Nghiên cứu rủi ro trong chăn nuôi lợn thịt tại xã diễn xuân, huyện diễn châu, tỉnh nghệ an

  • Số trang: 154 |
  • Loại file: DOC |
  • Lượt xem: 14 |
  • Lượt tải: 0
hoangtuavartar

Đã đăng 24780 tài liệu

Mô tả:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI KHOA KINH TẾ VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN --------------------------------------------------- ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI : “NGHIÊN CỨU RỦI RO TRONG CHĂN NUÔI LỢN THỊT TẠI XÃ DIỄN XUÂN, HUYỆN DIỄN CHÂU, TỈNH NGHỆ AN” Người thực hiện : NGÔ THỊ TRANG Lớp : K55-KTNNC Khóa : K55 Giáo viên hướng dẫn : PGS.TS Phạm Văn Hùng Hà Nội – 2014 i LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan rằng đây là công trình nghiên cứu của tôi. Toàn bộ số liệu và kết quả nghiên cứu là trung thực và chưa từng được sử dụng để bảo vệ một học vị nào. Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện khóa luận đều đã được cảm ơn và các thông tin trích dẫn trong khóa luận đều được chỉ rõ nguồn gốc. Hà Nội, ngày 02 tháng 06 năm 2014 Tác giả luận văn Ngô Thị Trang i LỜI CẢM ƠN Tôi xin trân trọng cảm ơn các thầy cô giáo Trường Đại học Nông Nghiệp Hà Nội. Những người đã truyền cho tôi kiến thức trong suốt quá trình học tập ở trường, đặc biệt các thầy cô giáo Bộ môn PTĐL, Khoa Kinh tế và Phát triển nông thôn – những người đã trực tiếp truyền đạt cho tôi kiến thức và dìu dắt tôi trong học tập. Tôi xin được bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới thầy giáo PGS.TS Phạm Văn Hùng người đã dành nhiều thời gian, tâm huyết tận tình hướng dẫn giúp đỡ tôi trong suốt quá trình thực hiện đề tài này. Tôi xin cảm ơn Đảng bộ, UBND, và nhân dân xã Diễn Xuân, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An đã tạo điều kiện và giúp đỡ tôi trong quá trình thực hiện đề tài. Cuối cùng tôi xin được nói lời cảm ơn với gia đình, người thân, bạn bè những người đã luôn động viên và giúp đỡ tôi trong suốt quá trình học tập và nghiên cứu. Hà Nội, ngày 02 tháng 06 năm 2014 Hà Nội, ngày tháng năm 2014 Tác giả khoá luận Ngô Thị Trang i 1. i MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN.................................................................................................i LỜI CẢM ƠN................................................................................................................................i MỤC LỤC.............................................................................................................i DANH MỤC BẢNG........................................................................................xxx DANH MỤC SƠ ĐỒ,ĐỒ THỊ.......................................................................xxxi TÓM TẮT KHÓA LUẬN............................................................................xxxii PHẦN I: ĐẶT VẤN ĐỀ......................................................................................1 1.1 Tính cấp thiết của đề tài..............................................................................................................1 1.2 Mục tiêu nghiên cứu....................................................................................................................3 1.2.1 Mục tiêu chung......................................................................................................................3 1.2.2 Mục tiêu cụ thể.....................................................................................................................3 1.3 Câu hỏi nghiên cứu...............................................................................................................3 1.4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu...............................................................................................4 1.4.1 Đối tượng nghiên cứu...........................................................................................................4 1.4.2 Phạm vi nghiên cứu...............................................................................................................4 PHẦN II: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ RỦI RO TRONG CHĂN NUÔI LỢN THỊT...................................................................................5 2.1 Cơ sở lý luận................................................................................................................................5 2.1.1 Một số khái niệm..................................................................................................................5 2.1.2 Phân loại, đặc điểm và các yếu tố ảnh hưởng đến rủi ro trong chăn nuôi lợn thịt của hộ..9 2.1.2.1 Phân loại rủi ro trong chăn nuôi lợn thịt của hộ.............................................................9 2.1.2.2 Đặc điểm rủi ro trong chăn nuôi lợn thịt của hộ..........................................................12 2.1.2.3 Các yếu tố ảnh hưởng đến rủi ro trong chăn nuôi lợn thịt của hộ...............................14 2.1.3 Quản lý rủi ro.......................................................................................................................17 2.1.3.1 Khái niệm quản lý rủi ro...............................................................................................17 2.1.3.2 Các chiến lược quản lý rủi ro........................................................................................19 Bảng 2.1: Các chiến lược quản lý rủi ro trong nông nghiệp.........................21 Bảng 2.2 Ma trận đo lường rủi ro....................................................................23 2.2 Cơ sở thực tiễn..........................................................................................................................25 2.2.1 Tình hình chăn nuôi lợn ở Việt Nam...................................................................................25 i Bảng 2.3 Số lượng lợn và sản lượng thịt lợn hơi của Việt Nam....................26 giai đoạn 2007 -2013..........................................................................................26 Đồ thị 2.1 Tỷ lệ phần trăm đầu lợn phân theo vùng năm 2010...................................................26 2.2.2 Thực trạng rủi ro trong chăn nuôi lợn ở Việt Nam.............................................................27 2.2.3 Thực trạng về quản lý rủi ro trong chăn nuôi lợn của nông dân tại Việt Nam...................30 2.2.3.1 Biện pháp đa dạng hóa sản phẩm................................................................................30 2.2.3.2 Bảo hiểm nông nghiệp.................................................................................................31 2.2.3.3 Sản xuất theo hợp đồng (contract farming).................................................................32 Bảng 2.4: Rủi ro trong chăn nuôi và lợi ích của chăn nuôi theo hợp đồng..34 2.2.3.4 Quản lý an toàn thực phẩm..........................................................................................35 2.2.4 Các nghiên cứu liên quan đến đề tài...................................................................................35 PHẦN III: ĐẶC ĐIỂM ĐỊA BÀN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU...37 3.1 Đặc điểm địa bàn nghiên cứu....................................................................................................37 3.1.1 Điều kiện tự nhiên..............................................................................................................37 3.1.1.1 Vị trí địa lí......................................................................................................................37 3.1.12 Đặc điểm địa hình.........................................................................................................37 3.1.1.3 Khí hậu – Thủy văn.......................................................................................................38 3.1.2. Hiện trạng kinh tế - xã hội..................................................................................................39 3.1.2.1 Hiện trạng dân số, lao động.........................................................................................39 Bảng 3.1 Tình hình dân số và lao động của xã Diễn Xuân............................39 3.1.2.2 Hiện trạng cơ cấu kinh tế.............................................................................................40 Bảng 3.2 Cơ cấu kinh tế 2011-2013...............................................................................................40 3.1.2.3 Hiện trạng sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp..........................................................40 3.1.2.4 Tình hình cơ sở hạ tầng................................................................................................41 3.1.3 Hiện trạng sử dụng đất.........................................................................................................42 3.2 Phương pháp nghiên cứu..........................................................................................................43 3.2.1 Phương pháp thu thập số liệu............................................................................................43 3.2.2 Phương pháp xử lý số liệu..................................................................................................44 3.2.3 Phương pháp phân tích số liệu...........................................................................................44 3.2.4 Phương pháp phân tích rủi ro.............................................................................................46 3.2.5 Hệ thống các chỉ tiêu nghiên cứu........................................................................................46 