Phân tích báo cáo tài chính công ty cổ phần du lịch dịch vụ hội an (mã chứng khoán hot)

  • Số trang: 21 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 31 |
  • Lượt tải: 0
nganguyen

Đã đăng 34173 tài liệu

Mô tả:

ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH VIỆN ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC TIỂU LUẬN QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH Đề tài: PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH – DỊCH VỤ HỘI AN (Mã chứng khoán: HOT) GVHD : TS. NGÔ QUANG HUÂN SVTH : PHẠM THỊ HỒNG TRANG LỚP : QTKD_ K21_ĐÊM 2 STT : 52 MSSV : 7701211131 Thành phố Hồ Chí Minh, T4/2013 1 MỤC LỤC Trang PHẦN I: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH – DỊCH VỤ HỘI AN .................... 4 I. Giới thiệu chung ........................................................................................................................... 4 1. Khái quát về Công ty ...................................................................................................................... 4 2. Quá trình tăng vốn ......................................................................................................................... 4 3. Các đơn vị trực thuộc ...................................................................................................................... 5 4. Phạm vi và lĩnh vực hoạt động ........................................................................................................ 5 II. Cơ cấu cổ đông ............................................................................................................................ 6 III. Tổng quan tình hình hoạt động kinh doanh ............................................................................. 6 1. Tình hình hoạt động kinh doanh ...................................................................................................... 6 2. Kết quả hoạt động kinh doanh ........................................................................................................ 7 IV. Chiến lược phát triển trong tương lai ........................................................................................ 7 PHẦN II: PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH ............................................................................ 8 I. Phân tích mã chứng khoán lựa chọn ………………………………………………………………8 1. Phân tích tỷ lệ ............................................................................................................................... 8 Các tỷ lệ đánh giá khả năng thanh toán....................................................................................... 8 a/ Tỷ lệ lưu động CR (Current ratio) .................................................................................................... 8 b/ Tỷ lệ thanh toán nhanh QR (Quick ratio) ......................................................................................... 8 1.2 Các tỷ lệ đánh giá hiệu quả hoạt động ........................................................................................ 9 a/ Hiệu quả sử dụng tổng tài sản TAT (Total Asset Turn) .................................................................... 9 b/ Vòng quay tồn kho IT ..................................................................................................................... 9 c/ Kỳ thu tiền bình quân ACP (Average collection period) .................................................................. 9 1.3 Các tỷ lệ tài trợ .......................................................................................................................... 10 a/ Tỷ lệ nợ/tổng tài sản D/A ............................................................................................................. 10 b/ Tỷ lệ thanh toán lãi vay ICR ......................................................................................................... 10 c/ Tỷ số khả năng trả nợ ................................................................................................................... 11 1.4 Các tỷ lệ đánh giá khả năng sinh lợi ......................................................................................... 11 a/ Doanh lợi gộp bán hàng và dịch vụ GPM ..................................................................................... 11 b/ Doanh lợi ròng NPM .................................................................................................................... 11 2 c/ Sức sinh lợi cơ bản BEP ............................................................................................................... 12 d/ Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản ROA ....................................................................................... 