MỘT SỐ GIẢI PHÁP HẠN CHẾ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CHI NHÁNH HUYỆN LONG HỒ - PHÒNG GIAO DỊCH PHÚ QUỚI

  • Số trang: 99 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 17 |
  • Lượt tải: 0
minhtuan

Đã đăng 15929 tài liệu

Mô tả:

TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH PHẠM LÝ KIM THOA MỘT SỐ GIẢI PHÁP HẠN CHẾ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CHI NHÁNH HUYỆN LONG HỒ PHÒNG GIAO DỊCH PHÚ QUỚI LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC Ngành: Tài Chính – Ngân Hàng Mã số ngành: 52340201 Tháng 11 - 2014 TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH PHẠM LÝ KIM THOA MSSV: C1200198 MỘT SỐ GIẢI PHÁP HẠN CHẾ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CHI NHÁNH HUYỆN LONG HỒ PHÒNG GIAO DỊCH PHÚ QUỚI LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC NGÀNH: TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG Mã số ngành: 52340201 CÁN BỘ HƢỚNG DẪN TS. VƢƠNG QUỐC DUY Tháng 11 – 2014 LỜI CẢM TẠ Lời đầu tiên em xin chúc quý Thầy, Cô trƣờng Đại học Cần Thơ nói chung và quý Thầy, Cô trong Khoa Kinh tế - Quản trị kinh doanh nói riêng, đƣợc dồi dào sức khỏe và thành công trong công việc cũng nhƣ trong cuộc sống. Và em xin chân thành cảm ơn quý Thầy, Cô đã truyền đạt những kiến thức quý báu và cần thiết để tạo điều kiện cho em hoàn thành tốt bài luận văn tốt nghiệp này. Em xin chân thành cảm ơn thầy Vƣơng Quốc Duy đã dành nhiều thời gian hƣớng dẫn tận tình, giúp em có thể định hƣớng tốt hơn trong suốt quá trình làm bài, để em có thể hoàn thành tốt bài luận văn tốt nghiệp này. Em cũng xin gửi lời cảm ơn đến các Anh Chị đang công tác tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chi nhánh huyện Long Hồ - Phòng giao dịch Phú Quới đã giúp đỡ và tạo điều kiện cho em hoàn thành tốt bài luận văn này. Và em cũng xin kính chúc toàn thể các Anh Chị trong Ngân hàng đƣợc nhiều sức khỏe, công tác tốt và thành công trong công việc cũng nhƣ trong cuộc sống. Trong quá trình thực hiện bài luận văn này, mặc dù em đã cố gắng nhƣng do bƣớc đầu còn bỡ ngỡ và kiến thức còn hạn chế nên khó tránh khỏi những sai sót. Em rất mong nhận đƣợc những ý kiến nhận xét, đóng góp của quý Thầy, Cô cùng các Anh Chị trong Ngân hàng. Và đây là những kinh nghiệm hết sức quý giá giúp em bổ sung, củng cố và hoàn thiện kiến thức cho mình. Em xin chân thành cảm ơn! Cần Thơ, ngày......tháng......năm 2014 Ngƣời thực hiện Phạm Lý Kim Thoa i TRANG CAM KẾT Tôi xin cam kết luận văn này đƣợc hoàn thành dựa trên các kết quả nghiên cứu của tôi và các kết quả nghiên cứu này chƣa đƣợc dùng cho bất cứ luận văn cùng cấp nào khác. Cần Thơ, ngày ….. tháng ….. năm 2014 Ngƣời thực hiện Phạm Lý Kim Thoa ii NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP  .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. Ngày......tháng......năm 2014 Giám đốc (Ký tên và đóng dấu) iii MỤC LỤC Trang Chƣơng 1: GIỚI THIỆU .................................................................................... 1 1.1 Lý do chọn đề tài ........................................................................................ 1 1.2 Mục tiêu nghiên cứu ................................................................................... 2 1.2.1 Mục tiêu tổng quát .................................................................................... 2 1.2.2 Mục tiêu cụ thể ......................................................................................... 2 1.3 Phạm vi nghiên cứu ..................................................................................... 2 1.3.1 Không gian ................................................................................................ 2 1.3.2 Thời gian ................................................................................................... 2 1.3.3 Đối tƣợng nghiên cứu ............................................................................... 2 Chƣơng 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ............. 3 2.1 Cơ sở lý luận ................................................................................................ 3 2.1.1 Những vấn đề cơ bản về tín dụng ............................................................. 