Phân tích rủi ro tín dụng tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn việt nam tỉnh sóc trăng - phòng giao dịch khánh hưng

  • Số trang: 102 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 76 |
  • Lượt tải: 0
hoang

Đã đăng 4067 tài liệu

Mô tả:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH Phạm Thị Ân PHÂN TÍCH RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM TỈNH SÓC TRĂNG - PHÒNG GIAO DỊCH KHÁNH HƯNG LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC Ngành: Tài chính – Ngân hàng Mã số ngành: 52340201 Năm 2014 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH Phạm Thị Ân MSSV: 4114203 PHÂN TÍCH RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM TỈNH SÓC TRĂNG – PHÒNG GIAO DỊCH KHÁNH HƯNG LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC Ngành: Tài chính – Ngân hàng Mã số ngành: 52340201 CÁN BỘ HƯỚNG DẪN HUỲNH THỊ KIM UYÊN Năm 2014 LỜI CẢM TẠ Qua những năm học tập và rèn luyện tại trường Đại học Cần Thơ và hơn hai tháng thực tập tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Sóc Trăng – Phòng giao dịch Khánh Hưng đã giúp em hoàn thành luận văn tốt nghiệp của mình. Qua thời gian học tập tại trường, em xin cảm ơn các thầy cô trường Đại học Cần thơ nói chung và thầy cô Khoa Kinh tế - Quản trị Kinh doanh nói riêng đã không ngừng truyền đạt những kiến thức cơ bản và chuyên môn của các môn học và chỉ dẫn tận tình trong học tập cũng như khó khăn trong cuộc sống, từ đó giúp em có nền tảng vững chắc để hoàn thành khóa luận của mình và tạo hành trang cho bước đường vào đời. Em xin chân thành cảm ơn Cô Huỳnh Thị Kim Uyên đã trực tiếp hướng dẫn và tận tình giúp đỡ em trong quá trình hoàn thành Luận văn tốt nghiệp. Em xin chân thành cám ơn Ban lãnh đạo cùng toàn thể các Cô, Chú, Anh, Chị là cán bộ nhân viên của PGD Khánh Hưng đã tạo điều kiện, tận tình chỉ bảo, hướng dẫn em về kiến thức thực tiễn trong quá trình làm thực tập sinh của mình, qua đó giúp em hiểu hơn về cơ cấu tổ chức cũng như cách thức hoạt động của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Tỉnh Sóc Trăng – PGD Khánh Hưng và hoàn thành luận văn của mình. Đạt được những thành công như hôm nay em cũng xin gửi lời cám ơn đến cha mẹ, anh chị và bạn bè thân hữu đã động viên, giúp đỡ em trong quá trình học tập cũng như những khó khăn trong cuộc sống. Tuy nhiên do kiến thức về chuyên môn còn nhiều hạn chế cũng như chưa có nhiều kinh nghiệm trong thực tế nên đề tài không tránh khỏi những sai sót. Kính mong nhận được sự góp ý chân thành và sự chỉ bảo thêm của Quý Thầy cô cùng các Cô, Chú, Anh, Chị PGD Khánh Hưng. Sau cùng em xin gởi lời chúc sức khỏe và lòng biết ơn sâu sắc đến Quý Thầy cô Trường Đại Học Cần thơ cũng như các Cô, Chú và Anh, Chị trong PGD Khánh Hưng. Cần thơ, ngày... tháng...năm Người thực hiện Phạm Thị Ân i TRANG CAM KẾT Tôi xin cam kết luận văn này được hoàn thành dựa trên các kết quả nghiên cứu của tôi và các kết quả nghiên cứu này chưa được dùng cho bất cứ luận văn cùng cấp nào khác. Cần thơ, ngày... tháng...năm Người thực hiện Phạm Thị Ân ii Ý KIẾN, XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP …………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………… Sóc Trăng, Ngày….tháng….năm 2014 iii MỤC LỤC Trang LỜI CẢM TẠ ..................................................................................................... i TRANG CAM KẾT ........................................................................................... ii Ý KIẾN, XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP ..................................... iii MỤC LỤC ........................................................................................................ iv DANH SÁCH HÌNH ...................................................................................... viii DANH SÁCH BẢNG ....................................................................................... ix DANH SÁCH TỪ VIẾT TẮT .......................................................................... xi CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU ................................................................................. 