Phân tích tình hình tài chính công ty tnhh phước thịnh

  • Số trang: 68 |
  • Loại file: DOCX |
  • Lượt xem: 12 |
  • Lượt tải: 0
e-lyly

Đã đăng 5275 tài liệu

Mô tả:

MỤC LỤC PHẦN MỞ ĐẦU…………………………………………………..…………………………………………………….…….1 CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP VÀ PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH 1.1. Khái quát chung về tài chính doanh nghiệp…………………………………………………………………………….2 1.1.1. Khái niệm,các đối tượng của tài chính doanh nghiệp……….…………………………………………………….……3 1.1.2. Phương pháp đánh giá tình hình tài chính………………………………………………………………………………5 1.2. Phân tích hoạt động tài chính của doanh nghiệp………………………………………………………………………..5 1.2.1. Ý nghĩa và mục đích của phân tích tình hình tài chính…………………………………………………………………5 1.2.2. Công cụ để đánh giá tình hình tài chính………………………………………………………………………………...7 1.2.3. Phương pháp phân tích tình hình tài chính………………………………….................................................................13 1.2.3.1. Phân tích cơ cấu tài sản và cơ cấu nguồn vốn……………………………..................................................................13 1.2.3.1.1. Phân tích cơ cấu tài sản………………………………………………………………………………………….…13 1.2.3.1.2. Phân tích cơ cấu nguồn vốn………………………………………………………………………………………..13 1.2.3.1.3. Mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn…………………………………………………………………………….14 1.2.3.2. Phân tích các chỉ số…………………………………………………………………………………………………..14 1.2.3.2.1. Khả năng thanh toán ngắn hạn……………………………………………………………………………………..14 1.2.3.2.1.1. Vốn lưu động……………………………………………………………………………………………………..14 1.2.3.2.1.2. Hệ số thanh toán nợ ngắn hạn……………………………………………………………………………………14 1.2.3.2.1.3. Hệ số khả năng thanh toán nhanh………………………………………………………………………………...14 1.2.3.2.1.4. Số vòng quay phải thu ở khách hàng…………………………………………………………………………….14 1.2.3.2.1.5. Số vòng quay hàng tồn kho…………………….………………………………………………………………...15 1.2.3.2.1.6. Số ngày quay vòng nợ phải thu ở khách hàng…………………………………………………………………...15 1.2.3.2.1.7. Số ngày quay vòng hàng tồn kho………………………………………………………………………………...15 1.2.3.2.1.8. Số vòng quay của tổng tài sản……………………………………………………………………………………15 1.2.3.2.1.9. Độ dài chu kỳ kinh doanh ……………………………………………………………………………………….15 1.2.3.2.2. Khả năng thanh toán dài hạn……………………………………………………………………………………….15 1.2.3.2.2.1. Tỷ lệ nợ…………………………………………………………………………………………………………..15 1.2.3.2.2.2. Tỷ lệ tự tài trợ…………………………………………………………………………………………………….16 1.2.3.2.2.3. Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu……………………………………………………………………………………..16 1.2.3.2.3.1. Tỷ suất doanh lợi…………………………………………………………………………………………………16 1.2.3.2.3.2. Tỷ suất lợi nhuận gộp…………………………………………………………………………………………….16 1.2.3.2.3.3. Tỷ suất sinh lời của tài sản (ROA)……………………………………………………………………………….16 1.2.3.2.3.4. Tỷ suất sinh lời của vốn chủ sở hữu (ROE)……………………………………………………………………...17 1.2.3.2.3.5. Tỷ suất sinh lời của vốn cổ phần phổ thông……………………………………………………………………...17 1.2.3.2.3.6. Tỷ suất sinh lời của vốn đầu tư (ROI)………………………………………………………………………........17 1.2.3.2.3.7. Giá trị số sách của một cổ phần phổ thong……………………………………………………………………....18 1.2.3.2.3.8. Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu (EPS)…………………………………………………………………………...18 CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH TÌNH TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY TNHH PHƯỚC THỊNH 2.1. Khái quát công ty TNHH PHƯỚC THỊNH…………………………………………………………………………...18 2.1.1. Lịch sử hình thành,phát triển………………………………………………..................................................................18 2.1.2. Cơ cấu tố chức của công ty:……………………………………………………………………………………...........19 2.1.2.1. Lĩnh vực hoạt động…………………………………………..