Kế toán chi phí và tính giá thành dịch vụ tư vấn thiết kế tại công ty thương mại bình tuấn

  • Số trang: 71 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 17 |
  • Lượt tải: 0
hoangtuavartar

Đã đăng 24721 tài liệu

Mô tả:

– Để quản lý một cách có hiệu quả đối với các hoạt động sản xuất kinh doanh nói chung hay sản xuất dịch vụ của một doanh nghiệp nói riêng, một nền kinh tế quốc dân của một nước nói chung đều cần phải sử dụng các công cụ quản lý khác nhau. Và một trong những công cụ quản lý không thể thiếu được đó là kế toán. Trong đó hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm giữ một vai trò rất quan trọng trong công tác kế toán của doanh nghiệp. Vì đối với các doanh nghiệp hoạt động trong nền kinh tế thị trường có sự điều tiết và cạnh tranh quyết liệt, khi quyết định lựa chọn phương án sản xuất một loại sản phẩm nào đó đều cần phải tính đến lượng chi phí bỏ ra để sản xuất và lợi nhuận thu được khi tiêu thụ. Nhận thức được điều này, công ty Thương mại Bình Tuấn đã và đang nỗ lực hết mình trong công tác hoàn thiện hệ thống tổ chức kế toán, đặc biệt là công tác kế toán chi phí và tính giá thành dịch vụ tư vấn thiết kế. Do đó, em đã lựa chọn đề tài khóa luận “K ị . hoá luận tập trung nghi n cứu các vấn đề cơ ản về kế toán chi ph và t nh giá thành ịch vụ nói chung c ng như ịch vụ tư vấn thiết kế nói ri ng: t, khoá luận n u l n sự cần thiết của kế toán chi ph và t nh giá thành ịch vụ trong nền kinh tế hiện nay. Đ ng thời c ng n u r mục ti u nghi n cứu của khoá luận là khái quát hoá những vấn đề l luận về kế toán chi ph và t nh giá thành ịch vụ và đưa ra các đề uất ựa tr n cơ s những khó kh n trong công tác kế toán chi ph và t nh giá thành ịch vụ tư vấn thiết kế của công ty Thương mại ình Tuấn. hoá luận c ng giới hạn phạm vi nghi n cứu là tại công ty Thương mại ình Tuấn. khoá luận n u l n những vấn đề l luận cơ ản về kế toán chi ph và t nh giá thành ịch vụ trong các DN ịch vụ như: các khái niệm về chi ph ịch vụ, giá thành, giá thành ịch vụ tư vấn thiết kế, các phương pháp tập hợp chi ph và t nh giá thành sản phẩm ịch vụ; những quy định của chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán hiện hành về kế toán chi ph và t nh giá thành ịch vụ tư vấn thiết kế, GVHD: PGS.TS Trần Thị Hồng Mai i SVTH: Bùi Thị Hà Trang – qua tìm hiểu thực tế n u l n thực trạng công tác kế toán chi ph và t nh giá thành ịch vụ tư vấn thiết kế của công ty Thương mại ình Tuấn về: chứng t sử ụng, tài khoản sử ụng, trình tự kế toán, sổ kế toán, kết luận những vấn đề đã tìm hiểu về thực trạng kế toán chi ph và t nh giá thành ịch vụ tư vấn thiết kế của công ty Thương mại ình Tuấn. Tr n cơ s đó đưa ra quan điểm giải quyết những thực trạng này. GVHD: PGS.TS Trần Thị Hồng Mai ii SVTH: Bùi Thị Hà Trang – Trong thời gian thực tập tại công ty Thương mại ình Tuấn, với sự hướng dẫn nhiệt tình của .T – Trần Thị ng ai, các cán bộ phòng kế toán tài ch nh và an lãnh đạo công ty, em đã được tìm hiểu thực tế kế toán nói chung và các phần hành kế toán nói riêng, trong đó có phần hành kế toán chi ph và t nh giá thành ịch vụ tư vấn thiết kế. Xuất phát t vai trò quan trọng của phần hành kế toán chi ph và t nh giá thành ịch vụ tư vấn thiết kế c ng như thực tế kế toán tại công ty, em đã chọn đề tài “K ị ” Trước hết, em xin chân thành cảm ơn an giám hiệu trường đại học Thương Mại cùng quý thầy cô trong trường, đặc biệt là thầy cô khoa Kế toán - Kiểm toán đã tạo điều kiện và dạy dỗ em trong suốt thời gian học tập tại trường. Em xin gửi lời biết ơn sâu sắc đến PGS.TS đã ành thời gian và tâm huyết hướng dẫn và giúp em hoàn thành khóa luận tốt nghiệp này. Em xin chân thành cảm ơn an lãnh đạo và toàn thể cán bộ nhân vi n, đặc biệt là các anh chị phòng kế toán tài chính công ty Thương mại ình Tuấn đã tạo điều kiện