Kỷ yếu hội nghị tim mạch 2012

  • Số trang: 951 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 34 |
  • Lượt tải: 0
nhattuvisu

Đã đăng 26946 tài liệu

Mô tả:

NG QUAN ....................................................................................................................10 NHỮNG KIẾN THỨC CƠ BẢN GIÚP THEO DÕI LÂU DÀI HOẠ ĐỘNG CỦA VAN TIM NHÂN TẠO .......................................................................................... 11 2. CẬP NHẬT XỬ TRÍ NỘI KHOA RUNG NHĨ Ở BỆNH NHÂN SUY TIM ........... 18 3. ĐÁNH GIÁ CHỨC NĂNG VÀ CẤU TRÚC NỘI MẠC MẠCH MÁU Ở BỆNH NHÂN ĐÁI HÁO ĐƯỜNG .................................................................................. 27 4. BỆNH ĐỘNG ẠCH NGOẠI BI N CÁC ẾU NGU CƠ ĐẾN CH N ĐOÁN VÀ ĐI U R ............................................................................................ 37 5. ĂNG HU ẾT ÁP Ở BỆNH NHÂN ĐÁI HÁO ĐƯỜNG .................................. 41 6. CH N ĐOÁN BỆNH TIM B SINH RƯỚC SINH BẰNG SIÊU ÂM TIM THAI ..................................................................................................................... 48 7. NHÂN MỘ RƯỜNG HỢP VIÊM NÔI TÂM MẠC DO NẤM TRÊN VAN NHÂN TẠO 52 8. HORMONE SINH DỤC NAM VÀ BỆNH LÝ R I LOẠN CHUYỂN HÓA ......... 57 9. HỘI CHỨNG TIM THẬN THIẾU MÁU .............................................................. 66 10. ĐI U TR ĂNG HU ẾT ÁP & R I LOẠN LIPID MÁU Ở BỆNH NHÂN GÚT 71 11. TI N ĐÁI HÁO ĐƯỜNG (PRE-DIABETES) ................................................... 74 12. CƠ CHẾ KHÁNG INSULIN Ở NGƯỜI BÉO PHÌ................................................ 79 13. RƯỜNG HỢP LÂM SÀNG: CHỤP MẠCH VÀNH BẰNG GADOLINIUM Ở BỆNH NHÂN D ỨNG THU C CẢN QUANG CHỨA IOD .................................. 84 14. NHÂN MỘ RƯỜNG HỢP NÚT MẠCH CẤP CỨU BỆNH NHÂN XUẤT HUYẾ DƯỚI NHỆN DO VỠ PHÌNH MẠCH NÃO Ở BỆNH VIỆN RƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HUẾ .............................................................................................. 85 15. NHỮNG BÀN CÃI V VAI TRÒ CỦA CHẸN B A RONG ĐI U TR ĂNG HUYẾ ÁP, QUAN ĐIỂM HIỆN NAY GIỮA CÁC KHUYẾN CÁO ĐI U TR ĂNG HU ẾT ÁP 2011. ....................................................................................... 91 16. MỘT CHỈ ĐIỂM TIM MẠCH MỚI ĐI U TR DỰ PHÒNG BỆNH LÝ TIM MẠCH DO VỮA XƠ ........................................................................................... 100 17. T N HƯƠNG VAN I (VI NỘI TÂM MẠC LIBMAN-SACKS) TRONG HỘI CHỨNG ANTIPHOSPHOLIPID ................................................................... 105 18. NGU CƠ ẮC ĐÁI HÁO ĐƯỜNG TÝP 2 VÀ CÁC YẾU T I N ĐOÁN NGU CƠ ẮC MỚI ĐÁI HÁO ĐƯỜNG TÝP 2 Ở BỆNH NHÂN ĐI U TR BẰNG ATORVASTATIN: KẾT QUẢ T 3 THỬ NGHIỆM LÂM SÀNG NGẪU NHIÊN TNT, IDEAL VÀ SPARCL ...................................................................... 113 1. NGOẠI I ẠCH .......................................................................................................119 19. PHẪU THUẬT CẦU N I CHỦ ĐÙI RONG ĐI U TR TẮC ĐỘNG MẠCH CHỦ CHẬU MẠN TÍNH .............................................................................................. 120 20. NGHIÊN CỨU ÁP DỤNG KỸ THUẬ EC O ĐI U TR BỆNH NHÂN SUY GIẢM CHỨC NĂNG I PH I CẤP TẠI BỆNH VIỆN RUNG ƯƠNG HUẾ ... 124 21. PHẪU THUẬT XÂM LẤN T I THIỂU TRÊN BỆNH NHÂN TIM B M SINH 131 CUNG LƯỢNG TIM SAU PHẪU THUẬT TIM NHÂN MỘT RƯỜNG HỢP BẤ HƯỜNG ĨNH ẠCH PH I TRỞ V TIM THỂ TRONG TIM ..................................................................................................................... 135 23. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ KỸ THUẬT NỘI SOI LỒNG NGỰC CẢI TIẾN ĐI U TR BỆNH CÒN NG ĐỘNG MẠCH Ở TRE EM ...................................................... 139 24. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ PHẪU THUẬT SỬA TOÀN BỘ BỆNH THẤT PHẢI HAI ĐƯỜNG RA CHO TRẺ EM TẠI BỆNH VIỆN NHI RUNG ƯƠNG .................... 143 25. BẤ HƯỜNG TAUSSIG-BING: KINH NGHIỆM PHẪU THUẬT SỬA TOÀN BỘ T 3 RƯỜNG HỢP TẠI BỆNH VIỆN NHI RUNG ƯƠNG ........................ 148 26. BƯỚC ĐẦU ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CỦA PH I HỢP GÂ XƯƠNG CÙNG BẰNG BUPIVACAINE VÀ MORPHINE SULPHATE VỚI GÂY MÊ TRÊN PHẪU THUẬT TIM HỞ Ở TRẺ EM TẠI BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG 1 ............................ 152 27. ĐẶC ĐIỂ CHĂ SÓC BỆNH NHI PHẪU THUẬT TIM HỞ Ở GIAI ĐOẠN HẬU PHẪU TẠI KHOA TIM MẠCH .................................................................. 157 28. KẾT QUẢ BƯỚC ĐẦU PHẪU THUẬT TIM TẠI BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG 2 .. 165 29. VỠ THẤT TRÁI SAU PHẪU THUẬT VAN HAI LÁ ........................................ 169 30. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐI U TR BỆNH VIÊM TẮC ĐỘNG MẠCH MẠN TÍNH HAI CHI DƯỚI.................................................................................................... 173 22. HỘI CHỨNG GIẢ ĂNG HU Ế ÁP ..........................................................................................................178 31. KHẢO SÁ LỆ VÀ Ộ S ĐẶC ĐIỂ BỆNH ĂNG HU Ế ÁP Ở BỆNH NHÂN ĐÁI HÁO ĐƯỜNG P ..................................................................... 179 32. NGHI N CỨU NH H NH ĐI U R NGOẠI R ĂNG HU Ế ÁP ẠI PHƯỜNG PH HẬU- HÀNH PH HUẾ ............................................................ 183 33. ĂNG HU ẾT ÁP VÀ CÁC CHỈ S NHÂN TRẮC Ở NGƯỜI 25-64 TU I TẠI LÂ ĐỒNG NĂ 010 ...................................................................................... 188 34. NGHI N CỨU NỒNG ĐỘ LIPOPRO EIN (A HU Ế HANH Ở BỆNH NHÂN ĂNG HU Ế ÁP NGU N PHÁ ................................................................... 196 35. NGHIÊN CỨU GIÁ TR CỦA HS-CRP VÀ IL-6 RONG LƯỢNG GIÁ NGUY CƠ I ẠCH T NG QUÁT Ở BỆNH NHÂN ĂNG HU ẾT ÁP NGUYÊN PHÁT .................................................................................................................. 199 36. NGHIÊN CỨU T LỆ HUYẾ ÁP RŨNG VÀ KHÔNG RŨNG BẰNG KỸ THUẬ ĐO HU Ế ÁP LƯU ĐỘNG 24 GIỜ ..................................................... 206 37. KHẢO SÁ ĐI U TR ĂNG HU ẾT ÁP TẠI PHÒNG KHÁM BỆNH VIỆN CẤP CỨU RƯNG VƯƠNG ( 01/ 008 ĐẾN 6/2009) .................................................. 