Phân tích tình hình cho vay doanh nghiệp vừa và nhỏ tại ngân hàng thương mại cổ phần xuất nhập khẩu chi nhánh cần thơ

  • Số trang: 75 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 11 |
  • Lượt tải: 0
minhtuan

Đã đăng 15929 tài liệu

Mô tả:

TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH LÊ THỊ KIM CƢƠNG PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH CHO VAY DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ TẠI NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU CHI NHÁNH CẦN THƠ LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC Ngành: TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG Mã số ngành: 52340201 Tháng 5/ 2014 i TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH LÊ THỊ KIM CƢƠNG MSSV: C1200004 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH CHO VAY DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ TẠI NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU CHI NHÁNH CẦN THƠ LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC Ngành: TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG Mã số ngành: 52340201 CÁN BỘ HƢỚNG DẪN NGUYỄN NGỌC ĐỨC Tháng 5/ 2014 ii LỜI CẢM TẠ Em xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ, chỉ dạy của quý Thầy Cô Trƣờng Đại học Cần Thơ, đặc biệt là Thầy Cô khoa Kinh tế - Quản trị kinh doanh đã tận tâm truyền đạt cho em nhiều kiến thức quan trọng, giúp em tiếp thu đƣợc những kiến thức cơ bản về ngành học của mình trong suốt thời gian học tập tại trƣờng. Em xin gửi lời cảm ơn đến Ban lãnh đạo Chi nhánh Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam chi nhánh Cần Thơ, cùng các cô, chú, anh, chị tại đơn vị thực tập, đã tạo điều kiện để em tiếp xúc thực tế, vận dụng những kiến thức đã học tập tại trƣờng vào thực tiễn và đặc biệt đã giúp em hoàn thành đề tài luận văn tốt nghiệp. Tuy nhiên, với kiến thức còn hạn chế và thời gian thực tập ngắn ngủi nên đề tài nghiên cứu của em không tránh khỏi những thiếu sót. Mong quý thầy cô và các anh, chị nơi em thực tập góp ý thêm để đề tài đƣợc hoàn chỉnh hơn. Đặc biệt em xin đƣợc cảm ơn sâu sắc đến thầy Nguyễn Ngọc Đức đã ân cần, trực tiếp hƣớng dẫn em thực hiện đề tài luận văn tốt nghiệp này. Sau cùng em xin kính chúc quý Thầy, Cô cùng các cô, chú, anh, chị tại Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam chi nhánh Cần Thơ luôn dồi dào sức khỏe và thành công trong công tác. Cần Thơ, ngày … tháng … năm 2014. Ngƣời thực hiện Lê Thị Kim Cƣơng iii TRANG CAM KẾT Tôi xin cam kết luận văn này hoàn thành dựa trên các kết quả nghiên cứu của tôi và các kết quả nghiên cứu này chƣa đƣợc dùng cho bất cứ luận văn cùng cấp nào khác. Cần Thơ, ngày … tháng … năm 2014. Ngƣời thực hiện Lê Thị Kim Cƣơng iv NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ........................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Cần Thơ, ngày … tháng … năm 2014 Thủ trƣởng đơn vị (ký tên và đóng dấu) v MỤC LỤC Trang CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU.............................................................. 1 1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU ....................................................................... 1 1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU ............................................................................ 2 1.2.1 Mục tiêu chung ............................................................................................... 2 1.2.2 Mục tiêu cụ thể ............................................................................................... 2 1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU ............................................................................... 2 1.3.1 Không gian ...................................................................................................... 2 1.3.2 Thời gian ......................................................................................................... 3 1.3.3 Đối tƣợng nghiên cứu .................................................................................... 3 1.4 LƢỢC KHẢO TÀI LIỆU ................................................................................ 