Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty lƣơng thực sóc trăng

  • Số trang: 111 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 15 |
  • Lượt tải: 0
minhtuan

Đã đăng 15929 tài liệu

Mô tả:

TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH NGUYỄN NGỌC HOÀI KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY LƢƠNG THỰC SÓC TRĂNG LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC Ngành: Kế toán – Kiểm toán Mã số ngành: D340302 Năm 2013 TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH NGUYỄN NGỌC HOÀI KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY LƢƠNG THỰC SÓC TRĂNG LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC Ngành: Kế toán – Kiểm toán Mã số ngành: D340302 Năm 2013 LỜI CẢM TẠ Em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến quý thầy cô khoa Kinh tế và Quản trị kinh doanh, trƣờng Đại học Cần Thơ. Đặc biệt là quý thầy cô bộ môn Kế toán - Kiểm toán, những ngƣời đã truyền thụ kiến thức chuyên ngành quý báu cho em trong suốt thời gian theo học tạị trƣờng Đại học Cần Thơ. Em xin cảm ơn quý Thầy Cô tham gia trong hội đồng phản biện đã dành thời gian đọc và đóng góp ý kiến cho bài luận văn của em, đặc biệt em xin chân thành cảm ơn Cô Trƣơng Thị Thúy Hằng đã tận tình giúp đỡ, cung cấp ý kiến và trực tiếp hƣớng dẫn em trong quá trình thực hiện luận văn này. Em xin cảm ơn sự giúp đỡ của Ban lãnh đạo Công ty Lƣơng Thực Sóc Trăng, đã tạo điều kiện cho em có cơ hội đƣợc tiếp xúc thực tế và tận tình giúp đỡ em thực hiện tốt việc nghiên cứu đề tài này. Ngày tháng năm 2013 Sinh viên thực hiện Nguyễn Ngọc Hoài i LỜI CAM ĐOAN Tôi cam đoan rằng đề tài này là do chính tôi thực hiện, các số liệu thu thập và kết quả phân tích trong đề tài là trung thực, đề tài không trùng với bất kỳ đề tài nghiên cứu khoa học nào. Ngày tháng năm 2013 Sinh viên thực hiện Nguyễn Ngọc Hoài ii NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP ......................................................................................................... ......................................................................................................... ......................................................................................................... ......................................................................................................... ......................................................................................................... ......................................................................................................... ......................................................................................................... ......................................................................................................... ......................................................................................................... ......................................................................................................... ......................................................................................................... ......................................................................................................... ......................................................................................................... ......................................................................................................... ......................................................................................................... Thủ trƣởng đơn vị (ký, và ghi rõ họ, tên) iii MỤC LỤC Trang Chƣơng 1: GIỚI THIỆU 1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU ................................................................... 1 1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU ........................................................................ 2 1.2.1 Mục tiêu chung ......................................................................................... 2 1.2.2 Mục tiêu cụ thể ........ ................................................................................ 