210 38. NGHIÊN CỨU TÌNH HÌNH VÀ QUẢN LÝ BỆNH ĂNG HU ẾT ÁP Ở CÁN BỘ TRUNG CAO CẤP TỈNH CÀ MAU ............................................................... 217 39. BIẾN THIÊN HUYẾT ÁP Ở BỆNH NHÂN CAO TU I ĂNG HU Ế ÁP BẰNG ĐO HU Ế ÁP LƯU ĐỘNG GIỜ ẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA HÀNH PH CẦN HƠ ............................................................................................................ 224 40. NGHIÊN CỨU CÁC THÔNG S LƯU HU ẾT CHI DƯỚI Ở BỆNH NHÂN ĂNG HU Ế ÁP .............................................................................................. 229 41. NGHIÊN CỨU ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ MÔ HÌNH QUẢN LÝ, THEO DÕI VÀ ĐI U TR CÓ KIỂM SOÁT BỆNH ĂNG HU ẾT ÁP Ở HÀ NAM .................... 237 42. KIỂM SOÁT HUYẾ ÁP ĐÁNH GIÁ QUA HỰC HÀNH ĐI U TR NGOẠI TRÚ TẠI KHOA NỘI TIM MẠCH - BỆNH VIỆN RUNG ƯƠNG HUẾ ............. 245 BỆNH MẠCH VÀNH .....................................................................................................251 ÍCH NHĨ RÁI VỚI ÁP LỰC THẤT TRÁI CU I Â RƯƠNG Ở CÁC BỆNH NHÂN NHỒI ÁU CƠ I CẤP ...................... 252 44. NỒNG ĐỘ NT-proBNP HUYẾ HANH VÀ HANG ĐIỂM NGU CƠ GRACE RONG I N LƯỢNG NGẮN HẠN Ở BỆNH NHÂN HỘI CHỨNG VÀNH CẤP258 45. CH N ĐOÁN PHÂN BIỆT NHỒI ÁU CƠ I CẤP Ở BỆNH NHÂN TRẺ TU I ................................................................................................................... 264 46. NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG VÀ DẤU CHỈ ĐIỂM SINH HỌC CỦA T N HƯƠNG I RONG NHỒI ÁU CƠ I CẤP TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA THÀNH PH CẦN HƠ .......................................................................... 270 47. NGHIÊN CỨU GIÁ TR ĐIỆN Â ĐỒ TRONG VIỆC XÁC Đ NH V TRÍ TẮC NGHẼN ĐỘNG MẠCH VÀNH Ở BỆNH NHÂN NHỒI ÁU CƠ I CẤP ST CHÊNH LÊN ....................................................................................................... 276 48. NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG TIÊU CHU N MỚI TRONG CH N ĐOÁN NHỒI MÁU CƠ I CẤP Ở BỆNH NHÂN CÓ CƠN ĐAU HẮT NGỰC ........................................ 282 49. NHẬN XÉT HIỆU QUẢ ĐI U TR CỦA THU C STREPTOKINASE Ở BỆNH NHÂN NHỒI ÁU CƠ I CẤP CÓ ST CHÊNH LÊN TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH LÂ ĐỒNG ................................................................................... 288 50. NGHIÊN CỨU NỒNG ĐỘ MYELOPEROXIDASE HUYẾ ƯƠNG VÀ I LIÊN QUAN VỚI MỨC ĐỘ NẶNG Ở BỆNH NHÂN NHỒI ÁU CƠ I CẤP .......... 292 51. YẾU T I N LƯỢNG TRONG NHỒI ÁU CƠ I CẤP TẠI KHOA HSCC BỆNH VIỆN NINH THUẬN ................................................................................ 298 52. NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM MỘT S YẾU T NGU CƠ VÀ DỰ BÁO NGUY CƠ ẮC BỆNH ĐÔNG ẠCH VÀNH RONG 10 NĂ ỚI, DỰA THEO HANG ĐIỂM FRAMINGHAM CHO MỘT S Đ I ƯỢNG DO VIỆN Y HỌC LAO ĐỘNG QUẢN LÝ ....................................................................................... 308 53. ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG CỦA NHỒI ÁU CƠ I CẤP Ở BỆNH NHÂN LỚN TU I TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA RUNG ƯƠNG CẦN HƠ .................................... 313 54. NGHIÊN CỨU GIÁ TR SỰ HỒI PHỤC ĐOẠN ST TRONG VIỆC ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐI U TR ÁI ƯỚI ÁU CƠ I VÀ I N LƯỢNG BỆNH NHÂN NHỒI ÁU CƠ I CẤP ................................................................................... 317 55. NGHI N CỨU SỰ BIẾN Đ I CÁC HÔNG S RẮC NGHIỆ GẮNG SỨC HẢ LĂN Ở BỆNH NHÂN R N 0 U I ẮC HỘI CHỨNG CHU ỂN HÓA ẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA VĨNH LONG ......................................................... 323 56. GÓP PHẦN CH N ĐOÁN VÀ ĐI U R BỆNH VI ĐỘNG ẠCH AKA ASU NHÂN RƯỜNG HỢP LÂ SÀNG ............................................ 330 57. NGHIÊN CỨU GIÁ TR CỦA BRAIN NATRIURETIC PEPTIDE TRONG TIÊN LƯỢNG SỚM NHỒI ÁU CƠ I CẤP CÓ ST CHÊNH LÊN .......................... 335 43. M I LIÊN QUAN GIỮA THỂ Â ĐAN RONG ĐI U TR ĐAU HẮT NGỰC N Đ NH ............................................................ 340 59. THEO DÕI NGẮN HẠN VÀ TRUNG HẠN BỆNH MẠCH VÀNH Ở NGƯỜI TRẺ TẠI BỆNH VIỆN I Â ĐỨC ....................................................................... 346 58. NGHIÊN CỨU HIỆU QUẢ LÂM SÀNG CỦA THIÊN SỨ HỘ TIM MẠCH CAN THIỆP ...............................................................................................349 60. NHẬN XÉT KẾT QUẢ BƯỚC ĐẦU CHỤP VÀ CAN THIỆP ĐỘNG MẠCH VÀNH TẠI BỆNH VIỆN RƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HUẾ ............................ 350 61. ĐÓNG HÔNG LI N NHĨ QUA NG HÔNG DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM TRONG BUỒNG TIM (ICE) ......................................................................... 354 62. RÚT NGẮN THỜI GIAN CỬA - BÓNG TRONG CAN THIỆP MẠCH VÀNH TIÊN PHÁT Ở BỆNH NHÂN NHỒI ÁU CƠ I CẤP ST CHÊNH LÊN TẠI BỆNH VIỆN NHÂN DÂN GIA Đ NH ............................................................................. 362 63. BƯỚC ĐẦU ÁP DỤNG PHƯƠNG PHÁP ÁI ĐỒNG BỘ (CR RONG ĐI U TR BỆNH NHÂN SUY TIM TẠI BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC DƯỢC HUẾ ........... 371 64. ĐÁNH GIÁ CÁC ĐẶC ĐIỂ ĐƯỜNG PHỤ VÀ CÁC YẾU T KỸ THUẬT TRONG TRIỆT BỎ ĐƯỜNG DẪN TRUY N PHỤ BẰNG SÓNG CAO TẦN ...... 377 65. ĐÁNH GIÁ GIÁ R CỦA ĐIỆN Â ĐỒ VÀ CÁC NGHIỆM PHÁP TRONG TRIỆT BỎ ĐƯỜNG DẪN TRUY N PHỤ BẰNG SÓNG CAO TẦN TẠI TRUNG TÂM TIM MẠCH HUẾ ....................................................................................... 383 66. ĐÁNH GIÁ ĐẶC ĐIỂ ĐIỆN Â ĐỒ B MẶT TRONG TẠO NH P VÙNG VÁCH ĐƯỜNG RA THẤT PHẢI ........................................................................ 388 67. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ BƯỚC ĐẦU CỦA VIỆC TRIỂN KHAI CAN THIỆP BÍT NG ĐỘNG MẠCH BẰNG AMPLATZER VÀ NONG HẸP VAN ĐỘNG MẠCH PH I BẰNG BÓNG QUA DA TẠI BỆNH VIỆN NHI NGHỆ AN ................................................... 394 68. ĐÓNG HÔNG LI N NHĨ BẰNG DÙ TẠI BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG 2 ............ 