PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH CHO VAY DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦN THƠ

  • Số trang: 83 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 16 |
  • Lượt tải: 0
minhtuan

Đã đăng 15929 tài liệu

Mô tả:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH ĐOÀN THỊ THOẠI MỸ PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH CHO VAY DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦN THƠ LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC Ngành: TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG Mã số ngành: 52340201 Tháng 12 – 2014 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH ĐOÀN THỊ THOẠI MỸ MSSV: C1200181 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH CHO VAY DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦN THƠ LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC Ngành: TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG Mã số ngành: 52340201 CÁN BỘ HƯỚNG DẪN LÊ LONG HẬU Tháng 12 – 2014 LỜI CẢM TẠ Để hoàn thành luận văn tốt nghiệp này, trước hết tôi xin chân thành cảm ơn quý thầy cô Khoa Kinh tế - Quản trị Kinh doanh trường Đại Học Cần Thơ. Đặc biệt là các Thầy Cô đã tận tâm truyền đạt cho tôi nhiều kiến thức quan trọng, giúp tôi tiếp thu được những kiến thức cơ bản về ngành học của mình trong suốt thời gian học tập tại trường. Tôi xin gửi đến Ban lãnh đạo Ngân hàng Thương mại (NHTM) Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Việt Nam chi nhánh Cần Thơ lời cảm ơn chân thành về việc tiếp nhận và tạo điều kiện thuận lợi để tôi hoàn thành tốt đợt thực tập. Một lần nữa, tôi thành thật cảm ơn các Anh, Chị phòng khách hàng doanh nghiệp, những người trực tiếp hướng dẫn, giới thiệu và giúp đỡ tôi rất nhiều trong việc tìm hiểu, nghiên cứu tài liệu tại ngân hàng. Đặc biệt, tôi xin chân thành cảm ơn sâu sắc đến thầy Lê Long Hậu đã tận tình hướng dẫn tôi thực hiện đề tài luận văn tốt nghiệp này. Sau cùng tôi xin kính chúc quý thầy cô trường Đại Học Cần Thơ, Khoa Kinh Tế - Quản Trị Kinh Doanh, Thầy, Cô cùng các Cô, Chú, Anh, Chị tại ngân hàng dồi dào sức khỏe cùng với những lời chúc tốt đẹp nhất. Cần Thơ, ngày….tháng….năm 2014 Người thực hiện Đoàn Thị Thoại Mỹ i TRANG CAM KẾT Tôi xin cam kết luận văn này được hoàn thành dựa trên các kết quả nghiên cứu của tôi và các kết quả nghiên cứu này chưa được dùng cho bất cứ luận văn cùng cấp nào khác. Cần Thơ, ngày....tháng....năm 2014 Người thực hiện Đoàn Thị Thoại Mỹ ii NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ Cần Thơ, ngày....tháng....năm 2014 Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu) iii MỤC LỤC Trang CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU .............................................................................1 1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU .................................................................1 1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU ......................................................................2 1.2.1 Mục tiêu chung .......................................................................................2 1.2.2 Mục tiêu cụ thể .......................................................................................2 1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU.........................................................................2 1.3.1 Không gian .............................................................................................2 1.3.2 Thời gian ................................................................................................2 1.3.3 Đối tượng nghiên cứu .............................................................................3 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .........4 2.1 CƠ SỞ LÝ LUẬN .....................................................................................4 2.1.1 Khái niệm ngân hàng thương mại ...........................................................4 2.1.2 Khái quát về tín dụng..............................................................................4 2.1.2.1 Một số khái niệm liên quan đến tín dụng ..............................................4 2.1.2.2 Nguyên tắc tín dụng .............................................................................5 2.1.3 Khái quát về hoạt động cho vay ..............................................................5 2.1.3.1 Khái niệm cho vay ...............................................................................5 2.1.3.2 Điều kiện vay vốn ................................................................................5 2.1.3.3 Thể loại cho vay...................................................................................6 2.1.3.4 Đối tượng cho vay ...............................................................................6 2.1.4 Khái quát doanh nghiệp nhỏ và vừa ........................................................7 2.1.4.1 Khái niệm ............................................................................................7 2.1.4.2 Đặc điểm doanh nghiệp nhỏ và vừa .....................................................7 2.1.4.3 Đặc điểm tín dụng ngân hàng đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa ............8 a) Mức độ rủi ro cao .......................................................................................8 b) Số lượng các khoản tín dụng nhiều, chi phí nghiệp vụ cao ..........................8 c) Lãi suất tín dụng đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa thường cao hơn các doanh nghiệp lớn .............................................................................................8 d) Vấn đề bảo đảm tiền vay .............................................................................8 2.1.4.4 Tầm quan trọng của doanh nghiệp nhỏ và vừa .....................................9 2.1.5 Một số khái niệm liên quan đến hoạt động cho vay............................... 10 iv 2.1.5.1 Doanh số cho vay .............................................................................. 10 2.1.5.2 Doanh số thu nợ ................................................................................ 10 2.1.5.3 Dư nợ ................................................................................................ 10 2.1.5.4 Nợ quá hạn ........................................................................................ 10 2.1.5.5 Nợ xấu ............................................................................................... 10 2.2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU............................................................ 13 2.2.1 Phương pháp thu thập số liệu ................................................................ 13 2.2.2 Phương pháp phân tích số liệu .............................................................. 13 2.2.2.1 Phương pháp so sánh ........................................................................ 13 2.2.2.2 Các chỉ tiêu đánh giá hoạt động cho vay của ngân hàng.................... 14 a)Hệ số thu nợ (lần) ...................................................................................... 14 b)Dư nợ so với tổng vốn huy động (%) .......................................................... 14 c)Nợ quá hạn so với tổng dư nợ (%) .............................................................. 14 d)Vòng quay vốn tín dụng (vòng)...................................................................14 e)Hệ số rủi ro tín dụng (%) ........................................................................... 15 f)Hệ số dự phòng rủi ro (%) .......................................................................... 15 CHƯƠNG 3: GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦN THƠ .....16 3.1 VÀI NÉT SƠ LƯỢC VỀ EXIMBANK CẦN THƠ .................................16 3.1.1 Lịch sử hình thành và phát triển ............................................................ 16 3.1.2 Chức năng ............................................................................................ 16 3.1.3 Nhiệm vụ .............................................................................................. 16 3.1.4 Cơ cấu tổ chức, chức năng và nhiệm vụ của các phòng ban .................. 17 3.1.4.1 Sơ đồ tổ chức ..................................................................................... 