3 2.1.2 Rủi ro tín dụng trong hoạt động của ngân hàng ....................................... 6 2.1.3 Cơ sở thực tiễn ........................................................................................ 15 2.2 Phƣơng pháp nghiên cứu ........................................................................... 18 2.2.1 Phƣơng pháp thu thập ............................................................................. 18 2.2.2 Phƣơng pháp phân tích số liệu ................................................................ 18 Chƣơng 3: KHÁI QUÁT VỀ NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CHI NHÁNH HUYỆN LONG HỒ - PHÒNG GIAO DỊCH PHÚ QUỚI ............................................................................................ 20 3.1 Khái quát về Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chi nhánh huyện Long Hồ...................................................................................... 20 3.2 Khái quát về Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chi nhánh huyện Long Hồ - Phòng giao dịch Phú Quới ........................................ 21 3.2.1 Lịch sử hình thành và phát triển của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chi nhánh huyện Long Hồ - Phòng giao dịch Phú Quới ....... 21 3.2.2 Cơ cấu tổ chức ........................................................................................ 22 3.2.3 Chức năng và nhiệm vụ của từng bộ phận.............................................. 22 iv 3.2.4 Các dịch vụ của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chi nhánh huyện Long Hồ - Phòng giao dịch Phú Quới ........................................ 23 3.2.5 Quy trình cho vay tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chi nhánh huyện Long Hồ - Phòng giao dịch Phú Quới .......................... 23 3.3 Đánh giá chung về tình hình hoạt động kinh doanh của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chi nhánh huyện Long Hồ - Phòng giao dịch Phú Quới .................................................................................................. 24 3.3.1 Tình hình hoạt động kinh doanh của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chi nhánh huyện Long Hồ - Phòng giao dịch Phú Quới giai đoạn 2011 – 2013 ............................................................................................. 24 3.3.2 Tình hình hoạt động kinh doanh của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chi nhánh huyện Long Hồ - Phòng giao dịch Phú Quới giai đoạn 6 tháng đầu năm 2014 ............................................................................. 28 Chƣơng 4: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG VÀ ĐÁNH GIÁ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CHI NHÁNH HUYỆN LONG HỒ PHÒNG GIAO DỊCH PHÚ QUỚI .................................................................. 31 4.1 Phân tích thực trạng hoạt động tín dụng .................................................... 31 4.1.1 Tình hình tăng trƣởng huy động vốn ...................................................... 31 4.1.2 Tình hình tăng trƣởng tín dụng ............................................................... 38 4.2 Các chỉ số đánh giá rủi ro tín dụng ............................................................ 61 4.2.1 Tỷ lệ nợ quá hạn trên tổng dƣ nợ ............................................................ 62 4.2.2 Tỷ lệ nợ xấu trên tổng dƣ nợ................................................................... 64 4.2.3 Hệ số khả năng mất vốn.......................................................................... 65 4.2.4 Khả năng bù đắp rủi ro tín dụng ............................................................. 67 4.3 Các chỉ số đánh giá hoạt động tín dụng ..................................................... 68 4.3.1 Dƣ nợ trên vốn huy động ........................................................................ 70 4.3.2 Hệ số thu nợ ............................................................................................ 71 4.3.3 Vòng quay vốn tín dụng ......................................................................... 73 Chƣơng 5: MỘT SỐ GIẢI PHÁP HẠN CHẾ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CHI NHÁNH HUYỆN LONG HỒ - PHÒNG GIAO DỊCH PHÚ QUỚI .............. 