Phân tích thiết kế hệ thống - quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ internet

  • Số trang: 63 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 15 |
  • Lượt tải: 0
nganguyen

Đã đăng 34173 tài liệu

Mô tả:

Đồ án: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÝ VÀ CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG CỦA NHÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ INTERNET Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet LỜI NÓI ĐẦU Việc ứng dụng Công Nghệ Thông Tin vào đời sống ngày nay đã không còn xa lạ đối với chúng ta. Công Nghệ Thông Tin với tốc độ nhanh chóng, chính xác đã giúp con người trong rất nhiều lĩnh vực. Đặt biệt, nhờ sự ra đời của mạng Internet mà Công nghệ Thông Tin ngày càng phát triển nhanh chóng hơn, con người có thể thông tin, liên lạc với nhau nhanh chóng hơn, dễ dàng hơn bất chấp những cách trở về vị trí địa lý. Công Nghệ Thông Tin càng phát triển, dân trí ngày một nâng cao, Internet ngày càng được phổ biến rộng rãi, số lượng thuê bao của một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP – Internet Service Provider) ngày càng tăng vọt sẽ kéo theo việc đòi hỏi có một hệ thống chăm sóc, quản lý khách hàng ngày một tiên tiến hơn, hoàn thiện hơn và nhất là phải dễ sử dụng hơn. Xuất phát từ thực tế ấy cùng với nhu cầu muốn tìm hiểu sâu hơn về lĩnh vực phân tích và thiết kế hệ thống thông tin, chúng em đã thực hiện đồ án “Phân tích, thiết kế hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet”. Trong khuôn khổ thời gian cho phép để làm 1 đồ án môn học, chúng em chưa hoàn tất được đầy đủ các chức năng của hệ thống. Sau này nếu điều kiện cho phép, đồ án này có thể phát triển rộng hơn về quy mô hoạt động sao cho hoàn chỉnh và có thể sử dụng để ứng dụng quản lý và chăm sóc khách hàng cho ISP một cách hiệu quả. Chúng em xin cảm ơn thầy TS Nguyễn Gia Tuấn Anh đã truyền đạt cho chúng em những kiến thức quý giá về môn học và đã tận tình giúp đỡ chúng em hoàn thành đồ án này. Chúng em cũng xin gởi lời cảm ơn đến anh Đinh Mạnh Cường, tổ phó tổ hỗ trợ ADSL, trung tâm Điện Thoại SPT, công ty Cổ Phần Dịch Vụ Bưu Chính Viễn Thông Sài Gòn – Saigon Postel Corp.(SPT) đã trợ giúp, hướng dẫn, truyền đạt những kinh nghiệm, kiến thức cho chúng em trong quá trình đi khảo sát thực tế. 1 Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet MỤC LỤC Lời nói đầu …………………………………………………………………. 1 Mục lục ……………………………………………………………………… 2 I/Mục tiêu và phạm vi của đồ án và khảo sát hệ thống ………………….. 3 1. Mục tiêu ………………………………………………………………. 3 2. Phạm vi ……………………………………………………………….. 3 3.Khảo sát hệ thống ……………………………………………………… 3 4.