Nghiên cứu công tác hạch toán kế toán vốn bằng tiền và các khoản thanh toán tại công ty cổ phần nước khoáng khánh hòa

  • Số trang: 136 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 12 |
  • Lượt tải: 0
nhattuvisu

Đã đăng 26946 tài liệu

Mô tả:

i ii LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan rằng đây là kết quả nghiên cứu của tôi, có sự hỗ trợ của cô giáo hướng dẫn Ths.Võ Thị Thùy Trang.Các nội dung nghiên cứu và kết quả trong đề tài này là trung thực, hợp lý và số liệu phản ánh đúng tình hình doanh nghiệp. Những số liệu trong bảng biểu phục vụ cho việc phân tích, nhận xét, đánh giá tình hình hoạt động của doanh nghiệp do chính doanh nghiệp cung cấp số liệu. Nếu phát hiện có bất kỳ gian lận nào tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước Hội Đồng, cũng như kết quả luận văn của mình. Nha trang, ngày…tháng…năm Tác giả Trương Thị Thu Hiền iii LỜI CẢM ƠN Em xin gởi lời cảm ơn chân thành đến cô Ths. Võ Thùy Trang, giáo viên đã trực tiếp hướng dẫn em làm đồ án tốt nghiệp cùng toàn thể các cô chú, anh chị trong công ty, đặc biệt là chị Linh đã tạo mọi điều kiện thuận lợi cung cấp số liệu cung như giải đáp một số thắc mắc giúp em hoàn thành đồ án tốt nghiệp này. Xin chân thành cảm ơn! Trương Thị Thu Hiền iv MỤC LỤC Trang Trang bìa phụ Lời cam đoan Lời cảm ơn Mục lục Danh mục các ký hiệu, các chữ viết tắt Danh mục các bảng Danh mục các sơ đồ i ii iii iv vii ix x LỜI MỞ ĐẦU .................................................................................................................. 1 CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN CHUNG VỀ KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ CÁC KHOẢN THANH TOÁN ................................................................................................ 3 1.1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN: ............................... 4 1.1.1. Những vấn đề chung: ..................................................................................................... 4 1.1.1.1. Khái niệm và ý nghĩa: ................................................................................... 4 1.1.1.2. Nguyên tắc hạch toán vốn bằng tiền: ............................................................. 4 1.1.2. Kế toán tiền mặt tại quỹ: ................................................................................................ 5 1.1.2.1. Thủ tục chứng từ và kế toán chi tiết : ............................................................. 5 1.1.2.2. Kế toán tổng hợp : ......................................................................................... 5 1.1.3. Kế toán tiền gửi ngân hàng:............................................................................................ 7 1.1.3.1. Thủ tục chứng từ và kế toán chi tiết:.............................................................. 7 1.1.3.2. Kế toán tổng hợp tiền gửi ngân hàng: ............................................................ 7 1.1.4. Kế toán tiền đang chuyển: .............................................................................................10 1.1.4.1. Chứng từ và thủ tục chứng từ: ..................................................................... 10 1.1.4.2. Kế toán tổng hợp: ........................................................................................ 10 1.2. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ KẾ TOÁN CÁC KHOẢN THANH TOÁN: .......... 11 1.2.1. Khái quát chung: ...........................................................................................................11 1.2.1.1. Nội dung các khoản thanh toán: .................................................................. 11 1.2.1.2. Nguyên tắc kế toán các khoản thanh toán: ................................................... 11 1.2.2. Kế toán phải thu khách hàng: ........................................................................................11 1.2.2.1. Nội dung và kế toán chi tiết: ........................................................................ 11 1.2.2.2. Kế toán tổng hợp: ........................................................................................ 12 1.2.3. Kế toán các khoản ứng trước: .......................................................................................13 1.2.3.1 Nội dung: ................................................................................................. 13 v 1.2.3.2 1.2.4 Kế toán các khoản tạm ứng: ..................................................................... 