75 v 5.1 Đánh giá chung về tình hình rủi ro tín dụng tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chi nhánh huyện Long Hồ - Phòng giao dịch Phú Quới ................................................................................................................. 75 5.2 Nguyên nhân gây ra rủi ro tín dụng tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chi nhánh huyện Long Hồ - Phòng giao dịch Phú Quới ....... 76 5.2.1 Nguyên nhân từ phía khách hàng ........................................................... 76 5.2.2 Nguyên nhân từ phía Ngân hàng ............................................................ 76 5.2.3 Nguyên nhân từ môi trƣờng kinh doanh ................................................. 77 5.3 Một số giải pháp hạn chế rủi ro tín dụng tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chi nhánh huyện Long Hồ - Phòng giao dịch Phú Quới ... .......................................................................................................................... 78 5.3.1 Mở rộng và nâng cao chất lƣợng huy động vốn ..................................... 78 5.3.2 Mở rộng và nâng cao chất lƣợng tín dụng .............................................. 78 5.3.3 Linh hoạt trong xử lý nghiệp vụ ............................................................. 79 5.3.4 Chủ động phân tán rủi ro ........................................................................ 80 5.3.5 Thực hiện bảo hiểm tín dụng .................................................................. 80 5.3.6 Thực hiện đúng và đầy đủ công tác trích lập dự phòng rủi ro tín dụng theo quy định của Ngân hàng nhà nƣớc .......................................................... 80 5.3.7 Chú trọng phát triển nguồn nhân lực ...................................................... 80 Chƣơng 6: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ....................................................... 82 6.1 Kết luận ...................................................................................................... 82 6.2 Kiến nghị.................................................................................................... 83 6.2.1 Đối với Ngân hàng Nhà nƣớc ................................................................. 83 6.2.2 Đối với Chính phủ .................................................................................. 84 6.2.3 Đối với Chính quyền địa phƣơng ........................................................... 84 TÀI LIỆU THAM KHẢO vi DANH SÁCH BẢNG Trang Bảng 3.1: Kết quả hoạt động kinh doanh của NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 2011 – 2013 ................................ 25 Bảng 3.2: Kết quả hoạt động kinh doanh của NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 6 tháng đầu năm 2014 ................ 29 Bảng 4.1: Tình hình nguồn vốn tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 2011 – 2013 .................................................... 33 Bảng 4.2: Tình hình nguồn vốn tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 6 tháng đầu năm 2014 .................................... 32 Bảng 4.3: Tình hình huy động vốn theo thời hạn tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 2011 – 2013 ..................... 34 Bảng 4.4: Tình hình huy động vốn theo thời hạn tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 6 tháng đầu năm 2014 ..... 35 Bảng 4.5: Tình hình huy động vốn theo đối tƣợng khách hàng tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 2011 – 2013 .... 36 Bảng 4.6: Tình hình huy động vốn theo đối tƣợng khách hàng tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 6 tháng đầu năm 2014 .......................................................................................................... 37 Bảng 4.7: Tình hình hoạt động tín dụng tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 2011 – 2013 ................................ 39 Bảng 4.8: Tình hình hoạt động tín dụng tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 6 tháng đầu năm 2014 ................ 40 Bảng 4.9: Doanh số cho vay theo thời hạn tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 2011 – 2013 ................................ 