Phân tích mối liên hệ chi phí – khối lượng – lợi nhuận của công ty cổ phần nông sản thực phẩm xuất khẩu cần thơ

  • Số trang: 81 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 15 |
  • Lượt tải: 0
minhtuan

Đã đăng 15929 tài liệu

Mô tả:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ & QUẢN TRỊ KINH DOANH LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP PHÂN TÍCH MỐI LIÊN HỆ CHI PHÍ – KHỐI LƯỢNG – LỢI NHUẬN CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG SẢN THỰC PHẨM XUẤT KHẨU CẦN THƠ Giáo viên hướng dẫn: ThS. NGUYỄN THỊ DIỆU Sinh viên thực hiện: ĐỖ THANH VÂN MSSV: 4093955 Lớp: Kế toán tổng hợp 2 Khóa : 35 Cần Thơ, 2013 Phân tích mối liên hệ giữa chi phí-khối lượng-lợi nhuận LỜI CẢM TẠ  Được sự giới thiệu của Trường Đại học Cần Thơ cùng với sự chấp nhận của Công ty Cổ phần nông sản thực phẩm xuất khẩu Cần Thơ, sau hơn hai tháng thực tập tại công ty cùng với những kiến thức đã học, tôi đã hoàn thành luận văn tốt nghiệp với đề tài: “Phân tích mối quan hệ Chi phí - Khối lượng - Lợi nhuận tại Công ty Cổ phần nông sản thực phẩm xuất khẩu Cần Thơ”. Để hoàn thành đề tài, ngoài sự cố gắng của bản thân, tôi đã nhận được sự giúp đỡ tận tình từ phía nhà trường và cơ quan thực tập, nhất là sự hướng dẫn tận tâm, nhiệt tình của cô Nguyễn Thị Diệu trong suốt thời gian tôi thực hiện đề tài. Tôi chân thành cảm ơn quý thầy cô khoa Kinh Tế - Quản Trị Kinh Doanh, cùng toàn thể quý thầy cô Trường Đại học Cần Thơ đã truyền đạt những kiến thức quý báu cho tôi trong những năm học vừa qua. Tôi chân thành cảm ơn các anh chị phòng kế toán của Công ty Cổ phần nông sản thực phẩm xuất khẩu Cần Thơ đã nhiệt tình hướng dẫn, cung cấp số liệu cho tôi trong quá trình thực tập. Vì kiến thức chuyên môn còn hạn chế và thiếu kinh nghiệm thực tiễn nên nội dung đề tài không tránh khỏi những thiếu sót. Vì vậy tôi rất mong nhận được sự góp ý của quý thầy cô và các bạn để đề tài được hoàn thiện hơn. Cuối cùng, tôi xin kính chúc quý thầy cô dồi dào sức khỏe. Kính chúc Quý công ty Cổ phần nông sản thực phẩm xuất khẩu Cần Thơ ngày càng mở rộng và phát triển hơn nữa trong tương lai. Xin chân thành cảm ơn! Cần Thơ, ngày 19 tháng 04 năm 2013 Sinh viên thực hiện Đỗ Thanh Vân GVHD: Nguyễn Thị Diệu ii SVTH: Đỗ Thanh Vân Phân tích mối liên hệ giữa chi phí-khối lượng-lợi nhuận LỜI CAM ÐOAN  Tôi xin cam đoan rằng đề tài này là do chính tôi thực hiện, các số liệu thu thập và kết quả phân tích trong đề tài là trung thực, đề tài không trùng với bất kì đề tài nghiên cứu nào. Cần Thơ, ngày 10 tháng 05 năm 2013 Sinh viên thực hiện Đỗ Thanh Vân GVHD: Nguyễn Thị Diệu iii SVTH: Đỗ Thanh Vân Phân tích mối liên hệ giữa chi phí-khối lượng-lợi nhuận NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… Cần Thơ, ngày..…….tháng.…….năm 2013 Thủ trưởng đơn vị GVHD: Nguyễn Thị Diệu iv SVTH: Đỗ Thanh Vân Phân tích mối liên hệ giữa chi phí-khối lượng-lợi nhuận BẢN NHẬN XÉT LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP   Họ và tên người nhận xét: Nguyễn Thị Diệu  Học vị: Thạc Sỹ  Chuyên ngành: Kế toán – Kiểm toán  Nhiệm vụ trong Hội đồng: Cán bộ hướng dẫn  Cơ quan công tác: Bộ môn Kế toán – Kiểm toán, Khoa Kinh tế - Quản trị kinh doanh, Trường Đại học Cần Thơ.  Tên sinh viên: Đỗ Thanh Vân MSSV: 4093955  Chuyên ngành: Kế toán tổng hợp 2 Khóa: 35  Tên đề tài: Phân tích mối quan hệ Chi phí – Khối lượng – Lợi nhuận tại Công ty Cổ phần nông sản thực phẩm xuất khẩu Cần Thơ NỘI DUNG NHẬN XÉT 1. Tính phù hợp của đề tài với chuyên ngành đào tạo: ………………………………………………………………………………… 2. Hình thức trình bày: ………………………………………………………………………………… 3. Ý nghĩa khoa học, thực tiễn và tính cấp thiết của đề tài: ………………………………………………………………………………… 4. Độ tin cậy của số liệu và tính hiện đại của luận văn: ………………………………………………………………………………… 5. Nội dung và kết quả đạt được (theo mục tiêu nghiên cứu) ………………………………………………………………………………… 6. Các nhận xét khác: ……………………………………………………………………………………. 