Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty cổ phần chế biến và dịch vụ thủy sản cà mau(cases)

  • Số trang: 130 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 72 |
  • Lượt tải: 1
hoang

Đã đăng 4070 tài liệu

Mô tả:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH DƯƠNG ÁI NHÂN KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN VÀ DỊCH VỤ THỦY SẢN CÀ MAU(CASES) LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC NGÀNH: KẾ TOÁN TỔNG HỢP Mã số ngành: 52340301 Tháng 12 năm 2014 i TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH DƯƠNG ÁI NHÂN MSSV: 4114142 KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN VÀ DỊCH VỤ THỦY SẢN CÀ MAU(CASES) LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC NGÀNH: KẾ TOÁN TỔNG HỢP Mã số ngành: 52340301 CÁN BỘ HƯỚNG DẪN TRẦN QUỐC DŨNG Tháng 12 năm 2014 ii LỜI CẢM TẠ -----o0o----Trở thành sinh viên, được bước vào giảng đường đại học là ước mơ của biết bao người, trong đó có em. Hạnh phúc biết bao khi được học tập và rèn luyện chính mình trong môi trường đại học. Trải qua bốn năm học tập trên ghế giảng đường, em đã học tập được rất nhiều, tích lũy những hành trang vô cùng quý báu cho cuộc sống. Những điều đó càng làm cho em thêm biết ơn sự chỉ dẫn tận tình của Thầy, của Cô – người đã truyền đạt cho em nhiều kiến thức chuyên môn cho ngành nghề mà em đang học tập. Giờ đây, khi đã trở thành sinh viên năm cuối, sắp rời xa giảng đường thân thuộc, em xin gửi lời cảm ơn chân thành nhất đến các Thầy, các Cô trường Đại Học Cần Thơ nói chung cũng như cac Thầy , Cô khoa Kinh tế -Quản Trị Kinh Doanh nói riêng. Cám ơn tất cả những Thầy, Cô mà em đã được học với tất cả lòng kính trọng. Em xin gửi lời cảm ơn đến Thầy Trần Quốc Dũng, người đã tận tình chỉ dạy, hướng dẫn và chỉ ra cho em thấy những khuyết điểm để em có thể hoàn thành tốt luận văn tốt nghiệp này. Em xin gửi lời cảm ơn đến các Cô, các Chú, các Anh, các Chị trong Công ty Cổ Phần Chế Biến và Dịch Vụ Thủy Sản Cà Mau (CASES) đã giúp đỡ, tạo mọi điều kiện để em được tìm hiểu cũng như có số liệu thực tế của công ty để thực hiên luận văn tốt nghiệp. Và em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến Phòng Kế Toán – Đầu Tư của công ty, đến chủ Bỉnh, chị Xuân, chị Cương…những người đã hỗ trợ cho em rất nhiều trong quá trình thực tập tại công ty. Sau cùng, em xin gửi lời chúc sức khỏe cũng như thành công đến các Thầy, các Cô, các Chú, các Anh/Chị,…Kính chúc tất cả mọi người sẽ luôn hạnh phúc và đạt nhiều thành công trong cuộc sống. Xin chân thành cảm ơn. Cần Thơ, ngày … tháng … năm 2014 Sinh viên thực hiện Dương Ái Nhân i LỜI CAM ĐOAN ----o0o---Tôi xin cam kết luận văn này được hoàn thành dựa trên các kết quả nghiên cứu của tôi và các kết quả nghiên cứu này chưa được dùng cho bất cứ luận văn cùng cấp nào khác. Cần Thơ, ngày … tháng … năm 2014 Sinh viên thực hiện Dương Ái Nhân ii NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. Cà Mau, ngày … tháng … năm 2014 Thủ trưởng đơn vị iii MỤC LỤC Trang CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU .................................. 1 1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU ............................................................... 1 1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU .................................................................... 1 1.2.1 Mục tiêu chung ....................................................................................... 1 1.2.2 Mục tiêu cụ thể ....................................................................................... 2 1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU....................................................................... 2 1.3.1 Phạm vi về không gian ........................................................................... 