3 CHƢƠNG 2: PHƢƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU................................................................................. 5 2.1 PHƢƠNG PHÁP LUẬN .................................................................................. 5 2.1.1 Khái niệm đặc điểm và vai trò của tín dụng ............................................... 5 2.1.2 Khái quát về DNVVN trong nền kinh tế ..................................................... 6 2.2 CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƢỞNG HOẠT ĐỘNG CHO VAY CỦA NGÂN HÀNG ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ................ 8 2.2.1 Nhân tố chủ quan ........................................................................................... 8 2.2.2 Nhân tố khách quan ....................................................................................... 9 2.3 CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CHO VAY .......................................................................................................................... 9 2.3.1 Doanh số cho vay ........................................................................................... 9 2.3.2 Dƣ nợ ............................................................................................................... 9 2.3.3 Nợ quá hạn ...................................................................................................... 9 2.3.4 Hệ số thu nợ .................................................................................................... 9 2.3.5 Dƣ nợ trên vốn huy động ............................................................................ 10 2.3.6 Nợ quá hạn trên tổng dƣ nợ ........................................................................ 10 vi 2.3.7 Hệ số rủi ro tín dụng .................................................................................... 10 2.3.8 Vòng quay tín dụng...................................................................................... 11 2.4 PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU................................................................. 11 2.4.1 Phƣơng pháp thu thập số liệu ..................................................................... 11 2.4.2 Phƣơng pháp phân tích số liệu ................................................................... 12 CHƢƠNG 3: GIỚI THIỆU VỀ NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU CHI NHÁNH CẦN THƠ .......... 14 3.1 VÀI NÉT SƠ LƢỢC VỀ EXIMBANK CHI NHÁNH CẦN THƠ............................................................................................................... 14 3.1.1 Lịch sử hình thành và quá trình phát triển ngân hàng ............................. 14 3.1.2 Chức năng ..................................................................................................... 14 3.1.3 Nhiệm vụ ....................................................................................................... 15 3.1.4 Cơ cấu tổ chức và chức năng nhiệm vụ các phòng ban .......................... 15 3.2 KHÁI QUÁT KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA NGÂN HÀNG QUA 3 NĂM 2011- 2013 .......................................................... 18 3.2.1 Thu nhập........................................................................................................ 18 3.2.2 Chi phí ........................................................................................................... 19 3.2.3 Lợi nhuận ...................................................................................................... 20 3.3 THUẬN LỢI, KHÓ KHĂN........................................................................... 21 3.3.1 Thuận lợi ....................................................................................................... 21 3.3.2 Khó khăn ....................................................................................................... 21 3.4 ĐỊNH HƢỚNG PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN HÀNG ................................ 22 3.4.1 Định hƣớng hoạt động năm 2014............................................................... 