398 69. ỨNG DỤNG ĐẶT MÁY TẠO NH P TIM TRÊN BỆNH NHÂN R I LOẠN NH P TIM CHẬM TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA ỈNH B NH Đ NH RONG NĂ (6/2009 – 4/2011) ................................................................................................. 403 70. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ SỚ NONG VAN ĐỘNG MẠCH PH I BẰNG BÓNG QUA DA Ở TRẺ T 0 ĐẾN 24 THÁNG TU I .................................................... 408 71. NGHIÊN CỨU HIỆU QUẢ CỦA STENT PHỦ THU C RONG ĐI U TR NHỒI ÁU CƠ I CẤP ............................................................................................. 413 72. BƯỚC ĐẦU ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CHỤP, CAN THIỆP ĐỘNG MẠCH VÀNH QUA DA TẠI BỆNH VIỆN ĐK ỈNH B NH Đ NH ............................................. 419 73. HOẠ ĐỘNG TIM MẠCH CAN THIỆP BỆNH VIỆN TỈNH KHÁNH HÒA NĂ 2009 – 2011 ......................................................................................................... 423 74. KẾT QUẢ NĂ CẤY MÁY TẠO NH P I VĨNH VIỄN TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA ỈNH KIÊN GIANG .......................................................................... 428 75. ĐI U R SU ĨNH ẠCH NÔNG CHI DƯỚI BẰNG PHƯƠNG PHÁP LASER NỘI ĨNH ẠCH VỚI LASER DIODE BƯỚC SÓNG 810 ............................. 433 76. BƯỚC ĐẦU TIẾN HÀNH KỸ THUẬT TẠO NH P VĨNH VIỄN TẠI BỆNH VIỆN RƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HUẾ .................................................................... 439 R I LOẠN NH P ............................................................................................................444 77. KHẢO SÁT R I LOẠN NH P TIM Ở BỆNH NHÂN HỘI CHỨNG VÀNH CẤP TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA ỈNH ĐẮK LẮK T 10/ 010 ĐẾN 04/2011 .......... 445 78. NGHIÊN CỨU R I LOẠN NH P TIM Ở BỆNH NHÂN BỆNH TIM THIẾU MÁU CỤC BỘ MẠN TÍNH BẰNG HOL ER ĐIỆN TIM 24 GIỜ .................................. 453 79. NGHIÊN CỨU R I LOẠN NH P TIM VÀ HIỆN ƯỢNG KHÔNG GIẢM HAY GIẢM HUYẾT ÁP V Đ R N BỆNH NHÂN ĂNG HU ẾT ÁP BẰNG HOL ER ĐIỆN TIM VÀ HUYẾT ÁP 24 GIỜ ...................................................... 460 80. SO SÁNH ĐẶC ĐIỂ ĐIỆN SINH LÝ TIM, HIỆU QUẢ ĐI U TR BẰNG NĂNG LƯỢNG SÓNG TẦN S RADIO CỦA R I LOẠN NH P THẤT PHẢI VÀ THẤT TRÁI ................................................................................................................... 464 81. NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG ĐIỆN SINH LÝ HỌC I ĐỂ CH N ĐOÁN VÀ ĐI U TR MỘT S R I LOẠN NH P THẤT BẰNG NĂNG LƯỢNG SÓNG CÓ TẦN S RADIO .................................................................................................. 469 82. NGHIÊN CỨU BIẾN THIÊN NH P TIM VÀ HIỆN ƯỢNG KHÔNG GIẢM HAY GIẢM HUYẾT ÁP V Đ R N BỆNH NHÂN ĂNG HU ẾT ÁP BẰNG HOLTER HUYẾ ÁP VÀ ĐIỆN TIM 24 GIỜ ...................................................... 476 83. NGHIÊN CỨU BIẾN THIÊN NH P TIM BỆNH NHÂN ĂNG HU ẾT ÁP NGUYÊN PHÁT TRÊN 40 TU I ........................................................................ 480 84. NGHIÊN CỨU MỘT S ĐẶC ĐIỂM CỦA SUY TIM MẠN TÍNH TẠI KHOA NỘI TIM MẠCH BỆNH VIỆN ĐA KHOA ỈNH ĐẮK LẮK T THÁNG 10/2010 – 04/2011 ................................................................................................................ 484 85. ĐÁNH GIÁ CHẤ LƯỢNG CUỘC S NG HEO BẢNG S -36 RƯỚC VÀ SAU ĐI U R ÍCH CỰC BỆNH NHÂN SU I ẠN ......................................... 493 86. NGHIÊN CỨU MỘT S YẾU T I N LƯỢNG Ở BỆNH NHÂN SUY TIM MẠN ĐỢT CẤP ................................................................................................... 498 87. NGHIÊN CỨU HỘI CHỨNG NGƯNG HỞ KHI NGỦ TẠI BỆNH VIỆN RƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HUẾ .................................................................... 506 88. NGHIÊN CỨU BIẾN THIÊN NH P TIM THEO THỜI GIAN VÀ THEO PH TẦN S Ở NGƯỜI B NH HƯỜNG ............................................................................ 514 89. NGHIÊN CỨU NỒNG ĐỘ PRO-B TYPE NATRIURETIC PEPTIDE (PRO-BNP) CỦA BỆNH NHÂN SUY TIM MẠN TÍNH .......................................................... 520 90. NGHI N CỨU ĐẶC ĐIỂ R I LOẠN NH P I BẰNG HOL ER ĐIỆN I GIỜ Ở BỆNH NHÂN ĂNG HU Ế ÁP NGU N PHÁ ẠI KHOA I ẠCH - NỘI IẾ BỆNH VIỆN ĐA KHOA RUNG ƯƠNG CẦN HƠ ........................ 525 91. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CỦA VERAPA IL VÀ A IODARONE ĐI U TR ĐƠN ĐỘC HOẶC PH I HỢP QUA ĐƯỜNG ĨNH ẠCH TRONG NH P NHANH K CH PHÁT TRÊN THẤT CÓ PHỨC BỘ QRS HẸP TẠI BỆNH VIỆN HƯƠNG RÀ NĂ 2010 - 2011 ........................................................................................................... 534 92. NGHIÊN CỨU R I LOẠN NH P I R N ĐIỆN TIM LIÊN TỤC 24 GIỜ Ở BỆNH NHÂN SUY THẬN MẠN LỌC MÁU CHU KỲ ........................................ 540 ÁU CƠ I R N BỆNH NHÂN ĂNG HUYẾ ÁP CÓ ECG HƯỜNG QU B NH HƯỜNG BẰNG HOLTER ECG 24 GIỜ546 94. NGHIÊN CỨU VAI TRÒ DỰ BÁO ĐỘT TỬ DO TIM BẰNG KẾT HỢP LUÂN PHIÊN SÓNG T VÀ NT-PROBNP Ở BỆNH NHÂN SUY TIM ............................ 550 95. NGHIÊN CỨU TÌNH HÌNH R I LOẠN NH P TIM TRONG CỘNG ĐỒNG TẠI MỘT S TỈNH MI N BẮC VIỆT NAM .............................................................. 557 96. TÌM HIỂU M I LIÊN QUAN GIỮA ĐIỆN THẾ MUỘN DƯƠNG ÍNH VÀ R I LOẠN NH P THẤ R N ĐIỆN Â ĐỒ B MẶT Ở BỆNH NHÂN NHỒI ÁU CƠ I ... 563 93. KHẢO SÁT R I LOẠN NH P VÀ THIẾU BỆNH ẠCH ÁU VÀ HỘI CHỨNG TIM MẠCH - CHU ỂN HÓA ......................569 97. XƠ VỮA ĐỘNG MẠCH CẢNH Ở NGƯỜI CAO TU I .................................... 570 98. NHẬN XÉT TRIỆU CHỨNG VÀ CÁC YẾU T LIÊN QUAN TỚI BỆNH NHÂN CHẢ ÁU NÃO ĐI U TR NỘI TRÚ TẠI KHOA THẦN KINH BỆNH VIÊN THANH NHÀN ................................................................................................... 576 99. NHẬN XÉT TRIỆU CHỨNG VÀ CÁC YẾU T LIÊN QUAN Ở BỆNH NHÂN TAI BIẾN MẠCH ÁU NÃO ÁI PHÁ ĐI U TR TẠI KHOA THẦN KINH BỆNH VIỆN THANH NHÀN .............................................................................. 581 100. NGHI N CỨU ĐẶC ĐIỂ LÂ SÀNG VÀ H NH ẢNH CỦA CHẢ ÁU DƯỚI ÀNG NHỆN ẠI KHOA HẦN KINH BỆNH VIỆN HANH NHÀN NĂ 2009 .................................................................................................................... 