[hoahoc11]dethidenghi-olympic30thang4-lanthuxii-2006-thptbentre-bentre-dapan

  • Số trang: 13 |
  • Loại file: DOC |
  • Lượt xem: 38 |
  • Lượt tải: 0
uchihasasuke

Đã đăng 588 tài liệu

Mô tả:

SỞ GD&ĐT BẾN TRE KỲ THI HỌC SINH GIỎI OLYMPIC 30-4 LẦN THỨ XII TRƯỜNG THPT BẾN TRE NĂM HỌC 2005 - 2006 ĐÁP ÁN MÔN HÓA – Khối 11 Thời gian: 180 phút Bài 1 : Câu 1 1) Hợp chất Z tạo thành từ 3 nguyên tố A,B,X có M 2 < 120 . Tổng số hạt proton, nơtron,electron trong các phân tử AB2 , XA2 , XB lần lượt là 66,96,81 a. Xác định trên các nguyên tố A,B,X và công thức hóa học của Z b. Nguyên tố Y tạo với A hợp chất Z ’ gồm 7 nguyên tử trong phân tử và tổng số hạt mang điện trong Z’ là 140 . Xác định Y và Z’ c. Viết công thức electron , công thức cấu tạo của các chất AB,AB 2, XA2,XB,ZZ’, YCl3 , Y2Cl6 ( Cl : Cl0 ) Câu 2 2) X là một hidrocacbon mạch hở trong phân tửchỉ có liên kết đơn hoặc liên kết đôi, phương trình nhiệt hóa học của phản ứng cháy của X như sau : Cn H 2n  2  k  3n  1  k O2 � nCO 2  (n  1  k)O 2 2 H   1852 KJ Trong đó n là số nguyên tử cácbon và K là số liên kết đôi C=C trong X Xác định công thức cấu tạo của X biết rằng năng lượng các liên kết như sau : Liên kết O=O Năng lượng liên kết 498 (KJ/mol ) H-O 467 C-H 413 C=O 799 C=C 611 C-C 414 Đáp án Câu 1 a) Gọi a,b,x lần lượt là tổng số hạt proton ,nơ tron , electron trong1 nguyên tử A,B,X . Theo đề bài ,ta có : a + 2b = 66 (1) x + 2a = 96 (2) x + b = 84 (3 ) a  18 � � b  24 (1),(2),(3) � � � c  60 � Gọi PA ,PB, PX lần lượt là số proton của A,B,X . nA ,nB , nX lần lượt là số nơ tron của A,B,X . Ta có : 2PA + nA = 18 2PB + nB = 24 Vì PA � n A �1, 5 PA 18 � 3, 5 PA 18 3 Trang -1 - 2PX + nX = 60 SỞ GD&ĐT BẾN TRE KỲ THI HỌC SINH GIỎI OLYMPIC 30-4 LẦN THỨ XII TRƯỜNG THPT BẾN TRE NĂM HỌC 2005 - 2006 ĐÁP ÁN MÔN HÓA – Khối 11 Thời gian: 180 phút �5,14 PA 6 � PA  6 � A Vậy A là Cacban (C) Tương tự 24 � 3, 5 PB 24 3 �6, 857 PB 8 � PB  7 � n B  10 � số khối = 7 +10 = 17 ( Loại ) � PB  8 � n B  8 � số khối = 8 + 8 = 16 ( Chấp nhận ) Vậy B là Oxi (O ) 60 � 3, 5 PX 60 3 �17,14 PX 20 � PX  18 ( Loại vì khí trơ không tạo liên kết hóa học ) � PX  19 � n X  22 � số khối = 19 + 22 = 41 ( Loại ) � PX  20 � n X  20 � số khối = 20 + 20 = 40 ( Chấp nhận ) Vậy X là Canxi (Ca) Vậy công thức Z là CaCO3 ( thỏa điều kiện MZ < 120 đ.v.c ) b) Z’ : YxCY (x+y = 7 ) Gọi số