Giáo án vnen lớp 4-5 tuần 34

  • Số trang: 22 |
  • Loại file: DOC |
  • Lượt xem: 466 |
  • Lượt tải: 0
dinhthithuyha

Đã đăng 3355 tài liệu

Mô tả:

Trường Tiểu học Hòa Cư GV:Nguyễn Minh Thu TUẦN 34 Thứ bảy ngày 25 tháng 4 năm 2015(bù) Năm học 2014-2015 1 NHÓM TĐ 4 NHÓM TĐ 5 Tiết CHÀO CỜ CHÀO CỜ 1 TIẾNG TOÁN Trường Tiểu học VIỆT Hòa Cư GV:Nguyễn Minh Thu Năm học 2014-2015 Tiết BÀI 34A.TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU Bài 105.Ôn tập về phép 2 THUỐC BỔ (tiết 1 trang 80) *Mục tiêu:SHDH trang 80 nhân, phép chia (t 2) *Khởi động(BVN) I. MỤC TIÊU Câu 1.Một bài văn miêu tả gồm mấy Em ôn tập về phép nhân, phép phần?đó là những phần nào? chia các số tự nhiên, phân số, số thập A.Hoạt động cơ bản phân. 1.HĐ nhóm(hs làm vào bảng nhóm) II. TÀI LIỆU PHƯƠNG TIỆN Thi tìm từ nhanh các từ ngữ chứa tiếng vui Tài liệu hướng dẫn học Toán 2.HĐ chung cả lớp Gv đọc bài tiếng cười là liều thuốc bổ ,hs III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC nghe * Khởi động 3.HĐ cặp đôi * Giới thiệu bài 1–c 2–a 3- d 4-b A. Hoạt động thực hành 4.HĐ nhóm .Cùng luyện đọc HĐ6. a) Đọc kĩ nội dung ... 5. HĐ nhóm .trả lời câu hỏi b) Lấy ví dụ ... -Câu 1.đoạn 1:tiếng cười là đặc điểm quan trọng ,phân biệt con người với các loài VD. 5 : 1 = 5 6 : 6 = 1 động vật khác 0 : 7 = 0 7 : 2 = 3 (dư 1). Đoạn 2:tiếng cười là liều thuốc bổ. 7=3x2+1 Đoạn 3:người có tính hài hước sẽ sống lâu HĐ7. Tính rồi thử lại (theo mẫu): hơn. a) 3675 : 35 = 105 Câu 2:vì khi cười tốc độ thở của con 20219 : 37 = 546 (dư 17) người tăng đến 100 km/giờ các cơ mặt thư giãn thoải mái,não tiết ra một chất làm con b) 81,92 : 32 = 2,56 người coa cảm giác sảng khoái ,thoải mái. 97,65 : 21,7 = 4,5 Câu 3….để rút ngắn thời gian điều trị HĐ8. Tính: bệnh ,tiết khiệm tiền cho nhà nước. 3 5 12 4 2 54 Câu 4 .chọn câu b,cần biết sống một cách a) 8 : 4 = 40 b) 7 : 13 = 14 vui vẻ. *Báo cáo với thầy / cô giáo kết quả những HĐ9. Tính nhẩm: a) 25 x 0,1 = 2,5 42 : 0,01 = 0,42 việc em đã làm 72 : 0,1 = 7,2 25 x 10 = 250 42 x 100 = 4200 83 : 0,01 = 0,83 a) 13 : 0,25 = 52 42 : 0,5 = 84 75 : 0,5 = 150 13 x 4 = 52 42 x 2 = 84 125 : 0,25 = 500 HĐ10. Bài giải Số dân của nước ta tăng trong năm 2014 là: 90 000 000 x 1,2 :100 = 1080000 (ng) Đến hết năm 2014 số dân của nước ta 2 có là: 81 km km Trường Tiểu học Hòa Cư GV:Nguyễn Minh Thu Nhật kí sau bài dạy Năm học 2014-2015 ………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………. Thứ hai ngày 27 tháng 4 năm 2015 3 NHÓM TĐ 4 NHÓM TĐ 5 Tiế TOÁN TIẾNG VIỆT t 1 Tiểu BÀIhọc 105Hòa .ÔNCư TẬP VỀ GV:Nguyễn ĐẠI LƯỢNG BÀI 32A: EM YÊU ĐƯỜNG SẮT Trường Minh Thu Năm học 2014-2015 (trang 71) QUÊ EM ( t 2) *Mục tiêu:SHDH trang 71. A.Hoạt động thực hành Mục tiêu: Tài liệu trang 48 1.HĐ chung ,chơi trò chơi ‘lập nhóm’ A . Hoạt động cơ bản: 2.HĐ cá nhân B. Hoạt động thực hành Kết quả a,230kg 3 yến HĐ1: Đọc mẩu chuyện, TLCH: 25kg 7 tấn Hs thực hiện. 400 kg 5 tạ GV tham khảo tài liệu SGV trang 160 tạ 8 tấn 237 315 kg 50kg HĐ2: Viết vào vở một trong hai bức thư 4040 kg đã đặt đúng dấu chấm, dấu phẩy, viết 3, > < hoa chữ cái đầu câu. > = HS thực hiện. 4. Bài giải HĐ3: viết một đoạn văn khoảng 3- 5 Đổi 2kg 300g = 2300 g câu ... Cả con cá và thịt cân nặng là: - HS đọc gợi ý. 2300 + 700 = 3000(g) - Viết bài vào vở. 3000 g = 3 kg - Tác dụng của dấu phẩy trong đoạn 5. Bài giải văn: ngăn cách trạng ngữ với CN, Chiếc xe chở được số mì sợi là: VN . 45 x 20 =900 (kg) *Báo cáo với thầy/ cô giáo những 900 kg = 9 tạ việc em đã làm Đáp số : 9 tạ *Báo cáo với thầy/ cô giáo những việc em đã làm B.ỨNG DỤNG .Bài tập tr.72 Tiế KHOA HỌC t 2 BÀI 33 .CHUỖI THỨC ĂN TRONG TỰ NHIÊN?