Phân tích thiết kế hệ thống - quản lý công ty trang trí nội thất

  • Số trang: 69 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 14 |
  • Lượt tải: 0
nganguyen

Đã đăng 34173 tài liệu

Mô tả:

ĐỒ ÁN : PHÂN TÍCH-THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CÔNG TY TRANG TRÍ NỘI THẤT LỜI MỞ ĐẦU Cùng với sự phát triển của công nghệ thông tin thì hầu hết các lĩnh vực như: kinh tế, giáo dục, y tế, thương mại …đang trên con đường tin học hóa từ bộ phận tổ chức quản lý nhân sự đến bộ phận quản lý kinh doanh. Việc tin học hóa này giúp cho việc quản lý được thuận lợi, nhanh chóng và khoa học hơn.Vì vậy, các phần mềm quản lý và ứng dụng đã ra đời từ những nhu cầu này. Nhưng để có được một phần mềm mang lại hiệu quả thì những kỹ năng phân tích và thiết kế hệ thông thông tin là hết sức cần thiết.Dựa trên những kiến thức về bộ môn này, nhóm chúng em chọn đề tài: Quản lý kinh doanh tại công ty trang trí nội thất . Nhóm chúng em hy vọng đề tài này tuy không phải là một giải pháp tối ưu nhưng sẽ giải quyết được những khâu chủ yếu của một trình quản lý được sử dụng phổ biến ở các công ty vừa và nhỏ.Vì thời gian làm việc và kiến thức môn học còn sâu rộng nên đề tài của chúng em sẽ không tránh khỏi những nhược điểm và sai sót, nhóm chúng em hy vọng nhận được sự đóng góp ý kiến của thầy về đề tài này.Xin cảm ơn thầy trong thời gian qua đã truyền dạy cho chúng em những kiến thức và kinh nghiệm làm nền tảng tri thức cho nhóm chúng em hoàn thành đề tài này. PHẦN 1: ĐẶC TẢ 1.1 NỘI DUNG Công ty TNHH NỘI THẤT NHÀ TY là một đơn vị kinh doanh các mặt hàng trang trí nhà , nội thất .Công ty nhập hàng từ nhiều nguồn khác nhau trong nước và ngoài nước . Mỗi lần nhập hàng Công ty đều có phiếu nhập (hình A-1). Hàng hóa mua từ các nhà cung cấp có thể được công ty trả chậm làm nhiều lần và ngược lại,cũng có khi công ty thanh toán tiền một lần cho nhiều phiếu nhập. Số tiền của một lần thanh toán cho nhà cung cấp không căn cứ trên từng phiếu nhập cụ thể mà tùy theo sự thỏa thuận giữa công ty và các nhà cung cấp (hình A-2). Hàng hóa của công ty được bán theo hai hình thức: bán sỉ theo đơn đặt hàng và bán lẻ theo các hóa đơn.Một khách hàng của công ty cũng có thể đồng thời là nhà cung cấp.Khi muốn đặt mua hàng, khác hàng điền yêu cầu vào đơn đặt hàng (hình A-3). Đối với khách hàng mua hàng theo đơn đặt hàng, công ty cũng thực hiện phương thức trả chậm tương tự như giữa công ty và nhà cung cấp. Mỗi đơn đặt hàng của khách hàng có thể được giao nhiều lần thông qua phiếu giao hàng (hình A-4) hoặc không được đáp ứng (vì nhiều nguyên nhân khác nhau từ cả hai phía). Thông thường, công ty sẽ giao hàng cho khách hàng theo đúng yêu cầu đặt hàng về