Kiếm soát môi trường không khí

  • Số trang: 138 |
  • Loại file: DOCX |
  • Lượt xem: 32 |
  • Lượt tải: 0
nhattuvisu

Đã đăng 26946 tài liệu

Mô tả:

Đồ Án Kiếm Soát Môi Trường Không Khí Đồ Án Kiểm Soát Môi Trường Không Khí MỤC LỤC LỜI MỞ ĐẦU..............................................................................................................1 PHẦN I. Tính toán và thiết kế hệ thống kiểm soát ô nhiễm môi trường không khí 5 CHƯƠNG 1. Tính sản phẩm cháy..........................................................................5 1.1. Thông số tính toán..........................................................................................6 1.2. Tính toán sản phẩm cháy – Lượng khó thải và tải lượng các chất ô nhiễm trong khói.................................................................................................................. 7 CHƯƠNG 2. Tính khuếch tán..............................................................................13 2.1. Xác định nồng độ cực đại, nồng độ trên mặt đất.......................................14 CHƯƠNG 3. Thiết kế hệ thống xử lý bụi.............................................................50 3.1. Phương án giải quyết....................................................................................51 3.2. Lựa chọn thiết bị xử lý bụi...........................................................................51 3.3. Tính toán thiết bị xử lý bụi..........................................................................52 PHẦN II. Tính toán và thiết kế hệ thống thông gió cho phân xưởng cơ khí.....57 CHƯƠNG 1. Tính nhiệt thừa................................................................................57 1.1. Chọn thông số tính toán bên trong nhà......................................................58 1.2. Tính tổn thất nhiệt........................................................................................58 1.3. Tính tỏa nhiệt trong phòng..........................................................................69 1.4. Thu nhiệt do bức xạ mặt trời.......................................................................87 CHƯƠNG 2. Tính lưu lượng thông gió................................................................92 SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT GVHD: Trần Thị Minh Phương Trang 2 Đồ Án Kiểm Soát Môi Trường Không Khí 2.1. Lưu lượng hút cục bộ nhiệt tại lò................................................................93 2.2. Lưu lượng thông gió.....................................................................................95 2.3. Tính toán buồng phun ẩm..........................................................................101 CHƯƠNG 3. Tính thủy lực hệ thống thông gió.................................................103 3.1. Thủy lực ống chính số 1.............................................................................104 3.2. Thủy lực ống chính số 2.............................................................................108 3.3. Thủy lực ống nhánh....................................................................................111 TÀI LIỆU THAM KHẢO 116 SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT GVHD: Trần Thị Minh Phương Trang 3 Đồ Án Kiểm Soát Môi Trường Không Khí LỜI MỞ ĐẦU Bảo vệ môi trường được coi là một vấn đề sống còn của nhân loại. Với sự phát triển của khoa học kĩ thuật hiện nay, tốc độ đô thị hoá ngày càng cao làm cho tình hình ô nhiễm môi trường nói chung và ô nhiễm không khí nói riêng ngày càng trầm trọng. Với tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường như vậy, các cấp các ngành trong cả nước đã và đang đẩy mạnh công tác bảo vệ môi trường. Tuy nhiên, môi trường không khí ở nước ta hiện nay, đặt biệt là ở các khu công nghiệp và các đô thị lớn vẫn tồn tại dấu hiệu ô nhiễm đáng lo ngại. Phần lớn các nhà máy xí nghiệp chưa được trang bị các hệ thống xử lý bụi và khí thải độc hại. Hàng ngày hàng giờ vẫn đang thải vào khí quyển một lượng lớn các chất độc hại làm cho bầu khí quyển xung quanh các nhà máy trở nên ngột ngạt khó chịu . Còn ở các đô thị do tốc độ phát triển nhanh cộng với thiếu qui hoạch hợp lý nên khu vực cách ly của khu công nghiệp ngày càng bị lấn chiếm hình thành các khu dân cư làm cho môi trường ở đây thêm phần phức tạp và khó được cải thiện . Trên cơ sở những kiến thức đã được học và được cô giáo, thầy giáo hướng dẫn, em đã hoàn thành đồ án kiểm soát môi trường không khí.. Nội dung đồ án gồm các vấn đề: Tính toán sự khuếch tán ô nhiễm từ các ống khói. Thiết kế hệ thống xử lý khí (bụi) đạt yêu cầu cho phép. Tính toán thông gió cho nhà công nghiệp. Do nhiều yếu tố khác nhau nên đồ án này không tránh khỏi những thiếu sót. Kính mong thầy, cô giáo hướng dẫn thêm để đồ án này trở nên hoàn chỉnh hơn. Em xin chân thành cảm ơn. Đà Nẵng,ngày 26 tháng 12 năm 2012 Sinh viên thực hiện Nguyễn Ngọc Huy SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT GVHD: Trần Thị Minh Phương Trang 4 Đồ Án Kiểm Soát Môi Trường Không Khí PHẦN I TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG KIỂM SOÁT ÔNMTKK CHƯƠNG 1 TÍNH SẢN PHẨM CHÁY SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT GVHD: Trần Thị Minh Phương Trang 5 Đồ Án Kiểm Soát Môi Trường Không Khí 1.1. Thông số tính toán 1.1.1. Mùa hè Tra Bảng 2.3. Nhiệt độ không khí cao nhất trung bình tháng và năm ( oC) (QCVN 022009/BXD) ở địa điểm là Phan Thiết ta có được: tkk = 32,60C. Tra Bảng 