Hoàn thiện tổ chức công tác kế toán vốn bằng tiền tại công ty cổ phần xăng dầu dầu khí pv oil hải phòng

  • Số trang: 80 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 11 |
  • Lượt tải: 0
nhattuvisu

Đã đăng 26946 tài liệu

Mô tả:

MỤC LỤC .................................................................................................. 1 . ............................ 2 . .............................................................................................................. 2 1.1.1.Một số khái niệm cơ bản về vốn bằng tiền: ......................................... 2 1.1.2. Nguyên tắc kế toán vốn bằng tiền ........................................................ 2 1.1.3. Nhiệm vụ kế toán vốn bằng tiền: ......................................................... 3 . ........................................................... 3 .................................................... 3 : .................................................... 4 ................................................................................. 5 ........................................................................ 7 ................................. 10 :............................................ 10 : .............................................................................. 11 : ............................................................................. 11 ...................................................................... 13 ...................................... 16 .............................. 16 : .............................................................................. 16 ............................................................................... 16 : .................................................................... 16 1.5.Tổ chức vận dụng sổ sách trong công tác kế toán vốn bằng tiền trong DN. .................................................................................................................. 19 CHƢƠNG 2 .......................................................................................................... 25 – : QTL 502K . ............................................................................................................. 25 . .................................. 25 ..................................................................................... 28 ............................................... 29 ...................................................................... 31 ................................................... 35 .................................................... 35 : ............................. 35 ...................................................................... 35 .......................................................................... 36 2.2 . ........................................................... 51 : ...................................................... 51 .......................................................................... 52 CHƢƠNG 3 .................................................................................................. 65 ........................... 65 ................................................................................................ 