17 3.1.4.2 Chức năng và nhiệm vụ các phòng ban .............................................. 17 3.2 KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠI EXIMBANK CẦN THƠ GIAI ĐOẠN 2011-2013 VÀ 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2014 ...................................19 3.2.1 Phân tích thu nhập ................................................................................ 20 3.2.2 Phân tích chi phí ................................................................................... 22 3.2.3 Phân tích lợi nhuận ............................................................................... 22 3.3 KHÁI QUÁT VỀ NGUỒN VỐN ............................................................ 23 3.4 THUẬN LỢI VÀ KHÓ KHĂN ............................................................... 25 3.4.1 Thuận lợi .............................................................................................. 25 3.4.2 Khó khăn .............................................................................................. 26 v 3.5 MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN HÀNG ....27 3.5.1 Mục tiêu hoạt động năm 2014............................................................... 27 3.5.2 Định hướng hoạt động những năm sắp tới ............................................ 28 CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH CHO VAY DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦN THƠ .............................................. 29 4.1 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH CHO VAY ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA TẠI EXIMBANK CẦN THƠ..................................................................29 4.1.1 Tình hình cho vay doanh nghiệp tại Eximbank Cần Thơ giai đoạn 2011-2013 và 6 tháng đầu năm 2014 ............................................................... 29 4.1.2 Khái quát tình hình cho vay doanh nghiệp nhỏ và vừa tại Eximbank Cần Thơ giai đoạn 2011-2013 và 6 tháng đầu năm 2014...................................................... 31 4.1.2.1 Doanh số cho vay .............................................................................. 31 4.1.2.2 Doanh số thu nợ ................................................................................ 33 4.1.2.3 Dư nợ cho vay ................................................................................... 34 4.1.2.4 Nợ quá hạn ........................................................................................ 34 4.1.2.5 Nợ xấu ............................................................................................... 35 4.1.3.1 Doanh số cho vay doanh nghiệp nhỏ và vừa ......................................36 a) Theo thời hạn ............................................................................................ 36 b) Theo đối tượng cho vay ............................................................................. 38 4.1.3.2 Doanh số thu nợ doanh nghiệp nhỏ và vừa ........................................ 40 a) Theo thời hạn ............................................................................................ 40 b) Theo đối tượng cho vay ............................................................................. 43 4.1.3.3 Dư nợ doanh nghiệp nhỏ và vừa ........................................................ 45 a) Theo thời hạn ............................................................................................ 47 b) Theo đối tượng cho vay ............................................................................. 47 4.1.3.4 Nợ quá hạn ........................................................................................ 49 4.1.3.5 Nợ xấu ............................................................................................... 51 a) Theo thời hạn ............................................................................................ 51 b) Theo đối tượng cho vay ............................................................................. 