để em được thực tập và khảo sát tại công ty để hoàn thành khóa luận này. Do thời gian thực tập với vốn kiến thức có hạn, mặc ù đã rất cố gắng để hoàn thành khóa luận tốt nhất, tuy nhiên không tránh khỏi những thiếu sót, rất mong nhận được sự thông cảm và những đóng góp qu áu của quý thầy cô và các bạn để khóa luận của em được hoàn thiện hơn. Em xin chân thành cảm ơn! GVHD: PGS.TS Trần Thị Hồng Mai iii SVTH: Bùi Thị Hà Trang – ............................................................................................................... i .......................................................................................................... iii ................................................................................................................ iv ....................................................................................................... 1 1. ..................................................... 1 2. .............................................. 2 2.1. ...................................................................................................... 2 2.2. ................................................................................................... 2 3. ....................................................... 3 4. .............................................................................. 3 4.1. ............................................................................ 3 4.1.1. ......................................................................................................... 4 4.1.2. ..................................................................................... 4 4.1.3. .................................................................... 4 ................................................................................. 5 5. ......................................................................... 5 G : S ẬN VỀ KẾ G G DOANH NGHIỆP ................................................... 7 1.1.1. Khái ni m và phân lo ........................................................ 7 1.1.1.1. Khái niệm chi phí sản xu t: ........................................................................... 7 1.1.1.2. Phân loại chi phí sản xu t: ............................................................................ 8 1.1.2. Khái ni m và phân lo i giá thành s n phẩ ẩ 1.1.2.1. Khái ni ị 1.1.2.2. Phân lo ị ị .................................. 10 ..................................................... 10 ....................................................................... 10 ị ............................................................. 11 ị ị ........................................................ 11 ị .............................................. 12 ị 1.1.4. Yêu cầu qu .... 12 .................... 14 ẩ ị ị ... 14 – BTC)16 ............................................ 16 GVHD: PGS.TS Trần Thị Hồng Mai iv SVTH: Bùi Thị Hà Trang – ị ..................................................................... 16 .............................................................................. 16 ị ............................................................. 17 ẩ .......................................................... 22 ị .................................................................................. 23 ị ..................................................... 23 ................................................................................................................... 23 ..................................................................................................... 23 ị ......................................................... 24 ........................................................................... 