Phân tích thiết kế hệ thống - quản lý công ty vận tải, sửa chữa, cứu hộ thiên tuấn

  • Số trang: 40 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 12 |
  • Lượt tải: 0
nganguyen

Đã đăng 34173 tài liệu

Mô tả:

Đồ án : PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CÔNG TY VẬN TẢI, SỬA CHỮA,CỨU HỘ THIÊN TUẤN Phần 1: Khảo sát – Yêu cầu của đồ án CÔNG TY TNHH THIÊN TUẤN 205_Bùi Văn Ba_Q7 1) Thực trạng công ty Công ty Thiên Tuấn là công ty TNHH chuyên về dịch vụ vận chuyển hàng hoá đường bộ đi khắp tất cả các tỉnh thành trong nước Việt Nam theo đơn đặt hàng của chủ hàng. Ngoài ra, công ty còn có dịch vụ cứu hộ, sửa chữa . Công ty đang trên đà phát triển mạnh, doanh thu hàng tháng đều tăng. Số lượng đầu xe của công ty ngày càng nhiều, công nhân, kỹ thuật và tài xế cũng cần nhiều . Hiện tại công ty đang lưu trữ hồ sơ nhân viên, đơn hàng, hoá đơn, và tất cả trên giấy tờ, sổ sách. Do vậy, nhu cầu cần thiết của công ty là cần một phần mềm quản lý. 2) Mục tiêu Đưa tin học vào quản lý thay cho sổ sách, nhằm đạt hịêu quả cao trong công việc quản lý, tính toán nhanh, chính xác, tiết kiệm thời gian, sức lao động của cả công ty và khách hàng. Góp phần giúp cho doanh thu của công ty tăng và phát triển thành một công ty lớn mạnh. 3) Yêu cầu phần mềm đáp ứng của công ty - Lưu trữ hồ sơ nhân viên của công ty. - Lưu trữ đơn đặt hàng, hoá đơn, phiếu chi, phiếu thu của công ty. - Nhập bảng tính công và tính lương cho nhân viên. - Các thao tác nghiệp vụ: + Tìm kiếm hồ sơ nhân viên, bảng lương. + Cập nhật bảng lương, tính lương hàng tháng. + Cập nhật thông tin nhân viên ( thêm, xoá, sửa :do người có quyền ). + Tạo đơn hàng, Hoá đơn và lưu trữ. + Thống kê đơn hàng, hoá đơn, doanh thu. 4) Mô hình công ty - Mỗi phòng đều có trưởng phòng. - Giám đốc điều hành có quyền cao nhất. - Trợ lý giám đốc trực tiếp nhận quyết định và chuyển quyết định của giám đốc, đồng thời nhận báo cáo. - Phòng hành chánh gồm: trưởng phòng, nhân viên kế toán, nhân viên lưu máy , nhân viên lập đơn hàng, tiếp khách. 5) Mô tả - Công ty gồm có 5 phòng ban. - Phòng hành chánh: gồm có trưởng phòng, nhiều nhân viên tiếp khách ( trực điện thoại ), nhân viên kế toán, nhân viên. - Phòng kỹ thuật: trưởng phòng quản lý phòng và điều hành trong phòng kỹ thuật, các kỹ sư, thợ sửa. - Phòng tài xế: Trưởng phòng điều hành công việc, các tài xế ( xe tải, xe cứu hộ…). - Phòng bảo vệ: nhân viên bảo vệ. - Trong công ty giám đốc điều hành có quyền hạn cao nhất, ký quyết định, có quyền xem tất cả các cơ sở dữ liệu của công ty, hồ sơ nhân viên. - Trợ lý giám đốc đứng sau giám đốc có nhiệm vụ chuyển các