proton của nguyên tử Y là PY (2PY)x + 12y = 140 hay PYx + 6y = 70 � PYx + 6(7-x) = 70 � PYx - 6x = 28 � PY 28  6 x x 1 PY 34 2 4 20 13 ( nhận ) (x  7) Vậy Y là nhôm ( Al ) và Z ‘ là Al 4C3 SỞ GD&ĐT BẾN TRE KỲ THI HỌC SINH GIỎI OLYMPIC 30-4 LẦN THỨ XII TRƯỜNG THPT BẾN TRE NĂM HỌC 2005 - 2006 Trang -2 - ĐÁP ÁN MÔN HÓA – Khối 11 Thời gian: 180 phút c) Viết công thức electron , công thức cấu tạo của các chất AB,AB 2, XA2,XB,ZZ’, YCl3 , Y2Cl6 ( Cl : Cl0 ) C . CO . CO2 . CaC2 . . O O C O CaO . C O C O 2+ C- Ca 2 Ca + O C Ca C2- O Ca C O - 2 +- O O O Ca Ca 2+ C O C 2 C + O O CaCa O C O O Ca O O C O O- - CaCO3 CaCO3 O - Al4C3 Al C Al C Al C Al Cl Cl . AlCl Al Cl Al Cl 3 Cl Cl . CaO Ca 2 gg � 2 � : : �O � �gg � Al C Al C Al C Al Cl Cl Cl Al Al Cl Cl Cl Cl Cl Cl Al Al Cl Cl Cl Al2Cl6 O Ca  O Câu 2 3n  1  k .E O O  2nE C O  2(n  1  k)EO H 2 3n  1  k 1852  (n  1  k)414  611k  (2n  2  k).413  .498  2n.799  2(n  1  k).467 2 H  (n  1  k)E CC  k.ECC  (2n  2  k)E C H  545n  1579  56k Vì 0 �k � n� 1 2,897 �n �3,115 � 1579 545 n n 3 1523 489 và k  1 Công thức cấu tạo của X là CH3 – CH = CH2 SỞ GD&ĐT BẾN TRE KỲ THI HỌC SINH GIỎI OLYMPIC 30-4 LẦN THỨ XII TRƯỜNG THPT BẾN TRE NĂM HỌC 2005 - 2006 ĐÁP ÁN MÔN HÓA – Khối 11 Trang -3 - Thời gian: 180 phút Bài 2 : Câu 1 : 1a)Trộn 10ml dung dịch đơn axit yếu HA nồng độ mol Co ( hằng số axit là KA) Có pH= 3,0 với 5ml dung dịch NaOH có pH=13 thu được dung dịch có pH= 5,661 . Hãy xác định KA và Co của HA ( bỏ qua sự điện li của nước ) 1b)Hằng số phân li của axit benzoic C6H5COOH bằng 6,3.10-5 và của axit axetic CH3COOH bằng 1,79.10 –5 . Hãy xác định tỉ số nồng độ ion H+ trong dung dịch đồng phân tử của axit benzoic và axit axetic 1c)Một dung dịch chứa 0,2 mol Fe 2+ và 0,2 mol Fe3+ . Dung dịch được điều chỉnh đến pH = 1 . Xác định thế của dung dịch . Thêm vào dung dịch các ion OH – cho đến khi pH = 5 ( bỏ qua sự thay đổi thể tích dung dịch ) . Thế của dung dịch đo được bằng 0,152V . Chất nào đã kết tủa và khối lượng bao nhiêu ? Tính tích số tan Fe(OH)3. Biết E0Fe3+/Fe2+ = +0,77V ; Fe = 56 ; O=16 ; H = 1 Câu 2 : Trong điều kiện cụ thể Al tác dụng với HNO3 tạo hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 . Viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử cho mỗi trường hợp sau : a) d x / C3H 4  1,020 b) d x / C3H 4  1,122 Nêu nhận xét về hệ số cân