1 1.1 LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI............................................................................ 1 1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU ..................................................................... 2 1.2.1 Mục tiêu tổng quát ............................................................................. 2 1.2.2 Mục tiêu cụ thể ................................................................................... 2 1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU ....................................................................... 3 1.3.1 Phạm vi không gian............................................................................ 3 1.3.2 Phạm vi thời gian ............................................................................... 3 1.3.3 Đối tượng nghiên cứu ........................................................................ 3 1.4 LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU......................................................................... 3 CHƯƠNG 2 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .......... 5 2.1 KHÁI QUÁT VỀ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI ................................. 5 2.1.1 Khái quát ngân hàng thương mại ....................................................... 5 2.2 KHÁI QUÁT VỀ TÍN DỤNG ................................................................. 6 2.2.1 Khái niệm tín dụng ............................................................................. 6 2.2.2 Bản chất của tín dụng ......................................................................... 6 2.2.3 Phân loại tín dụng .............................................................................. 7 2.2.4 Vai trò tín dụng .................................................................................. 8 2.2.5 Chức năng tín dụng ............................................................................ 8 2.3 KHÁI QUÁT VỀ CHO VAY .................................................................. 8 iv 2.3.1 Khái niệm cho vay ............................................................................. 8 2.3.2 Nguyên tắc cho vay ............................................................................ 9 2.3.3 Điều kiện cho vay .............................................................................. 9 2.3.4 Lãi suất cho vay ................................................................................. 9 2.3.5 Doanh số cho vay ............................................................................. 10 2.3.6 Doanh số thu nợ ............................................................................... 10 2.4 KHÁI QUÁT VỀ RỦI RO TÍN DỤNG ................................................. 10 2.4.1 Khái niệm về rủi ro tín dụng ............................................................ 10 2.4.2 Phân loại rủi ro tín dụng ................................................................... 10 2.4.3 Hậu quả rủi ro tín dụng .................................................................... 11 2.4.4 Những căn cứ chủ yếu xác định rủi ro tín dụng ............................... 12 2.4.5 Nguyên nhân gây nên rủi ro tín dụng............................................... 14 2.4.6 Những dấu hiệu nhận dạng rủi ro tín dụng ...................................... 15 2.4.7 Các chỉ số đánh giá hoạt động và rủi ro tín dụng ............................ 16 2.5 PHƯƠNG PHÁP THU THẬP SỐ LIỆU ............................................... 17 2.6 PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH SỐ LIỆU ............................................. 18 2.6.1 Phương pháp phân tích tổng quát .................................................... 18 2.6.2 Phương pháp phân tích chi tiết ........................................................ 18 2.6.3 Phương pháp phân tích tỷ trọng từng khoản mục ............................ 18 2.6.4 Phương pháp so sánh ....................................................................... 18 2.6.5 Phương pháp thống kê mô tả ........................................................... 19 CHƯƠNG 3 SƠ LƯỢC VỀ NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH SÓC TRĂNG - PHÒNG GIAO DỊCH KHÁNH HƯNG .............................................................................................................. 