2 1.3.2 Phạm vi về không gian ........................................................................... 2 1.3.3 Đối tượng nghiên cứu ............................................................................. 2 CHƯƠNG 2 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ... 3 2.1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM ............................................................................ 3 2.1.1 Lý thuyết về CPSX và giá thành sản phẩm doanh nghiệp sản xuất ....... 3 2.1.1.1 Lý thuyết về CPSX ............................................................................. 3 2.1.1.2 Lý thuyết về giá thành sản phẩm ......................................................... 6 2.1.1.3 Phương pháp tính giá thành sản phẩm ................................................. 8 2.1.2 Kế toán chi phí sản xuất.......................................................................... 14 2.1.2.1 Kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp ............................................. 14 2.1.2.2 Kế toán chi phí nhân công trực tiếp .................................................... 15 2.1.2.3 Kế toán chi phí sản xuất chung ............................................................ 16 2.1.3 Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm ........................ 19 2.1.4 Phân tích giá thành sản phẩm ................................................................. 20 2.1.4.1 Tổng quan về phân tích giá thành sản phẩm ....................................... 20 2.1.4.2 Ý nghĩa của phân tích giá thành sản phẩm .......................................... 21 2.1.4.3 Nội dung phân tích giá thành sản phẩm.............................................. 21 2.1.4.4 Tài liệu sử dụng để phân tích giá thành sản phẩm............................... 22 2.2 LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU LIÊN QUAN ĐỀ TÀI ................................. 22 iv 2.3 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .......................................................... 23 2.3.1 Phương pháp thu thập và nguồn số liệu .................................................. 23 2.3.2 Phương pháp xử lý và phân tích số liệu .................................................. 23 2.3.3 Phương pháp hạch toán ........................................................................... 24 CHƯƠNG 3 GIỚI THIỆU ĐƠN VỊ THỰC TẬP....................................... 25 3.1 QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN ................................ 25 3.1.1 Thông tin tổng quát ................................................................................. 25 3.1.2 Lịch sử hình thành và phát triển ............................................................. 26 3.2 LĨNH VỰC KINH DOANH, SẢN PHẨM DỊCH VỤ .......................... 26 3.3 TỔ CHỨC CÔNG TÁC QUẢN LÝ ....................................................... 27 3.3.1 Cơ cấu tổ chức ........................................................................................ 27 3.3.2 Chức năng, nhiệm vụ các phòng ban ...................................................... 27 3.4 TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN ........................................................... 29 3.4.1 Tổ chức bộ máy kế toán .......................................................................... 29 3.4.2 Các chính sách kế toán đang áp dụng .................................................... 30 3.5 TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH ........................................ 34 3.5.1 Kết quả kinh doanh giai đoạn 2011-2013 ............................................... 34 3.5.2 Kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm giai đoạn 2012-2014 ................... 39 3.6 THUẬN LỢI, KHÓ KHĂN VÀ PHƯƠNG HƯỚNG HOẠT ĐỘNG 41 3.6.1 Thuận lợi ................................................................................................. 