54 4.2 ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH CHO VAY DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA THÔNG QUA CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH ......................................................................54 4.2.1 Vòng quay vốn tín dụng (vòng) ............................................................ 54 4.2.2 Hệ số thu nợ (lần) ................................................................................. 56 4.2.3 Dư nợ/Vốn huy động (%) .....................................................................56 vi 4.2.4 Nợ quá hạn/Tổng dư nợ (%) .................................................................57 4.2.5 Hệ số rủi ro tín dụng (%) ......................................................................57 4.2.6 Hệ số dự phòng rủi ro (%) ....................................................................58 CHƯƠNG 5: MỘT SỐ GIẢI PHÁP ĐẨY MẠNH HOẠT ĐỘNG CHO VAY DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦN THƠ............ 59 5.1 KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC VÀ HẠN CHẾ TRONG HOẠT ĐỘNG CHO VAY DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA TẠI EXIMBANK CẦN THƠ.......59 5.1.1 Kết quả đạt được................................................................................... 59 5.1.2 Hạn chế ................................................................................................ 60 5.2 GIẢI PHÁP ............................................................................................. 60 5.2.1 Đối với việc huy động vốn....................................................................60 5.2.2 Đối với hoạt động cho vay ....................................................................62 5.2.2.1 Về doanh số cho vay .......................................................................... 62 5.2.2.2 Đối với doanh số thu nợ và giảm nợ xấu, nợ quá hạn ........................ 63 5.2.3 Giải pháp đẩy mạnh hoạt động cho vay doanh nghiệp nhỏ và vừa ............ 64 CHƯƠNG 6: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ................................................. 66 6.1 KẾT LUẬN ............................................................................................. 66 6.2 KIẾN NGHỊ ............................................................................................ 66 6.2.1 Đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ............................................... 66 6.2.2 Đối với Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Việt Nam .......... 67 TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................. 69 PHỤ LỤC 1 ..................................................................................................70 PHỤ LỤC 2 ..................................................................................................71 vii DANH SÁCH BẢNG Trang Bảng 3.1: Kết quả hoạt động kinh doanh tại Eximbank Cần Thơ giai đoạn 2011-2013 và 6 tháng đầu năm 2014 ............................................................. 21 Bảng 3.2: Nguồn vốn kinh doanh tại Eximbank Cần Thơ giai đoạn 2011-2013 và 6 tháng đầu năm 2014 ............................................................. 24 Bảng 4.1: Tình hình cho vay doanh nghiệp tại Eximbank Cần Thơ giai đoạn 2011-2013 và 6 tháng đầu năm 2014 ............................................................. 30 Bảng 4.2: Tình hình cho vay DNNVV tại Eximbank Cần Thơ giai đoạn 2011-2013 và 6 tháng đầu năm 2014 ............................................................. 32 Bảng 4.3: Doanh số cho vay DNNVV theo thời hạn tại Eximbank Cần Thơ giai đoạn 2011-2013 và 6 tháng đầu năm 2014 .............................................. 37 Bảng 4.4: Doanh số cho vay DNNVV theo đối tượng cho vay tại Eximbank Cần Thơ giai đoạn 2011-2013 và 6 tháng đầu năm 2014 ............................... 39 Bảng 4.5: Doanh số thu nợ DNNVV theo thời hạn tại Eximbank Cần Thơ giai đoạn 2011-2013 và 6 tháng đầu năm 2014 .............................................. 41 Bảng 4.6: Doanh số thu nợ DNNVV theo đối tượng cho vay tại Eximbank Cần Thơ giai đoạn 2011-2013 và 6 tháng đầu năm 2014 ............................... 