2 1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU ........................................................................... 2 1.3.1 Không gian nghiên cứu ............................................................................. 2 1.3.2 Thời gian nghiên cứu ................................................................................ 2 1.3.3 Đối tƣợng nghiên cứu ............................................................................... 2 1.4 LƢỢC KHẢO TÀI LIỆU ............................................................................ 2 Chƣơng 2: PHƢƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ... 4 2.1 PHUONG PHÁP LUẬN ............................................................................. 4 2.1.1 Chi phí sản xuất ........................................................................................ 4 2.1.1.1 Khái niệm ............................................................................................... 4 2.1.1.2 Các khoản mục của chi phí sản xuất ...................................................... 4 2.1.1.3 Đối tƣợng tập hợp chi phí sản xuất ........................................................ 5 2.1.1.4 Phân loại chi phí sản xuất ...................................................................... 5 2.1.1.5 Kế toán chi phí sản xuất ......................................................................... 8 2.1.2 Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm ........................ 12 2.1.2.1 Khái niệm giá thành sản phẩm............................................................. 12 2.1.2.2 Phân loại giá thành ............................................................................... 12 2.1.2.3 Ý nghĩa ................................................................................................. 13 2.1.2.4 Đối tƣợng tính giá thành sản phẩm ...................................................... 13 2.1.2.5 Mối quan hệ giữa chi phí sản xuất kinh doanh và giá thành sản phẩm .. 13 2.1.2.6 Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành ............................. 14 2.1.3 Các phƣơng pháp tính giá thành ............................................................. 16 2.1.3.1 Phƣơng pháp đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ .............................. 16 iv 2.1.3.2 Phƣơng pháp tính giá thành sản phẩm ................................................. 18 2.1.4 Phân tích biến động chi phí sản xuất ...................................................... 20 2.1.4.1 Phân tích biến động chi phí nguyên vật liệu ........................................ 20 2.1.4.2 Phân tích biến động chi phí nhân công trực tiếp ................................. 21 2.1.4.3 Phân tích biến động chi phí sản xuất chung ........................................ 22 2.4.5 Phân tích giá thành sản phẩm ................................................................. 22 2.4.5.1 Phân tích tình hình biến động giá thành đơn vị ................................... 22 2.2 PHUONG PHÁP NGHIÊN CỨU ............................................................. 23 2.2.1 Phƣơng pháp thu thập số liệu.................................................................. 23 2.2.2 Phƣơng pháp phân tích số liệu ................................................................ 23 2.2.2.1 Phƣơng pháp so sánh ........................................................................... 23 2.2.2.2 Phƣơng pháp tổng hợp ......................................................................... 23 2.2.2.3 Phƣơng pháp hạch toán kế toán ........................................................... 23 Chƣơng 3: GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY LƢƠNG THỰC SÓC TRĂNG ............................................................................................................ 24 3.1 LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN ........................................... 24 3.1.1 Giới thiệu công ty ................................................................................... 24 3.1.2 Quá trình hình thành và phát triển .......................................................... 