Phân tích tình hình cho vay nông nghiệp nông thôn tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thành phố cần thơ

  • Số trang: 106 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 17 |
  • Lượt tải: 0
minhtuan

Đã đăng 15929 tài liệu

Mô tả:

` TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH NGUYỄN ĐĂNG CAO PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH CHO VAY NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÀNH PHỐ CẦN THƠ LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC Ngành: Kinh tế nông nghiệp Mã số ngành: 52620115 Tháng 2 năm 2014 ` TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH NGUYỄN ĐĂNG CAO MSSV:4114606 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH CHO VAY NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÀNH PHỐ CẦN THƠ LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC Ngành: Kinh tế nông nghiệp Mã số ngành: 52620115 CÁN BỘ HƢỚNG DẪN ĐỖ THỊ HOÀI GIANG ` LỜI CẢM TẠ Trong suốt quá trình 3 năm học tập và rèn luyện tại trƣờng Đại học Cần Thơ, quá trình không quá dài nhƣng cũng không ngắn đã làm em có sự phát triển khá nhiều về mặt kiến thức học thuật cũng nhƣ kỹ năng nghiên cứu để quyết tâm phấnđấu đóng góp vào sự phát triển của xã hội và đất nƣớc. Những điều em có đƣợc ngày hôm nay đó là kết quả của quý thầy cô trƣờng Đại học Cần Thơ nói chung cũng nhƣ thầy cô Khoa Kinh tế -Quản trị kinh doanh nói riêng. Em xin chân thành gửi lời cám ơn đến quý thầy cô đã tận tình hƣớng dẫn và cung cấp cho em những kiến thức; đặc biêtem xin gửi lời cám ơn sâu sắc đến cô Đỗ Thị Hoài Giang, ngƣời đã hƣớng dẫn em làm luận văn. Em cũng không quên cám ơn đến Ban lãnh đạo cùng các anh, chị tại ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn thành phố Cần Thơ đã tạo mọi điều kiện thuận lợi, giúp đỡ tận tình và cung cấp số liệu, những kiến thức để em hoàn thành luận văn tốt nghiệp này. Cuối lời, em xin chúc quý thầy cô trƣờng Đại học Cần Thơ, Ban giám đốc và các anh chị tại ngân hàng Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn thành phố Cần Thơ luôn đƣợc nhiều sức khỏe, hạnh phúc và gặt hái nhiều thành công trong công việc cũng nhƣ cuộc sống. Xin chân thành cám ơn! Cần Thơ, ngày….. tháng….. năm….. Sinh viên thực hiện i ` NHẬN XÉT CƠ QUAN THỰC TẬP …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… Ngày… tháng…năm…. Thủ trƣởng đơn vị (ký tên và đóng mọc) ii ` NHẬN XÉT GIÁO VIÊN HƢỚNG DẪN …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… Ngày… tháng…năm…. Giáo viên hƣớng dẫn (ký và ghi rõ họ tên) iii ` NHẬN XÉT GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… Ngày… tháng…năm…. Giáo viên phản biện (ký và ghi rõ họ tên) iv ` LỜI CAM KẾT Em xin cam kết luận văn này đƣợc hoàn thành dựa trên các kết quả nghiên cứu của em, các số liệu thu thập, kết quả phân tích là trung thực và các kết quả nghiên cứu này chƣa đƣợc dùng cho bất cứ luận văn cùng cấp nào khác. Cần Thơ, ngày….. tháng….. năm….. Sinh viên thực hiện v ` MỤC LỤC Trang CHƢƠNG 1 ............................................................................................................ 1 GIỚI THIỆU ........................................................................................................... 1 1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU .................................................................. 1 1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU ....................................................................... 2 1.2.1 Mục tiêu tổng quát. ..................................................................................... 2 1.2.2 Mục tiêu cụ thể. .......................................................................................... 