22 3.4.2 Định hƣớng hoạt động những năm sắp tới ................................................ 23 CHƢƠNG 4: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH CHO VAY DOANH NGHIỆP VỪA NHỎ VÀ TẠI EXIMBANK CHI NHÁNH CẦN THƠ ...................................................................................... 24 4.1 KHÁI QUÁT VỀ NGUỒN VỐN ................................................................. 24 4.2 CÔNG TÁC TÍN DỤNG ............................................................................... 26 vii 4.2.1 Tình hình hoạt động tín dụng chunng của Eximbank Cần Thơ giai đoạn 2011-2013.............................................................................. 26 4.2.2 Tình hình cho vay doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Eximbank chi nhánh Cần Thơ qua 3 năm 2011-2013.......................................................... 29 4.3 ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH TÍN DỤNG THÔNG QUA CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH ........................................................................................ 50 CHƢƠNG 5: MỘT SỐ GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN HOẠT ĐỘNG CHO VAY DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ TẠI EXIMBANK CHI NHÁNH CẦN THƠ ......................................... 55 5.1 THÀNH TỰU TỒN TẠI VÀ NGUYÊN NHÂN ....................................... 55 5.1.1 Thành tựu ...................................................................................................... 55 5.1.2 Tồn tại và nguyên nhân ............................................................................... 55 5.2 GIẢI PHÁP ...................................................................................................... 56 5.2.1 Giảm rủi ro tín dụng..................................................................................... 56 5.2.2 Tăng cƣờng năng lực cạnh tranh ................................................................ 58 5.2.3 Đối với công tác huy động vốn .................................................................. 58 5.2.4 Đối với hoạt động tín dụng ......................................................................... 59 5.2.5 Giải pháp đối với công tác cho vay doanh nghiệp vừa và nhỏ ............... 60 CHƢƠNG 6: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .................................. 61 6.1 KẾT LUẬN ...................................................................................................... 61 6.2 KIẾN NGHỊ ĐỐI VỚI NGÀNH ................................................................... 61 6.3 KIẾN NGHỊ ĐỐI VỚI ĐỊA PHƢƠNG ....................................................... 62 TÀI LIỆU THAM KHẢO .............................................................. 64 viii DANH MỤC BẢNG Trang Bảng 2.1: Phân loại DNVVN theo khu vực kinh tế ở Việt Nam ....................... 8 Bảng 3.1: Kết quả hoạt động kinh doanh của Eximbank Cần Thơ giai đoạn 2011-2013 .............................................................................................. 18 Bảng 4.1: Cơ cấu nguồn vốn của Eximbank Cần Thơ qua 3 năm 2011-2013 ............................................................................................ 24 Bảng 4.2: Tình hình tín dụng của Eximbank giai đoạn 2011-2013................. 26 Bảng 4.3: Tình hình cho vay doanh nghiệp vừa và nhỏ của Eximbank Cần Thơ giai đoạn 2011-2013.............................................................................. 29 Bảng 4.4: Doanh số cho vay theo thời hạn tín dụng tại Eximbank Cần Thơ qua 3 năm 2011-2013............................................................................ 30 Bảng 4.5: Doanh số cho vay theo thành phần kinh tế tại Eximbank Cần Thơ qua 3 năm 2011-2013............................................................................ 32 Bảng 4.6: Doanh số cho vay theo ngành kinh tế tại Eximbank Cần Thơ qua 3 năm 2011-2013 ............................................................................................ 35 Bảng 4.7: Doanh số thu nợ theo thời hạn tín dụng tại Eximbank Cần Thơ qua 3 năm 2011-2013 ............................................................................................ 