21 3.1 TỔNG QUAN TÌNH HÌNH KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH SÓC TRĂNG GIAI ĐOẠN 2011 – 2013 VÀ 06 THÁNG ĐẦU NĂM 2014 .................... 21 3.1.1 Điều kiện tự nhiên của tỉnh Sóc Trăng ............................................ 21 3.1.2 Tình hình Kinh tế - Xã hội tỉnh Sóc Trăng ...................................... 22 3.1.3 Tình hình hoạt động của các Ngân hàng trên địa bàn tỉnh .............. 22 v 3.2 KHÁI QUÁT SƠ LƯỢC NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH SÓC TRĂNG – PHÒNG GIAO DỊCH KHÁNH HƯNG ........................................................................................... 23 3.2.1 Tổng quan quá trình hình thành và phát triển của NHNo& PTNT tỉnh Sóc Trăng – Phòng giao dịch Khánh Hưng .............................................. 23 3.2.2 Cơ cấu tổ chức và chức năng của từng phòng nghiệp vụ ................ 24 3.2.3 Quy trình cho vay của NHNo& PTNT tỉnh Sóc Trăng .................... 27 3.2.4 Các hoạt động chính của PGD ......................................................... 28 3.3 KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA NGÂN HÀNG TRONG GIAI ĐOẠN 2011-2013 VÀ 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2014 .......... 29 3.3.1 Tổng thu nhập .................................................................................. 29 3.3.2 Tổng chi phí ..................................................................................... 32 3.3.3 Tổng lợi nhuận ................................................................................. 33 3.4 THUẬN LỢI VÀ KHÓ KHĂN CỦA NGÂN HÀNG TRONG GIAI ĐOẠN 2011 – 2013 VÀ 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2014................................ 34 3.4.1 Thuận lợi .......................................................................................... 34 3.4.2 Khó khăn .......................................................................................... 35 CHƯƠNG 4 PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH SÓC TRĂNG – PHÒNG GIAO DỊCH KHÁNH HƯNG ........................................ 36 4.1 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG........................................................................................................... 36 4.1.1 Phân tích tình hình huy động vốn .................................................... 36 4.1.2 Phân tích hoạt động tín dụng của Ngân hàng .................................. 43 4.2 PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG ...................................................................................................................... 64 4.2.1 Tình hình nợ xấu theo kỳ hạn nợ ..................................................... 64 4.2.2 Tình hình nợ xấu theo ngành kinh tế ............................................... 65 4.2.3 Tình hình nợ xấu theo thành phần kinh tế ....................................... 67 4.3 ĐÁNH GIÁ CHUNG HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG VÀ RỦI RO TÍN DỤNG CỦA PGD KHÁNH HƯNG QUA 3 NĂM 2011- 2013 VÀ 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2014 ........................................................................ 69 vi 4.3.1 Đánh giá hiệu quả hoạt động tín dụng ............................................. 69 4.3.2 Đánh giá tình hình hoạt động và rủi ro tín dụng của PGD Khánh Hưng qua các chỉ tiêu ................................................................................ 70 4.3.3 Những nguyên nhân dẫn đến rủi ro trong hoạt động tín dụng của PGD Khánh Hưng – NHN0 & PTNT Tỉnh Sóc Trăng .............................. 75 CHƯƠNG 5 CÁC GIẢI PHÁP HẠN CHẾ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH SÓC TRĂNG - PHÒNG GIAO DỊCH KHÁNH HƯNG ........................................ 78 5.1 ĐỊNH HƯỚNG HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG CỦA PGD KHÁNH HƯNG .......................................................................................................... 78 5.2 GIẢI PHÁP HẠN CHẾ RỦI RO TÍN DỤNG CỦA NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH SÓC TRĂNGPHÒNG GIAO DỊCH KHÁNH HƯNG ...................................................... 