Phân tích thực trạng sử dụng nhân lực tại ngân hàng acb và bidv – chi nhánh cần thơ

  • Số trang: 75 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 16 |
  • Lượt tải: 0
minhtuan

Đã đăng 15929 tài liệu

Mô tả:

TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH  LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG SỬ DỤNG NHÂN LỰC TẠI NGÂN HÀNG ACB VÀ BIDV – CHI NHÁNH CẦN THƠ Giáo viên hướng dẫn: Ths. TỐNG YÊN ĐAN Sinh viên thực hiện: NGUYỄN THỊ HỒNG UYÊN Mã số SV: B070105 Lớp: Tài chính – Ngân hàng, Khóa 33 Cần Thơ – 2010 LỜI CẢM TẠ  Trước tiên, tôi xin chân thành cảm ơn Cô Tống Yên Đan đã tận tình hướng dẫn, góp ý và động viên tôi trong quá trình thực hiện Luận văn này. Trong thời gian làm việc với Cô, tôi không ngừng tiếp thu thêm nhiều kiến thức bổ ích mà còn học tập được tinh thần làm việc, thái độ nghiên cứu khoa học nghiêm túc, hiệu quả. Tôi kính gởi đến các Thầy, Cô trong Khoa Kinh tế - Quản trị kinh doanh, Đại học Cần Thơ lời cảm ơn sâu sắc vì sự tận tình giảng dạy, truyền đạt những kiến thức, kinh nghiệm quý báu cho tôi trong suốt thời gian qua. Tôi xin gởi lời cảm ơn chân thành đến Ngân hàng Á Châu và Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam đã hợp tác và tạo điều kiện thuận lợi cho tôi trong việc khảo sát và thu thập số liệu tại các Ngân hàng. Sau cùng, xin gởi lời cảm ơn đến Gia Đình, Bạn Bè đã động viên, đóng góp ý kiến và giúp đỡ tôi trong quá trình học tập, nghiên cứu và hoàn thành Luận văn này. Ngày 29 tháng 11 năm 2010 Sinh viên thực hiện Nguyễn Thị Hồng Uyên i LỜI CAM ĐOAN  Tôi cam đoan rằng đề tài này là do chính tôi thực hiện, các số liệu thu thập và kết quả phân tích trong đề tài là trung thực, đề tài không trùng với bất kỳ đề tài nghiên cứu khoa học nào. Ngày 29 tháng 11 năm 2010 Sinh viên thực hiện Nguyễn Thị Hồng Uyên ii NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP   ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Ngày …. tháng …. năm 2010 Thủ trƣởng đơn vị iii NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƢỚNG DẪN   ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Ngày …. tháng …. năm 2010 Giáo viên hƣớng dẫn Tống Yên Đan iv NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN   ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Ngày …. tháng …. năm 2010 Giáo viên phản biện v MỤC LỤC Trang Chƣơng 1: GIỚI THIỆU ................................................................................... 1 1.1. Đặt vấn đề nghiên cứu .................................................................................. 1 1.2. Mục tiêu nghiên cứu ..................................................................................... 2 1.2.1. Mục tiêu chung ................................................................................... 2 1.2.2. Mục tiêu cụ thể ................................................................................... 2 1.3. Phạm vi nghiên cứu ...................................................................................... 3 1.3.1. Không gian ........................................................................................... 3 1.3.2. Thời gian .............................................................................................. 3 1.3.3. Đối tượng nghiên cứu ......................................................................... 3 Chƣơng 2: PHƢƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 4 2.1. Phương pháp luận .......................................................................................... 