Phân tích tín dụng ngắn hạn tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện cù lao dung - tỉnh sóc trăng

  • Số trang: 79 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 16 |
  • Lượt tải: 0
minhtuan

Đã đăng 15929 tài liệu

Mô tả:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH ____o0o____ Sinh viên: LÊ THỊ CẨM TIÊN PHÂN TÍCH TÍN DỤNG NGẮN HẠN TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN HUYỆN CÙ LAO DUNG - TỈNH SÓC TRĂNG LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC Ngành: TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG Mã số ngành: 52340201 CẦN THƠ 04/2014 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH ____o0o____ LÊ THỊ CẨM TIÊN MSSV: C1200202 PHÂN TÍCH TÍN DỤNG NGẮN HẠN TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN HUYỆN CÙ LAO DUNG - TỈNH SÓC TRĂNG LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC Ngành: TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG Mã số ngành: 52340201 CÁN BỘ HƯỚNG DẪN ThS. PHẠM PHÁT TIẾN CẦN THƠ 04/2014 LỜI CẢM TẠ ---o0o--Trên thực tế không có sự thành công nào mà không gắn liền với sự nổ lực và cố gắng, sự giúp đỡ dù ít hay nhiều, trực tiếp hay gián tiếp của người khác. Trong suốt thời gian từ khi bắt đầu học tập ở giảng đường đại học đến nay, em luôn nhận được rất nhiều sự quan tâm giúp đỡ của quý thầy cô, gia đình và bạn bè. Với lòng biết ơn, em xin gửi đến quý thầy cô ở khoa Kinh tế - Quản trị kinh doanh trường Đại học Cần Thơ đã giảng dạy và truyền đạt những kiến thức quý báu cho em trong thời gian học tập. Cảm ơn đến Ban lãnh đạo cùng các anh chị trong NHNNo&PTNT chi nhánh huyện Cù Lao Dung đã nhiệt tình giúp đỡ em trong suốt thời gian thực tập tại đơn vị. Và đặc biệt em xin gửi lời cám ơn đến ThS. Phạm Phát Tiến cùng anh Trần Minh Hiếu Phó phòng Tín dụng Ngân hàng đã tận tình hướng dẫn, chỉ dạy em trong suốt quá trình làm đề tài thực tập. Đề tài được nghiên cứu trong thời gian khoảng 3 tháng. Bước đầu đi vào thực tế, tìm hiểu về lĩnh vực nghiên cứu khoa học, kiến thức của em còn hạn chế. Do vậy, không tránh khỏi những sai sót, rất mong sự đóng góp của quý thầy cô để luận văn em được hoàn thiện hơn. Em xin kính chúc quý thầy cô, ban lãnh đạo cùng toàn thể anh chị trong Ngân hàng, gia đình và bạn bè lời chúc sức khoẻ và luôn thành đạt. Trân trọng! Cù Lao Dung, ngày…..tháng…..năm 2014. Người thực hiện Lê Thị Cẩm Tiên i TRANG CAM KẾT ---o0o--Tôi xin cam kết rằng đề tài: “Phân tích tín dụng ngắn hạn tại Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Cù Lao Dung tỉnh Sóc Trăng” là do chính tôi thực hiện, các số liệu thu thập và kết quả phân tích trong đề tài là trung thực, đề tài không trùng với bất kỳ đề tài nghiên cứu khoa học nào. Nếu sao chép tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm. Cù Lao Dung, ngày.....tháng.....năm 2014. Người thực hiện Lê Thị Cẩm Tiên ii NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ Cù Lao Dung, ngày.....tháng......năm 2014. GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu) iii MỤC LỤC Trang Chương 1: GIỚI THIỆU ............................................................................................. 1 1.1. Lý do chọn đề tài .................................................................................................. 1 1.2. Mục tiêu nghiên cứu ............................................................................................ 2 1.2.1. Mục tiêu chung .................................................................................................. 2 1.2.2. Mục tiêu cụ thể .................................................................................................. 2 1.3. Phạm vi nghiên cứu.............................................................................................. 2 1.3.1. Không gian......................................................................................................... 2 1.3.2. Thời gian ............................................................................................................ 2 1.3.3. Đối tượng nghiên cứu ....................................................................................... 2 Chương 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ................. 3 2.1. Những vấn đề cơ bản về tín dụng....................................................................... 3 2.1.1. Khái niệm về tín dụng ...................................................................................... 