589 101. NGHI N CỨU NỒNG ĐỘ N - HU Ế HANH Ở BỆNH NHÂN NHỒI ÁU NÃO GIAI ĐOẠN CẤP ....................................................................................... 595 102. XÁC Đ NH VỮA XƠ ĐỘNG MẠCH CẢNH BẰNG SIÊU ÂM DOPPLER Ở BỆNH NHÂN TĂNG HU ẾT ÁP VÀ CÁC YẾU T LIÊN QUAN ..................... 603 103. NGHIÊN CỨU BILAN LIPID MÁU Ở BÊNH NHÂN HỘI CHỨNG ĐỘNG MẠCH VÀNH CẤP TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA ỈNH ĐẮK LẮK ................................ 608 104. NGHIÊN CỨU HỘI CHỨNG CHUYỂN HÓA Ở BỆNH NHÂN BỆNH ĐỘNG MẠCH VÀNH CẤP TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA ỈNH ĐẮK LẮK ................... 617 105. MỘT S ĐẶC ĐIỂM D CH TỄ HỌC BỆNH ĐÁI HÁO ĐƯỜNG CỦA CƯ DÂN Ở THÀNH PH BUÔN MA THUỘ , ĐẮK LẮK................................................. 625 106. HỘI CHỨNG CHUYỂN HÓA Ở BỆNH NHÂN NỮ TRÊN 45 TU I ĂNG HUYẾT ÁP TẠI BỆNH VIỆN C ĐÀ NẴNG ........................................................ 631 107. PHÁT HIỆN ĂNG HU ẾT ÁP VÀ BIẾN Đ I ĐIỆN TIM Ở NGƯỜI ĐÁI HÁO ĐƯỜNG P ĐI U TR TẠI KHOA TIM MẠCH BỆNH VIỆN THANH NHÀN ................................................................................................................. 637 108. NGHIÊN CỨU NỒNG ĐỘ APO AI, APO B VÀ CHỈ S APO B/APO AI Ở NGƯỜI CAO TU I CÓ HỘI CHỨNG CHUYỂN HÓA ........................................ 644 109. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐI U CHỈNH LIPIDE MÁU CỦA SIMVASTATIN Ở BỆNH NHÂN CÓ YẾU T NGU CƠ I ẠCH ............................................ 650 110. SỬ DỤNG CHỈ S CHỨC NĂNG HẤ RÁI ( EI INDEX , CHỈ S KH I CƠ HẤ RÁI VÀ ĐỘ DÀ HÀNH ƯƠNG Đ I ĐỂ KHẢO SÁ H NH HÁI VÀ CHỨC NĂNG HẤ RÁI Ở BỆNH NHÂN ĐÁI HÁO ĐƯỜNG P ................. 656 111. NGHIÊN CỨU TÌNH HÌNH TH A CÂN, BÉO PHÌ CỦA NGƯỜI LỚN TRONG CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ ẠI TỈNH QUẢNG NAM .............................................. 662 112. BỆNH CƠ I I LẶNG Ở BỆNH NHÂN ĐÁI HÁO ĐƯỜNG TYPE 2 ........ 669 113. CÁC YẾU T NGU CƠ I ẠCH Ở NGƯỜI TH A CÂN, BÉO PHÌ ...... 677 114. NGHIÊN CỨU CHỈ S LIPID MÁU Ở BỆNH NHÂN NỮ ĂNG HU ẾT ÁP ĐI U TR NGOẠI TRÚ TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA RUNG ƯƠNG HÁI NGUYÊN ............................................................................................................ 683 115. HỘI CHỨNG CHUYỂN HÓA R N NGƯỜI T 45 TU I TRỞ L N CÓ ĂNG ĐƯỜNG HUYẾT TẠI HUYỆN CẦU NGANG TỈNH TRÀ VINH ........................ 690 116. GIÁ TR NỒNG ĐỘ NT-pro BNP TRONG DỰ BÁO BỆNH CƠ I ĐÁI HÁO ĐƯỜNG ............................................................................................................... 698 117. LIÊN QUAN NỒNG ĐỘ NT-proBNP HUYẾ HANH VÀ PHÂN ĐỘ SUY TIM LÂM SÀNG Ở BỆNH NHÂN ĐÁI HÁO ĐƯỜNG KHÔNG ĂNG HU ẾT ÁP 705 118. NỒNG ĐỘ NT-proBNP HUYẾT THANH VÀ R I LOẠN CHỨC NĂNG HẤT TRÁI Ở BỆNH NHÂN ĐÁI HÁO ĐƯỜNG PE KHÔNG ĂNG HU ẾT ÁP 714 119. NGHIÊN CỨU NỒNG ĐỘ PRO-B TYPE NATRIURETIC PEPTIDE (PRO-BNP) CỦA BỆNH NHÂN SUY TIM MẠN TÍNH .......................................................... 727 120. ĐÁNH GIÁ CHỈ S MẮT CÁ CHÂN – CÁNH TAY TRONG CH N ĐOÁN BỆNH ĐỘNG MẠCH NGOẠI BIÊN CHI DƯỚI Ở BỆNH NHÂN ĐÁI HÁO ĐƯỜNG TÝP 2 .................................................................................................... 733 121. NHẬN XÉ ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG NHỒI MÁU NÃO Ở BỆNH NHÂN ĐÁI HÁO ĐƯỜNG ..................................................................... 739 122. NGHIÊN CỨU NỒNG ĐỘ INTERLEUKIN – 1 BÊTA HUYẾT THANH Ở BỆNH NHÂN GÚT NGUYÊN PHÁT ............................................................................. 745 123. NGHIÊN CỨU NỒNG ĐỘ INTERLEUKIN-6 HUYẾT THANH TRÊN BỆNH NHÂN VIÊM KHỚP DẠNG THẤP ..................................................................... 754 124. KHẢO SÁT NỒNG ĐỘ HAPTOGLOBIN HUYẾT THANH Ở BỆNH NHÂN SUY THÂN MẠN GIAI ĐOẠN CU I.......................................................................... 759 125. ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG VÀ CẬN LÂM SÀNG Ở BỆNH NHÂN SUY THẬN MẠN ĐI U TR BẢO TỒN TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA RUNG ƯƠNG CẦN HƠ CÓ HOẶC KHÔNG CÓ HỘI CHỨNG CHUYỂN HÓA ............................... 765 126. NGHIÊN CỨU TÌNH TRẠNG SUY MÒN Ở BỆNH NHÂN SUY TIM MẠN..... 772 I B SINH - HĂ DÒ CHỨC NĂNG ..............................................................779 127. NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG BỆNH ĨNH ẠCH PH I V LẠC CHỖ HOÀN TOÀN Ở TRẺ EM ................................................... 780 128. ĐẶC ĐIỂ D CH Ễ HỌC LÂ SÀNG BỆNH I B SINH ẠI KHOA NHI BỆNH VIỆN RUNG ƯƠNG HUẾ ...................................................................... 785 129. NGHIÊN CỨU SỰ ĐÀN HỒI CỦA ĐỘNG MẠCH CHỦ BẰNG SIÊU ÂM TRÊN BỆNH NHÂN ĂNG HU ẾT ÁP NGUYÊN PHÁT ............................................ 792 130. NGHIÊN CỨU SỰ BIẾN Đ I CỦA HUYẾ ÁP ĐỘNG MẠCH ĐO BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHÔNG XÂ NHẬP VÀ XÂM NHẬP Ở BỆNH NHI S C DO S T XUẤT HUYẾT DENGUE ............................................................................ 799 131. NGHIÊN CỨU I ƯƠNG QUAN GIỮA BIẾN Đ I HÌNH THÁI VÀ CHỨC NĂNG Â RƯƠNG HẤT TRÁI TRÊN BỆNH CƠ I GIÃN BẰNG X QUANG VÀ SI U Â ........................................................................................ 806 132. RI VÀ Á ĐI U TR NH P TIM ................................................................ 816 133. NGHI N CỨU ÁP LỰC ĐỘNG ẠCH PH I Ở BỆNH NHI I B SINH . 818 134. BƯỚC ĐẦU KHẢO SÁT HÌNH THÁI VÀ CHỨC NĂNG HẤT TRÁI BẰNG SIÊU ÂM DOPPLER TIM Ở PHỤ NỮ CÓ TH A CÂN - BÉO PHÌ ..................... 824 135. ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG VÀ SIÊU ÂM DOPPLER TIM CỦA CÒN NG ĐỘNG MẠCH Ở TRẺ SƠ SINH NON HÁNG ẠI KHOA NHI BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG HUẾ......................................................................................................... 832 136. NGHI N CƯU I ƯƠNG QUAN GIỮA VẬN ĐỘNG VÒNG VAN HAI LÁ VÀ PHÂN SUẤT T NG ÁU, PHÂN ĐỘ SUY TIM NYHA .............................. 