Giáo án vnen lớp 4-5 tuần 30

  • Số trang: 23 |
  • Loại file: DOC |
  • Lượt xem: 704 |
  • Lượt tải: 0
dinhthithuyha

Đã đăng 3359 tài liệu

Mô tả:

Trường Tiểu học Hòa Cư GV:Nguyễn Minh Thu TUẦN 30 Thứ hai ngày 30 tháng 3 năm 2015 Năm học 2014-2015 1 NHÓM TĐ 4 NHÓM TĐ 5 Tiết CHÀO CỜ CHÀO CỜ 1 TIẾNG TOÁN Trường Tiểu học VIỆT Hòa Cư GV:Nguyễn Minh Thu Năm học 2014-2015 Tiết BÀI 30A.VÒNG QUANH TRÁI ĐẤT BÀI 93 : THỜI GIAN (Tiết 2) 2 (tiết 1 trang 21) I.Mục tiêu I.Mục tiêu -Tài liệu hướng dẫn học toán 5 tập 2B -Tài liệu hướng dẫn học TV 4 tập 2B trang 33 trang 21 II.Đồ dùng DH II.Đồ dùng DH III. Tiến trình lên lớp III. Tiến trình lên lớp * Khởi động(BVN điều hành) * Khởi động(BVN điều hành) * Trò chơi “hai hoa”(BHT điều hành) * Trò chơi “hai hoa”(BHT điều hành) Câu hỏi: Câu hỏi: Câu 1.Bài văn miêu tả con vật B. Hoạt động thực hành gồm có mấy phần?đó là những phần nào? HĐ 1. Viết vào ô trống theo mẫu Câu 2.thế nào gọi là du lịch? Thế nào gọi s 300 km 45m 108,5,km 162 m là thám hiểm? v 60 km / 15 m / 62 km/ 36 m /phú A.Hoạt động cơ bản giờ giây giờ 1.HĐ nhóm t 5 giờ 3 giờ 1,75 giờ 4,5 giờ Hhs quan sát tranh và mô tả tranh 2.HĐ chung cả lớp HĐ 2. Bài giải Gv đọc bài lần 1 ,hs nghe Thời gian để chim ưng bay 3.HĐ cá nhân(điều chỉnh thành lô gô cặp được quãng đường 45 km là: đôi) 45 : 90 = o,5 ( giờ ) 4.HĐ nhóm Đáp số: 0,5 giờ Cùng luyện đọc HĐ 3. 5.trả lời câu hỏi Bài giải Câu 1.cuộc thám hiểm của Ma-gien –lăng Đổi 1 ,2 m = 120 cm có nhiệm vụ khám phá con đường trên Quãng đường chạy được của con biển dẫn đến những vùng đất mới. ngựa đó là: Câu 2.trả lời ý b 120 : 15 = 8 ( Phút ) Câu 3.trr lời ý c Đáp số : 8 phút Câu 4.đoàn thám hiểm đã khẳng định trái HĐ 4. đất hình cầu phát hiện ra Thái Bình Bài giải Dương và nhiều vùng đất mới Thời gian máy bay bay hết quãng Câu 5.các nhà thám hiểm rất dũng đường đó là: cảm,dám vượt qua mọi khó khăn để đạt 2150 : 860 = 2,5 ( Giờ ) được mục đích 2,5 giờ = 2 giờ 30 phút -các nhà thám hiểm là những người ham Nếu khởi hành lúc 8 giờ thì máy bay hiểu biết ,tìm tòi,khám phá bay đến nơi lúc : ND; 8 giờ + 2 giờ 30 phút = 10 giờ 30 phút *Báo cáo với thầy / cô giáo kết quả những Đáp số: 10 giờ 30 phút việc em đã làm HĐ5. Bài giải Với vận tốc đó , cá heo bơi 81 km hết số giờ là : Đổi 81 km = 81000 m 2 81000 : 900 = 90 ( Phút ) 90 phút = 1,5 giờ Đáp số : 1,5 giờ Trường Tiểu học Hòa Cư GV:Nguyễn Minh Thu Nhật kí sau bài dạy Năm học 2014-2015 …………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… Thứ ba ngày 31 tháng 3 năm 2015 3 NHÓM TĐ 4 NHÓM TĐ 5 Tiế TOÁN TIẾNG VIỆT t 1 Tiểu