24 .......................................................................................... 24 ................................................................................................. 25 G : ỰC TRẠNG KẾ Ế Ế G Ạ G G Ạ ....................................................................................................................... 27 2.1. ....................................................................................... 27 .......................................................................... 27 ................................................................................... 27 2.1.3. .................................................. 28 ............................................................................ 28 ............................................................... 29 ........................................................................... 31 ị ị ............................... 31 ............................................................................. 31 ị ................................................... 33 ị ....................................... 34 .............................................. 34 .......................................................................... 35 ............................................................................................ 35 ị GVHD: PGS.TS Trần Thị Hồng Mai ......................................................... 47 v SVTH: Bùi Thị Hà Trang – .................................................................. 47 ...................................................................... 47 ị G THIỆ Ế : Ế ............................................... 47 Ậ G Ế Ế Ạ Ề G G G Ạ ............................... 49 .................................................... 49 ........................................................................... 49 ......................................................................... 49 .................................................................................. 49 ................................................... 50 ...................................................................................... 50 .................................................................................................... 51 ........................................................... 51 ầ ........................................................................................ 52 ẩ ........................................................................................................ 52 công ty ...................................................................................................................... 53 ầ ẩ ..................... 53 ị .............................................................. 53 ..................................................................................... 53 .................................................................................. 53 ...................................... 53 .............................................. 54 ị ..................................... 55 ......................................................................................... 56 : ........................................................................................ 58 KẾT LUẬN ............................................................................................................. 