các điều khoản: ngày giao, số mặt hàng và số lượng từng loại. Tuy nhiên, cũng có khi tùy theo sự thỏa thuận giữa hai bên mà có sự khác biệt giữa nội dung đặt hàng và giao hàng:  giao hàng sớm hoặc trễ hơn dự kiến  số mặt hàng được giao có thể ít hơn số mặt hàng đặt  số lượng giao của một mặt hàng có thể ít hơn số lượng đặt Khách mua lẻ hàng hóa của công ty không cần đặt hàng trước, chỉ cần thông qua hóa đơn bán lẻ (hình A-5) và phải thanh toán tiền ngay khi nhận. Phiếu thu (hình A-6) được sử dụng để thu tiền công nợ của khách hàng cũng như thu tiền bán hàng theo hóa đơn. 1.2 HÌNH MINH HỌA  Hình A – 1 : Phiếu nhập hàng PHIẾU NHẬP Số phiếu: 0789 Ngày nhập kho: 16.03.2008 Nhà cung cấp: Công Ty TNHH Tân Chí Linh Địa chỉ: 9 Đinh Liệt , Phường Phú Thạnh , Quận Tân Phú Mặt hàng  Đơn vị Số lượng Đơn giá Thành tiền Hình A – 2 : Phiếu chi tiền PHIẾU CHI Số phiếu: Ngày chi tiền: Chi cho: Địa chỉ: Số tiền chi: Diễn giải: 0236 16.03.2008 Công ty TNHH Tân Chí Linh 9 Đinh Liệt , Phường Phú Thạnh , Quận Tân Phú 75. 000 000 đ (năm mươi triệu đồng chẵn) trả tiền mua hàng ▪ Hình A – 3: Đơn đặt hàng. ĐƠN ĐẶT HÀNG Số đơn đặt hàng: 0953 Ngày đặt hàng: 23.10.2007 Khách hàng: Đại Lý Địa chỉ: 254 Âu cơ , phường 9 , quận Tân Bình Ngày dự kiến giao: 01.11.2007 Mặt hàng  Đơn vị Số lượng Đơn giá Thành tiền Hình A – 4 : Phiếu giao hàng PHIẾU GIAO HÀNG Số phiếu giao hàng: 0763/GH Ngày giao hàng: 01.11.2007 Khách hàng: Đại lý Địa chỉ: 254 Âu cơ , phường 9 , quận Tân Bình Số đơn đặt hàng: 0953 Mặt hàng Đơn vị Số lượng Đơn giá Thành tiền ▪ Hình A – 5 : Hóa đơn bán lẻ HÓA ĐƠN BÁN LẺ Số hóa đơn: Ngày hóa đơn: Khách hàng: Địa chỉ: Mặt hàng ▪ 0243/HĐ 15.12.2007 Phạm Văn Trọng Đơn vị Số lượng Đơn giá Thành tiền Hình A – 6 : Phiếu thu tiền PHIẾU THU Số phiếu thu: Ngày thu tiền: Thu của: Địa chỉ: Số tiền thu: Diễn giải: 2537 15.12.2007 Phạm Văn Trọng 4.500 000đ (bốn triệu năm trăm ngàn đồng chẵn). thu tiền bán hàng. 1.3 MỤC TIÊU, PHẠM VI 1.3.1 MỤC TIÊU Phân tích thiết kế hệ thống quản lý mua bán hàng của một công ty điện tử cho phép quản lý các chứng từ phát sinh từ việc mua bán hàng và thực hiện nhu cầu báo cáo về công nợ khách hàng, thống kê doanh số theo mặt hàng, theo dõi và thống kê việc nhập – xuất – tồn kho của các mặt hàng. 1.3.2 PHẠM VI Phạm vi nằm trong giới hạn về các kiến thức của bộ môn phân tích thiết kế hệ thống thông tin Đề tài được triển khai sử dụng có hiệu quả đối với các doanh nghiệp vừa và nhỏ PHẦN 2: PHÂN TÍCH 2.1 PHÁT HIỆN THỰC THỂ  Thực thể KHACH_HANG Mỗi thực thể đại diện cho một khách hàng mua hoặc một khách hàng bán Gồm các thuộc tính mã khách hàng, họ tên khách hàng, địa chỉ khách hàng, điện thoại khách hàng.  