Phân tích tình hình cho vay hộ sản xuất nông nghiệp tại ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn chi nhánh cần thơ

  • Số trang: 97 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 18 |
  • Lượt tải: 0
minhtuan

Đã đăng 15929 tài liệu

Mô tả:

TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ & QTKD TRƢƠNG ÁI HƢƠNG PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH CHO VAY HỘ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CHI NHÁNH CẦN THƠ TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG Mã số ngành: 52340201 12 – 2014 TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ & QTKD TRƢƠNG ÁI HƢƠNG MSSV: 4114390 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH CHO VAY HỘ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CHI NHÁNH CẦN THƠ TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG Mã số ngành: 52340201 CÁN BỘ HƢỚNG DẪN BÙI THỊ KIM THANH 12 – 2014 LỜI CẢM TẠ Trƣớc tiên, cho em gửi lời cảm ơn đến tất cả quý thầy cô trƣờng Đại Học Cần Thơ, đặc biệt là các thầy cô Khoa Kinh tế và Quản trị kinh doanh – những ngƣời đã truyền đạt kiến thức cho em trong những năm học vừa qua. Các thầy cô đã trang bị cho em những kiến thức quý báu, làm hành trang cho em trong bƣớc đƣờng tƣơng lai của mình. Cảm ơn cô Bùi Thị Kim Thanh đã hƣớng dẫn, chỉ bảo cho em trong suốt quá trình làm luận văn này, giúp em định hƣớng đƣợc đề tài ngay từ buổi đầu và phƣơng pháp để viết bài, nhắc nhở, sửa sai cho em trong từng phần chi tiết để hôm nay em hoàn thành bài nghiên cứu này. Xin gửi lời cảm ơn chân thành đến ban lãnh đạo Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn chi nhánh Cần Thơ nơi em thực tập và nghiên cứu luận văn này đã hƣớng dẫn và tạo điều kiện để em có thể tiếp xúc với vấn đề nghiên cứu tại ngân hàng. Đặc biệt, em xin cảm ơn các anh chị làm việc tại ngân hàng đã tận tình giúp đỡ em trong quá trình thực tập và viết bài, cung cấp cho em những thông tin cũng nhƣ những số liệu cần thiết để em hoàn thành tốt luận văn của mình. Cần Thơ, ngày 20 tháng 11 năm 2014 Ngƣời thực hiện Trƣơng Ái Hƣơng TRANG CAM KẾT Tôi xin cam kết luận văn này đƣợc hoàn thành dựa trên các kết quả nghiên cứu của tôi và các kết quả nghiên cứu này chƣa đƣợc dùng cho bất cứ luận văn cùng cấp nào khác. Cần Thơ, ngày 20 tháng 11 năm 2014 Ngƣời thực hiện Trƣơng Ái Hƣơng NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƢỚNG DẪN ….……………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… Cần Thơ, Ngày tháng năm 2014 Bùi Thị Kim Thanh MỤC LỤC Trang CHƢƠNG 1 GIỚI THIỆU...................................................................................... 1 1.1 LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI .................................................................................... 1 1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU ............................................................................. 2 1.2.1 Mục tiêu chung .............................................................................................. 2 1.2.2 Mục tiêu cụ thể .............................................................................................. 2 1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU................................................................................ 2 1.3.1 Phạm vi không gian ....................................................................................... 2 1.3.2 Phạm vi thời gian .......................................................................................... 2 1.3.3 Phạm vi nội dung .......................................................................................... 2 1.4 CẤU TRÚC LUẬN VĂN ................................................................................ 