Hoàn thiện quy trình kiểm toán khoản mục nợ phải trả trong kiểm toán bctc tại công ty tnhh kiểm toán afc việt nam chi nhánh cần thơ

  • Số trang: 153 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 11 |
  • Lượt tải: 0
minhtuan

Đã đăng 15929 tài liệu

Mô tả:

TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH -------  ------- LÊ THỊ CẨM GIANG HOÀN THIỆN QUY TRÌNH KIỂM TOÁN KHOẢN MỤC NỢ PHẢI TRẢ TRONG KIỂM TOÁN BCTC TẠI CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN AFC VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦN THƠ LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC Ngành Kế toán – Kiểm toán Mã số ngành: 52340302 04 – 2014 1 TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH -------  ------- LÊ THỊ CẨM GIANG MSSV: 4107504 HOÀN THIỆN QUY TRÌNH KIỂM TOÁN KHOẢN MỤC NỢ PHẢI TRẢ TRONG KIỂM TOÁN BCTC TẠI CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN AFC VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦN THƠ (Bảng chính) LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC NGÀNH KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN Mã số ngành: 52340302 CÁN BỘ HƢỚNG DẪN Th.S TRƢƠNG THỊ THÚY HẰNG 04 - 2014 2 LỜI CẢM TẠ  Trong suốt quá trình học tại trƣờng Đại học Cần Thơ em đã tích lũy đƣợc nhiều kiến thức từ các thầy cô trong trƣờng. Trong quá trình học tại trƣờng, em đƣợc các thầy cô tận tình giúp đỡ và trau dồi kiến thức để em có hành trang vững chắc khi đi làm và trong cuộc sống. Em rất biết ơn các thầy cô trong trƣờng và các thầy cô giáo Khoa Kinh tế - quản trị kinh doanh, trƣờng Đại học Cần Thơ. Em đặc biệt cảm ơn cô Trƣơng Thị Thúy Hằng đã tận tình giúp đỡ em, để em có thể làm tốt luận văn tốt nghiệp này. Để biết thêm khối kiến thức thực tế, em đã đƣợc các anh chị quý công ty tận tình hƣớng dẫn và giúp đỡ em làm quen và vận dụng khối kiến thức đã học trên ghế nhà trƣờng vào trong thực tế. Để em có thể làm tốt đƣợc công việc và luận văn tốt nghiệp này thì ngoài sự giúp đỡ tận tình của quý thầy cô Trƣờng đại học Cần Thơ và quý thầy cô Khoa Kinh tế -quản trị kinh doanh thì em còn đƣợc sự giúp đỡ tận tình của các anh chị quý công ty. Em xin chân thành cảm ơn các anh chị quý công ty đã giúp em có thể làm tốt luận văn tốt nghiệp này. Em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến quý thầy cô, các anh chị trong công ty TNHH kiểm toán AFC Việt Nam, đặc biệt là cô Trƣơng Thị Thúy Hằng đã giúp đỡ em trong suốt thời gian qua! Em xin chân thành cảm ơn! Cần Thơ, ngày tháng năm 2014 Sinh viên thực hiện Lê Thị Cẩm Giang LỜI CAM ĐOAN 3  Tôi cam đoan rằng đề tài này là do chính tôi thực hiện, các số liệu thu thập và kết quả phân tích trong đề tài là trung thực, đề tài không trùng với bất kỳ đề tài nghiên cứu khoa học nào. Cần Thơ, ngày tháng năm 2014 Sinh viên thực hiện Lê Thị Cẩm Giang NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP ..…….. 4 ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... .............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Cần Thơ, ngày……..tháng…….. năm 2014 THỦ TRƢỞNG ĐƠN VỊ BẢN NHẬN XÉT LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC  Họ và tên ngƣời hƣớng dẫn: TRƢƠNG THỊ THÚY HẰNG 5    Học vị: Thạch sỹ Chuyên ngành: Kế toán – Kiểm toán Cơ quan công tác: Khoa Kinh tế & Quản trị kinh doanh  Tên học viên: LÊ THỊ CẨM GIANG  Mã số sinh viên: 4107504  Chuyên ngành: Kế toán – Kiểm toán Tên đề tài: Hoàn thiện quy trình kiểm toán khoản mục nợ phải trả trong kiểm toán BCTC tại Công ty TNHH Kiểm toán AFC Việt Nam - chi nhánh Cần Thơ NỘI DUNG NHẬN XÉT 1. Tính phù hợp của đề tài với chuyên ngành đào tạo: . ............................................................................................................................................................. 