học BÀI 94 Cư .LUYỆN TẬP( t 2) MinhBÀI 1(Thọc 2) 2014-2015 Trường Hòa GV:Nguyễn Thu28A: ÔN TẬP Năm I. Mục tiêu I. Mục tiêu -(Tài liệu hướng dẫn học Toán 4 trang 30 quyển 2 B) -(Tài liệu hướng dẫn học TV 5 trang II. Tài liệu phương tiện. 158 quyển 2A) - Tài liệu hướng dẫn học Toán. III. Tiến trình lên lớp II. Tài liệu phương tiện. A.Hoạt động thực hành III. Tiến trình lên lớp HĐ 4. Tóm tắt xe 1: xe 2: Bài giải Theo sơ đồ ,hiệu số phần bằng nhau là:11 - 9 = 2(phần) Xe 1 chở số hàng là: (420 : 2) x 9 =1 890 (kg) Xe 2 chở số kg hàng là: 420 + 1 890 =2310(kg) Đáp số: Xe 1 :1 890 kg Xe 2:2310 kg HĐ 5.Bài toán:Buổi sáng của hàng bán được nhiều hơn buổi chiều 270 mét vải .Tỉ số của số vải buổi chiều và buổi sáng là 2 5 .Hỏi mỗi buổi cửa hàng bán A.Hoạt động thực hành HĐ3: Thi đọc thuộc lòng (tương tự HĐ1) HĐ4: Dựa theo câu chuyện Chiếc đồng hồ, hãy viết tiếp một vế câu vào chỗ trống để tạo câu ghép. HS thực hiện, ghi kết quả vào bảng nhóm. a) ...nhưng chúng rất quan trọng. b) ...thì chiếc đồng hồ sẽ hỏng/ sẽ chạy không chính xác. c) ...và mọi người vì mỗi người. *Báo cáo kết quả với thầy/cô giáo kết được bao nhiêu mét vải? quả em đã làm! Bài giải Hiệu số phần bằng hau là: 5 – 2 = 3 (phần) Số vải buổi chiều cửa hàng bán được là: (270 : 3 )x 2 = 180 (m) Số vải buổi sáng cửa hàng bán được là: 270 + 180 = 450(m) Đáp số: chiều:180m vải Sáng: 450 m vải B.Hoạt động ứng dụng(Tr..31) Tiế KHOA HỌC BÀI 30. THỰC VẬT CẦN GÌ ĐỂ t2 SỐNG,CHÚNG CÓ NHU CẦU VỀ NƯỚC NHƯ THẾ NÀO? (Tiết 1) I. Mục tiêu -(Tài liệu hướng dẫn học KH 4 trang 52 quyển tập 2) II. Tài liệu phương tiện. III. Tiến trình lên lớp TIẾNG VIỆT BÀI 28A: ÔN TẬP 1(T 3) I. Mục tiêu -(Tài liệu hướng dẫn học TV 5 trang 158 quyển 2A) II. Tài liệu phương tiện. III. Tiến trình lên lớp HĐ 5: Đọc bài văn, phần giải nghã và 4 Trường Tiểu học Hòa Cư GV:Nguyễn Minh Thu Năm học 2014-2015 Nhật kí sau bài dạy ………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… …………………. Thứ tư ngày 1 tháng 4 năm 2015 Tiết 1 NHÓM TĐ 4 TOÁN BÀI 95.EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐẪ HỌC(Tiết 1) I.Mục tiêu (Tài liệu hướng dẫn học toán 4 tập 2B trang 32 II. Tài liệu phương tiện. - Tài liệu hướng dẫn học Toán. III. Tiến trình lên lớp A.HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH HĐ 1.HĐ nhóm Cách làm của cả hai bạn đều đúng HĐ 2.HĐ cá nhân 3 4 21 20 41 a, 5  7 35  35 35 2 3 6 3 3 2 8 16 b, 3  9  9  9 9 c, 5 x 11  55 3 5 42 d, 7 : 14  98 e, 3 6 3 3 30 135 240 375  :      8 15 5 8 45 360 360 360 NHÓM TĐ 5 TIẾNG VIỆT BÀI 28 B: ÔN TẬP 2(Tiết 1) I.Mục tiêu (Tài