(tiết 1 tr 72) *Mục tiêu (tr 72) *khởi động (BVN) A.HĐ CƠ BẢN HĐ 1 .HĐ nhóm.Quan sát và trả lời a, Quan sát b, TLCH; thưc ăn của cây ngô là khí các bon ních ,nước chất khoáng) -Cây ngô tạo ra các chất dd để nuôi cây như chất bột đường chất đạm… từ nước các chất khoáng…) HĐ 2. Thực hành và vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn a,Quan sát h 2,3,4 b, TLCH:Thức ăn của châu chấu là gì? ( cỏ ,lá ngô…) Thức an của ếch là gì?(châu chấu) TIẾNG VIỆT BÀI 32A: EM YÊU ĐƯỜNG SẮT QUÊ EM ( t 3) Mục tiêu: Tài liệu trang 48 B. Hoạt động thực hành HĐ4: Nhớ - viết bài : Bầm ơi ( 14 dòng thơ đầu) - Gv đọc toàn bài. - 1 Hs đọc - Tìm hiểu nội dung bài viết - Tìm từ khó- viết ra nháp - HS viết bài vào vở. - Trao đổi bài với bạn để sửa lỗi. HĐ5: Phân tích tên mỗi cơ quan đơn vị 4 thành các bộ phận... HS thực hiện: Bộ phận thứ nhất Bộ phận thứ hai Trường Tiểu học Hòa Cư GV:Nguyễn Minh Thu Năm học 2014-2015 Nhật kí sau bài dạy ………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… …………….. Thứ hai ngày 4 Tiết 1 NHÓM TĐ 4 TOÁN BÀI 106. ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (tiếp -tiết 1) I.Mục tiêu (Tài liệu hướng dẫn học Toán 4 tập 2B trang 73) II. Tài liệu phương tiện. - Tài liệu hướng dẫn học TV. III. Tiến trình lên lớp *Khởi động ; BVN điều hành *Trò chơi học tập:”hái hoa” TLCHBHT điều hành A.Hoạt động thực hành 1.. (hđ chung ) Chơi trò chơi “kết bạn giữa hai nhóm” 2.HĐ Cá nhân a,4 giờ = 240 phút b,120 phút =2 giờ tháng 5 năm 2015 NHÓM TĐ 5 TIẾNG VIỆT BÀI 32B: ƯỚC MƠ CỦA EM( T 1) Mục tiêu: Tài liệu trang 54 A . Hoạt động cơ bản: HĐ1: Cùng chơi trò chơi: Ước mơ của ai? HS thực hiện: HĐ2. Nghe thầy cô(bạn) đọc bài: Những cánh buồm - GV đọc mẫu. - 1HS đọc. HĐ3. Luyện đọc: HS thực hiện HĐ4: Thảo luận, TLCH: 1,VD: Sau trận mưa đêm, bầu trời và bãi biển như được gột rửa sạch bong. Mặt trời nhuộm hồng cả không gian bằng những tia 1 5 phút =300 giây giờ=30 phút nắng rực rỡ, cát như càng mịn, biển như 2 càng trong hơn. Có hai cha con dạo chơi 2 giờ = 7200 giây 480giây = 8phút trên bãi biển. Bóng họ trải trên cát. Người c,10 thế kỉ = 1000 năm cha cao gầy, bóng dài lênh khênh. Cậu con 5 giờ 20 phút =320 phút trai bụ bẫm, lon ton bước bên cha làm nên 3 phút 7 giây =187 giây 5 Trường Tiểu học Hòa Cư GV:Nguyễn Minh Thu Năm học 2014-2015 một cái bóng tròn chắc nịch. d, phút = 15 giây 2,....Cha: - Theo cánh buồm đi mãi đến 700 năm = 7 thế kỉ nơi xa 1 Sẽ có cây, có cửa, có nhà, thế kỉ = 20 năm 5 Nhưng nơi đó cha chưa hề đi đến. 3.điền dấu Con: - Cha mượn cho con cánh buồm 4 giờ 15 phút < 300 phút trắng nhé, 327 giây > 5 phút 20 giây Để con đi... 1 giờ = 15 phút 3,Những câu hỏi ngây thơ cho thấy: Con 4 ước mơ được nhìn thấy nhà cửa, cây cối, 2 phút < 50 giây con người phía chân trời xa.... 3 4,Ước mơ của con gợi cho cha nhớ đến *Báo cáo với cô giáo kết quả những ước mơ thuở nhỏ của mình. việc em đã làm. HĐ5: HTL hai khổ thơ cuối hoặc cả bài thơ.. HS thực hiện HĐ6: HTL . Thi HTL trước lớp. GV và HS thực hiện KHOA HỌC BÀI 33 .CHUỖI THỨC ĂN TRONG TIẾNG VIỆT TỰ NHIÊN?(tiết 2 tr 76) *Mục tiêu (tr 72) BÀI 32B: ƯỚC MƠ CỦA EM( t 2) *khởi động (BVN) A.HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH Mục tiêu: Tài liệu trang 54 1.HĐ chung B. Hoạt động thực hành: Thi ghép sơ đồ chuỗi thức ăn HĐ1: Nghe thầy cô nhận xét chung về hai 2.Thảo luận bài văn tả vật. - Hãy tưởng tượng điều gì sẽ sảy ra nếu - Chữa một số lỗi chung một mắt xích trong chuỗi thức ăn bị HĐ2: Tự đánh giá bài làm của mình. đứt HS thực hiện dựa theo gợi ý. -Nói về vai trò của thực vật đối với sự HĐ3: Chọn bài văn hay đọc cho nhóm sống trên trái đất. cùng nghe *Báo cáo với cô giáo kết quả những Thảo luận tìm ra cái hay của bài văn, việc em đã làm. đoạn văn. C,HĐ ỨNG DỤNG Hướng dẫn theo tài liệu *Báo cáo với cô giáo kết quả những việc 1 4 Tiết 2 TIẾNG VIỆT em đã làm. 6 Trường Tiểu học Hòa Cư GV:Nguyễn Minh Thu Năm học 2014-2015 BÀI 34B.AI LÀ NGƯỜIVUI TÍNH ? TOÁN Tiết (tiết 1) Bài 106. Em ôn lại những gì đã học 3 *Mục tiêu(SHD ý 1 trang 85) (t 2) **Khởi động I. MỤC TIÊU :Tài liệu trang 76 Câu 1.Tìm một từ miêu tả tiếng cười và I. TÀI LIỆU PHƯƠNG TIỆN đặt câu với từ đó? A.H Đ CƠ BẢN Tài liệu hướng dẫn học Toán 1.HĐ nhóm cùng thảo luận và trả lời III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC câu hỏi * Khởi động 2.HĐ chung cả * Giới thiệu bài Nghe cô đọc mẫu bài Ăn mầm đá 3.(hai hs thay nhau đọc từ và lời giải A. Hoạt động thực hành nghĩa) HĐ5. Tìm tỉ số phần trăm: 4.nhóm.Cùng luyện đọc a) 3,2 và 4 5.nhóm T. lời câu hỏi 3,2 : 4 = 0,8 = 80%. Vậy tỉ Câu 1.vì chúa ăn gì cũng không ngon miệng ,nghe tên “mầm đá” thấy lạ nên số phần trăm của 3,2 và 4 là 80% muốn ăn b) 7,2 và 3,2 Câu 2.trả lời 7,2 : 3,2 = 2,25 = 225% . Vậy tỉ số phần Trạng cho người đi lấy đá về ninh,còn trăm 7,2 và 3,2 là 225% mình thì chuẩn bị một lọ tương đề bên HĐ6. Tính: ngoài hai chữ”đại phong”rồi bắt chúa a) 2,7% + 10,32% = 13,02% phải đợi đến khi bụng đói mềm. 45,8% – 24,25% = 21,55% Câu 3.Trả lời Chúa không được ăn mầm đá vì làm gì c) 100% - 37% - 25,5% = 37,5% có món đó HĐ7. Giải bài toán Câu 4. Bài giải Vì lúc đó chúa đã đói lả thì ăn cái gì Số cây lớp 5ª trồng được là: cũng ngon Câu 5.Nhân vật Trạng Quỳnh rất thông 180 x 45 : 100 = 81 (cây) minh khôn khéo vừa biết cách làm cho Theo dự định, lớp 5ª còn phải trồng số cây chúa ngon miệng ,vừa khéo khuyên răn là:180 – 81 = 99 (cây) ,chê bai chúa Đáp số: 99 cây 6.HĐ chung thi đọc truyện theo vai HĐ8. Giải bài toán trước lớp. Bài giải a) So với diện tích trồng cây cà phê thì diện tích trồng cây cao su chiếm số phần trăm là:480 : 320 = 1,5 = 150% b) a) So với diện tích trồng cây cao su thì diện tích trồng cây cà phê chiếm số phần 7 Trường Tiểu học Hòa Cư TIẾNG VIỆT Tiết 4 GV:Nguyễn Minh Thu Năm học 2014-2015 trăm là:320 : 480 = 0,6666... = 66,66% Đáp số: a) 150% ; b) 66,66% B. Hoạt động ứng dụng Hướng dẫn HS thực hiện BÀI 34B. AI LÀ NGƯỜIVUI TÍNH? KHOA HỌC Bài 33 : Môi (tiết 2) *Mục tiêu(SHD ý 2 trang 72) Tiết 5 trường và tài nguyên thiên nhiên (t1) I. Mục tiêu : B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH -Tài liệu hưỡng dẫn học khoa 5 tập 2 trang 86 1.HĐ cặp đôi II. Tài liệu và phương tiện: Kể chuyện về một người vui tính mà - Tài liệu hướng dẫn học Khoa học,phiếu bài tập em biết theo gợi ý III. Các hoạt động dạy học HS đọc phần gợi ý (dựa vào gợi ý tập * Khởi động: *Bài mới : GTB kể) III.Tiến trình lên lớp 2.thi kể trước lớp A.HĐ cơ bản HĐ 1. quan sát và thực hiện Cả lớp bình trọn bạn kể hay nhất *Báo cáo với cô giáo kết quả những HS quan sát tranh và làm bài vào phiếu bài tập việc em đã làm HĐ 2 (n)Qaun sát và trả lì câu hỏi a, Quan sát h 5 -10 b,Ghép các hình với các từ thích hợp c, HĐ 3,Đọc tông tin trong khung -Trả lời cau hỏi -Môi trường bao gồm những thành phần tự nhiên (đất ,không khí, ánh sáng,…) Tài nguyên thiên nhiên là những của cải có sẵn trong môi trường tự nhiên được con người khai thác ) *HS ghi tóm tắt câu trả lời vào vở LUYỆN TIẾNG VIỆT LUYỆN TOÁN Luyện viết bài “Ăn mầm đá” LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu I.Mục tiêu. -Viết đúng chính tả,trình bày đúng bài - Củng cố cho HS về trung bình cộng, các văn “Ăn mầm đá”đoạn 1-2 phép tính, chu vi, diện tích các hình. II,HĐ học - Rèn kĩ năng trình bày bài. HĐ 1.Viết chính tả II. Đồ dùng: - Hệ thống bài tập. 8 Trường Tiểu học Hòa Cư GV:Nguyễn Minh Thu Năm học 2014-2015 1 HS đọc đoạn viết III.Các hoạt động dạy học. HĐ 1: - Ghi ra nháp những từ khó viết 1 3 4 - Gv đọc chính tả cho hs viết Tìm trung bình cộng của: ; ; 2 4 5 - Đổi vở cho bạn soát lỗi 1 3 4 10 15 16 HĐ 2: §iÒn vµo chç trèng tiÕng chøa + + :3 = + + 2 4 5 20 20 20 ©m ®Çu n hoÆc l ®Ó hoµn chØnh ®o¹n :3 v¨n sau: Ngêi Hµ Néi cã ... kh«ng ai ... kh«ng 41 41 biÕt tíi c¸c ... hoa. Hµng chôc ... hoa = 20 : 3 = 60 cho h¬ng, cho s¾c cña Ngäc Hµ ®· ... HĐ 2. Tìm x ®¾m say Hµ Néi hµng mÊy tr¨m ... x + 6,75 = 43,56 – 