2. Về hình thức: .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. 3. Ý nghĩa khoa học, thực tiễn và tính cấp thiết của đề tài .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. 4. Độ tin cậy của số liệu và tính hiện đại của luận văn .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. 5. Nội dung và các kết quả đạt đƣợc (theo mục tiêu nghiên cứu,…) .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. 6. Các nhận xét khác .............................................................................................................................................................. 7. Kết luận (Ghi rõ mức độ đồng ý hay không đồng ý nội dung đề tài và các yêu cầu chỉnh sửa,…) .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. Cần Thơ, ngày ….. tháng …. năm 2014 NGƢỜI NHẬN XÉT MỤC LỤC Trang 6 Chƣơng 1 GIỚI THIỆU……………………………………………………………. ...Error! Bookmark not defined. 1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU ..............................Error! Bookmark not defined. 1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU ...................................Error! Bookmark not defined. 1.2.1 Mục tiêu chung .....................................................Error! Bookmark not defined. 1.2.2 Mục tiêu cụ thể .....................................................Error! Bookmark not defined. 1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU .....................................Error! Bookmark not defined. 1.3.1 Không gian ...........................................................Error! Bookmark not defined. 1.3.2 Thời gian...............................................................Error! Bookmark not defined. 1.3.3 Đối tƣợng nghiên cứu ..........................................Error! Bookmark not defined. Chƣơng 2 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .................Error! Bookmark not defined. 2.1 CƠ SỞ LÝ LUẬN...................................................Error! Bookmark not defined. 2.1.1 Một số khái niệm về kiểm toán ...........................Error! Bookmark not defined. 2.1.2 Khái quát khoản mục nợ phải trả .......................................................................... 7 2.1.3 Quy trình kiểm toán khoản mục nợ phải trả .......Error! Bookmark not defined. 2.2 PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU..........................Error! Bookmark not defined. 2.2.1 Phƣơng pháp thu thập số liệu ..............................Error! Bookmark not defined. 2.2.2 Phƣơng pháp phân tích số liệu ............................Error! Bookmark not defined. Chƣơng 3 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH ......Error! Bookmark not defined. 3.1 LỊCH SỬ HÌNH THÀNH.......................................Error! Bookmark not defined. 3.1.1 Thông tin chung của công ty ...............................Error! Bookmark not defined. 3.1.2 Lịch sử hình thành của công ty ...........................Error! Bookmark not defined. 3.2 CƠ CẤU TỔ CHỨC ...............................................Error! Bookmark not defined. 3.2.1 Sơ đồ tổ chức ........................................................Error! Bookmark not defined. 3.2.2 Chức năng nhiệm vụ ............................................Error! Bookmark not defined. 