2.10. Độ ẩm tương đối của không khí trung bình tháng và năm (%) (QCVN 022009/BXD)có được: φ = 79,8%. Từ hai giá trị: tkk = 32,60C và φ = 79,8% tra biểu đồ I-d ta có được d = 24,8. Tra Bảng 2.16. Tần suất lặng gió (PL %) tần suất (P %) và vận tốc gió (V m/s) trung bình theo 8 hướng (QCVN 02-2009/BXD), ta có vận tốc gió u10 = 3,3 m/s. 1.1.2. Mùa đông Tra Bảng 2.3. Nhiệt độ không khí cao nhất trung bình tháng và năm ( oC) (QCVN 022009/BXD) ở địa điểm là Phan Thiết ta có được: tkk = 21,20C. Tra Bảng 2.10. Độ ẩm tương đối của không khí trung bình tháng và năm (%) (QCVN 022009/BXD) có được: φ = 74,3%. Từ hai giá trị: tkk = 21,20C và φ = 74,3% tra biểu đồ I-d ta có được d = 11,3. Tra Bảng 2.16. Tần suất lặng gió (PL %) tần suất (P %) và vận tốc gió (V m/s) trung bình theo 8 hướng (QCVN 02-2009/BXD), ta có vận tốc gió u10 = 5,4 m/s. Từ đây ta có bảng sau: Bảng 1.1: Thông số tính toán mùa hè Mùa hè Tháng 5 Nhiệt độ Hướng Vận tốc Địa điểm không khí gió gió cao nhất chính u10(m/s) (0C) Phan Thiết 32,6 Tây 3,3 Bảng 1.2: Thông số tính toán mùa đông Độ ẩm tương đối của không khí (%) Dung ẩm không khí d (g/ kg KKK) 79,8 24,8 Mùa đông Tháng 1 Địa điểm Phan Thiết Nhiệt độ không khí cao nhất (0C) 21,2 Hướng gió chính Vận tốc gió u10(m/s) Độ ẩm tương đối của không khí (%) Dung ẩm không khí d (g/ kg KKK) Đông 5,4 74,3 11,3 SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT GVHD: Trần Thị Minh Phương Trang 6 Đồ Án Kiểm Soát Môi Trường Không Khí 1.2. Tính toán sản phẩm cháy– Lượng khó thảivà tải lượng các chấtô nhiễm trong khói Ta sử dụng nhiên liệu đốt là than cám và thành phần nhiên liệu như sau: Bảng 1.3:Thành phần sản phẩm cháy Đề số 15 Cp 69,00 Thành phần nhiên liệu than cám (%) Hp Op Np Sp Ap Wp 2,25 8,38 2,59 SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT GVHD: Trần Thị Minh Phương Trang 7 0,88 0,90 16,00 Đồ Án Kiểm Soát Môi Trường Không Khí Bảng 1.4: Tính toán sản phẩm cháy – Lượng khói thải và tải lượng các chất ô nhiễm Mùa hè Thứ tự 1 2 3 4 5 6 7 8 Đại lượng tính toán Lượng không khí khô lý thuyết Lượng không khí ẩm lý thuyết Lượng không khí ẩm thực tế với hệ số α = 1,4 Lượng khí SO2 trong SPC Lượng khí CO trong SPC với ƞ = 0,03 Lượng khí CO2 trong SPC Lượng hơi nước trong SPC Lượng khí N2 trong SPC Đơn vị m3 chuẩn/ kg NL m3 chuẩn/ kg NL Ký hiệu Công thức tính Ống khói số 1 Ống khói số 2 Mùa đông Ống khói số 1 Ống khói số 2 V0 V0 = 0,089Cp + 0,264Hp 0,0333(Op-Sp) 6,679 6,679 Va Va = (1 + 0,0016d)V0 6,944 6,799 m3 chuẩn/ kg NL Vt Vt = αVa 9,721 9,519 m3 chuẩn/ kg NL VSO2 VSO2 = 0,683.10-2Sp 6,147E-03 6,147E-03 m3 chuẩn/ kg NL VCO VCO = 1,865.10-2ƞCp 3,861E-02 3,861E-02 VCO2 VCO2 = 1,853.10-2(1-ƞ)Cp 1,240 1,240 VH20 VH2O= 0,111Hp + 0,0124Wp + 0,0016dVt 0,739 0,526 VN2 VN2 = 0,8.10-2Np + 0,79Vt 7,687 7,527 m3 chuẩn/ kg NL m3 chuẩn/ kg NL m3 chuẩn/ kg NL SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT GVHD: Trần Thị Minh Phương Trang 8 Đồ Án Kiểm Soát Môi Trường Không Khí Mùa hè Thứ tự 9 10 11 12 Đại lượng tính toán Lượng khí O2 trong không khí thừa a) Lượng khí NOx trong SPC b) Quy đổi ra m3 chuẩn kg NL c) Thể tích khí N2 tham gia vào phản ứng của NOx d) Thể tích khí O2 tham gia vào phản ứng của NOx Lượng SPC tổng cộng ở điều kiện chuẩn Lưu lượng khói (SPC) ở điều kiện thực tế Ống khói số 2 Ống khói số 1 Ống khói số 2 Đơn vị Ký hiệu m3 chuẩn/ kg NL VO2 VO2 = 0,21(α-1)Va kg/ h MNOx MNOx = 3,953.10-8Q1,18 = 3,953.10-8(QpB)1,18 3,974 2,741 3,974 2,741 m3 chuẩn/ kg NL VNOx VNOx = MNOx/(BρNOx) 1,935E-03 1,828E03 1,935E03 1,828E03 m3 chuẩn/ kg NL VN2(NOx) VN2(NOx) = 0,5VNox 9,674E-04 9,142E04 9,674E04 9,142E04 m3 chuẩn/ kg NL VO2(NOx) VO2(NOx) = VNox 1,935E-03 1,828E03 1,935E03 1,828E03 m3 chuẩn/ kg NL VSPC 10,293 10,294 9,908 9,908 m3/ s LT 4,849 3,540 4,668 3,407 SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT GVHD: Trần Thị Minh Phương Trang 9 Công thức tính Mùa đông VSPC = Tổng các mục (4-9) + 10b 10c - 10d LT = Lc(273 + tkhói)/273 = VSPCB(273 + tkhói)/(3600.273) Ống khói số 1 0,583 0,571 Đồ Án Kiểm Soát Môi Trường Không Khí Mùa hè Thứ tự Đại lượng tính toán Mùa đông Ống khói số 1 Ống khói số 2 Ống khói số 1 Ống khói số 2 MSO2 = (103VSO2BρSO2)/3600 4,996 3,647 4,996 3,647 MCO MCO = (103VCOBρCO)/3600 13,405 9,785 13,405 9,785 g/ s MCO2 MCO2 = (103VCO2BρCO2)/3600 681,08 497,19 681,08 497,19 g/ s MNOx MNOx(g/ s) = 103.MNOx(kg/ h)/3600 1,104 0,762 1,104 0,762 g/ s Mbụi Mbụi = 10aApB3600 22,222 16,222 22,222 16,222 Đơn vị Ký hiệu g/ s MSO2 g/ s Công thức tính (tkhói0C) 13 14 15 16 17 18 Tải lượng khí SO2 với ρSO2 = 2,926 kg/m3 chuẩn Tải lượng khí CO với ρCO = 1,25 kg/m3 chuẩn Tải lượng khí CO2 với ρCO2 = 1,977 kg/m3 chuẩn Tải lượng khí NOx Tải lượng tro bụi với hệ số a = 0,5 Nồng độ phát thải các chất ô nhiễm trong khói: SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT GVHD: Trần Thị Minh Phương Trang 10 Đồ Án Kiểm Soát Môi Trường Không Khí Mùa hè Thứ tự Đại lượng tính toán g/ m 3 g/ m 3 g/ m 3 g/ m 3 e) Bụi g/ m 3 Nhiệt năng của nhiên liệu kcal/ kgNL a) Khí SO2 b) Khí CO c) Khí CO2 d) Khí NOx 19 Đơn vị Ống khói số 1 Ống khói số 2 Ống khói số 1 Ống khói số 2 LT 1,030 1,030 1,070 1,070 M CO LT 2,764 2,764 2,872 2,872 140,450 140,449 145,912 145,911 0,228 0,215 0,237 0,223 4,583 4,583 4,761 4,761 Ký hiệu Công thức tính MSO2 CSO2 CSO2  CCO CCO  CCO2 CCO2  CNOx C NO x  Cbụi Cbui  Qp Mùa đông M CO2 LT M NO x LT M bui LT Qp = 81Cp + 246Hp - 26(Op-Sp) 6Wp 6048 6048 