60 TÀI LIỆU THAM KH O...................................................................................... 60 GVHD: PGS.TS Trần Thị Hồng Mai vi SVTH: Bùi Thị Hà Trang – G S iểu 3.1. hi ph mua hàng hoá, ịch vụ có hoá đơn T T iểu 3.2. hi ph mua hàng hoá, ịch vụ không có hoá đơn T T hụ lục 01: ội ung câu hỏi phỏng vấn hụ lục 1.1: ơ đ kế toán tổng hợp chi ph và t nh giá thành sản phẩm ịch vụ theo phương pháp khai thường uy n. hụ lục 1.2: ơ đ kế toán tổng hợp chi ph và t nh giá thành sản phẩm ịch vụ theo phương pháp iểm k định k . hụ lục 1.3: Trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức Nhật ký chung hụ lục 1.4: Trình tự ghi sổ kế toán theo phương pháp chứng t ghi sổ hụ 1.5: Trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức hật k – ổ cái hụ lục 1.6: Trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức kế toán trên máy vi tính hụ lục 2.1: ơ đ bộ máy công ty hụ lục 2.2: ơ đ bộ máy kế toán của công ty hụ lục 2.3: ơ đ quy trình thực hiện ịch vụ tư vấn thiết kế tại công ty Thương mại ình Tuấn hụ lục 2.4: hiếu uất v n ph ng phẩm hụ lục 2.5: hiếu uất kho vật tư, ụng cụ, hàng hoá hụ lục 2.6: ảng t nh khấu hao T Đ hụ lục 2.7: ảng phân ổ chi ph D hụ lục 2.8. ảng phân ổ chi ph khấu hao T Đ cho các hợp đ ng tháng 2/2014 hụ lục 2.9: ảng phân ổ chi ph trả trước hụ lục 2.10: hiếu chi hụ lục 2.11. iấy đề nghị tạm ứng hụ lục 2.12: iấy thanh toán tiền tạm ứng hụ lục 2.13: hiếu uất kho hụ lục 2.14: ảng thanh toán tiền lương hụ lục 2.15: ổ hật k chung hụ lục 2.16: ổ ái tài khoản 154 hụ lục 2.17: ổ ái tài khoản 632 GVHD: PGS.TS Trần Thị Hồng Mai vii SVTH: Bùi Thị Hà Trang – hụ lục 2.18: ổ kế toán chi tiết tài khoản 154 cho hợp đ ng số 6300 hụ lục 2.19: ổ kế toán chi tiết tài khoản 154 cho hợp đ ng số 6310 hụ lục 2.20: ổ kế toán chi tiết tài khoản 154 cho hợp đ ng số 6320 hụ lục 2.21: ảng t nh giá thành theo định mức cho hợp đ ng số 6320 hụ lục 2.22: ảng t nh giá thành theo thực tế cho hợp đ ng số 6320 hụ lục 3.1: ảng theo i D theo số lần sử ụng GVHD: PGS.TS Trần Thị Hồng Mai viii SVTH: Bùi Thị Hà Trang – Ế Doanh nghiệp DN NVLTT guy n vật liệu trực tiếp NCTT hân công trực tiếp SXC ản uất chung BHXH ảo hiểm ã hội BHYT ảo hiểm y tế BHTN ảo hiểm thất nghiệp Đ inh ph công đoàn ĐA hủ nhiệm đề án ĐT hủ nhiệm đề tài khai thường uy n KKTX Đ iểm k định k GTGT iá trị giá t ng BCTC áo cáo tài ch nh T Đ Tài sản cố định Tài khoản TK SPDD ản phẩm CBCNV án ộ công nhân vi n Đ iám đốc h ng cháy chữa cháy PCCC GVHD: PGS.TS Trần Thị Hồng Mai ang ix SVTH: Bùi Thị Hà Trang – TTTĐ Thanh tra thẩm định NT gày tháng SH ố hiệu GVHD: PGS.TS Trần Thị Hồng Mai x SVTH: Bùi Thị Hà Trang – 1. ự phát triển kinh tế của một quốc gia là sự phát triển của tổng thể các ngành kinh tế: nông nghiệp, công nghiệp và đặc iệt trong điều kiện hiện nay sự phát triển của kinh tế một quốc gia lại được đánh giá thông qua sự phát triển của ngành ịch vụ. gành ịch vụ tr thành thước đo sự phát triển của nền kinh tế. Với Việt am, là một nền kinh tế đang tr n đà phát triển, vì vậy cần phải hết sức quan tâm đến sự phát triển của ngành ịch vụ. Dịch vụ có thể coi là một ngành đặc thù cả trong cách thức hoạt động và trong việc quản l D nói chung. h nh vì vậy, kế toán trong D ịch vụ c ng đ i hỏi những y u cầu, quy định ri ng gắn với đặc điểm ngành nghề kinh oanh và sản phẩm nhất định. ơn thế nữa, trong nền kinh tế thị trường cạnh tranh gay gắt như hiện nay sự phát triển vững mạnh của một D phụ thuộc vào nhiều yếu tố nhưng trong đó phải kể đến công tác kế toán chi ph và t nh giá thành sản phẩm ịch vụ. D i mỗi ra đời, t n tại và phát triển đều phát sinh rất nhiều các khoản chi ph đ i hỏi phải quản l . Việc quản l các khoản chi ph này tất yếu phải cần đến các thông tin kế toán. ế toán chi ph và t nh giá thành sản phẩm ịch vụ với chức n ng giám sát và phản ánh trung thực, kịp thời thông tin về các khoản chi ph phát sinh, tổng hợp chi ph và t nh giá thành sản phẩm ịch vụ một cách đ ng đắn, đầy đủ và ch nh ác để t đó gi p cho các nhà quản trị ây ựng được các phương án kinh oanh th ch hợp mang lại hiệu quả cho D . ặt khác, tổ chức tốt công tác kế toán chi ph s góp phần hạ giá thành sản phẩm ịch vụ, nâng cao khả n ng cạnh tranh và mang lại