2 CHƢƠNG 2 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ............... 3 2.1 PHƢƠNG PHÁP LUẬN .................................................................................. 3 2.1.1 Khái niệm cơ bản về tín dụng ........................................................................ 3 2.1.2 Một số vấn đề về cho vay hộ sản xuất nông nghiệp ...................................... 7 2.1.3 Các chỉ tiêu phân tích, đánh giá ................................................................... 12 2.2 PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .................................................................. 13 2.2.1 Phƣơng pháp thu thập số liệu....................................................................... 13 2.2.2 Phƣơng pháp phân tích số liệu ..................................................................... 13 CHƢƠNG 3 GIỚI THIỆU VỀ NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CHI NHÁNH CẦN THƠ ................................................ 15 3.1 KHÁI QUÁT VỀ CẦN THƠ VÀ AGRIBANK CẦN THƠ.......................... 15 3.1.1 Khái quát về điều kiện tự nhiên của Cần Thơ ............................................. 15 3.1.2 Khái quát về NHNo&PTNT chi nhánh Cần Thơ ........................................ 16 3.1.3 Cơ cấu tổ chức ............................................................................................. 17 3.1.3.1 Sơ đồ tổ chức ............................................................................................ 17 3.1.3.2 Chức năng và nhiệm vụ của các phòng ban ............................................. 17 3.1.4 Ngành nghề kinh doanh ............................................................................... 21 3.1.5 Phƣơng châm hoạt động .............................................................................. 22 3.2 PHÂN TÍCH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA AGRIBANK CHI NHÁNH CẦN THƠ (2011 – 6T/2014) ........................................................ 22 CHƢƠNG 4 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH CHO VAY HỘ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP TẠI AGRIBANK CHI NHÁNH CẦN THƠ (2011 – 6T/2014) ......... 31 4.1 KHÁI QUÁT NGUỒN VỐN VÀ TÌNH HÌNH TÍN DỤNG TẠI AGRIBANK CHI NHÁNH CẦN THƠ (2011 – 6T/2014) ........................................................ 31 4.1.1 Phân tích tình hình nguồn vốn của ngân hàng ............................................. 31 4.1.2 Khái quát tình hình tín dụng ........................................................................ 34 4.2 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH CHO VAY HỘ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP TẠI AGRIBANK CHI NHÁNH CẦN THƠ (2011 – 6T/2014) ......................... 38 4.2.1 Doanh số cho vay......................................................................................... 38 4.2.1.1 Doanh số cho vay theo thời hạn................................................................ 38 4.2.1.2 Doanh số cho vay theo hoạt động ............................................................. 42 4.2.2 Doanh số thu nợ ........................................................................................... 46 4.2.2.1 Doanh số thu nợ theo thời hạn .................................................................. 46 4.2.2.2 Doanh số thu nợ theo hoạt động ............................................................... 48 4.2.3 Dƣ nợ cho vay .............................................................................................. 51 4.2.3.1 Dƣ nợ cho vay theo thời gian ................................................................... 51 4.2.3.2 Dƣ nợ cho vay theo hoạt động .................................................................. 