37 Bảng 4.8: Doanh số thu nợ theo thành phần kinh tế tại Eximbank Cần Thơ qua 3 năm 2011-2013 ............................................................................................ 39 Bảng 4.9: Doanh số thu nợ theo ngành kinh tế tại Eximbank Cần Thơ qua 3 năm 2011-2013 ............................................................................................ 41 Bảng 4.10: Dƣ nợ theo thời hạn tín dụng tại Eximbank Cần Thơ qua 3 năm 2011-2013 ............................................................................................ 43 Bảng 4.11: Dƣ nợ theo thành phần kinh tế tại Eximbank Cần Thơ qua 3 năm 2011-2013 ........................................................................................... 45 Bảng 4.12: Dƣ nợ theo ngành kinh tế tại Eximbank Cần Thơ qua 3 năm 2011-2013 ........................................................................................... 47 Bảng 4.13: Tình hình nợ quá hạn và nợ xấu tại Eximbank Cần Thơ qua 3 năm 2011-2013 ............................................................................................ 50 Bảng 4.14: Bảng các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động tín dụng tại Eximbank Cần Thơ giai đoạn 2011-2013 ix DANH MỤC HÌNH Trang Hình 3.1: Sơ đồ tổ chức ............................................................................................ 15 Hình 4.1: Biểu đồ cơ cấu nguồn vốn Eximbank Cần Thơ giai đoạn 2011-2013 ................................................................................................. 25 Hình 4.2: Biểu đồ cơ cấu DSCV theo thời hạn tín dụng tại Eximbank Cần Thơ giai đoạn 2011-2013 ................................................................................. 30 Hình 4.3: Biểu đồ cơ cấu DSCV theo thành phần kinh tế của Eximbank Cần Thơ qua giai đoạn 2011-2013.......................................................................... 33 Hình 4.4: Biểu đồ cơ cấu DSCV theo ngành kinh tế của Eximbank Cần Thơ qua giai đoạn 2011-2013.......................................................................................... 36 Hình 4.5: Biểu đồ cơ cấu DSTN theo thời hạn tín dụng của Eximbank Cần Thơ qua giai đoạn 2011-2013 ......................................................................... 38 Hình 4.6: Biểu đồ cơ cấu DSTN theo thành phần kinh tế của Eximbank Cần Thơ qua giai đoạn 2011-2013 ........................................................................ 40 Hình 4.7: Biểu đồ cơ cấu DSTN theo ngành kinh tế của Eximbank Cần Thơ qua giai đoạn 2011-2013.......................................................................................... 42 Hình 4.8: Biểu đồ cơ cấu dƣ nợ theo thời hạn tín dụng của Eximbank Cần Thơ qua giai đoạn 2011-2013 ......................................................................... 44 Hình 4.9: Biểu đồ cơ cấu dƣ nợ theo thành phần kinh tế của Eximbank Cần Thơ qua giai đoạn 2011-2013 ......................................................................... 46 Hình 4.10: Biểu đồ cơ cấu dƣ nợ theo ngành kinh tế của Eximbank Cần Thơ qua giai đoạn 2011-2013.......................................................................................... 48 x DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT  EIB : Eximbank  CT : Cần Thơ  CN : Chi nhánh  NHTM : Ngân hàng thƣơng mại  XNK : Xuất nhập khẩu  PGD : Phòng giao dịch  DNVVN : Doanh nghiệp vừa và nhỏ  DNNN : Doanh nghiệp Nhà nƣớc  KH : Khách hàng  DN : Doanh nghiệp  CP : Cổ phần  TNHH : Trách nhiệm hữu hạn  CBTD : Cán bộ tín dụng  DSCV : Doanh số cho vay  DSTN : Doanh số thu nợ  NQH : Nợ quá hạn  NHNN : Ngân hàng nhà nƣớc  UBND : Uỷ ban nhân dân  QHKH : Quan hệ khách hàng xi CHƢƠNG 1 GIỚI THIỆU 1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU Toàn cầu hoá và hội nhập kinh tế quốc tế hiện nay đang là một xu hƣớng tất yếu của chiến lƣợc phát triển kinh tế xã hội của nhiều quốc gia với mong muốn cải thiện và tăng trƣởng kinh tế đất nƣớc. Sự kiện Việt Nam gia nhập hiệp hội ASEAN, ký kết hiệp định thƣơng mại song phƣơng với Hoa Kỳ, chính thức trở thành thành viên thứ 150 của WTO,…là cơ hội tạo đà đƣa nền kinh tế Việt Nam phát triển nhanh và xác lập vị thế trên trƣờng quốc tế nhƣng từ đó cũng bị ảnh hƣởng nặng nề, đối mặt nhiều khó khăn thách thức từ tình hình chung của thế giới. Nền kinh tế Mỹ lâm vào cuộc khủng hoảng nghiêm trọng làm thiệt hại hàng trăm tỷ USD, khủng hoảng nợ công Châu Âu bắt đầu bùng nổ ở Hy Lạp, Nhật Bản đất nƣớc cung cấp lƣợng ODA lớn cho Việt Nam đã trải qua thảm họa thiên tai kép động đất và sóng thần năm 2011 đã gây tổn hại lớn cho nhà máy điện hạt nhân ở Fukishimam,…đều này đã ảnh hƣởng đến tình hình trong nƣớc làm phần lớn hoạt động sản xuất phục vụ cho lĩnh vực xuất khẩu ở các thị trƣờng này gặp rất nhiều trở ngại, do mức sinh hoạt của ngƣời dân bị đảo lộn, đòi hỏi mọi ngƣời phải cắt giảm chi tiêu, thắt lƣng buộc bụng, mức độ mua hàng giảm, nhu cầu thanh toán yếu,… Việt nam là một trong những nƣớc ảnh hƣởng nặng trong hoạt động xuất khẩu hàng hóa, trong nƣớc lạm phát tăng, thị trƣờng chứng khoán bất ổn,… Vốn là đất nƣớc nhỏ và đang phát triển nên hệ thống DN của Việt Nam hầu hết là các DN vừa và nhỏ (DNVVN), các DN này không chỉ đóng góp đáng kể vào sự phát triển kinh tế của đất nƣớc mà còn giúp tạo ra hơn một triệu việc làm mới mỗi năm, góp phần xóa đói giảm nghèo, tăng cƣờng an sinh xã hội,… Tuy nhiên, do khó khăn chung của nền kinh tế nên nhiều doanh nghiệp, nhất là các doanh nghiệp vừa và nhỏ rơi vào thua lỗ, dừng hoạt động hoặc phá sản. Nhà nƣớc cần có những chính sách hỗ trợ vốn, tạo điều kiện cho các DN hoạt động và phát triển, nâng cao khả năng cạnh tranh trên thị trƣờng. Một trong những nguồn vốn quan trọng của DN là nguồn vay từ các NHTM, NH chính là cầu nối giữa nơi thừa và nơi thiếu vốn, hệ thống NHTM ở Việt Nam phải có chính sách kinh doanh hợp lý nhằm thu hút khách hàng đến với mình, đƣa ra những chƣơng trình tài trợ, hỗ trợ vốn tối ƣu để các DN có thể thoát khỏi vũng lầy của nền kinh tế hiện nay. xii Thành phố Cần Thơ là thành phố trực thuộc trung ƣơng, nằm ở vị trí trung tâm của khu vực đồng bằng sông Cửu Long nên có hệ thống cơ sở hạ tầng khá thuận lợi cho các doanh nghiệp hợp tác đầu tƣ cũng nhƣ ngân hàng phát triển hoạt động kinh doanh. Trong đó ngân hàng TMCP XNK Việt Nam (Eximbank) chi nhánh Cần Thơ là một trong những NH hoạt động mạnh trong lĩnh vực cho vay doanh nghiệp, trong đó hoạt động cho vay các DNVVN là không thể thiếu. Eximbank Cần Thơ chú trọng công tác hỗ trợ vốn cho các DNVVN, tiếp cận chính sách Nhà nƣớc, tạo điều kiện vay vốn phát triển quá trình sản xuất kinh doanh. Để hiểu rõ hơn và thấy đƣợc tầm quan trọng của vấn đề nên tôi quyết định chọn đề tài: “ Phân tích tình hình cho vay doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất Nhập Khẩu chi nhánh Cần Thơ” giai đoạn năm 2011- 2013 làm đề tài phân tích. 1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 1.2.1 Mục tiêu chung Phân tích tình hình cho vay doanh nghiệp vừa và nhỏ của Eximbank chi nhánh Cần Thơ giai đoạn năm 2011- 2013, rút ra những điểm mạnh điểm yếu, thành tựu cũng nhƣ những hạn chế của Ngân hàng để đề xuất những giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh. 1.2.2 Mục tiêu cụ thể - Khái quát tình hình hoạt động kinh doanh của Ngân hàng qua 3 năm 2011- 2013. - Phân tích tình hình cho vay và thu hồi vốn của NH đối với các DNVVN trong 3 năm 2011-2013. - Đánh giá tình hình cho vay thông qua một số chỉ tiêu tài chính. - Đề xuất những giải pháp phƣơng pháp hạn chế rủi ro, nâng cao hiệu quả cho vay của NH. 1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU 1.3.1 Không gian Đề tài thực hiện tại NHTM Cổ phần Xuất Nhập Khẩu chi nhánh Cần Thơ. xiii 1.3.2 Thời gian Thời gian thực hiện đề tài từ ngày 6/01/2014 đến ngày 28/04/2014. Các số liệu, tài liệu đƣợc thu thập trong 3 năm 2011- 2013 tại Eximbank chi nhánh Cần Thơ. 1.3.3 Đối tƣợng nghiên cứu Đối tƣợng nghiên cứu của đề tài là thực trạng công tác cho vay của Eximbank đối với DNVVN giai đoạn 2011-2013 thông qua bảng cân đối kế toán, bảng kết quả hoạt động kinh doanh. 