Phân tích cơ cấu giá thuốc sản xuất tại công ty cổ phần dược vật tư y tế Thanh Hóa năm 2012

  • Số trang: 95 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 22 |
  • Lượt tải: 0
minhtuan

Đã đăng 15929 tài liệu

Mô tả:

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI LÊ ANH DŨNG PHÂN TÍCH CƠ CẤU GIÁ THUỐC SẢN XUẤT TẠI CÔNG TY CÔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ THANH HOÁ NĂM 2012 LUẬN VĂN THẠC SĨ DƯỢC HỌC C À T C C C : 60720412 gười hướng dẫn h h : PGS. TS Nguyễn Thanh Bình H NỘ 2013 LỜI CẢM ƠN Trong suốt quá trình học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận văn này tôi đã nhận được sự giúp đỡ của thầy cô, đồng nghiệp và những người thân. Lời đầu tiên, tôi xin chân thành cảm ơn PGS- TS Nguyễn Thanh Bình người đã trực tiếp hướng dẫn tận tình chu đáo chỉ bảo nhiều ý kiến sâu sắc giúp đỡ tôi hoàn thành tốt luận văn này. Tôi cũng xin gửi lời chân thành cảm ơn tới các thầy giáo, cô giáo bộ môn Quản lý và kinh tế dược, phòng đào tạo sau đại học, Ban giám hiệu cùng toàn thể các thầy giáo cô giáo trường đại học Dược Hà Nội đã giảng dạy, giúp đỡ và tạo mọi điều kiện cho tôi trong suốt thời gian học tập tại trường. Tôi cũng xin cảm ơn Ban tổng giám đốc, phòng kinh doanh xuất nhập khẩu, phòng tài vụ, phòng kế hoạch sản xuất công ty cổ phần Dược vật tư y tế Thanh Hoá đã tận tình giúp đỡ trong quá trình thu thập số liệu, thông tin đầy đủ và chính xác để tôi thực hiện đề tài. Cuối cùng tôi xin cảm ơn các bạn bè, đồng nghiệp và những người thân trong gia đình đã động viên, chia sẻ những khó khăn, khích lệ và động viên trong suốt quá trình thực hiện đề tài này. Thanh Hoá, tháng 11 năm 2013 DS L A 1 D MỤC LỤC Ơ ............................................................................................................. 1 LỜI C CHÚ GI I CHỮ VIẾT TẮT ...................................................................................... 4 ỤC NG .................................................................................................. 5 ỤC Đ ............................................................................................. 6 ỤC H.................................................................................................... 6 ĐẶT VẤ ĐỀ ............................................................................................................ 7 Chương 1. T NG QUAN........................................................................................... 9 1.1. M I QUAN HỆ GIỮA CHI PHÍ VÀ GIÁ THÀNH S N PHẨM ................ 9 1.1.1. Chi phí sản xuất kinh doanh trong thiết lập giá sản phẩm. .................... 10 1.1. . C h nh gi h nh ản hẩ ơ ấ gi h ản ấ .................. 20 1. . . Cơ ấu giá thành thu c sản xuất ............................................................. 23 1.2. THỊ TR ỜNG THU C VIỆT NAM VÀ CÁC YẾU T ỞNG ĐẾN GIÁ THU C ............................................................................................... 25 1.2.1. Vài nét về thị rường thu c Việt Nam .................................................... 25 1.2.2. Chiến lược phát triển ng nh dược phẩm r ng nước .............................. 28 1.2.3. Tình hình nhập khẩu thu c ..................................................................... 29 1.2.4. Các yếu t ảnh hưởng đến giá thành thu c chữa bệnh ........................... 30 1.2.5. Công tác quản lý giá thu c ở Việt Nam ................................................. 31 1.3. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TY C C VẬT T PHẦ TẾ THANH HOÁ....................................................................................................... 36 Chương . Đ T .1. Đ T . .P Ơ Chương VÀ P P ÁP C U ............................ 39 NG VÀ NỘI DUNG NGHIÊN C U ........................................... 