn kỹ thuật ở tất cả các cấp trình độ, kỹ năng làm việc của cán bộ nông nghiệp cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã và nông dân vẫn còn ở mức trung bình; bố trí sử dụng lao động còn chưa hợp lý; nông dân còn thiếu kiến thức cơ bản và kỹ năng làm việc cần thiết, chưa đáp ứng được yêu cầu thực tiễn sản xuất nông nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa; nhận thức của nông dân về học tập nâng cao trình độ còn thấp dẫn đến năng suất lao động chưa cao (UBND tỉnh Hòa Bình, 2012b). Nhằm thực hiện các mục tiêu của Nghị quyết số 26-NQ/TW của Ban Chấp hành Trung ương Đảng (khoá X) về “nông nghiệp, nông dân, nông thôn”, Tỉnh uỷ Hoà Bình đã đặc biệt nhấn mạnh đến phát triển nguồn nhân lực ngành nông nghiệp (UBND tỉnh Hoà Bình, 2008). Năm 2012, Uỷ ban nhân dân tỉnh đã ban hành quy hoạch phát triển nhân lực tỉnh Hoà Bình nhằm cụ thể hoá một bước chiến lược phát triển nhân lực Việt Nam giai đoạn 2011 – 2020, được xem như kế hoạch dài hạn của tỉnh về phát triển nhân lực, trong đó làm rõ phát triển nguồn nhân lực ngành nông nghiệp của tỉnh. Đây là cơ sở cho việc đề ra các giải pháp phát triển nguồn nhân lực của ngành nhằm phục vụ nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội và bảo đảm an ninh quốc phòng trên địa bàn tỉnh. Nghiên cứu về nguồn nhân lực ngành nông nghiệp tỉnh Hòa Bình đã có đề tài “Nghiên cứu đề xuất các giải pháp nâng cao năng lực cán bộ nông nghiệp xã, phường, thị trấn phục vụ sự phát triển nông nghiệp tỉnh Hòa Bình” (Nguyễn Tuấn Sơn, 2010). Tuy nhiên, đề tài này mới chỉ nghiên cứu đến đối tượng là cán bộ nông nghiệp xã, chưa bao gồm toàn bộ NNL ngành nông nghiệp của tỉnh. 2
- Xem thêm -