Thực thể HANG_HOA Mỗi thực thể đại diện cho một loại hàng hóa được nhập hoặc xuất Gồm các thuộc tính: mã hàng hóa, tên hàng hóa, đơn vị tính.  Thực thể DON_DAT_HANG Mỗi thực thể tượng trưng cho một đơn đặt hàng của một khách hàng Gồm các thuộc tính: số đặt hàng, ngày đặt hàng, ngày giao dự kiến.  Thực thể CHI_TIET_DAT_HANG Mỗi thực thể đại diện cho một chi tiết đặt hàng khi một khách hàng có nhu cầu đặt hàng Gồm các thuộc tính :Số thứ tự đặt hàng, số lượng đặt hàng, đơn giá đặt hàng, số tiền đặt hàng.  Thực thể HOA_DON_BAN_LE Mỗi thực thể đại diện cho một hóa đơn bán lẻ dành cho những khách hàng có nhu cầu mua hàng lẻ. Gồm các thuộc tính :Số hóa đơn, ngày hóa đơn, họ tên hóa đơn, địa chỉ hóa đơn.  Thực thể CHI_TIET_HD Mỗi thực thể đại diện cho một chi tiết hóa đơn đươc sử dụng trong bán hàng lẻ. Gồm các thuộc tính :Số thứ tự hóa đơn, số lượng hóa đơn, đơn giá hóa đơn, số tiền hóa đơn.  Thực thể PHIEU_GIAO Mỗi thực thể đại diện cho một phiếu giao được sử dụng để giao hàng. Gồm các thuộc tính : số phiếu giao, ngày giao.  Thực thể CHI_TIET_GH Mỗi thực thể đại diện cho một chi tiết phiếu giao . Gồm các thuộc tính : số thứ tự giao hàng, số lượng giao hàng, đơn giá giao hàng, số tiền giao hàng.  Thực thể PHIEU_NHAP Mỗi thực thể đại diện cho một phiếu nhập được sử dụng trong nhu cầu nhập hàng. Gồm các thuộc tính: số phiếu nhập, ngày nhập.  Thực thể CHI_TIET_PN Mỗi thực thể đại diện cho một chi tiết phiếu nhập. Gồm các thuộc tính: số thứ tự phiếu nhập, số lượng phiếu nhập, đơn giá phiếu nhập, số tiền phiếu nhập.  Thực thể TON_KHO Mỗi thực thể đại diện cho thông tin tồn kho của một loại hàng hóa. Gồm các thuộc tính: số thứ tự tồn kho, năm tháng tồn kho, tồn đầu kỳ, số lượng nhập, số lượng xuất, tồn cuối kỳ.  Thực thể PHIEU_THU Mỗi thực thể đại diện cho một phiếu thu được sử dụng trong nhu cầu thu tiền của một khách hàng. Gồm các thuộc tính: số phiếu thu, ngày thu, số tiền thu, diễn giải thu.  Thực thể PHIEU_CHI Mỗi thực thể đại diện cho một phiếu chi được sử dụng trong nhu cầu chi tiền cho một khách hàng. Gồm các thuộc tính: số phiếu chi, ngày chi, số tiền chi, diễn giải chi  Thực thể CONG_NO Mỗi thực thể đại diện cho thông tin công nợ của một khách hàng. Gồm các thuộc tính: số thứ tự công nợ, năm tháng công nợ, nợ đầu kỳ, tiền nợ, tiền thu, nợ cuối kỳ. 2.2 MÔ HÌNH ERD Mô hình dữ liệu mức quan niệm (mô hình ERD) như sau: MO HINH ERD/1 CHI TIET PN KHACH HANG PHIEU NHAP TON KHO Ma kh Stt pn So phieu nhap 1-N Co chi tiet nhap Stt ton kho PHIEU THU 1-N Cung cap 1-1 Ngay nhap 1-1 So luong pn Ho ten kh Ton dau ky So phieu thu 1-1 Thu 0-N Dia chi kh Don gia pn So luong nhap id: So phieu nhap Ngay thu Dthoai kh So tien pn So luong xuat So tien thu Chi