PHẦN IV: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN............................48 ii 4.1 Tình hình chăn nuôi trên địa bàn xã Diễn Xuân..........................................................................48 Trong những năm qua xã Diễn Xuân đã kết hợp giữa sản xuất nông nghiệp với chăn nuôi làm CN TTCN- XD,dịch vụ thương mại. Trong đó phát triển CN TTCN- XD và dịch vụ thương mại tăng thu nhập làm trọng tâm, phấn đấu tỉ trọng giá trị sản xuất bình quân của hai khối này đạt 85%. Khai thác và thu hút tối đa nguồn lực bên ngoài cho đầu tư phát triển, nhằm tạo tốc độ phát triển kinh tế cao, không ngừng nâng cao đời sống vật chất, tinh thần của nhân dân đưa xã Diễn Xuân trở thành xã đứng tốp đầu của huyện Diễn Châu...........................................................................................................48 Bảng 4.1: Tình hình chăn nuôi 3 năm 2011 – 2013 ..........................................................................48 ĐVT: con............................................................................................................................................48 Chỉ tiêu.............................................................................................................................................48 2011.................................................................................................................................................48 2012.................................................................................................................................................48 2013.................................................................................................................................................48 Đàn trâu bò.......................................................................................................................................48 233...................................................................................................................................................48 291...................................................................................................................................................48 353...................................................................................................................................................48 Đàn lợn.............................................................................................................................................48 12.274..............................................................................................................................................48 7.636................................................................................................................................................48 10.756..............................................................................................................................................48 Đàn gia cầm......................................................................................................................................48 22.500..............................................................................................................................................48 18.000..............................................................................................................................................48 19.488..............................................................................................................................................48 Nguồn: Báo cáo hội đồng nhân dân năm các năm 2011 - 2013.......................................................48 Theo số liệu ở bảng trên, ta nhận thấy số lượng các loại gia súc, gia cầm có sự biến động khác nhau. Đàn lợn và đàn gia cầm có chiều hướng giảm mạnh ở năm 2012 do tình hình dịch bệnh diễn biến phức tạp và giá cả đầu vào, đầu ra thất thường. Nhưng đến năm 2013 số lượng đàn lợn đã tăng trở lại khi tình hình dịch bệnh và giá cả thị trường có chiều hướng tốt hơn. Trong khi đó, số lượng đàn trâu bò có chiều hướng tăng lên, đây là phương án thay thế cho việc giảm đàn nuôi của các hộ chăn nuôi lợn và chăn nuôi gia cầm.......................................................................48 Bảng 4.2 Tình hình tiêm phòng và dịch bệnh...................................................................................49 Chỉ tiêu.............................................................................................................................................49 ĐVT...................................................................................................................................................49 iii 2011.................................................................................................................................................49 2012.................................................................................................................................................49 2013.................................................................................................................................................49 Tổng đàn..........................................................................................................................................49 Con...................................................................................................................................................49 12.274..............................................................................................................................................49 7.636................................................................................................................................................49 10.756..............................................................................................................................................49 Lợn nái.............................................................................................................................................49 Con...................................................................................................................................................49 657...................................................................................................................................................49 530...................................................................................................................................................49 581...................................................................................................................................................49 Lợn thịt.............................................................................................................................................49 Con...................................................................................................................................................49 1.144................................................................................................................................................49 638...................................................................................................................................................49 1.106................................................................................................................................................49 Lợn con theo mẹ..............................................................................................................................49 Con...................................................................................................................................................49 10.473..............................................................................................................................................49 6.468................................................................................................................................................49 9.069................................................................................................................................................49 Tỷ lệ tiêm phòng..............................................................................................................................49 %.......................................................................................................................................................49 80.....................................................................................................................................................49 90.....................................................................................................................................................49 90.....................................................................................................................................................49 Tỷ lệ lợn chết...................................................................................................................................49 %.......................................................................................................................................................49 15.....................................................................................................................................................49 35.....................................................................................................................................................49 