14 Kế toán các khoản phải thu khác: ...............................................................................15 1.2.4.1 Nội dung: ................................................................................................. 15 1.2.4.2 Tài khoản sử dụng: ................................................................................... 15 1.2.4.3 . Phương pháp hạch toán: ......................................................................... 16 1.2.5 Dự phòng các khoản phải thu: ....................................................................................17 1.2.5.1 Khái niệm,đối tượng và điều kiện: ............................................................ 17 1.2.5.2 Phương pháp lập: ..................................................................................... 17 1.2.5.3 Tài khoản sử dụng: ................................................................................... 18 1.2.5.4 Phương pháp hạch toán: ........................................................................... 18 1.2.6 Kế toán phải trả người bán: ........................................................................................18 1.2.6.1 Nguyên tắc hạch toán : ............................................................................. 18 1.2.6.2 Tài khoản sử dụng: ................................................................................... 19 1.2.6.3 Phương pháp hạch toán: ........................................................................... 20 1.2.7 Kế toán thuế và các khoản phải nộp nhà nước:...........................................................20 1.2.7.1 Nội dung và nguyên tắc hạch toán: ........................................................... 20 1.2.7.2 Tài khoản sử dụng: ................................................................................... 21 1.2.7.3 Phương pháp hạch toán: ........................................................................... 22 1.2.8 Kế toán tiền vay:.........................................................................................................22 1.2.8.1 Nội dung: ................................................................................................. 22 1.2.8.2 Nguyên tắc hạch toán: .............................................................................. 23 1.2.8.3 Tài khoản sử dụng: ................................................................................... 23 1.2.8.4 Phương pháp hạch toán: ........................................................................... 24 1.2.9.1 Nội dung: ..................................................................................................... 25 1.2.9.2 Tài khoản sử dụng: ................................................................................... 25 1.2.9.3 Phương pháp hạch toán: ........................................................................... 26 1.2.10 Các khoản nhận ký quỹ,ký cược:................................................................................26 1.2.10.1 Nội dung: ................................................................................................... 26 1.2.10.2 Tài khoản sử dụng: ............................................................................... 26 1.2.10.3 Phương pháp hạch toán : ...................................................................... 26 vi CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN VÀ QUẢN LÝ VỐN BẰNG TIỀN VÀ CÁC KHOẢN THANH TOÁN TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC KHOÁNG KHÁNH HÒA ............................................................................................. 27 Khái quát về tình hình công ty: ............................................................................ 28 2.1 2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển công ty: .................................................................28 2.1.2 Chức năng và nhiệm vụ:.............................................................................................29 2.1.2.1 Chức năng: ............................................................................................... 29 2.1.2.2 Nhiệm vụ: ................................................................................................ 29 2.1.3 Tổ chức quản lý và tổ chức sản xuất:..........................................................................30 2.1.3.1 Tổ chức quản lý:....................................................................................... 30 2.1.3.2 Tổ chức sản xuất: ......................................................................................... 33 2.1.4 Các nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty: ...................33 2.1.4.1 Nhân tố vĩ mô: ............................................................................................ 33 2.1.4.2. Nhân tố vi mô: ............................................................................................ 34 2.1.5 Đánh giá kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty:....................................35 Tổ chức công tác kế toán tại công ty: ................................................................... 37 2.2 2.2.1 Tổ chức bộ máy kế toán: ............................................................................................37 2.2.1.1 Tổ chức nhân sự trong phòng kế toán: .......................................................... 37 2.2.1.2 Tổ chức công tác kế toán: ............................................................................. 38 2.2.2 Tổ chức chứng từ kế toán: ..........................................................................................39 2.2.3 Tổ chức tài khoản tại công ty:.....................................................................................39 2.2.4 Tổ chức hệ thống sổ kế toán: ......................................................................................39 2.2.4.1 Sơ đồ tổ chức sổ kế toán:.............................................................................. 39 Thực trạng về công tác kế toán vốn bằng tiền:...................................................... 42 2.3 2.3.1 Kế toán tiền mặt tại quỹ:.............................................................................................42 2.3.1.1 Kế toán tăng tiền : .................................................................................... 42 2.3.1.2 Kế toán giảm tiền: .................................................................................... 51 2.3.2 Kế toán tiền gửi ngân hàng: ........................................................................................62 2.3.2.1 Kế toán tăng tiền gửi ngân hàng: .............................................................. 63 2.3.2.2 Kế toán giảm tiền gửi vào ngân hàng:........................................................... 66 2.3.3 Kế toán tiền đang chuyển: ..............................................................................................76 2.3.3.1 Chứng từ,sổ sách: ................................................................................................ 76 vii 2.3.3.2 Tài khoản sử dụng: ....................................................................................... 76 2.3.3.3 Trình tự luân chuyển chứng từ: ..................................................................... 76 2.3.3.4 Định khoản kế toán: ..................................................................................... 78 2.3.3.5 Sơ đồ chữ T: ................................................................................................ 78 2.3.3.6 Nhận xét...................................................................................................... 78 2.4 Thực trạng công tác kế toán các khoản thanh toán của công ty: ................................. 79 2.4.1 Kế toán các khoản phải thu: ...........................................................................................79 2.4.1.1 Kế toán tăng các khoản phải thu: .................................................................. 79 2.4.1.2 Kế toán giảm các khoản phải thu: ................................................................. 82 2.4.2 Kế toán các khoản tạm ứng: ...........................................................................................85 2.4.2.1 Kế toán tăng tạm ứng: .................................................................................. 85 2.4.2.2 Kế toán giảm tạm ứng: ................................................................................. 85 2.4.3 Kế toán các khoản dự phòng phải thu ............................................................................86 2.4.3.1 Chứng từ,sổ sách: ......................................................................................... 87 2.4.3.2 Tài khoản sử dụng: ....................................................................................... 87 2.4.3.3 Trình tự luân chuyển chứng từ: .................................................................... 87 2.4.3.4 Định khoản kế toán: ..................................................................................... 