24 3.2 NGÀNH NGHỀ KINH DOANH .............................................................. 24 3.3 HÌNH THỨC SỞ HỮU VỐN ................................................................... 24 3.4 CƠ CẤU TỔ CHỨC, CHỨC NĂNG, NGHIỆM VỤ CỦA CÁC PHÕNG BAN ................................................................................................................. 25 3.4.1 Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý ................................................................ 25 3.4.2 Chức năng và nhiệm vụ .......................................................................... 26 3.4.3 Tình hình nhân sự ................................................................................... 28 3.5 TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN .............................................................. 28 3.5.1 Mô hình, tổ chức bộ máy kế toán .......................................................... 28 3.5.2 Nhiệm vụ, chức năng của các bộ phận kế toán ...................................... 29 3.5.3. Hình thức sổ kế toán áp dụng ................................................................ 30 3.5.4 Tổ chức hệ thống thông tin kế toán tại công ty ..................................... 31 3.6 KHÁI QUÁT KẾT QUẢ HOÀT ĐỘNG KINH DOANH CỦA CÔNG TY TỪ NĂM 2010 ĐẾN NĂM 2012 VÀ 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2013 .............. 32 3.6.1 Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh từ năm 2010 đến năm 2012 và 6 tháng đầu năm 2013 ......................................................................................... 32 v 3.7 NHỮNG THUẬN LỢI, KHÓ KHĂN, PHƢƠNG HƢỚNG PHÁT TRIỂN .......................................................................................................................... 38 3.7.1 Thuận lợi ................................................................................................. 38 3.7.2 Khó khăn ................................................................................................. 39 3.7.3 Phƣơng hƣớng phát triển ........................................................................ 39 Chƣơng 4: KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY LƢƠNG THỰC SÓC TRĂNG ................................ 41 4.1. MÔ TẢ SẢN PHẨM ................................................................................ 41 4.1.1. Quy trình sản xuất sản phẩm ................................................................. 41 4.1.2. Đối tƣợng tính giá thành và kỳ tính giá thành ....................................... 43 4.1.3 Phƣơng pháp tính giá thành .................................................................... 43 4.2 Kế TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT TẠI CÔNG TY LƢƠNG THỰC SÓC TRĂNG THÁNG 9 NĂM 2013 ...................................................................... 43 4.2.1 Tập hợp chi phí sản xuất tính giá thành Gạo 5% và 15% tấm tháng 9/2013 .............................................................................................................. 43 4.2.1.1 Kế toán tập hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp ............................... 43 4.2.1.2 Kế toán tập hợp chi phí nhân công trực tiếp ....................................... 48 4.2.1.3 Tập hợp chi phí sản xuất chung ........................................................... 52 4.2.2 Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ ....................................................... 57 4.2.3 Kế toán tập hợp chi phí sản xuất............................................................. 57 4.2.4 Tính giá thành sản phẩm ......................................................................... 57 4.3 PHÂN TÍCH BIẾN ĐỘNG CHI PHÍ SẢN XUẤT TẠI CÔNG TY LƢƠNG THỰC SÓC TRĂNG ....................................................................... 60 4.3.1 Phân tích tình hình biến động chung của chi phí sản xuất của sản phẩm gạo 5% và 15% tháng 9/2011, 9/2012 và 9/2013 ........................................... 