Nghiên cứu giá sẵn lòng trả cho nước sạch trong sinh hoạt tại xã thạnh an, vĩnh thạnh, cần thơ

  • Số trang: 94 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 30 |
  • Lượt tải: 0
minhtuan

Đã đăng 15929 tài liệu

Mô tả:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH VŨ PHƯƠNG THẢO NGHIÊN CỨU GIÁ SẴN LÒNG TRẢ CHO NƯỚC SẠCH TRONG SINH HOẠT TẠI XÃ THẠNH AN, VĨNH THẠNH, CẦN THƠ LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC Ngành: Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên Mã số ngành: 52850102 8 - 2014 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH VŨ PHƯƠNG THẢO MSSV: 4115253 NGHIÊN CỨU GIÁ SẴN LÒNG TRẢ CHO NƯỚC SẠCH TRONG SINH HOẠT TẠI XÃ THẠNH AN, VĨNH THẠNH, CẦN THƠ LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC Ngành: Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên Mã số ngành: 52850102 CÁN BỘ HƯỚNG DẪN Th.S VÕ THỊ LANG 8 - 2014 LỜI CẢM TẠ ---------------------- Sau gần 4 năm học tập và rèn luyện tại trường Đại học Cần Thơ, được sự giúp đỡ tận tình của quý thầy, cô trong khoa Kinh Tế - Quản Trị Kinh Doanh, em đã hoàn thành luận văn tốt nghiệp “Nghiên cứu giá sẵn lòng trả cho nước sạch trong sinh hoạt tại xã Thạnh An, huyện Vĩnh Thạnh, Cần Thơ”. Em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến cô Võ Thị Lang là giáo viên trực tiếp hướng dẫn em thực hiện đề tài của mình. Cô đã tận tình chỉ bảo, truyền đạt kiến thức và sửa chữa những sai sót em còn mắc phải trong quá trình thực hiện đề tài nghiên cứu của mình. Cảm ơn Ban lãnh đạo và toàn thể cô chú, anh chị hiện đang công tác tại Công ty TNHH MTV Cấp Thoát Nước Cần Thơ đã tạo mọi điều kiện tốt nhất cho em được học tập, tiếp thu những kiến thức thực tiễn trong suốt 3 tháng em được thực tập tại đây. Và cuối cùng, em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến quý thầy cô trong hội đồng bảo vệ luận văn, những người đã cho em những ý kiến đóng góp thiết thực cho đề tài mà em tâm huyết. Để thực hiện đề tài tốt nghiệp của mình, em đã không ngừng học tập, nghiên cứu, tiếp thu những kiến thức mới nhằm có thể hoàn thành tốt nhất luận văn của mình. Tuy nhiên, do khả năng và lượng kiến thức bản thân vẫn còn nhiều hạn chế, luận văn mà em thực hiện sẽ không tránh khỏi những sai sót và khiếm khuyết. Em rất mong có thể nhận được những lời chỉ bảo, những đóng góp ý kiến từ cô hướng dẫn và quý thầy cô trong hội đồng bảo vệ luận văn để luận văn được hoàn thiện hơn. Em xin chân thành cảm ơn! Cần Thơ, ngày tháng năm 2014 Sinh viên thực hiện VŨ PHƯƠNG THẢO i TRANG CAM KẾT ------------------------Tôi xin cam kết luận văn này được hoàn thành dựa trên các kết quả nghiên cứu của tôi và các kết quả nghiên cứu này chưa được dùng cho bất cứ luận văn cùng cấp nào khác. Cần Thơ, ngày tháng năm 2014 Sinh viên thực hiện VŨ PHƯƠNG THẢO ii NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP --------------------------------.................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... Cần Thơ, ngày tháng năm 2014 Thủ trưởng đơn vị iii MỤC LỤC Trang Chương 1 GIỚI THIỆU ...................................................................................... i 1.1 Lý do chọn đề tài ......................................................................................................... 1 1.2 Mục tiêu nghiên cứu ................................................................................................... 2 1.2.1. Mục tiêu chung ........................................................................................................ 2 1.2.2 Mục tiêu cụ thể ......................................................................................... 2 1.3 Phạm vi nghiên cứu..................................................................................................... 2 1.3.1 Không gian nghiên cứu........................................................................................... 2 1.3.2 Thời gian nghiên cứu .............................................................................................. 