8,72 - Lêi gi¶i ®óng: lÏ, lµ, lµng, lµng, lµm, x + 6,75 = 34,74 n¨m nay. x = 34,74 – 6,75 HĐ 3(TC): T×m thªm mét tiÕng ®Ó t¹o x = 27,99 tõ ng÷ chøa c¸c tiÕng cïng cã ©m ®Çu lµ l hoÆc n: HDD 3: (HSTC) VD: nãng n¶y nóng nÝnh Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000 có sơ đồ một sân long lanh lau l¸ch vận động hình chữ nhật chiều dài 15 cm, chều no nª lªnh l¸ng rộng 12 cm. Hỏi: non nít lanh lîi ĐẠO ĐỨC(gvbm) THỂ DỤC(gvbm) Tiết 6 Tiết 7 a) Chu vi sân đó bao nhiêu m? b) Diện tích sân đó bao nhiêu m2 Giải: Chiều dài trên thực tế là: 1000  15 = 15000 (cm) = 15m Chiều rộng trên thực tế là: 1000  12 = 12000 (cm) = 12m Chu vi sân đó có số m là: (15 + 12)  2 = 54 (m) Diện tích của sân đó là: 15  12 = 180 (m2) Đáp số: 54m; 180 m2 ĐẠO ĐỨC(gvbm) THỂ DỤC(gvbm) Nhật kí sau bài dạy ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… 9 Trường Tiểu học Hòa Cư GV:Nguyễn Minh Thu Năm học 2014-2015 Thứ ba ngày 5 tháng 5 năm 2015 NHÓM TĐ 4 NHÓM TĐ 5 Tiế TOÁN TIẾNG VIỆT t1 BÀI 106 ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG BÀI 32B: ƯỚC MƠ CỦA EM( T 3) (tiếp- tiết 2) Mục tiêu: Tài liệu trang 54 *.Mục tiêu(SHDH trang 73) B. Hoạt động thực hành: A.Hoạt động thực hành HĐ4: Nghe thầy cô giới thiệu và kể câu HĐ 4.HĐ cá nhân.Diền số thời gian thích chuyện Nhà vô địch hợp vào ô trống GV kể chuyện: Nội dung câu chuyện Đáp án trang 239 SGV Thời gian học : HĐ5: HS sắp xếp Bóng đá: 40 phút ; Bóng bàn:2 giờ 2–4–1–3 Cờ vua:2 giờ ; võ Việt Nam: 2 giờ - Kể tưng đoạn câu chuyện theo tranh. Múa: 1 giờ ;đàn pi- a –nô:1 giờ 30 phút - TLCH: HĐ 5. viết số thích hợp vào chỗ chấm + HS nêu chi tiết em thích. Kết quả + Tình huống bất ngờ xảy ra khiến 2 2 a, 400 dm b, 20 dm Tôm Chíp mất đi tính rụt rè hằng ngày, 2 2 300 cm 10 cm phản ứng rất nhanh, thông minh, dũng cảm 2 2 30 000 cm 100 cm nên đã kịp cứu em nhỏ. 2 2 225 dm 15 m + Câu chuyện khen ngợi Tôm Chíp 2 2 50 020 cm 6 dm dũng cảm, quên mình cứu người bị nạn; HĐ6. BÀI GIẢI trong tình huống nguy hiểm đã bộc lộ Diện tích thửa ruộng đó là: những phẩm chất đáng quý. 2 50 x 30 = 1500 (m ) HĐ6: Thi kể từng đoạn và toàn bộ câu Trên cả thửa ruộng đó người ta thu được số chuyện trước lớp. 10 Trường Tiểu học Hòa Cư GV:Nguyễn Minh Thu Năm học 2014-2015 - GV và HS thực hiện. thóc là: 1500 x = 900 (kg) 900 kg = 9 tạ C. Hoạt động ứng dụng: * Báo cáo với thầy/cô giáo kết quả những GV hướng dẫn như TL việc em đã làm 3 5 Tiế t 2 ĐỊA LÍ BÀI 13.BIỂN ,ĐẢO VÀ QUẦN ĐẢO (Tiết 2 trang 108) *Mục tiêu (SHDH trang 103) *Khởi động (BVN) A.Hoạt động cơ bản HĐ 6. HĐ cá nhân Đọc nhiều lần đọan văn ,ghi vào vở những điều em học được từ đoạn văn B .Hoạt động thực hành HĐ1.HĐ cá nhân .HS làm bài tập Các ý đúng là: a 1 , a 2 ,a 4 ,a 6 Hs viết những câu dúng vào vở HĐ2. hđ nhóm Vùng Vùng biển Vùng biển phía biển phía miền trung nam và tây nam bắc Vịnh bắc Quần đảo Vịnh Thái bộ Trường Lan,Phú Cát Bà Sa,Hoàng Sa Quốc ,Côn Sơn HĐ 3. HĐ chung .chơi trò chơi “chỉ nhanh ,chỉ đúng’ HĐ 4.nhóm xây dựng cam kết theo mẫu *Báo cáo với thầy /cô giáo kết quả những việc em đã làm. TIẾNG VIỆT BÀI 32C: VIẾT BÀI VĂN TẢCẢNH (t1) Mục tiêu: Tài liệu trang 60 A . Hoạt động cơ bản: HĐ1: Thi điền nhanh dấu câu. HS thực hiện: 1 – dấu phẩy 2 – dấu hai chấm 3 – hỏi chấm 4 – chấm 5 – hỏi chấm 6 – Hai chấm 7 – chấm HĐ2: a) HS đọc b) Tác dụng của dấu hai chấm: a.dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật. b. báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời giải thích cho bộ phận đứng trước nó. HĐ3: HS thực hiện a,Nhăn nhó kêu rối rít: (dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật) b,...cầu xin: (dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật) c,...phong cảnh thiên nhiên hùng vĩ: (báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là lời giải thích cho bộ phận đứng trước) HĐ4: a,Đọc mẩu chuyện: Chỉ vì