44 Bảng 4.7: Dư nợ DNNVV theo thời hạn tại Eximbank Cần Thơ giai đoạn 2011-2013 và 6 tháng đầu năm 2014 ............................................................. 46 Bảng 4.8: Dư nợ cho vay DNNVV theo đối tượng cho vay tại Eximbank Cần Thơ giai đoạn 2011-2013 và 6 tháng đầu năm 2014 ............................... 48 Bảng 4.9: Tình hình nợ quá hạn DNNVV tại Eximbank Cần Thơ giai đoạn 2011-2013 và 6 tháng đầu năm 2014 ............................................................. 50 Bảng 4.10: Nợ xấu DNNVV theo thời hạn tại Eximbank Cần Thơ giai đoạn 2011-2013 và 6 tháng đầu năm 2014 ............................................................. 52 Bảng 4.11: Nợ xấu DNNVV theo đối tượng cho vay tại Eximbank Cần Thơ giai đoạn 2011-2013 và 6 tháng đầu năm 2014 ............................... 53 Bảng 4.12: Một số chỉ tiêu đánh giá tình hình cho vay DNNVV tại Eximbank Cần Thơ giai đoạn 2011-2013 và 6 tháng đầu năm 2014 ............................... 55 viii DANH SÁCH HÌNH Trang Hình 3.1 Sơ đồ tổ chức tại Eximbank Cần Thơ.............................................. 17 ix DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT ĐBSCL : Đồng bằng sông Cửu Long NHTM : Ngân hàng Thương mại NHNN : Ngân hàng Nhà nước DNNVV : Doanh nghiệp nhỏ và vừa DSCV : Doanh số cho vay DSTN : Doanh số thu nợ DNTN : Doanh nghiệp tư nhân DNNN : Doanh nghiệp Nhà nước TNHH : Trách nhiệm hữu hạn CP : Cổ phần TN : Thu nhập LN : Lợi nhuận x CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU 1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU Trong cộng đồng doanh nghiệp Việt Nam thì doanh nghiệp nhỏ và vừa (DNNVV) là loại hình doanh nghiệp chiếm đa số, chiếm trên 95% trong tổng số doanh nghiệp có đăng ký kinh doanh. Với hành lang pháp lý ngày càng hoàn thiện cùng với việc Chính phủ đã triển khai các chính sách, chương trình hỗ trợ vốn cho các DNNVV như bảo lãnh tín dụng và hỗ trợ tín dụng. Mặt khác, các DNNVV này đóng vai trò quan trọng, nhất là tạo việc làm, tăng thu nhập (TN) cho người lao động, giúp huy động các nguồn lực xã hội cho đầu tư phát triển, xóa đói giảm nghèo. Cụ thể, về lao động, hàng năm tạo thêm nửa triệu lao động mới, sử dụng gần 51% lao động xã hội và đóng góp hơn 40% GDP. Số tiền thuế và phí mà DNNVV tư nhân đã nộp cho Nhà nước đã tăng 18,4 lần so với năm 2004. Sự đóng góp của các DNNVV đã hỗ trợ lớn cho việc chi tiêu vào các công tác xã hội và các chương trình phát triển khác. Do vậy, đã tạo ra 40% cơ hội cho dân cư tham gia đầu tư hiệu quả nhất trong việc huy động các khoản tiền đang phân tán, nằm trong dân cư, để hình thành các khoản vốn đầu tư cho sản xuất kinh doanh. Trong quá trình phát triển kinh tế và hội nhập kinh tế quốc tế, các DNNVV có những lợi thế nhất định nhưng cũng gặp không ít khó khăn, đặc biệt là khó khăn về vốn, quy mô nhỏ, năng lực tài chính còn hạn chế, uy tín trên thị trường chưa cao và gặp nhiều trở ngại khác. Nhiều doanh nghiệp làm ăn thua lỗ dẫn đến phá sản, ảnh hưởng đến khả năng trả nợ vay ngân hàng. Bên cạnh đó, vai trò của doanh nghiệp được khẳng định nhưng cũng gặp khó khăn trong việc huy động vốn từ thị trường chứng khoán. Vì thế, nguồn vốn tín dụng ngân hàng gần như là nguồn vốn chủ yếu phục vụ cho quá trình sản xuất kinh doanh của DNNVV. Trước tình trạng thiếu hụt về vốn của đa số các doanh nghiệp thuộc loại hình này, nhất là trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế. Các doanh nghiệp trong nước phải đối đầu với gay gắt đối với các doanh nghiệp nước ngoài và họ là người cùng chia sẻ thị trường với các doanh nghiệp Việt Nam nói chung và các DNNVV nói riêng. Vấn đề đặt ra là các doanh nghiệp Việt Nam, đặc biệt là các DNNVV cần có biện pháp tích cực về vốn để sẵn sàng cạnh tranh với các doanh nghiệp trong và ngoài nước. Do đó, việc mở rộng cho vay đối với DNNVV là hết sức cần thiết, không chỉ cho sự phát triển của các doanh nghiệp này mà còn giúp mang lại TN cho các ngân hàng, góp phần phân tán rủi ro cũng như mở rộng thị phần và nâng cao uy tín, vị thế của ngân hàng trên thị trường và đóng góp cho sự phát triển chung của nền kinh tế. Chính vì vậy, loại hình DNNVV cần những 1 chính sách hỗ trợ từ Nhà nước để tồn tại và phát triển, một trong những chính sách đó là