3.3 NHỮNG DỊCH VỤ CÔNG TY CUNG CẤP .......Error! Bookmark not defined. 3.4 KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH.... Error! Bookmark not defined. 3.5 THUẬN LỢI, KHÓ KHĂN VÀ ĐỊNH HƢỚNG PHÁT TRIỂN .................Error! Bookmark not defined. 3.5.1 Thuận lợi...............................................................Error! Bookmark not defined. 3.5.2 Khó khăn ..............................................................Error! Bookmark not defined. 3.5.3 Định hƣớng phát triển ..........................................Error! Bookmark not defined. 3.6 QUY TRÌNH KIỂM TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH TẠI Error! Bookmark not defined. 3.6.1 Giai đoạn chuẩn bị kiểm toán ..............................Error! Bookmark not defined. 3.6.2. Giai đoạn thực hiện kiểm toán ...........................Error! Bookmark not defined. 3.6.3. Giai đoạn hoàn thành kiểm toán ........................Error! Bookmark not defined. 3.7 QUY TRÌNH KIỂM TOÁN KHOẢN MỤC NỢ PHẢI TRẢ ...Error! Bookmark not defined. 3.7.1 Giai đoạn chuẩn bị kiểm toán ..............................Error! Bookmark not defined. 3.7.2 Giai đoạn thực hiện kiểm toán ...........................Error! Bookmark not defined. 3.7.3 Giai đoạn hoàn thành kiểm toán .........................Error! Bookmark not defined. Chƣơng 4 KHẢO SÁT QUY TRÌNH KIỂM TOÁN KHOẢN Error! Bookmark not defined. 4.1 KIỂM TOÁN KHOẢN MỤC NỢ PHẢI TRẢ TẠI ............ Error! Bookmark not defined. 4.1.1 Giai đoạn chuẩn bị kiểm toán ..............................Error! Bookmark not defined. 7 4.1.2 Giai đoạn thực hiện kiểm toán ............................Error! Bookmark not defined. 4.1.3 Giai đoạn hoàn thành kiểm toán .......................................................................... 61 4.2 KIỂM TOÁN KHOẢN MỤC NỢ PHẢI TRẢ TẠI ............ Error! Bookmark not defined. 4.2.1 Giai đoạn chuẩn bị kiểm toán ..............................Error! Bookmark not defined. 4.2.2 Giai đoạn thực hiện kiểm toán ............................................................................. 74 4.2.3 Giai đoạn hoàn thành kiểm toán .......................................................................... 93 4.3 SO SÁNH QUY TRÌNH KIỂM TOÁN KHOẢN ................................................. 95 4.4 SO SÁNH QUY TRÌNH KIỂM TOÁN KHOẢN MỤC ...................................... 97 Chƣơng 5 MỘT SỐ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN QUY ............................................ 100 5.1 CƠ SỞ ĐỀ RA GIẢI PHÁP ĐỂ HOÀN THIỆN ................................................. 100 5.1.1 Đánh giá quy trình kiểm toán khoản mục nợ phải trả ...................................... 100 5.1.2 Những hạn chế trong quy trình kiểm toán khoản mục nợ phải trả .................. 101 5.2 GIẢI PHÁP GIÖP HOÀN THIỆN QUY TRÌNH KIỂM.................................... 102 Chƣơng 6 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ................................................................... 103 6.1 KẾT LUẬN ............................................................................................................ 103 6.2 KIẾN NGHỊ............................................................................................................ 103 6.2.1 Đối với đơn vị đƣợc kiểm toán .......................................................................... 103 6.2.2 Đối với cơ quan nhà nƣớc .................................................................................. 