2 1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU ......................................................................... 2 1.3.1 Thời gian ..................................................................................................... 2 1.3.2 Không gian.................................................................................................. 2 1.3.3 Đối tƣợng nghiên cứu ................................................................................. 3 CHƢƠNG 2 ............................................................................................................ 4 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .................................... 4 2.1 NHỮNG LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ TÍN DỤNG ........................................ 4 2.1.1 Khái niệm: .................................................................................................. 4 2.1.2 Bản chất của tín dụng và đặc điểm của tín dụng ngân hàng....................... 4 2.1.3 Chức năng và vai trò của tín dụng .............................................................. 5 2.1.4 Phân loại tín dụng ....................................................................................... 7 2.2 MỘT SỐ CHÍNH SÁCH CHUNG TRONG HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG NHNo & PTNT VIỆT NAM: (chƣơng IV trong “Sổ tay tín dụng NHNo & PTNT Việt Nam”).............................................................................................................. 8 2.2.1 Đối tƣợng khách hàng vay tại NHNo & PTNT Việt Nam ......................... 8 2.2.2 Những đối tƣợng và nhu cầu vốn không đƣợc cho vay.............................. 8 2.2.3 Hạn chế cho vay.......................................................................................... 8 2.2.4 Nguyên tắc và điều kiện vay vốn................................................................ 9 iii ` 2.2.5 Phƣơng thức cho vay ................................................................................ 10 2.2.6 Xác định mức tiền cho vay và giới hạn tổng dƣ nợ đối với khách hàng .. 10 2.2.7 Quy định về trả nợ gốc và lãi vay ............................................................. 11 2.2.8 Căn cứ xác định thời hạn và thể loại cho vay ........................................... 12 2.2.9 Đồng tiền cho vay và thu nợ ..................................................................... 12 2.2.10 Quyền và nghĩa vụ của ngƣời đi vay và ngƣời cho vay ....................... 13 2.2.11 Cho vay theo mục đích và đối tƣợng đặc biệt ...................................... 14 2.3 MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ TÍN DỤNG HỘ NÔNG DÂN............................ 14 2.3.1 Khái niệm và đặc điểm hộ nông dân ........................................................ 14 2.3.2 Hoạt động tín dụng hộ nông dân .............................................................. 15 2.4 MỘT SỐ CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CHO VAY… .................................................................................................................. 17 2.5 PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ............................................................ 18 2.5.1 Phƣơng pháp thu thập số liệu ................................................................... 18 2.5.2 Phƣơng pháp phân tích số liệu.................................................................. 18 CHƢƠNG 3 .......................................................................................................... 19 GIỚI THIỆU VỀ NGÂN HÀNG AGRIBANK CẦN THƠ ................................ 19 3.1 LỊCH SỬ QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN................... 19 3.2 CHỨC NĂNG VÀ VAI TRÒ CỦA NGÂN HÀNG AGRIBANK .......... 