3 2.1.2. Bản chất của tín dụng ....................................................................................... 3 2.1.3. Phân loại tín dụng ............................................................................................. 4 2.1.3.1. Căn cứ vào thời hạn cho vay ........................................................................ 4 2.1.3.2. Căn cứ vào đối tượng tín dụng ..................................................................... 4 2.1.3.3. Căn cứ vào mục đích sử dụng ...................................................................... 4 2.1.3.4. Căn cứ vào chủ thể tham gia ........................................................................ 4 2.1.3.5. Căn cứ vào đối tượng trả nợ ......................................................................... 5 2.1.3.6. Căn cứ vào mức độ tín nhiệm khách hàng ................................................. 5 2.1.4. Vai trò của tín dụng ngắn hạn.......................................................................... 5 2.1.4.1. Cung cấp vốn, hạn chế cho vay nặng lãi ở nông thôn............................... 5 2.1.4.2. Đưa khoa học kỹ thuật vào sản xuất nông nghiệp ..................................... 6 2.1.4.3. Khuyến khích nông dân làm ăn có hiệu quả .............................................. 6 2.1.4.4. Xóa đói giảm nghèo, đưa nông thôn ngày càng giàu đẹp......................... 7 2.1.5. Chức năng của tín dụng.................................................................................... 7 2.1.5.1. Chức năng phân phối lại nguồn tài nguyên ................................................ 7 iv 2.1.5.2. Chức năng thúc đẩy lưu thông và sản xuất hàng hóa phát triển .............. 7 2.1.6. Các nghiệp vụ cấp tín dụng ngắn hạn............................................................. 8 2.1.6.1. Nghiệp vụ cho vay từng lần theo món ........................................................ 8 2.1.6.2. Nghiệp vụ cho vay theo hạn mức tín dụng ................................................. 8 2.1.6.3. Nghiệp vụ cho vay theo hạn mức thấu chi ................................................. 9 2.1.6.4. Nghiệp vụ chiết khấu giấy tờ có giá ............................................................ 9 2.1.7. Các hình thức đảm bảo tín dụng ..................................................................... 10 2.1.7.1. Đảm bảo đối vật ............................................................................................. 10 2.1.7.2. Đảm bảo đối nhân .......................................................................................... 12 2.1.8. Rủi ro tín dụng................................................................................................... 13 2.1.8.1. Khái niệm rủi ro tín dụng.............................................................................. 13 2.1.8.2. Nguyên nhân rủi ro tín dụng từ điều kiện khách quan .............................. 13 2.1.8.3. Nguyên nhân rủi ro tín dụng từ điều kiện chủ quan .................................. 14 2.1.9. Một số dấu hiệu nhận biết rủi ro tín dụng ...................................................... 15 2.1.10. Thiệt hại do rủi ro tín dụng gây ra ................................................................ 16 2.1.10.1. Về phía ngân hàng ....................................................................................... 16 2.1.10.2. Về phía hoạt động kinh tế - xã hội ............................................................ 17 2.2. Những chỉ tiêu dùng để phân tích ...................................................................... 17 2.2.1. Doanh số cho vay .............................................................................................. 17 2.2.2. Doanh số thu nợ ................................................................................................ 17 2.2.3. Dư nợ .................................................................................................................. 17 2.2.4. Nợ xấu ................................................................................................................ 17 2.2.5. Hộ sản xuất ........................................................................................................ 17 2.2.6. Vốn huy động .................................................................................................... 18 2.2.6.1. Huy động vốn từ tài khoản tiền gửi của khách hàng ................................. 