lợi nhuận mong muốn cho D . h nh vì vậy, có thể nói kế toán chi ph sản uất và t nh giá thành sản phẩm ịch vụ luôn được coi là khâu trọng tâm của công tác kế toán trong D . n cạnh đó, qua kết quả điều tra phỏng vấn và thực tế tìm hiểu tại công ty Thương mại ình Tuấn cho thấy công tác kế toán chi ph và t nh giá thành ịch vụ tư vấn thiết kế tại công ty vẫn c n những khó kh n. ác kiến điều tra phỏng vấn đều cho r ng quá trình hạch toán chi ph và t nh giá thành ịch vụ tại công ty hiện nay đang có một số ất cập. GVHD: PGS.TS Trần Thị Hồng Mai 1 SVTH: Bùi Thị Hà Trang – hững ất cập trong công tác kế toán chi ph và t nh giá thành sản phẩm ịch vụ không phải là vấn đề ri ng của công ty Thương mại ình Tuấn mà c n là vấn đề chung của kế toán một số D hiện nay. h nh vì vậy, việc hoàn thiện kế toán chi ph và t nh giá thành sản phẩm ịch vụ là việc làm thật sự cần thiết và có ngh a to lớn đối với mọi D nh m đảm ảo cho D hoạt động ngày càng hiệu quả. 2. uất phát t t nh cấp thiết của kế toán chi ph và t nh giá thành sản phẩm trong công tác kế toán của các D đặc iệt là các D kinh oanh ịch vụ, khoá luận nghi n cứu nh m các mục ti u: 2.1. hoá luận nghi n cứu nh m khái quát hoá những vấn đề l luận cơ ản về kế toán chi ph và t nh giá thành sản phẩm ịch vụ như: chi ph , chi ph ịch vụ là gì? Đối tượng và phương pháp tập hợp chi ph ? hái niệm giá thành, giá thành ịch vụ? hương pháp t nh giá thành và k t nh giá thành? hững quy định của chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán hiện hành về kế toán chi ph và t nh giá thành ịch vụ (theo QĐ 48/2006/QĐ - BTC để t đó gi p công tác kế toán của D được àng, thuận tiện hơn, để cho việc t nh toán chi ph được hợp l , đầy đủ, ch nh ác, tránh ư th a hay ỏ sót đối tượng chịu chi ph . hững vấn đề l luận này s làm cơ s soi sáng cho thực ti n kế toán chi ph và t nh giá thành sản phẩm ịch vụ tại các D nói chung c ng như ông ty Thương mại ình Tuấn nói ri ng. 2.2. hảo sát, nghi n cứu thực tế kế toán chi ph và t nh giá thành ịch vụ tư vấn thiết kế của ông ty Thương mại ình Tuấn ựa tr n các quy định của chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán hiện hành để thấy được mặt mạnh c ng như các khó kh n trong công tác kế toán chi ph và t nh giá thành ịch vụ tư vấn thiết kế của công ty. Tr n cơ s nghi n cứu l luận và tìm hiểu thực tế để đưa ra các giải pháp nh m hoàn thiện hơn công tác kế toán chi ph và t nh giá thành ịch vụ tư vấn thiết kế của công ty. GVHD: PGS.TS Trần Thị Hồng Mai 2 SVTH: Bùi Thị Hà Trang – 3.  Kế toán chi ph và t nh giá thành ịch vụ tư vấn thiết kế trong công ty ịch vụ, ây ựng.  ạ khoá luận tập trung nghi n cứu các quy định về kế toán chi ph và t nh giá thành ịch vụ theo chuẩn mực kế toán VA 01, VAS 02 và chế độ kế toán hiện hành (QĐ 48/2006/QĐ - BTC). Về không gian: Tại công ty Thương mại ình Tuấn. Về thời gian: Đề tài được thực hiện trong thời gian t 24/02/2014 đến 25/04/2014. Về số liệu: Các số liệu nghiên cứu được sử dụng của tháng 02 n m 2014 o kế toán công ty cung cấp. 4. 4.1. gu n ữ liệu ao g m ữ liệu sơ cấp và thứ cấp. Trong đó ngu n ữ liệu sơ cấp là những ữ liệu mới được thu thập lần đầu ti n, là những ữ liệu gốc chưa qua ử l , thông qua quá trình tự điều tra t những số liệu gốc. gu n ữ liệu thứ cấp là những thông tin đã có được tổng hợp t những ngu n khác, đã qua ử l và những ữ liệu có s n được thu thập t trước, đã được ghi nhận. Việc thu thập ữ liệu thứ cấp tiến hành và chi ph thấp o lấy t những ữ liệu có s n và được thu thập chủ yếu v n ph ng, trong khi ngu n ữ liệu sơ cấp đ i hỏi chi ph tốn k m hơn và mất nhiều công sức tổng hợp để đưa ra kết luận phục vụ quá trình nghi n cứu. ó rất nhiều phương pháp thu thập ữ liệu: Với ữ liệu thứ cấp, ta sử ụng phương pháp nghi n cứu v n ph ng, không trực tiếp nghi n cứu mà thông qua