12 e/ Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu ROE .................................................................................. 12 2. Phân tích cơ cấu .......................................................................................................................... 13 2.1 Phân tích cơ cấu theo bảng cân đối kế toán .................................................................................. 13 2.2 Phân tích cơ cấu theo báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh tổng hợp ......................................... 15 3. Kết hợp tỷ lệ và cơ cấu vào 3 mô hình ........................................................................................ 16 3.1 Phân tích Dupont ......................................................................................................................... 16 3.2 Phân tích mô hình chỉ số Z .......................................................................................................... 16 4. Phân tích hòa vốn ........................................................................................................................ 17 5. Phân tích đòn bẩy tài chính ........................................................................................................ 17 II. Định giá chứng khoán ................................................................................................................ 18 1. Định giá theo chỉ số PE ................................................................................................................. 18 2. Định giá theo chiết khấu dòng thu nhập ......................................................................................... 18 3. Định giá theo giá trị kinh tế gia tăng Eva ....................................................................................... 19 III. Thiết lập danh mục đầu tư ....................................................................................................... 20 TÀI LIỆU THAM KHẢO............................................................................................................... 21 3 PHẦN I: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH – DỊCH VỤ HỘI AN I. Giới thiệu chung 1. Khái quát về Công ty: Công ty Cổ phần Du lịch - Dịch vụ Hội An là doanh nghiệp được cổ phần hóa từ Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Du lịch - Dịch vụ Hội An theo quyết định số 51/QĐ-TU ngày 16 tháng 02 năm 2006 của Tỉnh ủy Quảng Nam. Công ty hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3303030234 ngày 01 tháng 10 năm 2006 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam cấp. Trong quá trình hoạt động, Công ty đã 5 lần được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sửa đổi do thay đổi hoạt động sản xuất kinh doanh, bổ sung các Chi nhánh, thay đổi mã số thuế và thay đổi Tổng Giám đốc của Công ty. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sửa đổi lần thứ 5 số 4000102418 ngày 06 tháng 04 năm 2011 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam cấp. Vốn điều lệ theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sửa đổi lần thứ 05 (ngày 06 tháng 4 năm 2011) là 80 tỷ đồng Việt Nam. Thông tin chính về Công ty như sau: Tên gọi : Công ty Cổ phần Du lịch - Dịch vụ Hội An Tên tiếng Anh : HoiAn Tourist Service Co Tên viết tắt (mã chứng khoán) : HOT Địa chỉ : Số 10 Trần Hưng Đạo, Tp. Hội An, Quảng Nam Điện thoại : (84-0510) 3 861 373 Fax : (84-0510) 3 861 636 Website : www.hoiantourist.com Email : resa@hoianhotel.com.vn Vốn Điều lệ hiện tại : 80,000,000,000 đồng (Tám mươi tỷ đồng) Số lượng cổ phiếu đăng ký niêm yết : 8,000,000 cổ phiếu (Tám triệu cổ phiếu) 2. Quá trình tăng vốn Cho đến nay, Công ty có tăng vốn 01 lần từ 50 tỷ đồng lên 80 tỷ đồng, cụ thể: Thời gian Nội dung Căn cứ thực hiện Số CP phân phối Loại CP VĐL sau tăng vốn 23/09/2010 Phát hành cổ phiếu thưởng cho cổ đông hiện hữu để tăng VĐL trong năm 2010 Thông báo nhận đầy đủ tài liệu đăng ký phát hành của UBCKNN đăng trên website ngày 23/09/2010 3,000,000 Phổ thông 80 tỷ đồng Số CĐ trước tăng vốn Số CĐ sau tăng vốn 177 178 4 3. Các đơn vị trực thuộc Tên đơn vị Chi nhánh Công ty CP Du lịch - Dịch vụ Hội An - Địa chỉ 10 Trần Hưng Đạo - Hội An - Quảng Nam Khách sạn Hội An Chi nhánh Công ty CP Du lịch - Dịch vụ Hội An - 01 Cửa Đại - Hội An - Quảng Nam Khu du lịch Biển Hội An Chi nhánh Công ty CP Du lịch - Dịch vụ Hội An - 10 Trần Hưng Đạo - Hội An - Quảng Nam Trung tâm Lữ hành Hội An Chi nhánh Công ty CP Du lịch - Dịch vụ Hội An - 99A Cửa Đại - Hội An - Quảng Nam Xí nghiệp giặt Hội An Hội An tại Tp. Hồ Chí Minh Tầng 8 - phòng 803 Tòa nhà Smart View, số 161A-163-165 Trần Hưng Đạo - phường Cô Giang - Quận 1 - Tp. Hồ Chí Minh Văn phòng đại diện Công ty CP Du lịch - Dịch vụ Tầng 5, số 559 Kim Mã - Quận Ba Đình - Hội An tại Hà Nội Tp. Hà Nội Văn phòng đại diện Công ty CP Du lịch - Dịch vụ 4. Phạm vi và lĩnh vực hoạt động - Khách sạn - Hoạt động các cơ sở thể thao, các câu lạc bộ thể thao - Điều hành tua du lịch - Vận tải hành khách ven biển và viễn dương - Vận tải hành khách nội địa bằng phương tiện cơ giới - Đại lý, môi giới, đấu giá - Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự - Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú - Kinh doanh bất động sản, quyền sở hữu đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống - Hoạt động vui chơi, giải trí khác - Vận tải hành khách đường bộ khác - Dịch vụ Internet 5 II. Cơ cấu cổ đông (Tính hết ngày 31/12/2012) STT Loại cổ đông Số lượng cổ đông Số cổ phần Tỷ lệ sở hữu (%) I Cổ đông trong nước 190 7,998,937 99.987 1 Cổ đông nhà nước 1 4,520,238 56.50 2 Cổ đông tổ chức 1 1,359,475 16.99 3 Cổ đông cá nhân 188 2,119,224 26.49 II Cổ đông nước ngoài 1 1,000 0.013 1 Cổ đông tổ chức 2 Cổ đông cá nhân 1 1000 0.013 III Cổ phiếu quỹ 0 63 0.001 Tổng cộng 8,000,000 Nguồn: Báo cáo thường niên năm 2012 CTCP Du lịch – Dịch vụ Hội An III. Tổng quan tình hình hoạt động kinh doanh 1. Tình hình hoạt động kinh doanh Doanh thu toàn Công ty đạt 160,986 triệu đồng bằng 98.52% kế hoạch năm, tăng 18.18% so với năm 2011. So với mục tiêu đã đặt ra cho năm 2012, tuy doanh thu chưa đạt nhưng lợi nhuận trước thuế đạt 45,436 triệu đồng bằng 100,95% kế hoạch, tăng 25.75% năm 2011, lợi nhuận sau thuế đạt 33,824 triệu đồng bằng 100.20% kế hoạch và tăng 20.29% so với năm 2011. Chỉ tiêu STT 2011 2012 Tăng giảm so với 2011 (%) Kế hoạch 2012 So sánh với kế hoạch (%) 1 Tổng doanh thu (triệu đồng) 136,224 160,986 18.18 163,405 98.52 2 Tổng chi phí (triệu đồng) 100,091 115,549 15.44 118,396 97.60 3 Lợi nhuận trước thuế 36,133 45,436 25.75 45,009 100.95 4 Lợi nhuận sau thuế (triệu đồng) 28,118 33,824 20.29 33,756 100.20 5 Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu (EPS) (đồng/cổ phần) 3,515 4,228 20.28 3,591 117.74 Nguồn: Báo cáo thường niên năm 2012 CTCP Du lịch – Dịch vụ Hội An 6 2. Kết quả hoạt động kinh doanh Một số chỉ tiêu về hoạt động kinh doanh của Công ty năm 2010, 2011 và 2012 như sau: STT Chỉ tiêu Đơn vị 2010 2011 2012 1 Tổng giá trị tài sản Đồng 126,233,091,364 148,278,382,121 145,495,972,118 2 Doanh thu thuần Đồng 108,484,011,076 131,756,297,580 158,188,776,065 3 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh Đồng 34,962,675,984 35,903,012,680 45,262,499,065 4 Lợi nhuận khác Đồng 392,518,481 230,186,469 173,764,112 5 Lợi nhuận trước thuế Đồng 35,355,194,465 36,133,199,149 45,436,263,177 6 Lợi nhuận sau thuế Đồng 29,188,711,454 28,118,591,440 33,824,875,324 7 Tỷ lệ lợi nhuận trả cổ tức 77 75 % Nguồn: BCTC năm 2010, 2011 và 2012 CTCP Du lịch – Dịch vụ Hội An IV. Chiến lược phát triển trong tương lai Qua khảo sát và tiếp cận thị trường cuối năm 2012, tình hình khách châu Âu có dấu hiệu tiếp tục giảm; do vậy, năm 2013 cần có những chính sách giá hợp lý để giữ vững thị trường khách truyền thống, tập trung đẩy mạnh khai thác thị trường khách Châu Úc, New Dilan, châu Á. Tiếp tục điều chỉnh phân khúc thị trường theo định hướng tăng dần thị trường khách qua mạng, khai thác tốt các dịch vụ phụ trợ nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của du khách. Có kế hoạch cụ thể về quảng bá, tiếp thị khi mua được dự án mới như dự kiến. Nhanh chóng tuyển dụng Giám đốc thị trường, kiện toàn hệ thống S&M toàn Công ty đảm bảo tính chủ động trong việc tìm kiếm nguồn khách cho hai khách sạn trong điều kiện khó khăn về nguồn khách như hiện nay, đồng thời, hoàn thiện chiến lược thị trưởng ổn định trong tương lai. Khách sạn Hội an và Khu Du lịch Biển cần có chính sách giá linh hoạt, tập trung nghiên cứu sản phẩm mới, đẩy mạnh phát triển các dịch vụ phụ trợ nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của du khách; đồng thời, tăng cường giám sát chất lượng dịch vụ, chú trọng yếu tố con người. Tiếp tục hoàn thiện chất lượng dịch vụ theo tiêu chí Bông sen Xanh đã được Tổng cục Du lịch thẩm định. Trung tâm lữ hành cần phối hợp đồng bộ với các đơn vị cơ sở xây dựng các chương trình tour trọn gói theo từng mùa vụ; đẩy mạnh các tour đường bộ qua Lào, Thái Lan; tổ chức có hiệu quả các dịch vụ inbound, outbuond, dịch vụ bán vé máy bay, dịch vụ Trà Quế, dịch vụ Cù Lao Chàm, ... nhằm tăng doanh thu. Tập trung nghiên cứu và đầu tư phát triển dịch vụ ăn uống và các dịch vụ khác; các đơn vị cần đề ra nhiều biện pháp thiết thực để nâng cao dần tỷ trọng dịch vụ ăn uống và dịch khác trong cơ cấu tổng doanh thu. Đặc biệt là lập phương án kinh doanh cụ thể khi liên kết Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh khai thác dịch tại Bãi Bắc, Cù Lao Chàm; liên doanh với các đơn vị có năng lực để đầu tư dịch