19 3.2.1 Chức năng ................................................................................................. 19 3.2.2 Vai trò: ...................................................................................................... 20 3.3 CƠ CẤU TỐ CHỨC................................................................................. 20 3.3.1 Sơ đồ cơ cấu tố chức ................................................................................. 20 3.3.2 Chức năng nhiệm vụ từng phòng ban ....................................................... 20 3.4 CÁC NGHIỆP VỤ CHÍNH CỦA NGÂN HÀNG ................................... 24 3.4.1 Huy động vốn ........................................................................................... 24 3.4.2 Tín dụng .................................................................................................... 24 iv ` 3.4.3 Thanh toán ................................................................................................ 24 3.5 QUY TRÌNH CHO VAY CỦA NGÂN HÀNG....................................... 25 3.5.1 Sơ đồ quy trình cho vay ............................................................................ 25 3.5.2 Quy trình cho vay đối với hộ nông dân .................................................... 26 3.6 PHÂN TÍCH NGUỒN VỐN VÀ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NGÂN HÀNG AGRIBANK CẦN THƠ QUA 3 NĂM 2011-2013 .... 30 3.6.1 Tình hình nguồn vốn................................................................................. 30 3.6.2 Tình hình kết quả hoạt động kinh doanh .................................................. 36 3.7 TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CHO VAY TẠI NGÂN HÀNG ................. 43 3.8 TÌNH HÌNH CHUNG VÀ PHƢƠNG HƢỚNG HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG ...................................................................................................... 46 3.8.1 Điểm mạnh................................................................................................ 46 3.8.2 Điểm yếu ................................................................................................... 47 3.8.3 Định hƣớng phát triển 2014 ...................................................................... 47 CHƢƠNG 4 .......................................................................................................... 49 PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG CHO VAY NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN TẠI NHNo & PTNT THÀNH PHỐ CẦN THƠ .......................................................... 49 4.1 PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG CHO VAY NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN TẠI NHNo & PTNT THÀNH PHỐ CẦN THƠ .................................................. 49 4.1.1 Khái quát tình hình cho vay nông nghiệp nông thôn tại chi nhánh .......... 49 4.1.2 Phân tích tình hình cho vay theo mục đích sử dụng vốn trong lĩnh vực phát triển nông nghiệp, nông thôn tại chi nhánh .................................................. 53 4.2 ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CHO VAY TẠI NHNo&PTNT THÀNH PHỐ CẦN THƠ TỪ NĂM 2011-2013 ................................................. 66 4.2.1 Kết quả hoạt động cho vay chung của NHNo & PTNT thành phố Cần Thơ….. .................................................................................................................. 67 4.2.2 Kết quả hoạt động cho vay NoNT tại ngân hàng ..................................... 69 4.3 NHẬN XÉT CHUNG VỀ NHNo & PTNT THÀNH PHỐ CẦN THƠ ... 71 4.3.1 Mặt đạt đƣợc ............................................................................................. 