88 2.4.3.5 Sơ đồ chữ T: ................................................................................................ 88 2.4.3.6 Nhận xét ..................................................................................................... 88 2.4.4 Kế toán các khoản phải trả người bán: ...........................................................................88 2.4.4.1 Kế toán tăng phải trả người bán:................................................................... 88 2.4.4.2 Kế toán giảm phải trả người bán:.................................................................. 91 2.4.5 Kế toán các khoản phải nộp ngân sách nhà nước: ..........................................................94 2.4.6 Kế toán vay: ...................................................................................................................94 2.4.6.1 Chứng từ,sổ sách,trình tự luân chuyển chứng từ: .......................................... 94 2.4.6.2 Tài khoản sử dụng: ....................................................................................... 94 2.4.6.3 Trình tự luân chuyển chứng từ: lưu đồ 2.37 ................................................. 94 2.4.6.4. Định khoản kế toán: .................................................................................... 95 2.4.6.5 Sơ đồ chữ T: ............................................................................................... 95 2.4.6.6 Nhận xét...................................................................................................... 95 2.4.7 Kế toán phải trả công nhân viên .....................................................................................95 2.4.8. Kế toán dự phòng trợ cấp mất việc làm: ........................................................................96 viii 2.4.8.1 Chứng từ,sổ sách: ......................................................................................... 96 2.4.8.2 Tài khoản sử dụng: ....................................................................................... 96 2.4.8.3 Trình tự luân chuyển chứng từ: .................................................................... 96 2.4.8.4 Định khoản kế toán: ..................................................................................... 96 2.4.8.5 Sơ đồ chữ T: ................................................................................................ 97 2.4.8.6 Nhận xét: .................................................................................................... 97 2.5. Phân tích tình hình tài chính công ty: ........................................................................ 97 2.5.1 Một số chỉ tiêu phản ánh khả năng thanh toán:...............................................................97 2.5.1.1 Khả năng thanh toán tổng quát ..................................................................... 99 2.5.1.2 Khả năng thanh toán hiện hành..................................................................... 99 2.5.1.3 Khả năng thanh toán nhanh .......................................................................... 99 2.5.1.4 Khả năng thanh toán bằng tiền ................................................................... 100 2.5.1.5 Khả năng thanh toán lãi vay ....................................................................... 100 2.5.2 Vòng quay các khoản phải thu và kỳ thu tiền bình quân: .............................................100 2.5.3 Phân tích tình hình công nợ ngắn hạn của công ty:.......................................................102 CHƯƠNG 3:KIẾN NGHỊ ........................................................................................... 108 KẾT LUẬN.................................................................................................................. 110 TÀI LIỆU THAM KHẢO:.......................................................................................... 112 PHỤ LỤC .................................................................................................................... 112 ix DANH MỤC CÁC KÝ TỰ VÀ CHỮ VIẾT TẮT  BCTC : Báo Cáo Tài Chính  BHXH : Bảo Hiểm Xã Hội  CCDC : Công cụ dụng cụ  CSDL : Cơ sơ dữ liệu  GĐ : Giám đốc  GĐPX/BP : Giám đốc phân xưởng/bộ phận  GTGT : Giá trị gia tăng  KTT : Kế toán trưởng  KTTT : Kế toán thanh toán  KTTP : Kế toán thành phẩm  KTTL : Kế toán tiền lương  KTVT : Kế toán vật tư  NVL : Nguyên vật liệu  PX : Phân xưởng  TSCĐ : Tài sản cố định x DANH MỤC CÁC BẢNG Trang Bảng 2.1: Đánh giá kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty ........................... 