41 Bảng 4.10: Doanh số cho vay theo thời hạn tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 6 tháng đầu năm 2014 ................ 43 Bảng 4.11: Doanh số cho vay theo đối tƣợng khách hàng tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 2011 – 2013 .... 44 Bảng 4.12: Doanh số cho vay theo đối tƣợng khách hàng tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 6 tháng đầu năm 2014 .......................................................................................................... 45 vii Bảng 4.13: Doanh số thu nợ theo thời hạn tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 2011 – 2013 ................................ 46 Bảng 4.14: Doanh số thu nợ theo thời hạn tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 6 tháng đầu năm 2014 ................ 47 Bảng 4.15: Doanh số thu nợ theo đối tƣợng khách hàng tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 2011 – 2013 ............... 48 Bảng 4.16: Doanh số thu nợ theo đối tƣợng khách hàng tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 6 tháng đầu năm 2014 ... .......................................................................................................................... 49 Bảng 4.17: Tình hình dƣ nợ theo thời hạn tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 2011 – 2013 ................................ 51 Bảng 4.18: Tình hình dƣ nợ theo thời hạn tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 6 tháng đầu năm 2014 ................ 52 Bảng 4.19: Tình hình dƣ nợ theo đối tƣợng khách hàng tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 2011 – 2013 ............... 53 Bảng 4.20: Tình hình dƣ nợ theo đối tƣợng khách hàng tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 6 tháng đầu năm 2014 ... .......................................................................................................................... 54 Bảng 4.21: Tình hình nợ xấu theo thời hạn tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 2011 – 2013 ................................ 56 Bảng 4.22: Tình hình nợ xấu theo thời hạn tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 6 tháng đầu năm 2014 ................ 57 Bảng 4.23: Tình hình nợ xấu theo đối tƣợng khách hàng tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 2011 – 2013 .... 59 Bảng 4.24: Tình hình nợ xấu theo đối tƣợng khách hàng tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 6 tháng đầu năm 2014 .......................................................................................................... 60 Bảng 4.25: Tổng hợp các chỉ tiêu đánh giá rủi ro tín dụng tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 2011 – 2013 .... 61 Bảng 4.26: Tổng hợp các chỉ tiêu đánh giá rủi ro tín dụng tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 6 tháng đầu năm 2014 .......................................................................................................... 62 viii Bảng 4.27: Tổng hợp các chỉ tiêu đánh giá tình hình hoạt động tín dụng tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 2011 – 2013 .............................................................................................................. 69 Bảng 4.28: Tổng hợp các chỉ tiêu đánh giá tình hình hoạt động tín dụng tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 6 tháng đầu năm 2014 ......................................................................................... 69 ix DANH SÁCH HÌNH Trang Hình 3.1: Sơ đồ cơ cấu tổ chức NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ PGD Phú Quới ...................................................................................................... 22 Hình 3.2: Sơ đồ quy trình cho vay tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới .............................................................................................. 23 Hình 3.3: Tình hình hoạt động kinh doanh của NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 2011 - 2013 ..................................... 26 Hình 3.4: Tình hình hoạt động kinh doanh của NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 6 tháng đầu năm 2014 ..................... 