………………………………………….……...….19 2.1.2.2. Nhiệm vụ và quyền han của công ty……………………………………………………………………………….19 2.1.1. Tình hình hoạt động,lợi nhuận………………………………………………………………………………………...20 2.2. Phân tích tình hình tài chính tại công ty TNHH PHƯỚC THỊNH…………………………………………………....20 2.2.1. Hệ thống báo cáo tài chính kế toán của công ty TNHH PHƯỚC THỊNH…………………………………………....21 2.2.2. Phân tích chỉ số………………………………………………………………………………………………………..24 2.2.2.1. Phân tích cơ cấu tài sản và nguồn vốn……………………………………………………………………………….24 2.2.2.1.1. Phân tích cơ cấu tài sản…………………………………………………...……………………………………..…24 2.2.2.1.2. Phân tích cơ cấu nguồn vốn………………………………………………………………………………………..25 2.2.2.1.3.Phân tích mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn…………………………………………………………………..26 2.2.2.2. Phân tích khả năng thanh toán ngắn hạn……………………………………………………………………………..26 2.2.2.2.1. Vốn lưu động (Working capital)…………………………………………………………………………………...27 2.2.2.2.2.Hệ số thanh toán nợ ngắn hạn (Current Ratio)………………………………………………………….………...27 2.2.2.2.3.Hệ số khả năng thanh toán nhanh (Acid – Test Ratio) Turnover)………………………………………………….27 2.2.2.2.5. Số vòng quay hàng tồn kho (Inventory Tornover)…………………………………………………………………27 2.2.2.2.6. Số ngày quay vòng nợ phải thu ở khách hàng (Day’s Sales Uncollected)…………………………………………28 2.2.2.2.7. Số ngày quay vòng hàng tồn kho (Day’s Sales in Inventory)………….…………………………………………..28 2.2.2.2.8. Số vòng quay của tổng tài sản ( Total Asset Turnover)……………….…………………………………………...29 2.2.2.2.9. Độ dài chu kỳ kinh doanh………………………………………………........................................................... ….29 2.3. Phân tích khả năng thanh toán dài hạn (Solvency)…………………………...................................................................30 2.3.1. Tỷ lệ nợ (Debt Ratio)………………………………………………………………………………………………….30 2.3.2. Tỷ lệ tự tài trợ (Equity Ratio)………………………………………………………………………………………….30 2.3.3. Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu (Debt to Equity Ratio)………………………………………………………….………30 2.3.4. Hệ số sinh lời của lãi vay (Times Interest Earned)…………………………………………………………………….31 2.3. Khả năng sinh lời (Profitability)……………………….………….…………………………………………………..31 2.4.1. Tỷ suất doanh lợi (Profit Margin)………………………………….…….….………….……………………………..31 2.4.2. Tỷ suất lợi nhuận gp (Gross Margin)……………………………………..………………………………………........31 2.4.3. Tỷ suất sinh lời của tài sản (ROA)……………………………………………………………………………………..31 2.4.4. Tỷ suất sinh lời của vốn chủ sở hữu (ROE)………………………………………………………………………...….32 2.4.5. Tỷ suất sinh lời của vốn cổ phần phổ thông……………………………………………………………………..……..33 2.4.6. Tỷ suất sinh lời của vốn đầu tư (ROI)……………………………………………………………………………….....34 2.4.7. Giá trị số sách của một cổ phần phổ thông…………………………………………………………………………….34 2.4.8. Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu (EPS)…………………………………………………………………………………34 CHƯƠNG III: GIẢI PHÁP CẢI THIỆN TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY TNHH PHƯỚC THỊNH. 3.1. Định hướng……………………………………………………………………………………………………….……35 3.2. Giải pháp cải thiẹn tình hình tài chính của công ty TNHH PHƯỚC THỊNH………………………………..36 3.2.1. 3.2.2. 3.2.3. 3.3. Giải pháp tăng doanh thu xuất khẩu………………………………………………………………………………..