những tạp ch , sách áo, tập san, hay những áo cáo o đơn vị cung cấp. Với những ữ liệu sơ cấp, có thể sử ụng những phương pháp như phát phiếu điều tra chuy n sâu, phỏng vấn, thực nghiệm, quan sát hay em các tài liệu li n quan khác. au đây là một số phương pháp thu thập ữ liệu về “kế toán chi ph và t nh giá thành ịch vụ tư vấn thiết kế” đã được sử ụng: GVHD: PGS.TS Trần Thị Hồng Mai 3 SVTH: Bùi Thị Hà Trang – 4.1.1. hương pháp phỏng vấn là phương pháp tiến hành hỏi trực tiếp tr n một số đối tượng như Trư ng ph ng nhân sự, kế toán trư ng, các nhân vi n trong ph ng kế toán và nhân vi n các ph ng an khác thông qua các ản câu hỏi đã được chuẩn ị trước nội ung câu hỏi – P 01) Để tiến hành phỏng vấn một đối tượng nào đó, cần l n kế hoạch phỏng vấn. Việc lập kế hoạch ao g m các vấn đề như người được phỏng vấn là ai, sắp ếp thời gian phỏng vấn, ác định nội ung và các câu hỏi được phỏng vấn. ục đ ch của phỏng vấn trực tiếp là gi p tác giả kiểm định những thông tin thông qua điều tra hoặc thu thập th m những thông tin chưa nắm ắt được thông qua điều tra. ế hoạch phỏng vấn ao g m: - ác định các thông tin cần thu thập; - ập anh sách câu hỏi phỏng vấn cho t ng đối tượng cần phỏng vấn; - ác định thời gian và địa điểm phỏng vấn; - Tiến hàng phỏng vấn và thu thập thông tin. 4.1.2. Đây là phương pháp có t nh th m nh m thu thập các ữ liệu sơ ộ thông qua việc quan sát hành vi của con người, việc tác nghiệp giữa các nhân vi n kế toán với nhau và giữa ph ng kế toán với các ph ng an khác, các tổ chức t n ụng, ạn hàng thông qua quá trình giao tiếp, gặp g giữa các đối tượng tr n. hương pháp này khá quan trọng, nó th c đẩy việc sử ụng các giác quan, tri giác của con người để nhận thức vấn đề ung quanh, t đó có được những thông tin ri ng, cụ thể hơn của đối tượng cần được nghi n cứu. 4.1.3. ác tài liệu o đơn vị cung cấp như các chứng t , sổ sách kế toán sổ nhật k chung và các sổ chi tiết khác có li n quan đến việc hạch toán chi ph và t nh giá thành ịch vụ , các áo cáo tài ch nh và các ghi ch p kế toán khác, các hợp đ ng (đơn đặt hàng của khách hàng, Đây là các tài liệu cung cấp thông tin chuẩn ác nhất vì nó có những ghi ch p kế toán hàng ngày của đơn vị, đ ng thời ổ sung những thông tin đã thu thập được GVHD: PGS.TS Trần Thị Hồng Mai 4 SVTH: Bùi Thị Hà Trang – qua quá trình phỏng vấn hay phát phiếu điều tra chuy n sâu, t đó nó kh ng định lại những thông tin đã được thu thập t trước. goài ra c n có thể thu thập ữ liệu thông qua tham khảo các tài liệu khác có li n quan như các khoá luận khoá trước, sách áo, tạp ch có li n quan, 4.2 ác phương pháp ử l ữ liệu như phương pháp uy vật iện chứng và uy vật lịch sử, phương pháp so sánh và phân t ch kinh tế. hương pháp uy vật iện chứng và uy vật lịch sử là phương pháp cơ ản uy n suốt quá trình nghi n cứu các nội ung cơ ản của đề tài. Dựa vào những khái niệm và học thuyết cơ ản của chủ ngh a ác – nin, t đó đưa ra những lập luận về phạm trù kinh tế để tìm ra sự hợp l giữa l thuyết với thực tế, t đó r t ra kết luận chung nhất, tìm ra những giải pháp tốt nhất để áp ụng vào sản uất đạt kết quả cao nhất. Đ ng thời quá trình nghi n cứu c n ựa tr n cơ s kế th a những kiến thức c , những công trình nghi n cứu trước đó làm cơ s cho quá trình nghi n cứu hiện tại. hương pháp so sánh ùng số liệu thu thập được so sánh với nhau khi qua nghi n cứu iến động và u hướng thay đổi của một hiện tượng thông qua các ch tiêu. hương pháp phân t ch kinh tế lại sử ụng các ch ti u kinh tế để phân t ch, đánh giá và đưa ra kết luận. 5. Với mục ti u và phạm vi nghi n cứu đã đặt ra tr n, kết cấu khoá luận g m 3 chương: hương 1: ơ s l luận về kế toán chi ph và t nh giá thành ịch vụ trong DN Hệ thống hóa một số nội ung cơ ản về đề tài cần nghiên cứu: Khái niệm, lý thuyết cơ ản li n quan đến chi ph và giá