29 Hình 4.1: Tỷ lệ nợ quá hạn tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ PGD Phú Quới giai đoạn 2011 - 2013 ................................................................. 62 Hình 4.2: Tỷ lệ nợ quá hạn tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ PGD Phú Quới giai đoạn 6 tháng đầu năm 2014.................................................. 63 Hình 4.3: Tỷ lệ nợ xấu tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 2011 - 2013 ........................................................................... 64 Hình 4.4: Tỷ lệ nợ xấu tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 6 tháng đầu năm 2014 ........................................................... 65 Hình 4.5: Hệ số khả năng mất vốn tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 2011 - 2013 .......................................................... 66 Hình 4.6: Hệ số khả năng mất vốn tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 6 tháng đầu năm 2014 ......................................... 66 Hình 4.7: Khả năng bù đắp rủi ro tín dụng tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 2011 – 2013 ..................................... 67 Hình 4.8: Khả năng bù đắp rủi ro tín dụng tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 6 tháng đầu năm 2014 ..................... 68 Hình 4.9: Hệ số thu nợ tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 2011 - 2013 ........................................................................... 71 Hình 4.10: Hệ số thu nợ tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 6 tháng đầu năm 2014 ........................................................... 72 x DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT CBTD: Cán bộ tín dụng DNVVN: Doanh nghiệp vừa và nhỏ DPRRTD: Dự phòng rủi ro tín dụng GTCG: Giấy tờ có giá KQHĐKD: Kết quả hoạt động kinh doanh NHNN & PTNT: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn NHNN: Ngân hàng nhà nƣớc NHTM: Ngân hàng thƣơng mại PGD: PGD RRTD: Rủi ro tín dụng TCTD: Tổ chức tín dụng TGTK: Tiền gửi tiết kiệm TMCP : Thƣơng mại cổ phần TSĐB: Tài sản đảm bảo xi CHƢƠNG 1 GIỚI THIỆU 1.1 LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI Tín dụng là hoạt động kinh doanh phức tạp nhất so với các hoạt động kinh doanh khác của ngân hàng thƣơng mại, hoạt động này mang lại 70 – 80% thu nhập cho mỗi ngân hàng, tuy thu đƣợc nhiều lợi nhuận nhƣng đồng thời nó cũng mang lại không ít rủi ro cho các ngân hàng. Hậu quả của rủi ro tín dụng thƣờng rất nặng nề: Làm tăng thêm chi phí của ngân hàng, thu nhập lãi bị chậm hoặc mất đi cùng với sự thất thoát vốn vay, làm xấu đi tình hình tài chính và cuối cùng làm tổn hại đến uy tín và vị thế của một ngân hàng. Và cao hơn nữa, là tác động đến toàn bộ hệ thống ngân hàng và nghiêm trọng hơn là toàn bộ nền kinh tế. Rủi ro tín dụng luôn song hành với hoạt động tín dụng, không thể loại bỏ hoàn toàn rủi ro tín dụng mà chỉ có thể áp dụng các biện pháp phòng ngừa hoặc giảm thiểu thiệt hại tối đa khi rủi ro xảy ra. Cùng với thời gian, tính chất của rủi ro tín dụng cũng thay đổi khi nền kinh tế chịu sức ép của xu thế toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế. Và thực tiễn hoạt động tín dụng của toàn hệ thống ngân hàng cho thấy rủi ro tín dụng chƣa đƣợc kiểm soát một cách có hiệu quả, với tỷ lệ nợ xấu của toàn hệ thống ngân hàng tính đến tháng 6 năm 2014 là 4,17%. Điều này đã và đang đặt ra nhiều thách thức cho các ngân hàng. Do đó, làm thế nào để có thể hạn chế rủi ro tín dụng một cách có hiệu quả luôn là vấn đề đƣợc các ngân hàng quan tâm hàng đầu hiện nay. Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam là một trong những ngân hàng thƣơng mại có chi nhánh rộng khắp cả nƣớc, hoạt động chủ yếu nhằm phục vụ cho “Tam nông”. Và Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chi nhánh huyện Long Hồ - Phòng giao dịch Phú Quới là một trong số đó. Trong thời gian qua, hoạt động của Ngân hàng này đã góp phần đáng kể vào sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội của Tỉnh nhà. Tuy nhiên, trong hoạt động tín dụng, mặc dù đạt đƣợc dƣ nợ khá cao nhƣng tình hình nợ quá hạn và nợ xấu vẫn còn tồn tại. Đòi hỏi Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chi