quyết định hay báo cáo lên giám đốc, hỗ trợ công việc cho giám đốc. - Các trưởng phòng của mỗi phòng ban có nhiệm vụ quản lý phòng ban của mình, có quyền như nhau: có thể xem được hồ sơ nhân viên của phòng ban mình. - Các nhân viên kế toán có quyền cập nhật lương cho mỗi nhân viên, khi tổ trưởng xác nhận sẽ được lưu vào cơ sở dữ liệu. - Nhân viên lập hoá đơn: Có quyền lập hoá đơn, lưu xuống cơ sở dữ liệu, viết phiếu hàng. - Mỗi nhân viên đều có sơ yếu lý lịch của bản thân, thân nhân - Lương: Mỗi nhân viên đều có mức lương căn bản, có hệ số lương, tiền thưởng ,trong tháng công ty còn cho nhân viên được ứng lương khi có lí do chính đáng . + Công thức tính lương. Tổng lương thực lãnh=((Lương căn bản/26)*Hệ số lương)*Ngày làm+Phụ cấp+Tiền thưởng+Tăng ca-Bảo hiểm-Tiền phạt-tiền ứng- ( ngày nghỉ*hệ số trừ)*tổng số ngày nghỉ - Trong tờ báo lương + Lương căn bản + Ngày nghỉ + Ngày làm - Hoá đơn có mẫu - Hóa đơn của công ty : do đặc thù công ty có 3 lĩnh vực hoạt động chính: vận chuyển, cứu hộ, sửa chữa.Do vậy hoá đơn cũng có 3 loại: - + Cước phí vận chuyển cứu hộ. + Phí sửa chữa thay thế phụ tùng + Hoá đơn nhập hàng (phụ tùng sửa chữa ,xăng dầu ) Công ty có cung cấp một số phụ tùng phục vụ thay thế, sửa chữa. - Khi lập hoá đơn có những hoá đơn còn chưa thanh toán hết nên công ty có một nhân viên thường xuyên tổng hợp hàng tháng nên có phiếu thu, chi. 6) Yêu cầu do nhóm thực hiện phát triển thêm : Khi khảo sát thực trạng của công ty nhóm thực hiện nhận thấy: Công ty TNHH Thiên Tuấn dang rất phát triển. Do vậy nhằm hỗ trợ tối đa cho công ty góp phần giúp cho công ty phát triển mạnh hơn,phần mềm nhóm thiết kế sẽ hỗ trợ thêm một số yêu cầu sau: - Tạo cơ sở lưu trữ quan lý tài sản của công ty (đầu xe, văn phòng ,cơ sở vật chất .. .) - Thêm tác vụ chấm công hàng ngày (giúp thuận tiện hơn trong việc tính lương nhanh va chính xác). - Lập lịch làm việc. - Thiết kế nối Internet nhằm giới thiệu về công ty, thuận tiện hơn cho việc mở các văn phòng đại diện ở các tỉnh, thành phố khác, xân nhập các tỉnh, các thành phố lớn. - Công ty có đặc thù riêng biệt có cả nhân viên văn phòng, kế toán, tài xế xe, thợ sửa chữa. Cần chú ý khi lưu dữ liệu để sau này nhân viên có thể lên bậc (bằng cấp), thì mức lương cũng có thể thay đổi được. - Phòng kỹ thuật của công ty khi sửa chữa có một bảng giá công thay thế bảo trì .dịch vụ và giá cả có thay đổi theo thị trường . - Do tác vụ giữa các phòng ban là khác nhau ,mỗi nhân viên với chức vụ khác nhau thì tác động vào hệ thông cũng khác nhau . Tất cả nhân viên của công ty đều có thể xem lịch làm việc và thong tin cá nhân. Nhân viên