60 4.3.2 Phân tích biến động giữa thực tế và kế hoạch từng khoản mục chi phí sản xuất trong trong tháng 9/2011,9/2012 và tháng 9/2013 ................................... 65 4.3.2.1 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp ......................................................... 65 4.3.2.2 Chi phí nhân công trực tiếp.................................................................. 70 4.3.2.3 Chi phí sản xuất chung ........................................................................ 74 4.4 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH THỰC HIỆN 1 KG THÀNH PHẨM GẠO THỰC TẾ VÀ KẾ HOẠCH THÁNG 9/2011, 9/2012, 9/2013 ....................... 79 Chƣơng 5: MỘT SỐ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT SẢN PHẨM VÀ GIÁ THÀNH TẠI CÔNG TY LƢƠNG THỰC SÓC TRĂNG ....................................................................... 84 5.1 MỘT SỐ TỒN TẠI TRONG CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY .............................................................. 84 vi 5.1.1 Ƣu điểm............................................................................................................. 84 5.1.2 Nhƣợc điểm ............................................................................................ 84 5.2 MỘT SỐ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC QUẢN LÝ Kế TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY ........................................................................................................ 85 5.2.1 Chi phí nguyên vật liệu ........................................................................... 85 5.2.2 Chi phí nhân công trực tiếp..................................................................... 85 5.2.3 Chi phí sản xuất chung ........................................................................... 85 Chƣơng 6: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ....................................................... 86 6.1 KẾT LUẬN................................................................................................ 86 6.2 KIẾN NGHỊ ............................................................................................... 86 TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................... 88 PHỤ LỤC ........................................................................................................ 89 vii DANH MỤC BẢNG Trang Bảng 3.1: trình độ lao động của công ty Lƣơng Thực Sóc Trăng ................... 28 Bảng 3.2: Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh của công ty từ năm 2010 đến năm 2012 ................................................................................................... 33 Bảng 3.3: kết quả hoạt động kinh doanh của công ty từ 6 tháng đầu năm của 6 tháng dầu năm 2012 đến năm 2013 ................................................................. 37 Bảng 4.1: thanh toán tiền lƣơng tháng sản phẩm gạo 5% tháng 9/2013 ......... 50 Bảng 4.2: Bảng kê chi phí sản xuất chung tháng 9/2013 ................................ 55 Bảng 4.3: tổng hợp chi phí sản xuất tháng 9/2013 .......................................... 57 Bảng 4.4. : Phân tích biến động chi phí sản xuất gạo 5% trong tháng 9/2011, 9/2012 và tháng 9/2013.................................................................................... 61 Bảng 4.5: Phân tích biến động chi phí sản xuất gạo 15% trong tháng 9/2011, 9/2012 và tháng 9/2013.................................................................................... 63 Bảng 4.6: Phân tích biến động chi phí nguyên vật liệu Gạo 5% tấm trong tháng 9/2011, 9/2012, 9/2013 .................................................................................... 66 Bảng 4.7: Phân tích biến động chi phí nguyên vật liệu Gạo 15% tấm trong tháng 9/2011, 9/2012, 9/2013 .......................................................................... 68 Bảng 4.8: biến động chi phí công nhân trực tiếp của Gạo 5% trong tháng 9/2011, 9/2012, 9/2013 .................................................................................... 71 Bảng 4.9: biến động chi phí công nhân trực tiếp của Gạo 15% trong tháng 9/2011, 9/2012, 9/2013 .................................................................................... 