18 2.2.6.2. Huy động vốn bằng việc phát hành các giấy tờ có giá.............................. 18 2.2.7. Chỉ tiêu đánh giá hoạt động cho vay ngắn hạn ............................................. 19 2.2.7.1. Tổng dư nợ trên vốn huy động..................................................................... 19 2.2.7.2. Hệ số thu nợ.................................................................................................... 19 v 2.2.7.3. Vòng quay vốn tín dụng................................................................................ 19 2.2.7.4. Tỷ lệ nợ xấu .................................................................................................... 19 2.2.7.5. Chêch lệch thu chi ......................................................................................... 19 2.2.7.6. Dư nợ cuối kỳ ................................................................................................. 20 2.2.7.7. Chỉ tiêu đánh giá hoạt động cho vay ngắn hạn của mỗi cán bộ tín dụng 20 1.4. Phương pháp nghiên cứu ..................................................................................... 20 1.4.1. Phương pháp thu thập số liệu .......................................................................... 20 1.4.2. Phương pháp phân tích số liệu ........................................................................ 20 Chương 3: KHÁI QUÁT VỀ NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CHI NHÁNH HUYỆN CÙ LAO DUNG ........................ 22 3.1. Giới thiệu khái quát về NHNNo&PTNT chi nhánh huyện Cù Lao Dung .... 22 3.1.1. Điều kiện tự nhiên và tình hình kinh tế - xã hội tại địa bàn ........................ 22 3.1.1.1. Sơ lược về tỉnh Sóc Trăng ............................................................................ 22 3.1.1.2. Sơ lược về huyện Cù Lao Dung................................................................... 23 3.1.2. Sơ lược về lịch sử hình thành và phát triển của NHNNo&PTNT chi nhánh huyện Cù Lao Dung ......................................................................................... 24 3.1.3 Cơ cấu tổ chức và chức năng từng bộ phận của NHNNo&PTNT chi nhánh huyện Cù Lao Dung ......................................................................................... 25 3.1.3.1. Cơ cấu tổ chức ................................................................................................ 25 3.1.3.2. Chức năng nhiệm vụ...................................................................................... 25 3.2. Đánh giá chung về tình hình hoạt động kinh doanh của NHNNo&PTNT chi nhánh huyện Cù Lao Dung................................................................................... 27 3.2.1. Thu nhập............................................................................................................. 28 3.2.2. Chi phí ................................................................................................................ 30 3.2.3. Kết quả hoạt động kinh doanh......................................................................... 32 3.2.4. Tình hình huy động vốn ................................................................................... 33 3.2.5. Tổng nguồn vốn ................................................................................................ 36 3.3. Những thuận lợi, khó khăn và phương hướng phát triển của NHNNo&PTNT chi nhánh huyện Cù Lao Dung trong tương lai .......................... 37 3.3.1. Thuận lợi ............................................................................................................ 37 vi 3.3.2. Khó khăn ............................................................................................................ 38 3.3.3. Định hướng phát triển trong tương lai ............................................................ 39 3.3.3.1. Công tác huy động vốn ................................................................................. 39 3.3.3.2. Công tác tín dụng ........................................................................................... 40 3.3.3.3. Công tác tài chính .......................................................................................... 41 3.3.3.4. Công tác chỉ đạo điều hành .......................................................................... 