4 2.1.1. Khái niệm nhân lực ............................................................................. 4 2.1.2. Khái niệm sử dụng nhân lực ................................................................ 5 2.2. Phương pháp nghiên cứu .............................................................................. 8 2.2.1. Phương pháp chọn vùng nghiên cứu .................................................. 8 2.2.2. Phương pháp thu thập số liệu............................................................... 8 2.2.3. Phương pháp phân tích số liệu ............................................................ 9 Chƣơng 3: TỔNG QUAN VỀ NHTM Á CHÂU VÀ NGÂN HÀNG ĐẦU TƢ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM – CHI NHÁNH CẦN THƠ ...... 10 3.1. Tổng quan về hệ thống Ngân hàng trong phạm vi Tp. Cần Thơ ................... 10 3.2. Giới thiệu khái quát về Ngân hàng ACB và Ngân hàng BIDV – Chi nhánh Cần Thơ.......................................................................................................... 12 3.2.1. Khái quát về Ngân hàng ACB – Chi nhánh Cần Thơ ......................... 12 3.2.2. Khái quát về Ngân hàng BIDV – Chi nhánh Cần Thơ ........................ 16 Chƣơng 4: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG SỬ DỤNG NHÂN LỰC TẠI NGÂN HÀNG ACB VÀ BIDV – CHI NHÁNH CẦN THƠ ....... 22 4.1. Phân tích thực trạng sử dụng nhân lực tại Ngân hàng ACB – Chi nhánh vi Cần Thơ.......................................................................................................... 22 4.1.1. Phân tích cơ cấu lao động theo giới tính.............................................. 22 4.1.2. Phân tích cơ cấu lao động theo độ tuổi ................................................ 23 4.1.3. Phân tích cơ cấu lao động theo trình độ học vấn ................................. 25 4.1.4. Phân tích cơ cấu lao động theo chuyên ngành đào tạo ........................ 26 4.1.5. Phân tích cơ cấu lao động theo cơ sở đào tạo ...................................... 32 4.1.6. Phân tích chính sách nhân sự ............................................................... 33 4.2. Phân tích thực trạng sử dụng nhân lực tại Ngân hàng BIDV – Chi nhánh Cần Thơ.......................................................................................................... 33 4.2.1. Phân tích cơ cấu lao động theo giới tính.............................................. 33 4.2.2. Phân tích cơ cấu lao động theo độ tuổi ................................................ 35 4.2.3. Phân tích cơ cấu lao động theo trình độ học vấn ................................. 35 4.2.4. Phân tích cơ cấu lao động theo chuyên ngành đào tạo ........................ 37 4.2.5. Phân tích cơ cấu lao động theo cơ sở đào tạo ...................................... 43 4.2.6. Phân tích chính sách nhân sự ............................................................... 43 4.3. So sánh thực trạng sử dụng nhân lực tại Ngân hàng ACB và BIDV – Chi nhánh Cần Thơ ........................................................................................ 44 4.3.1. Cơ cấu lao động theo giới tính ............................................................. 44 4.3.2. Cơ cấu lao động theo trình độ học vấn ................................................ 45 4.3.3. Cơ cấu lao động theo chuyên ngành đào tạo ....................................... 46 4.3.4. Cơ cấu lao động theo cơ sở đào tạo ..................................................... 