quên một dấu câu b,TLCH: - Người bán hàng hiểu lầm ý của khách nên ghi trên dải băng tang. - Ông khách cần ghi thêm dấu: Xin ông làm ơn ghi thêm nếu còn chỗ: linh hồn bác sẽ được lên thiên đàng. *Báo cáo với cô giáo kết quả những việc em đã làm. 11 Trường Tiểu học Hòa Cư GV:Nguyễn Minh Thu TIẾNG VIỆT Tiế BÀI 34 B.AI LÀ NGƯỜI VUI TÍNH ? t3 (tiết 3) *Mục tiêu:Chữa bài văn miêu tả con vật *Khởi động(BVN điều hành) Câu 1.em hãy kể một câu truyện nói về người vui tính mà em biết Câu 2,đọc đoạn 1-2 bài Ăn mầm đá B.Hoạt động thực hành HĐ 3.HĐ chung cả lớp -Nghe cô nhận xét chung về bài làm của cả lớp -đọc bài viết của hs và lời nhận xét của cô -đổi bài cho bạn để kiểm tra việc chữa lỗi -đọc đoạn văn hay trong nhóm -chọn một đoạn văn để viết lại cho hay hơn. C.ỨNG DỤNG - Kể lại câu chuyên về một người vui tính cho người thân nghe. Năm học 2014-2015 TOÁN Bài 107. Ôn tập về các phép tính với số đo thời gian I. MỤC TIÊU :Em ôn tập về: - Các phép tính cộng, trừ với số đo thời gian. - Các phép tính nhân, chia số đo thời gian với số tự nhiên và vận dụng trong giải toán về chuyển động đều. II. TÀI LIỆU PHƯƠNG TIỆN Tài liệu hướng dẫn học Toán III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC * Khởi động * Giới thiệu bài A. Hoạt động thực hành HĐ1. Chơi trò chơi “Đọc đúng – Nối nhanh”: Nối: H1 – 17 : 10 ; H2 – 16 : 55 ; H3 – 21 : 05 ; H4 – 18 : 20 HĐ2. Tính: a) 24 giờ 9 phút : 3 = 8 giờ 3 phút b) 2 giờ 14 phút x 3 = 6 giờ 42 phút 5 phút 18 giây : 2 = 2 phút 39 giây 14 phút 42 giây x 2 = 28 phút 84 giây c) 15,6 phút : 6 + 1,27 phút x 3 = 2,6 phút + 3,81 phút = 6,41 phút HĐ3. Nối mỗi phép tính với kết quả đúng: 15 giờ 19 phút – 7 giờ 8 phút = 8 giờ 11 phút 45 phút 24 giây – 5 phút 37 giây = 39 phút 47 giây 5 phút 13 giây x 7 = 36 phút 31 giây 30,24 giờ : 6 = 5,04 giờ 26 giờ 35 phút : 5 = 5 giờ 19 phút 12 Trường Tiểu học Hòa Cư GV:Nguyễn Minh Thu Năm học 2014-2015 HĐ4. Giải bài toán Bài giải Thời gian người đi xe máy đi từ A đến B là: 9 giờ 30 phút – (7 giờ 15 phút + 25 phút) 50 = 1 60 (giờ) Vận tốc của người đi xe máy là: 50 55 : 1 60 = 30 (km/giờ) Đáp số: 30 km/giờ B. Hoạt động ứng dụng Hướng dẫn HS thực hiện TIẾNG VIỆT Tiế BÀI 34C.BẠN THÍCH ĐỌC BÁO NÀO? t4 ( tiết 1-trang 90) ĐỊA LÍ ĐỊA PHƯƠNG ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN VÀ DÂN CƯ I.Mục tiêu - HS nắm được một số đặc điểm tiêu biểu *Mục tiêu(SHD học trang 90) về tự nhiên và dân cư tỉnh Lạng Sơn *Khởi động(BVN) - Kể tên các huyện ,thanh phố tỉnh Lạng Sơn . Câu 1.Đọc đoạn 1-2 bài ăn mầm đá -Tự hào về cảnh đẹp thiên nhiên của quê A.Hoạt động cơ bản hương Lạng Sơn II.HĐ học HĐ 1. HĐ nhóm.HSlàm vào bảng nhóm HĐ 1.Vị trí lãnh thổ Thứ tự các từ cần điền :mỏ, tôm , cú ,gỗ ,quả -Tỉnh LS ở vùng nào tiếp giáp với các tỉnh nào của nước ta?,đường biên giới TQ dài mít ,vịt ,mèo. bao nhiêu? (nằm phía Đông-Bắc của nước HĐ 2.HĐ nhóm ta, diện tích 6.200 cây số vuông, phía Bắc giáp tỉnh Cao Bằng, phía Đông giáp biên a,trạng ngữ trả lời cho câu hỏi bằng cài gì? giới Trung Hoa và tỉnh Hải Ninh, phía Nam b, trạng ngữ trả lời cho câu hỏi với cái gì? giáp tỉnh Bắc Giang, phía Tây giáp hai tỉnh Cả trạng ngữ ở câu a và b đều bổ sung ý Bắc Kạn và Thái Nguyên.Đường biên giới nghĩa ,chỉ phương tiện cho câu TQ dài 223 km) 3.tìm các trạng ngữ tìm được vào bảng nhóm HĐ2,Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên Trạng ngữ: a,Bằng giọng thân tình, - Địa thế Lạng Sơn có những cao độ thay b,với óc quan sát tinh tế và đôi bàn tay khéo đổi từ 100 thước đến 1.009 thước - Khí hậu Lạng Sơn lạnh hơn tỉnh Hải Ninh léo, vì ở xa bờ biển hơn, và chịu ảnh hưởng 13 Đ Trường Tiểu học Hòa Cư GV:Nguyễn Minh Thu Năm học 2014-2015 4.cá nhân viết vào vở một đoạn văn ngắn từ nhiều của địa thế vì Lạng Sơn ở vị trí khá cao 3 -5 câu tả con vật em yêu thích,trong đó có Vì là vùng rừng núi nên Lạng Sơn không trạng ngữ và gạch chân trạng ngữ đó phát triển về canh nông, dân chúng chỉ trồng được một ít lúa cạn, lúa nước. *Báo cáo với cô giáo kết quả những việc em HĐ 3.Dân cư đã làm - Dân chúng Lạng Sơn gồm các sắc dân Tày, Thổ, Mường, Nùng, Mán và Yao; người Kinh sống nhiều ở những thị trấn. Đồng bào Thổ có phong tục giống như người Kinh. Tiế t5 PHỤ ĐẠO- BỒI DƯỠNG TIỀNG VIỆT Thªm tr¹ng ng÷ chỉ phương tiện cho câu cho c©u . I.Môc ®Ých yªu cÇu: -Gióp häc sinh biÕt thÓm tr¹ng ng÷ cho c©u hoÆc t×m tr¹ng ng÷ trong c©u. -BiÕt tr¹ng ng÷ trong c©u cã ý nghÜa g×. II.