41 3.6.2 Khó khăn ................................................................................................. 41 3.6.3 Phương hướng hoạt động ........................................................................ 42 CHƯƠNG 4 KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY CỔ PHẨN CHẾ BIẾN VÀ DỊCH VỤ THỦY SẢN CÀ MAU(CASES)................................................................................. 43 4.1 QUY TRÌNH SẢN XUẤT VÀ SẢN PHẨM CỦA CÔNG TY ............. 43 4.1.1 Quy trình sản xuất của công ty ............................................................... 43 4.1.2 Quy trình sản xuất các sản phẩm của công ty......................................... 43 4.2 TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM .................................................................................................... 44 v 4.3 KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT ........................................................... 47 4.3.1 Kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp ................................................ 47 4.3.2 Kế toán chi phí nhân công trực tiếp ........................................................ 51 4.3.3 Kế toán chi phí sản xuất chung ............................................................... 57 4.3.4 Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm ................ 61 4.4 PHÂN TÍCH CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ THÀNH SẢN PHẨM .................................................................................................... 66 4.4.1 Phân tích tình hình thực hiện giá thành kế hoạch ................................... 66 4.4.2 Phân tích tình hình biến động giá thành thực tế của đơn vị sản phẩm ... 68 CHƯƠNG 5 GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN VÀ NÂNG CAO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH ..... 73 5.1 GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM.............................................. 73 5.1.1 Đánh giá công tác kế toán ....................................................................... 73 5.1.2 Một số ý kiến hoàn thiện công tác kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm ................................................................................................ 74 5.2 GIẢI PHÁP TIẾT KIỆM CHI PHÍ SẢN XUẤT ĐỂ GIẢM GIÁ THÀNH SẢN PHẨM..................................................................................... 75 CHƯƠNG 6 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ................................................. 76 6.1 KẾT LUẬN ............................................................................................... 76 6.2 KIẾN NGHỊ.............................................................................................. 77 6.2.1 Đối với Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam ............... 77 6.2.2 Đối với Nhà Nước................................................................................... 78 TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................. 79 PHỤ LỤC........................................................................................................ 80 PHỤ LỤC 1 ..................................................................................................... 81 PHỤ LỤC 2 ................................................................................................... ..98 PHỤ LỤC 3 ................................................................................................... 115 vi DANH SÁCH BIỂU BẢNG Trang Bảng 2.1 So sánh giữa chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm ...................... 8 Bảng 3.1 Tình hình hoạt động kinh doanh của Công ty CP Chế Biến và Dịch Vụ Thủy Sản Cà Mau (CASES) ...................................................................... 