50 4.3.5. Chính sách nhân sự .............................................................................. 50 Chƣơng 5: MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO CHẤT LƢỢNG NHÂN LỰC TẠI NGÂN HÀNG ACB VÀ BIDV – CHI NHÁNH CẦN THƠ ....................................................................................... 51 5.1. Những vấn đề còn tồn tại đối với nhân lực của Ngân hàng ACB và BIDV – Chi nhánh Cần Thơ ........................................................................................ 51 5.2. Một số giải pháp nhằm nâng cao chất lượng nhân lực của Ngân hàng ACB và BIDV – Chi nhánh Cần Thơ .......................................................................... 51 5.2.1. Về phía cơ sở đào tạo ........................................................................... 52 vii 5.2.2. Về phía Ngân hàng ............................................................................. 53 5.2.3. Về phía sinh viên ................................................................................ 53 Chƣơng 6: KẾT LUẬN ...................................................................................... 54 TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................................................... 55 PHỤ LỤC viii DANH MỤC BIỂU BẢNG Trang Bảng 1: Hệ thống các Ngân hàng trên địa bàn Thành phố Cần Thơ ........................ 10 Bảng 2: Kết quả hoạt động kinh doanh qua 03 năm 2007 – 2009 tại Ngân hàng ACB – Chi nhánh Cần Thơ ......................................................................... 13 Bảng 3: Một số chỉ tiêu của Ngân hàng ACB – Chi nhánh Cần Thơ so với một số NHTMCP khác ........................................................................................... 15 Bảng 4: Kết quả hoạt động kinh doanh qua 03 năm 2007 – 2009 tại Ngân hàng BIDV – Chi nhánh Cần Thơ ....................................................................... 17 Bảng 5: Một số chỉ tiêu của Ngân hàng BIDV – Chi nhánh Cần Thơ so với một số NHTM Quốc doanh khác ....................................................................... 18 Bảng 6: Số lượng nhân viên tính theo giới tính tại Ngân hàng ACB – Chi nhánh Cần Thơ....................................................................................................... 22 Bảng 7: Số lượng nhân viên tính theo độ tuổi tại Ngân hàng ACB – Chi nhánh Cần Thơ....................................................................................................... 23 Bảng 8: Số lượng nhân viên tính theo trình độ học vấn tại Ngân hàng ACB – Chi nhánh Cần Thơ ...................................................................................... 25 Bảng 9: Số lượng nhân viên tính theo nhóm ngành đào tạo tại Ngân hàng ACB – Chi nhánh Cần Thơ ...................................................................................... 27 Bảng 10a: Số lượng nhân viên tính theo chuyên ngành đào tạo tại Ngân hàng ACB Chi nhánh Cần Thơ (nhóm ngành kinh tế) .................................... 29 Bảng 10b: Số lượng nhân viên tính theo chuyên ngành đào tạo tại Ngân hàng ACB Chi nhánh Cần Thơ (nhóm ngành khác) ...................................... 30 Bảng 11: Số lượng nhân viên tính theo giới tính tại Ngân hàng BIDV – Chi nhánh Cần Thơ...................................................................................................... 34 Bảng 12: Số lượng nhân viên tính theo trình độ học vấn tại Ngân hàng BIDV – Chi nhánh Cần Thơ .................................................................................... 