1.4 LƢỢC KHẢO TÀI LIỆU * Phan Minh Phát, 2011. “Phân tích hoạt động tín dụng và giải pháp mở rộng hoạt động tín dụng tại NHNO&PTNT chi nhánh huyện Châu Thành Đồng Tháp“. Luận văn tốt nghiệp, ĐH Cửu Long. Đề tài sử dụng phƣơng pháp phân tích thống kê và so sánh sự biến động số liệu qua các năm. Nghiên cứu dựa vào thảo luận và trao đổi ý kiến với các cán bộ nhân viên trong cơ quan thực tập đồng thời thu thập số liệu từ các báo cáo và những tài liệu có liên quan của ngân hàng, và các thông tin từ báo, đài, mạng internet nhằm mục tiêu nghiên cứu và phân tích tích thực trạng hoạt động tín dụng tại NHNO&PTNT chi nhánh huyện Châu Thành từ năm 2008 – 2010. Nội dung phân tích cụ thể theo thời hạn tín dụng cũng nhƣ đối tƣợng tín dụng, phân tích các chỉ tiêu tài chính. Tổng kết lại và rút ra những gì đã đạt đƣợc, những vấn đề còn tồn đọng lại, chƣa đƣợc giải quyết thoả đáng, phù hợp với xu thế phát triển chung của nền kinh tế nói chung và của ngành ngân hàng nói riêng, mà cụ thể là của NHNO&PTNT chi nhánh huyện Châu Thành trong hoạt động tín dụng, để trên cơ sở đó, đƣa ra một số biện pháp nhằm mở rộng và nâng cao chất lƣợng tín dụng. Tuy nhiên, đề tài còn một số thiếu sót trong quá trình phân tích nhƣ chƣa đi sâu phân tích từng nguyên nhân cụ thể dẫn đến tình hình tín dụng của NH thay đổi cũng nhƣ chƣa đề cập đến vấn đề xử lý nợ và trích lập các khoản dự phòng rủi ro trong quá trình hoạt động. * Nguyễn Thanh Trúc Phƣơng, 2011. “ Phân tích tình hình hoạt động tín dụng đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại chi nhánh NHNo&PTNT huyện Cái Bè ”. Luận văn tốt nghiệp, ĐH Cửu Long. Đề tài sử dụng phƣơng pháp so sánh số tuyệt đối và phƣơng pháp so sánh số tƣơng đối để đánh giá tình hình hoạt động tín dụng của ngân hàng đối với DNVVN qua 3 năm (2008-2010). Ngoài ra việc phỏng vấn, tham khảo ý kiến, cũng nhƣ tham gia vào những chuyến đi thực tế cùng với cán bộ phòng tín xiv dụng để nghiên cứu tốt đề tài này. Qua quá trình phân tích cụ thể tình hình cho vay, thu nợ, dƣ nợ, nợ quá hạn của ngân hàng đối với các DNVVN qua 3 năm 2008-2010, phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng đối với DNVVN đƣa ra đánh giá về tình hình hoạt động tín dụng của ngân hàng đối với DNVVN từ đó rút ra những thành tựu cũng nhƣ những hạn chế để tìm hiểu nguyên nhân ảnh hƣởng đến hoạt động tín dụng để đề xuất những biện pháp nhằm nâng cao hiệu quả cho ngân hàng. Bên cạnh đó, đề tài này vẫn còn một số hạn chế nhƣ chƣa phân tích đến quá trình xử lý nợ xấu và nợ quá hạn. Phân tích các hệ số dự phòng rủi ro, hệ số khả năng mất vốn để đƣa ra các giải pháp tại đơn vị nghiên cứu. xv CHƢƠNG 2 PHƢƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2.1 PHƢƠNG PHÁP LUẬN 2.1.1 Khái niệm đặc điểm và vai trò của tín dụng 2.1.1.1 Khái niệm Tín dụng là hoạt động ra đời phát triển gắn liền với sự tồn tại và phát triển của sản xuất hàng hoá. Tín dụng là quan hệ kinh tế thể hiện dƣới hình thức vay mƣợn và có hoàn trả cả gốc và lãi sau một thời gian nhất định (Thái Văn Đại, 2010, trang 42). 2.1.1.2 Đặc điểm - Ngƣời cho vay chuyển giao cho ngƣời đi vay một lƣợng giá trị nhất định, giá trị này có thể dƣới hình thái tiền tệ hay hiện vật. - Ngƣời đi vay chỉ đƣợc sử dụng tạm thời lƣợng giá trị chuyển giao trong một thời gian nhất định. Sau khi hết thời gian sử dụng ngƣời đi vay có nghĩa vụ trả cho ngƣời cho vay một lƣợng giá trị lớn hơn giá trị ban đầu. Khoản dƣ ra gọi là lợi tức tín dụng. - Quan hệ tín dụng còn đƣợc hiểu theo nghĩa rộng hơn là việc huy động vốn và cho vay vốn tại các ngân hàng, theo đó ngân hàng đóng vai trò trung gian trong việc “đi vay để cho vay”. 2.1.1.3 Vai trò chức năng của tín dụng đối với nền kinh tế a) Vai trò: - Tín dụng góp phần thúc đẩy quá trình tái sản xuất xã hội: tín dụng cung ứng vốn một cách kịp thời cho các nhu cầu sản xuất và tiêu dùng của các chủ thể kinh tế trong xã hội, làm thoả mãn nhu cầu đa dạng về vốn của nền kinh tế và làm cho sự tiếp cận các nguồn vốn tín dụng trở nên dễ dàng, tiết kiệm chi phí giao dịch và giảm bớt các chi phí nguồn vốn cho các chủ thể kinh doanh. Tạo sự chủ động cho các doanh nghiệp trong việc thực hiện kế hoạch sản xuất kinh doanh khi nó không phải phụ thuộc quá nhiều vào nguồn vốn tự có của bản thân, nhằm tìm kiếm cơ hội đầu tƣ mới và nâng cao năng lực sản xuất của xã hội. - Tín dụng là công