35 Bảng 2.2: Dự phòng trợ cấp mất việc làm ........................................................................ 96 Bảng 2.3 : Phân tích khả năng thanh toán tại công ty: (2007_2009) ................................. 98 Bảng 2.4: Số vòng quay các khoản phải thu và kỳ thu tiền bình quân (2007_2009) ........ 101 Bảng 2.5:Bảng phân tích tình hình công nợ ngắn hạn của công ty: (2007_2009) ............ 103 xi DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ Trang Sơ đồ 1.1:Kế toán tiền mặt Việt Nam tại quỹ: .................................................................... 6 Sơ đồ 1.2:kế toán tiền gửi ngân hàng ................................................................................. 8 Sơ đồ 1.3:Kế toán tiền gửi ngân hàng(ngoại tệ): ................................................................ 9 Sơ đồ 1. 4:Kế toán tiền đang chuyển................................................................................ 10 Sơ đồ 1.5: Kế toán phải thu khách hàng ........................................................................... 13 Sơ đồ 1. 6: Hạch toán tạm ứng......................................................................................... 15 Sơ đồ 1.7:Kế toán phải thu các khoản phải thu khác: ....................................................... 16 Sơ đồ 1.8: Kế toán dự phòng các khoản phải thu ............................................................. 18 Sơ đồ 1.9: Kế toán các khoản phải trả người bán: ............................................................ 20 Sơ đồ 1.10:Kế toán thuế và các khoản phải nộp ngân sách Nhà Nước .............................. 22 Sơ đồ 1.11: Kế toán tiền vay: ........................................................................................... 24 Sơ đồ 1.12: Kế toán lãi vay dài hạn: ................................................................................ 25 Sơ đồ 1.13: Kế toán các khoản phải trả công nhân viên: .................................................. 26 Sơ đồ 1.14 kế toán các khoản nhận ký quỹ,ký cược ......................................................... 26 Sơ đồ 2.15:Sơ đồ tổ chức quản lý .................................................................................... 30 Sơ đồ 2.16:Sơ đồ tổ chức sản xuất: .................................................................................. 33 Sơ đồ 2.17:Sơ đồ tổ chức nhân sự ở phòng kế toán: ......................................................... 37 Sơ đồ 2.18:Sơ đồ mô hình kế toán tập trung .................................................................... 38 Sơ đồ 2.19: Sơ đồ tổ chức sổ kế toán ............................................................................... 40 Sơ đồ 2.19: Sơ đồ tổ chức sổ kế toán ............................................................................... 41 Lưu đồ 2.20: Lưu đồ luân chuyển chứng từ tăng tiền do thu nợ khách hàng ..................... 42 Lưu đồ 2.21: Lưu đồ luân chuyển chứng từ tăng tiền do rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ 45 Lưu đồ 2.22:Lưu đồ luân chuyển chứng từ tăng tiền do thu tạm ứng ................................ 47 Lưu đồ 2.23:Lưu đồ luân chuyển chứng từ tăng tiền do bán hàng thu tiền ngay ............... 49 Lưu đồ 2.24: Lưu đồ luân chuyển chứng từ giảm tiền do chi tạm ứng .............................. 52 Lưu đồ 2.25: Lưu đồ luân chuyển chứng từ giảm tiền do chi lương.................................. 55 Lưu đồ 2.26:Lưu đồ luân chuyển chứng từ giảm tiền do mua văn phòng phẩm và các khoản chi khác ........................................................................................................................... 57 Lưu đồ 2.27: Lưu đồ luân chuyển chứng từ giảm tiền do gửi tiền vào ngân hàng .................. 60 Lưu đồ 2.28: Lưu đồ luân chuyển chứng từ tăng tiền gửi ngân hàng do thu nợ................. 64 xii Lưu đồ 2.29: Lưu đồ luân chuyển chứng từ giảm tiền gửi ngân hàng do trả NCC ............ 67 Lưu đồ 2.30:Lưu đồ luân chuyển chứng từ giảm tiền gửi ngân hàng do nộp ngân sách nhà nước. ............................................................................................................................... 70 Lưu đồ 2.31: Lưu đồ luân chuyển chứng từ giảm tiền gửi ngân hàng do trả nợ vay và lãi vay: ................................................................................................................................. 73 Lưu đồ 2.32: Lưu đồ luân chuyển chứng từ tiền đang chuyển .......................................... 