20.....................................................................................................................................................49 iv Nguồn: Báo cáo tổng kết 3 năm 2011-2013....................................................................................49 Nói chung, tình hình chăn nuôi trên địa bàn xã có xu hướng biến động, phụ thuộc vào nhiều yếu tố, trong đó yếu tố dịch bệnh và yếu tố về giá cả thị trường là hai yếu tố được quan tâm đến nhất..................................................................................................................................................49 4.2 Thực trạng rủi ro trong chăn nuôi lợn thịt ở xã Diễn Xuân........................................................49 4.2.1 Thông tin chung của hộ điều tra.............................................................................................49 Đối với người nông dân ở miền Trung nói chung và người nông dân ở xã Diễn Xuân nói riêng thì chăn nuôi luôn là một nghề truyền thống và đưa lại thu nhập cao so với các ngành nghề khác của nông nghiệp. Cùng với sự phát triển của nền kinh tế toàn tỉnh, chịu sự tác động của sự phát triển của nhiều yếu tố, cơ cấu chăn nuôi cũng có sự biến động theo.....................................................49  Điều kiện về nhân khẩu và lao động........................................................................................49 Bảng 4.3: Thông tin cơ bản của các hộ điều tra...............................................................................50 Diễn giải...........................................................................................................................................50 ĐVT...................................................................................................................................................50 Tính chung........................................................................................................................................50 QMN.................................................................................................................................................50 QMV.................................................................................................................................................50 QML..................................................................................................................................................50 1.Tổng số hộ điều tra.......................................................................................................................50 Hộ.....................................................................................................................................................50 40.....................................................................................................................................................50 18.....................................................................................................................................................50 15.....................................................................................................................................................50 7.......................................................................................................................................................50 2. Số chủ hộ......................................................................................................................................50 -Số hộ có chủ hộ là nam...................................................................................................................50 Hộ.....................................................................................................................................................50 36.....................................................................................................................................................50 16.....................................................................................................................................................50 13.....................................................................................................................................................50 7.......................................................................................................................................................50 - Số chủ hộ có chủ là nữ...................................................................................................................50 Hộ.....................................................................................................................................................50 4.......................................................................................................................................................50 v 2.......................................................................................................................................................50 2.......................................................................................................................................................50 0.......................................................................................................................................................50 3. Độ tuổi BQ....................................................................................................................................50 Tuổi...................................................................................................................................................50 47,7..................................................................................................................................................50 50,78................................................................................................................................................50 48,13................................................................................................................................................50 38,86................................................................................................................................................50 4. Trình độ học vấn BQ.....................................................................................................................50 Cấp I.................................................................................................................................................50 Người...............................................................................................................................................50 6.......................................................................................................................................................50 4.......................................................................................................................................................50 2.......................................................................................................................................................50 0.......................................................................................................................................................50 Cấp II................................................................................................................................................50 Người...............................................................................................................................................50 24.....................................................................................................................................................50 13.....................................................................................................................................................50 9.......................................................................................................................................................50 2.......................................................................................................................................................50 Cấp III...............................................................................................................................................50 Người...............................................................................................................................................50 10.....................................................................................................................................................50 1.......................................................................................................................................................50 4.......................................................................................................................................................50 5.......................................................................................................................................................50 5. Số hộ qua tập huấn......................................................................................................................50 Hộ.....................................................................................................................................................50 