§å dïng d¹y häc-HÖ thèng bµi tËp III.C¸c ho¹t déngd¹y häc: Bµi 1: Tìm CN, VN và TN của những câu văn sau a)Vào một đêm cuối xuân 1947, khoảng 2 giờ sáng, trên đường đi công tác,/ Bác Hồ / đến nghỉ chân ở một nhà ven đường . b)Ngoài suối , trên mấy cành cây cao,/ tiếng chim, tiếng ve / cất lên inh ỏi, râm ran. Bài 2 : Tìm CN, VN, TN của những câu sau : a)Trên những ruộng lúa chín vàng,/ bóng áo chàm và nón trắng / nhấp nhô, //tiếng nói , tiếng cười / rộn ràng ,vui vẻ. b)Hoa lá, quả chín ,những vạt nấm ẩm ướt và con suối chảy thầm dưới chân / đua nhau toả hương. c)Ngay thềm lăng,/ mười tám cây vạn tuế tượng trưng cho một đoàn quân danh dự / đứng trang nghiêm Bài 3(TC) Với mỗi loại trạng ngữ sau đây, hãy đặt 1 câu : TN chỉ nơi chốn, TN chỉ nguyên nhân, TN chỉ thời gian, TN chỉ mục đích, TN chỉ phương tiện. PHỤ ĐẠO- BỒI D ƯỠNG TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu. - Tiếp tục củng cố cho HS về phép nhân chia phân số, số tự nhiên và số thập phân - Rèn kĩ năng trình bày bài. II. Đồ dùng: - Hệ thống bài tập. III.Các hoạt động dạy học.(sách bổ trợ) Bài 1.Tính bằng cách thuận tiện. (Bt5 trg48) a,45 x 20 x 8 x 5 = (20 x5) x (45 x 8) = 100 x 360 = 36 000 b, 12,5 x2,4 x4 x0,8= (12,5 x0,8) x9 2,5x 4) = 10 x10 = 100 Bài tập 2 : Tìm x(BT4 trg 51) a,16,1 : x = 17,85 : 5,1 16,1 : x =3,5 X = 16,1:3,5 X = 4,6 b, 357 : x = 29 (dư 9) x = 357 – 9 x= 348 x = 349 : 29 x = 12 Bài tập 3: (HSNK) (BT7 trg49) Một trại nuôi 1380 con gà. Người ta đã tiêm phòng dịch cho toàn bộ số gà đó trong 3 ngày .Ngày đầu tiên đã tiêm 2 3 số gà 14 Trường Tiểu học Hòa Cư GV:Nguyễn Minh Thu Năm học 2014-2015 *Báo cáo với cô giáo kết quả những việc em ,ngày thứ hai đã tiêm 4 số gà còn lại .Hỏi 5 đã làm ngày thứ ba đã tiêm bao nhiêu con gà? Giải: Ngày đầu tiên người ta tiêm được số gà là: 2 3 138 x = 920 (con) Ngày thứ hai người ta tiêm được số gà là: ( 1380 – 920) x LUYỆN TIẾNG VIỆT LUYỆN TẬP MIÊU TẢ CON VẬT, Tiế ĐỒ VẬT t 6 I.Mục tiêu - HS nhí l¹i cÊu tróc bµi v¨n miªu t¶. - VËn dông ®Ó viÕt bµi v¨n miªu t¶ vÒ mét con vËt ( ®å vËt) mµ em yªu quý. - Cã ý thøc quan s¸t c¸c thø xung quanh m×nh. II. §å dïng: - §Ò bµi III. C¸c ho¹t ®éng d¹y häc: * Thùc hµnh viÕt bµi * §Ò 1: C©y phîng giµ cuèi s©n trêng ®· gîi cho em rÊt nhiÒu c¶m xóc. H·y ghi l¹i nh÷ng h×nh ¶nh kh«ng thÓ phai mê trong kÝ øc cña em vÒ c©y phîng ë s©n trêng. * §Ò 1: H·y viÕt tiÕp cho thµnh bµi v¨n miªu t¶ víi c©u më ®Çu sau: T«i lµ mét chó mÌo ®¸ng yªu. = 368 (con) Ngày thứ ba người ta tiêm được số gà là: 1380 – ( 920 + 368 ) = 92 (con) Đáp số: 54m; 92 con LUYỆN TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu. - Tiếp tục củng cố cho HS về cách tính diện tích, thể tích, thời gian. - Củng cố cho HS về phân số và số tự nhiên. - Rèn kĩ năng trình bày bài. II. Đồ dùng: - Hệ thống bài tập. III.Các hoạt động dạy học. HĐ 1. Tính(BT1 trg 50) a, 314, 7 : 6 : 5 = 52,45 : 5 = 10, 49 b, 17 4 : : 34 45 5 = = LUYỆN TOÁN 4 5 17 : 34 12 17 408 HĐ 2.Tính(BT5 trg 51) a, 3 giờ 15 phút x 7 + 45 phút = 22 giờ 45 phút + 45 phút = 23 giờ 30 phút b, 3, 75 phút x 6 + 93 phút : 6 = ( 3,75 phút x 6) +( 93 phút : 6) = 2,25 + 15 ,5 = 17,75 phút HĐ 3.