838 137. NGHIÊN CỨUVẬN ĐỘNG VÒNG VAN HAI LÁQUA SIÊU ÂM M-MODE TRÊN BỆNH NHÂN SUY TIM TÂM THU .......................................................... 846 138. TÌM HIỂU V HÌNH THÁI TIM VÀ ÁP LỰC ĐỘNG MẠCH PH I BẰNG SIÊU ÂM DOPPLER TIM Ở BỆNH NHÂN HÔNG LI N NHĨ ................................... 853 139. KẾT QUẢ BƯỚC ĐẦU NGHIÊN CỨU CHỨC NĂNG Â RƯƠNG HẤT TRÁI Ở BỆNH NHÂN BÉO PHÌ DẠNG NAM BẰNG SIÊU ÂM DOPPLER MÔ 859 140. GIÁ TR I N LƯỢNG TRUNG HẠN CỦA CHỈ S VÔI HÓA VÀ MỨC ĐỘ HẸP ĐỘNG MẠCH VÀNH VỚI KỸ THUẬT MSCT 64 LÁT CẮT ..................... 865 141. NGHIÊN CỨU VẬN ĐỘNG VÒNG VAN BA LÁ ( APSE RONG ĐÁNH GIÁ CHỨC NĂNG Â HU HẤT PHẢI Ở BỆNH NHÂN BỆNH CƠ I GIÃN 871 142. NGHIÊN CỨU SỰ BIẾN Đ I NỒNG ĐỘ CK, CK-MB VÀ TROPONIN T TRONG MÁU Ở TRẺ GIAI ĐOẠN SƠ SINH SỚM CÓ NGẠT ......................................... 880 143. R I LOẠN NH P TIM VÀ BIẾN THIÊN NH P I R N HOL ER ĐIỆN TIM Ở BỆNH NHÂN ĐÁI HÁO ĐƯỜNG ÝP CÓ ĂNG HU ẾT ÁP .................. 886 144. NGHIÊN CỨU HÌNH THÁI VÀ CHỨC NĂNG HẤT TRÁI Ở BỆNH NHÂN ĂNG HUYẾ ÁP NGƯỜI LỚN TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC BỒNG SƠN B NH Đ NH ................................................................................................ 894 145. NGHIÊN CỨU TÌNH TRẠNG XƠ VỮA VÀ B DÀY LỚP NỘI TRUNG MẠC ĐỘNG MẠCH CẢNH CỦA PHỤ NỮ ÃN KINH KHÔNG ĂNG HU ẾT ÁP TẠI BVĐK BỒNG SƠN B NH Đ NH ......................................................................... 902 146. NGHIÊN CỨU SỰ BIẾN Đ I ÁP LỰC ĨNH ẠCH RUNG Â ĐẶT QUA ĨNH ẠCH N N RONG ĐI U TR S C S T XUẤT HUYẾT DENGUE TẠI BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG CẦN HƠ ................................................................... 909 147. VI CƠ I CẤP ĐE DỌA Ử VONG Ở RẺ E HÔNG BÁO Ộ RƯỜNG HỢP ..................................................................................................................... 917 148. NGHI N CỨU CÁC HÔNG S ĐIỆN HẾ UỘN Ở BỆNH NHÂN BỆNH CƠ I GIÃN ................................................................................................................... 920 149. NGHIÊN CỨU HÌNH ẢNH BỆNH LÝ QUA CHỤP MẠCH NÃO S HOÁ XOÁ N N (DSA) Ở BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC DƯỢC HUẾ ...................................................... 925 150. KHẢO SÁT T N HƯƠNG ĐỘNG MẠCH CẢNH BẰNG SIÊU ÂM DOPPLER Ở BỆNH NHÂN ĂNG HU ẾT ÁP TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NGÃ BẢY .................................................................................................................... 933 151. KHẢO SÁT HÌNH THÁI VÀ CHỨC NĂNG HẤT TRÁI BẰNG SIÊU ÂM DOPPLER TIM Ở BỆNH NHÂN ĐÁI HÁO ĐƯỜNG TYP 2 TẠI BỆNH VIỆN 121 QK9-CẦN HƠ 942 NG QUAN NHỮNG KIẾN THỨ Ơ BẢN GIÚP THEO DÕI LÂU DÀI HOẠ ĐỘNG CỦA VAN TIM NHÂN TẠO V Tạ Mạnh Cường V N ở đầu Kể ừ k Huf gel lầ đầu ê đặ ộ v â o độ g ủ vào ă 19 đế y, lĩ vự v â o đã ó ộ sự p á r ể ẽ. Có lo v â o v ơ ọ ( v b , v đĩ và v á ,v s ọ (v lợ , v là ừ à g goà im bò, van g ép ù g lo . ộ v â o đượ o là lý ưở g k ó đả bảo đủ á đ ều k dễ lắp đặ , bề , k ô g bị đô g áu rê v , ó u qủ uyế độ g, k ô g gây áu, ươ g đôí rẻ ề và k ô g gây ế g ồ . uy ê , vẫ ư óv oà ảo ư vậy. Cá v â o đượ sử dụ g y ó ấ ả á ưu đ ể và ượ đ ể r ê g k o độ g lâu dà , vì vậy đò ỏ gườ ầy uố p ả xe xé ộ á ậ rọ g, ỷ ỉ để ó ể ọ r ộ lo v p ù ợp o gườ b . uổi thọ của van V ơ ọ ó độ bề o ơ ẳ v s ọ . C ư ó báo áo ào về ư ỏ g ấu o ủ á v S rr- Edwards, Medtronic-H ll y O s e e go rừ ộ số í á rườ g ợp ủ v S ed l. uy ê , á v Bjork- S ley d g lồ lõ g ê g 60o ó ộ ỷ l gẫy k á o s u 10 ă 10, % đố vớ lo v lớ ( 9-33 , 1, % đố vớ lo ỏ ( 1-27mm). ro g vò g 10 ă kể ừ s u k p ẫu uậ guy ơ là ư u đố vớ ả lo và ó đã k ô g đượ sử dụ g ừ ă 1986. uy ê , ơ 8 000 v đã đượ y ế o gườ b và l u ó p ả y l ấ ả số v ày k ô g vẫ là vấ đề ò đ g đượ r ã rộ g rã . V ộ lá đượ sử dụ g ừ ă 198 ư g k ô g lưu à ở âu âu và d .Gố g ư vậy, vấ đề gãy v xảy r đố vớ lo v Doro ed đã là o lo v ày k ô g đượ sử dụ g ừ ă 1988 ỹ. Cá v s ọ s u - ă bắ đầu bị oá oá và x oá và s u k y v ừ 8-10 ă , số v bị ỏ g ă g o. K oả g 0-30% v lợ bắ đầu p ả y ừ ă ứ 10, ừ ă ứ 1 , ỷ l ày là 60-70%. ỷ l v â o bị ỏ g xảy r ều ơ ở ữ g gườ dướ 3 uổ và ữ g gườ suy ậ ã í y ă g x áu. ự ế rê ều gườ b â gườ ấy rằ g v lá ừ lợ oá oá ơ so vớ v độ g ủ ù g ấ l u, ó ể do v ịu áp lự â u ều ơ là áp lự â rươ g. V ày ó uổ ọ o ơ ở ữ g gườ ừ 60 uổ rở lê . ở ữ g gườ ày , 9 % v độ g ủ và 80% v lá k ô g bị oá oá s u 10 ă . Vấ đề lớ ấ đặ r đố vớ v là ừ à g goà bò là v bị x oá rấ và ượ g gãy v ườ g xảy r ừ ă ứ . lo v ày đã k ô g lưu à ừ ă 1987. ộ ố g kê rê ộ ó ỏb â đượ y ế v độ g ủ C pe erEdw rd o ấy ỷ l v k ô g bị ỏ g s u 9 ă là 98 %. Đố vớ v g ép ù g lo bảo quả l ( o ogreffe ryopréservée , ỷ l v k ô g bị oá oá là 70%. Thời gian sông thêm của người được thay van tim nhân tạo ờ g số g ê ủ gườ b k ô g l ê qu vớ lo v y ế. Nguyê â ử vo g s u ày ườ g do b lý ế r ể , đặ b k ó ổ ươ g độ g và p ố ợp. N ữ g yếu ố k á ả ưở g đố vớ ờ g số g ê ủ b â s uk y v là bế ứ g ủ v â o, sự ó ặ ủ b lý goà p ố ợp, uổ rê 70, ứ độ suy ặ g (N HA III oặ IV y ầu ố độ g và bị ắ ẹp. Đố vớ v độ g ủ, ờ g số g ê rê 10 ă là 57 –7 % eo á ố g kê và 6 –64 % sau thay van lá. K ô g ó sự k á b ó ý g ĩ về ờ g số g ê ủ gườ b gv ơ ọ và s ọ s u ă ( 80 % vớ v ơ ọ , 8 % vớ v s ọ ũ g ư 10 ă (63 % và 65%). ác hiện tượng huyết khối và huyết tắc Cá b ế uyế k ố và uyế ắ vẫ là ộ b ế ứ g ườ g gặp ro g quá rì o độ g ủ á v â o, o dù ỷ l b ế ứ g ày đã g ả ều ừ ữ g ă 1990. K b ế ày xảy r ì gầ ư ắ ắ p ả yv â o k á . ỷ l uyế í (b ế ố/b â - ă o ơ ở ữ gb â đượ yv ơ ọ , ấp ơ ở ữ g b â đượ yv s ọ và k ô g gặp ro g rườ g ợp g ép g ù g loà . ỷ l b ế ố oà bộ ừ 1- %/ ă . Về lâ sà g, 80% số rườ g ợp ắ xảy r ở ão, ro g đó 33% ó r u ứ g oá g qu , k oả g 0% để l d ứ g và 8% d ễ b ế ặ g. ỷ l bế oà bộ ắ ắ là o vì ều b ế uyế ắ k ô g đượ p á rê lâ sà g. K uyế ắ ì à ì guy ơ á l sẽ gấp lê oặ 3 lầ . Nguy ơ uyế ắ đố vớ ù g ộ lo v y đổ k á ều uỳ eo đố ượ g b â . N ư vậy ò ó ữ g yếu ố k á á độ g lê sự ì à uyế k ố , ví dụ, ru g ĩ, kí ướ ĩ rá , uổ đờ , b và p ố ợp và u qủ ủ uố ố g đô g. ấ ả á v ơ ọ đều dễ ì à uyế k ố . Đ ều rị bằ g uố ố g đô g là g ả guy ơ uyế ắ xuố g ừ 3 đế 8 lầ . Cá uố ố g gư g ập ểu ầu dườ g ư k ô g ó u quả ếu dù g đơ độ . Đố vớ v s ọ k ô g ầ p ả dù g uố ố g đô g kéo dà rừ k ó ữ g yếu ố guy ơ k á ư ru g ĩ oặ uyế k ố ừ rướ . uy ê , ặ dù u quả ư đượ ứ g ư g gườ ấy ro g 3 á g đầu s u k yv s ọ , gườ b ê đượ dù g uố ố g đô g lo k á g V K vớ INR ừ -3 để rá ượ g g ă g ì à uyế ắ ro g ờ g ày. Huyết khối (thrombose) Huyế k ố v ơ ọ là ộ ượ g k á ế , ỷ l ừ 0-0,8 % b â / ă và số b â y v độ g ủ k ô g bị uyế k ố ro g ờ g ă là 9 – 100%. Đố vớ b â yv lá, ỷ l bị uyế k ố v ừ 0 – 3,1% b â / ă và ro g ă eo dõ , số b â k ô g bị uyế k ố là 9 – 100%. ỷ l uyế k ố v s ọ ấp ơ ều ( 0 –0,1 % đố vớ v độ g ủ và 0,1 – 0,3 % b â / ă đố vớ v lá . ro g ộ số í rườ g ợp uyế k ố v gườ ó ể đ ều rị à ô g bằ g á uố êu sợ uyế . uy ê , bế ão do ắ ũ g ó k xảy r . Huyết động Cầ p ả ó rằ g ấ ả á v â o đều ẹp ở ứ độ vừ p ả . rừ ộ số rườ g ợp go l , v à g bé, ê áp qu v à g lớ ấ là k ịp .D í v 2 đả bảo u qủ về ặ uyế độ g í ấ p ả đượ 1 (v ỡ 1 oặ lớ ơ đố vớ v ơ ọ và s ọ . Nếu gố độ g ủ k ô g đặ vừ v số 1 ì ô g ườ g á p ẫu uậ v ê p ả ự p ẫu uậ là rộ g gố độ g ủ để lắp vừ o ỡv ày. ứ độ ê áp bì ườ g ủ á v â o lá và độ g ủ đượ rì bày ro g bả g 1 và . Cá v ơ ọ ườ g bị ở ở ứ độ đá g kể rừ k ịp . Vấ đề ày k ô g xảy r ở v s ọ .Vê ộ â ễ k uẩ uộ Vê ộ â ễ k uẩ gặp ừ 0,3 – ,1 % b â / ă (k oả g 1% / ă và k ô g bị v ê ộ ấ ừ 89 - 97% ro g 10 ă . ỷ l gặp g ữ v ơ ọ và v s ọ là gầ ư u. V độ g ủ bị ễ k uẩ ều ơ v lá ừ đế lầ . S p ylo o us v r d s là v k uẩ ườ g gặp ơ ả, s u đó là S. ep der s, ụ ầu ó D, v k uẩ Gr â yế k í và ấ . ổ ươ g ễ rù g ườ g đ d g, uỳ uộ vào lo v ơ ọ ys ọ . Vớ v s ọ , ổ ươ g gặp ều là áp xe vò g v , ễ rù g l oả, uyế k ố v , ở qu v và rố lo dẫ ruyề . Rá v và ẹp ũ g là ổ ươ g ườ g gặp ở v s ọ . ỷ l ử vo g là o đố vớ ả lo v k bị ễ k uẩ và yv ườ g là ầ ế.P ả yv g y ro g rườ g ợp ổ ươ g do ấ oặ k b â ó suy . ử vo g k đ ều rị ộ k o là ừ 0 – 60 % đố vớ v s ọ và k đ ều rị go k o ì o số ày là 0%. Đ ều rị k á g s ó ể à ô g k oả g 30% ư g đô k s u đó y v lầ vẫ p ả ự . Bả g 1. V độ g ủ â o so sá ê áp ố đ và ê áp ru g bì đo bằ g Doppler qu v ơ ọ và v s ọ . ứ ê áp rấ y đổ , v à g lớ ì ê áp à g ấp và gượ l . Số l u ủ ập ợp ều g ê ứu C ê áp ố đ Chênh áp trung bình (mmHg) (mmHg) Starr-Edward 11 - 57 20 - 28 Medtronic-Hall 27 - 49 8,2 - 15,4 St.Jude Medical 7,3 - 39 3,5 - 26 Bjork-Shiley 16 - 58 7,8 - 20 Hancock 16 - 49 8,7 - 20,1 Carpentier-Edwards 21 - 73 9 - 27 Hommogreffe 12 - 27 5 - 12 Bả g . V lá â o so sá ê áp ố đ và ê áp ru g bì đo bằ g Doppler qu v ơ ọ và v s ọ . ứ ê áp rấ y đổ , v à g lớ ì ê áp à g ấp và gượ l . Số l u ủ ập ợp ều g ê ứu. C ê áp ố đ Chênh áp trung bình Lo v (mmHg) (mmHg) Starr-Edward 8 - 18 3-7 Medtronic-Hall 12 - 13 3,1 - 3,5 St.Jude Medical 4 - 20 1,2 - 7 Bjork-Shiley 3,1 - 2,8 0,4 - 8,2 Hancock 6,9 - 22,8 2,1 - 7,7 Carpentier-Edwards 3,4 - 14 1,2 - 8,6 ác tai biến chảy máu Nó u g rị l u ố g đô g bằ g w rf r đượ bắ đầu ừ gày ứ oặ ứ 3 s u p ẫu uậ y v . INR duy rì ừ , – 3, . ỷ l ày o p ép p ò g gừ ộ á ố ấ á b ế uyế k ố – ắ đố vớ v ơ ọ , đồ g ờ bế ảy áu ỉ ở ứ độ ỏ. ỷl ảy áu ừ 0 - 1, % (k ô g b ế ảy áu ro g ờ g 10 ă ừ 87 - 98% đố vớ v s ọ và ừ 0,6 –7,9% (k ô g ó bế ảy áu ro g 10 ă là 9 % đố vớ v ơ ọ . C ảy áu êu oá là ườ g gặp ấ 0,1- 0,8%/ ă b â ảy áu ặ g và ừ 0, %/ ă b â ảy áu g ê rọ g. K ể r ườ g quy gườ ấy 30- 0% b nhân đ ều rị bằ g w rf r ó INR ằ goà p v đ ều rị. K ờ g pro ro b e ă g , lầ so vớ ứ g ì guy ơ ảy áu o gấp - 8 lầ , ấ là ữ g gườ rê 70 uổ . B lý bào do w rf r gây r , ví dụ, ểu sả ũ , eo ão, eo ị g á ậ p á rể ầ buộ ú g p ả gừ g uố o đế uầ ứ 36 ủ kì. Ngườ ó ể y ế bằ g rị l u ep r ư g ó ể xảy r guy ơ ế lưu và ảy áu sả p ụ. C ỉ /3 p ụs đẻ bì ườ g. Bả g 3. s o ỉ l vê ộ ễ k uẩ k ô g g ả o dù đã ó đ ều rị bằ g uố k á g s ? 1. uổ ọ ă g o . Cá kỹ uậ ă dò ảy áu p á r ể 3. Số gườ gv â o ă g Lo v . Có ê ữ g gườ rưở g không hoàn toàn) . Cẩu ả ủ b â ro 6.ý ứ p ò g b ủ b 7. Cá ủ g v k uẩ ó độ 8. S lầ về ữ g k ế ứ 9. Cá p ươ g p áp p á 10. V ê ộ á dễ ở Tan máu áu ở ữ gb à ắ b bẩ s ó í (đã sử ữ oặ sử ữ g ô g á ự ự à b v â ấp í og ă gp á rể ơ bả b y ơ , í xá ơ á b â đã đượ đ ều rị ổ đị â óv s ọ đ g o độ g bì ườ g đã đượ báo áo ư g đây là ộ ro g ữ g số rườ g ợp ế gặp. ở ữ g b â gv ơ ọ , b ểu lâ sà g ủ áu ườ g kí đáo ư g ượ g ày ó ể rở ê dõ é ếu ó ữ g bấ ườ g về kỹ uậ oặ ấu rú ở vị rí qu v . So sánh van cơ học và van sinh học. V â o đượ sử dụ g y gồ v b S rr-Edw rds ( ừ ă 196 , v á S. Jude ed l (1977 , v đĩ e ro -Hall (1977), Omniscience (1978), Bjork-Shiley (1982). V b k ô g p ù ợp đố vớ v lá do v ườ g bị ộ v . Đố vớ rườ g ợp vò g v độ g ủ bé và ấ rá ỏ ì ũ g k ô g ê dù g lo v ày. Hơ ữ , ứ độ ê áp qu v ườ g o ơ vớ v ỡ ỏ, b ế uyế k ố – ắ và ượ g áu ó ể xảy r ều ơ so vớ á lo v k á . So vớ v b , dò g ảy ủ v đĩ í bị xoáy ơ và uyế độ g qu v k g ỉ gơ ũ g k k gắ g sứ đả bảo ơ g y ả đố vớ lo v ỡ ỏ. uy ê k đặ v ầ ế sứ ậ rọ g bở vì ơ ế o độ g ủ ó k á ậy ả đố vớ ữ g y đổ ủ ổ ứ kề ậ . ỷ l ì à uyế k ố ủ á v O s e e và Bjork-S ley ó ể o ơ á lo v k á . V S rrEdw rd ó ỷ l ì à uyế k ố ấp ơ và rấ ấp đố vớ v ed ro -H ll. ế g k lo do v ơ ọ o r ro g u uyể ườ g gây r g á k ó ịu o gườ b . uy ê đố vớ ầu ế b â dướ 3 uổ và dướ 6 –70 uổ , ũ g ư vớ ữ g rườ g ợp p ả dù g uố ố g đô g do ru g ĩ oặ do ộ guyê â ào đó ì v ơ ọ là sự lự ọ ố ấ o ọ. Bả g . Cá guyê â ó ể ủ ữ g rườ g ợp v ê ộ â ễ k uẩ ấy máu âm tính 1. Đ ều rị k á g s lú đầu k ô g đú g ứ . C ủ g v k uẩ k ó ọ V k uẩ yế k í – peptostreptoccous b V k uẩ ọ ro g ô rườ g g ầu CO ư ộ số l ê ầu V k uẩ gr (- uộ ó HACEK, ví dụ He op lus p rop ylus 3. V k uẩ đề k á g ấ speg lus, H s opl s , C d d b) Legionellae: L. pneumophila c) Ricketsiae: Coxiella burnetti và số Q d) Chlamydea: C. psitaci e) Brucella: B. abortus f rự k uẩ b ầu . C ẩ đoá s . ổ ươ g ộ â p ả do v k uẩ ... (v ê ộ â ễ k uẩ ở ữ g gườ dù g uý eo đườ g ĩ k ô g ó lê ro g p ầ ày. Cá v s ọ sử dụ g y là H o k (1970 , H o k vớ lỗ v b ế đổ (1976 , Hancock II (1982), Van bò Carpentier-Edw rd (1976 , v là ừ à g goà C rpe erEdw rd (1980 và v g ép đồ g lo (196 . Cá v ày o độ g rấ ố o đế ă ứ6 y ă ứ 10 – ờ kỳ à á v ự oá oá và ườ g p ả y ộ v k á .V ỉ đượ sử dụ g đố vớ ộ số í b â dướ 3 uổ vì lứ uổ ày v ự x oá rấ .V g đầy đủ ữ g b ế ứ g ó ể ó ủ v ơ ọ ưvê ộ â ễ k uẩ , áu, đô g áu o à uyế k ố V đả bảo rấ ố về ặ uyế độ g và đây ũ g là sự lự ọ ố ấ o ữ g đố ượ g ừ 6 - 70 uổ rở lê , p ụ ữ ó guy vọ g s đẻ, ữ g gườ k ó í , ậy ả đố vớ ữ g y đổ ủ go ả (k ó ịu vớ ế g ồ oặ o ữ gb â ầ đượ ự ộ p ẫu uậ goà . ử vo g k ự p ẫu uậ goà do rố lo o độ g ủ v ở b â gv s ọ ấp ơ ( ,6% - 16% so vớ ữ gb â gv ơ ọ (37, % , % . uy ê , v bị oá oá dầ dầ và ó ể p ả y ộ v k á . Lo v đượ là ừ g goà ũ g đả bảo uyế độ g rấ ố và ó ể dù g o ữ g rườ g ợp lỗ v độ g ủ ỏ. b ế uyế k ố rấ í k xảy r và k ô g ầ ế p ả dù g uố ố g đô g. V độ g ủ là bằ g g goà ó uyế độ g g ố g ập rí ố ơ v lợ . Van ghép tự â động m ch chủ và mộ v lý ưởng vì van không có sự chênh áp, không tan máu, không có tai biến huyết khối tắc m v được sử dụng cho trẻ nhỏ, đồng thờ ũ g đượ đá g á rấ o đối với vị rí v động m ch phổi hoặc khi cần phải cầu trúc l i buồng tống máu thất phải. Phẫu thuật viên phải thành th o k đặt van này. Hở v động m ch chủ từ vừ đến nặng xuất hi n ở 32% b â s u ă ứ 8. Tỷ l không phải phẫu thuật thay l v s u ườ ă k á o (6 - 9%) kỹ thuật bảo quả v ro g ô rường l đe l i sự cải thi n về tuổi thọ ũ g ư sức c nh tranh củ v ư g kết quả về lâu dà ư b ết rõ. Đánh giá hoạt động của van nhân tạo bằng các thăm dò không chảy máu Ng e vẫ là ộ b p áp ữu í để p á ữ g rố lo ứ ă g ủ v â o. Xuấ ộ ế g ổ ớ , ấ là ế g ổ â u ủ ởv lá ở b â g v lá s ọ oặ ế g ổ â rươ g ủ ở v độ g ủởb â gv độ g ủs ọ , oặ k ô g g e ấy ế g k lo ở b â gv ơ ọ à rướ đó ế g k lo ày p á r k á rõ ì p ả g gờ g y ó sự rố lo o độ g ủ v â o. So uỳ qu g độ g là ộ xé g ó g á rị ẩ đoá ữ g rườ g ợp bị bo g, ư g rườ g ợp đĩ y á v bị ấ y o độ g đó g ở bị rố lo n. Siêu âm qu ự quả o p ép qu sá vớ độ í xá o về o độ g ủ v lá â o. P ươ g p áp ày ũ g o b ế v ó bị bo g y k ô g, ó bị v ê ộ â ễ k uẩ , ở y ẹp v y k ô g. ặ k á , s êu â qu ự quả qu sá rõ ơ dò g ở v độ g ủ và đá g á í xá ơ ứ độ ê áp qu v , ừ đó lượ g oá ố ơ ứ độ ẹp v â o. Bì ườ g, ê áp qu v y đổ k á ều, ó p ụ uộ vào lo v và ỡ v (bả g 1 và . Lo v ỡ ỏ ườ g ó ê áp lớ ấ là k ịp . ộ guyê â k á ó ể là s l ứ độ ê áp qu v là ù s êu â và ều ủ dò g áu ảy k ô g ẳ g à g. K đó ố độ ậ ủ dò g ảy ấp xuố g và vị rí đo k ô g đú g qu v bằ g á so sá ỷ l g ữ ố độ dò g ảy qu v và ố độ dò g ảy s u v rê Doppler xu g gườ ó ể b ế đượ sự ấ ươ g ứ g gữ vị rí ày. C ê áp qu v đo bằ g Doppler ó ể ê l so vớ p ươ g p áp ô g ớ ơ 0 Hg ở v độ g ủ S . Jude ed l do ó dò g ảy g ữ á v ó ố độ lớ . Do đó, ê áp ru g bì ó ể là ộ ô g số p ả á đú g ứ ơ . ờ g bá g ả áp lự và d í v là ữ g ô g số ố để g ê ứu v lá â o. Bả g . C ỉ đị đ ều rị p ẫu uậ ro g v ê ộ â ễ k uẩ uyệt đối 1. Rố lo o độ g v ấp í . Xâ ễ ơ do á â ễ rù g 3. C ủ g v k uẩ k á g k á g s . Suy ứ uyế ồ lưu d dẳ g, k ô g ả dướ á độ g ủ đ ều rị ương đối . ả g sù lớ (>10 rừ ữ g rườ g ợp sử dụ g uý đườ g ĩ gây v ê ộ â v b lá do ụ ầu và g 7. rê s êu â ấy ữ g ả sù d độ g 8. á p á v ê ộ â ễ k uẩ ở gườ gv â o ( ro g k đó ở gườ k ô g gv â o ì vẫ ó ể đ ều rị bằ g k á g s 9. ộ số lo v k uẩ đặ b ụ ầu và g gây ổ ươ g oà â y ì à á ổ áp xe ỏ b Pseudo o s erug os đ đô vớ quá rì ủy v ườ g y o à ổ áp xe ở vòng van. ổ ươ g do ấ gây ắ ều ơ . d Vê ộ â ễ k uẩ sớ s u y v ( ro g ă đầu s u p ẫu uậ ổ ươ g ườ g do S.epder d s. 10. Xuấ ữ g rố lo dẫ ruyề ( ườ g b ểu ủ vê ủ sâu ơ Bả g 6 – P â bố b â uộ á ó guy ơ bị v ê ộ â ễ k uẩ Nguy cơ kinh điển 1. P ầ lớ á b bẩ s . Cá b v ắ p ả , do ấp y á guyê â k á 3. Cá b ơ p ìđ .S v lá ó ở v Nguy cơ lớn . ề sử v ê ộ â 6. V â o, ơ ọ ys ọ 7. P ẫu uậ l ê qu đế sử ữ p ổ – ố g ( ro g á b bẩ s ó í ác nguy cơ còn đang tranh luận 8. S v lá (p ầ lớ á rườ g ợp 9. áy o ịp ( ấ là ở g đo sớ , g ĩ là ro g 6 á g s u k đặ áy 10. Cấy áy p á ru g ự độ g (và ữ g b â đặ é es ro g lò g 11. Hở v lá (và b lá do rố lo ứ ă g ơ ú 1 . Dẫ lưu ão ấ – ả ( ão ú g ủy 13. Dụ g ụ â o ổ g ợp ro g lò g (ở đây vẫ ấ vào g đo sớ s u p 1 .C y ậ â o (vớ ầu ố độ g – ĩ 1 .B â y 16. B â y k ớp â o Nguy cơ thấp hay không có nguy cơ (đã ó qu đ ể ố g ấ u g 1. ô g l ê ĩ lỗ ứ (k ô g ó s v lá . P ẫu uậ vá lỗ ô g l ê ĩ lỗ ứ oặ ô g l ê ấ k ô g ò lỗ ô g ồ lưu, k ô g sử dụ g ả vá bằ g eflo oặ đó g ố g độ g đã đượ rê 6 á g. 3. Cầu ố và bằ g ĩ ể . ế g ổ ứ ă g, s lý y k ô g ự ể . ề sử ấp k ớp ấp, k ô g ổ ươ g , p ả p ò g ấp k ớp ấp ư g k ô g p ả dự phòng v ê ộ â ễ k uẩ 6. ề sử b K w s k,k ô g ób v 7. Sử dụ g uý đườ g ĩ (k ô g ó b v rướ đó Van nhân tạo ở trẻ nhỏ y ộ v y ều v ơ ọ ys ọ đố vớ ữ g rườ g ợp ắ b v ti bẩ s , do ấp y do ễ k uẩ đã đượ ự ở rẻ ừ 3 uầ uổ đế 0 uổ . Cá kế quả đá gí ừ đế 10 ă k á ả ư g dù s o ộ số kế đã đượ g ậ gườ ấy rằ g á v ổ ứ k ô g đượ bề và k ô g ê sử dụ g. Cá v ơ ọ ư S rr-Edw rd o độ g rấ ố , g y ả đố vớ á lo v ỡ ỏ. N ều rẻ e vị à ê vẫ ó ể dù g á v ỡ ủ gườ lớ . N ều p ẫu uậ v ê – ư g k ô g p ả là ấ ả - o rằ g uố ố g đô g là bắ buộ k gv ơ ọ , ấ là v lá. ộ số g ê ứu ỉ r rằ g uố ố g kế ập ểu ầu ũ g ó u quả ư uố ố g đô g lo k á g V K, ấ là đố vớ rẻ e dướ uổ . ầ số bị b ế uyế k ố - ắ ừ 1, - ,7% b â / ă . ỷ l số g s u ă là 86 - 100% sau thay v độ g ủ và 3 – 87% s u yv lá. ỷ l số g s u 10 ă ừ 70 đế 98,8 %. S u ă , ỷl b â k ô g bị b ế ứ g là 63 - 9 % đố vớ v độ g ủ, ừ 45- 63% đố vớ v lá. ỷ l v ê ộ â ễ k uẩ là 0,6 - 1,6%, uyế k ố là 0, - 1% b â / ă . H 1. lá â HẢ Cườ g, Nguyễ Hồ g H ( 010 , Ng ê ứu o độ g bì ườ g ủ v o lo S Jude s ers rên siêu âm Doppler tim. Y học Việt Nam, tr. 10-17. 