35 Bảng 13: Số lượng nhân viên tính theo nhóm ngành đào tạo tại Ngân hàng BIDV Chi nhánh Cần Thơ ................................................................................... 37 ix Bảng 14a: Số lượng nhân viên tính theo chuyên ngành đào tạo tại Ngân hàng BIDV – Chi nhánh Cần Thơ (nhóm ngành kinh tế) ................................ 40 Bảng 14b: Số lượng nhân viên tính theo chuyên ngành đào tạo tại Ngân hàng BIDV – Chi nhánh Cần Thơ (nhóm ngành khác) ................................... 41 Bảng 15: Số lượng nhân viên tính theo giới tính tại Ngân hàng ACB và BIDV – Chi nhánh Cần Thơ.................................................................................... 44 Bảng 16: Số lượng nhân viên tính theo trình độ học vấn tại Ngân hàng ACB và BIDV – Chi nhánh Cần Thơ .................................................................... 45 Bảng 17: Số lượng nhân viên tính theo nhóm ngành đào tạo tại Ngân hàng ACB và BIDV – Chi nhánh Cần Thơ................................................................ 48 x DANH MỤC HÌNH Trang Hình 1: Cơ cấu lao động tính theo giới tính tại Ngân hàng ACB – Chi nhánh Cần Thơ....................................................................................................... 23 Hình 2: Cơ cấu lao động tính theo độ tuổi tại Ngân hàng ACB – Chi nhánh Cần Thơ....................................................................................................... 24 Hình 3: Cơ cấu lao động tính theo trình độ học vấn tại Ngân hàng ACB – Chi nhánh Cần Thơ ...................................................................................... 26 Hình 4: Cơ cấu lao động tính theo nhóm ngành đào tạo tại Ngân hàng ACB – Chi nhánh Cần Thơ ...................................................................................... 28 Hình 5: Cơ cấu lao động tính theo chuyên ngành đào tạo tại Ngân hàng ACB – Chi nhánh Cần Thơ ..................................................................................... 28 Hình 6: Cơ cấu lao động tính theo giới tính tại Ngân hàng BIDV – Chi nhánh Cần Thơ....................................................................................................... 35 Hình 7: Cơ cấu lao động tính theo trình độ học vấn tại Ngân hàng BIDV – Chi nhánh Cần Thơ ..................................................................................... 36 Hình 8: Cơ cấu lao động tính theo nhóm ngành đào tạo tại Ngân hàng BIDV Chi nhánh Cần Thơ .................................................................................... 38 Hình 9: Cơ cấu lao động tính theo chuyên ngành đào tạo tại Ngân hàng BIDV – . Chi nhánh Cần Thơ.................................................................................... 39 Hình 10: Cơ cấu lao động tính theo giới tính tại Ngân hàng ACB và BIDV – Chi nhánh Cần Thơ.................................................................................... 45 Hình 11: Cơ cấu lao động tính theo trình độ học vấn tại Ngân hàng ACB và BIDV – Chi nhánh Cần Thơ ...................................................................... 46 Hình 12: Cơ cấu lao động tính theo nhóm ngành đào tạo tại Ngân hàng ACB và BIDV – Chi nhánh Cần Thơ ...................................................................... 47 Hình 13: Cơ cấu lao động tính theo chuyên ngành đào tạo tại Ngân hàng ACB và BIDV – Chi nhánh Cần Thơ ...................................................................... 