2 1.3.3 Đối tượng nghiên cứu ............................................................................................. 2 1.4 Câu hỏi nghiên cứu ..................................................................................................... 2 Chương 2 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .............. 4 2.1 Cơ sở lý luận ................................................................................................................. 4 2.1.1 Nước sạch ................................................................................................................... 4 2.1.2 Khái niệm mức sẵn lòng trả (Willingness To Pay – WTP) .......................... 7 2.2 Phương pháp nghiên cứu ......................................................................................... 13 2.2.1 Phương pháp thu thập số liệu .............................................................................. 13 2.2.2 Phương pháp phân tích số liệu............................................................................ 14 Chương 3 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ XÃ THẠNH AN VÀ THỰC TRẠNG SỬ DỤNG NƯỚC SẠCH TRONG SINH HOẠT TẠI XÃ THẠNH AN .................................................................................................................... 16 3.1 Giới thiệu tổng quan về xã thạnh an ..................................................................... 16 3.1.1 Vị trí địa lý và đặc điểm tự nhiên ...................................................................... 16 3.1.2 Đặc điểm dân cư ..................................................................................................... 17 3.1.4 Kết cấu cơ sở hạ tầng ............................................................................................ 20 3.2 Thực trạng chất lượng nguồn nước mặt tại xã thạnh an .................................. 20 3.2.1 Độ pH ........................................................................................................................ 21 3.2.2 Hàm lượng chất rắn lơ lửng (Suspended Solids – SS) ................................. 21 iv 3.2.3 Hàm lượng oxygen sinh hóa (Biochemical Oxygen Demand – BOD5) . 22 3.2.4 Hàm lượng oxygen hóa học (Chemical Oxygen Demand – COD) .......... 22 3.2.5 Hàm lượng oxygen hòa tan (Dissolved Oxygen – DO) ............................... 22 3.2.6 Giá trị Nitrit (NO2-) nước mặt ........................................................................... 22 3.2.7 Giá trị Nitrat (NO3-) nước mặt........................................................................... 23 3.2.8 Chỉ tiêu vi sinh của nước (tổng Coliform) ...................................................... 23 3.3 Xác định và đánh giá các nguồn chất thải trực tiếp thải ra môi trường trên địa bàn xã thạnh an ........................................................................................................... 23 3.3.1 Mô tả đối tượng ...................................................................................................... 23 3.3.2 Xác định và đánh giá thực trạng xử lý chất thải của người dân ................ 27 3.4 Thực trạng sử dụng và khó khăn của đáp viên trong việc sử dụng nước sinh hoạt hiện nay ............................................................................................................. 32 3.4.1 Thực trạng sử dụng nước sinh hoạt của đáp viên .......................................... 32 3.4.2 Đánh giá của đáp viên về nguồn nước đang sử dụng ................................... 34 3.4.3 Khó khăn của đáp viên trong việc sử dụng nước sinh hoạt ........................ 36 3.4.4 Thái độ của người dân về nguồn nước đang sử dụng trong sinh hoạt ..... 