71 v ` 4.3.2 Tồn tại ....................................................................................................... 72 4.4 PHÂN TÍCH MÔI TRƢỜNG BÊN NGOÀI NGÂN HÀNG .................. 73 CHƢƠNG 5 .......................................................................................................... 82 GIẢI PHÁP ĐỂ NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CHO VAY NoNT TẠI NHNo & PTNT THÀNH PHỐ CẦN THƠ .......................................................... 82 5.1 GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VỐN .................. 82 5.2 GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN ........................ 83 5.3 GIẢI PHÁP NỘI TẠI NHNo & PTNT THÀNH PHỐ CẦN THƠ ......... 85 CHƢƠNG 6 .......................................................................................................... 88 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .............................................................................. 88 6.1 KẾT LUẬN .............................................................................................. 88 6.2 KIẾN NGHỊ .............................................................................................. 89 6.2.1 Kiến nghị Chính Phủ ................................................................................ 89 6.2.2 Kiến nghị NHNo & PTNT Việt Nam ....................................................... 89 TÀI LIỆU THAM KHẢO .................................................................................... 91 vi ` DANH MỤC BẢNG Trang Bảng 3.1:Tình hình nguồn vốn của NHNo & PTNT thành phố Cần Thơ............ 31 Bảng 3.2: Tình hình vốn huy động của NHNo & PTNT thành phố Cần Thơ...... 33 Bảng 3.3: Tình hình hoạt động kinh doanh của NHNo & PTNT thành phố ........ 37 Bảng 3.4: Tình hình thu nhập của NHNo & PTNT thành phố Cần thơ từ năm 2011-2013 ............................................................................................................. 38 Bảng 3.5: Cơ cấu nguồn thu nhập NHNo &PTNT thành phố Cần Thơ từ năm 2011-2013 ............................................................................................................. 40 Bảng 3.6: Tình hình chi phí năm của NHNo & PTNT thành phố Cần Thơ từ năm 2011-2013 ............................................................................................................. 41 Bảng 3.7: Tình hình hoạt động cho vay của NHNo & PTNT thành phố Cần Thơ từ năm 2011-2013 ................................................................................................. 44 Bảng 4.1:Tình hình hoạt động cho vay NoNT của NHNo&PTNT thành phố ..... 49 Bảng 4.2: Tỷ trọng DSCV NoNT theo mục đích sử dụng vốn trong tổng DSCV NoNT của ngân hàng từ năm 2011-2013 ............................................................. 53 Bảng 4.3: Tình hình hoạt động cho vay trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi từ năm 2011-2013 của NHNo & PTNT thành phố Cần Thơ .................................... 54 Bảng 4.4: Tình hình hoạt động cho vay trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản từ năm 2011-2013 của NHNo & PTNT thành phố Cần Thơ............................................ 57 Bảng 4.5: Tình hình hoạt động cho vay trong lĩnh vực thu mua lƣơng thực từ năm 2011-2013 của NHNo & PTNT thành phố Cần Thơ............................................ 61 Bảng 4.6: Tình hình hoạt động cho vay trong lĩnh vực chế biến, bảo quản ......... 64 Bảng 4.7: Một số chỉ tiêu đánh giá kết quả hoạt động cho vay............................ 67 Bảng 4.8: Một số chỉ tiêu đánh giá kết quả hoạt động cho vay NoNT ................ 69 Bảng 4. 9: Tốc độ tăng trƣởng các mặt hàng nông nghiệp từ năm 2009-2013 .... 76 vii ` Bảng 4. 