49 xi DANH SÁCH CÁC TỪ VIẾT TẮT CNTT Công nghệ Thông tin NHTM Ngân hàng Thương Mại NHTMCP Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần TP Thành Phố xii Phân tích thực trạng sử dụng nhân lực tại Ngân hàng ACB và BIDV – Chi nhánh Cần Thơ CHƢƠNG 1 GIỚI THIỆU 1.1. Đặt vấn đề nghiên cứu Trong số liệu thống kê về số hồ sơ đăng ký dự thi Đại học năm 2010 Bộ Giáo Dục và Đào Tạo vừa công bố, tổng số hồ sơ đăng ký dự thi năm nay trên 1,8 triệu. Trong đó, hồ sơ thi Đại học là gần 1,4 triệu, chiếm 77%, hồ sơ Cao Đẳng gần 500.000 bộ, chiếm tỷ lệ 23%. Tỷ lệ hồ sơ ĐKDT ĐH, CĐ năm nay ở các khối ổn định như các năm trước. Trong gần 1,4 triệu hồ sơ đăng ký dự thi vào Đại học, khối A chiếm đến 53,9% với gần 743.607 hồ sơ ĐKDT; tiếp theo là khối B, 19,8% với tổng số 272.608 hồ sơ, khối D nhận được 209.102 hồ sơ, chiếm 15,2%. Khối C năm nay chỉ có 105.151 hồ sơ, chiếm 7,6%. Các khối khác chiếm 3,5%. Với lượng hồ sơ đăng ký dự thi vào Cao Đẳng, khối A cũng dẫn đầu, chiếm 61%, khối B là 13,9%, khối C có 8,4%. Còn lại là các khối khác. Tại trường Đại học Cần Thơ, Thạc sĩ Nguyễn Vĩnh An, Trưởng phòng Đào tạo, cho biết Trường đã nhận 80.959 hồ sơ đăng ký dự thi và số lượng hồ sơ ở khối A chiếm tỷ lệ cao nhất, với trên 41.000 hồ sơ. Không khác những mùa tuyển sinh vài năm trở lại đây, thí sinh vẫn tiếp tục đổ xô vào học khối ngành tài chính–ngân hàng. Những ngành có hồ sơ đăng ký cao nhất năm nay vẫn thuộc về các ngành kinh tế gồm tài chính, ngân hàng, kế toán và quản trị kinh doanh, với gần 12.000 hồ sơ, chiếm 17%. Tuy nhiên, theo thông tin được đưa ra tại cuộc họp bàn diễn ra giữa Bộ GDĐT, các trường và các doanh nghiệp, các nhà tuyển dụng về nguồn nhân lực tài chính – ngân hàng: Nguồn nhân lực của ngành này có thể nói là đã bão hòa. Nhưng các nhà tuyển dụng cũng khẳng định là dù bão hòa lao động chất lượng trung bình nhưng nguồn nhân lực chất lượng cao thì lại rất thiếu. Trong khi đó lương thu nhập bình quân của các ngành này khá cao nên việc năm 2010 thí sinh đổ xô nộp hồ sơ vào khối các ngành này là điều dễ hiểu. Hiện cả nước có khoảng 40 cơ sở đào tạo ngành tài chính – ngân hàng, trong đó có 24 trường đại học với số lượng sinh viên ra trường mỗi năm khoảng GVHD: Th.s Tống Yên Đan 1 SVTH: Nguyễn Thị Hồng Uyên Phân tích thực trạng sử dụng nhân lực tại Ngân hàng ACB và BIDV – Chi nhánh Cần Thơ 11.000, và khoảng 7.000 sinh viên ra trường mỗi năm của 16 trường cao đẳng. Trong số này, rất ít sinh viên được các ngân hàng tuyển dụng. Một điều tra mới đây cho thấy cứ 25 đến 30 tân cử nhân xin việc, thì có 1 người nhận được việc làm và theo khảo sát của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo, tỷ lệ người có được việc làm đúng chuyên ngành được đào tạo dưới 20% (Hội thảo khoa học ngành ngân hàng với chủ đề: “Phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao cho ngành ngân hàng Việt Nam” diễn ra vào ngày 19/04/2010). Để góp phần giúp các cơ sở đào tạo nhận thức đầy đủ hơn yêu cầu về chất lượng đào tạo nguồn nhân lực của một số Ngân hàng tại Tp. Cần Thơ; về sự cần thiết phải đổi mới nội dung, chương trình, cơ cấu đào tạo; về các điều kiện bảo đảm chất lượng để từng bước đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của thị trường sử dụng lao động, tôi chọn đề tài “Phân tích thực trạng sử dụng nguồn nhân lực của Ngân hàng ACB và BIDV tại Tp. Cần Thơ”. 1.2. Mục tiêu nghiên cứu 1.2.1. Mục tiêu chung: Đề tài được thực hiện với mục tiêu giúp các cơ sở đào tạo có thể tìm ra giải pháp nào cần tập trung nhất nhằm đáp ứng nhu cầu nguồn nhân lực của các ngân hàng tại Tp. Cần Thơ nói riêng và Đồng bằng Sông Cửu Long nói chung. 