79 5.2.1 Phân tích đánh giá khách hàng......................................................... 79 5.2.2 Phân tán rủi ro tín dụng .................................................................... 81 5.2.3 Nâng cao công tác thẩm định trong cho vay .................................... 82 5.2.4 Hoàn thiện quy trình nghiệp vụ tín dụng ......................................... 83 5.2.5 Nâng cao chất lượng đội ngũ CBTD ............................................... 83 5.2.6 Thực hiện nghiêm túc việc xử lý nợ xấu và trích lập dự phòng ...... 85 CHƯƠNG 6 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .................................................... 86 6.1 KẾT LUẬN ............................................................................................ 86 6.2 KIẾN NGHỊ ........................................................................................... 87 6.2.1 Kiến nghị đối với Ngân hàng Nhà nước .......................................... 87 6.2.2 Kiến nghị đối với Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ................................................................................................................... 87 6.2.3 Kiến nghị đối với chính quyền địa phương và các bên liên quan .... 88 TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................. 89 vii DANH SÁCH HÌNH Hình 2.1 Phân loại rủi ro tín dụng ................................................................... 10 Hình 3.1 Cơ cấu tổ chức Phòng giao dịch Khánh Hưng ................................. 25 Hình 4.1 Tình hình nguồn vốn của PGD Khánh Hưng qua 3 năm 2011 – 2013 .......................................................................................................................... 42 viii DANH SÁCH BẢNG Bảng 3.1 Kết quả hoạt động kinh doanh của NHNo& PTNT tỉnh Sóc Trăng – PGD Khánh Hưng trong 3 năm 2011 – 2013 và 06 tháng đầu năm 2014 ....... 30 Bảng 4.1 Tình hình nguồn vốn huy động của PGD trong giai đoạn 2011 – 2013 và 06 tháng đầu năm 2014 ...................................................................... 37 Bảng 4.2 Tình hình hoạt động cho vay của Ngân hàng qua 3 năm 2011 – 2013 và 06 tháng đầu năm 2014 ............................................................................... 44 Bảng 4.3 Doanh số cho vay theo Ngành kinh tế năm 2011- 2013 .................. 48 Bảng 4.4 Doanh số cho vay theo ngành kinh tế 06 tháng đầu năm 2013 và 06 tháng đầu năm 2014 ......................................................................................... 49 Bảng 4.5 Doanh số cho vay theo thành phần kinh tế giai đoạn 2011 – 2013.. 52 Bảng 4.6 Doanh số cho vay theo thành phần kinh tế trong 06 tháng đầu năm 2013 và 06 tháng đầu năm 2014 ...................................................................... 53 Bảng 4.6 Doanh số thu nợ theo ngành kinh tế trong giai đoạn 2011- 2013 .... 55 Bảng 4.7 Doanh số thu nợ theo ngành kinh tế trong 06 tháng đầu năm 2013 và 06 tháng đầu năm 2014 .................................................................................... 56 Bảng 4.8 Doanh số thu nợ theo thành phần kinh tế giai đoạn 2011 – 2013 .... 59 Bảng 4.9 Doanh số thu nợ theo thành phần kinh tế trong 06 tháng đầu năm 2013 và 06 tháng đầu năm 2014 ...................................................................... 59 Bảng 4.10 Dư nợ theo ngành kinh tế giai đoạn 2011- 2013 ............................ 60 Bảng 4.11 Dư nơ theo ngành kinh tế 06 tháng đầu năm 2013 và 06 tháng đầu năm 2014.......................................................................................................... 61 Bảng 4.12 Dư nợ cho vay theo thành phần kinh tế giai đoạn 2011 – 2013 ..... 62 Bảng 4.13 Dư nợ cho vay theo thành phần kinh tế 06 tháng đầu năm 2013 và 06 tháng đầu năm 2014 .................................................................................... 63 Bảng 4.14 Nợ xấu phân theo kỳ hạn trong giai đoạn 2011 – 2013 và 06 tháng đầu năm 2014 ................................................................................................... 64 Bảng 4.15 Nợ xấu theo ngành kinh tế giai đoạn 2011- 2013 và 06 tháng năm 2014 ................................................................................................................. 