bằng phản ứng . Cho biết khoảng giới hạn của d x / C3H 4 Đáp án Câu 1 �� � H  A k A 1a) HA �� � kA  (103 )2 Co  103 (1) Khi trộn 10ml dung dịch HA với 5 ml dung dịch NaOH có pH = 13 : �� � Na   OH  NaOH �� � 14 � 13  � 10 � � pH  13 � H  10 M � OH   0,1 (M) � � � � 1013 SỞ GD&ĐT BẾN TRE KỲ THI HỌC SINH GIỎI OLYMPIC 30-4 LẦN THỨ XII TRƯỜNG THPT BẾN TRE NĂM HỌC 2005 - 2006 ĐÁP ÁN MÔN HÓA – Khối 11 Thời gian: 180 phút Trang -4 - 10Co C  �0, 667Co Sau khi trộn : HA 15 HA + NaOH Ban đầu 0,667CO 0,033 Phản ứng 0,033 0,033 Sau phản ứng 0,667CO - 0,033 0 � pH  5, 661 � � H  � 105,661 � � và C NaOH  NaA 0 0,033 0,033 + 0,1 x 5 �0, 033 (M) 15 H2O Áp dụng công thức tính pH dung dịch đệm , ta có : 105,661  k A (0, 667Co  0, 033) / 0, 033 7, 203 x 108 kA  (2) 0, 667Co  0, 033 7, 203 x 108 106   Co 0, 055 (M) Từ (1) và (2) ta suy ra : C  103 0, 667Co  0, 033 o 106 k  �1,85.105 Thế (1) vào ,ta có : : A 3 0, 055  10 1b) Áp dụng công thức gần đúng tính nồng độ H  của dung dịch axit yếu . � H �  k C H COOH .Co � � 6 5 C6H5COOH  � H �  k CH COOH . Co � � 3 CH3COOH � � H � � � C6H5COOH � H � � � CH3COOH  k C H COOH 6 5 �1, 876 k CH3COOH �� � Fe2 Fe3  e �� � � Fe3 � 0, 059 E 3 2  E o 3 2  lg � � 0, 77 (V) Fe / Fe 1  Fe / Fe � Fe2 � � � 3 � � Fe �]  Khi pH = 5 , thế dung dịch giảm xuống 0,152V � � � có kết tủa Fe(OH)3 . �� � Fe(OH)3 � Fe3  3OH  �� � SỞ GD&ĐT BẾN TRE giảm xuống KỲ THI HỌC SINH GIỎI OLYMPIC 30-4 LẦN THỨ XII TRƯỜNG THPT BẾN TRE NĂM HỌC 2005 - 2006 ĐÁP ÁN MÔN HÓA – Khối 11 Thời gian: 180 phút � Fe3 � � � Ta có : 0,152 = 0,77+ 0,059 lg 0, 2 Trang -5 -  � Fe3 � 1011 � � � Fe3 �đầu � � Coi như Fe3 kết tủa hoàn toàn . m Fe(OH)3 ] 0, 2 . 107  21, 4 g 3 � 11 � 3 11 10 TFe(OH)3  � Fe3 � OH  10 . � �  1011 . 1027  1038   � � �105 � � � Câu 2 Mx a) d X / C H  1, 02  � Mx  40, 8 3 4 40 Goi x là n NO � 30x  46y � � Mx   40,8 � Goi y là n NO2 � xy � x : y  0, 325 : 0, 675  10 : 21 5 2 5 4 5 2 10 N  30e  10 N 21 N  21e  21 N 4 x 1 31 N  51e  10 N  21 N x 17 Al  3e  Al3 ( HNO3: Chất Oxi hóa ) (Al : Chất khử ) � 17Al  82HNO3  17Al  NO3  3  10NO  21NO2  41H 2 O Mx � Mx  44, 88 40 Goi x là n NO � 30x  46y � � Mx   44, 88 � Goi y là n NO2 � xy � x : y  0, 07 : 0, 93  1 : 13 b) d X / C H  1,122  3 4 SỞ GD&ĐT BẾN TRE KỲ THI HỌC SINH GIỎI OLYMPIC 30-4 LẦN THỨ XII TRƯỜNG THPT BẾN TRE NĂM HỌC 2005 - 2006 ĐÁP ÁN MÔN