104 6.2.3 Đối với hiệp hội nghề nghiệp ............................................................................. 104 TÀI LIỆU THAM KHẢO ........................................................................................... 105 PHỤ LỤC ..................................................................................................................... 106 8 DANH SÁCH BẢNG Trang Bảng 3.1 Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh của công ty . Error! Bookmark not defined. Bảng 4.1 Bảng so sánh biến động các khoản mục ......Error! Bookmark not defined. Bảng 4.2 Bảng tổng hợp số dƣ các khoản phải trả ngƣời bán ..................................... 46 Bảng 4.3 Bảng phân tích biến động số dƣ ...................Error! Bookmark not defined. Bảng 4.4 Bảng phân tích tỉ trọng ..................................Error! Bookmark not defined. Bảng 4.5 Bảng kê chi tiết số dƣ cuối kỳ của tài khoản 331 ......................................... 50 Bảng 4.6 Bảng tổng hợp thƣ xác nhận .......................................................................... 52 Bảng 4.7 Bảng cân đối phát sinh tài khoản 331 năm 2013........ Error! Bookmark not defined. Bảng 4.8 Bảng đối ứng số phát sinh có tài khoản 331 Error! Bookmark not defined. Bảng 4.9 Bảng đối ứng số phát sinh nợ tài khoản 331Error! Bookmark not defined. Bảng 4.10 Bảng liệt kê các nghiệp vụ trƣớc và sau ngày 31/12/2013 ........................ 61 Bảng 4.11 Bảng tổng hợp lỗi ......................................................................................... 62 Bảng 4.12 Biểu chỉ đạo .................................................................................................. 63 Bảng 4.13 So sánh biến động các khoản mục .............Error! Bookmark not defined. Bảng 4.14 Bảng so sánh SDĐK giữa BCKT 2012 và BCTC 2013 .Error! Bookmark not defined. Bảng 4.15 Bảng phân tích số dƣ ...................................Error! Bookmark not defined. Bảng 4.16 Bảng phân tích tỷ trọng của khoản nợ phải trả ......... Error! Bookmark not defined. Bảng 4.17 Bảng liệt kê chi tiết số dƣ cuối kỳ của tài khoản 331 ................................ 80 Bảng 4.18 Bảng tổng hợp thƣ xác nhận ........................................................................ 83 Bảng 4.19 Bảng cân đối phát sinh tài khoản 331 năm 2013...... Error! Bookmark not defined. Bảng 4.20 Bảng đối ứng số phát sinh có tài khoản 331 ............. Error! Bookmark not defined. Bảng 4.21 Bảng đối ứng số phát sinh nợ tài khoản 331 .............................................. 91 Bảng 4.22 Bảng liệt kê các nghiệp vụ trƣớc và sau ngày 31/12/2013………............ 93 Bảng 4.23 Bảng tổng hợp lỗi ......................................................................................... 94 Bảng 4.24 Biểu chỉ đạo .................................................................................................. 94 9 DANH SÁCH HÌNH Trang Hình 3.1 Cơ cấu tổ chức Công ty TNHH kiểm toán AFC Việt Nam ....... Error! Bookmark not defined. Hình 3.2 Quy trình kiểm toán khoản mục nợ phải trả ..................................... 34 10 DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ..…….. Tiếng Việt BCĐKT Bảng cân đối kế toán BCTC Báo cáo tài chính CĐKT Cân đối kế toán CP Cổ phần CB Chế biến CN Công nghệ DV Dịch vụ DNTN Doanh nghiệp tƣ nhân ĐKKD Đăng ký kinh doanh ĐVT Đơn vị tính HTKSNB Hệ thống kiểm soát nội bộ HĐGTGT Hóa đơn giá trị gia tăng KT Kỹ thuật KSNB Kiểm soát nội bộ KQHDKD Kết quả hoạt động kinh doanh KTV Kiểm toán viên MTV Một thành viên PT Phát triển PNK Phiếu nhập kho SX Sản xuất 11 TS Thủy sản TM Thƣơng mại TNHH Trách nhiệm hữu hạn TK Tài khoản VN Việt Nam VP Văn phòng VPKH Văn phòng khách hàng XDCB Xây dựng cơ bản XD Xây dựng Tiếng Anh AR Audit risk (Rủi ro kiểmtoán) CR Control risk (Rủi ro kiểm soát) DR Detection risk (Rủi ro phát hiện) IR Inherent risk (Rủi ro tiềm tàng) PM Planning materiality (Mức trọng yếu tổng thể Báo cáo tài chính) TE Tolerable error (Sai sót có thể bỏ qua) 12 Chƣơng 1 GIỚI THIỆU 1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU Ngày nay, nền kinh tế nƣớc ta đang phát triển khá mạnh mẽ và ngày càng thu hút đƣợc nhiều nguồn đầu tƣ, từ các chủ đầu tƣ trong và ngoài nƣớc tạo ra một động lực thúc đẩy cho sự phát triển vƣợt bậc của nền kinh tế Việt Nam. Để theo kịp và đứng vững trên một thị trƣờng có nền kinh tế phát triển nhƣ thế này, thì đòi hỏi các doanh nghiệp phải tạo đƣợc lòng tin cho các khách hàng và các chủ đầu tƣ trong và ngoài nƣớc về sản phẩm và dịch vụ của doanh nghiệp mình cung cấp, để tạo đƣợc điều đó thì các thông tin trên BCTC là rất quan trọng, đòi hỏi các thông tin này phải thật sự trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu. Các nhà đầu tƣ họ luôn quan tâm đến BCTC đƣợc lập hàng năm của doanh nghiệp vì đây là cơ sở để họ nhìn nhận và quyết định đầu tƣ vào doanh nghiệp nào đó, cho nên họ yêu cầu có một bên thứ ba xuất hiện để giúp họ kiểm tra các thông tin trên BCTC có trung thực và hợp lý hay không, để họ không đƣa ra quyết định sai lầm khi đầu tƣ. Chính vì vậy, mà ngành kiểm toán ra đời và đặc biệt là kiểm toán độc lập. Ngành kiểm toán độc lập ra đời nhằm để phục vụ yêu cầu của các chủ đầu tƣ về việc xác nhận tính trung thực, hợp lý và mức độ tin cậy của thông tin tài chính. Thông qua hoạt động kiểm toán các doanh nghiệp có thể thấy đƣợc những sai sót, yếu kém của mình trong chế độ kế toán cũng nhƣ cách điều hành quản lý doanh nghiệp, từ đó nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp. Trên BCTC ngƣời đọc nói chung và các chủ đầu tƣ nói riêng họ thƣờng quan tâm đến khả năng sinh lời, khả năng thanh toán và khả năng hoạt 13 động liên tục của doanh nghiệp. Trong đó thì chỉ tiêu khả năng thanh toán của doanh nghiệp là rất quan trọng và khoản mục nợ phải trả sẽ thể hiện rất rõ khả năng thanh toán này. Chính vì điều này mà doanh nghiệp có xu hƣớng gian lận, làm giảm hoặc cố tình che giấu khoản nợ phải trả để làm đẹp BCTC. Nên công việc kiểm toán khoản mục này luôn đƣợc chú trọng, và là một khoản mục tƣơng đối nhạy cảm gây nhiều khó khăn trong quá trình kiểm toán, những sai lệch trong khoản mục này sẽ ảnh hƣởng nhiều đến tình hình tài chính và kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, và làm cho các chủ đầu tƣ bị ảnh hƣởng không tốt về nguồn vốn đầu tƣ của mình. Thấy đƣợc tầm quan trọng của việc kiểm toán khoản mục nợ phải trả ngƣời bán. Nên tôi quyết định chọn đề tài: “Hoàn thiện quy trình kiểm toán khoản mục nợ phải trả trong kiểm toán BCTC tại Công ty TNHH kiểm toán AFC Việt Nam – chi nhánh Cần Thơ”. Với mong muốn tìm hiểu và góp phần đƣa ra một số giải pháp nhằm hoàn thiện quy trình kiểm toán khoản mục nợ phải trả trong kiểm toán BCTC tại công ty TNHH kiểm toán AFC Việt Nam. 1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 1.2.1 Mục tiêu chung Phân tích quy trình kiểm toán khoản mục nợ phải trả tại công ty TNHH kiểm toán AFC Việt Nam – chi nhánh Cần Thơ, nhằm tìm ra những ƣu điểm và khuyết điểm để từ đó đƣa ra một số giải