54 4.2.4 Tình hình nợ xấu trong cho vay hộ sản xuất nông nghiệp........................... 58 4.2.3.1 Nợ xấu theo thời gian ............................................................................... 58 4.2.3.2 Nợ xấu theo hoạt động .............................................................................. 61 4.2.5 Các chỉ tiêu đánh giá chất lƣợng tín dụng nông hộ ..................................... 65 4.2.5.1 Tỷ lệ nợ xấu nông hộ (%) ......................................................................... 65 4.2.5.2 Khả năng bù đắp rủi ro nợ xấu của nông hộ (%) ...................................... 66 4.2.5.3 Hệ số thu nợ nông hộ (%) ......................................................................... 68 4.2.5.4 Vòng quay vốn cho vay nông hộ (vòng) .................................................. 69 4.2.5.5 Hiệu suất sử dụng vốn huy động cho nông hộ (%)................................... 71 CHƢƠNG 5 MỘT SỐ GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ CHO VAY HỘ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP .............................................................................. 73 5.1 NHỮNG THUẬN LỢI VÀ KHÓ KHĂN ...................................................... 73 5.1.1 Thuận lợi ...................................................................................................... 73 5.1.2 Khó khăn ...................................................................................................... 74 5.2 GIẢI PHÁP ..................................................................................................... 75 5.2.1 Giải pháp về nguồn vốn ............................................................................... 75 5.2.2 Các biện pháp hạn chế và xử lý nợ xấu trong nông hộ................................ 75 5.2.3 Giải pháp cho các hộ nông dân .................................................................... 76 CHƢƠNG 6 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ......................................................... 78 6.1 KẾT LUẬN..................................................................................................... 78 6.2 KIẾN NGHỊ .................................................................................................... 79 6.2.1 Kiến nghị đối với Ngân hàng Nhà nƣớc ...................................................... 79 6.2.2 Kiến nghị đối với Cấp ủy, chính quyền các địa phƣơng, Bộ ngành có liên quan ....................................................................................................................... 79 TÀI LIỆU THAM KHẢO .................................................................................... 81 PHỤ LỤC ............................................................................................................. 82 DANH MỤC BẢNG Trang Bảng 3.1 Kết quả hoạt động kinh doanh của ngân hàng năm 2011 – 2013…….23 Bảng 3.2 Kết quả hoạt động kinh doanh của ngân hàng 6 tháng đầu năm 2013 – 2014 ..................................................................................................................... 24 Bảng 4.1 Tình hình nguồn vốn của ngân hàng năm 2011 – 2013 ....................... 33 Bảng 4.2 Tình hình nguồn vốn của ngân hàng 6 tháng đầu năm 2013 – 2014 ... 33 Bảng 4.3 Doanh số cho vay của NH theo đối tƣợng năm 2011 –2013 và 6 tháng đầu năm 2013 - 2014 ........................................................................................... 34 Bảng 4.4 Doanh số thu nợ, dƣ nợ và nợ xấu của NH năm 2011 - 2013 .............. 36 Bảng 4.5 Doanh số thu nợ, dƣ nợ và nợ xấu của NH 6 tháng đầu năm 2013 – 2014 ..................................................................................................................... 