39 P ÁP C U VÀ XỬ LÝ S LIỆU............................. 40 ẾT .1. P Ơ C TC C P ..................................................................... 42 VÀ CÁC Ế T CẤ T À ÁT C ẤT TẠ CÔNG TY ......................................................................................... 42 .1.1. ế ả nghi n hi h ản ấ hi h lư ượ VT T Th nh .1. . Ph n . .P TC h ơ ấ r ng h ng- hi h ng h ản ản l h r ng lợi nh ận ng ng CP ................................................................................... 43 l i hi h CƠ CẤ VÀ TÁC ĐỘ GIÁ MỘT S S N PHẨ . .1. Ph n ề gi rị Ă ấ h nh gi h . .......................... 46 C P Ụ Ệ ĐẾ 01 .............................................................. 62 h ơ ấ gi h nh ản hẩ 2 ản ấ n 2012........... 62 . . . Ph n h ơ ấ ng . . . Ph n h h n hi h ng Chương . À .1. CƠ CẤ T . . . . ẾT TÀ n h liệ h ng n g :....................... 74 Ậ ............................................................................................ 79 Á T C ẤT TẠ C T CP C VT T ....................................................................................................... 79 . . CƠ CẤ T n h liệ ........................................................... 73 ÁC Ở ỘT C C P Ẩ P Ă 2012 .............................. 84 P Ụ Ệ TỚ CƠ CẤ Á C................................................................................................................. 85 ỘT Ậ VÀ Ệ T Ế T Ế Ở ĐẾ P Ụ Ệ ................. 87 Ị .................................................................................. 90 O...............................................................................93 3 CHÚ GIẢI CHỮ VIẾT TẮT BB : BHXH : ả hiể BHYT ả hiể ãh i ế CPDP C h n dượ hẩ CPLT-QL Chi h lư h ng - hi h CPSX Chi h ản ản l ấ GLP : Good Laboratory Practice - Thự h nh GMP : Good manufacturing Practice - Thự h nh NLC g n liệ NPL g n h liệ n hệ R&D : Research and Development – ghi n ấ TD T dượ T CĐ T i ản ấ h ng húng : Public relation ản ản h nh PR SXKD hòng h nghiệ h inh d nh định WHO : World Health Organization - T SX : ản ấ 4 h ế hế giới riển DANH MỤC ẢNG ảng 1. 1. S liệu th ng kê sản xuất, nhập khẩu thu ảng . 1. Chi h ản ấ ng ảng . . T r ng h ản ảng . . T r ng hi h h ản ............. 27 gi i đ n 2008-2012....................... 43 h r ng ảng . . Chi h lư h ng n ng hi h ản ấ .............. 44 ản l gi i đ n 2008-2012........... 44 h r ng ng CP CP T CP .. 45 ảng 3. . i rị lợi nh ận d nh h ng hi h ản ấ inh d nh ng gi i đ n 2008-2012 .................................................................. 46 ảng 3. 6. Chi ph ng ảng . . ương ảng . . T ng n h liệ gi i đ n nh n n lương ản n 2008-2012 ................. 47 ng nh n i n gi i đ n 2008-2012 .... 48 ấ gi i đ n 2008-2012 ............................ 49 ảng 3. 9. Chi phí khấ h T CĐ gi i đ n 2008-2012 ............................. 50 ảng 3. 10. T ng i rị đ ư T CĐ gi i đ n 2008-2012 ........................ 50 ảng . 11. Chi h R h h ản ấ r ng ng hi h ản ấ ..... 52 ảng . 1 . Chi h nhi n liệ h h ản ấ r ng ng hi h ản ấ ..................................................................................................................... 53 ảng . 1 . Chi h ảng . 1 . Chi h h r ng ản l ng hi h ản n h ng r ng ấ .................................... 55 ng hi h ản ấ ................ 56 ảng . 1 . Chi h r ing h h ản ấ r ng ng hi h ản ấ ..................................................................................................................... 58 ảng 3. 16. Chi phí vận chuyển gi i đ n 2008-2012................................... 60 ảng 3. 17. Giá trị - tỉ tr ng và t đ ng rưởng c a lợi nhuận ................. 61 ảng . 1 . Cơ ấu giá c a ng u ng i fil n ảng . 19. Cơ ấu giá c i n nén d i P r ảng . 0. Cơ ấu giá c i n n ng ảng . 1. Cơ ấu giá c i nh n 01 ................................. 