37 Chương 4 PHÂN TÍCH NHU CẦU VÀ MỨC GIÁ SẴN LÒNG TRẢ CHO VIỆC SỬ DỤNG NƯỚC SẠCH TRONG SINH HOẠT CỦA NGƯỜI DÂN XÃ THẠNH AN .............................................................................................. 38 4.1 Nhu cầu sử dụng nước sạch của người dân xã thạnh an ....................................... 38 4.1.1 Mức độ quan tâm và sự hiểu biết của người dân về nước sạch ................. 38 4.1.3 Nhu cầu sử dụng nước sạch của người dân ..................................................... 40 4.2 Phản ứng chi trả của người dân cho việc sử dụng nước sạch ........................ 41 4.2.1 Phản ứng chi trả của người dân cho việc sử dụng nước sạch ..................... 41 4.2.2 Những nguyên nhân ảnh hưởng đến sự sẵn lòng chi trả và không sẵn lòng chi trả của đáp viên ................................................................................................. 42 4.3 Kết quả ước lượng giá sẵn lòng trả trung bình theo phương pháp phi tham số ........................................................................................................................................... 45 4.3.1 Xác định giá sẵn lòng trả trung bình của người dân ..................................... 45 4.3.2 Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến sự sẵn lòng chi trả của người dân cho việc sử dụng nước sạch ........................................................................................... 48 v Chương 5 MỘT SỐ GIẢI PHÁP GIÚP NGƯỜI DÂN XÃ THẠNH AN CÓ ĐIỀU KIỆN TIẾP CẬN SỬ DỤNG NƯỚC SẠCH ....................................... 53 5.1 Tồn tại và nguyên nhân ............................................................................................ 53 5.2 Một số giải pháp giúp người dân xã thạnh an có điều kiện tiếp cận sử dụng nước sạch ............................................................................................................................ 53 Chương 6 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ........................................................ 55 6.1 Kết luận ........................................................................................................................ 55 6.2 Kiến nghị ...................................................................................................................... 55 TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................... 57 Phụ lục 1: BẢNG CÂU HỎI ........................................................................... 58 Phụ lục 2: QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT .................................................................................................... 64 Phụ lục 3: KẾT QUẢ XỬ LÝ SỐ LIỆU SƠ CẤP .......................................... 67 vi DANH SÁCH BẢNG Trang Bảng 2.1. Giới hạn các chỉ tiêu chất lượng đối với nước sinh hoạt................... 4 Bảng 2.2. Số lượng bảng câu hỏi ....................................................................... 13 Bảng 3.1. Chất lượng nước sông khu vực Kênh Cái Sắn ................................ 20 Bảng 3.2. Thống kê giới tính, tuổi, tình trạng hôn nhân và học vấn của đáp viên................................................................................................................... 23 Bảng 3.3. Thống kê nghề nghiệp, số nhân khẩu, thu nhập trung bình và số người có thu nhập của hộ gia đình ................................................................... 24 Bảng 3.4. Hình thức xử lý rác thải của người dân ........................................... 27 Bảng 3.5. Lý do chọn cách xử lý rác khác nhau của người dân ...................... 27 Bảng 3.6. Hình thức xử lý nước thải sinh hoạt ................................................ 28 Bảng 3.7. Hình thức xử lý rác thải Nông nghiệp của người dân ..................... 30 Bảng 3.8. Thực trạng sử dụng nước sinh hoạt của đáp viên ............................ 