41 Chương 4: THỰC TRẠNG CHO VAY NGẮN HẠN TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN HUYỆN CÙ LAO DUNG 42 4.1. Phân tích thực trạng cho vay ngắn hạn tại NHNNo&PTNT chi nhánh huyện Cù Lao Dung..................................................................................................... 42 4.1.1. Phân tích doanh số cho vay ............................................................................. 43 4.1.1.1. Doanh số cho vay ngắn hạn.......................................................................... 43 4.1.1.2. Doanh số cho vay ngắn hạn của hộ sản xuất .............................................. 44 4.1.2. Phân tích doanh số thu nợ ................................................................................ 46 4.1.2.1. Doanh số thu nợ ngắn hạn ............................................................................ 46 4.1.2.2. Doanh số thu nợ ngắn hạn của hộ sản xuất ................................................ 47 4.1.3. Phân tích tổng dư nợ ......................................................................................... 48 4.1.3.1. Tổng dư nợ ngắn hạn..................................................................................... 48 4.1.3.2. Dư nợ ngắn hạn của hộ sản xuất .................................................................. 49 4.1.4. Tình hình nợ xấu tại đơn vị .............................................................................. 51 4.1.4.1. Tình hình nợ xấu ngắn hạn ........................................................................... 51 4.1.4.2. Tình hình nợ xấu ngắn hạn của hộ sản xuất ............................................... 52 4.2. Chỉ tiêu đánh giá hoạt động cho vay ngắn hạn................................................. 53 4.2.1. Tổng dư nợ / vốn huy động.............................................................................. 54 4.2.2. Doanh số thu nợ / doanh số cho vay ............................................................... 54 4.2.3. Vòng quay vốn tín dụng ................................................................................... 54 4.2.4. Nợ xấu / tổng dư nợ .......................................................................................... 54 4.3 Tình hình quản lý nợ ngắn hạn của mỗi cán bộ tín dụng tại NHNNo&PTNT huyện Cù Lao Dung....................................................................... 55 vii 4.4. Số món cho vay ngắn hạn của NHNNo&PTNT chi nhánh huyện Cù Lao Dung đối với hộ sản xuất ............................................................................................ 56 4.4.1. Số món cho vay ngắn hạn của hộ sản xuất .................................................... 56 4.4.2. Bảo hiểm của NHNNo&PTNT – ABIC......................................................... 57 Chương 5: GIẢI PHÁP MỞ RỘNG HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG NGẮN HẠN TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CHI NHÁNH HUYỆN CÙ LAO DUNG ......................................................................... 59 5.1. Nhận xét................................................................................................................. 59 5.1.1 Nhận xét tổng quát tình hình hoạt động ở Ngân hàng................................... 59 5.1.1.1 Thế mạnh của NHNNo&PTNT huyện Cù Lao Dung ................................ 59 5.1.1.2 Những mặt tồn tại ở Ngân hàng .................................................................... 59 5.1.2. Nhận xét về thực trạng cho vay ngắn hạn tại địa bàn huyện ....................... 60 5.2. Giải pháp mở rộng hoạt động tín dụng ngắn hạn tại Ngân hàng.................... 60 5.2.1. Về cán bộ tín dụng của Ngân hàng ................................................................. 60 5.2.2 Những chính sách hoạt động của Ngân hàng ................................................. 61 5.2.3. Về trang thiết bị công nghệ tại Ngân hàng .................................................... 62 5.2.4. Về tổ chức nhân sự tại địa bàn ........................................................................ 62 Chương 6: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CHI NHÁNH HUYỆN CÙ LAO DUNG ........................................................................................................................... 63 6.1. Kết luận ................................................................................................................. 63 6.2. Kiến nghị ............................................................................................................... 