Bảng 1.5. So sánh với QCVN 19-2009/BTNMT T Thông số Nồng độ Cmax Nồng độ phát thải các chất ô nhiễm trong SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT GVHD: Trần Thị Minh Phương Trang 11 So sánh với QC 19-2009/BTNMT Đồ Án Kiểm Soát Môi Trường Không Khí (mg/Nm3) T 1 2 3 4 5 Bụi tổng Cacbon oxit, CO Lưu huỳnh đioxit, SO2 Nitơ oxit, NOx (tính theo NO2) Cacbon đioxit, CO2 khói C (mg/m3) Mùa hè Mùa đông Mùa hè Mùa đông Ống Ống Ống Ống Ống Ống Ống Ống khói số khói số 2 khói số 1 khói số 2 khói số 1 khói số 2 khói số 1 khói số 2 1 A B 400 200 4583 4583 4761 4761 1000 1000 2764 2764 2872 2872 1500 500 1030 1030 1070 1070 1000 850 228 215 237 223 Không quy định Không quy định SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT GVHD: Trần Thị Minh Phương Trang 12 Không đạt Không đạt Không đạt Không đạt Không đạt Không đạt Không đạt Không đạt Không đạt Không đạt Không đạt Không đạt Đạt Đạt Đạt Đạt Đồ Án Kiểm Soát Môi Trường Không Khí CHƯƠNG 2 TÍNH KHUẾCH TÁN SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT GVHD: Trần Thị Minh Phương Trang 13 Đồ Án Kiểm Soát Môi Trường Không Khí 2.1. Xác định nồng độ cực đại, nồng độ trên mặt đất Ta có mô hình khuyếch tán Gauss (áp dụng đối với nguồn điểm, nguồn cao). � � �  z - H 2 � � y2 � � (z  H) 2 � � � M  EXP   EXP  � � � � � � � � � 2 2 2 � 2. y � � 2. z � 2.  2 .u. y . z � z � � � � � � � Cx,y,z = EXP Khi tính toán nồng độ ô nhiễm trên mặt đất thì z = 0, khi đó công thức trên trở thành: C x,y   � y2 � � H2 � M .EXP �  .EXP  � 2 � � 2. 2 � � .u. y .z y � � 2.z � � Tính sự phân bố nồng độ trên mặt đất dọc theo trục gió (trục x): z=0, y = 0. M � H2 � � �  2 �  .u. y . z � 2. z � C(x)= EXP Trong đó M : Tải lượng chất ô nhiễm, (mg/s) u : Vận tốc gió tại chiều cao hiệu quả của ống khói, (m/s) σy, σz: Lần lượt là hệ số khếch tán theo chiều ngang, theo chiều đứng. Trường hợp tính nồng độ hỗn hợp nguồn thải trên mặt đất của ống khói 1 chịu ảnh hưởng từ ống khói 2 và ngược lại: Chh = C(x,y) + C(x) σy, σzđược xác định theo công thức sau: σy= a.x0,894 ; σz= b.xc + d; Vớix: khoảng cách xuôi theo chiều gió kể từ nguồn, (km) Các hệ số a, b, c lấy tùy cấp độ khí quyển, lấy theo bảng sau theo bảng sau: Bảng 2.1. Các hệ số a, b, c, d Cấp độ x < 1 km ổn định a khí B C quyển A 123 440,8 1,941 B 156 106,6 1,149 C 104 61 0,911 D 6,8 33,2 0,725 E 50,5 22,8 0,678 F 34 14,35 0,74 Trong trường hợp này cấp độ khí quyển là C. Ta có bảng tính σy, σz theo x như sau: x > 1 km d b c d 9,27 3,3 0 -1,7 -1,3 0,35 459,7 108,2 61 44,5 55,4 62,6 2,094 1,098 0,911 0,516 0,305 0,18 -9,6 2 0 -13 34 -48,6 SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT GVHD: Trần Thị Minh Phương Trang 14 Đồ Án Kiểm Soát Môi Trường Không Khí