7. Kết luận (ghi rõ mức độ đồng ý hay không đồng ý nội dung đề tài và các yêu cầu chỉnh sửa…) ………………………………………………………………………………… Cần Thơ, ngày .….. tháng ….. năm 2013 NGƯỜI NHẬN XÉT Nguyễn Thị Diệu GVHD: Nguyễn Thị Diệu v SVTH: Đỗ Thanh Vân Phân tích mối liên hệ giữa chi phí-khối lượng-lợi nhuận NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN  .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... Cần Thơ, ngày ….. tháng …. năm 2013 Người nhận xét GVHD: Nguyễn Thị Diệu vi SVTH: Đỗ Thanh Vân Phân tích mối liên hệ giữa chi phí-khối lượng-lợi nhuận MỤC LỤC Chương I: Giới thiệu ................................................................................................. 1 1.1 Đặt vấn đề nghiên cứu ......................................................................................... 1 1.1.1 Sự cần thiết của vấn đề nghiên cứu ................................................................ 1 1.1.2 Cơ sở khoa học và thực tiễn............................................................................ 2 1.2 Mục tiêu nghiên cứu ............................................................................................ 2 1.2.1 Mục tiêu chung ............................................................................................... 2 1.2.2 Mục tiêu cụ thể ............................................................................................... 2 1.3 Phạm vi nghiên cứu ............................................................................................. 2 1.3.1 Phạm vi không gian ........................................................................................ 2 1.3.2 Phạm vi thời gian ............................................................................................ 2 1.3.3 Đối tượng nghiên cứu ..................................................................................... 3 1.4 Lược khảo tài liệu ................................................................................................ 3 Chương 2: Phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu ................................. 4 2.1. Phương pháp luận ............................................................................................... 4 2.1.1. Khái niệm, mục đích phân tích mối liên hệ giữa chi phí – khối lượng – lợi nhuận (CVP) ....................................................................................................... 4 2.1.2. Phân loại chi phí theo cách ứng xử của chi phí ............................................. 4 2.1.3. Phân bổ chi phí theo cách ứng xử của chi phí ............................................... 9 2.1.4. Các khái niệm cơ bản trong phân tích CVP................................................... 9 2.1.5 Phân tích điểm hòa vốn ................................................................................. 13 2.1.6 Hạn chế của mô hình CVP ............................................................................ 16 2.2. Phương pháp nghiên cứu ................................................................................. 17 2.2.1. Phương pháp thu thập số liệu ...................................................................... 17 2.2.2. Phương pháp xử lý số liệu ........................................................................... 17 Chương 3:Giới thiệu tổng quan về công ty CP nông sản thực phẩm xuất khẩu Cần Thơ ............................................................................................................ 18 3.1. Giới thiệu khái quát về công ty CP nông sản thực phẩm xuất khẩu Cần Thơ .............................................................................................................................. 18 3.1.1. Lịch sử hình thành và lĩnh vực hoạt động của công ty ................................ 18 3.1.2. Cơ cấu tổ chức và chức năng của từng phòng ban ...................................... 19 3.2. Tổ chức công tác kế toán tại công ty ............................................................... 