17.....................................................................................................................................................50 5.......................................................................................................................................................50 6.......................................................................................................................................................50 vi 6.......................................................................................................................................................50 6. Một số chỉ tiêu BQ........................................................................................................................50 -BQ nhân khẩu/hộ............................................................................................................................50 Khẩu.................................................................................................................................................50 5,37..................................................................................................................................................50 5,44..................................................................................................................................................50 5,73..................................................................................................................................................50 4,43..................................................................................................................................................50 -BQ LĐ/hộ.........................................................................................................................................50 Khẩu.................................................................................................................................................50 3,2....................................................................................................................................................50 3,61..................................................................................................................................................50 2,9301..............................................................................................................................................50 2,71..................................................................................................................................................50 -LĐNN/hộ.........................................................................................................................................50 Khẩu.................................................................................................................................................50 1,98..................................................................................................................................................50 2,11..................................................................................................................................................50 1,93..................................................................................................................................................50 1,71..................................................................................................................................................50 -LĐ chăn nuôi lợn/hộ.......................................................................................................................50 Khẩu.................................................................................................................................................50 1,58..................................................................................................................................................50 1,78..................................................................................................................................................50 1,47..................................................................................................................................................50 1,29..................................................................................................................................................50 -Kinh nghiệm chăn nuôi lợn.............................................................................................................50 Năm..................................................................................................................................................50 18,78................................................................................................................................................50 22,28................................................................................................................................................50 17,33................................................................................................................................................50 12,86................................................................................................................................................50 -Diện tích chuồng trại BQ.................................................................................................................50 vii m2.....................................................................................................................................................50 19,7..................................................................................................................................................50 11,11................................................................................................................................................50 23,33................................................................................................................................................50 34.....................................................................................................................................................50 -Trọng lượng xuất chuồng BQ/con.................................................................................................50 kg......................................................................................................................................................50 76,38................................................................................................................................................50 72,25................................................................................................................................................50 80,31................................................................................................................................................50 84,37................................................................................................................................................50 Nguồn: tổng hợp từ phiếu điều tra, 2014........................................................................................50 Qua bảng số liệu trên ta nhận thấy những hộ chăn nuôi lớn có tuổi bình quân ít hơn những người chăn nuôi nhỏ, nhưng phần lớn những hộ có QML (quy mô lớn) có kinh nghiệm chăn nuôi lại ít hơn người chăn nuôi quy mô nhỏ và vừa, do những người này trẻ hơn, họ dễ dàng tiếp thu những kiến thức từ bên ngoài, từ tập huấn, từ học tập, kèm theo đấy họ là những người chấp nhận rủi ro, mạnh dạn đầu tư và có chí làm giàu lớn. Số lao động bình quân nông nghiệp thường là 1,9 người, số lao động tham gia chăn nuôi lợn bình quân là 1,5 người. Với những hộ chăn nuôi lợn thịt thì không đòi hỏi trình độ cao, vì thế có thể tận dụng chính những người trong gia đình để tham gia chăn nuôi. Với các hộ có QML thì có trình độ học vấn cao hơn các quy mô khác với 50% là học hết cấp 3 nên họ có cách tư duy để đầu tư vào chăn nuôi hiệu quả hơn, cũng như tiếp thu các kiến thức chăn nuôi một cách có tính vận dụng cao hơn. Từ bảng số liệu ta thấy, tổng số hộ tham gia tập huấn là không nhiều, tuy nhiên trong số đó hộ chăn nuôi ở QML khi được phỏng vấn thì tất cả họ đều trả lời là có tham gia tập huấn, thứ hai là hộ có quy mô vừa (QMV) và sau cùng là hộ chăn nuôi ở quy mô nhỏ (QMN).....................................................................................51  Điều kiện về đất đai.................................................................................................................51 Diện tích đất đai sử dụng cho chăn nuôi hiện nay ở tất cả các nơi trong cả nước chủ yếu là tận dụng đất thổ cư tại các gia đình, một tỷ lệ nhỏ các trang trại là sử dụng đất nông nghiệp không phải là đất thổ cứ hay chính là đất chuyển đổi từ những ruộng đất xấu, canh tác không mang lại hiệu quả...........................................................................................................................................51 Theo số liệu điều tra được thì diện tích của những hộ chăn nuôi thường không lớn, những hộ chăn nuôi ở QMN có diện tích đất sản xuất nông nghiệp nhiều hơn nhưng họ đầu tư nhiều vào trồng trọt và trung bình mỗi hộ có gần 3000m2 đất sản xuất nông nghiệp....................................51 Bảng 4.4: Diện tích đất các hộ chăn nuôi lợn thịt của xã Diễn Xuân................................................52 ĐVT: m2.............................................................................................................................................52 Chỉ tiêu.............................................................................................................................................52 BQ.....................................................................................................................................................52 viii QMN.................................................................................................................................................52 QMV.................................................................................................................................................52 QML..................................................................................................................................................52 Đất thổ cư........................................................................................................................................52 511,75..............................................................................................................................................52 543,33..............................................................................................................................................52 491,33..............................................................................................................................................52 474,29..............................................................................................................................................52 Đất sản xuất NN...............................................................................................................................52 2.760,00............................................................................................................................................52 2.816,67............................................................................................................................................52 2.980,00............................................................................................................................................52 2.142,86............................................................................................................................................52 Đất dùng cho CN..............................................................................................................................52 27,67................................................................................................................................................52 17,50................................................................................................................................................52 32,13................................................................................................................................................52 44,29................................................................................................................................................52 Đất dùng cho CN lợn........................................................................................................................52 24,19................................................................................................................................................52 14,28................................................................................................................................................52 25,67................................................................................................................................................52 40,71................................................................................................................................................52 Nguồn: tổng hợp số liệu từ phiếu điều tra, 2014............................................................................52 Đối với các hộ chăn nuôi ở QML có diện tích đất thổ cư và diện tích đất sản xuất nông nghiệp bé hơn song lại có diện tích đất chăn nuôi cũng như diện tích đất dành chăn nuôi lợn lại lớn hơn. Điều này cho thấy rằng các hộ chăn nuôi lớn chú trọng tới chăn nuôi hơn so với trồng trọt........52 4.2.2 Tình hình chăn nuôi lợn thịt của hộ.........................................................................................52  Hệ thống cơ sở chăn nuôi........................................................................................................52 Với hệ thống chuồng trại thì những hộ có QML thường có xu hướng xây dựng chuồng trại kiên cố chiếm hơn 85% do người chăn nuôi ở quy mô này là những người trẻ tuổi hơn và họ có nhận biết được tầm quan trọng của chuồng trại. Họ đầu tư ngay từ ban đầu để có thể sử dụng lâu dài, ít nhất phải sửa chữa hàng năm, tránh được các rủi ro do thiên tai mang lại. Những hộ có QMV và QMN xây dựng chuồng trại với mức độ kiên cố, bán kiên cố và tạm gần như ngang nhau nhưng có ix thể nhận thấy tỉ lệ đầu tư của các hộ chăn nuôi QMV là cao hơn một chút. Như vậy có thể thấy mặc dù không có sự chênh lệch quá nhiều giữa các quy mô nhưng mức độ đầu tư giảm dần theo quy mô từ lớn tới bé........................................................................................................................52 Bảng 4.5: Chuồng trại và phương thức chăn nuôi...........................................................................53 ĐVT: % số hộ.....................................................................................................................................53 Chỉ tiêu.............................................................................................................................................53 BQ.....................................................................................................................................................53 QMN.................................................................................................................................................53 QMV.................................................................................................................................................53 QML..................................................................................................................................................53 Tính kiên cố của chuồng trại............................................................................................................53 Kiên cố..............................................................................................................................................53 52,50................................................................................................................................................53 27,78................................................................................................................................................53 66,67................................................................................................................................................53 85,71................................................................................................................................................53 Bán kiên cố.......................................................................................................................................53 37,50................................................................................................................................................53 55,55................................................................................................................................................53 33,33................................................................................................................................................53 14,29................................................................................................................................................53 Tạm..................................................................................................................................................53 7,50..................................................................................................................................................53 16,67................................................................................................................................................53 0,00..................................................................................................................................................53 0,00..................................................................................................................................................53 Độ kín của chuồng trại.....................................................................................................................53 Chuồng kín.......................................................................................................................................53 75,00................................................................................................................................................53 55,55................................................................................................................................................53 86,67................................................................................................................................................53 