chính sách tín dụng từ các ngân hàng. Đối với NHTM Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Việt Nam chi nhánh Cần Thơ (Eximbank Cần Thơ) thì cho vay DNNVV là một trong những phân khúc mạnh của ngân hàng. Cụ thể, năm 2013 tỷ trọng doanh số cho vay (DSCV) DNNVV chiếm khoảng 70% trong tổng DSCV. Do đó, trong thời gian tới Eximbank Cần Thơ sẽ có những nỗ lực trong hoạt động cho vay đối với DNNVV để đạt được kết quả cao hơn nhằm tối đa hóa lợi nhuận (LN). Trong quá trình tìm hiểu cũng như tiếp xúc thực tế, cho thấy việc mở rộng hoạt động cho vay DNNVV thật sự cần thiết cho sự phát triển của nền kinh tế. Xuất phát từ những lý do trên nên đề tài “Phân tích tình hình cho vay doanh nghiệp nhỏ và vừa tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Việt Nam chi nhánh Cần Thơ” giai đoạn năm 2011-2013 và 6 tháng đầu năm 2014 được chọn làm đề tài phân tích. 1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 1.2.1 Mục tiêu chung Phân tích tình hình cho vay đối với DNNVV giai đoạn 2011-2013 và 6 tháng đầu năm 2014, tại Eximbank Cần Thơ. Trên cơ sở đó, đánh giá tình hình cho vay của ngân hàng để thấy được thuận lợi cũng như những hạn chế nhằm đề xuất một số giải pháp đẩy mạnh hoạt động cho vay đối với DNNVV. 1.2.2 Mục tiêu cụ thể - Phân tích hoạt động cho vay DNNVV tại Eximbank Cần Thơ, giai đoạn 2011-2013 và 6 tháng đầu năm 2014. - Phân tích thực trạng cho vay DNNVV tại Eximbank Cần Thơ thông qua một số chỉ tiêu tài chính. - Đề xuất một số giải pháp nhằm đẩy mạnh hoạt động cho vay DNNVV tại Eximbank Cần Thơ. 1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU 1.3.1 Không gian Số liệu nghiên cứu của đề tài được thu thập tại Eximbank Cần Thơ. 1.3.2 Thời gian Thời gian thực hiện đề tài từ ngày 11/08/2014 đến ngày 17/11/2014. Số liệu thứ cấp được thu thập cho việc nghiên cứu đề tài từ năm 2011-2013 và 6 tháng đầu năm 2014 tại Eximbank Cần Thơ. 2 1.3.3 Đối tượng nghiên cứu Nghiên cứu tình hình cho vay DNNVV tại Eximbank Cần Thơ, giai đoạn 2011-2013 và 6 tháng đầu năm 2014, thông qua bảng kết quả hoạt động kinh doanh và bảng cân đối kế toán. 3 CHƯƠNG 2 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2.1 CƠ SỞ LÝ LUẬN 2.1.1 Khái niệm ngân hàng thương mại Theo điều 20 của Luật các tổ chức tín dụng số 02/1997/QH10 được Quốc hội thông qua ngày 12/12/1997 có nêu định nghĩa: “Ngân hàng Thương mại là loại hình tổ chức tín dụng được thực hiện toàn bộ hoạt động Ngân hàng và các hoạt động khác có liên quan”. Theo điều 4 của Luật các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 được Quốc hội thông qua ngày 16/06/2010 thì ngân hàng thương mại được định nghĩa như sau: “Ngân hàng thương mại là loại hình ngân hàng được thực hiện tất cả các hoạt động ngân hàng và các hoạt động kinh doanh khác theo quy định của Luật này nhằm mục tiêu lợi nhuận”. 2.1.2 Khái quát về tín dụng 2.1.2.1 Một số khái niệm liên quan đến tín dụng Tín dụng là một hoạt động ra đời và phát triển gắn liền với sự tồn tại và phát triển của sản xuất hàng hóa. Tín dụng là một quan hệ kinh tế thể hiện dưới hình thức vay mượn và có hoàn trả. Theo Thái Văn Đại (2014, trang 38), tín dụng được hiểu theo những định nghĩa sau: Định nghĩa 1: Tín dụng là quan hệ kinh tế được biểu hiện dưới hình thái tiền tệ hay hiện vật, trong đó người đi vay phải trả cho người cho vay cả gốc và lãi sau một thời gian nhất định. Định nghĩa 2: Tín dụng là phạm trù kinh tế, phản ánh quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa các pháp nhân và thể nhân trong nền kinh tế hàng hóa. Định nghĩa 3: Tín dụng là một giao dịch giữa hai bên, trong đó một bên (trái chủ - người cho vay) cấp tiền, hàng hóa, dịch vụ, chứng khoán… dựa vào lời hứa thanh toán lại trong tương lai của bên kia (thụ trái - người đi vay). Như vậy, “tín dụng” được diễn đạt bằng nhiều lời lẽ khác nhau, nhưng chúng cùng chỉ những hành động thống nhất: Hoạt động cho vay và đi vay, quan hệ này được ràng buộc trên cơ sở pháp luật hiện hành. Tín dụng ngân hàng là việc ngân hàng cấp cho khách hàng một số tiền nhất định để khách hàng sử dụng trong một khoản thời gian nhất định và dựa trên nguyên tắc hoàn trả gốc và lãi khi đến hạn. 4 Tại khoản 14 điều 4 của Luật các Tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 thông qua ngày 16 tháng 06 năm 2010, định nghĩa: “Cấp tín dụng là việc thỏa thuận để tổ chức, cá nhân sử dụng một khoản tiền hoặc cam kết cho phép sử dụng một khoản tiền theo nguyên tắc có hoàn trả bằng nghiệp vụ cho vay, chiết khấu, cho thuê tài chính, bao thanh toán, bảo lãnh ngân hàng và các nghiệp vụ cấp tín dụng khác”. 