thành, các quy định chuẩn mực và chế độ kế toán hiện hành chi phối kế toán chi ph và t nh giá thành ịch vụ. hương 2: Thực trạng kế toán chi ph và t nh giá thành ịch vụ tư vấn, thiết kế tại ông ty Thương mại ình Tuấn. Qua quá trình khảo sát, tìm hiểu thực tế đặc điểm hoạt động kinh doanh, tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh,tổ chức công tác kế toán của công ty; quy trình GVHD: PGS.TS Trần Thị Hồng Mai 5 SVTH: Bùi Thị Hà Trang – thực hiện kế toán chi ph và t nh giá thành ịch vụ tư vấn thiết kế tại công ty. hương 3: ác kết luận và giải pháp đề uất nh m hoàn thiện kế toán chi ph và t nh giá thành ịch vụ tư vấn, thiết kế tại ông ty Thương mại ình Tuấn. Tr n cơ s nghiên cứu, khảo sát những đặc điểm trong tổ chức hoạt động kinh doanh, thực trạng kế toán chi ph và t nh giá thành tại công ty, khóa luận xin được đề xuất một số giải pháp và kiến nghị nh m hoàn thiện kế toán chi ph và t nh giá thành ịch vụ tư vấn thiết kế tại ông ty Thương mại ình Tuấn. GVHD: PGS.TS Trần Thị Hồng Mai 6 SVTH: Bùi Thị Hà Trang – G : S Ậ Ề Ế G G G ỆP sở lý lu n c a k trong doanh nghi p 1.1.1 chi phí 1.1.1.1. K á ệ p í sả x : t ưới góc độ kế toán, theo chuẩn mực kế toán Việt huẩn mực chung, đoạn 31: “ á sả á á á h p á s ả p p í á ả ả ả s ả á ả p am – huẩn mực 01 í ả s .” hái niệm tr n thể hiện ản chất kinh tế của chi ph là những hao ph phải ỏ ra để đổi lấy sự thu về ưới ạng vật chất và định lượng được như số sản phẩm hoặc ịch vụ được phục vụ. Do vậy, chi ph luôn là vấn đề được quan tâm của các D nh m đảm ảo quản l chặt ch và tiết kiệm tối đa chi ph trong quá trình sản uất kinh doanh. Đối với các D ịch vụ, có chức n ng là cung cấp những sản phẩm vô hình, việc sản uất và ti u ùng thường i n ra đ ng thời tại cùng một thời gian và địa điểm. Do đó quá trình cung cấp ịch vụ c ng ch nh là quá trình ti u ùng ngu n lực về vật chất và lao động. t ưới góc độ hao ph lao động đã ti u hao để tiến hành hoạt động kinh oanh ịch vụ thì: “C p í p í ệ s á p ả ch p í á ạ .” ( Giáo K á PGS.TS. yễ Phú Giang, NXB Tài chính, 200 8, trang 35.) Về mặt ản chất, chi ph lượng. ịch vụ được thể hiện qua hai mặt định t nh và định ặt định t nh thể hiện các yếu tố vật chất phát sinh và ti u hao trong quá trình sản uất kinh oanh tạo ra sản phẩm ịch vụ. ặt định lượng thể hiện mức ti u hao cụ thể của t ng yếu tố vật chất trong quá trình sản uất kinh oanh được GVHD: PGS.TS Trần Thị Hồng Mai 7 SVTH: Bùi Thị Hà Trang – thể hiện ng thước đo tiền tệ. hư vậy ản chất của chi ph là quá trình ti u hao ngu n lực về vật chất và lao động cho việc thực hiện và cung ứng ịch vụ. 1.1.1.2. Phân loạ p í sả x ng giống như D : sản uất, chi ph sản uất ịch vụ trong các D ịch vụ g m nhiều loại có t nh chất kinh tế, mục đ ch, công ụng và y u cầu quản l khác nhau. Do vậy, phân loại chi ph kinh oanh ịch vụ là một y u cầu tất yếu nh m cung cấp thông tin cho việc ra quyết định quản l . Dưới đây là một số cách phân loại chi ph kinh oanh ịch vụ: ạ a) - hi ph p í í p í V : g m toàn ộ chi ph về vật liệu ch nh, vật liệu phụ, nhi n liệu, phụ tùng thay thế ùng cho sản uất ịch vụ. BHXH, - hi ph nhân công: g m toàn ộ tiền lương, tiền công phải trả, tiền tr ch YT, Đ. hi ph khấu hao T Đ: là toàn ộ số tr ch khấu hao của những T Đ ùng cho sản uất kinh oanh ịch vụ của D . - hi ph ịch vụ mua ngoài: là các khoản tiền chi ra phục vụ cho các ịch vụ mua ngoài như tiền điện, tiền nước - hi ph ng tiền khác: là toàn ộ những chi ph khác ùng cho hoạt động sản uất kinh oanh ngoài các khoản chi ph tr n. hân loại chi ph theo ti u thức này cho iết kết cấu, t trọng của t ng loại chi ph mà D đã chi ra phục vụ cho sản uất ịch vụ, t đó đánh giá tình hình thực hiện ự toán CPSX, lập kế hoạch cung ứng vật tư, lập thuyết minh ạ b) - hi ph ả á sả p . V TT: là toàn ộ các khoản chi ph nguy n vật