Đặt tả hệ thống ………………………………………………………… 3 II/ Xác định thực thể và mô hình ERD ……………………………………. 4 1. Xác định các thực thể ………………………………………………. 4 2. Mô hình ERD ………………………………………………………. 6 3. Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệ…………………… 7 4. Mô tả chi tiết cho các quan hệ ……………………………….......... 7 5. Mô tả bảng tổng kết a. Tổng kết quan hệ ……………………………………………….. 14 b. Tổng kết thuộc tính …………………………………………….. 15 III/ Thiết kế giao diện …………………………………………………….. 17 IV/ Thiết kế ô xử lý ……………………………………………………….. 50 V/ Đánh giá ưu khuyết ……………………………………………..……… 62 2 Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet I/ Mục tiêu và phạm vi của đồ án: 1/Mục tiêu: + Nhằm giúp cho các ISP có thể thực hiện việc quản lý khách hàng, quản lý các tài khoản truy cập Internet của khách hàng, lưu lượng sử dụng, các gói cước 2/Phạm vi: + Nằm trong phạm vi những kiến thức đã được học của môn học. + Một số kiến thức cơ bản về mạng Internet, công nghệ mạng ADSL. 3/Khảo sát hệ thống: + Đã khảo sát ở tổ hỗ trợ ADSL, trung tâm điện thoại SPT, công ty Cổ Phần Dịch Vụ Bưu Chính Viễn Thông Sài Gòn – Saigon Postel Corp.(SPT). + Do yêu cầu công việc là quản lý và hỗ trợ, chăm sóc khách hàng nên các yếu tố ngoại cảnh tác động không cần thiết đã được lược bỏ. 4/Đặc tả hệ thống: + Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet phải có khả năng tương tác với các hệ thống xác thực, chia sẽ Cơ Sở Dữ Liệu với các ứng dụng khác. + Do được sử dụng cùng với nhiều người dung khác nhau nên hệ thống cần có chức năng phân quyền, quản lý quá trình tác nghiệp của nhân viên để dễ dàng phát hiện và khắc phục những sai sót. + Do được sử dụng để quản lý số lượng khách hàng rất lớn nên hệ thống còn cần phải có chức năng tìm kiếm, quản lý linh hoạt, nhanh chóng và tiện lợi cho người sử dụng. +Tin học ngày càng phát triển, các ISP phát triển với tốc độ vượt bậc về cơ sở hạ tầng , chất lượng đường truyền và kèm theo đó là số lượng thuê bao tăng vọt, cạnh tranh nhau bằng các gói cước mới, chương trình khuyến mãi mới nên đòi hỏi hệ thống phải có khả năng thích ứng với các vấn đề ấy. 3 Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet II/ Xác định thực thể và mô hình ERD: 1/ Xác định thực thể: + Thực thể 1: KHACHHANG Các thuộc tính: - MSKH (mã số khách hàng): dùng để phân biệt các khách hàng khác nhau. - TenKH (tên khách hàng): tên của khách hàng. - TenDDien (tên đại diện): tên người đại diện (cho tổ chức, công ty). - CMND (chứng minh nhân dân): chứng minh nhân dân của khách hàng. - Dthoai (điện thoại): số điện thoại của khách hàng. - Fax (fax): số fax của khách hang. - DChi (địa chỉ): địa chỉ nhà ở của khách hàng. + Thực thể 2: LOAI_KH Các thuộc tính: - MSLKH (mã số loại khách hàng): dùng để phân biệt các loại khách hàng khác nhau. - TenLoai (tên loại): tên loại của khách hàng. + Thực thể 3: TAIKHOAN_KH Các thuộc tính: - MSTKKH (mã số tài khoản khách hàng): dùng để phân biệt các tài khoản của những khách hàng khác nhau. - TenTK (tên tài khoản): tên tài khoản của khách hàng. - MatMa (mật mã): mật mã đăng nhập tài khoản của khác hàng. - Mail (mail): địa chỉ email của khách hàng. - MAC (MAC): địa chỉ MAC. - IP (địa chỉ IP): địa chỉ IP khi kết nối mạng. - SLDN (số lần đăng nhập): số lần đăng nhập của khách hang. - DKNoi (đa kết nối): một tài khoản có thể được đăng nhập nhiều lần trong cùng một thời điểm hay không. - TinhTrang (tình trạng): cho biết trạng thái hoạt động của tài khoản. - GhiChu (ghi chú): ghi lại những chú thích hay thay đổi của khách hàng + Thực thể 4: GOICUOC Các thuộc tính: - MSGC (mã số gói cước): dùng để phân biệt các gói cước khác nhau. - LuuLuong (lưu lượng): lưu lượng sử dụng của gói cước. + Thực thể 5: LOAI_GC Các thuộc tính: - MSLGC (mã số loại gói cước): dùng để phân biệt các loại gói cước khác nhau. - TenLoai (tên loại): tên loại gói cước. + Thực thể 6: KHUVUC Các thuộc tính: 4 Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet - MSKV (mã số khu vực): dùng để phân biệt các khu vực khác nhau. TenKV (tên khu vực): tên của khu vực. + Thực thể 7: NHANVIEN Các thuộc tính: - MSNV (mã số nhân viên): dùng để phân biệt các nhân viên khác nhau. - TenNV (tên nhân viên): tên của nhân viên. - Dthoai (điện thoại): số điện thoại của nhân viên. - DChi (địa chỉ): địa chỉ nhà ở của nhân viên. - NgSinh (ngày sinh) : Ngày sinh của nhân viên - SoCMND (Số CMND) : Số Chứng Minh Nhân Dân của nhân viên + Thực thể 8: CHUCVU Các thuộc tính: - MSCV (mã số chức vụ): dùng để phân biệt các chức vụ khác nhau. - TenCV (tên chức vụ): tên của chức vụ. + Thực thể 9: PHONGBAN Các thuộc tính: - MSPB (mã số phòng ban): dùng để phân biệt các phòng ban khác nhau. - TenPB (tên phòng ban): tên của phòng ban. + Thực thể 10: TAIKHOAN_NV Các thuộc tính: - MSTKNV (mã số tài khoản nhân viên): dùng để phân biệt tài khoản của các nhân viên khác nhau. - TenTK (tên tài khoản): tên tài khoản của nhân viên. - MatMa (mật mã): mật mã đăng nhập tài khoản của nhân viên. + Thực thể 11: DSQUYEN Các thuộc tính: - MSQ (mã số quyền): dùng để phân biệt các quyền khác nhau. - TenQ (tên quyền): tên của quyền. + Thực thể 12: DSVAITRO Các thuộc tính: - MSVT (mã số vai trò): dùng để phân biệt các vai trò khác nhau. - TenVT (tên vai trò): tên của vai trò. + Thực