100...................................................................................................................................................53 Chuồng hở có bạt che......................................................................................................................53 x 25,00................................................................................................................................................53 44,44................................................................................................................................................53 13,33................................................................................................................................................53 0,00..................................................................................................................................................53 Phương thức chăn nuôi....................................................................................................................53 Công nghiệp.....................................................................................................................................53 27,50................................................................................................................................................53 0,00..................................................................................................................................................53 40,00................................................................................................................................................53 71,43................................................................................................................................................53 Bán công nghiệp...............................................................................................................................53 60,00................................................................................................................................................53 72,22................................................................................................................................................53 60,00................................................................................................................................................53 28,57................................................................................................................................................53 Tận dụng..........................................................................................................................................53 12,50................................................................................................................................................53 27,78................................................................................................................................................53 0,00..................................................................................................................................................53 0,00..................................................................................................................................................53 Hình thức chăn nuôi.........................................................................................................................53 Khép kín............................................................................................................................................53 97,50................................................................................................................................................53 100,00..............................................................................................................................................53 100,00..............................................................................................................................................53 85,71................................................................................................................................................53 Cả 2 hình thức..................................................................................................................................53 2,50..................................................................................................................................................53 0,000................................................................................................................................................53 0,00..................................................................................................................................................53 14,29................................................................................................................................................53 Nguồn: tổng hợp số liệu từ phiếu điều tra, 2014............................................................................53  Tình hình chăn nuôi của hộ.........................................................................................................55 xi Như phần trên đã trình bày, trong 3 năm qua ở xã Diễn Xuân, đa phần người chăn nuôi thường sử dụng phương thức chăn nuôi khép kín từ lợn nái đến lợn thịt, có một số ít các hộ chăn nuôi ở QML thì sử dụng kết hợp cả hai phương thức là chỉ nuôi lợn thịt và phương thức nuôi khép kín từ lợn nái đến lợn thịt. Theo đó, từng hộ chăn nuôi sẽ chăn nuôi lợn nái để có thể tự sản xuất giống cho hộ sử dụng luôn, có những hộ QML nuôi đến 3-4 con lợn nái để tự sản xuất giống cho gia đình mình. Vì vậy việc nuôi gối lứa là điều chắc chắn có đối với những loại hộ chăn nuôi như thế này. Mỗi hộ chăn nuôi tùy theo quy mô khác nhau thì tổng số con trung bình thường có số con trên mỗi lứa nuôi là khác nhau....55 Bảng 4.6: Tình hình chăn nuôi của hộ..............................................................................................55 Chỉ tiêu.............................................................................................................................................55 ĐVT...................................................................................................................................................55 QMN.................................................................................................................................................55 QMV.................................................................................................................................................55 QML..................................................................................................................................................55 Số lượng lợn thịt nuôi trên lứa........................................................................................................55 Con/lứa............................................................................................................................................55 2,39..................................................................................................................................................55 6,13..................................................................................................................................................55 13,00................................................................................................................................................55 Só lứa lợn nuôi trên năm.................................................................................................................55 Lứa/năm...........................................................................................................................................55 2,00..................................................................................................................................................55 4,87..................................................................................................................................................55 4,86..................................................................................................................................................55 Trọng lượng BQ/con........................................................................................................................55 kg......................................................................................................................................................55 72,50................................................................................................................................................55 80,31................................................................................................................................................55 84,37................................................................................................................................................55 Giá BQ..............................................................................................................................................55 Ng.