(TC) (BT9 trg 50) Cuối năm 2003 số dân của một huyện là 93 750 người . Nếu mức tăng dân số hằng năm là 1,6% thì đến cuối năm 2005 số dân của huyện đó là bao nhiêu người ? Bài giải Số dân tăng đến hết năm 2005 là: 15 Trường Tiểu học Hòa Cư GV:Nguyễn Minh Thu LuyÖn tËp vÒ t×m sè trung b×nh céng. I.Môc tiªu. -Cñng cè l¹i c¸ch t×m trung b×nh céng cña hai hay nhiÒu sè. -VËn dông nh÷ng kiÕn thøc ®· häc ®Ó gi¶i Tiế c¸c bµi tËp cã liªn quan. t 7 II.§å dïng häc tËp: HÖ thèng bµi tËp. III.Ho¹t ®éng d¹y häc. Bµi 1: - T×m sè trung b×nh c«ng cña c¸c sè : 345 ;354; 435 ; 453; 543 ;534 - Sè trung b×nh c«ng cña c¸c sè là; (345 +354+ 435 + 453+ 543 +534) :6=444 Bµi 2: Trung b×nh céng cña hai sè b»ng 475. T×m hai sè ®ã, biÕt r»ng sè thø nhÊt kÐm sè thø hai lµ 52. Gi¶i Tổng hai sè lµ:475 x 2=950 Sè thø nhÊt lµ: ( 950 -52) :2=449 Sè thø hai lµ: 950 -449=501 §¸p sè: Sè thø nhÊt:449; Sè thø hai : 501 Bµi 3: Tuổi trung b×nh cña 24 häc sinh vµ c« gi¸o líp 4A lµ 12 tuæi. NÕu kh«ng kÓ c« gi¸o th× tuæi trung b×nh cña 24 häc sinh líp 4A lµ 11 tuæi. Hái c« gi¸o bao nhiªu tuái? Gi¶i Tæng sè tuæi cña c« gi¸o vµ 24 häc sinh líp 4A lµ: 12 x 25 =300 (tuæi) Tæng sè tuæi cña 24 häc sinh líp 4A lµ: 11 x 24=264 (tuæi) C« gi¸o d¹y líp 4A cã sè tuæi lµ: 300-264=36 (tuæi) §¸p sè : 36 tuæi HĐ GIÁO DỤC NNLL Tiế Năm học 2014-2015 93 750 : 100 x 1,6 = 1500( người) Số dân từ năm 2003 đến năm 2005 là: 93 750 + 1500 x 2 = 96 750 ( người) Đáp số: 96 750 người LUYỆN TIẾNG VIỆT LUYỆN TẬP VỀ DẤU CÂU I.Mục tiêu : - Củng cố cho HS những kiến thức về dấu câu. - Rèn cho học sinh có kĩ năng lập dàn bài tốt. II.Chuẩn bị : Nội dung ôn tập. III.Hoạt động dạy học : Bài tập 1: Tìm dấu hai chấm dùng sai trong đoạn văn sau và ghi lại cho đúng: Tuấn năm nay 11 tuổi. Vóc dáng Tuấn: mảnh dẻ, nước da: trắng hồng, môi đỏ như môi con gái. Mái tóc: hơi quăn, mềm mại xõa xuống vầng trán rộng. Đôi mắt đen sáng ánh lên vẻ thông minh, trung thực. Tính tình Tuấn: khiêm tốn, nhã nhặn rất dễ mến. Bạn ấy học giỏi đều các môn. Đáp án: Bỏ tất cả các dấu hai chấm đó đi. Bài tập 2: Đặt câu: a) Câu có dấu hai chấm báo hiệu lời tiếp theo là nói trực tiếp của người khác được dẫn lại? b) Câu có dấu hai chấm báo hiệu lời tiếp theo là lời giải thích, thuyết trình? Ví dụ: - Hôm qua, Hà bảo: “ Cậu hãy xin lỗi Tuấn đi vì cậu sai rồi”. - Cô giáo nói: “ Nếu các em muốn học giỏi, cuối năm được xét lên lớp thì các em phải cố gắng siêng năng học tập”. Bài tập 3:( TC) Viết một đoạn văn ngắn theo chủ đề tự chọn, trong đó có sử dụng dấu hai chấm? 16 Trường Tiểu học Hòa Cư GV:Nguyễn Minh Thu Năm học 2014-2015 HĐ GIÁO DỤC NNLL t8 Nhật kí sau bài dạy ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… Thứ ngày NHÓM TĐ 4 tháng 5 năm 2015 NHÓM TĐ 5 17 Trường Tiểu học Hòa Cư GV:Nguyễn Minh Thu Năm học 2014-2015 Tiết TIẾNG VIỆT TOÁN 1 BÀI 34C. BẠN THÍCH ĐỌC BÁO Bài 108. Ôn tập về tính chu vi, NÀO?( tiết 2-trang 91) diện tích một số hình (2t) I. MỤC TIÊU :Em ôn tập về: - Công thức tính chu vi, diện tích các *Khởi động(BVN) hình đã học và biết vận dụng vào giải toán. B .Hoạt động thực hành - Giải các bài toán liên quan đến tỉ lệ. HĐ 1.HĐ nhóm.trả lời câu hỏi II. TÀI LIỆU PHƯƠNG TIỆN HĐ 2.HĐ cá nhân . Tài liệu hướng dẫn học Toán Đọc thầm giấy đặt mua báo chí trong nước III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC và chú thích dưới đây * Khởi động * Giới thiệu bài HĐ 3.HĐ cá nhân A. Hoạt động thực hành Điền những nội dung cần thiết vào giấy đặt HĐ1. Cùng nhau nêu công thức tính chu mua báo chí vi và diện tích của các hình HS thực hiện theo tài liệu HĐ 4. đọc cho bạn nghe giấy đặt mua báo HĐ2. Thực hiện các hoạt động sau rồi chí trong nước đã điền dầy đủ nội dung. chia sẻ với bạn:a) Đọc ... C.ỨNG DỤNG .tr. 93 b) Lấy ví dụ HĐ3. Bài giải 1.