1.2.2. Mục tiêu cụ thể: Để đạt được mục tiêu chung như đã đề ra, tôi vạch ra các mục tiêu cụ thể như sau: - Tìm hiểu chung về một số Ngân hàng thương mại tại Tp. Cần Thơ; - Phân tích cơ cấu lao động tại những Ngân hàng này nhằm tìm ra những vấn đề tồn tại;  Phân tích cơ cấu lao động theo giới tính  Phân tích cơ cấu lao động theo độ tuổi  Phân tích cơ cấu lao động theo trình độ học vấn  Phân tích cơ cấu lao động theo chuyên ngành đào tạo  Phân tích cơ cấu lao động theo cơ sở đào tạo  Phân tích chính sách nhân sự GVHD: Th.s Tống Yên Đan 2 SVTH: Nguyễn Thị Hồng Uyên Phân tích thực trạng sử dụng nhân lực tại Ngân hàng ACB và BIDV – Chi nhánh Cần Thơ - Đề xuất một số kiến nghị nhằm làm tăng hiệu quả của việc đào tạo; nguồn nhân lực cho các Ngân hàng thương mại trong Thành phố. 1.3. Phạm vi nghiên cứu 1.3.1. Không gian: Địa bàn nghiên cứu của đề tài là Thành phố Cần Thơ với vị thế là trung tâm văn hóa–kinh tế–chính trị của Đồng bằng Sông Cửu Long, là một trong năm thành phố trực thuộc trung ương, là trọng điểm để phát triển kinh tế khu vực phía Tây Nam Bộ. Hơn nữa, trong những năm trở lại đây, số lượng Ngân hàng có mặt tại Thành phố tăng lên nhanh chóng với sự xuất hiện của chi nhánh các Ngân hàng cổ phần và văn phòng đại diện của các Ngân hàng nước ngoài đưa Cần Thơ vào nhóm thành phố có số lượng Ngân hàng nhiều nhất trong cả nước, sau Hà Nội và Tp. Hồ Chí Minh. 1.3.2. Thời gian: - Các báo cáo kết quả kinh doanh trong năm 2007, 2008, 2009. - Số liệu được sử dụng để phân tích cơ cấu nguồn nhân lực của các Ngân hàng thương mại là số liệu trong 2010. - Các buổi phỏng vấn được thực hiện từ 09 – 11.2010. 1.3.3. Đối tƣợng nghiên cứu: Do không có điều kiện nghiên cứu hết tất cả các Ngân hàng tại Tp. Cần Thơ hiện nay nên tôi chỉ xin đề cập đến 02 Ngân hàng chủ yếu là: NHTMCP Á Châu (ACB) và Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam (BIDV). GVHD: Th.s Tống Yên Đan 3 SVTH: Nguyễn Thị Hồng Uyên Phân tích thực trạng sử dụng nhân lực tại Ngân hàng ACB và BIDV – Chi nhánh Cần Thơ CHƢƠNG 2 PHƢƠNG PHÁP LUẬN và PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2.1. Phƣơng pháp luận 2.1.1. Khái niệm nhân lực: Tiếp cận nhân lực ở cấp độ vi mô:  Theo Human Capital White Paper, “nhân lực là tài sản vô hình của một tổ chức. Cơ bản nó là toàn bộ năng lực và sự tâm huyết của mọi người trong một tổ chức, nghĩa là toàn bộ những kỹ năng, kinh nghiệm, tìm năng và năng lực của họ.  Theo Quản lý nhân lực trong doanh nghiệp, nhân lực được hiểu là toàn bộ các khả năng về thể lực và trí lực của con người được vận dụng ra trong quá trình lao động sản xuất. Nó cũng được xem là sức lao động của con người – một nguồn lực quý giá nhất trong các yếu tố sản xuất của các doanh nghiệp. Nhân lực của doanh nghiệp bao gồm tất cả những người lao động làm việc trong doanh nghiệp (Nguyễn Tấn Thịnh, 2005) Tiếp cận nhân lực ở cấp độ vĩ mô  Nhân lực là nguồn lực cơ bản của mỗi quốc gia, là tổng thể tiềm năng lao động của con người. Theo Begg, Fircher và Dornbusch, khác với nguồn lực vật chất khác, nhân lực được hiểu là toàn bộ trình độ chuyên môn mà con người tích lũy được, nó được đánh giá cao vì tiềm năng đem lại thu nhập trong tương lai. Giống như nguồn lực vật chất, nhân lực là kết quả đầu tư trong quá khứ với mục đích tạo ra thu nhập trong tương lai. Tuy nhiên, khác với nguồn lực vật chất khác, nhân lực là con người lao động có nhân cách (có trí thức, kỹ năng nghề nghiệp và hoạt động xã hội, có các phẩm chất tâm lý như động cơ, thái độ ứng xử với các tình huống trong cuộc sống, có khả năng tích lũy kinh nghiệm nghề nghiệp và vốn sống.  