76 Lưu đồ 2.33 :Lưu đồ luân chuyển chứng từ kế toán tăng phải thu khách hàng.................. 79 Lưu đồ 2.34:Lưu đồ luân chuyển chứng từ kế toán giảm phải thu khách hàng ................. 82 Lưu đồ 2.35: Lưu đồ luân chuyển chứng từ kế toán dự phòng phải thu ............................ 87 Lưu đồ 2.36: Lưu đồ luân chuyển chứng từ kế toán tăng phải trả người bán .................... 89 Lưu đồ 2.37: Lưu đồ luân chuyển chứng từ kế toán giảm phải trả người bán ................... 92 1 LỜI MỞ ĐẦU 1. Sự cần thiết của đề tài: Trong xu hướng toàn cầu hóa như hiện nay, tác động rất lớn sự tồn tại và phát triển của nền kinh tế thế giới vì vậy đòi hỏi các doanh nghiệp cần phải quản lý chặt chẽ hơn nữa tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh, cũng như trong công tác quản lý các hoạt động kế toán tại doanh nghiệp, đặc biệt là công tác quản lý kế toán vốn bằng tiền và các nghiệp vụ thanh toán luôn là một trong những vấn đề quan tâm hàng đầu của các nhà quản trị. Bởi vì việc quản lý vốn bằng tiền và các khoản thanh toán có ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả sản xuất kinh doanh, các quan hệ kinh tế của công ty với thị trường cũng như ngay trong nội bộ đơn vị. Thông qua sự luân chuyển của các loại tiền và các hoạt động thanh toán, người ta có thể kiểm tra, đánh giá hiệu quả họat động sản xuất kinh doanh, tình hình tài chính cũng như việc chấp hành kỉ luật tài chính, tín dụng đối với khách hàng và nhà nước của doanh nghiệp. Do đó việc quản lý công tác hạch toán vốn bằng tiền và các khoản thanh toán một cách hiệu quả đóng vai trò quan trọng trong tổ chức hạch toán kế toán cũng như hoạt động quản trị mỗi đơn vị. Với nhận định về tổ chức hạch toán kế toán vốn bằng tiền và các khoản thanh toán có vai trò quan trọng và là một trong những bộ phận chủ yếu trong công tác kế toán tại các doanh nghiệp nói chung và tại công ty Cổ Phần Nước Khoáng Khánh Hòa nói riêng. Vì vậy em chọn đề tài “Tìm hiểu công tác kế toán vốn bằng tiền và các khoản thanh toán tại công ty Cổ Phần Nước Khoáng Khánh Hòa”. 2. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu: - Đối tượng nghiên cứu: công tác hạch toán kế toán vốn bằng tiền và các khoản thanh toán tại công ty Cổ Phần Nước Khoáng Khánh Hòa. - Phạm vi nghiên cứu: Công tác kế toán vốn bằng tiền tại công ty nước khoáng Khánh Hòa, số liệu minh họa tháng 12 năm 2009. 2 3. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài: Tóm tắt cơ sở lý luận kế toán vốn bằng tiền và các khoản thanh toán theo quy định của chế độ kế toán theo quyết định 15/2006/QĐ-BTC, ngày 20/03/2006 do Bộ tài chính ban hành, tìm hiểu thực trạng công tác kế toán Vốn bằng tiền và các khoản thanh toán tại công ty nước khoáng Khánh Hòa. Qua đó, đề xuất một số kiến nghị nhằm giúp Công ty hoàn thiện công tác kế toán vốn bằng tiền và các khoản thanh toán tại Công ty. 4. Nội dung và kết cấu của đề tài: Tên đề tài: ”Nghiên cứu công tác hạch toán kế toán vốn bằng tiền và các khoản thanh toán tại công ty Cổ Phần Nước Khoáng Khánh Hòa”. Nội dung của đề tài: ngoài phần mở đầu, các phụ lục và kết luận, đề tài gồm các chương: - Chương 1: Cơ sở lý luận - Chương 2: Thực trạng công tác hạch toán kế toán và quản lý vốn bằng tiền và các khoản thanh toán tại công ty Cổ Phần Nước Khoáng Khánh Hòa. - Chương 3: Một số kiến nghị nhằm hoàn thiện công tác hạch toán kế toán vốn bằng tiền và các khoản thanh toán tại công ty Cổ Phần Nước Khoáng Khánh Hòa. 5. Một số hạn chế của đề tài: Mặc dù rất cố gắng trong công tác thu thập tài liệu và nghiên cứu song do thời gian thực tập còn hạn hẹp, kinh nghiệm thức tiễn và khả năng nhận thức còn hạn chế, và tính nhạy cảm của công tác kế toán nên chắc chắn đồ án này không thể không tránh khỏi những thiếu xót, rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của quý thầy cô, các cô chú, anh chị để nội dung đề tài của em được hoàn thiện hơn. Sinh viên thực tập Trương Thị Thu Hiền 3 CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN CHUNG VỀ KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ CÁC KHOẢN THANH TOÁN CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN CHUNG VỀ KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ CÁC KHOẢN THANH TOÁN 4 1.1 . NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN: 1.1.1 Những vấn đề chung: 1.1.1.1 Khái niệm và ý nghĩa: Vốn bằng tiền là tài sản dưới hình thức giá trị bao gồm tất cả các loại tiền do Ngân Hàng Nhà Nước phát hành kể cả ngân phiếu và các loại ngoại tệ, vàng bạc đá quý. Vốn bằng tiền có ý nghĩa quan trọng đối với hoạt động sản xuất kinh doanh. Với tính linh động