64 6.2.1. Đối với NHNNo&PTNT tỉnh Sóc Trăng ....................................................... 64 6.2.2. Đối với Nhà nước .............................................................................................. 64 TÀI LIỆU THAM KHẢO .......................................................................................... 65 viii DANH SÁCH BẢNG Trang Bảng 3.1. Kết quả hoạt động kinh doanh của Ngân hàng trong 3 năm................. 27 Bảng 3.2. Tình hình huy động vốn tại Ngân hàng trong 3 năm............................. 33 Bảng 3.3. Cơ cấu tổng nguồn vốn tại ngân hàng trong 3 năm ............................... 36 Bảng 4.1. Bảng tổng hợp các chỉ tiêu tín dụng tại Ngân hàng trong 3 năm......... 42 Bảng 4.2. Doanh số cho vay ngắn hạn của hộ sản xuất tại Ngân hàng................. 44 Bảng 4.3. Doanh số thu nợ ngắn hạn của hộ sản xuất tại Ngân hàng ................... 47 Bảng 4.4. Dư nợ ngắn hạn của hộ sản xuất tại Ngân hàng ..................................... 49 Bảng 4.5. Tình hình nợ xấu ngắn hạn của hộ sản xuất tại Ngân hàng .................. 52 Bảng 4.6. Bảng tổng hợp đánh giá chỉ tiêu hoạt động cho vay ngắn hạn ............. 53 Bảng 4.7. Tình hình quản lý nợ ngắn hạn của cán bộ tín dụng tại Ngân hàng .... 55 Bảng 4.8. Số món cho vay ngắn hạn của hộ sản xuất tại Ngân hàng .................... 56 ix DANH SÁCH HÌNH Trang Sơ đồ 1.1. Cơ cấu tổ chức tại NHNNo&PTNT chi nhánh huyện Cù Lao Dung . 25 Hình 3.1. Tình hình thu nhập của NHNNo&PTNT huyện Cù Lao Dung ............ 28 Hình 3.2. Cơ cấu thu nhập của NHNNo&PTNT huyện Cù Lao Dung................. 29 Hình 3.3. Tình hình chi phí của NHNNo&PTNT huyện Cù Lao Dung ............... 30 Hình 3.4. Cơ cấu chi phí tại NHNNo&PTNT huyện Cù Lao Dung ..................... 31 Hình 3.5. Kết quả hoạt động kinh doanh của NHNNo&PTNT huyện Cù Lao Dung. ............................................................................................................................. 32 Hình 3.6. Tình hình huy động vốn tại NHNNo&PTNT huyện Cù Lao Dung ..... 35 Hình 3.7. Cơ cấu tổng nguồn vốn của NHNNo&PTNT huyện Cù Lao Dung .... 37 Hình 4.1. Doanh số cho vay ngắn hạn tại NHNNo&PTNT huyện Cù Lao Dung .............................................................................................................................. 43 Hình 4.2. Doanh số thu nợ ngắn hạn tại NHNNo&PTNT huyện Cù Lao Dung . 46 Hình 4.3. Tổng dư nợ ngắn hạn tại NHNNo&PTNT huyện Cù Lao Dung ......... 48 Hình 4.4. Nợ xấu ngắn hạn tai NHNNo&PTNT huyện Cù Lao Dung ................. 51 x DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT ---o0o--NHNNo&PTNT: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn NHNNo: Ngân hàng nông nghiệp NHNN: Ngân hàng Nhà Nước DSCV: Doanh số cho vay DSTN: Doanh số thu nợ DN: Dư nợ NX: Nợ xấu CBTD: Cán bộ tín dụng TGKKH: Tiền gửi không kỳ hạn TGCKH: Tiền gửi có kỳ hạn VHĐ: Vốn huy động 12T: 12 tháng xi CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU 1.1.LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI Ngày nay Việt Nam xây dựng và phát triển nền kinh tế thị trường trên nền tảng là một nước nông nghiệp kém phát triển, nên bên cạnh việc đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp, dịch vụ, xuất nhập khẩu,…thì việc đ ẩy mạnh một nền nông nghiệp vững chắc là vấn đề hết sức quan trọng. Khi nền kinh tế dần ổn định thì đời sống của người dân được nâng cao, xã hội tiến bộ, Việt Nam từng bước có tiếng nói quan trọng trên trường quốc tế đặc biệt là sau khi gia nhập WTO. Để tiếp tục phát triển được những bước tiến quan trọng trong mục tiêu phát triển kinh tế như trên thì ngoài các yếu tố như: Các chủ trương chính sách đúng đắn của Đảng, pháp luật của Nhà nước thì việc đáp ứng nhu cầu vốn cho người dân để tiến hành sản xuất và t ái sản xuất cũng là một yếu tố quan trọng. Chính Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn đã góp phần quan trọng trong việc thúc đẩy phát triển kinh tế nông nghiệp trong nước, mà cụ thể là nhằm thay đổi cơ cấu và bộ mặt nông thôn. Lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn vốn dĩ là thị trường tín dụng nhiều tiềm năng, tuy nhiên không phải ngân hàng nào cũng đủ bản lĩnh tham gia vào sân chơi này. Với Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh Sóc Trăng mang trên mình trách nhiệm hàng đầu phát triển t hị trường tài chính nông thôn. Điển hình là nhiều năm qua Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh huyện Cù Lao Dung tỉnh Sóc Trăng đã cung cấp vốn cho người dân dưới nhiều hình thức. Hiện nay, ở các xã trong huyện đều có cán bộ tín dụng địa bàn để tiếp nhận nhu cầu vay vốn của hộ nông dân. Tuy nhiên, do nhu cầu vốn của người dân ngày càng cao mà nhất là nhu cầu vốn cho vay ngắn hạn để phát triển sản xuất kinh doanh trong địa bàn huyện. Đứng trước tình hình trên Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Cù Lao Dung đã đặt ra cho mình nhiệm vụ hết sức quan trọng. Đó là phải nâng cao hơn nữa hiệu quả hoạt động tín dụng nhằm đáp ứng nhu cầu vốn cho khách hàng một cách hợp lí nhất và mở rộng sản xuất cho các nông dân góp phần đem lại cuộc sống ấm no, đồng thời thu hồi vốn một cách hiệu quả nhất. Từ những lý do trên nên tôi chọn đề tài: “Phân tích tín dụng ngắn hạn tại Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Cù Lao Dung tỉnh Sóc Trăng” làm đề tài thực tập tốt nghiệp cho mình. 1 1.2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 1.2.1. Mục tiêu chung Phân tích thực trạng cho vay ngắn hạn tại Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh huyện Cù Lao Dung trong 3 năm (2011-2013). Để xem tình hình cho vay có hiệu quả hay không, từ đó đề xuất các giải pháp để mở rộng hoạt động tín dụng ngắn hạn tại địa bàn huyện, tạo ra lợi nhuận cao nhất cho Ngân hàng, góp phần tăng vốn và tạo cho Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn (NHNNo&PTNT) huyện Cù Lao Dung phát triển ngày càng vững mạnh trong thời kì cạnh tranh gay gắt như hiện nay. 1.2.2. Mục tiêu cụ thể - Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh của Ngân hàng trong 3 năm (2011 - 2013). - Phân tích tình hình huy động vốn và tổng nguồn vốn của Ngân hàng trong 3 năm (2011 - 2013). - Phân tích thực trạng cho vay ngắn hạn qua các năm thông qua các chỉ tiêu: Doanh số cho vay, doanh số thu nợ, dư nợ và nợ xấu tại Ngân hàng. - Phân tích một số chỉ tiêu đánh giá hoạt động tín dụng ngắn hạn trong Ngân hàng. - Phân tích tình hình quản lý nợ của cán bộ tín dụng và số món cho vay tại Ngân hàng. - Đề xuất một số giải pháp mở rộng hoạt động tín dụng ngắn hạn trong Ngân hàng huyện Cù Lao Dung. 1.3. PHẠM VI NGHIÊN CỨU 1.3.1. Không gian Đề tài được thực hiện t ại NHNNo&PTNT chi nhánh huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng. 1.3.2. Thời gian Đề tài nghiên cứu hoạt động tín dụng ngắn hạn của Ngân hàng trong 3 năm (2011 - 2013). 1.3.3. Đối tượng nghiên cứu Đề tài tập trung nghiên cứu hoạt động tín dụng ngắn hạn và theo từng ngành tại NHNNo&PTNT chi nhánh huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng. 2 CHƯƠNG 2 CƠ SỞ LÍ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2.1. NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ TÍN DỤNG 2.1.1. Khái niệm về tín dụng - Tín dụng là một hoạt động ra đời và phát triển gắn liền với sự tồn tại và phát triển của sản xuất hàng hóa. Tín dụng là một quan hệ kinh tế thể hiện dưới hình thức vay mượn và có hoàn trả. Ngày nay tín dụng được hiểu theo những định nghĩa sau. + Định nghĩa 1: Tín dụng là quan hệ kinh tế được biểu hiện dưới hình thái tiền tệ hay hiện vật, trong đó người đi vay phải trả cho người cho vay cả gốc và lãi sau một thời gian nhất định. + Định nghĩa 2: Tín dụng là phạm trù kinh tế, phản ánh quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa các pháp nhân và thể nhân trong nền kinh tế hàng hóa. + Định nghĩa 3: Tín dụng là một giao dịch giữa hai bên, trong đó một bên (trái chủ - người cho vay) cấp tiền, hàng hóa, dịch vụ, chứng khoán,... dựa vào lời hứa thanh toán lại trong tương lai của bên kia (thụ trái – người đi vay). - Tín dụng ngắn hạn: Là những khoản cho vay có thời hạn đến 12 tháng nhằm giúp các khách hàng là doanh nghiệp và cá nhân tăng cường vốn lưu động tạm thời thiếu hụt trong quá trình sản xuất và tiêu dùng. 2.1.2. Bản chất của tín dụng - Tín dụng ngân hàng là quan hệ tín dụng giữa các ngân hàng, các tổ chức tín dụng với các doanh nghiệp, các công ty, cá nhân. Trong mối quan hệ này ngân hàng đóng vai trò là người trung gian vừa là người đi vay, vừa là người cho vay. Với tư cách là người đi vay, ngân hàng nhận tiền gửi của các doanh nghiệp, công ty, cá nhân hoặc phát hành chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu để huy động vốn trong xã hội. Ngược lại với tư cách là người cho vay, ngân hàng cung cấp tín dụng là chiếc cầu nối giữa cung và cầu về vốn tiền tệ cho nền kinh tế. - Trong quan hệ tín dụng người cho vay chỉ nhượng lại quyền sử dụng