63 l 00 g n i n 00 g n ng d n 00 g n 01 ...... 65 01 ............ 67 01 ........... 69 ảng . . Cơ ấu giá c a viên nén hi C PRO O C n 2012 ..................................................................................................................... 71 ảng . . Cơ ấ C T r ng P n 2012........................... 73 ảng . . Cơ ấ C T r ng gi h n 2012 ................... 74 ảng . . T r ng C T nhậ hẩ r ng nướ r ng hi h ng n h liệ ............................................................................................ 75 5 ảng . . T r ng ng n h liệ nhậ hẩ r ng nướ r ng ơ ấ gi ản hẩ ................................................................................................ 77 ảng . 1. i ng n liệ ng nhậ hẩ iến đ ng nh r ng 3 n 010-2012 ............................................................................................ 88 DANH MỤC Đ iể đ 1. 1. Giá tâm lí ................................................................................ 22 iể đ 1. . Cơ ấu chung c a giá thu c sản xuấ r ng nước ..................... 24 iể đ 3. 1. Giá trị và tỉ lệ khấ h T CĐ ................................................ 50 iể đ 3. 2. Giá trị chi phí R&D t n 00 – 2012................................. 52 iể đ 3. 3. Giá trị và tỉ tr ng c a chi phí nhiên liệu trong chi phí sản xuất 54 iể đ 3. 4. Giá trị và tỉ tr ng c a các chi phí khác trong sản xuất.............. 55 iể đ 3. 5. Giá trị và tỉ tr ng c hi h ản l n h ng r ng ng hi h ản xuất ............................................................................................ 57 iể đ 3. 6. Giá trị và tỉ tr ng c hi h r ing r ng ng hi h sản xuất ........................................................................................................ 58 iể đ 3. 7. Giá trị và tỉ tr ng c a chi phí vận chuyển r ng ng hi h ản xuất .............................................................................................................. 60 iể đ . . Cơ ấu giá c a ng u ng i fil n iể đ . 9. Cơ ấ gi iể đ . 10. Cơ ấu giá viên nang iể đ . 11. Cơ ấ gi i nh n iể đ . 1 . Cơ ấ gi i n nén iể đ . 1 . T r ng h n ng i n nén d i P r 01 ............................... 64 l 00 g n i n 00 g n ng 01 ........... 66 01 ................ 68 d n 00 g n hi C PRO n h liệ nhậ O hẩ 01 ............. 70 C n 201272 r ng nướ ...... 75 iể đ . 1 . T r ng r ng nh h n gi rị nhậ hẩ r ng nướ ng n h liệ ............................................................................................ 76 DANH MỤC H NH nh 1. 1. Các yếu t cấu thành chi phí sản xuất .......................................... 13 nh 1. . Cơ ấ hi h lư h ng ản lí.............................................. 18 6 ĐẶT VẤN ĐỀ Tr ng hướng h i nhập và mở cửa hiện nay, các doanh nghiệp sản xuấ dược phẩm có rất nhiề ơ h i để đ ư ở r ng quy mô sản xuất kinh doanh, liên doanh liên kế r ng ng i nướ để sản xuất những sản phẩm có chấ lượng t t, hợp túi tiền đ ng nhu c người tiêu dùng, h n chế nhập ũng gặp không ít khẩu và tiến tới xuất khẩu. Tuy nhiên, ngành Dược phẩ những h h n nhất là trong việc giảm chi phí sản xuất, h giá thành sản ũng như nghi n phẩ u sản xuất các lo i dược phẩ đặc trị mà lâu nay Việt Nam vẫn phải nhập khẩu t nướ ng i. Để khắc ph h h n c nh việc không ng ng hoàn thiện công tác t ch c sản xuấ đ n ư thêm ng ường công tác trang thiết bị công nghệ, mua quyền sáng chế thì việ quản lý, sử d ng tiết kiệm chi phí sản xuất, góp ph n h giá thành sản phẩm là những biện h c n ơ ản giúp doanh nghiệp nâng cao lợi nhuận, l điều kiện đ để doanh nghiệp t n t i và phát triển. Không c n n i i ũng iết trong m t doanh nghiệp việc tính giá thành sản phẩm có t m quan tr ng s ng òn. T nh được giá thành sẽ cho phép doanh nghiệp có m t chiến lược về giá và kiểm soát được lợi nhuận để sản phẩm mang tính c nh tranh cao mà vẫn