vụ tàu du lịch trên biển, trên sông Thu Bồn. 7 PHẦN II: PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH I. Phân tích mã chứng khoán lựa chọn 1. Phân tích tỷ lệ 1.1 Các tỷ lệ đánh giá khả năng thanh toán a/ Tỷ lệ lưu động CR (Current ratio) Thông số Tài sản ngắn hạn Nợ ngắn hạn CR 2010 49,520,789,129 12,730,281,849 3.890 Năm 2011 47,223,951,971 29,685,989,061 1.591 2012 47,840,836,538 26,458,057,271 1.808 * Nhận xét: - Từ 2010 đến 2011 tỷ lệ lưu động giảm hơn 50% do tài sản ngắn hạn giảm nhưng nợ ngắn hạn tăng lên nhanh (hơn 50%) làm cho khả năng thanh toán các khoản nợ ngắn hạn bị giảm mạnh. - Từ 2011 đến 2012 tỷ lệ lưu động tăng lên (13.6%) do tài sản ngắn hạn tăng lên và nợ ngắn hạn giảm xuống, khả năng thanh toán các khoản nợ ngắn hạn được cải thiện một phần. b/ Tỷ lệ thanh toán nhanh QR (Quick ratio) Thông số Tài sản ngắn hạn Tồn kho Tài sản ngắn hạn - Tồn kho Nợ ngắn hạn QR 2010 49,520,789,129 1,014,275,564 48,506,513,565 12,730,281,849 3.81 Năm 2011 47,223,951,971 1,347,001,195 45,876,950,776 29,685,989,061 1.545 2012 47,840,836,538 1,650,978,198 46,189,858,340 26,458,057,271 1.746 * Nhận xét: - Từ 2010 đến 2011 tỷ lệ thanh toán nhanh giảm mạnh (59.5%) do tài sản ngắn hạn giảm nhưng nợ ngắn hạn tăng lên nhanh (hơn 50%) làm cho khả năng thanh toán các khoản nợ ngắn hạn bị giảm mạnh. - Từ 2011 đến 2012 tỷ lệ thanh toán nhanh tăng lên (13%) do tài sản ngắn hạn tăng lên và nợ ngắn hạn giảm xuống (khoảng 10%), khả năng thanh toán các khoản nợ ngắn hạn được cải thiện một phần nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với năm 2010. - Tỷ lệ thanh toán nhanh qua các năm của công ty có giảm nhưng vẫn lớn hơn 1 nên nếu chủ nợ đòi tiền thì công ty vẫn có đủ khả năng sử dụng tài sản thanh khoản nhanh để chi trả mà không cần thanh lý tồn kho. 8 1.2 Các tỷ lệ đánh giá hiệu quả hoạt động: a/ Hiệu quả sử dụng tổng tài sản TAT (Total Asset Turn) Thông số Doanh thu ròng bán hàng và cung cấp dịch vụ Doanh thu hoạt động tài chính Doanh thu thu nhập khác (Thu nhập khác) Tài sản ngắn hạn Tài sản dài hạn Tổng doanh thu ròng (TNS) Tổng tài sản (A) TAT = TNS : A Năm 2010 2011 2012 108,484,011,076 131,756,297,580 158,188,776,065 3,219,249,247 328,999,7431 2,084,542,780 1,582,489,804 574,463,484 276,863,759 49,520,789,129 47,223,951,971 47,840,836,538 76,712,302,235 101,054,430,150 97,655,135,580 113,285,750,127 135,620,758,495 160,550,182,604 126,233,091,364 148,278,382,121 145,495,972,118 0.897 0.915 1.103 * Nhận xét: - Hiệu quả sử dụng tổng tài sản của công ty tăng dần từ năm 2010 đến 2012 do đã biết sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có, tăng nhanh doanh thu ròng b/ Vòng quay tồn kho IT Thông số Giá vốn hàng bán Giá trị hàng tồn kho Giá trị hàng tồn kho bình quân IT 2010 67,629,982,046 1,014,275,564 84,522,963.67 800.1 Năm 2011 88,864,304,886 1,347,001,195 112,250,099.6 791.7 2012 102,564,341,495 1,650,978,198 137,581,516.5 745.5 * Nhận xét: - Vòng quay tồn kho giảm dần từ năm 2010 đến năm 2012, chứng tỏ hiệu quả quản lý hàng tồn kho khá tốt, do đó, tài sản của công ty sẽ không bị ứ đọng nhiều ở hàng tồn kho, giúp hiệu quả sử dụng vốn cao hơn. c/ Kỳ thu tiền bình quân ACP (Average collection period) Thông số Khoản phải thu Doanh thu ròng về bán hàng và dịch vụ ACP 2010 23,670,494,672 108,484,011,076 78.5 Năm 2011 11,706,186,085 131,756,297,580 32 2012 10,377,243,083 158,188,776,065 23.6 * Nhận xét: - Kỳ thu tiền bình quân của công ty giảm mạnh từ năm 2010 đến năm 2012 (năm 2012, ACP của công ty giảm gần 70% so với năm 2010), điều này cho thấy công ty đã thực hiện chính sách khoản phải thu một cách hợp lý, tạo nên hiệu quả rõ rệt. 9 1.3 Các tỷ lệ tài trợ : a/ Tỷ lệ nợ/tổng tài sản D/A Thông số Nợ ngắn hạn Nợ dài hạn Tài sản cố định Tài sản dài hạn Tổng nợ Tổng tài sản D/A 2010 12,730,281,849 164,078,441 71,351,146,310 76,712,302,235 12,894,360,290 148,063,448,545 0.087 Năm 2011 29,685,989,061 213,283,819 91,155,024,769 101,054,430,150 29,899,272,880 192,209,454,919 0.156 2012 26,458,057,271 67,000,000 89,695,248,451 97,655,135,580 26,525,057,271 187,350,384,031 0.142 * Nhận xét: - Từ 2010 đến 2011, tỷ lệ nợ trên tổng tài sản của công ty tăng mạnh (79%), làm cho khả năng trả nợ của công ty giảm mạnh nhưng lại gia tăng khả năng sinh lợi cho cổ đông do tác dụng của đòn bẩy tài chính. b/ Tỷ lệ thanh toán lãi vay ICR Thông số Doanh thu thuần Giá vốn hàng bán Chi phí tài chính Chi phí bán hàng Chi phí quản lý doanh nghiệp EBITDA Lợi nhuận khác Khấu hao tài sản cố định EBIT Chi phí lãi vay ICR 2010 108,484,011,076 67,629,982,046 300,962,504 3,953,001,952 4,586,638,287 32,013,426,287 392,518,481 7,367,838,284 25,038,106,484 204,176,666 122.63 Năm 2011 131,756,297,580 88864304886 82,534,595 4431,015,291 5,765,427,559 32,613,015,249 230,186,469 9,957,606,616 22,885,595,102 0 - 2012 158,188,776,065 102564341495 24,174,952 4,925,745,321 7,496,558,012 43,177,956,285 173,764,112 12,806,444,689 30,545,275,708 0 - * Nhận xét: - Đến năm 2011, công ty đã không còn vay tiền từ các nguồn tài trợ bên ngoài, do đó không còn phải thanh toán lãi vay, giúp nâng cao lợi nhuận trước thuế của công ty. 10 c/ Tỷ số khả năng trả nợ: Thông số Chi phí lãi vay Khấu hao EBIT Nợ gốc Tỷ số khả năng trả nợ 2010 204,176,666 7,367,838,284 25,038,106,484 16,000,000,000 2.012 Năm 2011 0 9,957,606,616 22,885,595,102 0 - 2012 0 12,806,444,689 30,545,275,708 0 - * Nhận xét: - Đến năm 2011, công ty đã không còn vay tiền từ các nguồn tài trợ bên ngoài, do đó không còn phải thanh toán lãi vay, giúp nâng cao lợi nhuận trước thuế của công ty. 1.4 Các tỷ lệ đánh giá khả năng sinh lợi: a/ Doanh lợi gộp bán hàng và dịch vụ GPM Thông số Lợi nhuận gộp Doanh thu GPM 2010 40,854,029,030 108,484,011,076 0.377 Năm 2011 42,891,992,694 131,756,297,580 0.326 2012 55,624,434,570 158,188,776,065 0.352 * Nhận xét: - Tỷ số này cho biết một đồng doanh thu tạo ra được bao nhiêu đồng lợi nhuận gộp cho công ty. - Từ năm 2010 đến năm 2011, GPM của công ty giảm do tốc độ tăng của lợi nhuận gộp thấp hơn doanh thu, làm giảm khả năng sinh lợi của công ty. - Từ năm 2011 đến năm 2012, GPM của công ty tăng lên do tốc độ tăng của lợi nhuận gộp cao hơn so với doanh thu, làm tăng khả năng sinh lợi của công ty. b/ Doanh lợi ròng NPM Thông số Lợi nhuận ròng Doanh thu ròng NPM 2010 34,962,675,884 108,484,011,076 0.32 Năm 2011 35,903,012,680 131,756,297,580 0.27 2012 45,262,499,065 158,188,776,065 0.29 * Nhận xét: - Tỷ số này cho biết một đồng doanh thu tạo ra được bao nhiêu đồng lợi nhuận dành cho cổ đông. - Nhìn chung, từ năm 2010 đến năm 2012, NPM của công ty có xu hướng giảm do các khoản chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp tăng nhanh, điều này làm ảnh hưởng đến lợi ích của cổ đông. 11 c/ Sức sinh lợi cơ bản BEP Thông số EBIT Tổng tài sản (A) BEP 2010 25,038,106,484 148,063,448,545 0.169 Năm 2011 22,885,595,102 192,209,454,919 0.119 2012 30,545,275,708 187,350,384,031 0.163 * Nhận xét: - Tỷ số này phản ánh khả năng sinh lợi căn bản của công ty, nghĩa là chưa kể đến ảnh hưởng của thuế và đòn bẩy tài chính. - Từ năm 2010 đến năm 2011, khả năng sinh lợi căn bản của công ty giảm mạnh do lợi nhuận trước thuế và lãi vay giảm mạnh trong khi tổng tài sản tăng mạnh. - Từ năm 2011 đến 2012, khả năng sinh lợi căn bản của công ty tăng mạnh do lợi nhuận trước thuế và lãi vay tăng mạnh trong khi tổng tài sản tăng chậm. d/ Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản ROA Thông số Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp Tổng tài sản ROA Năm 2010 2011 2012 29,188,711,454 28,118,591,440 33,824,875,324 148,063,448,545 192,209,454,919 187,350,384,031 0.197 0.146 0.181 * Nhận xét: - ROA đo lường khả năng sinh lợi trên mỗi đồng tài sản của công ty. - Từ năm 2010 đến năm 2011, ROA của công ty giảm mạnh (26%) do khả năng sinh lợi căn bản của công ty giảm mạnh. - Từ năm 2011 đến 2012, ROA của công ty tăng mạnh (24%) do khả năng sinh lợi căn bản của công ty tăng mạnh. e/ Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu ROE Thông số Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp Vốn chủ sở hữu ROE Năm 2010 2011 2012 29,188,711,454 28,118,591,440 33,824,875,324 113,338,731,074 118,379,109,241 118,970,914,847 0.2575 0.2375 0.2843 * Nhận xét: - Tỷ số này đo lường khả năng sinh lợi trên mỗi đồng vốn của cổ đông thường. - Từ năm 2010 đến năm 2011, ROE của công ty giảm 7.7% do tốc độ tăng của lợi nhuận sau thuế chậm hơn so với tốc độ tăng của vốn chủ sở hữu, nghĩa là hiệu quả sử dụng vốn của công ty giảm đi. 12 - Từ năm 2011 đến 2012, ROE của công ty tăng khá nhanh (19.7%) do tốc độ tăng của lợi nhuận sau thuế nhanh hơn nhiều so với tốc độ tăng của vốn chủ sở hữu, nghĩa là hiệu quả sử dụng vốn của công ty tăng lên, công ty đã đưa ra nhiều giải pháp để sử dụng đồng vốn một cách hiệu quả nhất. 2. Phân tích cơ cấu 2.1 Phân tích cơ cấu theo bảng cân đối kế toán TÀI SẢN Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012 Giá trị Tỷ trọng Giá trị Tỷ trọng Giá trị Tỷ trọng 49,520,789,129 39.23% 47,223,951,971 31.85% 47,840,836,538 32.88% 8,407,489,515 6.66% 29,810,923,099 20.10% 19,474,503,346 13.38% 8,407,489,515 6.66% 8,704,756,432 5.87% 5,974,503,346 4.11% 14,800,000,000 11.72% 21,106,166,667 14.23% 13,500,000,000 9.28% 16,000,000,000 12.67% 4,000,000,000 2.70% 15,500,000,000 10.65% 16,000,000,000 12.67% 4,000,000,000 2.70% 15,500,000,000 10.65% - 0.00% - 0.00% - 0.00% Các khoản phải thu ngắn hạn 23,670,494,672 18.75% 11,706,186,085 7.89% 10,377,243,083 7.13% Phải thu khách hàng 8,894,344,249 7.05% 8,859,909,361 5.98% 8,880,542,752 