HÓA – Khối 11 Thời gian: 180 phút Trang -6 - 5 2 N  3e  10 N 5 4 13 N  13e  13 N 5 2 4 x 3 14 N  16e  N  13 N x 16 Al  3e  Al3 ( HNO3: Chất Oxi hóa ) (Al : Chất khử ) � 16Al  90HNO3  16Al  NO3  3  3NO  39NO 2  45H 2 O  Nhận xét : - Hệ số phương trình đúng với tỉ lệ đã tính - Khoảng giới hạn của giá trị d X -  X chỉ gồm  X chỉ gồm 30  0, 75 40 46 NO2 � d X / C3H 4   1,15 40 NO � d X / C3H 4  � 0, 75  d x / C3H 4  1,15 Bài 3 : Hóa vô cơ phi kim Hòa tan 115,3 (g) hỗn hợp X gồm MgCO 3 và RCO3 bằng 500ml dung dịch H2SO4 loãng , thu được dung dịch A, chất rắn B và 4,48(l) CO 2 ( đktc ) . Cô cạn dung dịch A thì thu được 12(g) muối khan . Mặt khác , đem nung chất rắn B đến khối lượng không đổi thì thu được 11,2 ( l ) CO2 ( đktc ) và chất rắn B1 . a) Tính nồng độ CM của dung dịch H2SO4 đã dùng . b) Tính khối lượng của B và B1 . c) Tính khối lượng nguyên tử của R biết trong hỗn hợp đầu số mol của RCO 3 gấp 2,5 lần số mol của MgCO3 . Đáp án a) MgCO3  H 2SO4  MgSO4  CO2  H2 O RCO3  H 2 SO4  RSO4  CO2  H 2 O SỞ GD&ĐT BẾN TRE (1) (2) KỲ THI HỌC SINH GIỎI OLYMPIC 30-4 LẦN THỨ XII TRƯỜNG THPT BẾN TRE NĂM HỌC 2005 - 2006 ĐÁP ÁN MÔN HÓA – Khối 11 Thời gian: 180 phút Trang -7 - Khi nung chất rắn B thu được CO2 � Trong B còn dư muối CO32 � H 2 SO 4 đã hết ở (1) & (2) . 4, 48 (1) & (2) � n H 2SO4  n CO2   0, 2 (mol ) 22, 4 0, 2 �  H 2 SO 4    0, 4 (M) 0, 5 Chỉ có muối cacbonat của kim loại kiềm ( trừ Li 2CO3 ít tan ) và muối amoni tan � dung dịch A không có muối cabonat mà chỉ có muối sùnat � Toàn bộ muối cacbonat dư đều ở trong rắn B . to RO  CO2 ( 3) MgCO3  MgO  CO2 (4) RCO3  to b) Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng cho (1) & (2 ) 115, . 0, 2  { 3  98 14 2 43 mx m H SO 2 4 12 { mmuoi sunfat  0, 2.44  18 . 0, 2  m B . 1 4 2 43 14 2 43 mCO 2 mH O 2 � m B  110, 5 (g) Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng cho (3) & (4) � m B  110, 5 (g)  0, 5.44  88, 5 g c) Theo (1);(2);(3) và (4) � Tổng số mol 2 muối cacbonat , Tổng số mol CO2 tạo thành trong 4 phản ứng này . �a  b  0, 2  0, 5  0, 7 mol (5) (6) � b  2, 5 a Đề cho : � � m x  84 . 