có lãi. Ngoài ra, biế được các yếu t cấu thành trong giá thành sản phẩm sẽ cho phép doanh nghiệ đề r được những biện pháp tiết kiệm c thể ũng như n ng r nú “ h i” l giảm ất chung c a cả dây chuyền sản xuất. Giá cả c a thu c ngoài sự phản ánh các chi phí, lợi nhuận c a nhà sản xuấ n n òn ng nghĩ lớn lao về sự nh n đ o. Tuy nhiên trong những a qua, bên c nh những ước tiến quan tr ng c a ngành Dược Việt Nam trong sản xuất, cung ng đảm bảo chấ lượng thu c thì vấn đề giá thu c và quản l nh nước về giá vẫn luôn là m t vấn đề “n ng” đ ng được cả xã h i quan tâm. Giá thu c liên t ng n nh n h h n như ự ng gi liệu, biến đ ng c a t gi đ ng ngo i tệ… h a x ng d “ n ệnh” đã ng ng i những điện, c a nguyên vật d nh nghiệp trong và ngoài nước luôn lợi d ng những “ h ảng tr ng” ề mặt pháp lí và quản l để tìm h ng gi h . Để bình n giá thu c, m t trong những biện pháp góp 7 ph n đư r được giá thu t giá thu c hợp lí là phải kiể phải đảm bảo tính chất thị rường r ng lư Cũng như l i h ng h nhưng ẫn h ng h ng h . h ng hường khác, giá thu ũng được hình thành t các lo i chi phí trong sản xuất, các lo i hi h r ng lư yếu t lợi nhuận do thị rường h ng đ ng. Tuy nhiên m t vấn đề c n đặt ra là giá thu c sản xuấ r ng nước có phù hợp với những chi phí mà doanh nghiệp đã ỏ r h h ng? Cơ ấu giá thu c có hợp lí hay không? Các khoản m c chi h đ đ ng đến sự biến đ ng giá thu r l ? Để góp ph n giải quyết vấn đề này và xuất phát t t m quan tr ng c a tính giá thành sản phẩm, tôi quyế định nghiên c đề tài: “Phân tích cơ cấu giá thuốc sản xuất tại Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Thanh Hoá năm 2012” với hai m c tiêu sau: 1. Ph n n 2. Ph n h hi h ếu t cấu thành giá thành sản phẩm t i công ty 01 . h hi h công ty c ph n ấu thành giá thành m t s mặ h ng được sản xuất t i ượ VT T Th nh hưởng đến chi phí cấu thành giá thu c. 8 n 01 ế ảnh C ươ 1 TỔNG QUAN 1.1. MỐI QUAN HỆ GIỮA CHI PHÍ VÀ GIÁ THÀNH SẢN PHẨM Theo h c thuyết giá trị c a Mác thì giá cả là biểu hiện bằng tiền c a giá trị hàng hóa. Giá cả quyế định khả n ng ù đắp chi phí và thu lợi nhuận c a doanh nghiệp. Sự hình thành các m c giá trên thực tế h dù được xuất phát ơ ở khác nhau song phải đảm bảo yêu c u quan tr ng là m c giá này t phải ù đắp chi phí mà doanh nghiệ đã ỏ ra trong quá trình sản xuất và tiêu ù đắp th sản phẩm. M t doanh nghiệp chỉ có thể t n t i và phát triển nế được các phí t n mà doanh nghiệ đã ỏ r r ng thị rường hơn nữ đ t lợi nhuận để mở ng ường n ng lực c nh tranh và vị thế doanh nghiệp trên thị rường [1], [12], [14]. Chi h r ng h ng hải l lậ n g nhi n ng i ế ế ề gi Th l inh ng hi h ản đảm ả ới ế định ề ấ marketing ấ ản hẩ gi nữ như nh ả òn hị hị rường ản l . Tấ ự hi h i nh r nh ản l l i h ng h đặ n người. i ng nh ng ng đ iệ ảnh hưởng rự ả h iế đến h ẻ hản nh đúng gi rị h ượ ng i lợi nhuận (m c tiêu kinh tế) còn phải h ị hời hấ lượng n n hiệ ả r ng rị thu c (m c tiêu y tế), với giá cả hợp lý và phù hợp với khả n ng hi người dân (m c tiêu xã h i). V hế trả c ng n giả ấ h gi hi h h nh i h ấ gi nh h ản l g l rấ ượ h h inh r ng n r ng nhấ để định gi đ ản i rò r ng ế ả [1]. i [5]. điề ả hi h n r ng h nh nướ ế định gi nhưng đ ng hiến lượ gi . Q ế định gi gắn hặ d nh nhiề ế n h h n h nhiệ gi h d ng . Việ iện h 9 ấ lư hiể n . ản l ượ l n r n hị rường. Đ i ới h r nh ản n r ng h ng hể nh nh h ng l hi h n ản n hiế l ản ơ ở r ng ơ ấ ũng như giả hi h 1.1.1. Chi phí sản xuất kinh doanh trong thiết lập giá sản phẩm. Chi phí sản xuấ inh d nh l đ i lượng phản ánh các lo i chi phí phát sinh trong quá trình sản xuất, phân ph i và tiêu th sản phẩm. Kết thúc quá trình này sản phẩ đã h n n ẵn sàng cho việc sử d ng. Chi phí sản xuất kinh doanh có thể được phân lo i theo nhiều tiêu th c khác nhau tùy thu c vào m đ h u c a công tác quản lý. Tuy nhiên về mặt h ch