nhánh huyện Long Hồ - Phòng giao dịch Phú Quới phải chú trọng và nâng cao hơn nữa hiệu quả hoạt động của Ngân hàng nói chung và hoạt động tín dụng nói riêng để đảm bảo an toàn, nâng cao năng lực cạnh tranh, góp phần thực hiện mục tiêu: “Agribank phát triển bền vững vì sự thịnh vƣợng của cộng đồng” là một yêu cầu đặt ra hết sức cấp thiết đối với Ngân hàng Nông nghiệp 1 và Phát triển Nông thôn chi nhánh huyện Long Hồ - Phòng giao dịch Phú Quới. Xuất phát từ yêu cầu đó, em đã vận dụng kiến thức đƣợc học tại trƣờng cùng với thời gian thực tập tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chi nhánh huyện Long Hồ - Phòng giao dịch Phú Quới, đề tài: “Một số giải pháp hạn chế rủi ro tín dụng tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chi nhánh huyện Long Hồ - Phòng giao dịch Phú Quới” đƣợc chọn nghiên cứu là điều tất yếu. 1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 1.2.1 Mục tiêu tổng quát Phân tích hoạt động tín dụng và rủi ro tín dụng từ đó cung cấp một số biện pháp nhằm hạn chế rủi ro tín dụng tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới 1.2.2 Mục tiêu cụ thể - Mục tiêu thứ nhất: Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh của NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới trong giai đoạn 2011 – 2013 và 6 tháng đầu năm 2014. - Mục tiêu thứ hai: Phân tích thực trạng hoạt động tín dụng và tình hình rủi ro tín dụng tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới trong giai đoạn 2011 – 2013 và 6 tháng đầu năm 2014. - Mục tiêu thứ ba: Tìm hiểu những nguyên nhân gây ra rủi ro tín dụng từ đó đề ra một số giải pháp nhằm hạn chế rủi ro tín dụng tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới 1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU 1.3.1 Không gian Đề tài đƣợc thực hiện tại Phòng giao dịch Phú Quới thuộc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chi nhánh huyện Long Hồ. 1.3.2 Thời gian Đề tài sử dụng số liệu từ năm 2011 đến năm 2013 và 6 tháng đầu năm 2014 để nghiên cứu và phân tích. 1.3.3 Đối tƣợng nghiên cứu Đối tƣơng nghiên cứu là NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ PGD Phú Quới và tình hình hoạt động tín dụng tại NHNN & PTNT chi nhánh huyện Long Hồ - PGD Phú Quới giai đoạn 2011 – 2013 và 6 tháng đầu năm 2014. 2 CHƢƠNG 2 CƠ SỞ LÍ LUẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2.1 CƠ SỞ LÍ LUẬN 2.1.1 Những vấn đề cơ bản về tín dụng 2.1.1.1 Khái niệm tín dụng Theo Đại (2012, trang 36) phát biểu rằng: “Tín dụng là một hoạt động ra đời và phát triển gắn liền với sự tồn tại và phát triển của sản xuất hàng hóa. Tín dụng là một quan hệ kinh tế thể hiện dƣới hình thức vay mƣợn và có hoàn trả.” Theo Đại (2012, trang 36) thì ngày nay tín dụng đƣợc hiểu theo nhiều định nghĩa sau: - Định nghĩa 1: Tín dụng là quan hệ kinh tế đƣợc biểu hiện dƣới hình thái tiền tệ hay hiện vật, trong đó ngƣời đi vay phải trả cho ngƣời cho vay cả gốc và lãi sau một thời gian nhất định. - Định nghĩa 2: Tín dụng là phạm trù kinh tế, phản ánh mối quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa các pháp nhân và thể nhân trong nền kinh tế hàng hóa. - Định nghĩa 3: Tín dụng là một giao dịch giữa hai bên, trong đó một bên (ngƣời cho vay) cấp tiền, hàng hóa, dịch vụ, chứng khoán… dựa vào lời hứa thanh toán lại trong tƣơng lai của bên kia (ngƣời đi vay). Tóm lại, mặc dù “tín dụng” đƣợc diễn đạt bằng nhiều lời lẽ khác nhau, nhƣng chúng cùng chỉ những hành động thống nhất: Hoạt động đi vay và cho vay và quan hệ này đƣợc ràng buộc trên cơ sở pháp luật hiện hành. 2.1.1.2 Phân loại tín dụng a) Căn cứ vào thời hạn tín dụng: Dựa vào tiêu chí này tín dụng chia làm 3 loại: - Tín dụng ngắn hạn: Là những khoản vay có thời hạn đến 1 năm và thƣờng đƣợc sử dụng để cho vay bổ sung thiếu hụt tạm thời vốn lƣu động và phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt của cá nhân. - Tín dụng trung hạn: Là những khoản vay có thời hạn từ 1 đến 5 năm, đƣợc cung cấp để mua sắm tài sản cố định, cải tiến và đổi mới kỹ thuật, mở rộng và xây dựng các công trình nhỏ có thời gian thu hồi vốn nhanh. - Tín dụng dài hạn: Là những khoản vay có thời hạn trên 5 năm, loại tín dụng này đƣợc sử dụng để cung cấp vốn cho việc xây dựng