hành chính (lập hoá đơn,phiếu thu,phiếu chi,tìm kiếm mặt hàng ,dịch vụ,khách hang ) Trưởng phòng dược xem cập nhật xoá sửa thông tin của nhân viên ,mặt hang,dịch vụ . Phòng giám đốc: Trợ lý giám đốc có tất cả các quyền nhưng không được xem thong tin của giá đốc Giám đốc : toàn quyền Phần 2: Triển khai – Xây dựng hệ thống Mô hình ERD So luong MAT_HANG (0,n) #MSMH TenMH GiaMH DonVi Có (1,n (0,1) HOA_DON KHACH_HANG (1,n) #MSHD Ngay LoaiHD SoLuong TTien TinhTrang (1,1) (1,n) Có #MSDV TenLoaiDV GiaDV (1,n) của #MSKH TenKH Diachi SDT DANH_MDV (0,n) Có (0,1) PHIEU_CHI Có (1,1) Lập Lập #TenNT Tuoi Quanhe Diachi (1,1) (1,n) PHIEU_THU NHAN_THAN #MSHD TongTien (1,n) Lập CHUC_VU #MSPT TongTien (1,1) Có (0,n) (1,n) (0,n) NV_HC #Bac (0,n) (0,n) NV_TX NHAN_VIEN #BacBang (1,1) TAI_SAN Có (1,1) #MSNV TenNV Diachi SDT CMND Ngaysinh nguyenquan Ngayvao NV_KT #Bac (1,1) Có (1,n) #MSLCB HeSoLuong (1,n) PHONG_BAN (1,n) #MSPB TenPB MTP (1,1) Có (0,n) (1,n) #MSTS TenTaiSan TinhTrang (1,n) Thuộc MUC_LUONG #MSCV TenCV (0,n) Có (0,n) Có Lập (1,1) Có Có (1,n) (0,n) Lich_LV NGAY_THANG (1,n) (0,n) THUONG (1,n) #MSLDT LyDo SoTien NV_NGHI #Ngay #Thang #Nam (1,n) (0,n) (1,n) #MSLD Lydo HeSoTru TAM_UNG #MSTU LyDo TongTien #MSCV CongViec DiaChi Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệ NHAN_VIEN(#MSNV,TenNV, DiaChi,NguyenQuan, SDT, CMND, NgaySinh, NgayVao, Luong, MSLCB, MSPB, MSCV) HOA_DON(#MSHD, MSNV,Ngay, MSKH, LoaiHD,TinhTrang) KHACH_HANG(#MSKH, TenKH, DiaChi, SDT) MAT_HANG(#MSMH, TenMH, Gia, DonVi) MH_HOADON(MSMH,MSHD) DANH_MDV(#MSDV,TenLoaiDV,Gia) PHIEU_CHI(#MSPC, MSNV, SoTien) DV_HOADON(MSDV,MSHD) NV_HC(#MSNV,BangCap) NV_KT(#MSNV,BacTho) NV_TX(#MSNV,BacBang) HOADON_PHIEUCHI(MSHD,# MSPC) PHIEU_THU(#MSPT, MSNV, SoTien) PHIEUTHU_HOADON(MSPT,#MSHD) NHAN_THAN(#MSNT, MSNV, TenNT, Tuoi, QuanHe, DiaChi) MUC_LUONG(#MSLCB, TienLuong) PHONG_BAN(#MSPB, TenPB, MTP) TAI_SAN(#MSTS, TenTaiSan, TinhTrang, MSPB) LICH_LAM_VIEC(#MSCV, CongViec, DiaDiem, MSPB) NV_CONG_VIEC(#MSNV,MSCV) CHUC_VU(#MSCV,TenCV) TAM_UNG(#MSTU, LyDo, SoTien) NGAY_THANG(#Ngay) THUONG(#MST,LyDo, SoTien) NGAY_NGHI(#MSLD, LyDo, HeSoTru) NHANVIEN_TAMUNG(MSNV, MSTU, #Ngay) NHANVIEN_NGHI(MSNV, MSLD, #Ngay) NHANVIEN_THUONG(MSNV, MST, #Ngay) Mô tả chi tiết cho các quan hệ : Ký hiệu : C: kiểu chuỗi S : kiểu số N : Ngày tháng L : kiểu logic (yes /no) B : Bắt buộc phải có K : không bắt buộc ; Tên quan hệ : NHAN_VIEN Ngày : 26/05/2008 STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte Miền GT Loại (ki tự) DL Ràng Buộc 1 2 3 4 5 6 7 10 11 12 13 14 MSNV TenNV DiaChi SDT CMND NgaySinh NgayVao MSLCB MSPB MSCV NguyenQuan