31 Bảng 3.9. Cách làm sạch nước của các hộ gia đình......................................... 32 Bảng 3.10. Đánh giá chất lượng nước giếng của người sử dụng..................... 33 Bảng 3.11. Đánh giá chất lượng nước sông của người sử dụng ...................... 34 Bảng 3.12. Khó khăn của đáp viên trong việc sử dụng nước sinh hoạt .......... 35 Bảng 4.1. Các nguồn cung cấp thông tin cho người dân ................................. 38 Bảng 4.2. Mức độ ảnh hưởng của nước không đạt chuẩn đến sức khỏe ......... 39 Bảng 4.3. Những nguyên nhân ảnh hưởng đến sự sẵn lòng chi trả của đáp viên................................................................................................................... 42 Bảng 4.4. Những nguyên nhân ảnh hưởng đến sự không sẵn lòng chi trả của đáp viên ............................................................................................................ 43 Bảng 4.5. Ước lượng Turnbull......................................................................... 45 Bảng 4.6. Ước lượng Turnbull khi điều chỉnh “sự chắc chắc” sẵn lòng chi trả của đáp viên ..................................................................................................... 45 Bảng 4.7. Mô tả các yếu tố ảnh hưởng đến sự sẵn lòng chi trả của người dân cho việc sử dụng nước sạch ............................................................................. 47 Bảng 4.8. Ảnh hưởng của các nhân tố đến sự sẵn lòng chi trả của người dân cho việc sử dụng nước sạch ............................................................................. 49 vii Phụ bảng 1. Giá trị giới hạn các thông số chất lượng nước mặt ...................... 62 Phụ bảng 3.1. Độ tuổi ...................................................................................... 67 Phụ bảng 3.2. Giới tính .................................................................................... 67 Phụ bảng 3.3. Tình trạng hôn nhân .................................................................. 67 Phụ bảng 3.4. Học vấn ..................................................................................... 68 Phụ bảng 3.5. Nghề nghiệp .............................................................................. 68 Phụ bảng 3.6. Số nhân khẩu............................................................................. 68 Phụ bảng 3.7. Thu nhập trung bình hằng tháng ............................................... 69 Phụ bảng 3.8. Rác thải sinh hoạt...................................................................... 69 Phụ bảng 3.9. Hình thức xử lý rác thải của người dân .................................... 69 Phụ bảng 3.10. Lý do chọn cách xử lý rác ....................................................... 70 Phụ bảng 3.11. Hình thức xử lý nước thải ....................................................... 70 Phụ bảng 3.12. Các loại hình nhà vệ sinh ........................................................ 70 Phụ bảng 3.13. Hộ gia đình có sản xuất nông nghiệp ..................................... 70 Phụ bảng 3.14. Hình thức xử lý rác thải nông nhiệp ....................................... 71 Phụ bảng 3.15. Sự nghiêm trọng của các vấn đề ô nhiễm nguồn nước ........... 71 Phụ bảng 3.16. Thực trạng sử dụng nước của đáp viên ................................... 71 Phụ bảng 3.17. Cách làm sạch nước của hộ gia đình ...................................... 72 Phụ bảng 3.18. Chi tiêu cho việc xử lý nước ................................................... 72 Phụ bảng 3.19. Đánh giá chất lượng nước giếng ............................................. 72 Phụ bảng 3.20. Đánh giá chất lượng nước sông .............................................. 73 Phụ bảng 3.21. Chiều hướng thay đổi của nước sông ..................................... 73 Phụ bảng 3.22. Khó khăn của đáp viên trong sử dụng nước ........................... 73 Phụ bảng 3.23. Thái độ của đáp viên về nước đang sử dụng .......................... 74 Phụ bảng 3.24. Sự quan tâm về nước sạch của đáp viên ................................. 