Bảng 2.2. Bảng giá trị hệ số khuếch tán Cấp độ Khoản g cách 0,06 0,08 0,1 0,12 0,14 C 0,16 0,18 0,2 0,22 0,24 σy (m) 8,41 10,8 7 13,2 7 15,6 3 17,9 3 20,2 1 22,4 5 24,6 7 26,8 6 29,0 4 σz (m) 4,7 Khoản g cách 0,26 6,11 0,28 7,49 0,3 8,84 0,32 10,1 7 11,4 9 12,7 9 14,0 8 15,3 6 16,6 2 0,34 0,36 0,38 0,4 0,5 0,6 σy (m) 31,1 σz (m) 17,8 9 33,3 3 35,4 5 37,5 5 39,6 4 41,7 2 43,7 9 45,8 4 55,9 6 65,8 7 8 19,1 3 20,3 7 Khoản g cách 0,7 σy (m) 0,8 85,19 0,9 94,65 1 104 61 113,2 5 122,4 1 131,4 9 66,5 3 72,0 2 77,4 7 82,8 8 88,2 6 21,6 22,8 3 24,0 5 25,2 6 26,4 7 32,4 4 1,1 1,2 1,3 75,61 1,4 140,5 1,5 149,4 4 38,3 Chiều cao hiệu quả của ống khói được xác định theo công thức: H = h + h Với: h : Chiều cao thực của ống khói, m h : Độ nâng của trục vệt khói, được xác định theo công thức Berliand 1,875 h =  .D g.L .T  1,6 3 T 3 u10 u10 .Txq Trong đó: - D là đường kính của miệng ống khói, m - ω là vận tốc phụt ra khỏi miệng ống khói, m/s ω - LT F 4 LT  D2 = = (m/s) LT :lưu lượng khói thải ở điều kiện thực tế, m3/s SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT GVHD: Trần Thị Minh Phương Trang 15 σz (m) 44,0 8 49,7 8 55,4 2 Đồ Án Kiểm Soát Môi Trường Không Khí - u10 : vận tốc gió ở độ cao 10 m Tkhói : nhiệt độ khói thải (K) với Tkhói = tkhói + 273 = 190 + 273 = 463K Tkhói : độ chênh lệch nhiệt độ giữa nhiệt độ khói thải T khói và nhiệt độ môi trường xung quanh Txq Tkhói = Tkhói - Txq = tkhói - txq - txq : nhiệt độ không khí của môi trường - Kết quả tính toán được thể hiện ở các bảng sau: SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT GVHD: Trần Thị Minh Phương Trang 16 Đồ Án Kiểm Soát Môi Trường Không Khí Bảng 2.3. Bảng tính chiều cao hiệu quả ống khói Δh (m) = ω (m/s) Mùa Ống khói LT (m3/s) D (mm) = Mùa hè Mùa đông 4.LT  .D 2 u10 (m/s) ΔT = Tkhói - Txung quanh = tkhói - txung quanh  .D g .LT .T 1,875.  1,6 u10 u103 .Txq Ống khói số 1 4,85 Ống khói số 2 3,54 500 18,04 5,92 Ống khói số 1 4,67 650 14,07 3,44 Ống khói số 2 3,41 650 14,62 6,49 3,3 5,4 500 17,36 SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT GVHD: Trần Thị Minh Phương Trang 17 157 169 3,21 h (m) H (m) = Δh + h 15 25 30 15 25 30 15 25 30 15 25 30 21,49 31,49 36,49 20,92 30,92 35,92 18,44 28,44 33,44 18,21 28,21 33,21 Đồ Án Kiểm Soát Môi Trường Không Khí Bảng 2.4. Bảng tính nồng độ cực đại trên mặt đất Cmax tại khoảng cách x theo trục gió thổi Mùa Mùa hè Mùa đông Ống khói Ống khói số 1 Ống khói số 2 Ống khói số 1 Ống khói số 2 h (m) 15 25 30 15 25 30 15 25 30 15 25 30 H (m) 21,49 31,49 36,49 20,92 30,92 35,92 18,44 28,44 33,44 18,21 28,21 33,21 σz(Cmax) (m) = H 2 15,20 22,27 25,80 14,79 21,86 25,40 13,04 20,11 23,65 12,88 19,95 23,48 xmax (m) = c z  d b 0,22 0,33 0,39 