GT Mã số nhân viên Tên nhân viên Địa chỉ Số điện thoại Chứng minh nhân dân Ngày sinh Ngày vào làm Mã số lương căn bản Mã số phòng ban Mã số chức vụ Nguyên quán (nơi sinh) giới tính S C C S S N N S S S C L 9 30 40 11 9 9 30 40 11 9 PK 9 9 9 40 1 9 9 9 40 Y/N B B B K B B B B B B K B 166 166 Loại DL Ràng Buộc B B B B B B B PK FK FK Tổng số Tên quan hệ : HOA_DON Ngày : 26/05/2008 STT Thuộc Tính Diễn Giải 1 2 3 4 5 MSHD MSNV MSKH LoaiHD Gia 6 TinhTrang 7 Ngay Kiểu DL Mã số hoá đơn Mã số nhân viên Mã số khách hàng Loại hoá đơn Giá của mặt hang hay dịch vụ Tình trạng thanh toán của hoá đơn Ngày thang lập hoá đơn Tổng số S S S C S S N Số Byt e Miền GT (kí tự) 9 9 20 12 3 9 9 20 12 3 53 53 FK FK FK Tên quan hệ : MH_HOADON Ngày : 26/05/2008 STT ThuộcTính Diễn Giải 1 2 MSMH MSHD Mã số mặt hàng Mã số hoá đơn Tổng số Tên quan hệ : DANH_MDV Ngày :26/05/2008 STT Thuộc Diễn Giải Tính 1 MSDV Mã số Dịch vụ 2 TenLDV Tên loại dịch vụ 3 Gia Giá của dịch vụ Tổng số Tên quan hệ : MAT_HANG Ngày :12/12/2008 STT ThuộcTính Diễn Giải 1 2 3 4 MSMH TenPT Gia DonVi Mã số mặt hàng Tên mặt hàng Giá của Mặt hàng Đơn vị Tổng số Kiểu DL Số Byte S S 9 9 18 Kiểu DL S C S Số Byte 9 20 8 37 Kiểu DL Số Byte S C S C Miền Loại GT (kí DL tự) 9 B 9 B 18 Miền GT (kí tự) 9 20 8 37 Ràng Buộc PK Loại DL B B B Ràng Buộc PK Ràng Buộc 9 20 12 5 46 Miền Loại GT (kí DL tự) 9 B 20 B 12 B 5 B 46 Số Byte 9 30 40 11 Miền GT (kí tự) 9 30 40 11 Ràng Buộc PK 90 90 PK Tên quan hệ : KHACH_HANG Ngày :26/05/2008 STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Mã số khách hàng S Tên khách hàng C Địa chỉ khách hàng C Số điện thoại của khách S hàng 1 2 3 4 MSKH TenKH Dia Chi SDT Tổng số Loại DL B B B K Tên quan hệ : PHIEUCHI Ngày :26/05/2008 STT ThuộcTính Diễn Giải 1 2 3 4 MSPC MSNV SoTiên Ngay Mã số phiếu chi Mã số nhân viên Số tiền của từng hoá đơn Ngày lập phiếu thu Tổng số Kiểu DL S S S N Số Byte 9 9 12 Miền GT (kí tự) 9 9 12 30 30 Tên quan hệ : DV_HOADON Ngày :26/05/2008 STT ThuộcTín Diễn Giải h Kiểu DL Số Byte 1 2 S S 9 9 18 Tên quan hệ : HOADON_PHIEUCHI Ngày :26/05/2008 STT ThuộcTí Diễn Giải nh Kiểu DL Số Byte 1 2 S S 9 9 18 MSDV MSHD Mã số dịch vụ Mã số hoá đơn Tổng số MSHD MSPC Mã số hoá đơn Mã số phiếu chi Tổng số Loại DL B B B B Ràng Buộc PK FK Miền Loại GT (kí DL tự) 9 B 9 B 18 Ràng Buộc Miền Loại GT (kí DL tự) 9 B 9 B 18 Ràng Buộc PK PK Tên quan hệ : PHONG_BAN Ngày 26/05/2008 STT ThuộcTính Diễn Giải 1 2 3 MSPB TenPB MTP Mã số phòng ban Tên phòng ban Mã trưởng phòng Tổng số Tên quan hệ : MUC_LUONG Ngày :26/05/2008 STT Thuộc Tính Diễn Giải 1 2 MSLCB TienLuong Mã số lương căn bản Tiền lương