74 Phụ bảng 3.25. Mức độ tiếp nhận thông tin về nước sạch ............................... 74 Phụ bảng 3.26. Các nguồn cung cấp thông tin ................................................ 75 Phụ bảng 3.27. Ảnh hưởng của chất lượng nước sinh hoạt đến sức khỏe ....... 75 Phụ bảng 3.28. Nhu cầu sử dụng nước sạch .................................................... 75 viii Phụ bảng 3.28. Phản ứng chi trả của người dân .............................................. 76 Phụ bảng 3.30. Nguyên nhân sẵn lòng chi trả ................................................. 77 Phụ bảng 3.31. Nguyên nhân không sẵn lòng chi trả ...................................... 77 Phụ bảng 3.32. Quyết định sử dụng thêm nguồn nước khác kết hợp nước sạch................................................................................................................... 77 Phụ bảng 3.33. Thống kê mô tả các biến độc lập ............................................ 78 Phụ bảng 3.34. Kiểm định Chi-square và Sig. ................................................. 78 Phụ bảng 3.35. Các chỉ số -2LL, Cox & Snell R Square, Nagelkerke R Square .............................................................................................................. 78 Phụ bảng 3.36. Tỷ lệ dự đoán của mô hình ..................................................... 79 Phụ bảng 3.37. Ảnh hưởng của các biến độc lập trong mô hình ..................... 79 ix DANH SÁCH HÌNH Trang Hình 2.1 Biểu đồ tính Mean WTP theo ước lượng Kaplan-Meier-Turnbull ... 11 Hình 3.1 Bản đồ địa giới xã Thạnh An ............................................................ 15 Hình 3.2 Các loại rác thải sinh hoạt tại xã Thạnh An ...................................... 26 Hình 3.3 Các loại hình nhà vệ sinh của các hộ gia đình .................................. 28 Hình 3.4 Tỷ lệ phần trăm hộ gia đình có sản xuất Nông nghiệp ..................... 29 Hình 3.5 Đánh giá của người dân về sự nghiêm trọng của các vấn đề ô nhiễm nguồn nước ...................................................................................................... 31 Hình 3.6 Chi tiêu tháng cho việc khai thác và xử lý nước sinh hoạt của người dân .................................................................................................................... 33 Hình 3.7 Nhận xét của người dân về chiều hướng thay đổi của nước sông hiện nay ................................................................................................................................... 34 Hình 3.8 Thái độ của người dân về nguồn nước đang sử dụng trong sinh hoạt................................................................................................................... 36 Hình 4.1 Sự quan tâm về nước sạch của người dân ........................................ 37 Hình 4.2 Mức độ tiếp nhận thông tin tuyên truyền về tiêu chuẩn nước sạch của người dân ......................................................................................................... 38 Hình 4.3 Nhu cầu sử dụng nước sạch của người dân ...................................... 40 Hình 4.4 Phản ứng chi trả của người dân cho việc sử dụng nước sạch ........... 41 Hình 4.5 Quyết định của người dân sử dụng thêm nguồn nước khác ngoài nước sạch ......................................................................................................... 44 Hình 4.6 Tỷ lệ sẵn lòng chi trả của người dân cho nước sạch trong sinh hoạt trước và sau khi điều chỉnh cho “sự chắc chắn” .............................................. 46 Hình 4.7 Mean WTP trước và sau khi điều chỉnh ........................................... 