đ/kg.............................................................................................................................................55 35,28................................................................................................................................................55 36,83................................................................................................................................................55 37,02................................................................................................................................................55 Nguồn: tổng hợp số liệu từ phiếu điều tra, 2014............................................................................55 xii Hiện nay trên địa bàn xã các hộ chăn nuôi đa phần là sử dụng giống lợn lai do giống lợn này phù hợp về giá cả và chất lượng con giống cũng tương đối tốt. Các hộ chăn nuôi đều sử dụng con giống do chính gia đình mình sản xuất ra, với lợn mẹ được nuôi lâu năm là giống lợn nội như lợn Ỉ, lợn Móng Cái và một số ít các hộ có lợn mẹ là lợn lai được lai với lợn đực ngoại......................55 Bảng 4.7: Các loại giống lợn của các hộ điều tra.............................................................................55 ĐVT: % số hộ.....................................................................................................................................55 Giống lợn..........................................................................................................................................55 TB.....................................................................................................................................................55 QMN.................................................................................................................................................55 QMV.................................................................................................................................................55 QML..................................................................................................................................................55 Lợn siêu nạc.....................................................................................................................................55 25,00................................................................................................................................................55 0.......................................................................................................................................................55 33,33................................................................................................................................................55 28,57................................................................................................................................................55 Lợn thường......................................................................................................................................55 75,00................................................................................................................................................55 100...................................................................................................................................................55 66,67................................................................................................................................................55 71,43................................................................................................................................................55 Nguồn: tổng hợp số liệu từ phiếu điều tra, 2014............................................................................55 Các hộ chăn nuôi ở QML có điều kiện để đầu tư mua giống lợn lai siêu nạc và họ có điều kiện tốt hơn để chăn nuôi giống lợn này. Nhưng bên cạnh đó giống lợn lai thường vẫn là phổ biến với các hộ chăn nuôi ở QMN và cả QMV, đặc biệt ở QMN thì sử dụng 100% là giống lợn lai thường, không chỉ có những con lai F1 mà vẫn có những con lai F2. Với QMV thì đã có sự đầu tư mạnh dạn hơn cho việc mua con giống siêu nạc hơn dù chiếm tỷ lệ không nhiều, chỉ chiếm khoảng 1/3 tổng con giống ở QMV. Đây được coi như là bước đầu cho việc chuyển đối con giống sang những con giống có chất lượng hơn, mang lại hiệu quả kinh tế cao hơn cũng như đáp ứng yêu cầu thị trường..............................................................................................................................................56  Về tài chính của hộ...................................................................................................................56 Để có cơ sở phát triển chăn nuôi như hiện nay thì người chăn nuôi đã phải mất chi phí không nhỏ để đầu tư. Các hộ QML đầu tư với tổng chi phí lên tới hơn 72 triệu đồng/ hộ, trong đó có hơn 76% số chi phí này là thuộc về loại chi phí cố định (đầu tư xậy dựng chuồng trại, hệ thống làm mát…). Khi so sánh giữa tổng doanh thu và tổng chi phí của hộ của hộ, ta thấy do chi phí cố định chiếm phần lớn giá trị trong tổng chi phí và bản thân nó cũng có giá trị lớn nên các hộ chăn nuôi xiii có thể coi là bị “lỗ”, tuy nhiên các loại chi phí cố định này chỉ phát sinh tại thời điểm mà các tài sản này hình thành, trong quá trình sản xuất kinh doanh của hộ, phần chi phí này được phân bổ dần cho các lứa nuôi trong suốt “quãng đời” của tài sản. Ví dụ như chi phí xây dựng chuồng trại chỉ phát sinh tại thời điểm chuồng trại được xây dựng, trong quá trình chăn nuôi, chi phí này được phân bổ dần cho các lứa lợn trong “quãng đời”, quãng đời của tài sản lâu năm này thường được quy đinh là 10 năm. Như vậy sau 10 năm, nếu tài sản này vẫn còn có giá trị sử dụng, nhưng “quãng đời sống” của tài sản này đã hết thì loại chi phí này sẽ không tồn tại trong tổng chi phí nữa. Cũng tương tự, các hộ QMV và QMN cũng đầu tư vào chuồng trại, nhưng theo xu hướng giảm dần về mức độ đầu tư từ vừa đến nhỏ.................................................................................56 Đa số các khoản chi phí (cả định phí và biến phí) là được trang trải bởi vốn tự có của hộ là chủ yếu, còn một phần nhỏ là vốn đi vay mà chủ yếu là vay bằng hiện vật như cám đầu tư. Đây là một hình thức vay bằng hiện vật có ưu điểm là mang tính thuận tiện cũng như cần thiết cho những hộ chưa có tiền trả ngay được nhưng nó có nhược điểm là chứa đựng nguy cơ rủi ro cao do phải bán xong lứa lợn với giá mong muốn thì người chăn nuôi mới có khả năng trả nợ, nhưng trên thị trường hiện nay giá cả đầu ra biến động thất thường nên việc người chăn nuôi bị lỗ, hòa vốn hay chỉ lấy “công” làm lời là điều dễ xảy ra............................................................................................57 Bảng 4.8 Tài chính của hộ chăn nuôi lợn thịt...................................................................................57 Chỉ tiêu.............................................................................................................................................57 ĐVT...................................................................................................................................................57 QMN.................................................................................................................................................57 QMV.................................................................................................................................................57 QML..................................................................................................................................................57 I. Tổng doanh thu........................................................................................................................57 Tr.đ/hộ..............................................................................................................................................57 16,31................................................................................................................................................57 40,60................................................................................................................................................57 - KL BQ xuất chuồng...................................................................................................................57 Kg/con..............................................................................................................................................57 72,50................................................................................................................................................57 80,31................................................................................................................................................57 84,37................................................................................................................................................57 - Số con nuôi BQ/ lứa.................................................................................................................57 Con/lứa............................................................................................................................................57 2,39..................................................................................................................................................57 6,13..................................................................................................................................................57 13,00................................................................................................................................................57 xiv - Giá bán BQ................................................................................................................................57 Ng.