0, 2  (R .60) 0, 5  115, 3 � R  137 dvc H Vậy R là Bari ( Ba ) SỞ GD&ĐT BẾN TRE ���� KỲ THI HỌC SINH GIỎI OLYMPIC 30-4 LẦN THỨ XII TRƯỜNG THPT BẾN TRE NĂM HỌC 2005 - 2006 ĐÁP ÁN MÔN HÓA – Khối 11 Thời gian: 180 phút Trang -8 - Bài 4 : 1) Viết các phản ứng theo dãy chuyển hóa sau : ( Có giải thích cơ chế phản ứng ) CH3 | CH3  C | CH3 CH3 \ CH 3 /  CH  CH 2 ��� A ��� B ��� C  C (1) (2) (3) / CH3 \ CH3 2) Theo kết quả phân tích nguyên tố , phần khối lượng của cacbon trong hidrocacbon X là 96,43% .Hidrocacbon X có tính axit yếu và có thể tạo nên muối Y với phần khối lượng của kim loại là 46%.Xác định công thức cấu tạo của các chất X và Y . Viết phản ứng biến hóa X Yvà phản ứng hidro hóa hoàn toàn X . Biết công thức phân tử trùng với công thứcđơn giản I . Đáp án 1) Viết các phản ứng theo dãy chuyển hóa sau : ( Có giải thích cơ chế phản ứng ) CH3 | CH3 | | CH3 | CH3 CH3 | CH3 | CH3  C  CH  CH 2  HCl �� � CH3  C  CH  CH3 rượu (A) | Cl CH3  C  CH  CH3  KOH ��� CH3  C  CH  CH3  KCl (B) | CH3 | CH3 CH3 | H SO dd,t o CH3 \ CH3 / / CH3 \ CH3 | OH 2 4 CH  CH3 ������ � C  C  H2 O CH3  C  | CH3 | OH (C) Giải thích : CH3 | H CH3 | CH3  C  CH  CH3  ��� � CH3  C  CH  CH3 � CH3  | CH3 ! OH SỞ GD&ĐT BẾN TRE | CH3 |  OH 2 CH3 | ]  C  CH  CH3 | CH3 KỲ THI HỌC SINH GIỎI OLYMPIC 30-4 LẦN THỨ XII TRƯỜNG THPT BẾN TRE NĂM HỌC 2005 - 2006 ĐÁP ÁN MÔN HÓA – Khối 11 Thời gian: 180 phút Chuyển vị : Trang -9 - CH3 CH3 + CH C CH3 H CH3 ���� CH3 CH3 C C CH3 CH3 2) Gọi công thức phân tử : CxHy 12x 96, 43 x 9  �  12x  y 100 y 4 Vì công thức phân tử trùng với công thức đơn giản I � công thức phân tử X là C 9 H4 . Gọi công thức của muối Y là C9H4-xMx . Thành phần % của kim loại M là x =1  M =94,556 x .M 46  x.M  112  x 100 ( loại ) x =2  M =46,85( loại ) x =3  M =30,95( loại ) x =4  M =23 ( chọn ) X có 4 liên kết 3 đầu mạch . C�CH | HC �C  HC � C  C | C �CH C �CH | C | C �CH SỞ GD&ĐT BẾN TRE  C �CH và YNaC �C  to  C �CH  4Na ��� NaC �C  C �CNa | C | C �CNa C�CNa | C | C �CNa  C �CNa  C �CNa  2H 2 � KỲ THI HỌC SINH GIỎI OLYMPIC 30-4 LẦN THỨ XII TRƯỜNG THPT BẾN TRE NĂM HỌC 2005 - 2006 ĐÁP ÁN MÔN HÓA – Khối 11 Thời gian: 180 phút Bài 5 : Trang -10 - 1) Viết các phương trình phản ứng ( Chất hữu cơ viết dạng cấu tạo thu gọn ) . (1) (2) (3) a) Etanol �� � X1 ��� X 2 ��� Axit lactic ( axit2 - Hidroxipropionic) (1) ��� � C8 H12 O4 (B) � � (2) (C) b) A(C 4 H 4 O4 ) ���� C4 H 4 Br2 O4 Chọn 1cấu tạo thích � (3) (D) ���� C4 H 6 O � hợp của A để hoàn thành sơ đồ . (1) (2) (3) c) C5 H8 �� � C5 H10 O ��� C5 H8 O ��� C5 H9 O4 SNa 2) Cho 2,76g chất hữu cơ A ( Chỉ chứa C,H,O và có