liệu hướng dẫn học TV 5 tập 2B trang 62 II. Tài liệu phương tiện. - Tài liệu hướng dẫn học TV. III. Tiến trình lên lớp *Khởi động ; BVN điều hành *Trò chơi học tập:”hái hoa” TLCH-BHT điều hành A . Hoạt động thực hành: HĐ1: (chung)Trò chơi: Giải ô chữ - HS thảo luận thực hiện vào phiếu 5 Trường Tiểu học Hòa Cư GV:Nguyễn Minh Thu Năm học 2014-2015 HĐ 3. Bài giải in sẵn. a,chiều cao của hình bình hành là: - Các nhóm trình bày kết quả trước 3  25 x 5 15 (m) lớp. Diện tích hình bình hành là: - Tuyên dương nhóm thắng cuộc. 25 x 15 = 375 (m 2 ) b,độ dài đáy của hình bình hành là: HĐ 2:(N) Thi đọc theo phiếu: 8 24 x 3 64(cm) HĐ 3. (CN)HS thực hiện theo y/c trong Diện tích hình bình hành là: 24 x 64 = 1 536(m 2 ) HĐ 4.viết số thích hợp vào ô trống Tổng hai số 96 162 1421 3 7 3 Tỉ hai số 5 Số bé 36 Số lớn 60 b, Hiệu hai số 135 2 Tỉ hai số 5 Tiết 2 2 36 126 4 609 812 290 31 5 7 4 3 Số bé 90 725 93 Số lớn 225 1015 124 *Báo cáo với cô giáo kết quả những việc em đã làm. KHOA HỌC BÀI 30.THỰC VẬT CẦN GÌ ĐỂ SỐNG,CHÚNG CÓ NHU CẦU VỀ NƯỚC NHƯ THẾ NÀO?(Tiết 2) I. Mục tiêu: Tài liệu khoa học 4 tập 2 trang 52 II. Tài liệu phương tiện. - Tài liệu hướng dẫn học khoa học . III. Các hoạt động dạy học *Khởi động Câu 1..khi mặt trời chiếu sáng đằng su em ,bóng của em sẽ ở phía nào? TL HĐ 4(N) Nêu một chi tiết hoặc câu văn mà em thích trong bài tập đọc được kể tên ở HĐ 3 và cho biết vì sao em thích chi tiết hoặc câu văn đó: HS thực hiện thảo luận và trình bày bày, các bạn góp ý nhận xét. TIẾNG VIỆT BÀI 28 B: ÔN TẬP 2(Tiết 2) I.Mục tiêu (Tài liệu hướng dẫn học TV 5 tập 2B trang 62 II. Tài liệu phương tiện. - Tài liệu hướng dẫn học TV. III. Tiến trình lên lớp A . Hoạt động thực hành: HĐ 5.(Chung) Nghe- đọc viết vào vở bài: Bà cụ bán hàng nước chè. - 1 Hs đọc - Tìm hiểu nội dung bài viết - Tìm từ khó- viết ra nháp - Gv đọc - HS viết bài vào vở. 6 Trường Tiểu học Hòa Cư GV:Nguyễn Minh Thu Năm học 2014-2015 A.HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH - Trao đổi bài với bạn để sửa lỗi. HĐ 6: (CN)viết một đoạn văn khoảng 5 HĐ 1.HĐ cá nhân câu tả ngoại hình của một cụ già mà em Đáp án ý a Khoanh vào D biết: HS thực hiện ý b Khoanh vào D *Báo cáo với cô giáo kết quả những ý c Khoanh vào A,B,C việc em đã làm. ý d Khoanh vào C ý e Khoanh vào B ý g Khoanh vào C HĐ 2. a,cây bèo,cây sen,súng b,rêu,khoai mon, c,xương rồng,thông C.ỨNG DỤNG.tr.57 Tiết 3 TIẾNG VIỆT BÀI 30 B.DÒNG SÔNG MẶC ÁO (tiết 1 –trang 27) *Mục tiêu(SHD ý 1 trang 27) **Khởi động Câu 1.