66 Bảng 4.16 Nợ xấu theo thành phần kinh tế trong giai đoạn 2011 – 2013 và 06 thàng đầu năm 2014 ......................................................................................... 68 Bảng 4.17 Tỷ lệ nợ xấu giai đoạn 2011 – 2013 và 06 tháng đầu năm 2014 ... 70 ix Bảng 4.18 Hệ số DPRRTD giai đoạn 2011 – 2013 và 06 tháng đầu năm 2014 .......................................................................................................................... 71 Bảng 4.19 hệ số khả năng mất vốn giai đoạn 2011- 2013 và 06 tháng 2014 .. 72 Bảng 4.20 Hệ số thu nợ giai đoạn 2011- 2013 và 06 tháng đầu năm 2014 ..... 72 Bảng 4.21 Vòng quay vốn tín dụng giai đoạn 2011- 2013 và 06 tháng 2014 . 73 Bảng 4.22 Dư nợ trên tổng tài sản giai đoạn 2011 – 2013 và 06 tháng 2014 . 74 Bảng 4.23 Dư nợ trên tổng nguồn vốn huy động giai đoạn 2011-2013 và 06 tháng đầu năm 2014 ......................................................................................... 74 x DANH SÁCH TỪ VIẾT TẮT CBTD Cán bộ tín dụng DN Doanh Nghiệp DPRRTD Dự phòng rủi ro tín dụng DSCV Doanh số cho vay DSTN Doanh số thu nợ DVTM Dịch vụ thương mại ĐBSCL Đồng bằng sông Cửu Long GTCG Giấy tờ có giá HĐV Huy động vốn KNMV Khả năng mất vốn KH Khách hàng KKH Không kỳ hạn NHN0&PTNT Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn NH Ngân hàng NHTM Ngân hàng thương mại NVHĐ Nguồn vốn huy động Nn0 & LN Nông nghiệp và Lâm nghiệp PGD Phòng giao dịch RRTD Rủi ro tín dụng XD Xây dựng TP Thành phố TT Tỷ trọng TD Tín dụng TSBĐ Tài sản bảo đảm TGTK Tiền gửi tiết kiệm TTS Tổng tài sản VTD Vốn tín dụng xi CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU 1.1 LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI Với một trình độ phát triển cao của nền kinh tế hiện nay, toàn cầu hóa và sự hội nhập vào nền kinh tế thế giới là vấn đề cấp thiết của mỗi quốc gia với mong muốn cải thiện và nâng cao kinh tế đất nước. Các tổ chức tín dụng, các doanh nghiệp ngày càng mở rộng qui mô để nâng cao chất lượng sản phẩm và quá trình hoạt động, vì vậy nhu cầu về vốn là vô cùng quan trọng. Nhận thấy được tầm quan trọng đó, các ngân hàng thương mại đã nỗ lực huy động nguồn vốn nhàn rỗi trong dân cư, tổ chức tín dụng để phân phối lại cho các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có nhu cầu về vốn trong kinh doanh, sản xuất và tiêu dùng,... Có thể nói ngân hàng là mạch máu nuôi sống nền kinh tế, có một vai trò thúc đẩy quá trình tuần hoàn và luân chuyển vốn trong xã hội. Các ngân hàng cũng nỗ lực tạo ra nhiều sản phẩm, dịch vụ đa dạng, phong phú để cung ứng cho yêu cầu của nhà kinh tế. Thực tế những năm gần đây, thị trường dịch vụ ngân hàng, đặc biệt là dịch vụ thẻ, thanh toán, chuyển tiền đã phát triển nhanh chóng, tốc độ tăng vượt bậc. Việc xây dựng chiến lược phát triển dịch vụ ngân hàng cần phải quan tâm nhiều hơn nữa đến việc mở rộng các hình thức tín dụng. Do đó quá trình kinh doanh của ngân hàng thương mại càng trở nên phức tạp và tạo nên áp lực cạnh tranh giữa các ngân hàng. Với vai trò trung gian trên thị trường thực hiện chức năng “đi vay để cho vay”, ngân hàng thương mại luôn chịu rủi ro từ hai phía: người đi vay và người cho vay. Vì vậy ngân hàng muốn thu được nhiều lợi nhuận thì phải chấp nhận rủi ro, vì phải phủ nhận rằng rủi ro càng cao thì lời nhuận thu được càng cao. Trong tất cả các rủi ro mà ngân hàng đang phải chịu thì rủi ro tín dụng là rủi ro ảnh hưởng lớn nhất và phức tạp nhất. Nó không chỉ vừa tác động mà còn chịu tác động của nhiều loại rủi ro khác nên khó phòng ngừa và quản lí, gây ảnh hưởng rất lớn không chỉ tới quá trình hoạt động kinh doanh mà còn tới sự tồn tại hay không một ngân hàng. Trong những năm vừa qua nền kinh tế thế giới đã biến động liên tục, và việc ảnh hưởng tới nền kinh tế nước ta là điều không thể tránh khỏi. Nền kinh tế nước ta trong năm 2012 (Tổng cục thống kê, 2012) tiếp tục bị ảnh hưởng bởi sự bất ổn của kinh tế thế giới do khủng hoảng tài chính và khủng hoảng nợ công ở Châu Âu chưa được giải quyết, suy thoái trong khu vực đồng Euro cùng với khủng hoảng tín dụng khiến cho các ngân hàng trong nước phải đối mặt với nhiều trở ngại và thách thức. Trong năm 2013 (Tổng cục thống kê, 2013) nền kinh tế thế giới dần được phục hồi trở lại sau suy thoái nhưng triển vọng kinh tế toàn cầu nhìn chung chưa vững chắc, nhất là đối với các nền kinh 