36 Bảng 4.6 Doanh số cho vay theo thời hạn của ngân hàng năm 2011 – 2013 ...... 38 Bảng 4.7 Doanh số cho vay nông hộ theo thời hạn của ngân hàng 6 tháng đầu năm 2013 – 2014.................................................................................................. 41 Bảng 4.8 Doanh số cho vay nông hộ theo hoạt động của ngân hàng năm 2011 2013 ..................................................................................................................... 42 Bảng 4.9 Doanh số cho vay nông hộ theo hoạt động của ngân hàng 6 tháng đầu năm 2013 – 2014.................................................................................................. 43 Bảng 4.10 Doanh số thu nợ nông hộ theo thời hạn của NH năm 2011 - 2013 ... 46 Bảng 4.11 Doanh số thu nợ nông hộ theo thời hạn của ngân hàng 6 tháng đầu năm 2013 - 2014 .......................................................................................................... 46 Bảng 4.12 Doanh số thu nợ nông hộ theo hoạt động của ngân hàng năm 2011 2013 ..................................................................................................................... 48 Bảng 4.13 Doanh số thu nợ nông hộ theo hoạt động của ngân hàng 6 tháng đầu năm 2013 - 2014 .................................................................................................. 49 Bảng 4.14 Dƣ nợ cho vay nông hộ theo thời hạn của ngân hàng năm 2011 – 2013 .............................................................................................................................. 51 Bảng 4.15 Dƣ nợ cho vay nông hộ theo thời hạn của ngân hàng 6 tháng đầu năm 2013 – 2014 ......................................................................................................... 52 Bảng 4.16 Dƣ nợ cho vay theo hoạt động của ngân hàng năm 2011 – 2013 ...... 54 Bảng 4.17 Dƣ nợ cho vay theo hoạt động của ngân hàng 6 tháng đầu năm 2013 – 2014 ..................................................................................................................... 54 Bảng 4.18 Nợ xấu theo thời hạn của nông hộ năm 2011 – 2013......................... 58 Bảng 4.19 Nợ xấu theo thời hạn của nông hộ 6 tháng đầu năm 2013 - 2014 ..... 60 Bảng 4.20 Nợ xấu theo hoạt động của nông hộ 6 tháng đầu năm 2013 - 2014 ... 61 DANH MỤC HÌNH Trang Hình 2.1 Quy trình cho vay tại NHNo&PTNT chi nhánh Cần Thơ .................... 10 Hình 3.1 Sơ đồ Cơ cấu tổ chức bộ máy NHNo&PTNT chi nhánh CầnThơ ....... 17 Hình 3.2 Cơ cấu thu nhập của ngân hàng năm 2011 –2013 ................................ 25 Hình 3.3 Cơ cấu thu nhập của ngân hàng 6 tháng đầu năm 2013 –2014 ............ 27 Bảng 4.1 Cơ cấu cho vay theo đối tƣợng của ngân hàng năm 2011 – 6/2014 .... 35 Hình 4.2 Cơ cấu doanh số cho vay theo thời gian của nông hộ 2011 – 2013 ..... 39 Hình 4.3 Cơ cấu doanh số cho vay theo thời gian của nông hộ 6/2013 – 6/201441 Hình 4.4 Cơ cấu doanh số cho vay theo hoạt động của nông hộ 2011 – 2013.... 43 Hình 4.5 Cơ cấu dƣ nợ cho vay nông hộ theo thời hạn 2011 – 6/2014 ............... 52 Hình 4.6 Cơ cấu dƣ nợ cho vay nông hộ theo hoạt động 2011 – 6/2014 ............ 55 Hình 4.7 Cơ cấu nợ xấu theo thời hạn cho vay của nông hộ 2011 – 2013 .......... 59 Hình 4.8 Cơ cấu nợ xấu theo thời hạn cho vay của nông hộ 6/2013 – 6/2014.... 60 Hình 4.9 Cơ cấu nợ xấu theo hoạt động của nông hộ 2013 – 2014 ..................... 62 Hình 4.10 Cơ cấu nợ xấu cho vay theo hoạt động của nông hộ 6/2013 – 6/2014 ... .............................................................................................................................. 28 Hình 4.11 Tỷ lệ nợ xấu của ngân hàng năm 2011 – 2013 ................................... 28 Hình 4.12 Tỷ lệ nợ xấu của ngân hàng 6 tháng đầu năm 2013 – 2014 ............... 