34 Bảng 3.2 Tình hình hoạt động kinh doanh 6 tháng đầu năm (2012-2014) của Công ty CP Chế Biến và Dịch Vụ Thủy Sản Cà Mau .................................... 39 Bảng 4.1 Tình hình chi phí nguyên vật liệu trực tiếp tháng 7/2014 ............... 48 Bảng 4.2 Tình hình chi phí nhân công trực tiếp tháng 7/2014 ........................ 53 Bảng 4.3 Tình hình chi phí sản xuất chung tháng 7/2014 ............................... 58 Bảng 4.4 Bảng tập hợp chi phí sản xuất của Tôm chính duyệt tháng 7/2014..62 Bảng 4.5 Bảng tập hợp chi phí sản xuất của Tôm tự doanh tháng 7/2014 ..... 62 Bảng 4.6 Bảng tính giá thành sản phẩm Tôm chính duyệt tháng 7/2014 ........ 64 Bảng 4.7 Bảng tính giá thành sản phẩm Tôm tự doanh tháng 7/2014 ............ 65 Bảng 4.8 Tính hình thực hiện kế hoạch giá thành đơn vị sản phẩm Tôm chính duyệt tháng 7/2014........................................................................................... 66 Bảng 4.9 Tình hình thực hiện kế hoạch giá thành đơn vị sản phẩm Tôm tự doanh tháng 7/2014 .......................................................................................... 67 Bảng 4.10 Tình hình thực hiện giá thành đơn vị sản phẩm Tôm chính duyệt giai đoạn 3 tháng (từ tháng 5 đến tháng 7) năm 2014 ..................................... 69 Bảng 4.11 Tình hình thực hiện giá thành đơn vị sản phẩm Tôm tự doanh giai đoạn 3 tháng (từ tháng 5 đến tháng 7) năm 2014 ............................................ 71 vii DANH SÁCH HÌNH Trang Hình 2.1 Phân loại chi phí theo chức năng ...................................................... ..5 Hình 2.2 Cách tính giá thành theo phương pháp công đoạn ........................... 13 Hình 2.3 Sơ đồ tổng hợp tài khoản chi phí nguyên vật liệu trực tiếp .............. 15 Hình 2.4 Sơ đồ tổng hợp tài khoản chi phí nhân công trực tiếp ...................... 16 Hình 2.5 Sơ đồ tổng hợp tài khoản chi phí sản xuất chung ............................. 18 Hình 2.6 Sơ đồ kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê KKTX ............... 20 Hình 3.1 Sơ đồ cơ cấu tổ chức của Công ty CP Chế Biến và Dịch Vụ Thủy Sản Cà Mau ...................................................................................................... 27 Hình 3.2. Sơ đồ tổ chức phòng kế toán của công ty CASES .......................... 29 Hình 3.3 Sơ đồ hạch toán theo hình thức kế toán trên máy tính ..................... 31 Hình 3.4. Trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức Nhật Ký Chung .................. 32 Hình 4.1 Quy trình sản xuất tôm chính duyệt .................................................. 43 Hình 4.2 Quy trình sản xuất tôm tự doanh ...................................................... 44 Hình 4.3 Quy trình luân chuyển chứng từ xuất kho nguyên vật liệu .......................................................................................................................... 48 Hình 4.4 Sơ đồ tập hợp chi phí NVLTT tháng 7/2014 của Tôm chính duyệt 50 Hình 4.5 Sơ đồ tập hợp chi phí NVLTT tháng 7/2014 của Tôm tự doanh...... 51 Hình 4.6 Quy trình luân chuyển chứng từ chi phí NCTT ................................ 53 Hình 4.7 Sơ đồ tập hợp chi phí nhân công trực tiếp tháng 7/2014 của Tôm Chính duyệt ...................................................................................................... 56 Hình 4.8 Sơ đồ tập hợp chi phí nhân công trực tiếp tháng 7/2014 của Tôm tự doanh ................................................................................................................ 56 Hình 4.9 Sơ đồ luân chuyển chứng từ chi phí sản xuất chung ........................ 57 Hình 4.10 Sơ đồ tập hợp chi phí sản xuất chung tháng 7/2014 của Tôm chính duyệt................................................................................................................. 