1 tế phát triển. Ở trong nước, các khó khăn, bất cập vẫn còn và chưa được giải quyết hiệu quả, tăng trưởng không đạt chỉ tiêu gây nên áp lực lớn cho nhiều doanh nghiệp trong quá trình sản xuất và kinh doanh, buộc phải thu hẹp sản xuất, dừng hoạt động hoặc giải thể. Khả năng hoàn trả nợ cho ngân hàng vô cùng hạn chế, làm cho nợ xấu của ngân hàng ngày càng tăng cao cùng với chi phí cho việc lập dự phòng rủi ro tín dụng lớn. Ngoài ra, thị trường chứng khoán phục hồi một cách mạnh mẽ đã gây trở ngại không ít đến việc kinh doanh của các ngân hàng thương mại càng làm cho rủi ro tín dụng của ngân hàng ngày lộ rõ, thể hiện sự yếu kém về khả năng thanh khoản, khó khăn về tài chính của ngân hàng và thậm chí phá sản. Việc đánh giá đúng thực trạng rủi ro tín dụng để tìm ra các biện pháp phòng ngừa hoặc giảm thiểu thiệt hại tối đa khi rủi ro xảy ra là vấn đề cấp thiết của từng ngân hàng và đảm bảo được an toàn trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh, chủ yếu là hoạt động tín dụng của ngân hàng. Xuất phát từ thực tiễn trên, cùng với mong muốn giảm thiểu rủi ro của toàn hệ thống ngân hàng nói chung và của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam nói riêng, em xin chọn đề tài: “Phân tích rủi ro tín dụng trong cho vay của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Sóc Trăng – phòng giao dịch Khánh Hưng” để thực hiện nhằm làm rõ lý thuyết, bám sát quá trình hoạt động thực tế nhằm nâng cao hoạt động tín dụng và hạn chế phần nào rủi ro của ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Sóc Trăng – Phòng giao dịch Khánh Hưng. 1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 1.2.1 Mục tiêu tổng quát Phân tích thực trạng rủi ro tín dụng của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Sóc Trăng – Phòng giao dịch Khánh Hưng, tìm ra nguyên nhân dẫn đến rủi ro, từ đó đưa ra các giải pháp phòng ngừa và hạn chế rủi ro trong hoạt động kinh doanh tín dụng một cách hiệu quả, giúp đơn vị kinh doanh tốt hơn và đứng vững trên nền kinh tế thị trường. 1.2.2 Mục tiêu cụ thể Để đạt được mục tiêu chung, nội dung nghiên cứu cần hướng đến các mục tiêu cụ thể sau: Phân tích và đánh giá hiệu quả hoạt động tín dụng của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Sóc Trăng – Phòng giao dịch Khánh Hưng trong 3 năm (2011-2013) và 6 tháng đầu năm 2014. 2 Phân tích thực trạng rủi ro tín dụng, tình hình nợ xấu của ngân hàng trong 3 năm (2011- 2013) và 6 tháng đầu năm 2014, từ đó tìm ra các nguyên nhân. Đề xuất một số giải pháp phòng ngừa, quản lí và hạn chế rủi ro tín dụng trong hoạt động kinh doanh của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Sóc Trăng – Phòng giao dịch Khánh Hưng. 1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU 1.3.1 Phạm vi không gian Đề tài được nghiên cứu tại ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Sóc Trăng – Phòng giao dịch Khánh Hưng. 1.3.2 Phạm vi thời gian Đề tài sử dụng các thông tin số liệu để phán ánh quá trình hoạt động của ngân hàng trong 3 năm 2011-2013 và 6 tháng đầu năm 2014. Thời gian nghiên cứu đề tài là thời gian thực tập tại phòng giao dịch Agribank Khánh Hưng- Sóc trăng từ ngày 11/08/2014 đến ngày 17/11/2014. 1.3.3 Đối tượng nghiên cứu Đề tài đi sâu vào phân tích hoạt động tín dụng và rủi ro tín dụng của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Sóc Trăng – Phòng giao dịch Khánh Hưng trong 3 năm 2011-2013 và 6 tháng đầu năm 2014. 1.4 LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU Với vấn đề về rủi ro tín dụng cho đến nay đã có rất nhiều tác giả nghiên cứu và tìm hiểu. Dưới đây là một số bài nghiên cứu về vấn đề này: Hồ Trung Tấn (2009) nghiên cứu “Phân tích rủi ro tín dụng tại Ngân hàng Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn huyện Đầm Dơi – tỉnh Cà Mau”, luận văn tốt nghiệp đại học, Đại học Cần Thơ. Luận văn nhằm tìm hiểu, phân tích, đánh giá hiệu quả hoạt động tín dụng và thực trạng rủi ro tín dụng, tình hình nợ xấu của NH dựa trên việc thu thập số liệu thứ cấp tại NH kết hợp với việc sử dụng các phương pháp xử lý số liệu. Từ đó tìm ra những nguyên nhân gây ra rủi ro cho NH. Từ những nguyên nhân tìm hiểu được, tác giả đưa ra các biện pháp phòng ngừa, hạn chế và xử lý rủi ro tín dụng của NH. Kết quả nghiên cứu cho