10: Tình hình tăng (giảm) tuyệt đối giá trị xuất khẩu các mặt hàng nông nghiệp từ năm 2009-2013 ..................................................................................... 76 DANH MỤC HÌNH Trang Hình 2. 1: Sơ đồ quan hệ tín dụng .......................................................................... 4 Hình 3. 1: Cơ cấu tổ chức bộ máy nhà nƣớc ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Cần Thơ .............................................................................. 20 Hình 3. 2: Sơ đồ quy trình tín dụng chung ........................................................... 25 Hình 3. 3: Cơ cấu nguồn vốn của NHNo & PTNT thành phố Cần Thơ .............. 32 Hình 3. 4: Cơ cấu nguồn vốn huy động của NHNo & PTNT thành phố Cần Thơ .............................................................................................................................. 34 Hình 3. 5: Tình hình hoạt động kinh doanhNHNo & PTNT thành phố Cần Thơ 37 Hình 4. 1: Tỷ trọng DSCV NoNT trong tổng DSCV của ngân hàng từ năm ....... 50 Hình 4. 2: Tỷ trọng DN NoNT trong tổng DN của ngân hàng từ năm 2011-2013 .............................................................................................................................. 52 Hình 4. 4:Cơ cấu những mặt hàng sản lƣợng nông nghiệp chiếm tỷ trọng lớn trên tổng sản lƣợng cả nƣớc năm 2010 ........................................................................ 74 Hình 4. 5: Tình hình diễn biến giá trị xuất khẩu các sản phẩm nông nghiệp của cả nƣớc từ năm 2009-2013 ........................................................................................ 75 viii ` DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT NHNo & PTNT : Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn NHNN : Ngân hàng Nhà nƣớc NHTM : Ngân hàng Thƣơng mại NHTW : Ngân hàng Trung ƣơng NHCV : Ngân hàng cho vay CBTD : Cán bộ tín dụng TPTD : Trƣởng phòng tín dụng VCB : Ngân hàng thƣơng mại cổ phần ngoại thƣơng Việt Nam NHTMCP : Ngân hàng thƣơng mại cổ phần ĐBSCL : Đồng bằng sông Cửu Long HĐTD : Hoạt động tín dụng HĐDV : Hoạt động dịch vụ HĐKDNH : Hoạt động kinh doanh ngoại hối HĐKD khác : Hoạt động kinh doanh khác CP thuế & KP,LP : Chi phí thuế và khoản phí, lệ phí CP NV : Chi phí nhân viên CP HĐQL&CC : Chi phí hoạt động quản lý và công cụ CP TS : Chi phí tài sản DP,BT& BHTGKH : Chi phí dự phòng, bảo toàn và bảo hiểm khách hàng DSCV : Doanh số cho vay DSTN : Doanh số thu nợ DN : Dƣ nợ NQH : Nợ quá hạn TT,CN : Cho vay trồng trọt, chăn nuôi NT TS : Cho vay nuôi trồng thủy sản ĐB HS : Cho vay đánh bắt hải sản ix ` TM LT : Cho vay thu mua lƣơng thực TM café : Cho vay thu mua café CB, BQ No : Cho vay chế biến, bảo quản nông nghiệp XD TĐ : Cho vay xây dựng trạm điện nông thôn x CHƢƠNG 1 GIỚI THIỆU 1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU Việt Nam là một quốc gia có thế mạnh về nông nghiệp. Với vị trí địa lý thuận lợi, nằm trong vùng nhiệt đới gió mùa, dân số sống trong vùng nông thôn chiếm khoảng 70% tổng dân số Việt Nam và đất nông nghiệp là 251.273 km2 (gần 76%) trong tổng diện tích cả nƣớc 331.051 km2 (theo tổng cục thống kê), chính vì thế nông nghiệp là ngành trọng yếu của đất nƣớc Việt Nam. Đất nƣớc Việt Nam là một trong số đất nƣớc sản xuất và xuất khẩu sản lƣợng nông nghiệp lớn trên thế giới, nhƣng chủ yếu là sản xuất và xuất khẩu những sản phẩm nông nghiệp thô, hàm lƣợng chế biến thấp, chất lƣợng không ổn định trong khi lại nhập khẩu nhiều nguyên liệu, dây chuyền sản xuất, sản phẩm công nghệ cao cho đầu vào. Do đó, mặc dầu là ngành then chốt của cả nƣớc vàsở hữu bộ phận quan trọng của lực lƣợng rất lớn trong sản xuất là đất đai và ngƣời lao động, nhƣng đóng góp của ngành nông nghiệp nông thôn vào tăng trƣởng kinh tế vẫn chƣa tƣơng xứng với tỷ trọng mà ngành nông nghiệp đang có. Câu hỏi lớn ở đây là “vì sao?”