thể 13: LOGTRUYCAP Các thuộc tính: - MSLTC (mã số log truy cập): dùng để phân biệt các log truy cập khác nhau. - TaiLen (tải lên): số lưu lương được tải lên. - TaiXuong (tải xuống): số lưu lượng được tải xuống. - ThoiDiemTC (thời điểm truy cập): thời điểm người sử dụng truy cập. - ThoiDiemTX (thời điểm truy xuất): thời điểm người sử dụng truy xuất. - NASIP (NAS IP): NAS (Network Access Server) IP. - NASPORT(NAS PORT): NAS PORT. 5 Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet + Thực thể 14: LOGXACTHUC Các thuộc tính: - MSLXT (mã số log xác thực): dùng để phân biệt các log xác thực khác nhau. - ThoiDiemTC (thời điểm truy cập): thời điểm người sử dụng truy cập - Ghichu (ghi chú): ghi lại những thay đổi nếu có. 2/ Mô Hình ERD : 6 Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet 3/ Chuyển mô hình ERD sang mô hình quan hệ :  KHACHHANG (MSKH, TenKH, TenDDien, CMND, DChi, DThoai, Fax, MSLKH)  LOAI_KH (MSLKH, TenLKH)  TAIKHOAN_KH (MSTKKH, MSKH, TenTK, MatMa, Mail, MAC, IP, SLDN, DKN, MSGC, MSKV, TinhTrang, GhiChu)  GOICUOC (MSGC, TenGC, LuuLuong, MSLGC)  LOAI_GC (MSLGC, TenLGC)  KHUVUC (MSKV, TenKV)  NHANVIEN (MSNV, TenNV, CMND, NgSinh, DChi, DThoai, MSCV, MSGiamSat, MSPB , NgSinh, SoCMND, MSTKNV)  CHUCVU (MSCV, TenCV)  PHONGBAN (MSPB, TenPB, MSTrgPhong)  TRUSO_PB (MSPB, MSKV)  TAIKHOAN_NV (MSTKNV, TenTK, MatMa, MSKV, MSVT)  DSQUYEN (MSQ, TenQ)  DSVAITRO (MSVT, TenVT)  VAITRO_QUYEN (MSVT, MSQ)  NV_KH (MSTKNV, MSTKKH)  LOGTRUYCAP (MSLTC, MSTKKH, ThoiDiemTC, ThoiDiemTX, NASIP, NASPORT, TaiLen, TaiXuong, GhiChu)  LOGXACTHUC (MSLXT, MSTKKH, ThoiDiemTC, GhiChu) 4/ Mô tả chi tiết các quan hệ : 4.1 Quan hệ KHACHHANG: KHACHHANG (MSKH, TenKH, TenDDien, CMND, DChi, DThoai, Fax, MSLKH) Tên quan hệ: KHACHHANG STT 01 02 03 04 05 06 07 08 Thuộc Tính MSKH TenKH TenDDien CMND DChi DThoai Fax MSLKH Diễn giải Kiểu DL Mã số khách hàng Tên khách hàng Tên đại diện Chứng minh nhân dân Địa chỉ Điện thoại Fax Mã số loại khách hàng SN CĐ (30) CĐ (30) CT (10) CĐ (50) CĐ (13) CĐ (13) SN Tổng : Số Byte 10 30 30 10 50 13 13 10 166 MGT [0-9] [0-9] Loại DL B B K B B K k B Ràng buộc PK FK Số dòng tối thiểu: 500 Số dòng tối đa: 100000 Số thể hiện tối thiểu: 500 x 166= 83 KB 7 Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet Số thể hiện tối đa: 500000 x 166= 83 MB 4.2 Quan hệ LOAI_KH: LOAI_KH (MSLKH, TenLKH) Tên quan hệ: LOAI_KH STT 01 02 Thuộc Tính MSLKH TenLKH Diễn giải Kiểu DL Mã số loại khách hàng Tên loại khách hàng SN CĐ (30) Tổng: Số Byte 10 30 40 MGT Loại DL B B Ràng buộc PK Số dòng tối thiểu: 2 Số dòng tối đa: 10 Số thể hiện tối thiểu: 2 x 40= 80 B Số thể hiện