Tổng số Tên quan hệ : CHUC_VU Ngày :26/05/2008 Kiểu DL S C S Số Byte 9 20 9 38 Kiểu DL Số Byte S S 9 8 17 Miền GT (kí tự) 9 20 9 38 Loại DL B B B Ràng Buộc PK Miền Loại GT (kí DL tự) 9 B 8 B 17 Ràng Buộc PK ST T Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte Miền GT Loại (kí tự) DL Ràng Buộc 1 2 MSCV TenCV Mã số của chức vụ Tên của chức vụ S C 9 20 9 20 B B PK 29 29 Số Byte 9 9 30 3 10 40 11 Miền GT (kí tự) 9 9 30 3 10 40 11 Loại DL B B B K B B K Ràng Buộc PK FK 112 112 Tổng số Tên quan hệ : NHAN_THAN Ngày :26/05/2008 STT ThuộcTính Diễn Giải 1 2 3 4 5 6 7 MSNT MSNV TenNT Tuoi QuanHe DiaChi SDT Mã số nhân thân Mã số nhân viên Tên nhân thân Tuổi Quan hệ với nhân viên Địa chỉ của nhân thân Số điện thoại Kiểu DL S S C S C C S Tổng số Tên quan hệ : TAI_SAN Ngày :26/05/2008 STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte Miền GT Loạ (kí tự) i DL Ràng Buộc 1 2 3 4 MSTS TenTS TinhTrang MSPB Mã số tài sản Tên tài sản Tình trạng Mã số phòng ban S C C S Tổng số Tên quan hệ : NV_CONG_VIEC Ngày :26/05/2008 STT Thuộc Diễn Giải Tính 1 MSNV Mã số nhân viên 2 MSCV Mã số công việc 3 Ngay Ngày tháng năm Tổng số Tên quan hệ : NHANVIEN_NGHI Ngày :26/05/2008 STT ThuộcTính Diễn Giải 1 2 MSNV MSLD Mã số nhân viên Mã số lí do Kiểu DL S S N 9 20 10 9 9 20 10 9 48 48 Số Byte 9 9 Miền GT (kí tự) 9 9 18 18 Kiểu DL Số Byte S S 9 9 B B B B PK FK Loại DL B B B Ràng Buộc PK Miền Loại GT (kí DL tự) 9 B B Ràng Buộc PK PK PK 3 Ngay Ngày tháng năm Tổng số N Tên quan hệ : NV_TX Ngày :26/05/2008 STT ThuộcTín Diễn Giải h Kiểu DL 1 C BacBang Bậc của bang lái Tổng số Tên quan hệ : LICH_LAM_VIEC Ngày :26/05/2008 STT Thuộc Diễn Giải Tính 1 MSCV Mã số công việc 2 TenCV Tên công việc 3 DiaDiem Địa điểm làm việc 4 MSPB Mã số phòng ban Tổng số B 18 Kiểu DL S C C S Số Byte Miền Loạ GT (kí i tự) DL 1 1 B 1 1 Số Byte 9 20 40 9 78 PK 18 Miền GT (kí tự) 9 20 40 9 78 Loại DL B B B B Ràng Buộc Ràng Buộc PK FK Tên quan hệ : NGAY_NGHI Ngày :26/05/2008 STT Thuộc Diễn Giải Tính 1 MSLDN Mã số lí do nghỉ 2 LiDo Lí do Lí do nghỉ 3 HeSoTru hệ số trừ lương Tổng số Tên quan hệ : PHIEU_THU Ngày :26/05/2008 STT Thuộc Tính Diễn Giải 1 2 3 4 MSPT MSNV SoTien Ngay Kiểu DL S C S Kiểu DL Mã số phiếu thu S Mã số nhân viên S Số tiền thu của từng hoá S đơn N Ngày lập phiếu thu Tổng số Số Byte 9 20 4 33 Miền GT (Kí tự) 9 20 4 33 Loại DL B B B Ràng Buộc PK Số Byte 9 9 12 Miền GT (kí tự) 9 9 12 Loại DL B B B B Ràng Buộc PK FK 30 30 Tên quan hệ : THUONG Ngày : 26/05/2008 STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte S S 9 7 16 Tên quan hệ : HOADON_PHIEUTHU Ngày :26/05/2008 STT ThuộcTín Diễn