tiet dat Ton cuoi ki id: Ma kh id: Stt pn 1-N Dien giai thu Bam thang ton kho id: So phieu thu 1-N 1-1 id: Stt ton kho Dat hang 1-1 0-N CHI TIET DH DON DAT HANG 1-1 Stt dh So dat hang 1-1 So luong dh Ngay dat Chi 0-N 0-N Nhap cac hh Don gia dh Ngay giao du kien PHIEU CHI Giao theo don dat hang 1-1 So tien dh Ton kho id: So dat hang So phieu chi 0-1 id: Stt dh Ngay chi 1-1 1-1 So tien chi 1-N Lien quan Dien giai chi 0-N PHIEU GIAO HANG Mat hang dat id: So phieu chi So giao hang Cong no 1-1 1-N Ngay giao HANG HOA 1-1 id: So giao hang CHI TIET GH Mat hang giao Ma hang hoa CONG NO 1-N Ten hang hoa Stt gh 1-1 STT cong no 1-N Don vi tinh So luong gh Nam thang cong no Don gia dh id: Ma hang hoa No dau ki 1-1 So tien gh Chi tiet giao Tien no id: Stt gh Tien thu HOA DON BAN LE 1-N No cuoi ki So hoa don id: STT cong no Ngay hoa don CHI TIET HD Mat hang ban le Ho ten kh 1-N Dia chi kh Stt hd 1-1 Chi tiet ban le 1-1 So luong hd id: So hoa don Don gia hd So tien hd id: Stt hd 2.3 MÔ TẢ CHI TIẾT CHO THỰC THỂ  Diễn giải : P U M L khóa chính khóa chỉ định không rỗng không cho phép sửa đổi giá trị 2.3.1 Loại thực thể CNO ST T 1 Thuộc tính Diễn giải Kiểu Kích thước sttcno số thứ tự công nợ 2 namthgcno 3 nodk năm tháng công nợ tiền nợ đầu kỳ 4 tienno tiền nợ trong kỳ 5 tienthu tiền thu trong kỳ 6 nock tiền nợ cuối kỳ P Numeri c Char 8 6 X Numeri c Numeri c Numeri c Numeri c 12 X 12 X 12 X 12 X Diễn giải Kiểu Kích thước Numeri c Numeri c Numeri c Numeri c 8 X U X M L X X 2.3.2 Loại thực thể CTDH ST T 1 Thuộc tính sttdh số thứ tự đặt hàng 2 sldh số lượng đặt hàng 3 dgiadh đơn giá đặt hàng 4 sotiendh số tiền đặt hàng P X U X M L X X 4 X 8 X 12 X 2.3.3 Loại thực thể CTGH ST T 1 Thuộc tính sttgh 2 slgh 3 dgiagh 4 sotiengh Diễn giải Kiểu số thứ tự giao Numeri hàng c số lượng giao hàng Numeri c đơn giá giao hàng Numeri c số tiền giao hàng Numeri c Kích thước 8 P X U X M L X X 4 X 8 X 12 X 2.3.4 Loại thực thể CTHD ST T 1 Thuộc tính Diễn giải Kiểu Kích thước stthd số thứ tự hóa đơn 8 2 slhd số lượng hóa đơn 3 dgiahd đơn giá hóa đơn 4 sotienhd số tiền hóa đơn Numeri c Numeri c Numeri c Numeri c P X U X M L X X 4 X 8 X 12 X 2.3.5 Loại thực thể CTPN ST T 1 Thuộc tính sttpn Diễn giải 2 slpn 3 dgiapn số thứ tự phiếu nhập số lượng phiếu nhập đơn giá nhập 4 sotienpn số tiền phiếu nhập Kiểu Kích thước Numeri c Numeri c Numeri c Numeri c 8 P X U X M L X X 4 X 8 X 12 X 2.3.6 Loại thực thể DDH ST T 1 2 3 Thuộc tính Diễn giải sodh ngaydh ngaygiaodk số phiếu đặt hàng ngày đặt hàng ngày giao dự kiến Kiểu Char Date Date Kích thước 6 8 8 P X U X M L X X X X M L X X X X 2.3.7 Loại thực thể DMHH ST T 1 2 3 Thuộc tính mahh tenhh dvt Diễn giải mã số hàng hóa tên