tối đa: 10 x 40= 400 B 4.3 Quan hệ TAIKHOAN_KH: TAIKHOAN_KH (MSTKKH, MSKH, TenTK, MatMa, Mail, MAC, IP, NASIP , NASPORT, SLDN, DKN, MSGC, MSKV, TinhTrang, GhiChu) Tên quan hệ: TAIKHOAN_KH STT Thuộc Tính Diễn giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng buộc SN 10 B PK MSKH TenTK Mã số tài khoản khách hàng Mã số khách hàng Tên tài khoản SN CĐ (30) 10 30 B B FK 04 MatMa Mật mã CĐ (20) 20 05 06 07 08 09 10 11 12 13 Mail MAC IP SLDN DKN MSGC MSKV TinhTrang GhiChu Thư điện tử Địa chỉ MAC Địa chỉ IP Số lần truy cập Đa kết nối Mã số gói cước Mã số khu vực Tình trạng Ghi chú CĐ (20) CT (11) CT(11) SN Byte SN SN Byte CĐ (100) Tổng: 20 11 11 8 1 10 10 1 100 242 01 MSTKKH 02 03 [a-z], [A-Z], [0-9] B B B B B B B B FK FK Số dòng tối thiểu: 500 Số dòng tối đa: 500000 Số thể hiện tối thiểu: 500 x 242= 121 KB Số thể hiện tối đa: 1000000 x 242= 242 MB 8 Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet 4.4 Quan hệ GOICUOC: GOICUOC (MSGC, LuuLuong, LoaiGC) Tên quan hệ: GOICUOC STT 01 02 03 04 Thuộc Tính MSGC TenGC LuuLuong LoaiGC Diễn giải Mã số gói cước Tên gói cước Lưu lượng Loại gói cước Kiểu DL SN CĐ (20) ST SN Tổng: Số Byte 10 20 30 10 70 MGT Loại DL B B B B Ràng buộc PK Loại DL B B Ràng buộc PK Loại DL B B Ràng buộc PK Số dòng tối thiểu: 1 Số dòng tối đa: 5 Số thể hiện tối thiểu: 1 x 70= 70 B Số thể hiện tối đa: 5 x 70= 350 B 4.5 Quan hệ LOAI_GC: LOAI_GC (MSLGC, TenLGC) Tên quan hệ: LOAI_GC STT 01 02 Thuộc Tính MSLGC TenLGC Diễn giải Mã số loại gói cước Tên loại gói cước Kiểu DL SN CĐ (20) Tổng: Số Byte 10 20 30 MGT Số dòng tối thiểu: 1 Số dòng tối đa: 5 Số thể hiện tối thiểu: 1 x 30= 30 B Số thể hiện tối đa: 5 x 30= 150 B 4.6 Quan hệ KHUVUC: KHUVUC (MSKV, TenKV) Tên quan hệ: KHUVUC STT 01 02 Thuộc Tính MSKV TenKV Diễn giải Mã số khu vực Tên khu vực Kiểu DL SN CĐ (20) Tổng: Số Byte 10 20 30 MGT Số dòng tối thiểu: 1 Số dòng tối đa: 54 9 Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet Số thể hiện tối thiểu: 1 x 30= 30 B Số thể hiện tối đa: 54 x 30= 1,6 KB 4.7 Quan hệ NHANVIEN: NHANVIEN (MSNV, TenNV, NgSinh, DChi, DThoai, MSCV, MSGiamSat, MSPB , BacLuong, MSTKNV) Tên quan hệ: NHANVIEN STT Thuộc Tính 01 02 MSNV TenNV 03 CMND 04 05 06 07 08 09 10 NgSinh DChi Dthoai MSCV MSGiamSat MSPB BacLuong 11 MSTKNV Diễn giải Kiểu DL Mã số nhân viên Tên nhân viên Chứng minh nhân dân Ngày sinh Địa chỉ Điện thoại Mã số chức vụ Mã số giám sát Mã số phòng ban Bậc lương Mã số tài khoản nhân viên CT (10) CĐ (30) Số Byte 10 20 CT (9) 9 B N CĐ (50) CĐ (13) SN CT (10) SN ST 10 50 13 10 10 10 10 B B B B B B B SN 10 Tổng: 162 MGT [0-9] Loại DL B B Ràng buộc PK FK FK