cụ thực hiện các chính sách xã hội: Các chính sách xã hội về mặt bản chất đƣợc đáp ứng bằng nguồn tài trợ không hoàn lại từ xvi Ngân sách Nhà nƣớc. Song, phƣơng thức tài trợ không hoàn lại thƣờng bị hạn chế về quy mô và thiếu hiệu quả. Để khắc phục hạn chế này, phƣơng thức tài trợ không hoàn lại có xu hƣớng bị thay thế bởi phƣơng thức tài trợ có hoàn lại của tín dụng nhằm duy trì nguồn cung cấp tài chính và có điều kiện mở rộng quy mô tín dụng chính sách. Chẳng hạn việc tài trợ vốn cho ngƣời nghèo với lãi suất thấp. Thông qua phƣơng thức tài trợ này, các mục tiêu chính sách đƣợc đáp ứng một cách chủ động và hiệu quả hơn. Khi các đối tƣợng chính sách buộc phải quan tâm đến hiệu quả sử dụng vốn để đảm bảo hoàn trả đúng thời hạn thì kỹ năng lao động của họ cũng sẽ đƣợc cải thiện từng bƣớc. Đây là sự đảm bảo chắc chắn cho sự ổn định tài chính của các đối tƣợng chính sách và từng bƣớc làm cho họ có thể tồn tại độc lập với nguồn vốn tài trợ. Đó chính là mục đích cho việc sử dụng phƣơng thức tài trợ các mục tiêu chính sách bằng con đƣờng tài trợ. - Tín dụng là kênh chuyển tải tác động của nhà nƣớc đến các mục tiêu vĩ mô: Thông qua việc thay đổi và điều chỉnh các điều kiện tín dụng, nhà nƣớc có thể thay đổi quy mô tín dụng hoặc chuyển hƣớng vận động của nguồn vốn tín dụng, ảnh hƣởng đến tổng cầu của nền kinh tế, từ đó ảnh hƣởng đến tổng cung và các điều kiện sản xuất khác. Điểm cân bằng cuối cùng giữa tổng cung và tổng cầu dƣới tác động của chính sách tín dụng sẽ cho phép đạt đƣợc các mục tiêu vĩ mô cần thiết. b) Chức năng của tín dụng - Chức năng thanh khoản: Nó xuất phát từ chỗ các nhà kinh doanh muốn có một khoản tiền để trả cho một ai đó, nhƣng họ không có số tiền đó, nên họ đến một ngân hàng nào đó để xin cấp một khoản tín dụng. Khoản tín dụng này đƣợc chuyển vào tài khoản của ngƣời thụ hƣởng để trả nợ của ngƣời xin vay. Khi món nợ tín dụng đáo hạn, ngƣời xin vay phải nộp vào ngân hàng cho vay số tiền cần thiết để trả nợ và lãi cho ngân hàng và quan hệ tín dụng đƣợc chấm dứt. - Chức năng tạo tiền: Tín dụng không những tạo ra thanh khoản, mà nó còn làm cho số lƣợng phƣơng tiện lƣu thông và thanh toán trong nền kinh tế tăng lên. Khi một ngân hàng cấp một khoản tín dụng thì điều đó cũng đồng nghĩa với việc nó tạo ra một khoản tiền cung ứng thêm trong nền kinh tế. 2.1.2 Khái quát về doanh nghiệp vừa và nhỏ trong nền kinh tế 2.1.2.1 Khái niệm doanh nghiệp vừa và nhỏ Doanh nghiệp vừa và nhỏ là cơ sở sản xuất, kinh doanh độc lập, đã đăng ký kinh doanh theo pháp luật hiện hành, có vốn đăng ký không quá 10 tỷ đồng xvii hoặc số lao động trung bình hàng năm không quá 300 ngƣời. Theo khái niệm trên, Nghị định 90/2001/NĐ-CP ngày 23/11/2003 của Chính phủ cũng quy định, các doanh nghiệp vừa và nhỏ bao gồm: + Các doanh nghiệp nhà nƣớc có quy mô vừa và nhỏ đăng ký thành lập và hoạt động theo luật doanh nghiệp nhà nƣớc. + Các công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, các doanh nghiệp tƣ nhân thành lập và hoạt động theo luật doanh nghiệp. + Các hợp tác xã có quy mô vừa và nhỏ, thành lập và hoạt động theo luật hợp tác xã. + Các hộ kinh doanh cá thể đăng ký theo Nghị định số 02/2000/NĐ-CP ngày 03/02/2000 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh. 2.1.2.2 Đặc điểm doanh nghiệp vừa và nhỏ - Các DNVVN thực hiện các dịch vụ đa dạng và phong phú trong nền kinh tế, trực tiếp tham gia chế biến sản phẩm cho ngƣời tiêu dùng. - Các DNVVN bị hạn chế bởi nguồn vốn, tài nguyên, đất đai, công nghệ. Hầu hết các cơ sở sản xuất manh múng, phân tán, trình độ khoa học công nghệ, thiết bị lạc hậu, lao động thủ công nên sản phẩm làm ra khó cạnh tranh với sản phẩm của các doanh nghiệp lớn. - Trình độ của cán bộ quản lý cũng nhƣ của lao động còn hạn chế, khả năng điều hành cũng nhƣ tiếp cận thị trƣờng còn thấp. - Hoạt động kinh doanh chủ yếu theo thƣơng vụ, chƣa có chiến lƣợc phát triển nên khả năng đứng vững và phát triển còn kém. 2.1.2.3 Vai trò - Các doanh nghiệp nhỏ và vừa giữ vai trò ổn định nền kinh tế làm cho nền kinh tế năng động: vì doanh nghiệp nhỏ và vừa có quy mô nhỏ, nên dễ điều chỉnh trong quá trình hoạt động - Tạo nên ngành công nghiệp và dịch vụ phụ trợ quan trọng: doanh nghiệp nhỏ và vừa thƣờng chuyên môn hóa vào sản xuất một vài chi tiết đƣợc dùng để lắp ráp thành một sản phẩm hoàn chỉnh. - Là trụ cột của kinh tế địa phƣơng: nếu nhƣ doanh nghiệp lớn thƣờng đặt cơ sở ở những trung tâm kinh tế của đất nƣớc, thì doanh nghiệp nhỏ và vừa lại có mặt ở khắp các địa phƣơng và là ngƣời đóng góp quan trọng vào thu ngân sách, vào sản lƣợng và tạo công ăn việc làm ở địa phƣơng. - Đóng góp không nhỏ giá trị GDP cho quốc gia. xviii 2.1.2.4 Phân loại Doanh nghiệp vừa và nhỏ là cơ sở kinh doanh đã đăng ký kinh doanh theo quy định pháp luật, đƣợc chia thành ba cấp: siêu nhỏ, nhỏ, vừa theo quy mô tổng nguồn vốn (tổng nguồn vốn tƣơng đƣơng tổng tài sản đƣợc xác định trong bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp) hoặc số lao động bình quân năm (tổng nguồn vốn là tiêu chí ƣu tiên), cụ thể nhƣ sau: Bảng 2.1: Phân loại DNVVN theo khu vực kinh tế ở Việt Nam DN siêu nhỏ Ngành Số lao động DN nhỏ Tổng nguồn vốn Số lao động DN vừa Tổng nguồn Số lao động vốn 10 ngƣời trở xuống từ trên 10 20 tỷ đồng ngƣời đến trở xuống 200 ngƣời từ trên 20 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng từ trên 200 ngƣời đến 300 ngƣời Công 10 ngƣời trở nghiệp xuống xây dựng từ trên 10 20 tỷ đồng ngƣời đến trở xuống 200 ngƣời từ trên 20 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng từ trên 200 ngƣời đến 300 ngƣời Thƣơng mại dịch vụ từ trên 10 từ trên 10 tỷ 10 tỷ đồng ngƣời đến 50 đồng đến 50 trở xuống ngƣời tỷ đồng Nônglâm- ngƣ 10 ngƣời trở xuống từ trên 50 ngƣời đến 100 ngƣời Nguồn: Nghị định số 56/2009/NĐ-CP 2.2 CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƢỞNG HOẠT ĐỘNG CHO VAY CỦA NGÂN HÀNG ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ 2.2.1 Nhân tố chủ quan - Chính sách cho vay của Ngân hàng: đây là hệ thống chủ trƣơng quan điểm, định hƣớng do Ngân hàng đƣa ra để tối đa hoá nguồn vốn cho vay nhằm đạt đƣợc những mục tiêu đã định. Nếu các Ngân hàng mở rộng cho vay tín dụng thì nguồn vốn của các DNVVN sẽ linh hoạt hơn đáp ứng đƣợc nhu cầu vay vốn của DN, ngƣợc lại nếu thắt chặt cho vay thì nguồn vốn tiếp cận các DN sẽ bị hạn chế. - Quy trình và thủ tục cho vay của Ngân hàng: đây là toàn bộ quá trình từ khi NH tiếp nhận hồ sơ đến thu hồi và xử lý nợ. Quy trình này đƣợc NH xây dựng một các chặt chẽ, nhất quán để phòng tránh rủi ro. Để thu hút xix KH NH cần giảm bớt những thủ tục rƣờm rà, thủ tục vay nhanh gọn tuy nhiên phải đảm bảo an toàn tránh để khe hở để các DN lách luật ảnh hƣởng đến uy tín NH. Ngoài ra, hoạt động cho vay của NH đối với các DNVVN còn ảnh hƣởng bởi các yếu tố khác nhƣ: quá trình thẩm định, thu thập, xử lý các thông tin liên quan đến DN cũng nhƣ các vấn đề liên quan đến đạo đức cƣa cán bộ NH. 2.2.2 Nhân tố khách quan - Nhân tố thuộc về bản thân doanh nghiệp: DN muốn vay vốn cần có những dự án, phƣơng án kinh doanh khả thi để gây dựng niềm tin với NH. Các DN cần hiểu rõ về thủ tục quy trình cho vay của NH để rút ngắn quá trình vay vốn, tiết kiệm thời gian, chi phí. - Nhân tố thuộc về Nhà nƣớc: Môi trƣờng pháp lý minh bạch, bình đẳng, công bằng là điều kiện giúp các DN có điều kiện phát triển, đẩy mạnh đầu tƣ góp phần tăng trƣởng kinh tế. Nhà nƣớc cần có sự hỗ trợ kịp thời, DN cần nắm bắt nhanh chóng những chủ trƣơng quy định của nhà nƣớc để dễ dàng phát triển nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh, thuận lợi hơn trong quá trình vay vốn Ngân hàng. 2.3 CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CHO VAY 2.3.1 Doanh số cho vay Là chỉ tiêu phản ánh tất cả các khoản tín dụng mà ngân hàng cho khách hàng vay trong một thời gian nhất định bao gồm vốn đã thu hồi hay chƣa thu hồi. 2.3.2 Dƣ nợ Là chỉ tiêu phản ánh số nợ mà ngân hàng đã cho vay và chƣa thu đƣợc vào một thời điểm nhất định. Công thức tính: Dƣ nợt = Dƣ nợ t-1 + Doanh số cho vayt – Doanh số thu nợt (2.1) Trong đó: t: năm hiện hành t- 1: năm trƣớc 2.3.3 Nợ quá hạn Là chỉ tiêu phản ánh các khoản nợ đến hạn mà khách hàng không có khả năng trả nợ cho ngân hàng mà không có lý do chính đáng. Khi đó ngân hàng sẽ chuyển từ tài khoản dƣ nợ sang tài khoản khác gọi là tài khoản nợ quá hạn. xx
- Xem thêm -