toán, chi phí sản xuất hường phân theo tiêu th c sau [12], [12]: - Phân loại theo nội dung kinh tế: C n theo tính chất n i dung kinh tế c hi h để chia ra các yếu t chi phí phát sinh cùng n i dung kinh tế (không phân biệ hi h h inh như thế nào). Cách phân lo i này còn g i là cách phân lo i chi phí sản xuất theo yếu t . Th định hiện hành ở Việt Nam, toàn b hi h được chia làm 7 yếu t : + Yếu tố nguyên vật liệu: Bao g m toàn b giá trị nguyên vật liệu chính, ph , ph tùng thay thế, công c , d ng c … ử d ng vào sản xuất kinh doanh (lo i tr giá trị dùng không hết nhập l i kho và phế liệu thu h i cùng với nhiên liệu, đ ng lực). + Yếu tố nhiên liệu: Đ ng lực sử d ng vào quá trình sản xuất, kinh doanh trong kỳ (tr s dùng không hết nhập kho và phế liệu thu h i). + Yếu tố tiền lương và khoản phụ cấp lương: Phản ánh t ng s tiền lương ph cấp mang tính chấ lương hải trả h người l đ ng. + Yếu tố BHXH, BHYT, KPCĐ: Trích theo t lệ lương h cấ lương hải trả l định trên t ng s tiền đ ng. + Yếu tố khấu hao TSCĐ: Phản ánh t ng s khấ h T CĐ hải tính trong kỳ c a tất cả T CĐ ử d ng cho sản xuất kinh doanh. + Yếu tố chi phí dịch vụ mua ngoài: Phản ánh toàn b chi phí dịch v mua ngoài dùng vào việc sản xuất kinh doanh. 10 + Yếu t chi khác bằng tiền: Phản ánh toàn b chi phí khác bằng tiền hư phản ánh vào các yếu t trên dùng vào ho đ ng sản xuất kinh doanh trong kỳ. - Phân loại theo khoản mục chi phí trong giá thành sản phẩm: C n nghĩ a chi phí trong giá thành sản phẩm và vấn đề thuận tiện cho việc tính giá thành toàn b hi h được phân theo khoản m c. Cách phân lo i này dựa vào công c c a chi phí và m c phân b chi phí cho t ng đ i ượng. Th định hiện hành, giá thành sản phẩm bao g m 5 khoản m c chi phí sau: + Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp. + Chi phí nhân công trực tiếp. + Chi phí sản xuất chung. + Chi phí bán hàng. + Chi phí quản lý doanh nghiệp. - Phân loại theo cách thức kết chuyển chi phí: Theo cách th c kết chuyển, toàn b chi phí sản xuấ inh d nh được chia thành chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ. Chi phí sản phẩm là những chi phí gắn với các sản phẩ được sản xuất ra hoặ được mua; chi phí thời kỳ là những chi phí làm giảm lợi nhuận trong m t kỳ n phẩn giá trị sản phẩ đ được sản xuất ra hoặ đượ n h ng hải là m t n n được xem là các t n phí, c n được tr vào kết quả c a kỳ mà chúng phát sinh. - Phân loại theo quan hệ của chi phí với khối lượng công việc sản phẩm hoàn thành: Để thuận lợi cho việc lập kế ho ch và kiể n r hi h đ ng thời làm ra quyế định kinh doanh, toàn b chi phí sản xuất kinh doanh l i được phân lo i theo quan hệ với kh i lượng công việc hoàn thành. Theo cách này, hi h được chia thành biến h định phí. 11 + Biến phí: Là những hi h h đ i về t ng s , về t lệ so với kh i lượng công việc hoàn thành: Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công trực tiếp. + Định phí: Là những hi h h ng h công việc hoàn thành: Chi phí khấ h đ i về t ng s so với kh i lượng T CĐ hi h h ặt bằng, hương iện kinh doanh. - Phân loại theo nội dung cấu thành của chi phí: + Chi h đơn nhất (là những chi phí chỉ do m t yếu t duy nhất cấu thành, ví d : nguyên vật liệu chính dùng trong sản xuất, tiền lương ng nh n ản xuất). + Chi phí t ng hợp (là những chi phí do nhiều yếu t khác nhau tập hợp l i theo cùng m t công d ng như hi h ản xuất chung). Xuất phát t vị trí c a nhà sản xuất, tùy thu c vào yêu c tiêu chi phí sẽ đượ bao giờ n định giá mà chỉ định bao hàm các lo i chi phí c thể nào. Mặc dù vậy ũng được tập hợp trong những chỉ i định như hi h đơn vị sản phẩm và t ng chi phí [12]. C n h gi i đ n phát sinh, chi phí sản xuất kinh doanh sẽ được phân biệt m h ương đ i h nh hi h r ng gi i đ n sản xuất, chi phí phân ph i và chi phí marketing. Tùy thu c vào mỗi lo i sản phẩ được sản xuất