….36 Giải pháp cho thị trườngđầu vào (nguyên liệu)……………………………………………………………………….38 Giải pháp cho sản phẩm thành phẩm……………………………………………………………………………….…38 Kiến nghị…………………………………………………………….………………………………………………...39 3.3.1. Kiến nghị đối với Công ty……………………………………………………………………………………….…..…39 3.3.2. Kiến nghị đối với Nhà Nước…………………………………………………………………….……….…….…..….40 PHẦN KẾT LUẬN…………………………………………………………………………………………………42 PHỤ LỤC CÔNG TY TNHH PHƯỚC THỊNH Hình II.1. Bảng cân đối kế toán (trích) ngày 31.12.2011 ĐVT: VNĐ Chênh lệch Chênh TÀI SẢN 2011 2010 ($) (%) A. TÀI SẢN NGẮN HẠN 1,615,206,630 901,711,356 713,495,274 79.13 I. Tiền và các khoản tương đương tiền 305,885,177 318,352,313 (12,467,136) -3.92 II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 672,847,555 227,739,030 445,108,525 195.45 III. Các khoản phải thu ngắn hạn 407,464,268 252,376,359 155,087,909 61.45 IV. Hàng tồn kho 204,891,377 96,625,596 108,265,781 112.05 V. Tài sản ngắn hạn khác 24,118,253 6,618,058 17,500,195 264.43 B. TÀI SẢN DÀI HẠN 1,275,918,399 610,903,773 665,014,626 108.86 I. Tài sản cố định 53,644,738 180,886,422 (127,241,684) -70.34 II. Bất động sản đầu tư 405,989,415 204,301,061 201,688,354 98.72 III. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 814,425,905 222,205,563 592,220,342 266.52 IV. Tài sản dài hạn khác 1,858,341 3,510,727 (1,652,386) -47.07 1,378,509,90 TỔNG CỘNG TÀI SẢN 2,891,125,029 1,512,615,129 0 91.13 lệch NGUỒN VỐN 0 A. NỢ PHẢI TRẢ 635,407,421 427,248,228 208,159,193 48.72 I. Nợ ngắn hạn 531,139,710 330,067,548 201,072,162 60.92 II. Nợ dài hạn 104,267,711 97,180,680 7,087,031 7.29 1,160,219,46 B. VỐN CHỦ SỞ HỮU 2,244,784,991 1,084,565,531 0 106.98 1,160,209,32 I. Vốn chủ sở hữu 2,244,774,857 II. Quỹ khác 10,134 1,084,565,531 6 106.97 10,134 C. LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 10,932,617 801,370 10,131,247 1264.24 1,378,509,90 TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 2,891,125,029 1,512,615,129 0 1152.16 Từ cơ sở số liệu trên ta có thể phân tích như sau: Tổng số tài sản của Công ty năm 2011 tăng lên là 1,378,509,900 (tương ứng tăng 91,13%), tăng rất nhiều so với năm 2010. Điều này thể hiện quy mô của doanh nghiệp tăng lên. Cụ thể là: Tiền và các khoản tương đương tiền: bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, các khoản đầu tư ngắn hạn có tính thanh khoản cao, có thời gian đáo hạn gốc ít hơn 3 tháng, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành các lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền giảm 12,467,136 (3.92%). Điều này thể hiện hiệu quả sử dụng vốn cao nhưng giảm nhu cầu thanh toán của công ty.Tuy nhiên, lượng tiền giảm không đáng kể so với năm trước nên không ảnh hưởng nhiều đến khả năng thanh toán của công ty. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn tăng 445,108,525 (195.45%) và các khoản đầu tư tài chính dài hạn tăng 592,220,342 (266.52%), thể hiện công ty ngoài đầu tư cho hoạt động sản xuất kinh doanh còn đầu tư cho lĩnh vực tài chính khác. Và khoản đầu tư này tăng hơn rất nhiều so với năm 2010, chứng tỏ công ty rất kỳ vọng vào việc đầu tư tài chính. Các khoản phải thu ngắn hạn bao gồm phải thu của khách hàng và phải thu khác: tăng 155,087,909 (61.45%), công ty cần tăng cường công tác thu hồi vốn, tránh để tình trạng ứ đọng vốn và ảnh hưởng đến hiệu quả sử dụng vốn. Hàng tồn kho tăng 108,265,781 (112.05%), thể hiện thành phẩm tồn kho hoặc nguyên vật liệu dự trữ cho quá trình sản xuất tăng lên. Có 2 khả năng