59 Hình 4.11 Sơ đồ tập hợp chi phí sản xuất chung tháng 7/2014 của Tôm tự doanh ................................................................................................................ 61 Hình 4.12 Quy trình lập, luân chuyển chứng từ và ghi sổ kế toán .................. 61 viii Hình 4.13 Sơ đồ tập hợp chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm Tôm chính duyệt................................................................................................................. 64 Hình 4.14 Sơ đồ tập hợp chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm Tôm tự doanh ................................................................................................................ 65 ix DANH SÁCH CÁC TỪ VIẾT TẮT CPSX : Chi phí sản xuất NVL : Nguyên vật liệu CCDC : Công cụ dụng cụ BHYT : Bảo hiểm y tế BHXH : Bảo hiểm xã hội BHTN : Bảo hiểm thất nghiệp KPCĐ : Kinh phí công đoàn TSCĐ : Tài sản cố định DDĐK : Dở dang đầu kỳ CPNVL : Chi phí nguyên vật liệu SP : Sản phẩm SXDD ĐK : Sản xuất dở dang đầu kỳ SXPS : Sản xuất phát sinh SXDD CK : Sản xuất dở dang cuối kỳ NVLTT : Nguyên vật liệu trực tiếp KKTX : Kê khai thường xuyên KKĐK : Kê khai định kỳ GTGT : Giá trị gia tăng NCTT : Nhân công trực tiếp SXC : Sản xuất chung CPSXDĐK : Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ CPSXDDCK : Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ CCDV : Cung cấp dịch vụ TNDN : Thu nhập doanh nghiệp TGNH : Tiền gửi ngân hàng IQF : Individual Quick Frozen (Cấp đông nhanh từng cá thể) x CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI 1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU Việt Nam là một đất nước đang trên đà phát triển, cùng với những lợi thế và tiềm năng vốn có, kinh tế Việt Nam ngày càng khẳng định vị thế của mình trên thị trường thế giới. Ngày 01/01/2007, Việt Nam trở thành thành viên chính thức của Tổ chức Thương mại Thế Giới (WTO), đây là một bước đệm quan trọng để kinh tế Việt Nam ngày càng phát triển vững mạnh hơn. Bên cạnh những lợi thế có được khi tham gia tổ chức kinh tế lớn này, nhiều doanh nghiệp Việt Nam phải đối mặt với rất nhiều áp lực và khó khăn để khẳng định và xứng đáng hơn với vị thế đang có của mình. Kinh doanh vốn là một quá trình cạnh tranh khốc liệt, nơi mà nhà lãnh đạo của các doanh nghiệp buộc phải tạo ra những sản mới, ngày một duy trì và nâng cao chất lượng sản phẩm để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của khách hàng. Ngoài việc tạo ra sản phẩm chất lượng, việc kế toán xác định chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm cũng là một trong những yếu tố quan trọng bởi nó quyết định trực tiếp đến giá bán sản phẩm, sản lượng tiêu thụ và lợi nhuận doanh nghiệp, mà mục tiêu chính trong kinh doanh vẫn luôn là lợi nhuận. Khi việc xác định chi phí bị bỏ sót hay xác định các khoản chi phí không hợp lý vào giá thành, sẽ làm cho giá thành sản phẩm tăng cao, nó sẽ ảnh hưởng đến tính cạnh tranh trên thị trường của sản phẩm, ảnh hưởng đến doanh thu, đồng thời nó sẽ tồn tại những rủi ro chi phí mà doanh nghiệp phải gánh chịu. Để một doanh nghiệp có thể tồn tại lâu dài và phát triển, tạo niềm tin cũng như sự ủng hộ từ khách hàng, vấn đề chi phí luôn là một vấn đề mà nhà quản trị của bất kì doanh nghiệp nào cũng nổ lực kiểm soát, đây được xem là một bài toán lớn mà hầu hết các doanh nghiệp đều đang phải đối mặt. Qua một thời gian thực tập và tìm hiểu về kế toán chi phí và tính giá thành sản phẩm tại Công Ty Cổ Phần Chế Biến và Dịch Vụ Thủy Sản Cà Mau (CASES), em đã quyết định chọn đề tài: “ Kế Toán Chi Phí Và Tính Giá thành Sản Phẩm tại Công Ty Cổ Phần Chế Biến và Dịch Vụ Thủy Sản Cà Mau (CASES)” làm đề tài nghiên cứu cho luận văn của mình. 1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 1.2.1 Mục tiêu chung Mục tiêu chung của đề tài là tìm hiểu, đánh giá công tác kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại Công ty Cổ phần Chế Biến và 1 Dịch Vụ Thủy Sản Cà Mau (CASES). Thông qua việc phân tích giá thành sản phẩm, phân tích những ưu điểm và nhược điểm trong công tác kế toán, luận văn tiến hành đưa ra một số giải pháp nhằm hạ giá thành sản phẩm và hoàn thiện hơn công tác kế toán tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm của công ty. 1.2.2 Mục tiêu cụ thể Để thực hiện mục tiêu chung của đề tài, luận văn đi vào các mục tiêu cụ thể sau: - Tìm hiểu, đánh giá công tác kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tháng 07/2014 tại Công ty Cổ Phẩn Chế Biến và Dịch Vụ Thủy Sản Cà Mau (CASES). - Phân tích biến động giá thành sản phẩm theo các khoản mục chi phí trong giai đoạn 3 tháng 5,6,7 năm 2014. - Phân tích ưu, nhược điểm và đề ra một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác kế toán chi phí sản xuất và giảm giá thành sản phẩm tại công ty. 1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU 1.3.1 Phạm vi về không gian Đề tài được thực hiện tại Công ty Cổ Phần Chế Biến và Dịch Vụ Thủy Sản Cà Mau (CASES). 1.3.2 Phạm vi về không gian Thời gian thực hiện luận văn: từ 04/08/2014 đến 17/11/2014. Kỳ kế toán thực hiện trong luận văn: các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 07/2014. Kỳ số liệu: số liệu trong 3 năm từ 2011 đến 2013. 1.3.3 Đối tượng nghiên cứu Do giới hạn về mặt thời gian nên đề tài chỉ tập trung vào nghiên cứu, đánh giá công tác kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm của 2 mặt hàng tôm chính duyệt và tôm tự doanh của Công ty Cổ Phần Chế Biến và Dịch Vụ Thủy Sản Cà Mau (CASES), đồng thời phân tích giá thành sản phẩm, sự biến động của từng khoảng mục chi phí của 2 mặt hàng tôm trong tháng 7/2014 tại Công ty. 2 CHƯƠNG 2 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2.1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM (Theo chế độ kế toán Quyết định 15/2006/QĐ – BTC ban hành ngày 20/03/2006 và Thông tư 244/2009/TT – BTC ban hành ngày 31/12/2009) 2.1.1 Lý thuyết về chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm doanh nghiệp sản xuất 2.1.1.1 Lý thuyết về chi phí sản xuất a) Khái niệm về chi phí sản xuất - Chi phí là khoản tiêu hao của các nguồn lực đã sử dụng cho một mục đích, biểu hiện bằng tiền. - Chi phí là biểu hiện bằng tiền toàn bộ hao phí về lao động sống và lao động vật hóa, phát sinh trong quá trình hoạt động. b) Phân loại chi phí sản xuất Chi phí sản xuất trong doanh nghiệp có rất nhiều loại, phát sinh rất phức tạp, đa dạng, thay đổi không ngừng và mang bản chất nhất định theo từng quy trình sản xuất. Do đó, việc phân loại chi phí sản xuất là nội dung thiết yếu cần được thực hiện, giúp cho nhà quản trị có thể hiểu rõ bản chất kinh tế của nó, phục vụ cho việc theo dõi, tổ chức tốt công tác hạch toán chi phí sản xuất, tính giá thành sản phẩm. Từ đó tăng cường công tác quản trị và kiểm soát chặt chẽ các loại chi phí phát sinh. Một số cách phân loại chi phí sản xuất thường được áp dụng: b1) Phân loại theo tính chất, nội dung kinh tế của chi phí Căn cứ phân loại: căn cứ tính chất, nội dung của chi phí – không phân biệt chi phí thuộc chức năng kinh doanh nào. Có 05 loại chi phí: - Chi phí nguyên vật liệu: là giá trị NVL, CCDC, nhiên liệu, phụ tùng thay thế.. sử dụng cho kinh doanh trong kỳ. - Chi phí nhân công: là tiền lương, các khoản trích theo lương (BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ), phả trả khác cho công nhân, viên chức trong kỳ. 3 - Chi phí khấu hao TSCĐ: là giá trị hao mòn của tài sản cố định sử dụng trong kỳ. - Chi phí dịch vụ mua ngoài: là tiền điện, nước, điện thoại, thuê mặt bằng,.. sử dụng cho kinh doanh trong kỳ. - Chi phí khác bằng tiền: là chi phí tiếp khách, hội nghị,.. sử dụng cho kinh doanh trong kỳ. Công dụng: - Lập dự toán nhu cầu vốn lưu động. - Lập báo cáo chi phí theo yếu tố của báo cáo tài chính. b2) Phân loại theo chức năng hoạt động