thấy quy mô tăng trưởng dư nợ TD ở mức cao và mở rộng cơ cấu dư nợ theo hướng cho vay hộ kinh doanh và doanh nghiệp. Tỷ lệ nợ xấu còn ở mức cao và cao hơn chỉ tiêu tỉnh giao. Nguyễn Thị Hồng Thắm (2011) nghiên cứu “Phân tích rủi ro tín dụng tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn huyện Trà Ôn, Vĩnh Long”, 3 luận văn tốt nghiệp đại học, Đại học Cần Thơ. Tác giả sử dụng số liệu thứ cấp do NH cung cấp cùng với các phương pháp thu thập và xử lý số liệu để phân tích hoạt động tín dụng cũng như tình hình dư nợ, nợ quá hạn và nợ xấu. Từ đó tìm ra các nguyên nhân gây nên rủi ro tín dụng qua các năm để đưa ra một số biện pháp hạn chế và xử lý rủi ro tín dụng tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn huyện Trà Ôn, Vĩnh Long. Kết quả nghiên cứu cho thấy lợi nhuận tăng trưởng cao, tình hình hoạt động của NH trong những năm qua diễn biến theo hướng ngày càng tốt. Quy mô tín dụng không ngừng mở rộng, nợ quá hạn giảm dần và đạt tỷ lệ ngày càng thấp so với mức quy định của NHNN. Rủi ro tín dụng ngày càng ổn định và tiến dần đến mức lý tưởng vì nợ quá hạn qua 3 năm giảm với tốc độ cao. Nguyễn Thị Phú Giang (2010) nghiên cứu “Phân tích rủi ro tín dụng tại Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam – chi nhánh Cần thơ”, luận văn tốt nghiệp đại học, Đại học Cần Thơ. Luận văn phân tích và đánh giá tổng quát tình hình hoạt động kinh doanh, nguồn vốn và vốn huy động của NH. Bên cạnh đó, tác giả phân tích rõ 3 chỉ tiêu doanh số cho vay, doanh số thu nợ và dư nợ là 3 yếu tố cơ bản đánh giá hoạt động tín dụng của NH. Cùng với việc phân tích tình hình rủi ro tín dụng để tìm ra các nguyên nhân và đề xuất một số giải pháp phòng ngừa và hạn chế rủi ro tín dụng của Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam – chi nhánh Cần Thơ. Kết quả cho thấy nguồn vốn tăng dần qua các năm trong đó: vốn huy động tăng đều, vốn điều chuyển tăng giảm qua các năm, vốn và các quỹ tăng không đáng kể. Tình hình hoạt động tín dụng của ngân hàng ngày càng phát triển hơn. Tuy tình hình nợ xấu có nhiều biến động tăng giảm nhưng nhìn chung có giảm trong tương lai, giúp giảm thiểu rủi ro tín dụng có thể xảy ra. Các tài liệu tham khảo trên đã nói lên phần nào về vấn đề hoạt động và rủi ro tín dụng làm nền tảng phân tích tín dụng dựa trên việc khái quát hoạt động tín dụng của NH thông qua các tiêu chí chính là doanh số cho vay, doanh số thu nợ và dư nợ theo thành phần kinh tế, ngành nghề kinh tế và theo kỳ hạn. Đặc biệt phân tích rủi ro tín dụng thông qua nợ xấu và các chỉ tiêu đánh giá hoạt động và rủi ro tín dụng của NH. Từ đó tìm ra nguyên nhân gây ra rủi ro tín dụng để đưa ra các giải pháp phòng ngừa và hạn chế phù hợp với Ngân hàng. 4 CHƯƠNG 2 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU A -CƠ SỞ LÝ LUẬN 2.1 KHÁI QUÁT VỀ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI 2.1.1 Khái quát ngân hàng thương mại 2.1.1.1 Khái niệm ngân hàng thương mại Luật các tổ chức tín dụng ban hành năm 2010 số 47/2010/QH12 quy định: “Ngân hàng thương mại (NHTM) là loại hình ngân hàng được thực hiện tất cả các hoạt động ngân hàng và các hoạt động kinh doanh khác theo quy định của luật này nhằm mục tiêu lợi nhuận”. Các hoạt động của ngân hàng thương mại được xác định là hoạt động kinh doanh tiền tệ và dịch vụ ngân hàng với nội dung thường xuyên là nhận tiền gửi và sử dụng số tiền này để cấp tín dụng, cung ứng các dịch vụ thanh toán. 2.1.1.2 Vai trò của ngân hàng thương mại Là một công cụ quan trọng thúc đẩy sự phát triển của sản xuất lưu thông hàng hóa. Các ngân hàng thương mại đã huy động nguồn vốn nhàn rỗi của nền kinh tế để phân phối lại, cho vay dưới các hình thức khác nhau đối với từng đối tượng kinh tế, đáp ứng nhu cầu vốn của xã hội nhằm thúc đẩy nền kinh tế phát triển. Là công cụ thực hiện chính sách tiền tệ Ngân hàng Trung ương. Ngân hàng thương mại tham gia vào quá trình cung ứng tiền, tạo ra khối lượng phương tiện thanh toán rất lớn trong nền kinh tế. Phần lớn các công cụ của chính sách tiền tệ chỉ được thực thi có hiệu quả một phần nhờ ngân hàng thương mại điều tiết hiệu quả lượng tiền trong lưu thông và kiềm chế lạm phát, góp phần điều hòa nền kinh tế vĩ mô. Góp phần thúc đẩy đầu tư, phất triển sản xuất kinh doanh và hoạt động xuất