làm hàng tồn kho của công ty tăng: Có thể là do nhu cầu dự trữ nguyên vật liệu tăng lên đảm bảo cho quá trình sản xuất được diễn ra liên tục. Có thể là do tình hình tiêu thụ sản phẩm là không tốt. Hàng tồn kho của công ty tăng nhiều nên công ty cần xem xét lại để tránh ứ đọng vốn cũng như giảm được chi phí vốn. Tài sản ngắn hạn khác đều tăng và tài sản dài hạn khác lại giảm. Tài sản cố định của Công ty giảm 127,241,684, (tương ứng giảm 70.34%), thể hiện công ty không chú trọng vào mở rộng quy mô cũng như năng lực sản xuất. Đầu tư bất động sản tăng 201,688,354 (tăng 98.72%), thể hiện việc đầu tư nhà cửa và cơ sở hạ tầng được đầu tư nhằm mục đích thu tiền hoặc cho thuê tăng, phục vụ cho mục đích sản xuất hoặc cung cấp hàng hoá dịch vụ. Qua bảng phân tích trên chúng ta thấy được sự biến động về tài sản của công ty năm 2011 so v ới năm 2010, từ đó thấy được hoạt động nào của công ty là tốt, hoạt động nào là chưa tốt. Bên cạnh việc phân tích cơ cấu tài sản, chúng ta cần phân tích cơ cấu nguồn vốn nhằm biết được khả năng tự tài trợ về mặt tài chính của công ty cũng như mức độ độc lập, tự chủ trong kinh doanh và những khó khăn mà công ty phải đương đầu. Nguồn vốn chủ sở hữu năm 2011 tăng so với năm 2010 là (106.97%) là do Công ty phát hành thêm cổ phiếu nhằm tăng cường nguồn vốn tự chủ trong kinh doanh để tập trung vào các dự án bất động sản và đầu tư tài chính khác. Cơ cấu Nợ phải trả so với vốn chủ sở hữu trong doanh nghiệp là hợp lý. CÔNG TY TNHH PHƯỚC THỊNH Hình II.2. Báo cáo kết quả kinh doanh ngày 31.12.2011 ĐVT: VNĐ Chênh lệch CHỈ TIÊU Năm 2011 Năm 2010 ($) Chênh lệch (%) dịch vụ 995,465,636 834,453,887 161,011,749 19 2, Các khoản giảm trừ doanh thu (18,380,672) (10,313,003) (8,067,669) 78 977,084,964 824,140,884 152,944,080 19 (679,284,047) (607,503,182) (71,780,865) 12 cấp dịch vụ 297,800,917 216,637,702 81,163,215 37 6, Doanh thu hoạt động tài chính 250,663,436 154,935,523 95,727,913 62 7, Chi phí tài chính (60,268,156) (12,759,140) (47,509,016) 372 Trong đó: Chi phí lãi vay 9,478,311 10,856,483 (1,378,172) (13) 1, Doanh thu bán hàng và cung cấp 3, Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 4, Giá vốn hàng bán và dịch vụ cung cấp 5, Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung 8, Chi phí bán hàng (24,222,130) (10,677,797) (13,544,333) 127 9, Chi phí quản lý doanh nghiệp (78,729,632) (51,322,093) (27,407,539) 53 doanh 385,244,435 296,814,195 88,430,240 30 11, Thu nhập khác 8,558,439 5,906,232 2,652,207 45 12, Chi phí khác (1,762,456) (3,720,867) 1,958,411 (53) 13, Lợi nhuận khác 6,795,983 2,185,365 4,610,618 211 14, Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 392,040,418 298,999,560 93,040,858 31 15, Chi phí thuế TNDN hiện hành (96,619,364) (77,637,339) (18,982,025) 24 lại (3,894,074) 1,167,635 (5,061,709) (434) 17, Lợi nhuận sau thuế TNDN 291,526,980 222,529,856 68,997,124 31 17.1 Lợi ích của cổ đông thiểu số 535,587 99,508 436,079 438 17.2 Cổ đông của công ty mẹ 290,991,393 222,430,348 68,561,045 31 5,819 7,624 (1,805) (24) 10, Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh 16, (Chi phí) lợi ích thuế TNDN hoãn Phân bổ cho: 18, Lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu (VNĐ) Qua báo cáo kết quả kinh doanh, ta thấy doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ năm 2011 tăng so với năm 2010 là 152,944,080 tương ứng tăng (19%). Có thể thấy hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là