Căn cứ để phân loại: căn cứ mục đích của chi phí để thực hiện các chức năng trong kinh doanh. Có 02 loại chi phí: chi phí sản xuất và chi phí ngoài sản xuất. - Chi phí sản xuất + Đối với doanh nghiệp sản xuất công nghiệp: có 03 loại chi phí - Chi phí NVL trực tiếp: giá trị NLV, phụ liệu,.. trực tiếp sử dụng để sản xuất sản phẩm. - Chi phí nhân công trực tiếp: là tiền lương, các khoản trích theo lương và các khoản phải trả khác. - Chi phí sản xuất chung: là chi phí sản xuất khác ngoài 2 loại như trên, như chi phí NVL gián tiếp, CCDC, tiền lương nhân viên quản lý, khấu hao TSCĐ dùng cho sản xuất.. => Chi phí nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chung được gọi là chi phí chuyển đổi (biến đổi). => Chi phí nhân công trực tiếp và chi phí NVL trực tiếp được gọi là chi phí ban đầu. + Đối với doanh nghiệp xây lắp: có 04 loại chi phí - Chi phí NVL trực tiếp - Chi phí nhân công trực tiếp - Chi phí sử dụng máy thi công: là chi phí liên quan đến hoạt động của máy thi công – nhiên liệu, tiền lương, phụ cấp của công nhân điều khiển máy, khấu hao, bảo dưỡng... 4 - Chi phí sản xuất chung - Chi phí ngoài sản xuất: Có 02 loại chi phí ngoài sản xuất sau: - Chi phí bán hàng: là chi phí để tiêu thụ và dự trữ sản phẩm. - Chi phí quản lý doanh nghiệp: là chi phí hành chính, chi phí quản lý chung doanh nghiệp. Công dụng: - Kiểm soát thực hiện chi phí theo định mức. - Tính giá thành sản phẩm. - Định mức chi phí, xác định giá thành định mức. Chi phí Chi phí ngoài sản xuất Chi phí sản xuất Chi phí Chi phí Chi phí Chi phí Chi phí NVL nhân sản xuất bán quản lý trực công chung hàng doanh tiếp trực tiếp cCHi Chi phí ban đầu nghiệp Chi phí chuyển đổi (biến đổi) Hình 2.1 Phân loại chi phí theo chức năng hoạt động b3) Phân loại theo mối quan hệ với thời kỳ xác định lợi nhuận Căn cứ để phân loại: căn cứ vào mối quan hệ giữa chi phí với kỳ xác định kết quả kinh doanh. Có 2 loại sau: - Chi phí sản phẩm: là những chi phí gắn liền với giá trị sản phẩm sản xuất hoặc hàng hóa mua. Chi phí sản phẩm được tính là phí tổn trong kỳ để xác định kết quả kinh doanh khi sản phẩm đã tiêu thụ. - Chi phí thời kỳ: là những chi phí gắn liền với từng thời kì kinh doanh, không gắn liền với giá trị sản phẩm như chi phí bán hàng, chi phí quản lý. Công dụng: Xác định đúng phí tổn trong kỳ để đánh giá hiệu quả kinh doanh. 5 b4) Phân loại căn cứ theo cách ứng xử chi phí Căn cứ để phân loại: dựa vào sự thay đổi của chi phí khi mức độ hoạt động kinh doanh thay đổi. Gồm 3 loại: - Biến phí (chi phí khả biến): là những chi phí thay đổi về tổng số khi mức độ hoạt động thay đổi. - Định phí (chi phí bất biến): là những chi phí không thay đổi về tổng số khi mức độ hoạt động thay đổi trong một phạm vi nhất định. - Chi phí hỗn hợp: là chi phí gồm có hai yếu tố định phí và biến phí. Công dụng: Hoàn thiện định mức chi phí; giúp lựa chọn mức độ hoạt động thích hợp, tiết kiệm chi phí trong phạm vi cho phép, giúp phân tích mối quan hệ giữa chi phí – khối lượng – lợi nhuận nhằm đề ra chiến lược kinh doanh phù hợp. b5) Phân loại theo mối quan hệ với đối tượng chịu chi phí Căn cứ để phân loại: căn cứ vào mối quan hệ của chi phí phát sinh đến mục đích. Có 02 loại chi phí: - Chi phí trực tiếp: là chi phí có liên quan đến một đối tượng. - Chi phí gián tiếp: là chi phí có liên quan đến nhiều đối tượng. Công dụng: giúp kế toán tập hợp và phân bổ chi phí chính xác cho các đối tượng. c) Đối tượng tập hợp chi phí sản xuất Đối tượng tập hợp chi phí sản xuất là phạm vi, giới hạn để tập hợp chi phí. Đối tượng tập hợp chi phí sản xuất có thể là: - Nơi phát sinh – Phân xưởng sản xuất, công đoạn công nghệ sản xuất... - Đối tượng chịu chi phí – Sản phẩm, nhóm sản phẩm, đơn đặt hàng... 2.1.1.2 Lý thuyết về giá thành sản phẩm a) Khái niệm về giá thành sản phẩm Giá thành sản xuất là chi phí sản xuất của một khối lượng, đơn vị thành