và tiêu th mà mỗi b phận chi phí ở mỗi gi i đ n sẽ chiếm t tr ng h nh . cao nhấ i h ng hi h r ng gi i đ n sản xuấ hường chiếm t tr ng nhi n hi h r ngành Dượ r ng nước hiện n phí marketing có thể h ing hướng ng ng ng ặc dù với đ ng òn hiếm t tr ng khiêm t n. Các chi inh rước, trong và sau khi sản phẩ được sản xuất [12], [19]. Trong sản xuất kinh doanh Dược, m t s lo i hi h r n được biểu hiện c thể như 1.1.1.1. Chi phí sản xuất Chi phí sản xuất là biểu hiện bằng tiền c a các t n phí c n thiết mà doanh nghiệ đã hi r để tiến hành các ho đ ng sản xuất trong m t thời kỳ nhấ định. 12 Chi phí sản xuấ l ơ ở để h nh h nh gi h nh hường bao g m các khoản m hi h đ ng ưởng c a thu c. [14]: CP tiền lương H nh 1. 1. Các yếu tố cấu thành chi phí sản xuất a. Chi phí nguyên vật liệu sản xuất thuốc: Là chi phí chiếm tỉ tr ng cao trong giá thu c, bao g m chi phí ho t chất chính (thành ph n chính trong công th c t o ra các tác d ng c a thu c), chi phí hệ dược (thành ph n đượ h để đảm bảo công th c thu c, tuy không có tác d ng điều trị nhưng nó góp ph n t o ra m t công th c thu c theo d ng bào chế mà nhà sản xuất mong mu n) tác d ng bảo vệ, t o d ng dùng cho thu c, t ng đ ng g i ( hương hiệu cho sản phẩm) [15]. Ph n lớn các nguyên liệ dược phẩm c a Việ khẩu(trên 90%), công nghệ sản xuất nguyên liệ nướ đã t s nh đ đều phải nhập r ng nước còn yếu. Trong ư ản xuất nguyên liệ như in rf r n-alfa-2a t công nghệ nano, kháng sinh nhóm penicillin (bán t ng hợp ampicillin và Amoxicillin t 6 A.P.A), m t s nguyên liệ h r in h dr i illin ơ r rin …nhưng ản lượng sản xuất không lớn ng đ nhu c u sản xuất thu c thành phẩ như dượ dược liệu, h ng đ r ng nước, m t s nguyên liệu i illin ẫn phải nhập khẩu t nước ngoài với s lượng lớn. Ngay cả ngu n dược liệu làm thu 13 húng ũng ới chỉ đ ng được hơn 0% nh u [16], [20], còn l i hoàn toàn phải ph thu c vào ngu n hàng nhập khẩu. Hệ quả tất yếu là chi phí nguyên ph liệu sẽ ph thu c nhiều vào các yếu t h h n như iến đ ng về giá nguyên liệu nhập khẩu, t giá ngo i tệ (đ ng Đ l h ặ đ ng Euro), khung thuế suất nhập khẩu [3] … Nguyên vật liệu là yếu t quan tr ng nhất trong sản xuất thu c và chi phí hường chiếm tỉ tr ng lớn nhất trong chi phí sản xuấ . Đ i với nguyên vật liệ các doanh nghiệp sản xuấ r ng nước tỉ tr ng n nghiên c được tiến h nh . chi phí này chiế hơn n 011 h ũng g b. Chi phí tiề lươ Tiền lương l như r n h : iểu hiện bằng tiền c đ ng đ ng, là nhân t h h l đ ng s ng c n thiết mà đ ng theo thời gian, kh i lượng công việc và người l đ ng đã lương l ng n thu nhập ch yếu c d ng tiền lương l i sự biến đ ng về r những biến đ ng cho giá thu c sản xuất. doanh nghiệp trả h người l chấ lượng l hấy t i công ty CPDP Hà Tây % nhưng i công ty Mediplantex tỉ tr ng này l i cao hiếm 77.68%. Với m c tỉ tr ng chi phí NV hường trên 70%. Theo m t ng hiến cho doanh nghiệp. Tiền người l đ ng, các doanh nghiệp sử đòn ẩy kinh tế để khuyến khích tinh th n tích cực lao hú đẩ để ng n ng nghiệp thì tiền lương rả h người l ấ l đ ng. Đ i với các doanh đ ng là m t yếu t cấu thành giá sản phẩm do doanh nghiệp t o ra. Do vậy, các doanh nghiệp c n phải sử d ng s c l đ ng có hiệu quả để tiết kiệm chi phí tiền lương Cũng như ng nh ản xuất khác, chi phí tiền lương r ng ng nh Dược là khoản tiền trả h người l đ ng trực tiếp tham gia quản lý và sản xuất trực tiế như iền lương h nh lương h và các khoản ph cấp (ph cấ đ c h i, ph cấ l đ h cấp làm thêm giờ). Ngoài ra, chi phí nhân công trực tiếp g m các khoản đ ng g h T hi h ng đ n [14]. Hiện t i chi phí tiền lương a ngành Y tế r ng đ ng nh được xếp vào h ng trung bình so với các ngành công nghiệp ở Việt Nam. 14 ược Chi phí về lương h ản xuấ dược phẩ nước ta chiếm m t t lệ rất khiêm t n r ng ơ ấu giá thành thu c, t tr ng m c cao nhất chỉ chiếm khoảng 5-10% giá thành sản