tốt. Trong đó giá vốn hàng bán và dịch vụ cung cấp giảm rõ rệt: 71,780,865 ( giảm 12%), từ đó dẫn đến lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ tăng 81,163,215 ( tăng 37%). Bên cạnh đó hoạt động tài chính của công ty cũng có hiệu quả cao, nhưng chi phí tài chính và chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp tăng cao. Mặc dù vậy, lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh là tăng 88,430,240 (30%), công ty nên kiểm soát 3 loại chi phí trên một cách hiệu quả hơn để tăng lợi nhuận thuần. Thu nhập khác tăng và chi phí khác giảm, giúp cho công ty có được tổng lợi nhuận kế toán trước thuế tăng 93,040,858. Chỉ tiêu Lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu tăng 24% là cao có ý nghĩa trong việc tạo sự chú tâm của nhà đầu tư khi tham gia đầu tư vào công ty thông qua hoạt động đầu tư chứng khoán. CÔNG TY TNHH PHƯỚC THỊNH Hình II.3. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 31/12/2011 ĐVT: VNĐ Chênh Chênh Chỉ tiêu lệch lệch Năm 2011 Năm 2010 ($) (%) 392,040,418 298,999,560 93,040,858 31.12 Khấu hao tài sản cố định 28,138,066 18,500,616 9,637,450 52.09 Các khoản dự phòng 42,861,320 1,676,795 41,184,525 2456.15 Lãi từ thanh lý tài sản cố định (3,870,325) I, LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Lợi nhuận trước thuế Điều chỉnh cho các khoản: (3,870,325) (142,091,820 Lãi từ hoạt động đầu tư (189,555,785) ) (47,463,965) 33.40 Chi phí lãi vay 9,478,311 10,856,483 (1,378,172) -12.69 Chi phí lãi vay và cổ tức (57,990,097) (12,308,123) (45,681,974) 371.15 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động 221,101,908 175,633,511 45,468,397 25.89 (156,445,706 Tăng các khoản phải thu (148,523,887) ) 7,921,819 -5.06 (Tăng) giảm hàng tồn kho (107,204,603) 32,292,989 (139,497,592) -431.97 Tăng các khoản phải trả 210,366,997 57,531,618 152,835,379 265.65 Tăng chi phí trả trước (17,015,444) (1,128,961) (15,886,483) 1407.18 Tiền lãi vay đã trả (10,518,013) (10,856,483) 338,470 -3.12 Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp (93,703,183) (42,463,230) (51,239,953) 120.67 158,692 (158,692) -100.00 (8,846,844) (1,921,776) (6,925,068) 360.35 45,656,931 52,800,654 (7,143,723) -13.53 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh II, LƯU CHUYỂN TỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài sản (159,265,611 cố định (103,246,905) ) 56,018,706 -35.17 Tiền thu từ thanh lý tài sản cố định 5,659,792 2,749,178 2,910,614 105.87 Tiền chi đầu tư vào các đơn vị khác và (320,826,742 đầu tư vào các ngân hàng (1,085,900,867) ) (765,074,125) 238.47 Tiền lãi và cổ tức đã nhận 56,075,577 5,141,303 50,934,274 990.69 189,555,785 194,970,439 (5,414,654) -2.78 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư (277,231,433 (937,856,618) ) (660,625,185) 238.29 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu 908,564,502 391,233,405 517,331,097 132.23 Tiền vay đã nhận 182,246,597 134,602,452 47,644,145 35.40 III, LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH (121,072,980 Tiền chi trả nợ vay (178,678,224) ) (57,605,244) 47.58 Chi trả cổ tức (32,400,324) (39,322,968) 6,922,644 -17.60 6,787,653 (6,787,653) -100.00 Tiền lãi đã nhận Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 879,732,551 372,227,562 507,504,989 136.34 Lưu chuyển tiền thuần trong năm (12,467,136) 147,796,783 (160,263,919) -108.44 Tiền và tương đương tiền đầu năm 318,352,313 170,555,530 147,796,783 86.66 Tiền và tương