22 3.2.1 Tổ chức nhân sự phòng kế toán .................................................................... 22 3.2.2 Hình thức kế toán áp dụng tại công ty .......................................................... 23 3.3. Tình hình hoạt động kinh doanh của công ty trong 3 năm 2010, 2011, 2012…………………………………………………………………………………...24 3.4. Thuận lợi, khó khăn và định hướng phát triển ............................................. 27 3.4.1. Thuận lợi ...................................................................................................... 27 3.4.2. Khó khăn ...................................................................................................... 28 3.4.3. Định hướng phát triển .................................................................................. 29 Chương 4: Phân tích mối quan hệ CVP của công ty CP nông sản thực phẩm XK Cần Thơ .................................................................................................... 30 4.1. Khái quát tình hình kinh doanh của công ty .................................................. 30 4.1.1 Khái quát quy trình chế biến gạo của công ty .............................................. 30 4.1.2 Các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của công ty ............................................... 30 4.1.3 Tình hình tiêu thụ các mặt hàng của công ty ................................................ 31 GVHD: Nguyễn Thị Diệu vii SVTH: Đỗ Thanh Vân Phân tích mối liên hệ giữa chi phí-khối lượng-lợi nhuận 4.1.4 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình hình tiêu thụ gạo của công ty...................... 32 4.2. Phân loại chi phí theo cách ứng xử của chi phí .............................................. 33 4.2.1 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp .................................................................. 34 4.2.2 Chi phí nhân công trực tiếp........................................................................... 36 4.2.3 Chi phí sản xuất chung ................................................................................. 36 4.2.4 Chi phí bán hàng ........................................................................................... 39 4.2.5 Chi phí quản lý doanh nghiệp ....................................................................... 40 4.3 Tổng hợp chi phí ................................................................................................ 40 4.4 Báo cáo thu nhập theo SDĐP ............................................................................ 42 4.4.1 Số dư đảm phí ............................................................................................... 42 4..4.2 Tỷ lệ số dư đảm phí ..................................................................................... 45 4.4.3 Cơ cấu chi phí ............................................................................................... 46 4.4.4 Đòn bẩy kinh doanh ...................................................................................... 47 4.5 Phân tích mối liên hệ CVP ................................................................................ 47 4.5.1 Xác định điểm hòa vốn của công ty.............................................................. 47 4.5.2 Doanh thu an toàn ......................................................................................... 51 4.5.3 Đồ thị hòa vốn, đồ thị lợi nhuận ................................................................... 52 4.5.4 Ứng dụng mô hình CVP ............................................................................... 54 4.5.5 Mối quan hệ giữa điểm hòa vốn và giá bán .................................................. 61 4.5.6 Kết luận về mô hình CVP của công ty ......................................................... 62 Chương 5: Một số giải pháp giúp giảm chi phí và nâng cao lợi nhuận cho công ty ......................................................................................................................... 