cơ bản, cải tiến và mở rộng sản xuất với quy mô lớn. 3 b) Căn cứ vào đối tượng tín dụng - Tín dụng vốn lưu động: Là loại vốn cho vay đƣợc sử dụng để hình thành vốn lƣu động của các tổ chức kinh tế, nhƣ cho vay để dự trữ hàng hóa, mua nguyên vật liệu cho sản xuất. - Tín dụng vốn cố định: Là loại vốn cho vay đƣợc sử dụng để hình thành tài sản cố định cho các doanh nghiệp. c) Căn cứ vào mục đích sử dụng vốn - Tín dụng sản xuất và lưu thông hàng hóa: Là loại tín dụng cho các doanh nghiệp và các chủ thể kinh tế khác để tiến hành sản xuất hàng hóa và lƣu thông hàng hóa. - Tín dụng tiêu dùng: Là hình thức cấp tín dụng cho cá nhân để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng. - Tín dụng học tập: Là hình thức cấp tín dụng để phục vụ việc học của sinh viên. Ngoài ra, căn cứ vào mục đích sử dụng còn có thể có nhiều hình thức tín dụng khác. d) Căn cứ vào chủ thể tham gia - Tín dụng thương mại: Là quan hệ tín dụng giữa các nhà doanh nghiệp đƣợc biểu hiện dƣới hình thức mua bán chịu hàng hóa. - Tín dụng ngân hàng: Là quan hệ tín dụng giữa ngân hàng, các tổ chức tín dụng khác với các nhà doanh nghiệp và cá nhân. - Tín dụng nhà nước: Là quan hệ tín dụng mà trong đó nhà nƣớc là ngƣời đi vay. e) Căn cứ vào đối tượng trả nợ - Tín dụng trực tiếp: Là hình thức tín dụng mà trong đó ngƣời đi vay cũng là ngƣời trực tiếp trả nợ. - Tín dụng gián tiếp: Là hình thức tín dụng mà trong đó ngƣời đi vay và ngƣời trả nợ là hai đối tƣợng khác nhau. f) Căn cứ vào mức độ tín nhiệm khách hàng - Tín dụng có đảm bảo: Là loại tín dụng dựa trên cơ sở các bảo đảm nhƣ thế chấp, cầm cố, bảo lãnh của bên thứ ba bằng tài sản. Sự đảm bảo này là căn cứ pháp lý để ngân hàng có đƣợc nguồn thu nợ thứ hai khi nguồn thu nợ thứ nhất không có hoặc không đủ thanh toán. 4 - Tín dụng không đảm bảo (tín chấp): Là loại tín dụng không có tài sản thế chấp, cầm cố, bảo lãnh của bên thứ ba. Loại tín dụng này có thể đƣợc cấp cho các khách hàng có uy tín, kinh doanh thƣờng có lãi, tình hình tài chính lành mạnh. 2.1.1.3 Vai trò của tín dụng - Thứ nhất: Đáp ứng nhu cầu vốn để duy trì quá trình sản xuất đƣợc liên tục đồng thời góp phần đầu tƣ phát triển kinh tế. Việc phân phối vốn tín dụng đã góp phần điều hoà vốn trong toàn bộ nền kinh tế, tạo điều kiện cho quá trình sản xuất đƣợc liên tục. Tín dụng còn là cầu nối giữa tiết kiệm và đầu tƣ. Nó là động lực kích thích tiết kiệm đồng thời là phƣơng tiện đáp ứng nhu cầu về vốn cho đầu tƣ phát triển. Trong nền kinh tế sản xuất hàng hoá, tín dụng là một trong những nguồn vốn hình thành vốn lƣu động và vốn cố định của doanh nghiệp, vì vậy tín dụng đã góp phần động viên vật tƣ hàng hoá đi vào sản xuất, thúc đẩy tiến bộ khoa học kỹ thuật đẩy nhanh quá trình tái sản xuất xã hội. - Thứ hai: Thúc đẩy quá trình tập trung vốn và tập trung sản xuất. Hoạt động của Ngân hàng là tập trung vốn tiền tệ tạm thời chƣa sử dụng, trên cơ sở đó cho vay các đơn vị kinh tế. Mặt khác quá trình đầu tƣ tín dụng đƣợc thực hiện một cách tập trung, chủ yếu là cho các xí nghiệp lớn, những xí nghiệp kinh doanh hiệu quả. - Thứ ba: Tín dụng là công cụ tài trợ cho các ngành kinh tế kém phát triển và ngành kinh tế mũi nhọn. Trong thời gian tập trung phát triển nông nghiệp và ƣu tiên cho xuất khẩu … Nhà nƣớc đã tập trung tín dụng để tài trợ phát triển các ngành đó, từ đó tạo điều kiện phát triển các ngành khác. - Thứ tư: Góp phần tác động đến việc tăng cƣờng chế độ hạch toán kinh tế của các doanh nghiệp. Đặc trƣng cơ bản của vốn tín dụng là sự vận động trên cơ sở hoàn trả và có lợi tức, nhờ vậy mà hoạt động của tín dụng đã kích thích sử dụng vốn có hiệu quả. Bằng cách tác động nhƣ vậy, đòi hỏi các doanh nghiệp khi sử dụng vốn tín dụng phải quan tâm đến việc nâng cao hiệu quả sử dụng vốn, giảm chi phí sản xuất, tăng vòng quay của vốn, tạo điều kiện nâng cao lợi nhuận của doanh nghiệp. - Thứ năm: Tạo điều kiện để phát triển các quan hệ kinh tế với nƣớc ngoài. 