đương tiền cuối năm 305,885,177 318,352,313 (12,467,136) -3.92 Từ báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2011, ta thấy rõ hơn về tình hình tạo tiền và sử dụng tiền trong năm, tình hình thu chi tiền của công ty.Trong đó: Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh: Phải thu của khách hàng: mặc dù tăng 148,523,887, nhưng giảm so với năm 2010 (5.06%) Hàng tồn kho tăng: 107,204,603 Các khoản phải trả tăng: 210,366,997 Chi phí trả trước tăng: 17,015,444 =>Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh giúp công ty thu được 45,656,931, nhưng giảm 15,53% so với năm 2010. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư: Chi mua sắm để đầu tư, xây dựng tài sản cố định là: 103,246,905, nhưng giảm 35.17% so với năm 2010. Thanh lý tài sản cố định được: 5,659,792, tăng 105.87%. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác là: 189,555,785 nhưng giảm 2.78% so với năm 2010. =>Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư là làm tài sản giảm 937,856,618 tương ứng giảm (238.29%). Điều này thể hiện hoạt động đầu tư của công ty là không hiệu quả, không làm tăng tài sản. Cũng có thể công ty kỳ vọng vào việc đầu mua sắm, xây dựng tài sản cố định và kỳ vọng vào những khoản đầu vào ngân hàng, các đơn vị khác để có thể thu được nhiều tiền hơn trong tương lai. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính: Hoạt động tài chính của công ty là hiệu quả, làm tăng tài sản lên 879,732,551, tăng 136.34% so với năm 2010. Tiền thu được từ hoạt động tài chính chủ yếu là do công ty phát hành cổ phiếu và tiền vay đã nhận. Nhưng tiền tăng từ hoạt động tài chính không đủ để bù đắp cho hoạt động kinh doanh và hoạt động đầu tư nên trong năm công ty không làm tăng lượng tiền mà làm giảm 12,467,136. Do tiền đầu năm (của năm 2010 để lại) nên tiền cuối năm là: 305,885,177 Qua phân tích lưu chuyển tiền tệ ta thấy, hoạt động của công ty là không tốt, đặc biệt là hoạt động đầu tư của công ty cần cân nhắc xem liệu với khoản đầu tư lớn như vậy có mang lại hiệu quả cho công ty không. Còn hoạt động sản xuất kinh doanh cũng không mang lại tiền cho công ty nhiều, công ty cần tập trung vào hoạt động sản xuất kinh doanh của mình để đạt hiệu quả hơn. Hình II.4 Báo cáo tài chính quy mô chung Bảng cân đối kế toán quy mô chung ĐVT: VNĐ Quy mô chung (%) Mã số 2011 2010 2009 2008 901,711,356 55.87 59.61 TÀI SẢN 10 0 A. TÀI SẢN NGẮN HẠN 1,615,206,63 0 11 0 I. Tiền và các khoản tương đương tiền 305,885,177 318,352,313 10.58 21.05 12 0 II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 672,847,555 227,739,030 23.27 15.06 13 0 III. Các khoản phải thu ngắn hạn 407,464,268 252,376,359 14.09 16.68 14 0 IV. Hàng tồn kho 204,891,377 96,625,596 7.09 6.39 15 0 V. Tài sản ngắn hạn khác 24,118,253 6,618,058 0.83 0.44 20 0 B. TÀI SẢN DÀI HẠN 1,275,918,39 9 610,903,773 44.13 40.39 22 0 I. Tài sản cố định 53,644,738 180,886,422 1.86 11.96 24 0 II. Bất động sản đầu tư 405,989,415 204,301,061 14.04 13.51 25 0 III. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 814,425,905 222,205,563 28.17 14.69 25 0 IV. Tài sản dài hạn khác 1,858,341 3,510,727 0.06 0.23 TỔNG CỘNG TÀI SẢN 2,891,125,02 9 1,512,615,129 100.00 100.00 NGUỒN VỐN 30 0 A. NỢ PHẢI TRẢ 635,407,421 427,248,228 21.98 28.25 31 0 I. Nợ ngắn hạn 531,139,710 330,067,548 18.37 21.82 33 0 II. Nợ dài hạn 104,267,711 97,180,680 3.61 6.42 B. VỐN CHỦ SỞ HỮU 2,244,784,99 1 1,084,565,531 77.64 71.70 40 0
- Xem thêm -