2. William A. Zoghbi, John B. Chambers, Jean G. Dumesnil, Elyse Foster, John S. Gottdiener, Paul A. Grayburn, Bijoy K. Khandheria, Robert A. Levine, Gerald Ross Marx, Fletcher A. Miller, Satoshi Nakatani, Miguel A. Quinones, Harry Rakowski, L. Leonardo Rodriguez, Madhav Swaminathan, Alan D. Waggoner, Neil J. Weissman, Miguel Zabalgoitia (2009), Recommendations for Evaluation of Prosthetic Valves With Echocardiography and Doppler Ultrasound, Journal of the American Society of Echocardiography. CẬP NHẬT XỬ TRÍ NỘ H R NG NHĨ Ở B NH NHÂN SUY TIM Nguyễn Hữu Trâm Em, Huỳnh Văn Minh P â Hộ rố lo ịp V N Ó Ắ eo á ố g kê gầ đây, ru g ĩ ả ưở g , r u gườ ỹ và , r u gườ C âu Âu. ầ suấ ru g ĩ ở á ướ ày ế 1% dâ số u g. ầ suấ ru g ĩ và suy đều g ă g eo uổ . ộ BN ếu ắ b ày đều g ă g k ả ă g ắ b k và gượ l . ầ suấ ru g ĩ o ấy l ê qu rõ r vớ ì r g suy . Nếu ư ru g ĩ ỉ gặp ỉ % ởb â suy độ I eo p â lo N HA ì ỉ l ày ă g đế 0% ở BN suy độ IV. 1-7 ặ dù vẫ ò bà ã ư g ì r g ày là g ă g b suấ và ử suấ ủ u. Ngày y vớ ều ế bộ ủ kỹ uậ ẩ đoá và đ ều rị, sự ă só và p á sớ á b lý là ộ ro g ữ g yếu ố kéo dà uổ ọ. Do đó, ầ suấ suy và ru g ĩ g ă g đều đặ ro g ữ g ă qu . V xử rí ru g ĩ ở b â suy vẫ g ều á ứ k à đ ều rị á uố ố g lo ịp ( uyể ịp đố vớ ru g ĩ vẫ k ô g ả rõ r về số g ò . Ngoà r , o đế y, ỉ ó ộ số rấ í uố ố g lo ịp ó ể sử dụ g ở b â suy . Ru g ĩ ở BN suy vớ đáp ứ g ấ ú đẩy suy k ó k ể soá ơ , g ă g ử vo g và á ập v vì ữ g b ế ứ g do suy và ru g ĩ p ố ợp. ụ êu ủ đ ều rị ru g ĩ b o gồ gă gừ b ế ứ g uyê ắ , k ể soá ịp ( uyể ịp và duy rì ịp xo g oặ k ể soá ầ số . Đồ g ờ vớ đ ều rị ru g ĩ, ở ữ g BN ó suy , v duy rì á uố ằ k ể soá yếu ố ú đẩy, b ề và ì r g quá ả ể í , p ố ợp k ể soá ì r g ă g o g o ả và ố g RAA là ữ g áu ố n ằ gả á ập v và ử vo g. . NHỮNG V N Đ Ậ NHẬ R NG R NG NHĨ Đố vớ BN suy , k xuấ ru g ĩ sẽ dẫ đế guy ơ ập v vì ơ ịp sẽ là r u ứ g ặ g ê , ó ể suy ấ bù rõ r ơ và đồ g ờ g ă g guy ơ độ quị và ử vo g u g. Gầ đây H p ộ C âu Âu đã đư r ướ g dẫ về xử rí ru g ĩ. 8 Có ộ số đ ể y đổ ro g ướ g dẫ lầ ày là 1.1. Điều chỉnh lại phân tầng nguy cơ đột quị ở BN rung nhĩ Nếu ư ro g p â ầ g guy ơ ũ CHADS ì ở BN ó số đ ể là 0 và 1, ó ỉ l độ quị à g ă là 1,9% và ,8% ì ro g p â ầ g eo CHA DS VAS số đ ể 0 ươ g ứ g vớ ỉ l độ quị là 0% và đ ể số 1 ỉ ó 1,3%. V áp dụ g gđể ớ g úp p â ầ g BN ru g ĩ ó guy ơ ấp ấ để k ô g ầ sử dụ g k á g đô g, số BN ò l v sử dụ g k á g đô g sẽ g úp gă gừ guy ơ độ quị. eo ướ g dẫ ủ H p ộ C âu Âu 10/ 010, áp dụ g g đ ể CHA DS VAS - Sử dụ g k á g đô g đườ g uố g o ữ g BN ó 1 NC í oặ ≥ đ ể . - Đố vớ BN ỉ ó 1 đ ể o NC lâ sà g k ô g ủ yếu ó ể xe xé sp r 7 3 g/ gày oặ k á g đô g đườ g uố g. uy ê k á g đô g đườ g uố g ê ưu ê ơ . - Đố vớ ữ g BN ru g ĩ uộ ó guy ơ ấp à g đ ể CHA2DS2VASc =0 thì aspirin 75-3 g/ gày là lự ọ oặ k ô g ầ á uố ố g uyế k ố ào k á . Bả g 1. Cá NC o độ quị và uyê ắ uyế k ố k ru g ĩ k ô g b v ếu ố guy ơ í ếu ố guy ơ k ô g í yếu về lâ sà g - Độ quị rướ đây - Suy tim - Cơ ếu áu ão oá g qu - Rố lo ứ ă g ấ rá vừ và ặ g (LVE < 0% - uyê ắ ố g - ă g HA - uổ >7 - Đá áo đườ g - Nữ g ớ - uổ 6 -74 -B áu H ố g í đ ể yếu ố guy ơ CHA2DS2-VASc Yếu tố nguy cơ Điểm số Suy su g uyế /Rố lo ứ ă g ấ rá 1 ă g uyế áp 1 uổ ≥ 7 2 Đá áo đườ g 1 Độ quị/ ơ ếu áu ão oá g qu / uyê ắ uyế k ố 2 B áu 1 uổ 6 -74 1 Gớ í ữ 1 Điểm số tối đa 9 ỉ l độ quị eo CHA2DS2-VASc score Đ ể số Số BN ỉ l % độ quị à g ă 0 1 0 1 422 1,3 2 1230 2,2 3 1730 3,2 4 1718 4,0 5 1159 6,7 6 679 9,8 7 294 9,6 8 82 6,7 9 14 15,2 1.2. ân bằng nguy cơ xuất huyết và huyết khối ừ g ê ứu EuroHeart Survey 9, vớ 3978 BN âu Âu ó ru g ĩ, ó á g ả đá gá á ỉ số lâ sà g b o gồ ă g HA, bấ ườ g ứ ă g g ậ , ơ đị ó guy ơ ảy áu, độ quị, INR d o độ g, uổ lớ , đ g sử dụ g uố oặ rượu để xá đị guy ơ ảy áu ở ữ g BN ru g ĩ. K sử dụ g gđể ày, vớ đ ể số ≥3 ì l ê qu vớ guy ơ xấ uyế o (3.7 /100 BN- ă . Do đó vớ đ ể số ày ầ eo dõ sá và ậ rọ g sử dụ g ố g uyế k ố ả k á g đô g đườ g uố g và sp r . Bả g - Đặ đ ể lâ sà g b o gồ để í đ ể guy ơ xuấ uyế (HAS-BLED Bleeding Risk Score) Ký Đ ể số HASỉ l xuấ uyế / Đặ đ ể lâ sà g* Đ ể số u BLED 100 BN- ă † Hypertension (THA) 1 0 1.13 H Abnormal renal and liver function A ( ứ ă g g và ậ bấ ườ g 1 oặ 1 1.02 (1đ o ỗ ơ qu S roke (độ quị 1 2 1.88 S Bleed g ( guy ơ xuấ uyế 1 3 3.74 B L b le INRs (INR d o độ g 1 4 8.70 L Elderly ( gườ o uổ 1 E Drugs or l o ol (1đ o ỗ ứ D 1 oặ (sử dụ g uố oặ rượu ố đ 9để Chú thích: H - ăng H : K uyế áp â u>160 Hg. A - Bất thường chức năng gan thận: C ứ ă g ậ bấ ườ g k seru re e > 00 µ ol/L. oặ lọ ậ â o, g ép ậ . Bấ ườ g ứ ă g g k b g (xơ g oặ b l rub e áu > lầ g ớ rê bì ườ g, kế ợp vớ ASA /ALA /Alk l e p osp se >3 lầ g ớ rê bì ườ g. S - Đột quị B - Xuất huyết: b o gồ ề sử oặ yếu ố ú đẩy xuấ uyế ( ơ đị ảy áu, ếu áu). L - NR dao động: K INR k ô g ổ đị oặ rị số í k ằ ro g g ớ đ ều rị (<60% E - Người cao tuổi C - huốc: Đ g sử dụ g uố kè eo (k á g ểu ầu, NSAIDs oặ rượu. 1.3. Sự công nhận thuốc kháng đông mới trong điều trị Cá uố ố g uyế k ố ườ g đượ sử dụ g lâu dà ro g gă gừ độ quị b o gồ ASA, lop dogrelvà k á g v K đườ g uố g ou d (w rf r , acenocoumarol (Sintrom) and phenprocoumon (Marcoumar). ro g ướ g dẫ ủ ACC /AHA/HRS10 vào á g 1 / 010, ở ữ g BN ừ ố sử dụ g w rf r oặ do đá g á ủ bá sĩ về lâ sà g, đ ều k eo dõ ì ó ể sử dụ g lop dogrel ê vào ASA để g ả guy ơ độ quị ở BN ru g ĩ. uy ê sự p ố ợp ày ũ g g ă g guy ơ xuấ uyế ươ g ự ư vớ w rfarin. C o đế y, k á g v e K đườ g uố g ư w rf r là uố k á g đô g í yếu đượ sử dụ g để đ ều rị gă gừ độ quị. uy ê , v sử dụ g k á p ứ p do ươ g á uố k á ều, k ở p á đ ều rị ậ , ầ p ả eo dõ INR ườ g xuyê và á dụ g p ụ xuấ uyế qu rọ g. H y, ó ều ó uố k á u đượ đư vào ử g lâ sà g, ư g ó uố ứ ế ro b rự ếp là đượ sự qu â ều ấ . Vào á g 9 ă 009, S u r J. Co olly và s đã ô g bố kế quả g ê ứu e RE-LY study 11. Nghiên ứu ày ự ở 18.113 BN ru g ĩ đượ ọ gẫu ê để đ ều rị vớ w rf r ỉ l ều eo INR oặ d b g r l ều ằ g đị (110 g và 1 0 g lầ / gày . Qu ờ g eo dõ ru g bì ă , gườ đá g á êu í guyê p á là độ quị và uyê ắ uyế k ố ố g. Kế quả g ê ứu o ấy d b g r l ều 110 g lầ / gày ó u quả gă gừ độ quị và uyê ắ ươ g ự ư w rf r ư gbế ứ g xuấ uyế í ơ . R ê g đố vớ d b g r l ều 1 0 g lầ / gày o ấy g ả guy ơ độ quị và uyê ắ ều ơ k so vớ w rf r ư gbế ứ g xuấ uyế là ươ g ự ư w rf r . ặ dù d b g r là uố ó ể sử dụ g để gă gừ độ quị ro g ru g ĩ và ó ể xem xé y ế w rf r ở ữ g BN ày. uy ê o đế á g 10/ 010 DA ớ ô g ậ d b g r ro g ỉ đị ày. ro g Hướ g Dẫ Cập N ậ ớ ấ về Ru g N ĩ, á p ộ ACC /AHA/ARS á g ă 011 đã ô g ậ d b g r là uố í lợ y ế w rf r ro g gă gừ độ quị và uyế k ố ố g ở BN ru g ĩ (Cl ss I 12. uố ày ầ ỉ l ều k ó suy ậ . K ô g k uyế áo uố k ố độ lọ ầu ậ <1 l/p oặ ở BN ẩ p â và suy g ặ g. Í lợ ủ uố ày là sử dụ g l ều ố đị và k ô g ầ eo dõ ườ g độ k á g đô g. D b g r đã rở à uố k á g đô g đườ g uố g ớ ấ đầu ê ro g ơ 0 ă qu . Hình 1 - Cấu rú ủ Dabigatran etexilate
- Xem thêm -