FK B FK Loại DL B B Ràng buộc PK Số dòng tối thiểu: 1 Số dòng tối đa: 1000 Số thể hiện tối thiểu: 1 x 162= 162 B Số thể hiện tối đa: 1000 x 162= 162 KB 4.8 Quan hệ CHUCVU: CHUCVU (MSCV, TenCV) Tên quan hệ: CHUCVU STT 01 02 Thuộc Tính MSCV TenCV Diễn giải Mã số chức vụ Tên chức vụ Kiểu DL SN CĐ (20) Tổng: Số Byte 10 20 30 MGT Số dòng tối thiểu: 1 Số dòng tối đa: 10 Số thể hiện tối thiểu: 1 x 30= 30 B Số thể hiện tối đa: 10 x 30= 300 B 4.9 Quan hệ PHONGBAN: PHONGBAN (MSPB, TenPB, MSTrgPhong) 10 Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet Tên quan hệ: PHONGBAN STT 01 02 03 Thuộc Tính MSPB TenPB MSTrgPhong Diễn giải Kiểu DL Mã số phòng ban Tên phòng ban Mã số trưởng phòng SN CĐ (20) CT (10) Tổng: Số Byte 10 20 10 40 MGT Loại DL B B B Ràng buộc PK FK Số dòng tối thiểu: 1 Số dòng tối đa: 10 Số thể hiện tối thiểu: 1 x 40= 40 B Số thể hiện tối đa: 100 x 40= 4 KB 4.10 Quan hệ TRUSO_PB: TRUSO_PB (MSPB, MSKV) Tên quan hệ: TRUSO_PB STT Thuộc Tính Diễn giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng buộc 01 MSPB Mã số phòng ban SN 10 B PK 02 MSKV Mã số khu vực SN 10 B FK Tổng: 20 Loại DL Ràng buộc Số dòng tối thiểu: 1 Số dòng tối đa: 100 Số thể hiện tối thiểu: 1 x 20= 20 B Số thể hiện tối đa: 100 x 20= 2 KB 4.11 Quan hệ TAIKHOAN_NV: TAIKHOAN_NV (MSTKNV, TenTK, MatMa, mail, MSKV, VaiTro) Tên quan hệ: TAIKHOAN_NV STT Thuộc Tính 01 MSTKNV 02 03 04 05 06 TenTK MatMa mail MSKV VaiTro Diễn giải Mã số tài khoản nhân viên Tên tài khoản Mật mã e-mail Mã số khu vực Vai trò Kiểu DL Số Byte SN 10 B PK CĐ (30) CĐ (20) CĐ (30) SN SN Tổng: 30 20 30 10 10 110 B B B B B FK FK MGT Số dòng tối thiểu: 1 Số dòng tối đa: 1000 11 Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet Số thể hiện tối thiểu: 1 x 110= 110 B Số thể hiện tối đa: 1000 x 110= 110 KB 4.12 Quan hệ DSQUYEN: DSQUYEN (MSQ, TenQ) Tên quan hệ: DSQUYEN STT 01 02 Thuộc Tính MSQ TenQ Diễn giải Mã số quyền Tên quyền Kiểu DL SN CĐ (30) Tổng: Số Byte 10 30 40 MGT Loại DL B B Ràng buộc PK Loại DL B B Ràng buộc PK Loại DL B Ràng buộc PK/FK B PK/FK Số dòng tối thiểu: 1 Số dòng tối đa: 100 Số thể hiện tối thiểu: 1 x 40= 40 B Số thể hiện tối đa: 100 x 40= 4 KB 4.13 Quan hệ DSVAITRO: DSVAITRO (MSVT, TenVT) Tên quan hệ: DSVAITRO STT 01 02 Thuộc Tính MSVT TenVT Diễn giải Mã số vai trò Tên vai trò Kiểu DL SN CĐ (30) Tổng: Số Byte 10 30 40 MGT Số dòng tối thiểu: 1 Số dòng tối đa: 20 Số thể hiện tối thiểu: 1 x 40= 40 B Số thể hiện tối đa: 20 x 40= 800 B 4.14 Quan hệ VAITRO_QUYEN: VAITRO_QUYEN (MSVT, MSQ) Tên quan hệ: VAITRO_QUYEN 01 MSVT Mã số vai trò SN Số Byte 10 02 MSQ Mã số quyền SN 10 Tổng: 20 STT Thuộc Tính