liệu ch nh, vật liệu phụ, vật liệu khác, - p í T . được sử ụng trực tiếp để sản uất sản phẩm ịch vụ. hi ph NCTT: g m tiền lương và các khoản tr ch theo lương của công nhân trực tiếp sản uất tạo ra sản phẩm ịch vụ. - hi ph SXC: là toàn ộ những khoản chi ph sản uất khác ngoại tr hai khoản chi ph tr n như chi ph khấu hao T Đ hân loại chi ph theo ti u thức này gi p nhà quản l định mức chi ph , cung cấp số liệu cho việc t nh giá thành sản phẩm ịch vụ. GVHD: PGS.TS Trần Thị Hồng Mai 8 SVTH: Bùi Thị Hà Trang – ạ c) p í ệ sả p . hi ph - iến đổi iến ph : là những chi ph có sự thay đổi về lượng tương quan t lệ thuận với sự thay đổi của ịch vụ cung ứng, tuy nhi n nếu t nh iến ph cho một đơn vị hoạt động thì không đổi. hi ph cố định định ph : là những khoản chi ph không iến đổi khi số - lượng ịch vụ cung cấp thay đổi, nhưng t nh cho một đơn vị hoạt động thì chi ph lại thay đổi. hi ph hỗn hợp: là những khoản chi ph mà ản thân nó ao g m các yếu - tố định ph và iến ph , mức độ hoạt động nhất định, chi ph hỗn hợp thể hiện đặc điểm của iến ph như chi ph điện thoại, A hân loại chi ph theo cách này gi p phân t ch tình hình tiết kiệm CP và ác định các iện pháp th ch hợp để hạ thấp CPSX ịch vụ cho mỗi một ịch vụ cung cấp. ạ d) p í p p áp p p p í p í - hi ph trực tiếp: là những chi ph có quan hệ trực tiếp đến việc cung ứng một loại sản phẩm ịch vụ, một công việc nhất định. ế toán có thể c n cứ vào chứng t để tập hợp ri ng cho t ng đối tượng chịu chi ph . - hi ph gián tiếp: là những chi ph có li n quan đến việc cung ứng nhiều loại ịch vụ. ế toán tập hợp vào cuối k sau đó tiến hành phân ổ cho các đối tượng li n quan theo những ti u ch nhất định. hân loại chi ph theo ti u thức này gi p cho việc ác định đ ng đắn phương pháp tập hợp chi ph và phân ổ chi ph cho các đối tượng. goài ra c n có một số cách phân loại khác như: phân loại chi ph theo nội ung cấu thành của chi ph ao g m: chi ph đơn nhất và chi ph tổng hợp; hay phân thành chi ph chìm, chi ph ch nh lệch, chi ph cơ hội phục vụ cho việc ra quyết định GVHD: PGS.TS Trần Thị Hồng Mai 9 SVTH: Bùi Thị Hà Trang – ẩ 1.1 ẩ 1.1.2 ị ị hi tiến hành hoạt động kinh oanh và cung ứng ịch vụ, điều mà D quan tâm là các chi ph kinh doanh ịch vụ mà các D luôn đã chi ra và kết quả kinh oanh thu được t những sản phẩm ịch vụ đã hoàn thành. Để ác định được kết quả kinh oanh, D phải t nh toán ch nh ác lượng chi ph ỏ ra để cung ứng ịch vụ đó, hay nói cách khác là ác định giá thành sản phẩm ịch vụ. y á sả p s á ệ á p í á sả p K ( Giáo á p í . PGS.TS. yễ Phú Giang, NXB Tài chính, 2008) ó thể nói giá thành sản phẩm ịch vụ là ch ti u kinh tế tổng hợp phản ánh kết quả sử ụng tài sản, vật tư, lao động trong quá trình kinh oanh, ác định t nh đ ng đắn của các giải pháp kinh tế mà D sử ụng nh m nâng cao n ng suất lao động, chất lượng phục vụ, hạ thấp chi ph , t ng lợi nhuận. ị 1.1.2 ạ á sả p p ạ í á p í: Theo cách phân loại này, người ta chia chi ph kinh oanh ịch vụ thành chi ph cố định và chi ph iến đổi. Theo đó, giá thành ịch vụ ược chia thành các loại như sau: - iá thành sản phẩm ịch vụ ao g m toàn ộ chi ph cố định và chi ph đổi: là giá thành được ác định ao g m chi ph NVLTT, chi ph iến TT, chi ph sản uất chung. ch iá thành sản phẩm ịch vụ theo iến ph : là loại giá thành được ác định ao g m chi ph iến đổi chi ph iến đổi trực tiếp và chi ph iến đổi gián tiếp , c n chi ph cố định được em là chi ph thời k và được kết chuyển toàn ộ khi ác định kết quả kinh oanh cuối k . - iá thành sản phẩm ịch vụ có phân ổ hợp l chi ph cố định: theo đó, giá thành ịch vụ ao g m toàn ộ chi ph iến đổi và một phần chi ph cố định được ác định tr n mức hoạt động thực tế so với hoạt động ti u chuẩn ác định theo công suất thiết kế hoặc định mức . GVHD: PGS.TS Trần Thị Hồng Mai 10 SVTH: Bùi Thị Hà Trang
- Xem thêm -