Giải h Kiểu DL Số Byte 1 2 S S 9 9 18 Kiểu DL N Số Byte Miền GT 1 2 MSLDT SoTien MSHD MSPT Mã số lí do thưởng Số tiền Tổng số Mã số hoá đơn Mã số phiếu thu Tổng số Tên quan hệ : NGAY_THANG Ngày :26/05/2008 STT Thuộc Diễn Giải Tính 1 Ngay Ngày tháng năm Miền GT (Kí tự) 9 7 16 Loại DL Ràng Buộc B B PK Miền Loại GT (kí DL tự) 9 B 9 B 18 Loại DL B Ràng Buộc PK Ràng Buộc PK Tên quan hệ : TAM_UNG Ngày :26/05/2008 STT ThuộcTính Diễn Giải 1 2 3 MSTU LiDoTU TongTien Mã số tạm ứng Lí do tạm ứng tiền Tổng tiền Kiểu DL S C S Tổng số Số Byte 9 10 6 Miền GT Loại (kí tự) DL 9 B 10 B 6 B 25 25 Tên quan hệ : NHANVIEN_TAMUNG Ngày :26/05/2008 STT ThuộcTí Diễn Giải nh Kiểu DL Số Byte 1 2 3 S S N 9 9 MSNV MSTU Ngay Mã số nhân viên Mã số tạm ứng Ngày tháng năm Tổng số Tên quan hệ : NHANVIEN_THUONG Ngày :26/05/2008 STT ThuộcTính Diễn Giải Kiểu DL Ràng Buộc PK Ràng Buộc 18 Miền Loại GT (kí DL tự) 9 B 9 B B 18 Số Byte Miền Loại GT (kí DL Ràng Buộc PK PK S N S 9 tự) 9 9 18 9 18 Kiểu DL Số Byte C 10 10 Tên quan hệ : NV_KT Ngày :26/05/2008 STT ThuộcTín Diễn Giải h Kiểu DL Số Byte 1 S 1 1 1 2 3 MSNV Ngay MSLDT Mã số nhân viên Ngày thang năm Mã số lí do thưởng Tổng số Tên quan hệ : NV_HC Ngày :26/05/2008 STT Thuộc Tính Diễn Giải 1 BangCap BacTho Bang cấp của nhân vien Tổng số Bậc cấp của thợ Tổng số B B B PK PK Miền Loại GT (kí DL tự) 10 B 10 Ràng Buộc Miền Loại GT (kí DL tự) 1 B 1 Ràng Buộc Tổng kết các quan hệ : STT Tên quan hệ Số byte 1 CHUC_VU 29 2 DANH_MDV 37 3 DV_HOADON 18 4 HOA_DON 53 5 HOADON_PHIEUCHI 18 6 KHACH_HANG 90 7 LICH_LAM_VIEC 78 8 MAT_HANG 46 9 MH_HOADON 18 10 MUC_LUONG 17 11 NGAY_NGHI 33 12 NGAY_THANG 13 NHAN_THAN 112 14 NHAN_VIEN 166 15 NHANVIEN_NGHI 18 16 NHANVIEN_TAMUNG 18 17 NV_CONG_VIEC 18 18 NV_HC 10 20 NV_KT 1 21 NV_TX 1 22 PHIEU_CHI 30 23 PHIEU_THU 30 24 PHIEUTHU_HOADON 18 25 PHONG_BAN 38 26 TAI_SAN 48 27 TAM_UNG 25 28 THUONG 16 Tổng số Phân tích, thiết kế xử lý: 1) Quản lý : KL tối đa - lập hoá đơn : - + Sửa chữa + Vận chuyển ,cứu hộ . + Nhập hang (phụ tùng ,thiết bị sửa chữa ,xăng dầu). Lập phiếu thu phiếu thu .(tức là khi lập xong hoá đơn mỗi khi thu tiền thì nhân viên hành chính sẽ lập phiếu thu cho hoá đơn ,một phiếu thu có thể thu nhiều hoá đơn ,và mỗt hoá đơn có thể có tình trạng trả nhiều lần ) - lập phiếu chi ;(cho hoá đơn nhập hàng ) - Lương : o Thưởng o Ứng tiền o Nhân viên nghỉ (quản lý chấm công) o Tính lương 2) Quản Trị : - Nhân viên : Thêm nhân viên Sửa thông tin Xóa nhân viên - Tài sản : Thêm tài sản Sửa thông tin tài sản- - Dịch vụ : Thêm dịch vụ Sửa dịch vụ Xóa dịch vụ - Phụ tùng sửa chữa : Thêm phụ tùng Sửa thông tin
- Xem thêm -