hàng hóa đơn vị tính Kiểu Char Char Char Kích thước 6 30 20 P X U X 2.3.8 Loại thực thể DMKH ST T 1 2 3 4 Thuộc tính makh hotenkh diachikh dthoaikh Diễn giải mã khách hàng họ,tên khách hàng địa chỉ khách hàng điện thoại khách hàng Kiểu Char Char Char Char Kích thước 6 30 40 20 P X U X M L X X X X X M L X X 2.3.9 Loại thực thể HDON ST T 1 Thuộc tính sohd 2 3 ngayhd hotenhd 4 diachihd Diễn giải Kiểu số hóa đơn Cha r ngày hóa đơn Date họ,tên khách mua hàng Cha r Địa chỉ hóa đơn Cha r Kích thước 6 P X U X 8 30 X X 50 X 2.3.10 Loại thực thể PCHI ST T 1 2 3 Thuộc tính sopc ngaypc sotienpc Diễn giải số phiếu chi ngày phiếu chi số tiền phiếu chi 4 dgiaipc diễn giải phiếu chi Kiểu Kích thước Char Date Numeri c Char 6 8 12 P X U X M L X X X X M L X X 100 2.3.11 Loại thực thể PGH ST T 1 Thuộc tính sogh Diễn giải số phiếu giao hàng 2 ngaygh ngày giao hàng Kiểu Kích thước Cha r Date 6 8 P X U X X 2.3.12 Loại thực thể PNHAP ST T 1 Thuộc tính sopn Diễn giải số phiếu nhập 2 ngaypn ngày phiếu nhập Kiểu Kích thước Cha r Date 6 P X U X 8 M L X X X 2.3.13 Loại thực thể PTHU ST T 1 2 3 Thuộc tính sopt ngaypt sotienpt Diễn giải số phiếu thu ngày phiếu thu số tiền thu 4 dgiaipt diễn giải phiếu thu Kiểu Kích thước Char Date Numeri c Char 6 8 12 P X U X M L X X X X M L X X X X X X X 100 2.3.14 Loại thực thể TKHO ST T 1 2 3 4 5 6 Thuộc tính stttk namthgtk tondk slnhap slxuat tonck Diễn giải số thứ tự tồn kho năm tháng tồn kho tồn đầu kỳ số lượng nhập số lượng xuất tồn cuối kỳ Kiểu Numeric Char Numeric Numeric Numeric Numeric Kích thước 8 6 8 8 8 8 P X U X 2.4 TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH Thuộc tính dgiaipc dgiaipt dgiapn diachihd diachikh dthoaikh dvt hotenhd hotenkh mahh makh namthgcno namthgtkho ngaydh ngaygh ngaygiaodk ngayhd ngaypc ngaypn ngaypt nock nodk sldh slgh slhd slnhap slpn slxuat sodh sogh sohd sopc sopn sopt sotiendh sotiengh sotienhd sotienpc sotienpn sotienpt tenhh tienno tiênthu tondk Diễn giải diễn giải phiếu chi diễn giải phiếu thu đơn giá nhập địa chỉ khách mua hàng địa chỉ khách đặt hàng điện thoại khách đặt hàng đơn vị tính họ tên khách mua hàng họ tên khách đặt hàng mã số hàng hóa mã số khách hàng năm tháng (yyyymm)công nợ năm tháng (yyyymm) tồn kho ngày đặt hàng ngày giao hàng ngày giao hàng dự kiến ngày hóa đơn ngày phiếu chi ngày phiếu nhập ngày phiếu thu tiền nợ cuối kỳ tiền nợ đầu kỳ số lượng đặt hàng số lượng giao hàng số lượng hóa đơn số lượng nhập trong tháng số lượng phiếu nhập số lượng xuất trong tháng số phiếu đặt hàng số phiếu giao hàng số hóa đơn số phiếu chi số phiếu nhập số phiếu thu số tiền đặt hàng số tiền giao hàng số tiền hóa đơn số tiền phiếu chi số tiền nhập số tiền thu