2.1.2.2 Nguyên tắc tín dụng Nguyên tắc 1: tiền vay được sử dụng đúng mục đích đã thỏa thuận trên hợp đồng tín dụng. Theo nguyên tắc này, tiền vay phải được sử dụng đúng theo đúng mục đích đã được người đi vay thỏa thuận với ngân hàng và ngân hàng đã đồng ý. Đối tượng ngân hàng xem xét cho vay là các khoản chi phí mà người đi vay cần thực hiện phù hợp với nhu cầu đầu tư vào sản xuất kinh doanh. Nguyên tắc 2: tiền vay phải được hoàn trả đầy đủ cả gốc và lãi đúng hạn đã thỏa thuận trên hợp đồng tín dụng. Theo nguyên tắc bắt buộc, người đi vay phải chủ động trả nợ gốc và lãi cho ngân hàng sau khi đáo hạn. Nếu đến hạn, người đi vay không chủ động trả nợ cho ngân hàng thì ngân hàng sẽ phong tỏa tài khoản tiền gửi của khách hàng (trường hợp khách hàng có tài khoản tiền gửi tại ngân hàng), chuyển nợ quá hạn (trường hợp không được cơ cấu lại thời hạn) hoặc ngân hàng có thể sử dụng biện pháp cứng rắn hơn như phát mãi tài sản để thu hồi nợ. 2.1.3 Khái quát về hoạt động cho vay 2.1.3.1 Khái niệm cho vay Tại khoản 16 điều 4 Luật các Tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 được Quốc hội thông qua ngày 16 tháng 06 năm 2010, định nghĩa ”Cho vay là hình thức cấp tín dụng, theo đó bên cho vay giao hoặc cam kết giao cho khách hàng một khoản tiền để sử dụng vào mục đích xác định trong một thời gian nhất định theo thỏa thuận với nguyên tắc có hoàn trả cả gốc và lãi”. 2.1.3.2 Điều kiện vay vốn Tổ chức tín dụng xem xét và quyết định cho vay khi khách hàng có đủ các điều kiện sau: - Có năng lực pháp lực dân sự, năng lực hành vi dân sự và chịu trách nhiệm dân sự theo quy định của pháp luật. - Mục đích sử dụng vốn vay hợp pháp. - Có khả năng tài chính đảm bảo trả nợ trong thời hạn cam kết. 5 - Có dự án đầu tư, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khả thi và có hiệu quả; hoặc có dự án đầu tư, phương án phục vụ đời sống khả thi và phù hợp với quy định của pháp luật. - Thực hiện quy định về đảm bảo tiền vay theo quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước (NHNN) Việt Nam. 2.1.3.3 Thể loại cho vay Tổ chức tín dụng xem xét quyết định cho khách hàng vay theo các thể loại ngắn hạn, trung hạn và dài hạn nhằm đáp ứng nhu cầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đời sống và các dự án đầu tư phát triển: - Cho vay ngắn hạn là các khoản vay có thời hạn cho vay đến 12 tháng. - Cho vay trung hạn là các khoản vay có thời hạn cho vay từ trên 12 tháng đến 60 tháng. - Cho vay dài hạn là các khoản vay có thời hạn cho vay từ trên 60 tháng trở lên. 2.1.3.4 Đối tượng cho vay Những nhu cầu được ngân hàng cho vay hay còn gọi là đối tượng cho vay là những chi phí vốn cần thiết để cấu thành tài sản cố định, tài sản lưu động và các khoản chi phí phát sinh trong quá trình sản xuất kinh doanh của khách hàng trong một thời kỳ nào đó. Ngân hàng cho vay các nhu cầu sau: - Giá trị vật tư, hàng hóa, máy móc, thiết bị và các khoản chi phí để khách hàng thực hiện các dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đời sống và đầu tư phát triển. - Số tiền vay trả cho tổ chức tín dụng trong thời gian thi công chưa bàn giao và đưa tài sản cố định vào sử dụng đối với cho vay trung hạn và dài hạn để đầu tư tài sản cố định mà khoản lãi được tính trong giá trị tài sản cố định đó. Những nhu cầu vốn không được cho vay: Tại khoản 1 và 2 điều 9 quyết định 1627 ngày 31/12/2001 của NHNN có quy định như sau: - Tổ chức tín dụng không được cho vay các nhu cầu vốn sau đây: + Để mua sắm các tài sản và các chi phí hình thành nên tài sản mà pháp luật cấm mua bán chuyển nhượng, chuyển đổi; 6 + Để thanh toán các chi phí cho việc thực hiện các giao dịch mà pháp luật cấm; + Để đáp ứng các nhu cầu tài chính của các giao dịch mà pháp luật cấm. - Việc đảo nợ, các tổ chức