đọc lại đoạn văn tả con vật cho người a) Chiều dài khu vườn đó là: thân nghe *Mục tiêu(SHD học trang 90) 2.cùng người thân tìm hiểu các loại giấy tờ in sẵn có trong gia đình. 80 x 3 2 = 120 (m) Chu vi khu vườn đó là: (120 + 80) x 2 = 400 (m) b) Diện tích khu vườn đó là: 120 x 80 = 9 600 (m2) = 0,96 ha Đáp số: a) 400m ; b) 9 600m2; 0,96 ha HĐ4. Em quan sát hình vẽ bên và tính: Bài giải a) Diện tích hình vuông ABCD bằng 4 lần diện tích tam giác vuông AOB có 2 cạnh góc vuông:OA = OB = 4cm Vậy diện tích hình vuông ABCD là: 18 Trường Tiểu học Hòa Cư GV:Nguyễn Minh Thu Năm học 2014-2015 ( Tiết 2 Tiết 3 TOÁN BÀI 107.ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC (tiết 1 ) *.Mục tiêu(SHDH trang 76) A.Hoạt động thực hành(theo lô gô sách hướng dẫn) HĐ1.HĐ nhóm .chơi trò chơi “nhận dạng hình” HĐ 2.HĐ cặp đôi Các đoạn thẳng song song: a, AK //IO//BC ;KD//OH//BC ;AI//KO//DH ;AB//KO//DC các góc vuông:A ,I,B,K,O,D,H,C b,BC//ED góc vuông: C , D ,B ,G HĐ 3.HĐ cá nhân a,chu vi hình vuông là : 3 x 4 = 12 (m) Diện tích hình vuông là: 3 x 3 = 9 ( m2 ) b,chu vi hình chữ nhật là: (15 +7 ) x 2 = 44(dm) Diện tích hình chữ nhật là: 15 x 7 = 105 (dm 2 ) HĐ 4.Trả lời câu hỏi Có 9 hình bình hành trong hình vẽ *Báo cáo với thầy/cô giáo kết quả những việc em đã làm LUYỆN TOÁN ¤n tËp vÒ ®¹i lîng (tiÕp) I.Môc tiªu. -Cñng cè l¹i mèi quan hÖ gi÷a c¸c ®¬n vÞ ®o ®¹i lîng: §¬n vÞ ®o thêi gian, ®¬n vÞ ®o khèi lîng, d¬n vÞ ®o ®é dµi, ®¬n vÞ ®o diÖn tÝch. -VËn dông nh÷ng kiÕn thøc ®· häc ®Ó gi¶i 4x 4 2 ) x 4 = 32 (cm2) Diện tích hình tròn là: 4 x 4x 3,14 = 50,24 (cm2) b) Diện tích phần đã tô màu của hình tròn là: 50,24 – 32 = 18,24 (cm2) Đáp số: a) 32cm2 ; b) 18,24cm2 TIẾNG VIỆT BÀI 32C: VIẾT BÀI VĂN TẢ CẢNH ( T 2) *Mục tiêu: Tài liệu trang 60 B. Hoạt động thực hành: HĐ1: Viết bài văn tả cảnh theo một trong các đề sau: - HS chọn đề. - Đọc gợi ý. - Viết bài văn vào giấy. - GV thu bài. C. Hoạt động ứng dụng: GV hướng dẫn như TL LUYỆN TIẾNG VIỆT LUYỆN TẬP VỀ VĂN TẢ NGƯỜI I. Mục tiêu. - Củng cố và nâng cao thêm cho các em 19 Trường Tiểu học Hòa Cư GV:Nguyễn Minh Thu Năm học 2014-2015 c¸c bµi tËp cã liªn quan. những kiến thức về văn tả người. II.§å dïng häc tËp: HÖ thèng bµi tËp. - Rèn cho học sinh kĩ năng làm bài tập III.Ho¹t ®éng d¹y häc. thành thạo. Bµi 1 : ViÕt sè thÝch hîp vµo chç chÊm: 2 2 2 a)4m 35cm =40035cm II.Chuẩn bị : Nội dung ôn tập. 5m25cm2=50005cm2 III.Hoạt động dạy học : b)2km2350m2=2000350m2 Bài tập: Hướng dẫn học sinh lập dàn bài 3km26m2=3000006m2 cho đề văn sau: Tả cô giáo (hoặc thầy Bµi 2 :ViÕt sè thÝch hîp vµo chç chÊm: a)2n¨m= 24 th¸ng giáo) đã từng dạy dỗ em và để lại cho 2n¨m kh«ng nhuËn =730 ngµy em nhiều ấn tượng và tình cảm tốt đẹp. b)75 phót=1 giê 15 phót - Gọi HS đọc và phân tích đề bài. - Hướng dẫn học sinh lập dàn ý. thÕ kØ =40 n¨m * Mở bài: - Giới thiệu người được tả. Bµi 3(TC) Mét ®éi c«ng nh©n chuyÓn hµng - Tên cô giáo. vµo kho. Ngµy ®Çu chuyÓn ®îc 120 - Cô dạy em năm lớp mấy. tÊn,ngµy thø hai chuyÓn ®îc h¬n ngµy ®µu 12 tÊn nhng kÐm ngµy thø ba 60 t¹. Hái - Cô để lại cho em nhiều ấn tượng trung b×nh mâi ngµy ®éi c«ng nh©n ®ã và tình cảm tốt đẹp. chuyÓn ®î bao nhiªu tÊn hµng? * Thân bài: Gi¶i - Tả ngoại hình của cô giáo (màu da, Ngµy thø hai ®éi ®ã chuyÓn ®îc sè tÊn hµng lµ:120 + 12 =132 (tÊn) mái tóc, đôi mắt, dáng người, nụ cười, Ngµy thø ba ®éi ®ã chuyÓn ®îc sè tÊn hµng giọng nói,..) lµ:132 + 60 =192 (tÊn) Trung b×nh mçi ngµy ®äi dã chuyÓn ®îc sè - Tả hoạt động của cô giáo( khi giảng bài, khi chấm bài, khi hướng dẫn học tÊn hµng lµ: (120 + 132 + 192 ) : 3=148 (tÊn) sinh lao động, khi chăm sóc học sinh,…) §¸p sè: 148 tÊn * Kết bài: - ảnh hưởng của cô giáo đối với em. THỂ DỤC (gvbm) - Tình cảm của em đối với cô giáo. Tiết 4 THỂ DỤC (gvbm) Tiết 5 SƠ KẾT TUẦN 34 I. Môc tiªu - HS thÊy ®ưîc nh÷ng ưu khuyÕt ®iÓm cña m×nh trong tuÇn - Cã ý thøc söa sai nh÷ng ®iÒu m×nh vi ph¹m,ph¸t huy nh÷ng ®iÒu lµm tèt - GDHS cã ý thøc trong häc tËp, trong mäi ho¹t ®éng II .Néi dung sinh ho¹t 1.NhËn xÐt tuÇn 34: 20
- Xem thêm -