tên hàng hóa tiền nợ trong kỳ tiền thu trong kỳ số lượng tồn kho đầu kỳ 2.5 RÀNG BUỘC TOÀN VẸN 2.5.1 Ràng buộc về miền giá trị R1_01: R1_02: R1_03: R1_04: R1_05: R1_06: (CTDH.slhd > 0) và (CTDH.dgiahd > 0) và (CTDH.sotienhd > 0) (CTGH.slgh > 0) và (CTGH.dgiagh > 0) và (CTGH.sotiengh > 0) (CTHD.slhd > 0) và (CTHD.dgiahd > 0) và (CTHD.sotienhh > 0) (CTPN.slpn > 0) và (CTPN.dgiapn > 0) và (CTPN.sotienpn > 0) (PCHI.sotienpc > 0) (PTHU.sotienpt > 0) 2.5.2 Ràng buộc giữa các thuộc tính trong một loại thực thể R2_01: R2_02: R2_03: R2_04: R2_05: R2_06: R2_07: R2_08: 2.5.3 R3_01: R3_02: R3_03: R4_04: CNO.nock = CNO.nodk + CNO.tienno – CNO.tienthu CTDH.sotiendh = CTDH.sldh * CTDH.dgiadh CTGH.sotiengh = CTGH.slgh * CTGH.dgiagh CTHD.sotienhd = CTHD.slhd * CTHD.dgiahd CTPN.sotienpn = CTPN.slpn * CTPN.dgiapn DDH.ngaygiaodukien >= DDH.ngaydh số tiền nợ đầu kỳ (CNO.nodk) của tháng này phải bằng số tiền nợ cuối kỳ của tháng trước số lượng tồn kho đầu kỳ (TKHO.tondk) của tháng này phải bằng số lượng tồn cuối kỳ của tháng trước. Ràng buộc giữa các thuộc tính, các bộ của nhiều loại thực thể số tiền nợ (CNO.tienno) trong tháng t của khách hàng k bằng tổng trị giá hàng giao và số tiền chi cho khách k trong tháng t số tiền thu (CNO.tienthu) trong tháng t của khách hàng k bằng tổng trị giá hàng nhập và số tiền thu của khách k trong tháng t. số lượng nhập (TKHO.slnhap) trong tháng t của mặt hàng h bằng tổng số lượng các chi tiết phiếu nhập của mặt hàng h trong tháng t. số lượng xuất (TKHO.slxuat) trong tháng t của mặt hàng h bằng tổng số lượng các chi tiết phiếu giao hàng và chi tiết hóa đơn của mặt hàng h trong tháng t. 2.6 MÔ HÌNH DFD 2.6.1 DFD mức 0 Thông tin về khách hàng,hàng hóa,hóa đơn Nhân viên Hệ thống quản lý mua bán hàng Yêu cầu được đáp trả Yêu cầu báo cáo Yêu cầu báo cáo đuợc được đáp trả Nhân viên kế tóan 2.6.2 DFD mức 1  DFD của chức năng lập đơn đặt hàng Khách hàng Trả yêu cầu Thông tin khách hàng Thông tin tìm kiếm:Tên kh,Dc,Dt Tìm thấy 1.1 Tìm kiếm khách hàng Thông tin DH Hóa đơn 1.3 Lập đơn đặt hàng mới CT Hóa đơn Thông tin CTDH Nhân viên Không tìm thấy Thông tin DH Thông tin kh Khách hàng 1.2 Thêm khách hàng mới 1.4 In đơn đặt hàng Đơn hàng Khách hàng ▪ DFD của chức năng lập hóa đơn bán hàng Thông tin HD Thông tin hang hóa 1.5 Lập hóa đơn Hóa đơn CTDH CT Hóa đơn Thông tin chi tiết hóa đơn 1.6 In Hóa đơn Hóa đơn ▪ DFD của chức năng lập phiếu giao hàng Mã đơn đặt hàng Thông tin DDH 1.7 Tìm kiếm DDH Không tìm thấy Đơn hàng Kết quả tìm kiếm Tìm thấy Thông báo Thông tin PG Phiếu giao 1.8 Thông báo tìm không thấy 1.9 Lâp phiếu giao hàng MH 1.10 Cập nhật tồn CT Phiếu giao Thông tin CTPG 1.11 In PG Phiếu giao Tồn kho
- Xem thêm -