đ/kg.............................................................................................................................................57 0,03528............................................................................................................................................57 0,03683............................................................................................................................................57 0,03702............................................................................................................................................57 II. Tổng chi phí..............................................................................................................................57 Tr.đ/hộ..............................................................................................................................................57 24,01................................................................................................................................................57 45,88................................................................................................................................................57 72,44................................................................................................................................................57 1. CP cố định.................................................................................................................................57 22,41................................................................................................................................................57 38,11................................................................................................................................................57 55,29................................................................................................................................................57 - Chuồng trại...............................................................................................................................57 Tr.đ/hộ..............................................................................................................................................57 22,41................................................................................................................................................57 34,27................................................................................................................................................57 48,53................................................................................................................................................57 - Hệ thống làm mát.....................................................................................................................57 Tr.đ/hộ..............................................................................................................................................57 0,00..................................................................................................................................................57 0,64..................................................................................................................................................57 0,96..................................................................................................................................................57 - Kho chứa..................................................................................................................................57 Tr.đ/hộ..............................................................................................................................................57 0,00..................................................................................................................................................57 3,20..................................................................................................................................................57 5,80..................................................................................................................................................57 2. CP biến đổi...............................................................................................................................57 1,90..................................................................................................................................................57 7,77..................................................................................................................................................57 17,15................................................................................................................................................57 xv - TACN.........................................................................................................................................57 Tr.đ/hộ..............................................................................................................................................57 1,25..................................................................................................................................................57 6,25..................................................................................................................................................57 10,75................................................................................................................................................57 - Thú y.........................................................................................................................................57 Tr.đ/hộ..............................................................................................................................................57 0,25..................................................................................................................................................57 0,84..................................................................................................................................................57 1,24..................................................................................................................................................57 - Giống........................................................................................................................................57 Tr.đ/hộ..............................................................................................................................................57 0,00..................................................................................................................................................57 0,00..................................................................................................................................................57 4,20..................................................................................................................................................57 - Điện..........................................................................................................................................57 Tr.đ/hộ..............................................................................................................................................57 0,40..................................................................................................................................................57 0,68..................................................................................................................................................57 0,96..................................................................................................................................................57 Nguồn: tổng hợp số liệu từ phiếu điều tra, 2014............................................................................57 4.3 Các loại rủi ro chính và mức độ thiệt hại do rủi ro trong chăn nuôi lợn thịt ở xã Diễn Xuân 58 4.3.1 Các loại rủi ro và mức độ thiệt hại do rủi ro theo quy mô chăn nuôi.................................58 Bảng 4.9: Mức độ thiệt hại ở các quy mô khác nhau của xã.......................................................59 Nguồn: tổng hợp số liệu từ phiếu điều tra, 2014............................................................................59 4.3.2 Các loại rủi ro và mức độ thiệt hại do rủi ro theo thời gian...............................................61 Thiệt hại trong chăn nuôi lợn ở xã Diễn Xuân là khá cao, đặc biệt trong những năm từ 2007 trở lại nay. Các bệnh thông thường ở lợn thường xuyên xảy ra, ngoài ra còn một số bệnh như lở mồm long móng, tụ huyết trùng, tai xanh vẫn xảy ra trên một số con của hộ chăn nuôi. Bên cạnh đó, hiện tượng giá thức ăn chăn nuôi tăng cao trong khi giá lợn hơi tăng lên không đáng kể, có thời điểm giá lợn hơi chỉ còn bị 32.000 đồng/kg (năm 2012) làm cho người chăn nuôi “điêu đứng” trong thời kỳ khó khăn này. Đây chính là một trong số các nguyên nhân chăn nuôi lợn nói chung, chăn nuôi lợn thịt nói riêng ở xã Diễn Xuân và cả huyện Diễn Châu đang có xu hướng giảm đàn nuôi..................................................................................................................61 xvi
- Xem thêm -