vốn cho người đi vay trong một thời gian nhất định. Người đi vay không có quyền sở hữu số vốn đó nên phải có trách nhiệm hoàn lại cho người cho vay khi đến hạn đã thoả thuận. Sự hoàn trả không chỉ là sự bảo tồn về mặt giá trị mà vốn tín dụng còn được tăng lên với hình thức lợi tức. 3 2.1.3. Phân loại tín dụng 2.1.3.1. Căn cứ vào thời hạn cho vay - Tín dụng ngắn hạn: Là loại tín dụng có thời hạn đến 1 năm và thường được sử dụng để cho vay bổ sung thiếu hụt tạm thời vốn lưu động của các doanh nghiệp và cho vay phục vụ nhu cầu sinh họat cá nhân. - Tín dụng trung hạn: Là loại tín dụng có thời hạn từ trên 1 năm đến 5 năm dùng để cho vay vốn mua sắm tài sản cố định, cải tiến và đổi mới kỹ thuật, mở rộng và xây dựng các công trình nhỏ có thời hạn thu hồi vốn nhanh. - Tín dụng dài hạn: Là loại tín dụng có thời hạn từ trên 5 năm, loại tín dụng này được sử dụng để cung cấp vốn cho xây dựng cơ bản, cải tiến và mở rộng sản xuất có quy mô lớn. 2.1.3.2. Căn cứ vào đối tượng tín dụng - Tín dụng vốn lưu động: Là loại tín dụng được sử dụng để hình thành vốn lưu động của các tổ chức kinh tế, như cho vay để dự trữ hàng hóa, mua nguyên vật liệu để sản xuất. - Tín dụng vốn cố định: Là loại tín dụng được sử dụng để hình thành tài sản cố định. 2.1.3.3. Căn cứ vào mục đích sử dụng - Tín dụng sản xuất và lưu thông hàng hóa: Là loại tín dụng dành cho các doanh nghiệp và các chủ thể kinh doanh khác để tiến hành sản xuất hàng hóa và lưu thông hàng hóa. - Tín dụng tiêu dùng: Là hình thức tín dụng dành cho cá nhân để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng cá nhân. - Tín dụng du lịch. - Tín dụng học tập… 2.1.3.4. Căn cứ vào chủ thể tham gia - Tín dụng thương mại: Là quan hệ tín dụng giữa các nhà doanh nghiệp được biểu hiện dưới hình thức mua bán chịu hàng hóa. - Tín dụng ngân hàng: Là quan hệ tín dụng giữa ngân hàng, các tổ chức tín dụng khác với các nhà doanh nghiệp và cá nhân. - Tín dụng Nhà nước: Là quan hệ tín dụng mà trong đó Nhà nước biểu hiện là người đi vay. 4 2.1.3.5. Căn cứ vào đối tượng trả nợ - Tín dụng trực tiếp: Là hình thức tín dụng mà trong đó người đi vay cũng là người trực tiếp trả nợ. - Tín dụng gián tiếp: Là hình thức tín dụng mà trong đó người đi vay và người trả nợ là hai đối tượng khác nhau. 2.1.3.6. Căn cứ vào mức độ tín nhiệm khách hàng - Tín dụng có bảo đảm: Là loại cho vay dựa trên cơ sở các bảo đảm như thế chấp hoặc cầm cố, hoặc phải có sự bảo lãnh của người thứ ba. Sự đả m bảo này là căn cứ pháp lý để ngân hàng có thêm một nguồn thu thứ hai, bổ sung cho nguồn thu nợ thứ nhất thiếu chắc chắn. - Tín dụng không bảo đảm (tín chấp): Là loại cho vay không có tài sản thế chấp, cầm cố hoặc sự bảo lãnh của người thứ ba, mà việc cho vay chỉ dựa vào uy tín của bản thân khách hàng. 2.1.4. Vai trò của tín dụng ngắn hạn 2.1.4.1 Cung cấp vốn, hạn chế cho vay nặng lãi ở nông thôn - Cung cấp vốn. + Ngân hàng đã có nhiều văn bản hướng dẫn đầu tư cho nông nghiệp nông thôn. Những văn bản này đã tạo ra môi trường pháp lý để mở rộng cho vay đối với các đối tượng, các tổ chức, các thành phần kinh tế nông thôn, nhất các ngành nông ngiệp ngắn hạn. Do đó doanh số cho vay ngày càng tăng dư nợ ngày càng nhiều. Số vốn đó đã làm thay đổi bộ mặt nông thôn, thay đổi cơ cấu kinh tế nông nghiệp, cải thiện nâng cao đời sống cho nông dân tại địa bàn. + Thời gian qua NHNNo&PTNT huyện Cù Lao Dung đã chú trọng việc cho vay ngắn hạn đối với hộ nông dân, để họ có đủ điều kiện để canh tác, sản xuất kinh doanh và chủ yếu là cho vay trồng mía. + Tình hình huyện hiện nay thì sản xuất hàng hóa chưa phát triển cao, đơn vị sản xuất chủ yếu là hộ gia đình, năng suất thấp, quy mô ruộng đất, vốn và nguồn nhân lực còn ít. Việc áp dụng khoa học kỹ thuật còn hạn chế, khối lượng hàng hóa chưa nhiều. Trình độ dân trí hiểu biết còn thấp về nền sản xuất hàng hóa, chỉ xoay quanh những nông sản hiện có mà không áp dụng khoa học kỹ thuật mới nhằm tạo ra nhiều nông sản mới. Do đó tín dụng ngắn hạn đã hỗ trợ cung cấp vốn cho bà con nông dân để tiện cho quá trình sản xuất kinh doanh tại địa bàn huyện. 