công thức phân tử trùng với với công thức đơn giản nhất ) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ , sau đó chưng khô thì phần bay hơi chỉ có nước ,phần rắn khan còn lại chứa 2 muối của natri chiếm khối lượng 4,44 g . Nung nóng 2 muối này trong oxi dư , sau khi phản ứng hoàn toàn ta được 3,18 g Na2CO3 ; 2,464 lít khí CO2 (ĐKC) và 0,9 g H2O.Tìm công thức phân tử , công thức cấu tạo A thỏa mản các tính chất trên .B là 1 đồng phân của A khi B tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH hoặc với lượng dư dung dịch NaHCO 3 tạo nên sản phẩm khác nhau : C7H4Na2O3 ,C7H5NaO3 . Viết công thức cấu tạo B và các phản ứng . Đáp án 1a) (1) (X1) to CH3  CH 2  OH  CuO ��� CH3CH O  Cu  H 2 O (2) CH3  CHO  HCN �� � CH 3  CH  OH (3) CH3  CH  OH  2H 2O  HCl � CH3  CH  COOH  NH 4 Cl | CN (X2) | CN | CN 1b) (1) HOOC  CH  CH  COOH  2CH3  CH 2  OH Cis hoac trans SỞ GD&ĐT BẾN TRE H SO 2 4� ���� ����� COOC2 H5 | CH || CH | COOC2H5  2H 2O KỲ THI HỌC SINH GIỎI OLYMPIC 30-4 LẦN THỨ XII TRƯỜNG THPT BẾN TRE NĂM HỌC 2005 - 2006 ĐÁP ÁN MÔN HÓA – Khối 11 Thời gian: 180 phút Trang -11 - (2) HCOOC  CH  CH  COOH  Br2 �� � HOOC  CH  CH  COOH | Br (3) | Br 1) dd KMnO 4 � HOOC  CH  CH  COOH HCOOC  CH  CH  COOH ������ + 2 (H ) | OH + H2 O 1c) | OH OH 2. Viết công thức cấu tạo B và các phản ứng . t0 + + CuO + H 2O O OH + NaHSO3 OSO3Na O 2,76gA Cu OH H2O +NaOH 4,44g muối Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng, ta có: 3,18  0,06mol 106  0,06.40  2, 4g n NaOH  2n Na 2 CO3  2. m NaOH Số gam H2O (1) là: m H O(  )  m A  m NaOH  mmuối 2 = 2,76 + 2,4 – 4,44 = 0,72g SỞ GD&ĐT BẾN TRE KỲ THI HỌC SINH GIỎI OLYMPIC 30-4 LẦN THỨ XII TRƯỜNG THPT BẾN TRE NĂM HỌC 2005 - 2006 ĐÁP ÁN MÔN HÓA – Khối 11 Thời gian: 180 phút Trang -12 - 2, 464 3,18 .12  .12  1, 68g 22, 4 106 0, 72  0,9 m H / A  m H / H 2O  m H / NaOH  .2  0, 06.1  0,12g 18 m O / A  2, 76  1, 68  0,12  0,96g 1, 68 0,12 0,96 nC : nH : nA  : :  7:6:3 12 1 16 m C / A  mC / CO2  mC / Na 2CO3  CTPT là công thức đơn giản CTPT C7H6O3 2, 76  0, 02mol 138 Số mol A phản ứng  nA : nNaOH = 1 : 3, mà A chỉ có 3 nguyên tử oxi và sau phản ứng ta được 2 muối OH O  CTCT A: H C O OH O O OH HCOO OH H C O H C O ONa + 3 NaOH HCOONa + + 2 H2O ONa  B là đồng phân của A: COONa COOH + OH H2O OH OH COOH + NaHCO3 COONa + 2 + NaOH ONa Trang -13 - 2 H2 O + CO2
- Xem thêm -