66 Hình 4.13 Khả năng bù đắp rủi ro trong cho vay của ngân hàng năm 2011 – 2013 .............................................................................................................................. 67 Hình 4.14 Khả năng bù đắp rủi ro trong cho vay của ngân hàng 6 tháng đầu năm 2013 – 2014 ......................................................................................................... 67 Hình 4.15 Hệ số thu nợ trong cho vay của ngân hàng năm 2011 – 2013 ........... 68 Hình 4.16 Hệ số thu nợ trong cho vay của ngân hàng 6 tháng đầu năm 2013 – 2014 ..................................................................................................................... 69 Hình 4.17 Vòng quay vốn trong cho vay của ngân hàng năm 2011 – 2013 ....... 70 Hình 4.18 Vòng quay vốn trong cho vay của ngân hàng 6 tháng đầu năm 2013 – 2014 ..................................................................................................................... 70 Hình 4.19 Hiệu suất sử dụng vốn huy động trong cho vay của ngân hàng năm 2011 – 2013 ......................................................................................................... 71 Hình 4.20 Hiệu suất sử dụng vốn huy động trong cho vay của ngân hàng 6 tháng đầu năm 2013 – 2014 ........................................................................................... 72 DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT NH : Ngân hàng NHNo&PTNT : Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn NHNN : Ngân hàng Nhà nƣớc ĐBSCL : Đồng bằng sông cửu long HTX : Hợp tác xã DSCV : Doanh số cho vay DSTN : Doanh số thu nợ KH : Khách hàng DN : Doanh nghiệp UBND : Ủy ban nhân dân CBTD : Cán bộ tín dụng TSCĐ : Tài sản cố định XLRR : Xử lý rủi ro TP : Thành phố CHƢƠNG 1 GIỚI THIỆU 1.1 LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI Nông nghiệp, một ngành nghề đã tồn tại rất lâu đời và gắn bó với hơn 70% dân số sống ở Việt Nam, chiếm khoảng 20% tổng thu nhập quốc dân. Trong thời gian qua, kinh tế nông nghiệp, nông thôn của nƣớc ta đạt đƣợc nhiều kỳ tích khi xuất phát điểm từ một nƣớc thiếu lƣơng thực, Việt Nam đã trở thành nƣớc xuất khẩu gạo và nông sản hàng đầu thế giới và khu vực, số hộ nghèo đói chủ yếu ở khu vực nông thôn đã giảm đáng kể. Thành tựu này đạt đƣợc có sự đóng góp tích cực từ Agribank. Giữ vai trò chủ lực trên thị trƣờng tài chính nông thôn, Agribank luôn thực hiện tốt đầu tƣ cho “Tam nông” với dƣ nợ cho lĩnh vực này luôn chiếm trên 70% tổng dƣ nợ cho vay nền kinh tế. Trên 80% hộ nông dân khắp cả nƣớc đƣợc tiếp cận vốn và các dịch vụ của Agribank, qua đó góp phần đƣa kinh tế nông thôn phát triển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế. Tuy nhiên việc phát triển nông nghiệp, nông thôn nƣớc ta nói chung và Cần Thơ nói riêng cón gặp nhiều trở ngại mà một trong những vấn đề lớn nhất là vốn. Bởi vì ngƣời dân còn nghèo, đời sống gặp nhiều khó khăn, khả năng tích lũy để đầu tƣ còn hạn hẹp. Từ khi Nghị định 41 2010 NĐ-CP của Chính phủ và Thông tƣ 14 TT-NHNN của Ngân hàng Nhà nƣớc về chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn thì bộ mặt nông thôn thực sự khởi sắc và có bƣớc ngoặt mới tạo đà phấn khởi cho cả phía ngân hàng lẫn ngƣời sản xuất. Kết quả là hoạt động tín dụng tại nhiều chi nhánh tăng trƣởng mạnh từng bƣớc đổi mới; còn ngƣời dân có thể tiếp cận với nguồn vốn ngân hàng đầu tƣ phát triển nhiều ngành nghề làm giàu cho chính mình và xã hội. Rõ ràng chủ trƣơng của Chính phủ đã phần nào tháo gỡ những khó khăn trong việc cung ứng vốn tín dụng. Nhƣng trong thực tế, về phía ngân hàng và những ngƣời hoạch định chính sách đã gặp không ít khó khăn nhƣ: giá nông sản còn bấp bênh, chi phí hoạt động ngân hàng quá lớn, nợ quá hạn ngày càng tăng. Đứng trƣớc