5 - Hạn chế cho vay nặng lãi ở nông thôn. + Vấn đề thiếu vốn cho sản xuất nông nghiệp của các hộ dân đã tạo môi trường thuận lợi cho vay nặng lãi sinh sôi phát triển ở địa bàn. Người nông dân thiếu vốn đã phải đi vay với lãi suất cao, cao gấp nhiều lần so với lãi suất vay tại Ngân hàng. Với lãi suất này, nhiều hộ sản xuất nông nghiệp điển hình là hộ trồng mía, nuôi tôm và chăn nuôi heo, nếu sản xuất gặp khó khăn bị lỗ thì không có khả năng thanh toán được nợ vay có thể dẫn đến nợ chồng chất. Do đó, ngân hàng đã hỗ trợ kịp thời cho bà con nông dân bằng việc cử các cán bộ tín dụng đến tận địa bàn để định hướng tài chí nh cho bà con nhằm phát triển nghiệp vụ cho vay tại Ngân hàng. + Trong những năm gần đây cùng với công cuộc chuyển dịch cơ cấu kinh tế, tăng khối lượng tín dụng ngắn hạn tại địa bàn, nên nó đã góp phần làm giảm bớt tình trạng cho vay nặng lãi ở nông thôn. Từ đó tạo cơ hội làm ăn tốt hơn cho hộ sản xuất nông nghiệp góp phần phát triển nông nghiệp nông thôn. 2.1.4.2. Đưa khoa học kỹ thuật vào sản xuất nông nghiệp - Hiện nay, trình độ canh tác và áp dụng khoa học kỹ thuật vào trong nông nghiệp ở nông thôn còn thấp. Đây là nguyên nhân quan trọng c ủa tình trạng kém phát triển ở nông thôn. Phong tục canh tác truyền thống đôi khi cũng gây khó khăn trong việc áp dụng các thành tựu khoa học kỹ thuật mới. Đầu tư vốn cho sản xuất nông nghiệp, tạo điều kiện cho người nông dân khai thác hết khả năng tiềm tàng hiện có của đất đai, ao hồ,… Tạo điều kiện chuyển dịch cơ cấu cây trồng, con giống với hình thức chuyên môn hóa, sản xuất ra các loại hàng hóa có giá trị cao trên thị trường. Đồng thời giúp người nông dân tạo một cơ sở vật chất kỹ thuật, công nghệ hiện đại, có khả năng chống thiên tai dịch hại, đưa sản xuất nông nghiệp thoát khỏi sự lệ thuộc vào thiên nhiên. - Hiện nay bình quân đất nông nghiệp trên đầu người là rất thấp. Mặt khác, đất đai đang bị thoái hóa, nhiễm phèn nhiễm mặn khá phổ biến ở vùng ven biển gần các sông ngòi. Mà vùng đất cù lao thì được bao bọc bởi bốn bề sông nước nên đất bị nhiễm phèn nhiễm mặn là khó tránh khỏi. Do đó cần áp dụng khoa học kỹ thuật vào việc cải tạo đất tại địa bàn. Nên vốn tín dụng đóng vai trò rất lớn trong việc giải quyết vấn đề này. 2.1.4.3. Khuyến khích nông dân làm ăn có hiệu quả - Từ khi Đảng, Nhà nước ta tiến hành chuyển đổi nền kinh tế từ cơ chế bao cấp sang cơ chế thị trường, sang kinh tế hộ gia đình nhất là hộ sản xuất nông nghiệp. Hộ sản xuất nông nghiệp giữ vai trò quan trọng trong nền kinh tế, các hộ sản xuất đã phải tự chủ về sản xuất và kết quả kinh doanh của mình. 6 Chính vì những điều đó nên đa số nông dân đã tự ý thức được việc sử dụng vật tư nông nghiệp, tiền vốn, đặc biệt là vốn vay Ngân hàng tốt hơn, có hiệu quả hơn, vay trả dễ dàng nhanh chóng hơn, từng bước đã thích nghi dần với các nghiệp vụ vay vốn tại Ngân hàng trong địa bàn huyện. - Mặt khác cho nông dân vay với lãi suất thị trường. Với lãi suất thị trường như vậy buộc họ phải suy nghĩ cách làm ăn để sau một chu kỳ sản xuất kinh doanh, họ phải có thu nhập sao cho lợi nhuận vừa đảm bảo trả được nợ cho Ngân hàng, đồng thời còn dư ra để cải thiện đời sống. Chính vì vậy sẽ làm cho sức mạnh sản xuất tăng thêm, từ đó đồng vốn cho vay có hiệu quả hơn. 2.1.4.4. Xóa đói giảm nghèo, đưa nông thôn ngày càng giàu đẹp Trong những năm gần đây đối với cộng đồng người nghèo được Đảng và Nhà nước ta rất quan tâm. Nhà nước đã ban hành nhiều chính sách hỗ trợ người nghèo vay vốn Ngân hàng. Vốn đầu tư của Ngân hàng tạo điều kiện cho nông dân khai thác, tăng vụ trong quá trình trồng trọt cũng như chăn nuôi. Tạo điều kiện cho nông dân có thu nhập cao hơn, là tiền đề cho sự đóng góp cho ngân sách Nhà nước, đóng góp vào quỹ phúc lợi địa phương xây dựng cơ sở vật chất đưa nông thôn ngày thêm đổi mới. 2.1.5. Chức năng của tín dụng 2.1.5.1. Chức năng phân phối lại nguồn tài nguyên - Phân phối trực tiếp: Là việc phân phối vốn từ chủ thể có vốn tạm thời chưa sử dụng sang chủ thể trực tiếp sử dụng vốn đó là kinh doanh và tiêu dùng. Phương pháp phân phối này được thực hiện trong quan hệ tín dụng thương mại và việc phát hành trái phiếu của công ty. - Phân phối gián tiếp: Là việc phân phối được thực hiện thô ng qua các tổ chức trung gian như: ngân hàng, hợp tác xã tín dụng, công ty tài chính. 2.1.5.2. Chức năng thúc đẩy lưu thông và sản xuất hàng hóa phát triển - Nhờ hoạt động tín dụng đã tạo điều kiện cho sự ra đời của các công cụ lưu thông không dùng tiền mặt như: Kỳ phiếu, trái phiếu, các loại séc, các thẻ thanh toán,…cho phép thay thế một lượng tiền mặt lưu hành nhờ đó giảm bớt các chi phí có liên quan đến việc in ấn, đúc tiền, vận chuyển. - Nhờ vào công cụ nói trên mà tốc độ lưu thông hàng hóa nhanh hơn, do vậy hàng hóa đi từ hình thái tiền tệ vào sản xuất và ngược lại được thúc đẩy mạnh mẽ hơn. 7
- Xem thêm -