64 5.1 Những vấn đề còn tồn tại và nguyên nhân ...................................................... 64 5.2. Các giải pháp giúp công ty giảm chi phí và nâng cao lợi nhuận .................. 64 Chương 6: Kết luận và kiến nghị ........................................................................... 67 6.1 Kết luận ............................................................................................................... 67 6.2 Kiến nghị ............................................................................................................. 68 Tài liệu tham khảo ................................................................................................... 69 GVHD: Nguyễn Thị Diệu viii SVTH: Đỗ Thanh Vân Phân tích mối liên hệ giữa chi phí-khối lượng-lợi nhuận DANH MỤC BIỂU BẢNG  Trang Bảng 2.1: Báo cáo thu nhập dạng số dư đảm phí ................................................ 10 Bảng 3.1: Bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh qua ................................. 25 Bảng 4.1: Sản lượng tiêu thụ các mặt hàng của công ty qua 3 năm ..................... 31 Bảng 4.2: Phân loại chi phí theo các ứng xử ........................................................ 34 Bảng 4.3: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp các mặt hàng .................................... 35 Bảng 4.4: Chi phí nhân công trực tiếp .................................................................. 36 Bảng 4.5: Tổng biến phí sản xuất chung ............................................................ 37 Bảng 4.6: Chi tiết biến phí sản xuất chung ........................................................... 37 Bảng 4.7: Tổng định phí sản xuất chung .............................................................. 38 Bảng 4.8: Chi tiết định phí sản xuất chung ........................................................... 38 Bảng 4.9: Biến phí bán hàng .......................................... ……………………...…39 Bảng 4.10: Định phí bán hàng .............................................................................. 39 Bảng 4.11: Định phí quản lí doanh nghiệp .......................................................... 40 Bảng 4.12: Bảng tổng hợp chi phí sản xuất .......................................................... 41 Bảng 4.13: Bảng tổng hợp chi phí đơn vị các mặt hàng ....................................... 41 Bảng 4.14: Báo cáo thu nhập theo tổng số dư đảm phí ....................................... 42 Bảng 4.15: Báo cáo thu nhập theo số dư đảm phí đơn vị ..................................... 44 Bảng 4.16: Tỷ lệ số dư đảm phí các mặt hàng ...................................................... 45 Bảng 4.17: Bảng thể hiện cơ cấu chi phí các mặt hàng ........................................ 46 Bảng 4.18: Đòn bẩy kinh doanh các mặt hàng ..................................................... 47 Bảng 4.19: Sản lượng hòa vốn tính riêng cho từng mặt hàng .............................. 48 Bảng 4.20: Sản lượng hòa vốn phân bổ theo tỷ lệ định phí .................................. 48 Bảng 4.21: Tỷ lệ sản lượng hòa vốn ..................................................................... 49 Bảng 4.22: Doanh thu hòa vốn các mặt hàng ....................................................... 51 Bảng 4.23: Doanh thu an toàn các mặt hàng ........................................................ 51 Bảng 4.24: Tỷ lệ doanh thu an toàn các mặt hàng ................................................ 52 Bảng 4.25: Phân tích điểm hòa vốn các mặt hàng ................................................ 53 Bảng 4.26: Lợi nhuận thay đổi khi định phí và sản lượng thay đổi ..................... 55 GVHD: Nguyễn Thị Diệu ix SVTH: Đỗ Thanh Vân Phân tích mối liên hệ giữa chi phí-khối lượng-lợi nhuận Bảng 4.27: Lợi nhuận thay đổi khi biến phí thay đổi ........................................... 