nhập khẩu. Tạo công ăn việc làm và thu hút nguồn lao động, góp phần cải thiện thu nhập và giảm nghèo bền vững. 2.1.1.3 Các hoạt động chủ yếu Theo luật các tổ chức tín dụng 2010 số 47/2010/QH12 quy định: Nhận tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm và các loại tiền gửi khác. Phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn trong nước và nước ngoài. Mở tài khoản thanh toán cho khách hàng. 5 Cung ứng các phương tiện thanh toán. Cấp tín dụng dưới các hình thức: cho vay; chiết khấu, tái chiết khấu; bảo lãnh; phát hành thẻ tín dụng; bao thanh toán trong nước và quốc tế; các hình thức cấp tín dụng khác sau khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận. Cung ứng các dịch vụ thanh toán bao gồm: thanh toán trong nước; thanh toán quốc tế và các dịch vụ thanh toán khác sau khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận. 2.2 KHÁI QUÁT VỀ TÍN DỤNG 2.2.1 Khái niệm tín dụng Tín dụng (TD) thể hiện mối quan hệ vay mượn và sử dụng vốn lẫn nhau giữ người đi vay và người cho vay trên nguyên tắc hoàn trả. Tín dụng là một phạm trù kinh tế tồn tại và phát triển gắn liền với sự phát triển của sản xuất hàng hóa. Mặc dù tồn tại và phát triển lâu dài qua nhiều hình thái kinh tế - xã hội với nhiều hình thức khác nhau nhưng chúng cùng chỉ một hành động thống nhất: Có sự chuyển giao quyền sử dụng dưới hình thái tiền tệ hay hiện vật từ chủ thể này sang chủ thể khác, không làm thay đổi quyền sở hữu chúng trong một thời gian nhất định. Khi đến hạn phải được hoàn trả với một lượng giá trị lớn hơn giá trị ban đầu. 2.2.2 Bản chất của tín dụng Tín dụng là một mối quan hệ kinh tế giữa người cho vay và người đi vay, giữa họ có mối quan hệ với nhau thông qua vận động giá trị vốn tín dụng được biểu hiện dưới hình thức tiền tệ hoặc hàng hóa. Quá trình vận động đó được thể hiện qua các giai đoạn sau:  Thứ nhất là phân phối tín dụng dưới hình thức cho vay: người cho vay sẽ chuyển một lượng giá trị vốn tín dụng cho người đi vay trong một thời gian nhất định.  Thứ hai là sử dụng vốn tín dụng trong quá trình tái sản xuất: sau khi nhận được vốn tín dụng; người đi vay được quyền sử dụng giá trị đó để thỏa mãn mục đích nhất định và chỉ được sử dụng tạm thời trong thời gian đã thỏa thuận.  Thứ ba là so hoàn trả tín dụng: giai đoạn kết thúc một vòng tuần hoàn của tín dụng. Người đi vay phải hoàn trả cho người cho vay một giá trị lớn hơn giá trị vốn tín dụng ban đầu. Phần dôi ra mà người cho vay nhận được gọi là lợi tức tín dụng. 6 2.2.3 Phân loại tín dụng Trên thị trường nền kinh tế tín dụng hoạt động rất đa dạng và phong phú. Hoạt động tín dụng hầu như diễn ra ở mọi nơi trong nền kinh tế thị trường và được biểu hiện dưới nhiều dạng nên có nhiều cơ sở để phân loại tín dụng như sau: 2.2.3.1 Theo thời hạn tín dụng Tín dụng ngắn hạn: thời hạn dưới 1 năm, cho vay bổ sung thiếu hụt tạm thời vốn lưu động và phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt cá nhân. Tín dụng trung hạn: khoản vay có từ 1-5 năm, dùng cho các hoạt động có thời gian thu hồi vốn nhanh. Tín dụng dài hạn: thời hạn trên 5 năm, cung cấp vốn cho xây dựng cơ bản, cải tiến và mở rộng sản xuất có quy mô lớn. 2.2.3.2 Căn cứ vào đối tượng tín dụng Tín dụng vốn lưu động: là loại vốn cho vay được sử dụng để hình thành vốn lưu động của các tổ chức kinh tế như cho vay để dữ trữ hàng hóa, mua nguyên liệu sản xuất. Tín dụng vốn cố định: cho vay để hình thành tài sản cố định. 2.2.3.3 Căn cứ vào mục đích sử dụng Tín dụng sản xuất và lưu thông hàng hóa: cấp phát tín dụng cho các DN và chủ thể kinh tế khác để sản xuất và lưu thông hàng hóa. Tín dụng tiêu dùng: đáp ứng nhu cầu tiêu dùng cá nhân. Tín dụng học tập: phục vụ việc học của sinh viên. 2.2.3.4 Căn cứ vào chủ thể tham gia Tín dụng thương mại: là quan hệ tín dụng giữa các doanh nghiệp được biểu hiện dưới hình thức mua bán chịu hàng hóa. Tín dụng ngân hàng: là quan hệ tín dụng giữa ngân hàng, các tổ chức tín dụng khác với các doanh nghiệp và cá nhân. Tín dụng nhà nước: là quan hệ tín dụng trong đó nhà nước là người đi vay. 2.2.3.5 Căn cứ vào đối tượng trả nợ Tín dụng trực tiếp: loại tín dụng mà người đi vay cũng là người trực tiếp trả nợ. Tín dụng gián tiếp: người đi vay và người trả nợ là hai đối tượng khác nhau. 7
- Xem thêm -