0,21 0,32 0,38 0,18 0,30 0,35 0,18 0,29 0,35 SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT GVHD: Trần Thị Minh Phương Trang 18 uz (m/s) = σy (m) = ax0,894 26,59 38,68 44,70 25,90 38,00 44,02 22,88 35,01 41,04 22,60 34,72 40,76 �h � n u10 � � 10 � � (với n = 0,11) 3,45 3,65 3,72 3,45 3,65 3,72 5,65 5,97 6,09 5,65 5,97 6,09 Tải lượng chất ô nhiễm M (g/s) Bụi CO SO2 CO2 22,22 13,40 5,00 681,08 16,22 9,79 3,65 497,19 22,22 13,40 5,00 681,08 16,22 9,79 3,65 497,19 Nồng độ cực đại Cmax (mg/m3) Bụi CO SO2 CO2 1,87 0,83 0,61 1,44 0,63 0,46 1,54 0,62 0,44 1,16 0,46 0,33 1,13 0,50 0,37 0,87 0,38 0,28 0,93 0,37 0,27 0,70 0,28 0,20 0,42 0,19 0,14 0,32 0,14 0,10 0,35 0,14 0,10 0,26 0,10 0,07 57,20 25,37 18,57 44,04 19,20 13,98 47,33 18,96 13,49 35,44 14,07 9,98 Đồ Án Kiểm Soát Môi Trường Không Khí Bảng2.5. Tính nồng độ Cx, Cxy, Chh Bụi của ống khói 1 vào mùa hè Cmax Bụi QCVN 052009 (mg/m3) Khoảng cách x (km) 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,06 0,08 0,10 0,12 0,14 0,16 0,18 0,20 0,22 0,24 0,26 0,28 0,30 0,32 0,34 0,36 0,38 0,40 0,50 0,60 0,70 0,80 0,90 1,00 1,10 1,20 1,30 1,40 1,50 σy(m) = a.x0,894 8,41 10,87 13,27 15,63 17,93 20,21 22,45 24,67 26,86 29,04 31,19 33,33 35,45 37,55 39,64 41,72 43,79 45,84 55,96 65,87 75,61 85,19 94,65 104,00 113,25 122,41 131,49 140,50 149,44 SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT GVHD: Trần Thị Minh Phương Trang 19 σz(m) = b.xc + d 4,70 6,11 7,49 8,84 10,17 11,49 12,79 14,08 15,36 16,62 17,88 19,13 20,37 21,60 22,83 24,05 25,26 26,47 32,44 38,30 44,08 49,78 55,42 61,00 66,53 72,02 77,47 82,88 88,26 h = 15 m 0,002 0,064 0,335 0,773 1,207 1,536 1,741 1,842 1,867 1,842 1,786 1,712 1,628 1,541 1,455 1,371 1,291 1,216 0,907 0,695 0,546 0,441 0,363 0,304 0,258 0,223 0,194 0,170 0,151 Cx (mg/m3) h = 25 m 8,875E-09 4,978E-05 0,003 0,025 0,088 0,195 0,326 0,458 0,574 0,668 0,737 0,785 0,813 0,826 0,827 0,820 0,806 0,787 0,667 0,548 0,451 0,374 0,315 0,268 0,230 0,200 0,175 0,155 0,138 h = 30 m 3,982E-12 5,144E-07 1,330E-04 0,003 0,017 0,053 0,113 0,190 0,274 0,354 0,425 0,483 0,529 0,563 0,585 0,599 0,605 0,606 0,556 0,478 0,405 0,343 0,292 0,250 0,217 0,190 0,167 0,148 0,132 Ống khói 1 Tải lượng chất ô nhiễm M = 22,22 g/s Mùa hè Cx,y (mg/m3) h = 15 m h = 25 m h = 30 m 2,900E-34 1,710E-39 7,672E-43 2,750E-20 2,154E-23 2,226E-25 1,598E-13 1,339E-15 6,332E-17 9,865E-10 3,144E-11 3,502E-12 2,139E-07 1,563E-08 2,966E-09 7,391E-06 9,391E-07 2,540E-07 8,569E-05 1,604E-05 5,564E-06 4,979E-04 1,237E-04 5,143E-05 0,002 0,001 2,680E-04 0,005 0,002 0,001 0,010 0,004 0,002 0,019 0,009 0,005 0,030 0,015 0,010 0,044 0,024 0,016 0,060 0,034 0,024 0,078 0,046 0,034 0,095 0,059 0,045 0,113 0,073 