56 Bảng 4.28: Lợi nhuận thay đổi khi biến phí, định phí và sản lượng thay đổi ...... 57 Bảng 4.29: Lợi nhuận thay đổi khi biến phí, định phí và giá bán thay đổi .......... 58 Bảng 4.30: Lợi nhuận thay đổi khi sản lượng, biến phí, định phí và giá bán thay đổi ................................................................................................................. 59 Bảng 4.31: Bảng tổng hợp lợi nhuận các phương án............................................ 59 Bảng 4.32: Lợi nhuận dự kiến các mặt hàng ........................................................ 60 Bảng 4.33: Mối quan hệ giữa giá bán và điểm hòa vốn ....................................... 61 GVHD: Nguyễn Thị Diệu x SVTH: Đỗ Thanh Vân Phân tích mối liên hệ giữa chi phí-khối lượng-lợi nhuận DANH MỤC HÌNH  Trang Hình 2.1: Sơ đồ phân loại chi phí theo cách ứng xử............................................. 4 Hình 2.2: Đồ thị định phí ...................................................................................... 6 Hình 2.3: Đồ thị biến phí ...................................................................................... 7 Hình 2.4: Đồ thị biến phí cấp bậc ......................................................................... 8 Hình 2.5: Đồ thị chi phí hỗn hợp .......................................................................... 8 Hình 2.6: Đồ thị minh họa CVP tổng quát ......................................................... 15 Hình 2.7: Đồ thị minh họa CVP lợi nhuận ......................................................... 16 Hình 3.1: Sơ đồ tổ chức công ty CPNSTPXK Cần Thơ ..................................... 20 Hình 3.2: Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán công ty................................................ 22 Hình 3.3: Sơ đồ trình tự ghi chép chứng từ ghi sổ ............................................. 23 Hình 3.4: Biểu đồ doanh thu – chi phí – lợi nhuận qua 3 năm ........................... 26 Hình 4.1: Đồ thị biểu diễn sản lượng tiêu thụ qua 3 năm .................................. 31 Hình 4.2: Biểu đồ thể hiện tỷ lệ lợi nhuận các mặt hàng .................................... 43 Hình 4.3: Đồ thị biểu diễn số dư đảm phí các mặt hàng .................................... 45 Hình 4.4: Đồ thị biểu diễn cơ cấu chi phí các mặt hàng ..................................... 46 Hình 4.5: Tỷ lệ sản lượng hòa vốn các mặt hàng ............................................... 50 Hình 4.6: Đồ thị hòa vốn của mặt hàng gạo 15% ............................................... 52 Hình 4.7: Đồ thị biểu diễn lợi nhuận của mặt hàng gạo 15% ............................. 54 GVHD: Nguyễn Thị Diệu xi SVTH: Đỗ Thanh Vân Phân tích mối liên hệ giữa chi phí-khối lượng-lợi nhuận DANH SÁCH CÁC TỪ VIẾT TẮT Tiếng Việt BP Biến phí CPKB Chi phí khả biến CC DV Cung cấp dịch vụ CP NCTT Chi phí nhân công trực tiếp CP NVLTT Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp CP BH Chi phí bán hàng CPBB Chi phí bất biến CP QLDN Chi phí quản lý doanh nghiệp CP SXC Chi phí sản xuất chung DN Doanh nghiệp DTBH Doanh thu bán hàng DTHV Doanh thu hòa vốn ĐBKD Đòn bẩy kinh doanh ĐP Định phí ĐVT Đơn vị tính GB Giá bán GVHB Giá vốn hàng bán HĐKD Hoạt động kinh doanh HĐTC Hoạt động tài chính LN Lợi nhuận PX Phân xưởng SP Sản phẩm SXKD Sản xuất kinh doanh SLHV Sản lượng hòa vốn SDĐP Số dư đảm phí TL CPBB Tỷ lệ chi phí bất biến GVHD: Nguyễn Thị Diệu xii SVTH: Đỗ Thanh Vân Phân tích mối liên hệ giữa chi phí-khối lượng-lợi nhuận CHƯƠNG I GIỚI THIỆU 1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 1.1.1 Sự cần thiết của vấn đề nghiên cứu Năm 2012 vừa đi qua với biết bao biến động đối với nền kinh tế toàn cầu nói chung và nền kinh tế Việt Nam nói riêng. Việt Nam đang đứng trong danh sách các nước mà tỷ lệ nợ nần của các công ty thuộc loại cao nhất thế giới. Theo Tiến sĩ Nguyễn Xuân Thành thuộc trường Kinh tế Fulbright, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu của 647 doanh nghiệp niêm yết