pháp góp phần hoàn thiện quy trình kiểm toán khoản mục này để tăng độ tin cậy của kết quả kiểm toán trong các cuộc kiểm toán tại các công ty khách hàng. 1.2.2 Mục tiêu cụ thể - Thực hiện quy trình kiểm toán khoản mục nợ phải trả tại công ty khách hàng của công ty TNHH kiểm toán AFC Việt Nam. - Đánh giá quy trình kiểm toán khoản mục nợ phải trả tại công ty TNHH kiểm toán AFC Việt Nam thông qua kiểm toán thực tế tại công ty khách hàng. - Đề xuất một số giải pháp nhằm hoàn thiện quy trình kiểm toán khoản mục nợ phải trả tại công ty kiểm toán AFC Việt Nam. 1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU 1.3.1 Không gian 14 Đề tài đƣợc nghiên cứu trong thời gian thực tập tại Công ty TNHH kiểm toán AFC Việt Nam - chi nhánh Cần Thơ và tham gia kiểm toán thực tế tại các công ty khách hàng. 1.3.2 Thời gian - Thời gian thu thập số liệu: số liệu thu thập từ thực tế kiểm toán năm 2013 và hồ sơ kiểm toán năm 2012 tại công ty khách hàng của công ty TNHH kiểm toán AFC Việt Nam. - Thời gian thực hiện đề tài nghiên cứu từ ngày 06/01/2014 đến ngày 28/04/2014. 1.3.3 Đối tƣợng nghiên cứu Đối tƣợng nghiên cứu cụ thể của đề tài là kiểm toán nợ phải trả ngƣời bán trên báo cáo tài chính năm 2013 của các công ty khách hàng và quy trình kiểm toán công ty TNHH Kiểm Toán AFC Việt Nam – Chi nhánh Cần Thơ về nợ phải trả ngƣời bán. Do tính đặc thù của ngành nghề kiểm toán nên một số vấn đề liên quan đến công ty khách hàng đã đƣợc điều chỉnh sao cho phù hợp và trình bày nhằm đảm bảo tính bảo mật thông tin cho công ty TNHH kiểm toán AFC Việt Nam và công ty khách hàng. 15 Chƣơng 2 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2.1 CƠ SỞ LÝ LUẬN 2.1.1 Một số khái niệm về kiểm toán 2.1.1.1 Khái niệm kiểm toán Theo sách Kiểm toán trƣờng Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh (2007, trang 1) thì “Kiểm toán là quá trình thu thập và đánh giá bằng chứng về những thông tin đƣợc kiểm tra nhằm xác định và báo cáo về mức độ phù hợp giữa những thông tin đó với các chuẩn mực đã đƣợc thiết lập. Quá trình kiểm toán phải đƣợc thực hiện bởi các kiểm toán viên đủ năng lực và độc lập.” 2.1.1.2 Phân loại kiểm toán - Phân loại theo mục đích: + Kiểm toán hoạt động là việc kiểm tra và đánh giá về sự hữu hiệu và tính hiệu quả đối với hoạt động của một bộ phận hay toàn bộ tổ chức để đề xuất những biện pháp cải tiến. Ở đây, sự hữu hiệu là mức độ hoàn thành nhiệm vụ hay mục tiêu, còn tính hiệu quả đƣợc tính bằng cách so sánh giữa kết quả đạt đƣợc và các nguồn lực đã sử dụng. + Kiểm toán tuân thủ là việc kiểm tra nhằm đánh giá mức độ chấp hành một quy định nào đó, thí dụ các văn bản luật pháp, những điều khoản của một hợp đồng hay một quy định của đơn vị… 16 + Kiểm toán báo cáo tài chính là cuộc kiểm tra để đƣa ra ý kiến nhận xét về sự trình bày trung thực và hợp lý của báo cáo tài chính của một đơn vị. Do báo cáo tài chính bắc buộc phải đƣợc lập theo các chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán hiện hành, nên chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán đƣợc sử dụng làm thƣớc đo trong kiểm toán báo cáo tài chính. - Phân loại theo chủ thể kiểm toán: + Kiểm toán nội bộ là loại kiểm toán do nhân viên của đơn vị thực hiện, họ có thể thực hiện cả ba loại kiểm toán nói trên, với thế mạnh là kiểm toán hoạt động. Kết quả của kiểm toán nội bộ chỉ có giá trị đối với đơn vị và thƣờng không đạt đƣợc sự tin cậy của những ngƣời bên ngoài. + Kiểm toán của nhà nƣớc là hoạt động kiểm toán do các công chức của Nhà nƣớc tiến hành và