6.10% Trả trước cho người bán 1,824,082,684 1.45% 1,876,609,292 1.27% 1,226,298,098 0.84% Các khoản phải thu khác 13,061,369,090 10.35% 1,045,857,412 0.71% 893,240,823 0.61% Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (109,301,351) -0.09% (76,189,980) -0.05% (622,838,590) -0.43% Hàng tồn kho 1,014,275,564 0.80% 1,347,001,195 0.91% 1,650,978,198 1.13% Hàng tồn kho 1,014,275,564 0.80% 1,347,001,195 0.91% 1,650,978,198 1.13% - 0.00% - 0.00% - 0.00% Tài sản ngắn hạn khác 428,529,378 0.34% 359,841,592 0.24% 838,111,911 0.58% Chi phí trả trước ngắn hạn 372,329,378 0.29% 359,841,592 0.24% 838,111,911 0.58% - 0.00% - 0.00% - 0.00% - 0.00% - 0.00% - 0.00% Tài sản ngắn hạn khác 56,200,000 0.04% - 0.00% - 0.00% TÀI SẢN DÀI HẠN 76,712,302,235 60.77% 101,054,430,150 68.15% 97,655,135,580 67.12% - 0.00% - 0.00% - 0.00% Tài sản cố định 71,351,146,310 56.52% 91,155,024,769 61.48% 89,695,248,451 61.65% Tài sản cố định hữu hình 60,446,818,755 47.89% 75,466,531,143 50.90% 73,875,944,851 50.78% - Nguyên giá 126,890,564,832 100.52% 146,659,701,924 98.91% 157,046,434,267 107.94% - Giá trị hao mòn lũy kế (66,443,746,077) -52.64% (71,193,170,781) -48.01% (83,170,489,416) -57.16% Tài sản cố định vô hình 556,296,234 0.44% 5,722,739,883 3.86% 7,498,471,697 5.15% - Nguyên giá 1,176,010,728 0.93% 6,750,190,728 4.55% 8,919,955,092 6.13% - Giá trị hao mòn lũy kế (619,714,494) -0.49% 1,027,450,845 0.69% (1,421,483,395) -0.98% Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 10,348,031,321 8.20% 9,965,753,743 6.72% 8,320,831,903 5.72% Bất động sản đầu tư Các khoản đầu tư tài chính dài hạn - 0.00% - 0.00% - 0.00% - 0.00% - 0.00% - 0.00% A. TÀI SẢN NGẮN HẠN Tiền và các khoản tương đương tiền Tiền Các khoản tương đương tiền Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn Đầu tư ngắn hạn Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn Dự phòng giảm giá hàng tồn kho Thuế GTGT được khấu trừ Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước Các khoản phải thu dài hạn 13 Tài sản dài hạn khác 5,361,155,925 4.25% 9,899,405,381 6.68% 7,959,887,129 5.47% Chi phí trả trước dài hạn 4,638,285,790 3.67% 9,174,697,824 6.19% 7,535,868,254 5.18% - 0.00% - 0.00% - 0.00% 722,870,135 0.57% 724,707,557 0.49% 424,018,875 0.29% 126,233,091,364 100.00% 148,278,382,121 100.00% 145,495,972,118 100.00% NỢ PHẢI TRẢ 12,894,360,290 10.21% 29,899,272,880 20.16% 26,525,057,271 18.23% Nợ ngắn hạn 12,730,281,849 10.08% 29,685,989,061 20.02% 26,458,057,271 18.18% - 0.00% - 0.00% - 0.00% 1,993,513,640 1.58% 6,997,252,788 4.72% 3,962,584,273 2.72% 608,994,787 0.48% 1,535,253,456 1.04% 1,354,003,423 0.93% 4,332,025,379 3.43% 12,484,531,604 8.42% 10,385,050,925 7.14% 2,781,936,505 2.20% 7,045,358,696 4.75% 8,301,630,025 5.71% - 0.00% - 0.00% - 0.00% - 0.00% - 0.00% - 0.00% 2,288,684,730 1.81% 320,333,098 0.22% 903,199,514 0.62% Quỹ khen thưởng, phúc lợi 725,126,808 0.57% 1,303,259,419 0.88% 1,551,589,111 1.07% Nợ dài hạn 164,078,441 0.13% 213,283,819 0.14% 67,000,000 0.05% - 0.00% - 0.00% - 0.00% Phải trả dài hạn khác 72,000,000 0.06% 74,000,000 0.05% 67,000,000 0.05% Dự phòng trợ cấp mất việc làm 92,078,441 0.07% 139,283,819 0.09% - 0.00% Thuế thu nhập hoãn lại phải trả - 0.00% - 0.00% - 0.00% Doanh thu chưa thực hiện - 0.00% - 0.00% - 0.00% VỐN CHỦ SỞ HỮU 113,338,731,074 89.79% 118,379,109,241 79.84% 118,970,914,847 81.77% Vốn chủ sở hữu 113,338,731,074 89.79% 118,379,109,241 79.84% 118,970,914,847 81.77% Vốn đầu tư chủ sở hữu 80,000,000,000 63.37% 80,000,000,000 53.95% 80,000,000,000 54.98% Thặng dư vốn cổ phần - 0.00% - 0.00% - 0.00% Vốn khác của chủ sở hữu - 0.00% - 0.00% - 0.00% Cổ phiếu ngân quỹ - 0.00% - 0.00% - 0.00% Quỹ đầu tư phát triển 5,634,379,244 4.46% 7,769,173,137 5.24% 10,628,360,868 7.30% Quỹ dự phòng tài chính Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 6,293,125,819 4.99% 6,720,084,598 4.53% 7,434,881,531 5.11% 21,411,226,011 16.96% 23,890,481,506 16.11% 20,908,302,448 14.37% Nguồn kinh phí và quỹ khác - 0.00% - 0.00% - 0.00% TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 126,233,091,364 100.00% 148,278,382,121 100.00% 145,495,972,118 100.00% Tài sản thuế thu nhập hoãn lại Tài sản dài hạn khác TỔNG CỘNG TÀI SẢN NGUỒN VỐN Vay và nợ ngắn hạn Phải trả người bán Người mua trả tiền trước Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước Phải trả người lao động Chi phí phải trả Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác Vay và nợ dài hạn * Nhận xét: - Năm 2011, tài sản ngắn hạn giảm so với 2010 do đầu tư tài chính ngắn hạn và các khoản phải thu ngắn hạn giảm. Năm 2012, tài sản ngắn hạn tăng nhẹ (1.5%) so với năm 2011. - Năm 2011, tài sản dài hạn tăng so với 2010 do tài sản cố định và tài sản dài hạn khác tăng. Năm 2012, 14 tài sản dài hạn giảm nhẹ (3.3%) so với năm 2011 do tài sản dài hạn khác giảm mạnh (20%). - Năm 2011, nợ phải trả tăng mạnh (131%) so với năm 2010 do nợ ngắn hạn và nợ dài hạn đều tăng. Năm 2012, nợ phải trả giảm so với 2011 nhưng vẫn cao hơn năm 2010 (50%). 