không thuộc lĩnh vực tài chính – ngân hàng của Việt Nam là 1.53 tính trên số liệu tài chính của Quý 2, 2012. Tính đến 31/12/2012, số doanh nghiệp giải thể, ngừng hoạt động là 54.261 doanh nghiệp (con số này cao hơn so với năm 2011 là 53.922 doanh nghiệp). Điều này cho thấy, khi đất nước đã chuyển sang nền kinh tế thị trường với nhiều thành phần kinh tế tự do cạnh tranh, cùng với xu thế hội nhập và hợp tác quốc tế diễn ra ngày càng sâu rộng, tất yếu doanh nghiệp dù bất kì loại hình nào cũng phải đối mặt với những khó khăn, thử thách và phải chấp nhận quy luật đào thải từ thị trường. Đứng trước những thử thách đó đòi hỏi doanh nghiệp phải nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh, hiệu quả sử dụng vốn, đặc biệt là giảm giá thành sản phẩm để đạt được lợi nhuận tối đa . Muốn vậy, công ty nhất thiết phải có những chính sách, công cụ cụ thể để phân tích các mối liên hệ giữa chi phí, khối lượng và lợi nhuận để từ đó có được những giải pháp tối ưu nhất. Và mô hình CVP là một công cụ giúp nhà quản lý nhận thức rõ những thay đổi nào đem lại lợi nhuận nhiều nhất cho doanh nghiệp. Công ty CP Nông sản thực phẩm xuất khẩu Cần Thơ là một trong số ít công ty khắc phục khó khăn và đạt được hiệu quả cao trong lĩnh vực xuất khẩu nông sản, trở thành một trong những đơn vị xuất khẩu có uy tín ở TP Cần Thơ, kim ngạch xuất khẩu đạt từ 6.000.000 đến 10.000.000 USD/năm. Để làm được điều đó, công ty đã không ngừng đưa ra những chiến lược phù hợp, đi sâu phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến lợi nhuận công ty. Đánh giá đúng nhu cầu và vấn đề quan trọng này, tôi quyết định chọn đề tài “ Phân tích mối liên hệ giữa chi phí - khối lượng - lợi nhuận của công ty Cổ GVHD: Nguyễn Thị Diệu 1 SVTH: Đỗ Thanh Vân Phân tích mối liên hệ giữa chi phí-khối lượng-lợi nhuận phần nông sản thực phẩm xuất khẩu Thành phố Cần Thơ ”. Qua đó, tôi có thể đưa những kiến thức đã học vận dụng vào thực tế nhằm giúp cho công ty đạt được lợi nhuận cao nhất. 1.1.2 Cơ sở khoa học và thực tiễn Đề tài được thực hiện với sự vận dụng của nhiều môn học đã được truyền đạt trên lớp suốt bốn năm học: môn Kế toán tài chính được vận dụng để phân tích các bảng Cân đối kế toán, bảng Báo cáo kết quả kinh doanh, môn Kế toán quản trị 1, 2 để phân tích các mối liên hệ giữa chi phí, khối lượng, lợi nhuận và các báo cáo thu nhập theo số dư đảm phí, môn Quản trị Doanh nghiệp giúp nhận định những ưu nhược điểm của hệ thống quản lý của Công ty. 1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 1.2.1 Mục tiêu chung Phân tích mối liên hệ giữa doanh thu, chi phí và lợi nhuận của công ty CP nông sản thực phẩm xuất khẩu TP Cần Thơ. 1.2.2 Mục tiêu cụ thể - Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến mối liên hệ giữa chi phí – khối lượng – lợi nhuận để tìm ra nguyên nhân và mức độ ảnh hưởng của chúng đến lợi nhuận của công ty. - Tìm ra phương án sản xuất tối ưu sau khi đã phân tích, nhận định mối quan hệ của chúng. - Đề xuất một số giải pháp nhằm tăng cường, đẩy mạnh hoạt động kinh doanh, nâng cao hiệu quả quản lý sản xuất cho công ty. 1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU 1.3.1 Phạm vi không gian Đề tài tập trung nghiên cứu mối liên hệ giữa chi phí – khối lượng – lợi nhuận của công ty CP nông sản thực phẩm xuất khẩu TP Cần Thơ tại quận Ninh kiều, TP Cần Thơ. 1.3.2 Phạm vi thời gian - Số liệu đề tài là số liệu của 3 năm 2010, 2011, 2012. - Đề tài được thực hiện từ ngày 28/01/2013 đến ngày 15/04/2013. GVHD: Nguyễn Thị Diệu 2 SVTH: Đỗ Thanh Vân Phân tích mối liên hệ giữa chi phí-khối lượng-lợi nhuận 1.3.3 Đối tượng nghiên cứu Đối tượng nghiên cứu là doanh thu, chi phí, lợi nhuận và mối liên hệ giữa chúng. 