chủ yếu là thực hiện kiểm toán tuân thủ, chẳng hạn nhƣ xem xét việc chấp hành luật pháp ở các đơn vị…hoạt động kiểm toán của Nhà nƣớc đƣợc thực hiện bởi nhiều cơ quan chức năng nhƣ cơ quan thuế, thanh tra… + Kiểm toán độc lập là loại kiểm toán đƣợc tiến hành bởi các kiểm toán viên thuộc những tổ chức kiểm toán độc lập. Họ thƣờng thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính, và tùy theo yêu cầu của khách hàng, họ còn cung cấp nhiều dịch vụ khác nhƣ kiểm toán hoạt động, kiểm toán tuân thủ, tƣ vấn về kế toán, thuế, tài chính… 2.1.1.3 Quy trình kiểm toán BCTC - Giai đoạn chuẩn bị kiểm toán: + Tiền kế hoạch là quá trình kiểm toán viên tiếp cận khách hàng để thu thập những thông tin cần thiết nhằm giúp cho họ hiểu về các nhu cầu của khách hàng, đánh giá khả năng phục vụ khách hàng...trên cơ sở đó, hai bên sẽ ký hợp đồng kiểm toán hoặc thƣ cam kết kiểm toán. + Lập kế hoạch kiểm toán bao gồm việc thu thập thông tin về đặc điểm hoạt động kinh doanh, tìm hiểu về hệ thống kiểm soát nội bộ, xác lập mức trọng yếu…để lập kế hoạch và chƣơng trình kiểm toán, nhờ đó sẽ nâng cao tính hữu hiệu và hiệu quả của cuộc kiểm toán. - Giai đoạn thực hiện kế hoạch + Thử nghiệm kiểm soát (kiểm tra hệ thống kiểm soát) là loại thử nghiệm để thu thập bằng chứng về tính hữu hiệu của hệ thống kiểm soát nội bộ. Những thử nghiệm bao gồm: phỏng vấn, kiểm tra tài liệu, quan sát việc áp dụng các thử nghiệm kiểm soát, thực hiện các thủ tục kiểm soát. Kết quả của 17 thử nghiệm là bằng chứng để kiểm toán viên điều chỉnh những thử nghiệm cơ bản. + Thử nghiệm cơ bản bao gồm các thủ tục để thu thập bằng chứng nhằm phát hiện các sai lệch trọng yếu trong báo cáo tài chính. Có hai loại thử nghiệm cơ bản là thủ tục phân tích và thử nghiệm chi tiết. Thủ tục phân tích là việc so sánh các thông tin tài chính, các chỉ số, các tỷ lệ để phát hiện và nghiên cứu những trƣờng hợp bất thƣờng. Trong quá trình kiểm toán kiểm toán viên sẽ áp dụng các thủ tục quan sát, phỏng vấn, kiểm tra chứng từ sổ sách, gửi thƣ xác nhận, kiểm tra các phép tính, đối chiếu… Thử nghiệm chi tiết đi sâu vào kiểm tra các số dƣ hoặc nghiệp vụ bằng các phƣơng pháp thích hợp, chẳng hạn gửi thƣ xác nhận các khoản phải thu, chứng kiến kiểm kê hàng tồn kho… - Giai đoạn hoàn thành kiểm toán: + Tổng hợp và rà soát lại về những bằng chứng đã thu thập đƣợc để kiểm toán viên hình thành ý kiến nhận xét trên báo cáo kiểm toán. 2.1.1.4 Một số khái niệm khác Đoạn 09 VSA 320 (đƣợc sữa đổi bổ sung vào ngày 26/03/2013 – Mức trọng yếu trong lập kế hoạch và thực hiện kiểm toán) định nghĩa: “Trọng yếu: là thuật ngữ dùng để thể hiện tầm quan trọng của một thông tin (một số liệu kế toán) trong báo cáo tài chính. Thông tin đƣợc coi là trọng yếu có nghĩa là nếu thiếu thông tin đó hoặc thiếu tính chính xác của thông tin đó sẽ ảnh hƣởng đến các quyết định kinh tế của ngƣời sử dụng báo cáo tài chính.” Mức trọng yếu: là một mức giá trị do kiểm toán viên xác định tùy thuộc vào tầm quan trọng và tính chất của thông tin hay sai sót đƣợc đánh giá trong hoàn cảnh cụ thể. Mức trọng yếu là một ngƣỡng, một điểm chia cắt chứ không phải là nội dung của thông tin cần phải có. Tính trọng yếu của thông tin phải đƣợc xem xét cả trên phƣơng diện định lƣợng và định tính. Trong thực tế, các kiểm toán viên sử dụng nhiều kỹ thuật khác nhau để xác lập mức trọng yếu ở khoản mục. Thông thƣờng một sai sót đƣợc coi là trọng yếu nếu nó vƣợt qua một giới hạn nhất định (định lƣợng). Thông thƣờng các công ty kiểm toán thƣờng quy định một