xuấ . Tr ng hi đ c thu nhập c a công nhân sản xuấ dược phẩm trên thế giới hường chiế đến 15-20% giá thành sản xuất [2]. Chi phí nhân công trực tiếp sản xuất là m t yếu t cấ c a thu c nên khi lương ng ẽ kéo theo giá thu nhi n h n điểm hiện n h nh gi r ng nướ ng ưởng ng h . T n người là v n nhân lực – nhân t quyết định sự thành b i c a doanh nghiệp; Vì vậ n đến m c s ng cán b công nhân chính là chiến lược phát triển kinh doanh c a mỗi doanh nghiệp. c. Chi phí khấu ao TSCĐ: Khấu hao tài sản c định (T CĐ) r ng định bị h r nh ản xuất là ph n tài sản c òn được dịch chuyển vào giá trị sản phẩm trong kỳ kinh doanh[8]. Tùy thu ng n gi T CĐ n ử d ng và chiến lược kinh doanh c a mỗi doanh nghiệp mà m c khấu hao cho mỗi lo i là khác nhau. Với việ đ i mới dây truyền sản xuấ định về GMP trong sản xuấ dược phẩm thì m c khấu hao và giá trị khấu hao chiếm m t t tr ng không nhỏ r ng ơ ấu giá sản phẩm. Đ i với các doanh nghiệp sản xuất r ng nướ hi h n hường chiế dưới 10% t ng chi phí sản xuất. Trong sản xuấ dược phẩ - T CĐ hữ h nh nh ưởng, các lo i máy móc (máy dậ nang, máy ép vỉ, máy sấy t ng - T CĐ lớn qu c tế T CĐ được tính khấu hao bao g m: i n đ ng i lò hơi ….) h nh hợ đ ng chuyển giao công nghệ c hãng dược phẩm đề tài ng d ng các nghiên c u khoa h c c a các viện trong nước, c a các b môn khoa h c c rường đ i h c Y – ược. Hiện nay với yêu c u các nhà máy sản xuấ dược phẩm phải đ t tiêu chuẩn GMP-WHO, việ đ l ư h d h ền sản xuất mới đ t yêu c u là việc rước mắ đ i với các doanh nghiệp sản xuấ dược phẩ là m t sự đ r ng nước. Đây ư h ng nhỏ đ i với các doanh nghiệp sản xuất thu trung bình cho việc xây dựng và thẩ ước tính định m t dây chuyền đ t tiêu chuẩn GMP WHO ít nhất phải mất t 40- 70 t . Vì vậy khấu hao hợ l T CĐ l 15 biện pháp quan tr ng để bảo toàn v n c định giúp cho các doanh nghiệp dược thu h i đ v n hi T CĐ hết thời gian sử d ng, thực hiện kịp thời được việ h đ i máy móc, thiết bị và công nghệ. V điều quan tr ng l đúng đắn giá thành sản phẩ định đ nh gi được kết quả ho đ ng kinh doanh c a doanh nghiệp [14]. d. Chi phí cho công tác nghiên cứu và phát triển (R&D): Nghiên c u và phát triển là m t ho r nh với đ ng khách quan và c n thiế đ i . Đ i với ngành công nghiệ ượ n i h ng đ i với hãng dược phẩm lớn nói riêng thì R&D là m t khâu không thể thiếu nhằm nghiên c u ra các lo i thu c mới đ ng nhu c điều trị ng n người. Tuy nhiên R&D không chỉ là m c r nh l ng đ d ng d i đòi hỏi nhiều thời gian và công s c mà nó còn là m t quá trình rất t n kém. Mặc dù vậy các hãng lớn h ng n ng n .Đ mới đ đều bỏ ra những khoản chi phí không nhỏ cho h nh l c tiêu lợi nhuận kh ng l do các sản phẩm l i. T i Việt Nam công tác R&D l i hư được quan tâm và phát triển đúng c. Mỗi n dược phẩ nước trên thế giới đã gi nh h hơn nghiên c u và phát triển USD; Đ ng đ u là M , Châu Âu và Nhật Bản. Đặc biệt t i Nhật Bản và m t s qu c gia, chính ph đã hỗ trợ công tác nghiên c u và phát triển bằng ngân qu qu c gia và khấu tr thuế cho ph n chi phí R&D tính vào giá thành c a thu c. Vì thế các lo i thu c biệ dược mới xuất hiện l n đ gi hường đắ . Điề n ư rất lớn cho nghiên c h ( ) r ng n l d hãng dược phẩ nước ngoài phải đ u . Đơn ử như ậ đ n dược phẩm Merck Sharp & 011 đã hỉ khoảng 8 t USD cho nghiên c u và phát triển thu c mới để phát minh ra m t lo i thu c mới c n ít nhất t 1-2 t hãng dược phẩm n i tiếng hường USD. Chi phí dành cho R&D c chiếm t 5 – 20% doanh s bán [22], [23], [13]. Quá trình nghiên c u và t o ra m t thu c mới hường trải qua 4 giai đ n [15]: - Giai đoạn 1: Tìm kiếm công th c qua khảo sát khoảng 10.000 công th c; - Giai đoạn 2: Tiền lâm sàng (trên 250 công th c); 16 - Giai đoạn 3: Thử nghiệm lâm sàng (trên khoảng 5 công th c); - Giai đoạn 4 Đ ng lư h nh ( hỉ còn 1 thu c). Việc nghiên c u, phát minh ra m t lo i