tín dụng thực hiện theo quy định riêng của NHNN Việt Nam. 2.1.4 Khái quát doanh nghiệp nhỏ và vừa 2.1.4.1 Khái niệm Doanh nghiệp nhỏ và vừa là cơ sở kinh doanh đã đăng ký kinh doanh theo quy định pháp luật, được chia thành ba cấp: siêu nhỏ, nhỏ, vừa theo quy mô tổng nguồn vốn (tổng nguồn vốn tương đương tổng tài sản được xác định trong bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp) hoặc số lao động bình quân năm (tổng nguồn vốn là tiêu chí ưu tiên), cụ thể như sau: Doanh Quy mô nghiệp siêu Doanh nghiệp nhỏ Doanh nghiệp vừa nhỏ Khu vực Số lao Tổng nguồn Số lao Tổng nguồn Số lao động động vốn động vốn I. Nông, lâm 10 người 20 tỷ đồng từ trên 10 từ trên 20 tỷ từ trên 200 nghiệp và trở xuống trở xuống người đến đồng đến 100 người đến thủy sản 200 người tỷ đồng 300 người II. Công 10 người 20 tỷ đồng từ trên 10 từ trên 20 tỷ từ trên 200 nghiệp và trở xuống trở xuống người đến đồng đến 100 người đến xây dựng 200 người tỷ đồng 300 người III. Thương 10 người 10 tỷ đồng từ trên 10 từ trên 10 tỷ từ trên 50 mại và dịch trở xuống trở xuống người đến đồng đến 50 người đến vụ 50 người tỷ đồng 100 người (Nguồn: Nghị định 56/2009/NĐ-CP của Chính phủ về việc trợ giúp phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa) 2.1.4.2 Đặc điểm doanh nghiệp nhỏ và vừa Các DNNVV thực hiện các dịch vụ đa dạng và phong phú trong nền kinh tế, trực tiếp tham gia chế biến sản phẩm cho người tiêu dùng. Các DNNVV bị hạn chế về nguồn vốn, tài nguyên đất đai, công nghệ. Hầu hết các cơ sở sản xuất manh múng, trình độ khoa học công nghệ, thiết bị lạc hậu, lao động thủ công nên sản phẩm làm ra rất khó cạnh tranh với sản phẩm của các doanh nghiệp lớn. Trình độ của cán bộ quản lý cũng như của lao động còn hạn chế, khả năng điều hành cũng như tiếp cận thị trường còn thấp. 7 Hoạt động kinh doanh chủ yếu theo thương vụ, chưa có chiến lược phát triển nên khả năng đứng vững và phát triển còn thấp. 2.1.4.3 Đặc điểm tín dụng ngân hàng đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa a) Mức độ rủi ro cao Đặc thù ngân hàng là luôn tiềm ẩn rủi ro cao, tùy vào đối tượng được cấp tín dụng mà mức độ đánh giá rủi ro cao hay thấp. Tín dụng đối với DNNVV được xem là rủi ro vì một số nguyên nhân sau: - Các doanh DNNVV thường có vốn tự có thấp, vì thế khả năng tự chủ tài chính không cao. Bên cạnh đó, các doanh nghiệp này thường chủ yếu tập trung sản xuất, kinh doanh một số sản phẩm nhất định và dễ dàng rơi vào khủng hoảng, thậm chí phá sản khi thị trường biến động bất lợi. - Trình độ quản lý của các DNNVV còn đang ở trình độ thấp chủ yếu là tự tìm tòi, theo kinh nghiệm. Các ý tưởng chủ yếu phát sinh và phụ thuộc sản xuất kinh doanh quá hạn, phần lớn các DNNVV chú ý rất ít đến công tác hạch toán kế toán hoặc chỉ làm để đối phó khi được yêu cầu. b) Số lượng các khoản tín dụng nhiều, chi phí nghiệp vụ cao Trong tổng thể nền kinh tế, DNNVV chiếm đại đa số, vì thế số lượng các khoản tín dụng thường nhiều. Mặt khác, phần lớn các thông tin, đặc biệt là các thông tin về tình hình tài chính của các loại hình doanh nghiệp này thường không ổn định và khó xác định, chi phí nghiệp vụ thường cao. c) Lãi suất tín dụng đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa thường cao hơn các doanh nghiệp lớn Với những hạn chế do vốn tự có thấp nên các khoản tín dụng cho các DNNVV thường được đánh giá là có rủi ro cao, vì thế lãi suất cũng thường cao. Mặt dù mức cho vay không cao cộng với việc phải tốn nhiều chi phí, tuy nhiên nhờ số lượng các món vay nhiều. d) Vấn đề bảo đảm tiền vay Về mặt pháp lý các ngân hàng có quyền chủ động lựa chọn khách hàng để cấp tín dụng và trên lý thuyết ngân hàng hoàn toàn có thể cho khách hàng vay mà không cần các khoản đảm bảo tín dụng nếu như các yếu tố về ý chí trả nợ và khả năng trả nợ của khách hàng được đánh giá là tốt. Tuy nhiên, có một thực tế là các NHTM Việt Nam khi cấp tín dụng thường yêu cầu người đi vay phải có đảm bảo tín dụng. Đối với các DNNVV, trong khi vốn tự có thường thấp, tài sản có thể dùng để bảo đảm cho các khoản tín dụng thường rất hạn chế thì vấn đề tài sản đảm bảo cho các khoản vay chính là vấn đề cần thiết. Mặt khác, trong 8
- Xem thêm -