73 ảng 4.10: Biến động biến phí sản xuất chung Gạo 5% trong tháng 9/2011, 9/2012, 9/2013 ................................................................................................. 75 Bảng 4.11: Biến động biến phí sản xuất chung Gạo 15% trong tháng 9/2011, 9/2012, 9/2013 ................................................................................................. 77 Bảng 4.12: Giá thành thực hiện 1 kg sản phẩm gạo 5% trong tháng 9/2011, 9/2012, 9/2013 ................................................................................................. 80 Bảng 4.13: Giá thành thực hiện 1 kg sản phẩm gạo 15% trong tháng 9/2011, 9/2012, 9/2013 ................................................................................................. 82 viii DANH MỤC HÌNH Trang Hình 2.1 Sơ đồ phân loại chi phí theo chức năng hoạt động ............................. 6 Hình 2.2 Sơ đồ hạch toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp .............................. 8 Hình 2.3 Sơ đồ hạch toán chi phí nhân công trực tiếp..................................... 10 Hình 2.4 Sơ đồ hạch toán chi phí sản xuất chung............................................ 11 Hình 2.5 Sơ đồ hạch toán tập hợp chi phí sản xuất theo phƣơng pháp kê khai thƣờng xuyên ................................................................................................... 15 Hình 3.1 Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý Công ty Lƣơng Thực Sóc Trăng ...... 25 Hình 3.2 Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán tại Công ty ........................................ 28 Hình 3.3 Trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức nhật ký sổ cái....................... 31 Hình 4.1 Quy trình sản xuất gạo ...................................................................... 42 ix DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT CPNCTT : Chi phí nhân công trực tiếp. CPNVL : Chi phí nguyên vật liệu. CPNVLTT : Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp. CPSXC : Chi phí sản xuất chung. GTGT : Giá trị gia tăng. HĐQT : Hội đồng quản trị. NVL : Nguyên vật liệu. SXKD : Sản xuất kinh doanh. TGĐ : Tổng giám đốc. . x CHƢƠNG 1 GIỚI THIỆU 1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU Hiện nay, nền kinh tế Việt Nam đang từng bƣớc, từng bƣớc một hội nhập với nền kinh tế thế giới, một môi trƣờng tự do cạnh tranh giữa các ngành nghề với nhau đã mang lại những lợi ích to lớn cho nền kinh tế nƣớc ta. Để phù hợp với sự thay đỏi về môi trƣờng kinh doanh mới này thì đì hỏi các doanh ngiệp phải không ngừng cải tiến trang thiết bị, nâng cao tay nghề của công nhân, trình độ quản lý của nhân viên, khả năng ứng xử giá linh hoạt, biết tính toán chi phí, biết khai thác những tiềm năng sẳn có của mình. tất cả là vì mục tiêu lợi nhuận. Muốn lợi nhuận nâng cao phải giảm chi phí tới mức thấp nhất chất lƣợng sản phẩm và hạ giá thành sản phẩm thì lợi nhuận của công ty nhƣ mong muốn. Chi phí sản xuất là một trong những yếu tố trung tâm của công tác quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh của một doanh nghiệp. Chi phí ảnh hƣởng trực tiếp đến lợi nhuận, tài sản, sự tồn tại và phát triển doanh nghiệp. Vì vậy, tiết kiệm chi phí hợp lý và có hiệu quả là yêu cầu hết sức cần thiết đối với doanh nghiệp. Khi tiết kiệm đƣợc chi phí, giá thành sẽ đƣợc giảm, lợi nhuận tăng và hiệu quả sản xuất đƣợc nâng cao. Do vậy, muốn tồn tại và vững mạnh thì công tác quản lý phải hết sức chặc chẽ. Chính vì thế mà kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm luôn đƣợc sự quan tâm đặc biệt của các doanh nghiệp hiện nay. Do đó, chi phí sản xuất phải đƣợc quản lý và hạch toán chặt chẽ nhằm thực hiện việc tiết kiệm chi phí để phục vụ tốt cho việc hạ giá thành sản phẩm. Hiểu rõ mức độ ảnh hƣởng của từng khoản mục chi phí sản xuất sẽ giúp cho công ty kiểm soát chặt chẽ đƣợc giá vốn sản phẩm của mình. Đồng thời cung cấp thông tin hữu ích, kịp thời cho việc ra quyết định. Vì thế, việc tiết kiệm chi phí sản xuất, hạ giá thành sản phẩm là mục tiêu hàng đầu của mọi doanh nghiệp và của toàn xã hội. Nƣớc ta, là một nƣớc nông nghiệp có lƣợng gạo hàng hóa xuất khẩu đứng thứ hai trên thế giới. Công ty Lƣơng thực Sóc Trăng là Công ty chuyên sản xuất kinh doanh, chế biến, tiêu thụ nội địa và xuất khẩu gạo. Tuy nhiên, thị trƣờng giá cả gạo trong nƣớc cũng nhƣ thế gới trong những năm gần đây thƣờng xuyên có những biến động bất ngờ khi tăng khi giảm điều này đã ảnh hƣởng rất lớn đến hiệu quả sản xuất kinh doanh của Công ty. Do đó việc kiểm tra, kiểm soát, phân tích các yếu tố ảnh hƣởng đến giá thành sản phẩm gạo tại công ty là vấn đề hết sức cần thiết.Vì vậy, đề tài “Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty Lương Thực Sóc Trăng ” đƣợc thực hiện nhằm góp phần hoàn thiện tổ chức công tác kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại đơn vị. 1 1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 1.2.1 Mục tiêu chung Tìm hiểu công tác kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty Lƣơng Thực Sóc Trăng. Đồng thời phân tích những tác động của các khoản mục chi phí ảnh hƣởng đến giá thành nhằm quản lý chi phí một cách hiệu quả, nâng cao hiệu quả sản xuất cho doanh nghiệp. Từ đó, đề ra một số giải pháp hoàn thiện công tác kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty. 1.2.2 Mục tiêu cụ thể - Tìm hiểu công tác kế toán tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm tại công ty. - Phân tích sự tác động của các khoản mục chi phí sản xuất ảnh hƣởng đến giá thành của sản phẩm tại công ty. - Đề xuất một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty. 1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU 1.3.1 Không gian Đề tài đƣợc tiến hành tại công ty lƣơng thực Sóc Trăng, địa chỉ Số 29 Nguyễn Hùng Phƣớc, Phƣờng 1, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. 1.3.2 Thời gian - Đề tài đƣợc thực hiện trong thời gian thực tập tại công ty (từ 12/8/2013 đến 18/11/2013). - Số liệu thu thập đƣợc tập trung trong 3 năm từ 2010 đến 2012 và 6 tháng đầu năm 2013. 1.3.3 Đối tƣợng nghiên cứu Do giới hạn về thời gian nên đề tài chỉ tập trung vào nghiên cứu nghiên cứu công tác kế toán chi phí và tính giá thành sản phẩm lƣơng thƣc tại công ty. Sản phẩm đƣợc nghiên cứu để tính giá thành gồm: Gạo 5% và gạo 15% tấm. 1.4 LƢỢC KHẢO TÀI LIỆU - Trƣơng Thị Hồng Diệp (2013). Luận văn phân tích biến động chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm viên nang Capsule tại Công ty cổ phần Dược phẩm Cửu Long. Nội dung của luận văn là Phân tích biến động giá thành và 2 chi phí sản xuất của sản phẩm viên nang Capsule tại công ty cổ phần Dƣợc phẩm Cửu Long. Từ đó, đề xuất một số giải pháp nhằm khắc phục những hạn chế, thiếu sót trong công tác quản lý chi phí sản xuất đối với sản phẩm viên nang Capsule. Ƣu điểm: trình bày đƣợc sự biến động của các khoản mục chi phí theo yêu cầu. Nhƣợc điểm: Số liệu trình bày ở các bảng khó theo dõi, chƣa cụ thể. 3 CHƢƠNG 2 PHƢƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2.1 PHƢƠNG PHÁP LUẬN 2.1.1 Chi phí sản xuất 2.1.1.1 Khái niệm Chi phí sản xuất là những hao phí về lao động sống và lao động vật hóa phát sinh gắn liền với quá trình sản xuất. Chi phí sản xuất phát sinh liên tục, khách quan, đa dạng theo từng loại hình sản xuất. Chi phí sản xuất bao gồm chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công, chi phí khấu hao máy móc, tài sản cố định, các chi phí dịch vụ mua ngoài phục vụ sản xuất, …(Đàm Thị Phong Ba, năm 2011). 2.1.1.2 Các khoản mục của chi phí sản xuất Chi phí sản xuất đƣợc phân loại thành 3 khoản mục chi phí: - Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: là giá trị các loại nguyên vật liệu tạo thành thực thể của sản phẩm, bao gồm nguyên liệu chính, vật liệu phụ, nhiên liệu (nếu nhiên liệu có cấu thành trong xác vật chất của sản phẩm) và các vật liệu khác sử dụng trực tiếp cho việc sản xuất sản phẩm. - Chi phí lao động trực tiếp: bao gồm tiền lƣơng, tiền công, phụ cấp và các khoản trích theo lƣơng nhƣ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế phải trả cho những ngƣời trực tiếp sản xuất sản phẩm, lao động của họ gắn