thu c mới c n rất nhiều thời gian đòi hỏi chi phí rất lớn. Thời gi n r ng nh để h d ng m t lo i thu c mới khoảng 10 – 0 n nay chi phí R& hường bao g inh đư ử . Tr ng hi đ ở nước ta hiện hi h để t o ra các d ng bào chế n định t các ho t chất g c có tác d ng điều trị mà h như h ng nghi n ư mới về ho t chất (do yếu t công nghệ và v n). Chính vì vậy ở Việt Nam chi h n hường không cao [17], [18]. Trong các giải pháp và chính sách ch yếu c a chiến lược phát triển ngành Dượ gi i đ n 2001 – 2011 có nêu rõ c n phát triển công tác nghiên c u, khoa h c về công nghệ bào chế, về dược liệu h c, phân tích kiểm nghiệm thu c và công nghệ sinh h nghiên c ư h để t o ra các thu c mới. Xây dựng hương r nh h c cấ nh nướ . Đẩy m nh công tác nghiên c u và phát triển hàng n i địa, nâng cao tiêu chuẩn thu c ngang t m với khu vực và trên thế giới. Xây dựng h nh nghiên c u phát triển h ư i n h d nh nghiệ đ ư đ i mới công nghệ… h ến khích các doanh nghiệp thành lập qu R&D chiếm khoảng 2-5% doanh s [7]. 1 1 1 2 C i p í lưu t ô Tr ng ơ ấu giá thu và quản lí doanh nghiệp hi h lư khoản m c c thể sau [14]: 17 h ng ản l hường bao g m các H nh 1. 2. Cơ cấu chi phí lưu thông và quản lí cáo và t úc đẩy bán hàng) a. Chi phí Marketing (Chi phí quả hú đẩy bán hàng là m t ho đ ng quan tr ng chính sách Quảng đ h đẩy m nh việc bán hàng, t o lợi Marketing c a doanh nghiệp với m thế c nh tranh cho doanh nghiệp, truyền đ t thông tin về doanh nghiệp và sản phẩ đến người i dùng l ũ h nh tranh c a doanh nghiệp trên thị rường. Trên thị rường thu c hiện nay, s lượng và ch ng lo i thu đ ng ể n khẩu. Các sản phẩm thu ã. V để ng ể cả thu c sản xuấ r ng nướ ng ũng như thu c nhập đ d ng về hãng sản xuất, về d ng bào chế, về mẫu c c nh tranh c a sản phẩ ũng như để ng d nh bán hàng, các doanh nghiệp không còn cách nào khác là phải ng ường các ho t đ ng xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh [12]. Tuy nhiên do thu c là m t lo i hàng h đặc biệt việc quảng cáo nhằ ng ường 18 đơn ng ng, mua bán và đều phải tuân th theo quy chế dự tiêu th thu r n ơ ở sử d ng thu c hợp lí, an toàn, hiệu quả [1]. Chi phí marketing ở m t s hãng dược phẩm lớn trên thế giới chiếm m t t lệ lớn trên t ng doanh thu (khoảng 20 – 50%), có thể gấp 2 l n chi phí R&D và chi phí marketing không thu c diện đ i ượng chịu thuế như h nh h định [24]. Nhậ Ở Việt Nam, T n m 2009 đến nay chi phí quảng cáo, kh ng chế ở m c 10% t ng chi phí áp d ng đ i với Doanh nghiệp đang ho t đ ng và 15% t ng chi phí đ i với DN thành lập mới trong 3 n m đ u (điểm n, khoản 1, điều 9 Luật thuế TNDN s 13/2008). Tuy nhiên, nhiều ý kiến cho rằng, m c kh ng chế tr n này đang làm h n chế thông tin sản phẩm thu . ơn nữa, quảng cáo ũng l h nh h c kích c u trong thời kỳ suy giảm kinh tế, và vận đ ng “ gười Việ ư i n dùng h ” [13]. Ngoài ra, hình th c c Việ marketing thu c n i ũng hư đ d ng hư đ ng marketing c hi h d nh h òn é . hư ậ . Điều này ch ng tỏ ho t r nào là hợp lý? Và cách làm marketing c a doanh nghiệp nướ để thu c n i chiế được thị ph n 0% n 01 . Đ ing như hế như hế nào l hỏi đặt ra không chỉ cho B Y Tế mà còn cho các doanh nghiệp sản xuất thu c trong nướ r ng in ới. b. Chi phí quản lí bán hàng, chi phí vận chuyển Đ hường l ũng như r ng nhi n đ h ng l i là chi phí mà doanh nghiệp dễ hướng hiện nay trong nền kinh tế thị rường, các doanh hường có ch marketing nhằ ũng hiếm tỉ tr ng lớn r ng hi h lư ng hi h . T quản l . Th nghiệ hi h rương ắt giảm hi h n đẩy m nh việc bán hàng. Việc giả h n chế r ng h đ hi h n ư h ng hường là do như hi h dịch v mua ngoài, chi phí sửa chữa, chi phí tiếp khách. 1.1.1.3. Các khoản thuế: Cũng như hết các khoản thuế ng nh ng nghiệp khác, công nghiệ dược phải chịu h u h nướ định như h ế VAT, thuế suất thuế nhập khẩu, thuế thu nhập doanh nghiệ … 19
- Xem thêm -