47 x DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT BYT : Bộ Y tế CVM : Contingent Valuation Method ĐVT : Đơn vị tính NTU : Nephelometric Turbidity Unit QCVN : Quy chuẩn Việt Nam SMEWW : Standard Methods for the Examination of Water STT : Số thứ tự TCVN : Tiêu chuẩn Việt Nam TCU : True Color Unit US EPA : United States Environmental Protection Agency WTP : Willingness To Pay NVS : Nhà vệ sinh xi CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU 1.1 LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI Nước giữ một vai trò đặc biệt trong đời sống sinh tồn và phát triển của con người. Nước sạch là sự sống, con người, động, thực vật sẽ không tồn tại nếu thiếu nước. Nước uống ăn toàn và vệ sinh là những yếu tố quyết định để giảm nghèo, để phát triển bền vững. Nước sạch và vệ sinh nông thôn có ý nghĩa hết sức quan trọng tới sức khỏe và sự phát triển bền vững đối với nông dân nông thôn. Nước là vấn đề cơ bản cần thiết cho sự sống sinh vật và con người, riêng cơ thể con người hấp thu hơn 3 lít/người/ngày. Tỷ lệ (%) nhu cầu nước của con người sử dụng trong các hoạt động hằng ngày như tắm rửa (46%), vệ sinh (20%), giặt giũ (14%), ăn uống (6%) và hoạt động khác (14%). Thiếu nước sạch làm đình trệ các hoạt động của cơ thể, ảnh hưởng đến sức khỏe, và nước cũng là nhân tố dẫn đến các bệnh dễ lây nhiễm: các bệnh liên quan đến hệ tiêu hóa (tả, kiết lị,…), bệnh thương hàn, bệnh sán lá, bệnh về da và mắt,… Trong những năm gần đây, tình trạng mắc một số bệnh chính liên quan đến nước không những không giảm mà còn có xu hướng tăng như tiêu chảy, tả,…Theo thống kê của Bộ Y tế cũng cho thấy 26 bệnh truyền nhiễm trong hệ thống báo cáo thì có đến 10 bệnh liên quan đến nước, vệ sinh cá nhân và vệ sinh môi trường, đặc biệt là các bệnh dịch đường ruột vẫn đang có nguy cơ bùng phát tại một số tỉnh thành mà tiêu biểu là dịch tiêu chảy cấp nguy hiểm đã xảy ra trong những năm gần đây. Theo báo cáo Chương trình Nước sạch và Vệ sinh nông thôn năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: - Tỷ lệ dân số sử dụng nước hợp vệ sinh: đạt 82,5%. Tỷ lệ sử dụng nước đạt quy chuẩn 02/2009/Bộ Y tế: đạt 38,7%. Tỷ lệ hộ dân sử dụng nhà tiêu hợp vệ sinh: đạt 60%. Tuy kết quả sử dụng nước hợp vệ sinh có tỷ lệ phần trăm cao nhưng tỷ lệ sử dụng nước đạt QC 02/2009/BYT chỉ chiếm gần ½ tỷ lệ dân số sử dụng nước hợp vệ sinh, tỷ lệ hộ dân sử dụng nhà tiêu hợp vệ sinh chiếm khoảng 2/3 tỷ lệ trên. Điều này cho thấy ý thức của con người về nước sạch và vệ sinh ở nông thôn chưa cao, nhiều người dân ở đây còn sử dụng nước sông (kênh, rạch), nước giếng,…trong sinh hoạt. Xã Thạnh An là một xã thuộc huyện Vĩnh Thạnh, quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ, là nơi mà hằng ngày người dân thiếu nước sạch trong sinh hoạt và tình trạng vệ sinh còn kém, tuy tại đây đã có trạm cấp nước Thạnh An với công suất 720 m3/ngày đêm nhưng người dân vẫn còn sử dụng nước sông (kênh, rạch), nước giếng, …phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt hằng ngày dù cho chất lượng nước ngày càng không được đảm bảo. Từ đó cho thấy ý thức sử dụng nước sạch để đảm bảo sức khỏe gia đình của người dân nơi đây chưa cao. Chính vì lý do này nên tôi chọn đề tài “Nghiên cứu giá sẵn lòng trả tiền 1 cho việc sử dụng nước sạch trong sinh hoạt tại xã Thạnh An, huyện Vĩnh Thạnh, Thốt Nốt, Cần Thơ”, để biết được nhu cầu của người dân nông thôn đối với nước sạch và mức sẵn lòng chi trả của họ cho nước sạch trong sinh hoạt. Từ đó đề ra một số giải pháp giúp người dân xã Thạnh An có điều kiện tiếp cận nước sạch. 1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 1.2.1. Mục tiêu chung Tìm hiểu thực trạng sử dụng nước sạch hiện nay và nghiên cứu mức sẵn lòng trả tiền cho việc sử dụng nước sạch trong sinh hoạt của người dân xã Thạnh An, huyện Vĩnh Thạnh – Thốt Nốt – Cần Thơ. 1.2.2 Mục tiêu cụ thể - Tìm hiểu thực trạng chất lượng nguồn nước mặt trên địa bàn xã Thạnh An. Tìm hiểu thực trạng sử dụng nước của người dân và nhu cầu nước sạch trong sinh hoạt của người dân xã Thạnh An. Phân tích mức sẵn lòng chi trả của người dân cho việc sử dụng nước sạch trong sinh hoạt. Tìm hiểu các nhân tố ảnh hưởng