phẩm. b) Phân loại giá thành sản phẩm 6 Tùy theo từng doanh nghiệp, tùy vào đặc điểm kinh doanh, loại hình sản xuất cũng như sản phẩm mà mỗi doanh nghiệp sản xuất mà họ sẽ có những phương pháp tính giá thành khác nhau nhằm phù hợp với đặc điểm kinh doanh và mang lại lợi nhuận như doanh nghiệp mong muốn. Do đó, ta có nhiều phương pháp tính giá thành sản phẩm khác nhau, mà cụ thể bao gồm 02 phương pháp phân loại giá thành phổ biến. b1) Phân loại theo thời điểm xác định giá thành - Đối với doanh nghiệp sản xuất công nghiệp: phân loại theo thời điểm có 03 loại giá thành sau: + Giá thành sản xuất định mức: là giá thành được tính trước khi sản xuất cho một đơn vị sản phẩm, theo chi phí sản xuất định mức. + Giá thành sản xuất kế hoạch: là giá thành được tính trước khi sản xuất cho tổng số sản phẩm sản xuất kế hoạch, theo chi phí sản xuất định mức. + Giá thành sản xuất thực tế: là giá thành được tính sau khi sản xuất hoàn thành, theo chi phí sản xuất thực tế. - Đối với doanh nghiệp xây lắp: giá thành theo thời điểm có 03 loại sau: + Giá thành sản xuất dự toán: là tổng chi phí trực tiếp và gián tiếp dự toán để hoàn thành khối lượng xây lắp theo giá nhà nước quy định. + Giá thành sản xuất kế hoạch: là giá thành dự toán được tính theo điều kiện cụ thể của doanh nghiệp xây lắp. + Giá thành sản xuất thực tế: là chi phí thực tế để hoàn thành khối lượng xây lắp. b2) Phân loại theo nội dung cấu thành giá thành Phân loại theo nội dung cấu thành giá thành bao gồm 02 loại sau: - Giá thành sản xuất: là chi phí sản xuất của khối lượng thành phẩm. + Đối với doanh nghiệp sản xuất công nghiệp: Nội dung cấu thành giá thành sản xuất bao gồm 03 loại khoản mục chi phí sau: chi phí NVLTT, chi phí nhân công và chi phí SXC. + Đối với doanh nghiệp xây lắp: Nội dung cấu thành giá thành sản xuất bao gồm 04 khoản mục chi phí sau: chi phí NVLTT, chi phí NCTT, chi phí sử dụng máy thi công và chi phí SXC. - Giá thành toàn bộ (Giá thành đầy đủ): là bao gồm giá thành sản xuất và chi phí ngoài sản xuất của khối lượng thành phẩm tiêu thụ. 7 c) Đối tượng tính giá thành sản phẩm Đối tượng tính giá thành là thành phẩm, bán thành phẩm, lao vụ. d) Mối quan hệ giữa chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm Chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm là hai mặt tiêu biểu của quá trình sản xuất, có mối quan hệ rất mật thiết với nhau vì nội dung cơ bản của chúng đều là những hao phí về lao động sống và lao động vật hoá mà doanh nghiệp đã bỏ ra trong quá trình sản xuất. Chi phí sản xuất trong một kỳ là cơ sở để tính toán, xác định giá thành của những sản phẩm, công việc, lao vụ đã hoàn thành. Việc sử dụng tiết kiệm hợp lý chi phí sản xuất có ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành sản phẩm. Tuy nhiên, giữa chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm có sự khác nhau nhất định, sự khác nhau đó thể hiện cụ thể như sau: Bảng 2.1 So sánh giữa chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm Chi phí sản xuất Giá thành sản phẩm - Đều là biểu hiện bằng tiền của tiêu hao lao động sống và lao động vật hóa - Chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm là 2 mặt của quá trình sản xuất có mối quan hệ chặt chẽ với nhau. Giá thành sản phẩm sản xuất được tính trên cơ sở chi phí sản xuất đã tập hợp và số lượng sản phẩm đã hoàn thành trong kỳ Liên quan với thời kỳ sản xuất Liên quan với khối lượng thành phẩm Riêng biệt của từng kỳ sản xuất Có thể là chi phí sản xuất của nhiều kỳ Phát sinh thường xuyên, liên tục, Phát sinh khi sản xuất đã hoàn thành, không giới hạn trong quá trình sản cho kết quả nhất định xuất Liên quan đến sản phẩm đã hoàn Chỉ liên quan đến sản phẩm đã hoàn thành và sản phẩm dở dang cuối kỳ thành, không liên quan đến sản phẩm dở dang cuối kỳ 2.1.1.3 Phương pháp tính giá thành sản phẩm a) Phương pháp đánh giá sản phẩm dở dang 8
- Xem thêm -