liền với việc sản xuất sản phẩm, sức lao động của họ hao phí trực tiếp cho sản phẩm đƣợc sản xuất. - Ngoài chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và lao động trực tiếp, đƣợc phân loại thành các loại chi phí bao gồm: + Chi phí nhân viên phân xƣởng: chi phí về tiền lƣơng, phụ cấp, tiền ăn ca, các khoản trích theo lƣơng (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn, bảo hiểm thất nghiệp) của nhân viên quản lý phân xƣởng, công trình; các đội trƣởng, đội phó, các tổ trƣởng, tổ phó sản xuất; thợ bảo dƣỡng, bảo trì máy móc, thiết bị tại phân xƣởng,… + Chi phí vật liệu: chi phí vật liệu dùng cho sửa chữa, bảo dƣỡng tài sản cố định sử dụng trong phân xƣởng sản xuất, bộ phận văn phòng phân xƣởng. + Chi phí dụng cụ sản xuất: chi phí về công cụ, dụng cụ cho phân xƣởng sử dụng trong quá trình sản xuất. + Chi phí khấu hao tài sản cố định: chi phí khấu hao máy móc sản xuất và các tài sản cố định khác ở phân xƣởng. + Chi phí dịch vụ mua ngoài nhƣ: chi phí điện, nƣớc, điện thoại, bảo dƣỡng bảo trì máy móc,… do bên ngoài cung cấp. + Các khoản chi phí bằng tiền khác ngoài các khoản chi phí trên nhƣ: chi phí văn phòng phẩm, tiếp khách, công tác phí,… ở phân xƣởng sản xuất. 4 2.1.1.3 Đối tượng tập hợp chi phí sản xuất Đối tƣợng tập hợp chi phí sản xuất là phạm vi, giới hạn mà các chi phí sản xuất phát sinh đƣợc tổ chức tập hợp và phân bổ theo đó. Việc xác định đối tƣợng tập hợp chi phí sản xuất có thể là nơi gây ra chi phí hoặc nơi chịu phí. Khi xác định đối tƣợng tập hợp chi phí sản xuất, trƣớc hết là phải căn cứ vào mục đích sử dụng, sau đó là căn cứ vào địa điểm phát sinh chi phí. Để xác định đối tƣợng tập hợp chi phí cần căn cứ vào: - Địa điểm sản xuất - Cơ cấu tổ chức sản xuất - Tính chất quy trình công nghệ sản xuất - Loại hình sản xuất - Đặc điểm sản phẩm - Yêu cầu quản lý - Trình độ và phƣơng tiện của kế toán Các đối tƣợng tập hợp chi phí sản xuất có thể là: phân xƣởng sản xuất, quy trình công nghệ sản xuất, sản phẩm hay nhóm sản phẩm, công trƣờng thi công, đơn đặt hàng… Xác định đối tƣợng tập hợp chi phí phù hợp với yêu cầu quản lý doanh nghiệp, có ý nghĩa rất quan trọng trong việc tổ chức kế toán tập hợp chi phí sản xuất từ việc tổ chức hạch toán ban đầu đến việc tập hợp số liệu ghi chép trên tài khoản, sổ chi tiết. 2.1.1.4 Phân loại chi phí sản xuất a) Phân loại chi phí theo tính chất, nội dung kinh tế của chi phí (theo yếu tố chi phí) Cách phân loại này cho biết đƣợc tổng chi phí bỏ ra ban đầu để làm căn cứ lập kế hoạch và kiểm soát chi phí theo yếu tố. Toàn bộ chi phí đƣợc chia thành: - Chi phí nguyên vật liệu là toàn bộ giá trị nguyên vật liệu sử dụng cho sản xuất kinh doanh trong kỳ. - Chi phí nhân công là tiền lƣơng chính, tiền lƣơng phụ, các khoản trích theo lƣơng và các khoản phải trả khác cho công nhân viên trong kỳ. -Chi phí khấu hao tài sản cố định là phần giá trị hao mòn của tài sản cố định chuyển dịch vào chi phí sản xuất. - Chi phí dịch vụ mua ngoài là các khoản tiền điện, tiền nƣớc, điện thoại, thuê mặt bằng … - Chi phí khác bằng tiền là những chi phí khác chƣa đƣợc phản ánh trong các chi phí nói trên nhƣng đã chi bằng tiền. 5 b) Phân loại chi phí theo chức năng hoạt động Gồm có 2 loại chi phí là chi phí sản xuất và chi phí ngoài sản xuất. - Chi phí sản xuất gồm có: + Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp (CPNVLTT): là biểu hiện bằng tiền của những nguyên vật liệu chủ yếu cấu tạo thành sản phẩm dịch vụ và nguyên vật liệu phụ có tác dụng phụ thuộc nguyên vật liệu chính để làm tăng chất lƣợng sản phẩm. + Chi phí nhân công trực tiếp (CPNCTT): là các khoản phải trả cho ngƣời lao động trực tiếp sản xuất ra sản phẩm, thực hiện dịch vụ. Chi phí nhân công trực tiếp bao gồm tiền lƣơng, tiền công, các khoản phụ cấp, các khoản trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn... + Chi phí sản xuất chung (CPSXC): là những chi phí phục vụ sản xuất, kinh doanh chung phát sinh ở phân xƣởng nhƣng không kể chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí nhân công trực tiếp. gồm chi phí nhân công gián tiếp, chi phí khấu hao tài sản cố định sử dụng trong