2.2 Phân tích cơ cấu theo báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh tổng hợp Chỉ tiêu Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Các khoản giảm trừ doanh thu Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ Giá vốn hàng bán Năm 2010 Giá trị Năm 2011 Tỷ trọng Giá trị Năm 2012 Tỷ trọng Giá trị 108,901,720,993 132,359,663,563 158,624,237,465 417,709,917 603,365,983 435,461,400 Tỷ trọng 108,484,011,076 100% 131,756,297,580 100.00% 158,188,776,065 100.00% 67,629,982,046 62.34% 88,864,304,886 67.45% 102,564,341,495 64.84% 40,854,029,030 37.66% 42,891,992,694 32.55% 55,624,434,570 35.16% 3,219,249,247 2.97% 3,289,997,431 2.50% 2,084,542,780 1.32% Chi phí tài chính 300,962,054 0.28% 82,534,595 0.06% 24,174,952 0.02% Trong đó: Chi phí lãi vay 204,176,666 0.19% - 0.00% - 0.00% Chi phí bán hàng 3,953,001,952 3.64% 4,431,015,291 3.36% 4,925,745,321 3.11% Chi phí quản lý doanh nghiệp Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh Thu nhập khác 4,856,638,287 4.48% 5,765,427,559 4.38% 7,496,558,012 4.74% 34,962,675,984 32.23% 35,903,012,680 27.25% 45,262,499,065 28.61% 1,852,489,804 1.71% 574,463,484 0.44% 276,863,759 0.18% Chi phí khác 1,459,971,323 1.35% 344,277,015 0.26% 103,099,647 0.07% 392,518,481 0.36% 230,186,469 0.17% 173,764,112 0.11% Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 35,355,194,465 32.59% 36,133,199,149 27.42% 45,436,263,177 28.72% Chi phí thuế TNDN hiện hành 6,166,483,011 5.68% 8,014,607,709 6.08% 11,611,387,853 7.34% - 0.00% - 0.00% - 0.00% 29,188,711,454 26.91% 28,118,591,440 21.34% 33,824,875,324 21.38% 4,228 0.00% Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ Doanh thu hoạt động tài chính Lợi nhuận khác Chi phí thuế TNDN hoãn lại Lợi nhuận sau thuế TNDN Lãi cơ bản trên cổ phiếu 3,534 3,515 Tổng doanh thu 113,555,750,127 100.00% 135,620,758,495 100.00% 160,550,182,604 100.00% Tổng chi phí 78,200,555,662 68.87% 99,487,559,346 73.36% 115,113,919,427 71.70% Thu nhập sau thuế cổ phần thường 35,355,194,465 31.13% 36,133,199,149 26.64% 45,436,263,177 28.30% Tổng doanh thu 100.00% 100.00% 100.00% 95.53% 97.15% 98.53% 2.83% 2.43% 1.30% 1.63% 0.42% 0.17% Tổng chi phí 100.00% 100.00% 100.00% Giá vốn hàng bán 86.48% 89.32% 89.10% Chi phí tài chính 0.38% 0.08% 0.02% Chi phí bán hàng 5.05% 4.45% 4.28% Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ Doanh thu hoạt động tài chính Thu nhập khác 15 Chi phí quản lý doanh nghiệp 6.21% 5.80% 6.51% Chi phí khác 1.87% 0.35% 0.09% * Nhận xét: - Trong báo cáo kinh doanh tổng hợp thì các chỉ số tổng lợi nhuận kế toán trước thuế tăng đều qua các năm (từ năm 2010 đến năm 2012) do doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ tăng trong khi chi phí bán hàng tăng nhẹ và chi phí tài chính giảm mạnh (92%). 3. Kết hợp tỷ lệ và cơ cấu vào 3 mô hình 3.1 Phân tích Dupont: Thông số Tỷ suất lợi nhuận sau thuế (1) Vòng quay tài sản (2) ROA (3) = (1)*(2) Đòn bẩy tài chính (4) ROE (5) = (3)*(4) 2010 0.269 0.898 0.242 1.114 0.27 Năm 2011 0.213 0.798 0.17 1.253 0.213 2012 0.214 0.818 0.175 1.223 0.214 * Nhận xét: - Các chỉ số phân tích Dupont đều có xu hướng giảm trừ vòng quay tài sản tuy có giảm trong năm 2011 nhưng đã tăng trở lại trong năm 2012 nhưng mức tăng rất ít, không đáng kể. Căn cứ vào các chỉ số trên các nhà quản lý nội bộ công ty nên tập trung vào việc tìm cách nâng cao doanh thu và giảm chi phí để tăng lợi nhuận ròng trên doanh thu. 3.2 Phân tích mô hình chỉ số Z: Công thức : Z = 1,2X1 + 1,4X2 + 3,3X3 + 0,64X4 + 0,999X5 X1: Tỷ số tài sản lưu động/tổng tài sản. X2: Tỷ số lợi nhuận giữ lại/tổng tài sản. X3: Tỷ số lợi nhuận trước lãi vay và thuế/tổng tài sản. X4: Tỷ số giá thị trường của vốn chủ sở hữu/giá trị sổ sách của tổng nợ. X5: Tỷ số doanh thu/tổng tài sản. Thông số Vốn lưu chuyển / Tổng tài sản (X1) Lợi nhuận giữ lại / Tổng tài sản (X2) EBITDA / Tổng tài sản (X3) Thị giá vốn / Thư giá nợ (X4) Số CP Giá CP Doanh thu thuần / Tổng tài sản (X5) Chỉ số Z (The Altman Z-Score) 2010 0.392 0.264 0.254 6.204 8,000,000 10,000 0.859 6.51 Năm 2011 0.318 0.259 0.22 2.676 8,000,000 10,000 0.889 4.07 2012 0.329 0.268 0.297 3.016 7,999,937 10,000 1.087 4.77 16 * Nhận xét: - Chỉ số Z của công ty khá cao (> 2,99) cho thấy công ty đang nằm trong vùng an toàn, không có nguy cơ phá sản. 4. Phân tích hòa vốn Thông số Điểm hòa vốn lời lỗ Định phí Biến phí Doanh thu hòa vốn lời lỗ Điểm hòa vốn tiền mặt Khấu hao tài sản cố định Định phi tiền mặt Biến phí Doanh thu hòa vốn tiền mặt Điểm hòa vốn trả nợ Định phí trả nợ Biến phí Doanh thu hòa vốn