Diễn giải Kiểu DL MGT Số dòng tối thiểu: 1 Số dòng tối đa: 1000 12 Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet Số thể hiện tối thiểu: 1 x 20= 20 B Số thể hiện tối đa: 1000 x 20= 20 KB 4.15 Quan hệ NV_KH: NV_KH (MSTKNV, MSTKKH) Tên quan hệ: NV_KH STT Thuộc Tính 01 MSTKNV 02 MSTKKH Diễn giải Kiểu DL Số Byte SN Mã số tài khoản nhân viên Mã số tài khoản khách hàng Loại DL Ràng buộc 10 B PK/FK SN 10 B PK/FK Tổng: 20 MGT Số dòng tối thiểu: 1 Số dòng tối đa: 500000 Số thể hiện tối thiểu: 1 x 20= 20 B Số thể hiện tối đa: 500000 x 20= 10 MB 4.16 Quan hệ LOGTRUYCAP: LOGTRUYCAP (MSLTC, MSTKKH, ThoiDiemTC, ThoiDiemTX, TaiLen, TaiXuong , GhiChu) Tên quan hệ: LOGTRUYCAP STT Thuộc Tính Diễn giải Kiểu DL SN Số Byte 10 Loại DL B Ràng buộc PK SN 10 B PK/FK N 10 B PK N 10 B PK CT(11) SN 11 2 B B MGT 01 MSLTC 02 MSTKKH 03 ThoiDiemTC 04 ThoiDiemTX 05 06 NASIP NASPORT Mã số log truy cập Mã số tài khoản khách hàng Thời điểm truy cập Thời điểm truy xuất NAS IP NAS PORT 07 TaiLen Tải lên S 10 B 08 Tai Xuong Tải xuống S 10 B Tổng: Số dòng tối thiểu: 1 Số dòng tối đa: 10000 Số thể hiện tối thiểu: 1 x 73= 73 B Số thể hiện tối đa: 2000000 x 73= 146 MB 73 13 Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet 4.17 Quan hệ LOGXACTHUC: LOGXACTHUC (MSLXT, MSTKKH, ThoiDiemTC, GhiChu) Tên quan hệ: LOGXACTHUC STT Diễn giải Kiểu DL Mã số log xác thực Tên tài khoản khách hang SN Số Byte 10 SN Thuộc Tính 01 MSLXT 02 MSTKKH 03 ThoiDiemTC Thời điểm truy cập 04 GhiChu Ghi chú Loại DL B Ràng buộc PK 10 B PK/FK N 10 B PK CĐ (100) 50 B Tổng: 80 MGT Số dòng tối thiểu: 1 Số dòng tối đa: 10000 Số thể hiện tối thiểu: 1 x 80= 80 B Số thể hiện tối đa: 2000000 x 80= 160 MB 5. Mô tả bảng tổng kết: a. Tổng kết các quan hệ: STT 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 Tên quan hệ KHACHANG LOAI_KH TAIKHOAN_KH GOICUOC LOAI_GC KHUVUC NHANVIEN CHUCVU PHONGBAN TRUSO_PB TAIKHOAN_NV DSQUYEN DSVAITRO VAITRO_QUYEN NV_KH LOGTRUYCAP LOGXACTHUC Số Byte Số thể hiện tối thiểu(B) Số thể hiện tối đa(KB) 166 40 242 70 30 30 162 30 40 20 110 40 40 20 20 73 80 83000 80 121000 70 30 30 162 30 40 20 110 40 40 20 20 73 80 83000 0.4 242000 0.35 0.15 1,6 162 0.3 4 2 110 4 0.8 20 10000 146000 160000 14 Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet b. Tổng kết các thuộc tính: STT Tên thuộc tính Diễn giải Thuộc quan hệ KHACHHANG NHANVIEN KHACHHANG NHANVIEN KHACHHANG NHANVIEN 01 CMND Chứng minh nhân dân 02 DChi Địa chỉ 03 Dthoai Điện thoại 04 Fax Fax KHACHHANG 05 GhiChu Ghi chú TAIKHOAN_KH LOGTRUYCAP LOGXACTHUC 06 IP Địa chỉ IP 07 LuuLuong Lưu lượng LOGXACTHUC LOGTRUY CAP GOICUOC 08 MAC Địa chỉ MAC TAIKHOAN_KH 09 Mail Địa chỉ e-mail TAIKHOAN_KH 10 MatMa Mật mã TAIKHOAN_KH TAIKHOAN_NV 11 MSCV Mã số chức vụ 12 MSGC Mã số gói cước 13 MSGiamSat Mã số giám sát 14 MSKH Mã số khách hàng KHACHHANG TAIKHOAN_KH NHANVIEN CHUCVU TAIKHOAN_KH GOICUOC NHANVIEN 15 MSKV Mã số khu vực KHUVUC TAIKHOAN_KH TAIKHOAN_NV TRUSO_PB 16 MSLGC Mã số loại gói cước LOAI_GC GOICUOC 17 MSLKH Mã số loại khách hàng KHACHHANG LOAI_KH 18 19 20 MSLTC MSLXT MSNV Mã số log truy cập Mã số log xác thực Mã số nhân viên LOGTRUYCAP LOGXACTHUC NHANVIEN 21 MSPB Mã số phòng ban NHANVIEN PHONGBAN TRUSO_PB 15 Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet DSQUYEN VAITRO_QUYEN TAIKHOAN_KH NV_KH LUULUONG 22 MSQ Mã số quyền 23 MSTKKH Mã số tài khoản khách hàng 24 MSTKNV Mã số tài khoản nhân viên NHANVIEN TAIKHOAN_NV NV_KH 25 MSTrPhong Mã số trưởng phòng PHONGBAN 26 MSVT Mã số vai trò TAIKHOAN_NV DSVAITRO VAITRO_QUYEN 27 NASIP NAS IP LOGXACTHUC LOGTRUY CAP 28 NASPORT NAS PORT LOGXACTHUC LOGTRUY CAP 29 30 31 32 33 34 35 36 NgSinh SLDN TaiLen TaiXuong TenCV TenGC TenKH TenKV Ngày sinh Số lần đăng nhập Tải lên Tải xuống Tên chức vụ Tên gói cước Tên khách hàng Tên khu vực NHANVIEN TAIKHOAN_KH LOGTRUYCAP LOGTRUYCAP CHUCVU GOICUOC KHACHHANG KHUVUC 37 38 39 40 41 TenLGC TenLKH TenNV TenPB TenQ Tên loại gói cước Tên loại khách hàng Tên nhân viên Tên phòng ban Tên quyền LOAI_GC LOAI_KH NHANVIEN PHONGBAN DSQUYEN 42 TenTK Tên tài khoản TAIKHOAN_KH TAIKHOAN_NV 43 TenTKKH Tên tài khoản khách hàng 44 TenVT Tên vai trò 45 ThoiDiemTC Thời điểm truy cập 46 ThoiDiemTX Thời điểm truy xuất LOGTRUYCAP LOGXACTHUC VAITRO LOGTRUYCAP LOGXACTHUC LOGTRUYCAP 47 TinhTrang Tình trạng TAIKHOAN_KH 16 Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet III/ Thiết kế giao diện: 1/ Các menu chính của giao diện: 1.1 ) Menu Chức Năng: Trong menu Chức Năng có các thành phần là Đăng Xuất và Thoát. + Khi chọn Đăng Xuất, form chính sẽ đóng lại, ngừng session của người dùng hiện tại và mở form đăng nhập cho người dùng nhập lại Tên Đăng Nhập và Mật Khẩu. + Khi chọn Thoát, chương trình sẽ đóng hẳn. 17 Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet 1.2 ) Menu Hỗ Trợ Khách Hàng. + Menu này dành cho nhân viên thuộc bộ phận Hỗ Trợ Khách Hàng sử dụng. + Menu này bao gồm các mục Trạng Thái Tài Khoản, Tài Khoản Đang Kết Nối, Nhật Kí Truy Cập và Nhật Kí Xác Thực. 18 Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet 1.3 ) Menu Quản Lý Khách Hàng. + Menu này dành cho nhân viên thuộc bộ phận Quản Lý Khách Hàng sử dụng. + Menu này bao gồm các mục Danh Sách Khách Hàng, Cập Nhật Từ File CSV, Mở Mới Từ File CSV. 19
- Xem thêm -