Quan niệm trước đây cho rằng lợi thế cạnh tranh chủ yếu của một công ty hay một quốc gia là do khả năng tài chính mạnh, kỹ thuật công nghệ phát triển cao đã trở nên lỗi thời. Ngày nay, xã hội và các nhà quản lý đã nhận thức được là GVHD: Th.s Tống Yên Đan 4 SVTH: Nguyễn Thị Hồng Uyên Phân tích thực trạng sử dụng nhân lực tại Ngân hàng ACB và BIDV – Chi nhánh Cần Thơ nhân tố quyết định tất cả, tính năng động và sáng tạo của con người và bản thân con người mới là nguồn lực không gì thay thế được.  Xét về tổng thể, nhân lực là tiềm năng lao động của con người trên các mặt số lượng, cơ cấu (ngành nghề và trình độ đào tạo, cơ cấu theo vùng miền, cơ cấu theo ngành kinh tế) và chất lượng, bao gồm phẩm chất và năng lực (trí lực, tâm lực, thể lực, kỹ năng nghề nghiệp) đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế, xã hội trong phạm vi quốc gia, vùng lãnh thổ, địa phương hay ngành, và năng lực cạnh tranh trong phạm vi quốc gia và thị trường lao động quốc tế. 2.1.2. Khái niệm sử dụng nhân lực: Các khái niệm liên quan đến phát triển nhân lực Nghề là một dạng của hoạt động lao động trong hệ thống phân công lao động xã hội. Nó là tổng hợp của sự hiểu biết và thói quen trong lao động mà con người tiếp thu được do kết quả đào tạo chuyên môn và tích lũy trong quá trình làm việc. Ở mỗi một nghề đòi hỏi phải một kiến thức lý thuyết và một kỹ năng thực hành nhất định để hoàn thành một công việc xác định trong xã hội (nghề cơ khí, nghề xây dựng, nghề giáo viên …) Chuyên môn là hình thức phân công lao động sâu hơn của một nghề. Nó đòi hỏi một kiến thức lý thuyết sâu hơn và kỹ năng thực hành cụ thể hơn trong một phạm vi hẹp hơn. Chẳng hạn, nghề cơ khí có các chuyên môn như: đúc, tiện, nguội, phay, bào … Trình độ tay nghề của người lao động được thể hiện ở mặt chất lượng sức lao động của người đó, thể hiện qua mức độ nắm vững lý thuyết cũng như kỹ năng thực hành để hoàn thành những công việc có mức độ phức tạp nhất định thuộc một nghề hay một chuyên môn nào đó. Giáo dục theo nghĩa rộng, được hiểu là các hoạt động đào tạo hình thành nên những con người mới. Nó bao gồm bốn mặt: trí dục, đức dục, giáo dục thể chất và giáo dục thẩm mỹ. Đào tạo nói chung là tổng hợp những hoạt động nhằm nâng cao trình độ học vấn, trình độ nghề nghiệp và chuyên môn cho người lao động. GVHD: Th.s Tống Yên Đan 5 SVTH: Nguyễn Thị Hồng Uyên Phân tích thực trạng sử dụng nhân lực tại Ngân hàng ACB và BIDV – Chi nhánh Cần Thơ  Đào tạo nghề là tổng hợp những hoạt động cần thiết cho phép người lao động có được những kiến thức lý thuyết và kỹ năng thực hành nhất định để tiến hành một nghề cụ thể trong doanh nghiệp và xã hội.  Đào tạo lại là một dạng đào tạo nghề cho những người lao động làm cho họ thay đổi nghề nghiệp hay chuyên môn do phát sinh khách quan của những phát triển kinh tế xã hội; những tiến bộ khoa học kỹ thuật cũng như những thay đổi về tâm sinh lý của người lao động vốn đã ổn định.  