số tỷ lệ sử dụng để tính ra mức trọng yếu. 18 - Lợi nhuận trƣớc thuế: Chỉ đƣợc áp dụng khi doanh nghiệp hoạt động có lãi trong ba năm liền, tỷ lệ quy định thƣờng là 5% - 10%. Tỷ lệ cao hay thấp phụ thuộc vào đặc điểm của công ty và kinh nghiệm của KTV hành nghề. PM = (5% - 10%) * Lợi nhuận trước thuế. - Doanh thu: Chỉ đƣợc áp dụng khi doanh nghiệp hoạt động có lãi và doanh thu ổn định vì doanh thu là nhân tố quan trọng để đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh của công ty. Thƣờng các công ty kiểm toán chọn tỷ lệ từ 0,5% - 2%. PM = (0,5% - 2%) * Doanh thu. - Tổng tài sản: Thƣờng áp dụng khi công ty bị lỗ lũy kế. Các công ty kiểm toán thƣờng chọn tỷ lệ từ 0,5% - 1%. PM = (0,5% - 1%) * Tổng tài sản. 2.1.2 Khái quát khoản mục nợ phải trả 2.1.2.1Khái niệm và tài khoản sử dụng  Khái niệm Theo sách nguyên lý kế toán trƣờng Đại Học Cần Thơ khoa Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh (2013, trang 7) thì “Nợ phải trả là các khoản nợ phát sinh trong quá trình sản xuất kinh doanh mà doanh nghiệp có nghĩa vụ phải trả, phải thanh toán cho chủ nợ theo sự cam kết giữa hai bên.” - Dựa vào thời hạn cam kết trả nợ của doanh nghiệp đối với chủ nợ, nợ phải trả có hai loại: + Nợ ngắn hạn: là các khoản nợ mà doanh nghiệp có trách nhiệm phải trả trong vòng một năm hoặc trong một chu kỳ kinh doanh bình thƣờng. Các khoản này sẽ đƣợc trang trải bằng tài sản lƣu động hiện có, hoặc bằng cách vay các khoản nợ khác. Nợ ngắn hạn bao gồm: vay ngắn hạn, nợ dài hạn đến hạn trả, phải trả ngƣời bán, ngƣời cung cấp, phải trả ngƣời lao động,… + Nợ dài hạn: là các khoản nợ mà doanh nghiệp có trách nhiệm phải trả trong thời gian trên một năm hoặc trên một chu kỳ kinh doanh bình thƣờng. Nợ dài hạn bao gồm: vay dài hạn, phải trả dài hạn cho ngƣời bán,…  Tài khoản sử dụng Loại Tài khoản Nợ phải trả, có 16 tài khoản, chia thành 4 nhóm: Nhóm Tài khoản 31 - Nợ ngắn hạn, có 2 tài khoản: 19 - Tài khoản 311 - Vay ngắn hạn - Tài khoản 315 - Nợ dài hạn đến hạn trả Nhóm Tài khoản 33 - Các khoản phải trả, có 7 tài khoản: - Tài khoản 331 - Phải trả cho ngƣời bán - Tài khoản 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nƣớc - Tài khoản 334 - Phải trả ngƣời lao động - Tài khoản 335 - Chi phí phải trả - Tài khoản 336 - Phải trả nội bộ - Tài khoản 337 - Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng - Tài khoản 338 - Phải trả, phải nộp khác Nhóm Tài khoản 34 - Nợ dài hạn, có 5 tài khoản: - Tài khoản 341 - Vay dài hạn - Tài khoản 342 - Nợ dài hạn - Tài khoản 343 - Trái phiếu phát hành - Tài khoản 344 - Nhận ký quỹ, ký cƣợc dài hạn - Tài khoản 347 - Thuế thu nhập hoãn lại phải trả Nhóm Tài khoản 35 - Dự phòng, có 2 tài khoản: - Tài khoản 351 - Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm - Tài khoản 352 - Dự phòng phải trả 2.1.2.2 Nguyên tắc hạch toán - Các khoản nợ phải trả của doanh nghiệp phải đƣợc theo dõi chi tiết số nợ phải trả, số nợ đã trả theo từng chủ nợ. - Các khoản nợ phải trả của doanh nghiệp phải đƣợc phân loại thành nợ ngắn hạn và nợ dài hạn căn cứ vào thời hạn phải thanh toán của từng khoản nợ phải trả. - Nợ phải trả bằng vàng, bạc, kim khí quý, đá quý đƣợc kế toán chi tiết cho từng chủ nợ, theo chỉ tiêu số lƣợng, giá trị theo giá qui định. - Cuối niên độ kế toán, số dƣ của các khoản nợ phải trả bằng ngoại tệ phải đƣợc đánh giá theo tỷ giá quy định. - Những chủ nợ mà doanh nghiệp có quan hệ giao dịch, mua hàng thƣờng xuyên hoặc có số dƣ về nợ phải trả lớn, bộ phận kế toán phải kiểm tra, 20
- Xem thêm -