1.4 LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU - Nguyễn Thanh Thúy (2012), “Phân tích mối liên hệ chi phí – khối lượng – lợi nhuận tại công ty TNHH Thủy sản NIGICO ”, luận văn tốt nghiệp cử nhân kinh tế trường Đại học Cần Thơ. Đề tài sử dụng các phương pháp thống kê, phân tích, so sánh tương đối và tuyệt đối nhằm đánh giá hiệu quả và đưa ra các biện pháp năng cao hiệu quả cho công ty. - Nguyễn Thị Tầm (2012), “Phân tích mối liên hệ chi phí – khối lượng – lợi nhuận tại công ty TNHH MTV Gạo Việt”, luận văn tốt nghiệp cử nhân kinh tế trường Đại học Cần Thơ. Luận văn phân tích các vấn đề sau: + Phân loại chi phí theo cách ứng xử của chi phí để thấy được vấn đề còn tồn tại và nguyên nhân ảnh hưởng đến kết quả hoạt động của công ty. + Phân tích mối quan hệ giữa chi phí – khối lượng – lợi nhuận và phân tích điểm hòa vốn để từ đó lựa chọn phương án kinh doanh hiệu quả. GVHD: Nguyễn Thị Diệu 3 SVTH: Đỗ Thanh Vân Phân tích mối liên hệ giữa chi phí-khối lượng-lợi nhuận CHƯƠNG 2 PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2.1. PHƯƠNG PHÁP LUẬN 2.1.1. Khái niệm, mục đích phân tích mối liên hệ giữa chi phí – khối lượng – lợi nhuận (CVP) 2.1.1.1 Khái niệm Phân tích mối liên hệ chi phí – khối lượng – lợi nhuận (Cost – Volume – Profit) là nghiên cứu đi sâu phân tích, đánh giá mối quan hệ của các yếu tố như: giá bán, sản lượng sản phẩm bán ra, chi phí khả biến, chi phí bất biến, kết cấu chi phí và kết cấu hàng bán ảnh hưởng đến lợi nhuận của doanh nghiệp. Phân tích mối quan hệ CVP là một công cụ quản lí hiệu quả nhằm hướng dẫn các nhà doanh nghiệp trong việc lựa chọn để ra quyết định, như việc lựa chọn dây chuyền sản xuất, định giá sản phẩm, chiến lược khuyến mãi, sử dụng tốt những điều kiện kinh doanh hiện có,… 2.1.1.2 Mục đích Mục đích của phân tích CVP là phân tích rủi ro từ kết cấu chi phí. Ngoài ra, nó còn đo lường hiệu quả của các sự lựa chọn khác nhau như thay đổi biến phí, định phí, tăng, giảm sản lượng hoặc giá bán…Mô hình này rất hữu ích trong việc giải quyết các vấn đề về giá bán hay doanh thu khi công ty sản xuất nhiều loại sản phẩm, hoặc muốn thêm hay bớt một dòng sản phẩm nào đó, hoặc quyết định xem có nên chấp nhận đơn đặt hàng này không. 2.1.2. Phân loại chi phí theo cách ứng xử của chi phí Để phân tích mối liên hệ CVP ta cần nắm rõ cách thay đổi của chi phí, tức là phải xác định được căn cứ ứng xử của chi phí. Căn cứ ứng xử là đặc điểm của một hoạt động hay sự kiện làm phát sinh chi phí. Các loại chi phí khác nhau có căn cứ ứng xử khác nhau. Ví dụ, căn cứ ứng xử của CPNCTT là số người lao động hoặc số giờ lao động của từng người. Căn cứ ứng xử của chiếc áo là số mét vải hoặc số giờ công may. Theo cách phân loại này, tổng chi phí được tóm tắt qua mô hình sau: GVHD: Nguyễn Thị Diệu 4 SVTH: Đỗ Thanh Vân Phân tích mối liên hệ giữa chi phí-khối lượng-lợi nhuận Tổng chi phí Định phí Định phí bắt buộc Định phí tùy ý Biến phí Chi phí hỗn hợp Biến phí tỉ lệ Biến phí cấp bậc Hình 2.1: SƠ ĐỒ PHÂN LOẠI CHI PHÍ THEO CÁCH ỨNG XỬ 2.1.2.1 Định phí (Fixed costs) Định phí là những khoản mục chi phí có tổng số không thể thay đổi được khi mức độ hoạt động thay đổi, nhưng tính trên một đơn vị mức độ hoạt động thì chúng thay đổi tỉ lệ nghịch với mức độ hoạt động. Như vậy, cho dù doanh nghiệp không hoạt động, thì định phí vẫn tồn tại. Khi doanh nghiệp tăng mức độ hoạt động thì định phí sẽ giảm dần. Các loại định phí thường gặp trong một doanh nghiệp như: chi phí thuê mặt bằng, tiền lương cán bộ quản lý, tiền điện thoại… Tổng định phí Định phí đơn vị Y=b/x Y=b Mức độ hoạt động Mức độ hoạt động Đồ thị Tổng định phí Đồ thị định phí đơn vị sản phẩm Hình 2.2: ĐỒ THỊ ĐỊNH PHÍ a) Định phí bắt buộc( Committed fixted costs) Định phí bắt buộc là những khoản chi phí cơ bản để duy trì hoạt động sản xuất kinh doanh. Nó có bản chất lâu dài và không thể cắt giảm đến không cho dù sản xuất giảm hay gián đoạn. Đó là những chi phí có liên quan đến tài sản dài hạn như máy móc thiết bị, nhà máy, cơ sở hạ tầng, dây chuyền công nghệ…và những GVHD: Nguyễn Thị Diệu 5 SVTH: Đỗ Thanh Vân Phân tích mối liên hệ giữa chi phí-khối lượng-lợi nhuận chi phí có liên quan đến lương quản lý, văn phòng. Định phí bắt buộc được thể hiện bằng đường