. Nguyên nhân thì có nhiều, song nguyên nhân cơ bản là do ngành nông nghiệp chƣa đầu tƣ xứng đáng so với sự phát triển của nền kinh tế của cả nƣớc. Hơn nữa, trong các yếu tố tác động đến sự phát triển của ngành nông nghiệp nhƣ: đất đai, lao động, vốn, khoa học kỹ thuật, công nghệ và năng suất lao động thì ngành nông nghiệp Việt Nam phát triển chủ yếu dựa trên hai yếu tố đó là đất đai và lao động. Sau gần 25 năm trong công cuộc đổi mới, thì ngành nông nghiệp Việt Nam chỉ dừng lại ở những phƣơng thức nhỏ, manh mún, phân tán và công nghệ sản xuất, chế biến lạc hậu. Suy cho cùng thì sự đình trệ này là do ngành nông nghiệp Việt Nam “khát vốn” để đầu tƣ. Các hộ gia đình nông dân có nhu cầu rất lớn về vốn, họ thiếu vốn đầu tƣ sản xuất kinh doanh và cả vốn đáp ứng nhu cầu tiêu dùng. Các loại nhu cầu vốn tín dụng để sản xuất kinh doanh bao gồm mua sắm những tƣ liệu sản xuất và máy móc trang thiết bị nông nghiệp, các loại nhu cầu vốn tín dụng trong tiêu dùng gồm có lƣơng thực, thực phẩm; các mặt hàng công nghiệp đáp ứng nhu cầu may mặc, đồ dùng sinh hoạt; các loại hình dịch vụ môi trƣờng,y tế, giáo dục, văn hóa... các hộ nông dân đều khó khăn trong việc đáp ứng vốn mà nguyên nhân chính là thu nhập của họ rất hạn chế. Rõ ràng, khu vực nông nghiệp, nông thôn đang rất cần vốn để phát triển đầu tƣ sản xuất kinh doanh, nâng cao thu nhập, cải 1 thiện điều kiện văn hóa – xã hội… nhƣng vấn đề tiếp cận vốn với ngƣời nông dân vẫn là vấn đề chƣa đƣợc hoàn thiện đối vớiNHNo & PTNT Việt Nam. Mặc dù trong những năm gần đây, NHNo & PTNT Việt Nam cố gắng thu hẹp khoảng cách giữa nhu cầu vốn của các hộ nông dân và đáp ứng vốn thực tế của ngân hàng, song lại có nhiều nguyên nhân khách quan và chủ quan gây khó khăn để NHNo & PTNT có thể thực hiện những mục tiêu đã đƣợc đề ra. Rất muốn đƣợc tìm hiểu lý do trên, nên em chọn đề tài “ Phân tích tình hình cho vay nông nghiệp nông thôn tại Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Cần Thơ” làm đề tài luận văn của mình, với mong ƣớc tìm hiểu rõ tình hình cho vay nông nghiệp, nông thôn và sau đó rút ra giải pháp khách quan để có thể kéo gần lại khoảng cách giữa NHNo & PTNT chi nhánh Cần Thơ và các hộ nông dân. 1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 1.2.1 Mục tiêu tổng quát. Phân tích tình hình cho vay nông nghiệp, nông thôn tại Ngân hàng nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Cần Thơ. 1.2.2 Mục tiêu cụ thể. - Phân tích nguồn vốn và kết quả kinh doanh qua 3 năm 2011-2013. Qua các phân tích tìm hiểu về tình hình chungvà chỉ ra điểm mạnh, điểm yếu của NHNo & PTNT thành phố Cần Thơ. - Phân tích tình hình cho vay theo mục đích sử dụng vốn trong lĩnh vực phát triển nông nghiệp, nông thôn tại NHNo & PTNT thành phố Cần Thơ. - Phân tích yếu tố bên ngoài ngân hàng từ đó tìm ra lời nhận xét khách quan về cơ hội và thách thức của ngân hàng. - Từ những điều phân tích trên đƣa ra kết luận, đề xuất giải pháp và kiến nghị. 1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU 1.3.1 Thời gian - Đề tài đƣợc thực hiện trong khoảng thời gian 13/01/2013 đến 28/04/2013. - Số liệu nghiên cứu trong khoảng thời gian 2011-2013. 1.3.2 Không gian Ngân hàng Nông Nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh Cần Thơ, hội sở: Số 3 Phan Đình Phùng, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ. 2 1.3.3 Đối tƣợng nghiên cứu Đề tài tập trung vào tình hình cho vay của ngân hàng. Bên cạnh đó đề tài cũng tìm hiểu về tình hình nguồn vốn, kết quả hoạt động kinh doanh và một số vấn đề liên quan đến hoạt động cho vay nông nghiệp nông thôn tại ngân hàng trong 3 năm 2011-2013. 