thực trạng trên thì việc tìm ra một giải pháp đầu tƣ thích hợp cho nông dân là việc hết sức cần thiết. Vì vậy em xin chọn đề tài “Phân tích tình hình cho vay hộ sản xuất nông nghiệp tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh Cần Thơ” để thấy đƣợc những thành tựu mà NH đã đạt đƣợc cũng nhƣ những khó khăn đang gặp phải nhằm đƣa ra các giải pháp khắc phục khó khăn giúp nâng cao hiệu quả hoạt động đầu tƣ của NH trong lƣơng lai và phát triển nền nông nghiệp nƣớc ta. 1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 1.2.1 Mục tiêu chung Phân tích tình hình cho vay hộ sản xuất nông nghiệp tại NHNo&PTNT chi nhánh Cần Thơ để thấy đƣợc những thành tựu mà NH đã đạt đƣợc cũng nhƣ những khó khăn đang gặp phải nhằm đƣa ra các giải pháp giúp nâng cao hiệu quả hoạt động đầu tƣ trong nông nghiệp của Agribank tại khu vực Cần Thơ. 1.2.2 Mục tiêu cụ thể Phân tích thực trạng cho vay hộ sản xuất nông nghiệp tại NHNo&PTNT chi nhánh Cần Thơ. Đánh giá tình hình cho vay thông qua một số chỉ số tài chính. Đề ra giải pháp để nâng cao chất lƣợng hoạt động cho vay hộ sản xuất nông nghiệp trong tƣơng lai. 1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU 1.3.1 Phạm vi không gian Đề tài đƣợc nghiên cứu tại ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn chi nhánh Cần Thơ. 1.3.2 Phạm vi thời gian Đề tài nghiên cứu trong giai đoạn từ 08/2014 đến 11/2014. Số liệu phân tích giai đoạn từ năm 2011 đến 30/06/2014. 1.3.3 Phạm vi nội dung Đề tài tập trung nghiên cứu về chƣơng trình cho vay hộ sản xuất nông nghiệp tại NHNo&PTNT chi nhánh Cần Thơ. 1.4 CẤU TRÚC LUẬN VĂN Chƣơng 1: Giới thiệu Chƣơng 2: Cơ sở lý luận & Phƣơng pháp nghiên cứu Chƣơng 3: Giới thiệu về NHNo&PTNT chi nhánh Cần Thơ Chƣơng 4: Phân tích tình hình cho vay hộ sản xuất nông nghiệp Chƣơng 5: Giải pháp nâng cao hiệu quả cho vay nông hộ Chƣơng 6: Kết luận & Kiến nghị CHƢƠNG 2 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2.1 PHƢƠNG PHÁP LUẬN 2.1.1 Khái niệm cơ bản về tín dụng “Tín dụng là quan hệ kinh tế đƣợc biểu hiện dƣới hình thái tiền tệ hay hiện vật, trong đó ngƣời đi vay phải trả cho ngƣời cho vay cả gốc và lãi sau một thời gian nhất định.” (Thái Văn Đại, 2011) Tín dụng bao gồm: Cho vay, bảo lãnh, chiết khấu giấy tờ có giá, cho thuê tài chính, bao thanh toán. Mối quan hệ kinh tế này thể hiện qua các nội dung sau: Thứ nhất, có sự chuyển giao tạm thời (có thời hạn). Thứ hai, là sự chuyển giao một lƣợng giá trị dƣới dạng hàng hóa hay tiền tệ. Thứ ba, có sự hoàn trả và giá trị hoàn trả phải lớn hơn giá trị ban đầu. Nếu thiếu một trong ba điều kiện trên thì không còn phạm trù tín dụng nữa. Chức năng của tín dụng: Sự vận động của tín dụng giúp cho các chủ thể vay vốn nhận đƣợc một phần tài nguyên của xã hội để phục vụ cho sản xuất và tiêu dùng, đồng thời tạo điều kiện đẩy nhanh tốc độ thanh toán góp phần thúc đẩy tốc độ lƣu thông hàng hoá. Điều này thể hiện qua 2 chức năng cụ thể sau: a) Chức năng phân phối lại tài nguyên Phân phối trực tiếp: là việc phân phối vốn từ chủ thể có vốn tạm thời chƣa sử dụng sang chủ thể trực tiếp sử dụng vốn đó là kinh doanh và tiêu dùng. Phân phối gián tiếp: là việc phân phối đƣợc thực hiện thông qua các tổ chức trung gian nhƣ ngân hàng, hợp tác xã cho vay, công ty tài chính… b) Chức năng thúc đẩy lƣu thông hàng hoá và phát triển sản xuất: Tín dụng tạo ra nguồn vốn hỗ trợ cho quá trình sản xuất kinh doanh đƣợc thực hiện bình thƣờng, liên tục và phát triển. Tín dụng tạo nguồn vốn để đầu tƣ mở rộng phạm vi và qui mô sản xuất. Tín dụng tạo điều kiện đẩy nhanh tốc độ thanh toán góp phần thúc đẩy lƣu thông hàng hoá bằng việc tạo ra tín tệ và bút tệ. Thời hạn tín dụng đƣợc chia ra 3 loại: Tín dụng ngắn hạn: là loại tín dụng có thời hạn đến 12 tháng thƣờng đƣợc dùng để cho