Phát triển là các hoạt động nhằm nâng cao trình độ chuyên môn nghề nghiệp, trình độ quản lý cho người lao động khi xã hội có sự tiến hóa, khoa học kỹ thuật và công nghệ đã có sự tiến bộ. Nâng cao trình độ lành nghề là hoàn thiện những hiểu biết lý thuyết và những kỹ năng thực hiện đã có sẵn của người lao động làm cho họ có những khả năng cao hơn, làm việc có hiệu suất và chất lượng hơn để thích ứng với công việc trong tương lai. (Nguyễn Tấn Thịnh, 2005) Theo UNESCO (United Nations Educational Scientific and Cultural Organization – Tổ chức Giáo Dục, Khoa học và Văn hóa Liên Hiệp Quốc), phát triển nguồn nhân lực là toàn bộ sự lành nghề của dân cư trong mối quan hệ với sự phát triển của đất nước. Theo ILO (International Labour Organization – Tổ chức Lao động Quốc tế) cho rằng, phải hiểu phát triển nhân lực theo nghĩa rộng hơn, không chỉ là sự lành nghề của dân cư hoặc bao gồm cả vấn đề đào tạo nói chung mà còn là phát triển năng lực đó của con người để tiến tới có được việc làm hiệu quả, cũng như thỏa mãn nghề nghiệp và cuộc sống cá nhân. Quan điểm này dựa trên cơ sở nhận thức rằng con người có nhu cầu sử dụng năng lực của mình để tiến tới có được việc làm hiệu quả cũng như thỏa mãn về nghề nghiệp và cuộc sống của từng cá nhân. Theo UNIDO (The United Nations Industrial Development Organization – Tổ chức Phát triển Công nghiệp Liên Hiệp Quốc), phát triển con người một cách hệ thống vừa là mục tiêu vừa là động lực phát triển của một quốc gia. Nó bao gồm mọi khía cạnh về kinh tế, xã hội như nâng cao khả năng cá nhân, tăng GVHD: Th.s Tống Yên Đan 6 SVTH: Nguyễn Thị Hồng Uyên Phân tích thực trạng sử dụng nhân lực tại Ngân hàng ACB và BIDV – Chi nhánh Cần Thơ năng lực sản xuất và khả năng sáng tạo, bồi dưỡng chắc năng chỉ đạo thông qua giáo dục – đào tạo nghiên cứu và từ hoạt động thực tiễn. Một số khái niệm khác về “phát triển nhân lực” dưới các góc nhìn khác nhau như: Theo Leonard Nadler, là một chuỗi những hoạt động được tổ chức thực hiện trong một thời gian xác định nhằm thay đổi hành vi. Phát triển nhân lực là liên quan đến vấn đề thực hiện chức năng của con người trong hệ thống sản xuất. Theo Swanson 1997; Swanson and Holton III, 2001, “Phát triển nhân lực là một quá trình phát triển và thúc đẩy sự tinh thông của con người qua việc phát triển tổ chức, đào tạo và phát triển nhân sự nhằm cải thiện năng suất.” Theo McLean & McLean 2000, “Phát triển nhân lực là bất cứ quá trình hay hoạt động nào nhằm phát triển những kiến thức làm việc cơ bản, sự tinh thông, năng suất và sự hài lòng mà cần cho một đội, nhóm, cá nhân hoặc nhằm mang lại lợi ích cho một tổ chức, cộng đồng, quốc gia hay tóm lại là cần cho toàn nhân loại.” Chiến lược phát triển giáo dục 2001 – 2010 là “Phát triển giáo dục phải gắn với nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, tiến bộ khoa học – công nghệ, củng cố quốc phòng, an ninh, đảm bảo hợp lý về cơ cấu trình độ, cơ cấu ngành nghề, cơ cấu vùng miền; mở rộng quy mô trên cơ sở đảm bảo chất lượng và hiệu quả; kết hợp giữa đào tạo và sử dụng.” Phát triển nguồn lực là tạo ra tiềm năng của con người thông qua đào tạo, bồi dưỡng, tự bồi dưỡng và đào tạo lại, chăm sóc sức khỏe về thể lực và tinh thần, khai thác tối đa các tiềm năng trong đó các hoạt động lao động thông qua việc tuyển, sử dụng, tạo điều kiện về môi trường làm việc (phương tiện lao động có hiệu quả và các chính sách hợp lý, v.v…), môi trường văn hóa, xã hội kích thích động cơ, thái độ làm việc của con người, để họ làm hết sức mình hoàn thành nhiệm vụ được giao. Như vậy, phát triển nguồn lực bao gồm các thành tố: Đào tạo, bồi dưỡng và đào tạo lại nhân lực theo phương châm học suốt đời để phát triển quy mô, điều chỉnh cơ cấu nhân lực cho phù hợp với nhu cầ của xã hội; hình thành và GVHD: Th.s Tống Yên Đan 7 SVTH: Nguyễn Thị Hồng Uyên
- Xem thêm -