0,056 0,184 0,135 0,113 0,219 0,173 0,151 0,228 0,188 0,169 0,221 0,188 0,172 0,208 0,180 0,167 0,191 0,168 0,158 0,175 0,156 0,147 0,159 0,143 0,136 0,145 0,131 0,125 0,132 0,120 0,115 0,121 0,110 0,106 h = 15 m 0,002 0,064 0,335 0,773 1,207 1,536 1,741 1,842 1,869 1,846 1,794 1,726 1,651 1,575 1,500 1,429 1,362 1,299 1,043 0,856 0,714 0,603 0,515 0,444 0,386 0,339 0,300 0,267 0,239 Chh (mg/m3) h = 25 m 8,875E-09 4,978E-05 0,003 0,025 0,088 0,195 0,326 0,458 0,574 0,669 0,741 0,791 0,824 0,844 0,853 0,855 0,851 0,842 0,767 0,676 0,589 0,512 0,447 0,391 0,344 0,305 0,271 0,243 0,219 h = 30 m 3,982E-12 5,144E-07 1,330E-04 0,003 0,017 0,053 0,113 0,190 0,274 0,355 0,427 0,487 0,537 0,575 0,604 0,625 0,639 0,648 0,640 0,590 0,529 0,469 0,414 0,366 0,325 0,289 0,259 0,232 0,210 Đồ Án Kiểm Soát Môi Trường Không Khí Nồng độ bụi Chh ống khói 1 vào mùa hè Nồồng độ bụi Cx ồống khói 1 vào mùa hè 2.000 h = 15 m h = 25 m C (mg/m3) C (mg/m3) 1.500 1.000 h = 30 m 0.500 0.000 0 QCVN 052009/BTNMT 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 x (km) 2.000 1.800 1.600 1.400 1.200 1.000 0.800 0.600 0.400 0.200 0.000 0 h = 15 m h = 25 m h = 30 m QCVN 052009/BTNM T 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 x (km) Bảng 2.6. Tính nồng độ Cx, Cxy, Chh Bụi của ống khói 1 vào mùa đông Cmax Bụi QCVN 052009 (mg/m3) Khoảng cách x (km) 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,06 0,08 0,10 0,12 0,14 0,16 0,18 0,20 0,22 0,24 0,26 0,28 σy(m) = a.x0,894 8,41 10,87 13,27 15,63 17,93 20,21 22,45 24,67 26,86 29,04 31,19 33,33 SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT GVHD: Trần Thị Minh Phương Trang 20 σz(m) = b.xc + d 4,70 6,11 7,49 8,84 10,17 11,49 12,79 14,08 15,36 16,62 17,88 19,13 h = 15 m 0,014 0,198 0,607 1,030 1,328 1,488 1,543 1,530 1,477 1,403 1,320 1,235 Cx (mg/m3) h = 25 m 3,378E-07 3,512E-04 0,009 0,048 0,130 0,238 0,348 0,443 0,517 0,568 0,600 0,615 h = 30 m 3,020E-10 5,457E-06 0,001 0,007 0,029 0,072 0,133 0,199 0,263 0,318 0,362 0,395 Ống khói 1 Tải lượng chất ô nhiễm M = 22,22 g/s Mùa đông Cx,y (mg/m3) h = 15 m h = 25 m h = 30 m 2,781E-33 6,508E-38 5,818E-41 8,576E-20 1,520E-22 2,361E-24 2,891E-13 4,173E-15 2,589E-16 1,313E-09 6,182E-11 8,369E-12 2,353E-07 2,309E-08 5,075E-09 7,162E-06 1,146E-06 3,480E-07 7,596E-05 1,713E-05 6,522E-06 4,136E-04 1,198E-04 5,380E-05 0,001 0,001 2,573E-04 0,004 0,002 0,001 0,008 0,004 0,002 0,014 0,007 0,004 h = 15 m 0,014 0,198 0,607 1,030 1,328 1,488 1,543 1,530 1,478 1,406 1,326 1,245 Chh (mg/m3) h = 25 m 3,378E-07 3,512E-04 0,009 0,048 0,130 0,238 0,348 0,443 0,517 0,569 0,602 0,620 h = 30 m 3,020E-10 5,457E-06 0,001 0,007 0,029 0,072 0,133 0,199 0,263 0,319 0,364 0,398
- Xem thêm -