cao nhất, vốn bằng tiền có thể thanh toán ngay các khoản nợ, thực hiện ngay các nhu cầu mua sắm, chi phí. Vốn bằng tiền gồm: tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển. 1.1.1.2 Nguyên tắc hạch toán vốn bằng tiền: Hạch toán vốn bằng tiền sử dụng đơn vị thống nhất đó là đồng Việt Nam. Trường hợp doanh nghiệp sử dụng đồng tiền khác để làm đơn vị tiền tệ kế toán, nhưng phải được sự cho phép của Bộ Tài Chính. Việc quy đổi ngoại tệ sang đồng Việt Nam phải theo tỷ giá thực tế do Ngân Hàng Nhà Nước Việt Nam công bố tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ để ghi sổ kế toán. Cuối kỳ: các khoản mục có gốc ngoại tệ, phải có sự đánh giá lại theo tỷ giá thực tế ngày cuối kỳ. Ngoại tệ được hạch toán chi tiết theo từng loại ngoại tệ trên tài khoản 007 ngoại tệ các loại.  Nhiệm vụ kế toán : Phản ánh kịp thời, đầy đủ chính xác số hiện có và tình hình luân chuyển vốn bằng tiền. Theo dõi chặt chẽ việc chấp hành chế độ thu chi và quản lý tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, quản lý ngoại tệ, vàng bạc đá quý. Tổ chức hệ thống sổ chi tiết (sổ chi tiết tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, ngoại tệ, vàng bạc, đá quý…) để ghi chép, đối chiếu, kiểm tra sự biến động của vốn bằng tiền. 5 1.1.2 Kế toán tiền mặt tại quỹ: 1.1.2.1 Thủ tục chứng từ và kế toán chi tiết : Chứng từ hạch toán tiền mặt tại quỹ:  Phiếu thu, mẫu số 01_TT  Phiếu chi, mẫu số 02_TT  Biên lai thu tiền mẫu số 05_TT  Bảng kiểm kê quỹ, mẫu số 07a_TT và 07b_TT Kế toán chi tiết: Kế toán quỹ tiền mặt chịu trách nhiệm mở sổ kế toán tiền mặt để ghi chép hàng ngày liên tục theo trình tự phát sinh các khoản thu, chi tiền mặt, ngoại tệ, vàng bạc đá quý và tính ra số tồn quỹ tiền mặt ở mọi thời điểm. Hàng ngày, thủ quỹ phải kiểm kê số tồn quỹ tiền mặt thực tế và tiến hành đối chiếu với số liệu của sổ quỹ tiền mặt và sổ kế toán tiền mặt. Nếu có chênh lệch, kế toán và thủ quỹ phải kiểm tra lại để xác định nguyên nhân và đề biện pháp xử lý chênh lệch. Kế toán tiền mặt cũng căn cứ vào các chứng từ thu chi tiền mặt để phản ánh tình hình luân chuyển của tiền mặt trên sổ kế toán. 1.1.2.2 Kế toán tổng hợp : Tài khoản sử dụng Tài khoản 111 _Tiền mặt để phản ánh tình hình thu chi và tồn quỹ tiền mặt của doanh nghiệp. Kết cấu nội dung của tài khoản tiền mặt Bên nợ:  Các loại tiền mặt nhập quỹ  Số tiền thừa ở quỹ khi phát hiện khi kiểm kê Bên có:  Các khoản tiền mặt xuất quỹ  Số tiền thiếu hụt phát hiện khi kiểm kê Số dư nợ: Các khoản tiền tồn quỹ 6 Phương pháp hạch toán: Kế toán căn cứ vào chứng từ thu chi tiền mặt (phiếu thu, phiếu chi) để phản ánh tình hình thu chi, định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ sách kế toán: Kế toán tiền Việt Nam: Sơ đồ 1.1:Kế toán tiền mặt Việt Nam tại quỹ: 7 1.1.3 Kế toán tiền gửi ngân hàng: 1.1.3.1 Thủ tục chứng từ và kế toán chi tiết: Tiền của doanh nghiệp phần lớn gửi ở ngân hàng, kho bạc công ty tài chính để tiến hành thanh toán không dùng tiền mặt. Kế toán tiền gửi ngân hàng phải mở nhiều sổ chi tiết khác nhau để theo dõi từng loại tiền, từng ngân hàng mà doanh nghiệp có tài khoản. Chứng từ: Căn cứ vào các giấy báo nợ, giấy báo có hoặc các bảng sao kê ngân hàng kèm theo các chứng từ gốc như ủy nhiệm thu, ủy nhiệm chi, séc… để ghép vào các sổ kế toán liên quan. Kế toán chi tiết: Mở sổ theo dõi chi tiết cho từng ngân hàng, từng loại tiền. Kế toán tiền gửi ngân hàng: phải tiến hành đối chiếu giữa các chứng từ gốc với các chứng từ của ngân hàng để phát hiện kịp thời chênh lệch. Nếu đến cuối tháng vẫn chưa xác định rõ nguyên nhân chênh lệch thì kế toán ghi sổ theo giấy báo hay bản sao kê ngân hàng. Số chênh lệch được ghi vào tài khoản 1388 hoặc 3388. Sang tháng sau phải tiếp tục kiểm tra đối chiếu để tìm nguyên nhân để điều chỉnh lại chênh lệch. 1.1.3.2 Kế toán tổng hợp tiền gửi ngân hàng: Tài khoản sử dụng: Tài khoản 112 _Tiền gửi ngân hàng Bên nợ: Các khoản tiền được gửi vào ngân hàng hoặc kho bạc, công ty tài chính. Bên có: Các khoản rút từ ngân hàng ra. Số dư nợ: Số tiền hiện còn gửi tại ngân hàng. Tài khoản 112 gồm 3 tài khoản cấp 2: Tài khoản 1121:Tiền Việt Nam: phản ánh các khoản tiền Việt Nam của đơn vị gửi tại ngân hàng. Tài khoản 1122:Tiền ngoại tệ: phản ánh giá trị ngoại tệ đang gửi tại ngân hàng đã quy đổi ra đồng Việt Nam. Phương pháp hạch toán: 8 Các khoản thu vào tài khoản tiền gửi ngân hàng được ghi vào sổ căn cứ vào giấy báo có của ngân hàng và các chứng từ gốc kèm theo. Kế toán tiền gửi ngân hàng bằng tiền Việt Nam: Sơ đồ 1.2:kế toán tiền gửi ngân hàng
- Xem thêm -