đến mức sẵn lòng chi trả của người dân. Đưa ra giải pháp giúp người dân địa phương có điều kiện sử dụng nước sạch trong sinh hoạt. 1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU 1.3.1 Không gian nghiên cứu Nghiên cứu được thực hiện tại xã Thạnh An, huyện Vĩnh Thạnh – Thốt Nốt – Cần Thơ. 1.3.2 Thời gian nghiên cứu Đề tài được thực hiện từ 08/2014 đến 11/2014 Số liệu thứ cấp được thống kê từ năm 2011 đến 2013 1.3.3 Đối tượng nghiên cứu Đề tài nghiên cứu các hộ gia đình ở xã Thạnh An và mức sẵn lòng chi trả của họ cho nước sạch trong sinh hoạt tại địa bàn xã Thạnh An. 1.4 CÂU HỎI NGHIÊN CỨU - Chất lượng nguồn nước mặt tại xã Thạnh An như thế nào? Những yếu tố nào gây ô nhiễm nguồn nước mặt? Thực trạng sử dụng nước và nhu cầu đối với nước sạch trong sinh hoạt của người dân địa phương như thế nào? Ước muốn sẵn lòng chi trả cho nước sạch của người dân là bao nhiêu? Những nhân tố nào ảnh hưởng đến sự sẵn lòng trả của người dân? 2 - Giải pháp nào giúp người dân có điều kiện sử dụng nước sạch trong nước sạch? 3 CHƯƠNG 2 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2.1 CƠ SỞ LÝ LUẬN 2.1.1 Nước sạch 2.1.1.1 Khái niệm nước sạch Nước sạch là loại nước chỉ chấp nhận sự hiện diện của các hợp chất hữu cơ, kim loại và các ion hòa tan với vi lượng rất nhỏ tùy theo độc chất của các chất trên. Ở nước ta, nước sạch cung cấp cho các hộ gia đình, các hoạt động thương mại và công nghiệp là loại nước phải đáp ứng các chỉ tiêu theo quy định của quy chuẩn kĩ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt (QCVN 02:2009/BYT do Bộ Y tế ban hành ngày 17/06/2009) Vai trò của nước sạch đối với cuộc sống: - - Nước là một nhu cầu cơ bản đối với cuộc sống hằng ngày, là vấn đề đang ngày càng trở nên cấp thiết và cũng là trọng tâm của các mục tiêu phát triển thiên niên kỉ. Nước sạch góp phần vào việc nâng cao sức khỏe, giảm thiểu bệnh tật, tăng sức lao động và sản xuất cho con người. Nước sạch cũng được coi là một nhân tố thiết yếu góp phần vào công cuộc xóa đói giảm nghèo, cải thiện điều kiện sống và mang lại cuộc sống văn minh, tiến bộ cho con người. 2.1.1.2 Tiêu chuẩn nước sạch a. Phạm vi điều chỉnh các chỉ tiêu Quy chuẩn này quy định giới hạn các chỉ tiêu chất lượng đối với nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt thông thường không sử dụng để ăn uống trực tiếp hoặc dùng cho chế biến thực phẩm tại các cơ sở chế biến thực phẩm (gọi tắt là nước sinh hoạt). b. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức, cá nhân và các hộ gia đình khai thác, kinh doanh nước sinh hoạt, bao gồm các cơ sở cấp nước tập trung dùng cho mục đích sinh hoạt có công suất dưới 1.000 m3/ngày đêm ( gọi tắt là cơ sở cung cấp nước). Cá nhân và hộ gia đình tự khai thác nước để sử dụng cho mục đích sinh hoạt. c. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ trong quy chuẩn này được hiểu như sau: - Chỉ tiêu cảm quan là các yếu tố về màu sắc, mùi vị có thể cảm nhậm bằng giác quan của con người. 4 - - SMEWW là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh Standard Methods for the Examinination of Water and Waste Water có nghĩa là các phương pháp chuẩn xét nghiệm nước và nước thải. US EPA là chữ viết tắt của cụm tiếng Anh United States Environmental Protection Agency là cơ quan bảo vệ môi trường Mỹ. TCU là chữ viết tắt của cụm tiếng Anh True Color Unit là đơn vị đo màu sắc. NTU là chữ viết tắt của cụm tiếng Anh Nephelometric Turbidity Unit là đơn vị đo độ đục. d. Bảng các giá trị tiêu chuẩn: Bảng 2.1: Giới hạn các chỉ tiêu chất lượng đối với nước sinh hoạt Giới hạn tối đa STT Tên chỉ tiêu ĐVT Phương pháp thử I 1 2 3 4 Màu sắc (*) 15 TCVN 6185-1998 (ISO 7887-1985) 15 hoặc SMEWW 2120 A Không có mùi vị lạ Không Cảm quan, hoặc có mùi SMEWW 2150 B vị lạ và 2160 B A NTU 5 TCVN 6184-1998 (ISO 7027-1990) 5 hoặc SMEWW 2130 A mg/l 0,3 – 0,5 SMEWW 4500Cl hoặc US EPA 300.1 A TCVN 6492-1999 6,0-8,5 6,0-8,5 hoặc SMEWW (**) (**) 4500 – H+ A TCU Mùi vị (*) Độ đục (*) Clo dư 5 pH (*) 6 Hàm lượng Amoni (*) 7 Hàm lượng Sắt tổng số (Fe2+ + Fe3+) II Mức độ kiểm tra (*) mg/l mg/l 3 0,5 5 - SMEWW 4500 – NH3 C hoặc 3 SMEWW 4500 – NH3 D A TCVN 6177-1996 (ISO 6332-1988) 0,5 SMEWW 3500 – Fe B Giới hạn tối đa STT Tên chỉ tiêu ĐVT Phương pháp thử I 8 Chỉ số Pecmanganat 9 Độ cứng tính theo CaCO3 10 Hàm lượng Clorua 11 Hàm lượng Florua 12 Hàm lượng Asen tổng số 13 14 mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l Coliform tổng số Vi khuẩn /100 ml E. coli hoặc Coliform chịu nhiệt Vi khuẩn /100 ml II Mức độ kiểm tra (*) 4 TCVN 6186-1996 4 hoặc ISO 84671993 (E) A 350 - TCVN 6224-1996 hoặc SMEWW 2340 C B - TCVN 6194-1996 (ISO 9297-1989) hoặc SMEWW 4500 – Cl- D A - TCVN 6195-1996 (ISO 10359 – 1 1992) SMEWW 4500 – F- B TCVN 6626:2000 0,05 hoặc SMEWW 3500 As B B 50 TCVN 6187 1,2:1996 (ISO 150 9308 – 1,2:1990) hoặc SMEWW 9222 A 0 TCVN 6187 – 1,2:1996 (ISO 20 9308 – 1,2:1990) hoặc SMEWW 9222 A 300 1,5 0,01 Nguồn: Thông tư số 05/2009/TT -BYT ngày 17/06/2009 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành  Ghi chú: - (*): chỉ tiêu cảm quan - Giới hạn tối đa cho phép I: Áp dụng đối với các cơ sở cung cấp nước - Giới hạn tối đa cho phép II: Áp dụng đối với các hình thức khai thác nước cá nhân, hộ gia đình (các hình thức khai thác nước bằng đường ống chỉ qua xử lý đơn giản như giếng khoan, giếng đào, bể mưa, máng lấn, đường ống tự chảy). 6 2.1.2 Khái niệm mức sẵn lòng trả (Willingness To Pay – WTP) Sự sẵn lòng chi trả được định nghĩa theo nhiều cách, dưới đây là hai cách định nghĩa WTP: Theo Chương trình môi trường Liên Hiệp Quốc UNEP: “WTP được định nghĩa như là một khoản tiền mà một cá nhân sẵn lòng chi trả để có được hàng hóa hay dịch vụ nào đó” “WTP là một số tiền tối đa mà một cá nhân tuyên bố họ sẵn sàng chi trả cho một hang hóa hay dịch vụ tốt” (DFID 1997) Có nhiều kĩ thuật khác nhau để đánh giá WTP, nhưng có thể phân ra hai cách tiếp cận: - Cách tiếp cận dùng giá thị trường để đo lường WTP. Cách này đo lường thiệt hại dước dạng mất mát thu nhập hay sản lượng, hay tiêu dùng để bù đắp thiệt hại. Thuật ngữ thường được dùng là đo lường WTP trực tiếp. - Cách tiếp cận tính WTP của các cá nhân thông qua hành vi tiêu dùng của họ hoặc hỏi trực tiếp. Cách này được thực hiện khi không có thị trường thực. Thuật ngữ thường được dùng là đo lường WTP gián tiếp. 2.1.3 Phương pháp đánh giá ngẫu nhiên (Contingent Valuation Method – CVM) 2.1.3.1 Khái niệm Phương pháp đánh giá ngẫu nhiên: là phương pháp dùng để xác định giá trị kinh tế hàng hóa và dịch vụ không mua bán trên thị thường. Phương pháp này sử dụng bảng câu hỏi phỏng vấn để xác định giá trị của hàng hóa, dịch vụ không trao đổi, do đó không có giá trên thị trường. 2.1.3.2 Nội dung Trong CVM việc ước lượng các giá trị môi trường trực tiếp theo cách tiếp cận hành vi, dựa trên các câu hỏi và phản hồi của đáp viên đối với những vấn đề liên quan đến chất lượng môi trường. Điều đáng chú ý ở đây là những câu hỏi này hoàn toàn dựa trên những giả định mà người nghiên cứu đã đưa ra về việc đóng góp, mức chi trả của người được hỏi cho các giá trị môi trường (vì các giá trị này không hề được đưa ra trao đổi, mua bán). Số liệu điều tra được về giá của đáp viên sẵn lòng trả cho các giá trị môi trường, các biện pháp bảo vệ môi trường hoặc đền bù thiệt hại môi trường sẽ là cơ sở để đánh giá giá trị môi trường. Tổng mức sẵn lòng chi trả này chính là giá trị tài sản môi trường cần đánh giá.  Điểm mạnh của phương pháp CVM: Điểm mạnh của phương pháp này là linh động, có thể áp dụng cho bất kì thứ gì mà con người có thể hiểu được, bao gồm hàng hóa có thị trường và không có thị trường tương ứng, định được giá trị phi sử dụng.  Điểm yếu của phương pháp CVM: - Đặc tính giả định: do người được hỏi đưa ra quyết định trong trường hợp giả định, không thật nên có hai trường hợp xảy ra: một là, trong 7
- Xem thêm -