sản xuất và quản lý sản xuất, chi phí quản lý phân xƣởng … Tổng chi phí Chi phí sản xuất Chi phí NVL trực tiếp Chi phí NC trực tiếp CP ban đầu Chi phí ngoài sản xuất Chi phí SXC CP bán hàng CP chuyển đổi Hình 2.1 Sơ đồ phân loại chi phí theo chức năng hoạt động 6 CP quản lý doanh nghiệp Chi phí ngoài sản xuất gồm: + Chi phí bán hàng là toàn bộ chi phí phát sinh cần thiết để tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa nhƣ chi phí vận chuyển, bốc vác, bao bì, lƣơng nhân viên bán hàng, hoa hồng bán hàng … + Chi phí quản lý doanh nghiệp là toàn bộ chi phí chi ra cho việc tổ chức và quản lý trong toàn doanh nghiệp nhƣ chi phí hành chính, tiền lƣơng kế toán, quản lý công ty … c) Phân loại chi phí theo mối quan hệ với đối tượng chịu chi phí - Chi phí trực tiếp là những chi phí liên quan trực tiếp đến đối tƣợng chịu chi phí và đƣợc hạch toán vào đối tƣợng có liên quan. Chi phí trực tiếp thƣờng là những chi phí đơn nhất nhƣ nguyên vật liệu trực tiếp, tiền lƣơng công nhân sản xuất, … - Chi phí gián tiếp là những chi phí liên quan đến nhiều đối tƣợng chịu chi phí đƣợc phân bổ vào các đối tƣợng có liên quan theo tiêu thức nhất định, thƣờng là những chi phí tổng hợp của nhiều chi phí đơn nhất nhƣ đƣợc phân bổ theo số giờ lao động hoặc theo số lƣợng sản phẩm d) Phân loại chi phí theo cách ứng xử - Biến phí (Chi phí khả biến) là chi phí mà tổng số của nó sẽ biến động khi mức độ hoạt động thay đổi trong phạm vi phù hợp. Thông thƣờng biến phí của một đơn vị hoạt động thì không đổi và chỉ phát sinh khi có hoạt động kinh doanh. Biến phí có 2 loại: + Biến phí tỷ lệ (Biến phí thực thụ) là những biến phí có sự biến động cùng tỷlệ với mức độ hoạt động kinh doanh. + Biến phí cấp bậc là những loại chi phí không biến động liên tục so với sự biến động liên tục của mức độ hoạt động. Sự hoạt động phải đạt đến một mức độ nào đó mới dẫn đến sự biến động về chi phí. - Định phí (Chi phí bất biến) là những chi phí mà tổng số của nó không thay đổi khi mức độhoạt động thayđổi trong phạm vi phù hợp. Định phí gồm 2 loại: + Định phí bắt buộc là những chi phí có liên quan đến máy móc thiết bị, nhà xƣởng, cơ sở hạ tầng, … Định phí bắt buộc có đặc điểm là có bản chất lâu dài và không thể cắt giảm đến 0 đồng cho dù mức độ sản xuất giảm xuống hoặc khi hoạt động sản xuất kinh doanh bị gián đoạn. + Định phí tùy ý là những chi phí có thể thay đổi trong quá trình hoạt động theo kế hoạch sản xuất kinh doanh của nhà quản trị. Định phí tùy ý có đặc điểm là có bản chất ngắn hạn và có thể cắt giảm chúng. - Chi phí hỗn hợp là những chi phí bao gồm cả yếu tố biến phí và định phí. Thông thƣờng, ở mức độ hoạt động căn bản chi phí hỗn hợp thƣờng thể hiện các đặc điểm của định phí, ở mức độ vƣợt quá mức độ căn bản nó thể hiện đặc điểm của biến phí. 7 2.1.1.5 Kế toán chi phí sản xuất a. Kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp - Tài khoản sử dụng: TK 621 “Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp” (hạch toán hàng tồn kho theo phƣơng pháp kê khai thƣờng xuyên) - Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp bao gồm toàn bộ chi phí nguyên vật liệu sử dụng trực tiếp để chế tạo ra sản phẩm nhƣ chi phí nguyên vật liệu chính, nguyên vật liệu phụ, nhiên liệu, … - Chứng từ sử dụng: +Phiếu xuất kho (02-VT). +Bảng phân bổ nguyên liệu, nhiên liệu (07- VT) - Tài khoản sử dụng: TK 621 (Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp). Nợ TK 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp Có Trị giá nguyên vật liệu xuất dùng trực Trị giá nguyên vật liệu trực tiếp sử tiếp cho hoạt động sản xuất sản phẩm dụng không hết nhập lại kho. Kết hoặc thực hiện dịch vụ trong kỳ. chuyển CPNVLTT thực tế sử dụng trong kỳ vào bên nợ TK 154 “Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang”. - Sơ đồ hạch toán nghiệp vụ TK 111, 112, 331,… TK 621 Trị giá NVL do mua ngoài không qua nhập kho TK 133 Thuế GTGT TK 152 Trị giá NVL xuất kho Trị giá NVL dùng không hết để tại phân xƣởng (bút toán đỏ) Trị giá NVL dùng không hết nhập lại kho Hình 2.2 Sơ đồ hạch toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 8
- Xem thêm -