thẳng Y=b với b là hằng số. Do những đặc điểm trên, việc dự báo và kiểm soát định phí bắt buộc phải bắt đầu từ lúc xây dựng, triển khai dự án. Xây dựng cơ cấu tổ chức quản lý doanh nghiệp phải hướng đến mục tiêu lâu dài. Một khi dự án được thực hiện thì định phí sẽ bị ràng buộc bởi quyết định đó trong dài hạn. Vì vậy trong thời gian phát sinh định phí bắt buộc, nhà quản lý cần phải vận dụng và phát huy công suất tối đa của tài sản dài hạn. b) Định phí không bắt buộc(Discretionary fixed costs) Đây là các khoản chi phí có thể được thay đổi trong từng kì kế hoạch. Chúng liên quan đến các kế hoạch ngắn hạn và ảnh hưởng đến chi phí hàng năm. Trong trường hợp cần thiết chi phí này có thể cắt giảm được. Đó là các chi phí quảng cáo, chi phí đào tạo, chi phí nghiên cứu… Định phí không bắt buộc được biểu diễn bằng đường thẳng Y=bi với b thay đổi theo mức độ hoạt động i. Tuy nhiên, chi phí này không được tùy tiện cắt giảm vì tuy trong hiện tại nó vẫn hoạt động bình thường nhưng có thể ảnh hưởng đến công ty về lâu dài. 2.1.2.2 Biến phí(Variable costs) Biến phí là những chi phí có tổng số thay đổi theo khối lượng hoạt động, nhưng nếu xem xét trên một đơn vị hoạt động thì chúng không thay đổi. a) Biến phí tỷ lệ(True variable costs) Biến phí tỉ lệ là những khoản chi phí mà sự biến động của chúng thay đổi liên tục và tỉ lệ thuận với mức độ hoạt động. Ví dụ như chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, giá vốn hàng bán, hoa hồng bán hàng…Biến phí thực thụ biểu diễn theo phương trình đường thẳng Y=aX với Y là tổng biến phí, a là biến phí đơn vị, X là mức độ hoạt động hay căn cứ ứng xử GVHD: Nguyễn Thị Diệu 6 SVTH: Đỗ Thanh Vân Phân tích mối liên hệ giữa chi phí-khối lượng-lợi nhuận Tổng biến phí Biến phí đơn vị Y=ax Y=a Mức độ hoạt động Mức độ hoạt động Đồ thị tổng biến phí Đồ thị biến phí đơn vị Hình 2.3: ĐỒ THỊ BIẾN PHÍ Với cách ứng xử này, để kiểm soát tốt hơn biến phí tỷ lệ, chúng ta không chỉ kiểm soát tổng số, mà còn phải kiểm soát tốt từng biến phí đơn vị ở các mức độ khác nhau. b) Biến phí cấp bậc( Step variable costs) Biến phí cấp bậc là những chi phí biến động không liên tục so với sự biến động liên tục của mức độ hoạt động. Chi phí này sẽ không thay đổi trong một khoản thay đổi của của căn cứ ứng xử, nhưng khi ra khỏi mức này, chi phí chuyển sang một mức mới. Vì vậy chiến lược của nhà quản trị trong việc ứng phó với biến phí cấp bậc là phải nắm được toàn bộ khả năng cung ứng của từng bậc để tránh khuynh hướng huy động quá nhiều so với nhu cầu. Các biến phí cấp bậc như chi phí bảo trì, chi phí lao động gián tiếp…Biến phí cấp bậc được thể hiện theo phương trình sau: Y=aixi với Y: Tổng biến phí(Y là một hằng số trong phạm vi i) a: biến phí của một đơn vị hoạt động trong phạm vi i x: mức độ hoạt động-căn cứ ứng xử GVHD: Nguyễn Thị Diệu 7 SVTH: Đỗ Thanh Vân Phân tích mối liên hệ giữa chi phí-khối lượng-lợi nhuận Tổng biến phí(Y) Y=aixi Mức độ hoạt động(x) Hình 2.4: ĐỒ THỊ BIẾN PHÍ CẤP BẬC Với cách ứng xử này, để tiết kiệm và kiểm soát tốt chi phí cấp bậc, chúng ta cần phải: - Lựa chọn cường độ hoạt động thích hợp - Hoàn thiện định mức biến phí ở từng cấp bậc tương ứng 2.1.2.3 Chi phí hỗn hợp Chi phí hỗn hợp là chi phí có sự ứng xử bao gồm cả chi phí khả biến và bất biến. Phần chi phí bất biến phản ánh chi phí tối thiểu để duy trì hoạt động luôn ở trạng thái sẵn sàng phục vụ. Còn chi phí khả biến phản ánh thực tế sử dụng hoặc phần sử dụng vượt định mức. Ví dụ chi phí điện thoại bao gồm cả phần thuê bao phải trả hàng tháng và số tiền còn lại nhiều hay ít là phụ thuộc vào mức độ sử dụng. Tổng chi phí(Y) Với Y: Chi phí hỗn hợp x: số lượng căn cứ ứng xử Y=ax+b a: chi phí khả biến b: chi phí bất biến b Hình 2.5: ĐỒ THỊ CHI PHÍ HỖN HỢP 0 Mức độ hoạt động(x) Đồ thị trên cho thấy chi phí hỗn hợp không xuất phát từ gốc tọa độ vì khi không hoạt động doanh nghiệp vẫn phải chịu phần chi phí cố định. GVHD: Nguyễn Thị Diệu 8 SVTH: Đỗ Thanh Vân
- Xem thêm -