5 Trong điều kiện kinh tế “mở”, tín dụng đã trở thành một trong những phƣơng tiện nối liền các nền kinh tế các nƣớc với nhau. 2.1.2 Rủi ro tín dụng trong hoạt động của Ngân hàng 2.1.2.1 Khái niệm rủi ro tín dụng Rủi ro là sự không chắc chắn về một tình trạng bất ổn. Tuy nhiên, không phải sự không chắc chắn nào cũng là rủi ro. Chỉ có những tình trạng không chắc chắn có thể ƣớc đoán đƣợc xác suất xảy ra mới đƣợc xem là rủi ro. - Theo Hiệp ƣớc Basel, “Rủi ro tín dụng là rủi ro do tính không chắc chắn về khả năng hay sự sẵn sàng của đối tác trong việc đáp ứng các nghĩa vụ đƣợc quy định trong hợp đồng.” - Theo Tề (2010) có viết: “...trong hoạt động kinh doanh của ngân hàng, rủi ro tín dụng bao gồm rủi ro về hoàn trả (không hoàn trả, hoàn trả không đủ hoặc chậm trả) và những tổn thất khác do lạm phát, biến động bất lợi của tỷ giá hối đoái… là lớn nhất. Tuy nhiên, thông thƣờng khi đề cặp đến rủi ro tín dụng, ngƣời ta thƣờng nhấn mạnh đến rủi ro về sự hoàn trả.” - Theo quyết định số 493/2005/QĐ – NHNN ngày 22/4/2005 của thống đốc Ngân hàng Nhà nƣớc quy định về phân loại nợ, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng định nghĩa nhƣ sau: “Rủi ro tín dụng là khả năng xảy ra tổn thất trong hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng do khách hàng không thực hiện hoặc không có khả năng thực hiện nghĩa vụ của mình theo cam kết”. Từ các định nghĩa trên có thể thấy rằng rủi ro tín dụng là loại rủi ro phát sinh trong quá trình cho vay của ngân hàng, biểu hiện qua việc ngƣời đi vay không thể thực hiện đƣợc các nghĩa vụ trả nợ gốc và lãi đúng hạn cho ngân hàng. 2.1.2.2 Đặc điểm của rủi ro tín dụng - Rủi ro tín dụng mang tính gián tiếp: Trong quan hệ tín dụng, ngân hàng chuyển giao quyền sử dụng vốn cho khách hàng. Rủi ro tín dụng xảy ra khi khách hàng gặp những tổn thất và thất bại trong quá trình sử dụng vốn; Hay nói cách khác những rủi ro trong hoạt động kinh doanh của khách hàng là nguyên nhân chủ yếu gây nên rủi ro tín dụng của ngân hàng. - Rủi ro tín dụng có tính chất đa dạng và phức tạp: Đặc điểm này biểu hiện ở sự đa dạng, phức tạp của nguyên nhân, hình thức, hậu quả của RRTD do đặc điểm của tổ chức tài chính kinh doanh tiền tệ. Do đó khi phòng ngừa và 6 xử lý RRTD phải chú ý đến mọi dấu hiệu rủi ro, xuất phát từ nguyên nhân bản chất và hậu quả do RRTD đem lại để có biện pháp phòng ngừa phù hợp. - Rủi ro tín dụng có tính tất yếu tức luôn tồn tại và gắn liền với hoạt động tín dụng của ngân hàng thương mại: Tình trạng thông tin bất cân xứng đã làm cho ngân hàng không thể nắm bắt đƣợc các dấu hiệu rủi ro một cách toàn diện và đầy đủ, điều này làm cho bất cứ khoản vay nào cũng tiềm ẩn rủi ro đối với ngân hàng. Kinh doanh ngân hàng thực chất là kinh doanh rủi ro ở mức phù hợp và đạt đƣợc lợi nhuận tƣơng ứng. 2.1.2.3 Phân loại rủi ro tín dụng Có nhiều cách phân loại rủi ro tín dụng khác nhau tùy theo mục đích, yêu cầu nghiên cứu. Tùy theo tiêu chí phân loại mà ngƣời ta chia rủi ro tín dụng thành các loại khác nhau. Nếu căn cứ vào nguyên nhân phát sinh rủi ro thì rủi ro tín dụng đƣợc chia thành: Rủi ro giao dịch (Transaction risk) và rủi ro danh mục (Portfolio risk): a) Rủi ro giao dịch: Nguyên nhân phát sinh là do những hạn chế trong quá trình giao dịch và xét duyệt cho vay, đánh giá khách hàng. Rủi ro giao dịch có 3 bộ phận chính đó là: - Rủi ro lựa chọn: Là rủi ro có liên quan đến quá trình đánh giá và phân tích tín dụng, khi ngân hàng lựa chọn những phƣơng án vay vốn có hiệu quả để ra quyết định cho vay. - Rủi ro bảo đảm: Phát sinh từ các tiêu chuẩn đảm bảo nhƣ các điều khoản trong hợp đồng cho vay, các loại tài sản đảm bảo, chủ thể đảm bảo, cách thức đảm bảo và mức cho vay trên giá trị của tài sản đảm bảo. - Rủi ro nghiệp vụ: Là rủi ro liên quan đến công tác quản lý khoản vay và hoạt động cho vay, bao gồm cả việc sử dụng hệ thống xếp hạng rủi ro và kỹ thuật xử lý các khoản cho vay có vấn đề. b) Rủi ro danh mục: Là một hình thức của rủi ro tín dụng mà nguyên nhân phát sinh là do những hạn chế trong quản lý danh mục cho vay của ngân hàng, nó đƣợc chia làm 2 loại: - Rủi ro nội tại (Intrinsic risk): Xuất phát từ các yếu tố, các đặc điểm riêng, mang tính riêng biệt bên trong của mỗi chủ thể đi vay hoặc ngành, lĩnh vực kinh tế. Nó xuất phát từ đặc điểm hoạt động hoặc đặc điểm sử dụng vốn của khách hàng vay vốn. - Rủi ro tập trung (Concentration risk): Là trƣờng hợp ngân hàng tập trung vốn cho vay quá nhiều đối với một số khách hàng, doanh nghiệp hoạt 7
- Xem thêm -