3 CHƢƠNG 2 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2.1 NHỮNG LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ TÍN DỤNG 2.1.1 Khái niệm: Tín dụng (Credit) có nguồn gốc từ tiếng La Tinh – Credittum – Theo ngôn ngữ Việt Nam là sự tín nhiệm. Định nghĩa một cách rõ ràng hơn đó là sử dụng tín nhiệm đó để thực hiện các quan hệ vay mƣợn một lƣợng giá trị vật chất hoặc tiền tệ giữa bên cho vay và bên đi vay, trong đó bên cho vay chuyển giao tài sản cho bên đi vay sử dụng trong một thời gian nhất định, bên đi vay có trách nhiệm hoàn trả vốn gốc (giá trị tài sản đã mƣợn bên cho vay) và lãi cho bên cho vay khi đến thời hạn nhƣ đã thỏa thuận. Ngƣời bán hoặc ngƣời cho vay Hàng hoá,tiền Ngƣời mua hoặc ngƣờiđi vay Phƣơng tiện trao đổi Tiền mặt Con nợ Mua chịu Thanh toán Chủ nợ Nguồn: giáo trình “Tiền tệ ngân hàng” của Ths. Thái Văn Đại, Ths. Bùi Văn Trịnh Hình 2. 1: Sơ đồ quan hệ tín dụng 2.1.2 Bản chất của tín dụng và đặc điểm của tín dụng ngân hàng - Bản chất:Tín dụng tồn tại trong nhiều phƣơng thức sản xuất khác nhau. Ở bất cứ phƣơng thức sản xuất nào tín dụng cũng biểu hiện ra ngoài sự việc vận động giá trị tài sản dƣới hình thức tiền tệ hoặc hàng hóa thông qua mối liên hệ vay mƣợn của ngƣời cho vay và ngƣời đi vay. Để hiểu rõ bản chất của tín dụng, cần xem xét mối liên hệ kinh tế trong quá trình hoạt động tín dụng. Quá trình vận động đó đƣợc thể hiện qua các giai đoạn sau:Thứ nhất, phân phối vốn tín dụng dƣới hình thức cho vay. Giai đoạn này, ngƣời cho vay chuyển vốn tiền tệ hoặc giá 4 trị hàng hóa cho ngƣời đi vay, khi cho vay chỉ một bên nhận giá trị vì chỉ bên còn lại nhƣợng giá trị.Thứ hai, sử dụng vốn tín dụng trong quá trình tái sản xuất. Sau khi nhận đƣợc giá trị tài sản tín dụng, ngƣời đi vay có quyền đƣợc sử dụng giá trị tài sản này theo mục đích, nhu cầu của mình. Tuy nhiên, ngƣời đi vay chỉ có quyền sử dụng nhƣng không có quyền sở hữu và ngƣời cho vay có quyền sở hữu nhƣng lại không có quyền sử dụng vì đã cho vay. Thứ ba, sự hoàn trả tín dụng là giai đoạn kết thúc một vòng tuần hoàn của tín dụng. Sau khi vốn tín dụng đã hoàn thành một chu kỳ sản xuất để trở về hình thái tiền tệ, thì vốn tín dụng đƣợc hoàn trả lại cho ngƣời cho vay, sự hoàn trả này luôn luôn phải đƣợc bảo tồn về mặt giá trị và có phần tăng thêm dƣới hình thức lợi tức. - Đặc điểm của tín dụng ngân hàng: + Tín dụng ngân hàng cho vay dƣới hình thức tiền tệ. Nguồn vốn cho vay là tiền tệ nên đối tƣợng đi vay rất đa dạng nếu họ chứng minh đủ khả năng thanh toán và đáp ứng đƣợc điều kiện đi vay tại ngân hàng + Nguồn vốn ngân hàng cho vay bao gồm các nguồn vốn đi vay từ các tổ chức, thành phần trong xã hội và vốn thuộc sở hữu của mình,khác tín dụng nặng lãi hay tín dụng thƣơng mại không có vốn huy động. Nhƣ vậy, nguồn vốn tín dụng ngân hàng có thể đáp ứng nhu cầu vốn trong nền kinh tế vì nó có thể huy động nguồn vốn nhàn rỗi từ xã hội dƣới nhiều hình thức với một số lƣợng không giới hạn. + Quá trình vận động và phát triển của tín dụng ngân hàng độc lập tƣơng đối với sự vận động và phát triển của quá trình tái sản xuất xã hội. Có những trƣờng hợp tín dụng ngân hàng gia tăng nhƣng sản xuất và lƣu thông hàng hóa không tăng, nhất là trong thời kỳ khủng hoảng, sản xuất và lƣu thông hàng hóa bị hạn chế nhƣng nhu cầu tín dụng lại tăng cao để chống tình trạng phá sản. Ngƣợc lại, trong thời kỳ kinh tế hƣng thịnh, các doanh nghiệp mở rộng sản xuất, lƣu thông hàng hóa tăng nhƣng tín dụng ngân hàng không đáp ứng kịp. 2.1.3 Chức năng và vai trò của tín dụng Chức năng của tín dụng - Chức năng phân phối lại tài nguyên. Đƣợc thể hiện qua hai hình thức:Phân phối trực tiếp là phân phối vốn chủ thể có vốn tạm thời chƣa sử dụng sang chỉ thể cần bổ sung vốn cho kinh doanh và tiêu dùng. Phân phối gián tiếp là phân phối đƣợc thực hiện qua các định chế tài chính trung gian nhƣ: Ngân hàng, tổ chức tín dụng, công ty tài chính… 5
- Xem thêm -