vay bổ sung thiếu hụt tạm thời vốn lƣu động của các doanh nghiệp và cho vay phục vụ nhu cầu sinh hoạt cá nhân. Tín dụng trung hạn: là loại tín dụng có thời hạn trên 12 tháng đến 60 tháng dùng để cho vay vốn mua sắm tài sản cố định, cải tiến và đổi mới kỹ thuật, mở rộng và xây dựng các công trình nhỏ có thời hạn thu hồi vốn nhanh. Tín dụng dài hạn: là loại tín dụng có thời hạn trên 60 tháng đƣợc sử dụng để cấp vốn xây dựng cơ bản, cải tiến và mở rộng sản xuất có quy mô lớn. Cho vay: là một hình thức cấp tín dụng, theo đó tổ chức tín dụng giao cho khách hàng sử dụng một khoản tiền để sử dụng vào mục đích và thời gian nhất định theo thỏa thuận với nguyên tắc hoàn trả gốc và lãi. (Theo Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng số 1627 2001 QĐ-NHNN ngày 31/12/2001). Doanh số cho vay: là chỉ tiêu phản ánh tất cả các món nợ mà ngân hàng đã cho vay trong một khoảng thời gian nào đó, không kể là món nợ đó đã thu hồi về hay chƣa. Doanh số cho vay thƣờng đƣợc xác định theo tháng, quý hoặc năm. Dƣ nợ cuối kỳ = Dƣ nợ đầu kỳ + Doanh số cho vay trong kỳ – Doanh số thu nợ trong kỳ Nhƣ vậy, dƣ nợ cho vay cuối kỳ phụ thuộc vào ba yếu tố: Thứ nhất là dƣ nợ cho vay đầu kỳ, đây là chỉ tiêu từ năm trƣớc chuyển sang, là số không thay đổi trong năm nay. Thứ hai là doanh số cho vay trong kỳ, doanh số này tăng thì thì dƣ nợ cho vay trong kỳ tăng và ngƣợc lại. Thứ ba là doanh số thu nợ trong kỳ, doanh số thu nợ trong kỳ tỷ lệ nghịch với dƣ nợ cho vay cuối kỳ. Nếu doanh số thu nợ tăng thì dƣ nợ cho vay cuối kỳ giảm và ngƣợc lại (Nguyễn Văn Tiến, 2013). Doanh số thu nợ: là chỉ tiêu phản ánh tất cả các khoản tín dụng mà Ngân hàng thu về đƣợc khi đáo hạn vào một thời điểm nhất định nào đó. Dƣ nợ: là chỉ tiêu phản ánh tại một thời điểm xác định nào đó mà ngân hàng hiện còn cho vay bao nhiêu và đây là khoản mà ngân hàng cần thu và phải thu về. Nợ quá hạn: là khoản nợ mà một phần hoặc toàn bộ nợ gốc và/hoặc lãi đã quá hạn. (Theo thông tƣ 02/2013/TT-NHNN) Nợ xấu: là những khoản tín dụng bao gồm cả lãi và gốc, hoặc gốc hoặc lãi không thu đƣợc khi đến hạn. Chỉ tiêu nợ xấu cho thây một số nhận xét vê chất lƣợng đầu tƣ tín dụng của NH. Ở Việt Nam nợ xấu (NLP) là những khoản nợ thuộc nhóm 3, 4, 5 theo quyết định 493 2005 QĐ-NHNN. Phân loại nợ theo quyết định 493 2005 QĐ-NHNN và quyết định sửa đổi bổ sung số 18 2007 QĐ-NHNN thì các khoản nợ đƣợc chia thành năm nhóm sau:  Nhóm 1 (Nợ đủ tiêu chuẩn): Các khoản nợ trong hạn và tổ chức cho vay đánh giá là có khả năng thu hồi đầy đủ cả gốc và lãi đúng hạn. Các khoản nợ quá hạn dƣới 10 ngày và tổ chức cho vay đánh giá lại là có khả năng thu hồi đầy đủ cả gốc và lãi bị quá hạn và thu hồi đầy đủ gốc và lãi đúng thời hạn còn lại. Các khoản nợ phân loại vào nhóm 1 theo qui định (khoản 2 điều sáu QĐ 18 2007 QĐ-NHNN).  Nhóm 2 (Nợ cần chú ý): Bao gồm nợ quá hạn từ 10 ngày đến 90 ngày. Các khoản nợ điều chỉnh kỳ hạn trả nợ lần đầu (đối với khách hàng là doanh nghiệp, tổ chức thì tổ chức tín dụng phải có hồ sơ đánh giá khách hàng về khả năng trả nợ đầy đủ nợ gốc và lãi đúng kỳ hạn đƣợc điều chỉnh lần đầu). Các khoản nợ phân loại vào nhóm 1 theo qui định (khoản 2 điều sáu QĐ 18 2007 QĐ-NHNN).  Nhóm 3 (Nợ dƣới tiêu chuẩn): Bao gồm nợ quá hạn từ 91 ngày đến 180 ngày. Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần đầu quá hạn dƣới 10 ngày, trừ các khoản nợ điều chỉnh kỳ hạn trả nợ lần đầu phân loại vào nhóm 2. Các khoản nợ đƣợc miễn giảm lãi do khách hàng không đủ khả năng trả lãi đầy đủ theo hợp đồng cho vay. Các khoản nợ phân loại vào nhóm 1 theo qui định (khoản 2 điều sáu QĐ18 2007 QĐ-NHNN).  Nhóm 4 (Nợ nghi ngờ): Bao gồm nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày. Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần đầu quá hạn dƣới 90 ngày theo thời hạn trả nợ đƣợc cơ cấu lại lần đầu. Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần hai. Các khoản nợ phân loại vào nhóm 1 theo qui định (khoản 2 điều sáu QĐ18 2007 QĐ-NHNN)  Nhóm 5 (Nợ có khả năng mất vốn): Bao gồm nợ quá hạn trên 360 ngày. Nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần đầu từ 90 ngày trở lên theo thời hạn cơ cấu lại lần đầu. Nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần hai quá hạn theo thời hạn cơ cấu lại lần thứ hai. Nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần ba trở lên,kể cả bị quá hạn hoặc đã quá hạn. Các khoản nợ khoanh, nợ chờ Chính phủ xử lý. Các khoản nợ phân loại vào nhóm 1 theo qui định (khoản 2 điều 6 QĐ 18 2007 QĐ-NHNN) Trong 5 nhóm nợ trên thì các khoản nợ thuộc nhóm 3, 4 và 5 là những nhóm nợ xấu, khả năng thu hồi chậm hoặc không thể thu hồi làm ảnh hƣởng hiệu quả hoạt động kinh doanh của NH. Nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ: là nợ đƣợc tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng chấp thuận điều chỉnh kỳ hạn trả nợ và/hoặc gia hạn nợ cho khách hàng khi khách hàng không có khả năng trả nợ gốc và/hoặc lãi đúng thời hạn ghi trong hợp đồng nhƣng đƣợc tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng đánh giá có khả năng trả đƣợc đầy đủ nợ gốc và lãi theo thời hạn trả nợ cơ cấu lại. (Theo thông tƣ 02/2013/TT-NHNN) Vốn tự có: là vốn thuộc sở hữu của ngân hàng, gồm: + Vốn điều lệ (vốn thực có). + Các quỹ dự trữ: quỹ dự trƣc bổ sung vốn điều lệ; các quỹ khác: quỹ đầu tƣ xây dụng cơ bản, quỹ phúc lợi, quỹ khen thƣởng và quỹ đầu tƣ phát triển. Vốn điều chuyển: là vốn đƣợc chuyển từ Ngân hàng cấp trên xuống chi nhánh nhằm đáp ứng nhu cầu vay vốn của khách hàng. Vốn huy động: ngân hàng đƣợc nhận tiền gửi của các tổ chức và cá nhân và các tổ chức tín dụng khác dƣới các hình thức tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn và các loại giấy tờ có giá và các loại tiền gửi khác. Thực tế ở Việt Nam, các NHTM có các hình thức huy động vốn sau đây: huy động vốn tiền gửi; huy động bằng các chứng từ có giá; nguồn vốn đi vay. (Thái Văn Đại, 2012) 2.1.2 Một số vấn đề về cho vay hộ sản xuất nông nghiệp Nông nghiệp: là phân ngành trong hệ thống ngành kinh tế quốc dân bao gồm các lĩnh vực nông, lâm, diêm nghiệp và thủy sản (Theo nghị định 41 2010 NĐ-CP). Khái niệm hộ sản xuất: Theo phụ lục của ngân hàng nông nghiệp Việt Nam ban hành kèm theo quyết định 499A TDNH ngày 02 09 1993 thì khái niệm hộ sản xuất đƣợc nêu nhƣ sau: " Hộ sản xuất là một đơn vị kinh tế tự chủ, trực tiếp hoạt động sản xuất kinh doanh, là chủ thể trong mọi hoạt động sản xuất kinh doanh và tự chịu trách nhiệm về kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của mình". Khái niệm hộ sản xuất nông nghiệp: Hộ là một đơn vị kinh tế - xã hội tự chủ cùng một lúc thực hiện nhiều chức năng mà ở các đơn vị kinh tế khác không thể có đƣợc. Hộ là một tế bào của xã hội với sự thống nhất của các thành viên có cùng huyết tộc, mà mỗi thành viên đều có nghĩa vụ trách nhiệm làm tăng thu nhập, đảm bảo sự tồn tại. Hộ còn là một đơn vị sản xuất và tiêu dùng, hoạt động sản xuất trong đề tài này bao gồm cả trồng trọt, chăn nuôi và nuôi trồng đánh bắt thủy hải sản. Phân loại kinh tế hộ sản xuất nông nghiệp: Theo quy mô gồm có: + Quy mô trang trại: là hình thức tổ chức sản xuất hàng hoá trong nông nghiệp, nông thôn, chủ yếu dựa vào hộ gia đình nhằm mở rộng quy mô và nâng cao hiệu quả sản xuất trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản, trồng rừng, gắn sản xuất với chế biến và tiêu thụ nông, lâm, thủy sản. Trang trại gia đình là một hình thức tổ chức sản xuất nông, lâm, ngƣ nghiệp đƣợc hình thành trên cơ sở kinh tế hộ tự chủ trong cơ chế thị trƣờng mang tính
- Xem thêm -