trả nợ Doanh thu thuần 2010 Năm 2011 2012 9,110,602,293 67,629,982,046 24,192,342,923 10,278,977,445 88,864,304,886 31,575,124,540 12,446,478,285 102,564,341,495 35,396,192,005 7,367,838,284 1,742,764,009 67,629,982,046 (7,790,190) 9,957,606,616 321,370,829 88,864,304,886 (298,757) 12,806,444,689 (359,966,404) 102,564,341,495 84,866 1,946,940,675 67,629,982,046 (2,083,742,561) 108,484,011,076 321,370,829 88,864,304,886 (217,860,639) 131,756,297,580 (359,966,404) 102,564,341,495 284,336,041 158,188,776,065 * Nhận xét: - Doanh thu thuần của công ty từ 2010 đến 2012 đều cao hơn mức doanh thu hòa vốn lời lỗ, doanh thu hòa vốn tiền mặt và doanh thu hòa vốn trả nợ cho thấy công ty hoạt động ổn định, có hiệu quả. 5. Phân tích đòn bẩy tài chính Thông số DOL: đòn cân định phí -F: định phí DFL: đòn cân tài chính DTL 2010 1.35 8,809,640,239 0.99 1.34 Năm 2011 1.45 10,196,442,850 1 1.45 2012 1.41 12,422,303,333 1 1.41 * Nhận xét: - Từ 2010 đến 2011 thì đòn cân định phí tăng nghĩa là việc phân bổ định phí tăng, đòn cân định phí đo lường phần trăm thay đổi trong lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) khi doanh thu thay đổi 1% , DOL tăng thì có thể công ty chịu nhiều rủi ro, nhưng DOL có sự giảm nhẹ trong năm 2012 điều này chứng tỏ rủi ro kinh doanh của công đã được giảm trong năm 2012 - Đòn cân tài chính năm 2011 tăng lên và giữ nguyên giá trị trong năm 2012. 17 II. Định giá chứng khoán 1. Định giá theo chỉ số PE P/E ngành Chỉ số P/E năm 2012 EPS năm 2013 dự kiến LN trước thuế 2013 theo kế hoạch LN sau thuế 2013 theo kế hoạch Số CP 2013 Giá cổ phiếu của dự kiến năm 2013 (P0) 7.46 6.58 1,723.889 29,760,000,000 13,791,000,000 7,999,937 12,860.21 2. Định giá theo chiết khấu dòng thu nhập PHƯƠNG PHÁP CHIẾT KHẤU LUỒNG THU NHẬP Giá DÒNG CỔ TỨC QUA CÁC NĂM Dt Tăng trưởng (đ/CP) Cổ tức được chia năm 2010 D2010 2,215 Cổ tức được chia năm 2011 D2011 2,383 7.58% Cổ tức được chia năm 2012 D2012 2,704 13.47% Tốc độ tăng trưởng bình quân DỰ BÁO DÒNG CỔ TỨC CÁC NĂM SAU 10.53% t Dự kiến cổ tức được chia năm 2013 1 Dự kiến cổ tức được chia năm 2014 2 Dự kiến cổ tức được chia năm 2015 3 Dự kiến cổ tức được chia năm 2016 4 Dự kiến cổ tức được chia năm 2017 5 g 0.010 0.015 0.015 0.020 0.025 Những năm tiếp theo P5/ (1+k)5 Giá trị cổ phiếu HOT năm 2013 (1+k)t 2,731.040 1.0499 2,601.139 2,772.006 1.1024 2,514.578 2,813.586 1.1574 2,430.898 2,869.857 1.2152 2,361.579 2,941.604 1.2759 2,305.482 Dt/(1+k)t 0.020 Tổng: sum P5 Dt = Dt-1(1+gt) 12,214 Pn = Dn(1+gn+1)/(k-gn+1) 100,215 78,543 P0 = sum + Pn/(1+k) n 90,757 18 3. Định giá theo giá trị kinh tế gia tăng Eva PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG CHỈ SỐ EVA Giá trị kinh tế gia tăng EVA năm 2012 VCSH 2009 VCSH 2012 118,970,914,847 VCSH 2010 ROE 2012 25.75% VCSH 2011 Chi phí vốn CSH (Lãi suất chiết khấu) 14.15% Tốc độ tăng/giảm VCSH bình quân Giá sổ sách của cổ phiếu 2012 Số CP thường 2012 Giá trị sổ sách HOT 2012 Dự báo EVA trong tương lai Dự kiến EVA năm 2013 Dự kiến EVA năm 2014 Dự kiến EVA năm 2015 Dự kiến EVA năm 2016 Dự kiến EVA năm 2017 Hiện giá EVA Giá trị thị trường CP Số CP thường Giá trị cổ phiếu HOT 2013 14,871.48 ROE 2013 kế hoạch ROE 2010 25.75% 24.15% ROE 2011 23.75% -7.77% 4.45% ROE 2012 28.43% 19.71% 14.30% ROE 2013 kế hoạch 10.87% -61.76% 91,293,347,633 113,338,731,074 118,379,109,241 Tốc độ tăng/giảm ROE bình quân 10.87% LN trước thuế 2013 kế hoạch LN sau thuế 2013 kế hoạch VCSH 2013 kế hoạch 135,304,382,364 t Dự kiến ROE ROE - Ki 1 10.87% -3.28% 135,304,382,364 2 9.07% -5.08% 154,649,549,269 3 7.56% -6.59% 176,760,594,676 4 6.31% -7.84% 202,032,970,533 5 5.26% -8.89% 230,918,668,593 7,999,937 118,970,914,847 -16.61% 29,760,000,000 13,791,000,000 VCSH dự kiến EVA dự báo (1+Ki)t Chiết khấu EVA (4,434,461,192) 1.14 (3,884,766,703) (7,860,701,027) 1.30 (6,032,668,304) (11,646,052,597) 1.49 (7,829,805,965) (15,847,983,043) 1.70 (9,334,054,547) (20,531,889,144) 1.94 (10,593,740,529) (37,675,036,049) 81,295,878,798 7,999,937 17,355 * Nhận xét: - Phương pháp Eva được dựa trên số liệu trung bình, độ tăng giảm qua nhiều năm, nhưng số liệu chỉ khai thác qua 3 năm, mức biến động cao nên phương pháp này có thể không đưa ra kết quả dự báo có độ chính xác không cao. 19 III. Thiết lập danh mục đầu tư Ki: lãi suất chiết khấu Krf: suất sinh lời phi rủi ro Km: suất sinh lời kỳ vọng của TTCK β: hệ số Beta rủi ro (Km-Krf): phần bù rủi ro thị trường kỳ vọng Độ lệch chuẩn Hệ số tương quan Hệ số biến thiên Tỷ trọng trong bộ chứng khoán Độ lệch chuẩn danh mục đầu tư Ks danh mục đầu tư Hệ số biến thiên danh mục Ki = Krf + (Km - Krf) x β Lãi suất trái phiếu KBNN HOT 4.99% CYC 11.62% 9.79% 9.76% 20.69% (0.440) 10.90% 20.69% 0.170 10.93% 2.56% 2.55% 1.00 -0.71 0.51 0.22 49.87% 50.13% 0.97% 8.3% 0.117 20
- Xem thêm -