65 .......................................................................................... 67 .................................................. 67 .................................................................................................... 77 . – : QTL 502K – . k : Chƣơng 1 . Chƣơng 2: . Chƣơng 3: . – : QTL 502K 1 . . 1.1.1.Một số khái niệm cơ bản về vốn bằng tiền: . :    ) 1.1.2. Nguyên tắc kế toán vốn bằng tiền : . . ,t ). – : QTL 502K 2 . ). . 1.1.3. Nhiệm vụ kế toán vốn bằng tiền:  .  .  .  .   . . . . :  , – : QTL 502K 3 .  – .  .  .  .  . : 01 – TT) , ph 02 – TT) :  03 – TT)  Gi 04 – TT)  05 – TT)  06 – TT) – : QTL 502K 4    ,  ... . . 2:  TK – .  – .  – . 1 – : QTL 502K 5  tăng   .    kê.  . .  .  , ki . – : QTL 502K 6 Sơ đồ 1.1 .Kế toán tiền mặt ( VNĐ) 112 (1121) 111 ( 1111 ) Rút tiền gửi Ngân hàng nhập quỹ tiền mặt 131, 136 , 138 112 (1121) Gửi tiền mặt vào Ngân hàng 141, 144 , 244 Thu hồi các Chi tạm ứng , ký cược khoản nợ phải thu ký quỹ bằng tiền mặt 141 , 144 , 244 121, 128, 221 Thu hồi các khoản ký cược ký quỹ bằng tiền mặt 121, 128 , 221. .. Đầu tư ngắn hạn , dài hạn bằng tiền mặt 152 ,153 , 156 Thu hồi Các khoàn đầu tư Mua vật tư , hàng hóa , cc, …TSCĐ bằng tiền mặt 311 ,341 133 Vay ngắn hạn Thuế GTGT được KT Vay dài hạn 627 ,641 ,642… 411, 441 Nhận vốn góp , vốn cấp bằng tiền mặt Chi phí phát sinh bằng tiền mặt 311, 315 , 331… 511, 512 , 515 , 711 Doanh thu HDDSXKD và Thanh toán nợ bằng tiền mặt HĐ khác bằng tiền mặt 3331 Thuế GTGT phải nộp – : QTL 502K 7 Sơ đồ 1.2 .Kế toán tiền mặt ( Ngoại Tệ ) 131 , 136 ,138 111 ( 1112 ) 311, 331 , 336 , 338.. Thu nợ bằng ngoại tệ Thanh toán nợ bằng ngoại tệ Tỷ giá ghi Tỷ giá thực Tỷ giá ghi sổ Tỷ giá ghi Sổ khi tế hoặc bình của ngoại tệ sổ khi nhận nhận nợ quân liên NH xuất dùng nợ 515 635 515 Lãi Lỗ 635 Lãi Lỗ 152, 153, 156 ,133… 511,711 Mua vật tư hàng hóa , công cụ Doanh thu , TN tài chính , TSCĐ … bằng ngoại tệ thu nhập khác bằng ngoại tệ (Tỷ giá thực tế hoặc BQLNH Tỷ giá ghi Tỷ giá thực tế tại thời điểm PS ngiệp vụ ) sổ của ngoại tại thời điểm Ps 3331 tệ xuất dùng nghiệp vụ 133 515 635 Lãi Lỗ 413 413 Chênh lệch tỷ giá tăng do đánh Chênh lệch tỷ giá giảm do đánh giá lại số dư ngoại tệ cuối năm giá lại số dư ngoại tệ cuối năm Tất cả nghiệp vụ trên phải đều đồ ghi đơn TK 007-Ngoại tệ các loại 007 Thu nợ bằng ngoại tệ , Doanh thu TN tài chính TN khác bằng ngoại tệ – : QTL 502K Thanh toán nợ bằng ngoại tệ Mua vật tư , hàng hóa , công cụ TSCĐ … bằng ngoại tệ 8 Sơ đồ 1.3 .Kế toán vàng bạc , kim khí quý , đá quý 131 , 136 ,138 111 ( 1113 ) Thu nợ bằng vàng ,bạc , kim kim khí quý , đá quý ( Giá ghi sổ ) (Giá thực tế 311, 331 ,336 ,338.. Thanh toán nợ bằng vàng bạc , kim khí quý , đá quý ( Giá ghi sổ ) hoặc BQL NH) 515 635 Lãi Lỗ (Gía thực tế hoặc BQLNH) 515 635 Lãi Lỗ 144, 244 144, 244 Thu hồi các khoản ký cước Chi ký cước , ký quỹ bằng ký quỹ bằng vàng , bạc , kim bạc , kim khí quý , đá quý khí quý , đá quý 511,512 , 515,711,3331 Doanh thu HĐSXKD và HĐ khác bằng vàng , bạc , kim khí quý , đá quý (Gía thực tế thị trường) 411,441, Nhận vốn góp , vốn cấp bằng vàng , bạc , kim khí quý , đá quý 413 413 Chênh lệch tỷ giá tăng do đánh giá lại số dư vàng , bạc , kim khí quý , đá quý – : QTL 502K Chênh lệch tỷ giá giảm do đánh giá lại số dư vàng , bạc kim khí quý , đá quý 9 : ,…) . ( ). . ) . . – : QTL 502K 10 . . :  :  .  .  .  ) : . 2: t Nam.  112: – : QTL 502K 11 112  .   .   . .  . – : QTL 502K 12 Sơ đồ 1.4 .Kế toán tiền gửi ngân hàng (VNĐ) 111 112 ( 1121 ) Gửi tiền mặt vào Ngân hàng 111 Rút tiền gửi ngân hàng , nhập quỹ tiền mặt 131,136,138 141,144,244 Thu hồi các Chi tạm ứng, ký cược ký khoản nợ phải thu quỹ bằng tiền gửi ngân hàng 141,144,244 121,128 ,221 Thu hồi các khoản ký cược ký quỹ bằng tiền gửi NH Đầu tư ngắn hạn,dài hạn bằng tiền gửi NH 121,128,221… 152, 153,156… Thu hồi các khoản đầu tư Mua vật tư , hàng hóa , cc …TSCĐ bằng TGNH 311,341 133 Vay ngắn hạn Thuế GTGT được KT Vay dài hạn 411,441 627,641,642 .. . Nhận vốn góp , vốn cấp bằng tiền gửi NH Chi phí phát sinh bằng tiền gửi ngân hàng 311,315, 331… 511,512,515,717 Doanh thu HĐSXKD và HĐ Khác bằng tiền gửi NH Thanh toán nợ bằng tiền gửi ngân hàng 3331 Thuế GTGT phải nộp – : QTL 502K 13 Sơ đồ 1.5 .Kế toán tiền gửi ngân hàng ( Ngoại Tệ ) 131 , 136 ,138 311, 336 , 338… 112 ( 1122 ) Thu nợ bằng ngoại tệ Tỷ giá ghi Thanh toán nợ bằng ngoại tệ Tỷ giá thực tế Tỷ giá ghi Tỷ giá ghi sổ sổ khi hoặc bình quân sổ của ngoại khi nhận nợ nhận nợ liên Ngân hàng tệ xuất dùng 515 635 Lãi 515 Lỗ 635 Lãi Lỗ 152,153,156,133… 511,515,711 Doanh thu , TN tài chính , thu nhập khác bằng ngoại tệ Mua vật tư , hàng hóa , công cụ,TSCĐ …bằng ngoại tệ (Tỷ giá thực tế hoặc BQLNH Tỷ giá ghi tại thời điểm Ps nghiệp vụ ) sổ của ngoại 3331 tệ xuất dùng Tỷ giá thực tế tại thời điểm 113 PS nghiệp vụ 515 635 Lãi Lỗ 413 413 Chệnh lệch tỷ giá tăng do đánh Chệnh lệch tỷ giá giảm do đánh lại số dư ngoại tệ cuối năm lại số dư ngoại tệ cuối năm Tất cả nghiệp vụ trên phải đồng thời ghi đơn TK 007-Ngoại tệ các loại 007 Thu nợ bằng ngoại tệ Thanh toán nợ bằng ngoại tệ Doanh thu,TN tài chính, mua vật tư ,hàng hóa,công cụ TN khác bằng ngoại tệ – : QTL 502K cụ, TSCĐ…bằng ngoại tệ 14 ) 131 , 136 ,138 311, 336 , 338… 112 ( 1123 ) Thu nợ bằ Tỷ giá ghi sổ khi Thanh toán nợ bằng ngoại tệ Tỷ giá thực tế Tỷ giá ghi Tỷ giá ghi sổ hoặc bình quân sổ củ khi nhận nợ nhận nợ xuất dùng 515 635 Lãi 515 Lỗ 635 Lãi Lỗ 152,153,156,133… 511,515,711 Doanh thu , TN tài chính , thu nhập khác bằn .. Mua vật tư , hàng hóa , công cụ,TSCĐ …bằ (Tỷ giá thực tế hoặc BQLNH Tỷ giá ghi tại thời điểm Ps nghiệp vụ ) sổ Tỷ giá thực tế tại thời điểm 113 3331 PS nghiệp vụ 515 635 Lãi 413 Lỗ 413 Chệnh lệch tỷ giá tăng do đánh Chệnh lệch tỷ giá giảm do đánh lại số dư cuối năm – : QTL 502K lại số cuối năm 15 . :    nh. :     2   113 : – : QTL 502K 16 113 liên quan Ch . – : QTL 502K 17 Sơ đồ 1.6 .Kế toán tiền đang chuyển 111 113 112 Xuất tiền mặt vào ngân hàng Nhận được giấy báo Có của chưa nhận được giấy báo Có ngân hàng về số tiền đã gửi 131,138 331,333,338 Thu nợ nộp th vào ngân hàng nhưng chưa nhận được Nhận được giấy báo Có của Ngân hàng về tiền đã trả nợ giấy báo Có 511,512,515,711 Thu tiền bán hàng nộp vào NH chưa nhận được giấy báo Có 3331 Thuế GTGT phải nộp 413 413 Chênh lệch tỷ giá tăng do đánh Chênh lệch tỷ giá lại số dư ngoại tệ cuối năm – : QTL 502K do đánh giá lại số dư ngoại tệ cuối năm 18
- Xem thêm -