đọc đoạn 1 -2 bài hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất Câu 2.Ma-gien –lăng thực hiện cuộc thám hiểm với mục đích gì? A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN 1.HĐ nhóm;thi kể tên các dòng sông ở nước ta VD:Sông Hồng,Thái Bình,Lam,Cửu Long,Mã,Hậu,Cầu,Bạch Đằng… HĐ 2.HĐ chung cả Nghe cô đọc mẫu bài dòng sông mặc áo HĐ 3.HĐ cặp đôi (hai hs thay nhau đọc từ và lời giải nghĩa) HĐ 4.HĐ nhóm.Cùng luyện đọc HĐ 5.HĐ nhóm Trả lời câu hỏi Câu 1.trả lời ý đúng C Hỏi thêm “ngẩn ngơ nghĩa là gì? (ngây người ra không còn chú ý đến TOÁN BÀI 95 : BÀI TOÁN VỀ CHUYỂN ĐỘNG NGƯỢC CHIỀU I.Mục tiêu -Tài liệu hướng dẫn học toán 5 tập 2B trang 39 II.Đồ dùng DH III. Tiến trình lên lớp * Khởi động(BVN điều hành) * Trò chơi “hai hoa”(BHT điều hành) A. Hoạt động cơ bản HĐ1. Chơi trò chơi “Đố tìm vận tốc , quãng đường, thời gian” VD: - vận tốc là; 60 : 3 =309( km/giờ) - quãng đường là: 10 x 30 = 300 (m) - thời gain là: 200 : 50 =4( giờ) HĐ 2. Đọc kĩ ND và nghe GV hướng dẫn GV hướng dẫn theo sách HĐ 3. Viết tiếp vào chỗ chấm Bài giải Sau mỗi giờ ,hai ô tô đi được quãng đường là: 40 +52 = 92 (km/giờ) Thời gian để hai ô tô gặp nhau là: 7 Trường Tiểu học Hòa Cư GV:Nguyễn Minh Thu Năm học 2014-2015 xung quanh) 276 : 93 = 3 (giờ) Câu 2.trả lời; Đáp số: 3 giờ .nắng lên:áo lụa đào thướt tha B. Hoạt động thực hành .Trưa:áo xanh như là mới may HĐ 1. Bài giải .Chiều tối: màu áo hây hây ráng vàng Sau mỗi giờ cả hai xe đi được quãng .Tối:áo nhung tím thêu trăm ngàn ao đường là: đêm 35 + 37 = 72 ( km) .Đêm khuya: sông mặc áo đen Thời gian để hai xe gặp nhau là: .Sáng ra:lại mặc áo hoa 108 : 72 = 1,5 giờ = 1 giờ 30 phút Câu 3.cách nói dòng sông mặc áo đã Đáp số: 1giờ 30 phút sử dụng biện pháp nhân hóa.làm cho HĐ 3. dòng sông gần gũi ,giống con người, Bài giải 2 Câu 4. HS tự viết câu thơ mình thích Đổi : 40 phút = 3 giờ vào vở Vận tốc của con ngựa đó là: 5.HĐ cặp đôi :đọc thuộc lòng 2 90 6.HĐ chung cả lớp 30 : 3 = 2 = 45 (km/ giờ) Thi đọc diễn cảm bài thơ trước lớp Đáp số : 45 km/giờ ND:Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông C.HĐ ứng dụng quê hương. Hướng dẫn HS thực hiện như phần ứng *Báo cáo với cô giáo kết quả những dụng( tr- 41) việc em đã làm Tiết 4 TIẾNG VIỆT BÀI 30 B.DÒNG SÔNG MẶC ÁO (tiết 2 trang 29) I.Mục tiêu (SHD ý 2 trang 27) II.Đồ dùng DH III. Tiến trình lên lớp * Khởi động(BVN điều hành) * Trò chơi “hái hoa”(BHT điều hành) B.Hoạt động thực hành HĐ 1.HĐ nhóm Kể câu chuyện đã nghe,đã đọc về du lịch thám hiểm (xem tranh để chọn câu chuyện) HĐ 2.HĐ cặp đôi Thay nhau kể cho bạn nghe và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện vùa kể HĐ 3.HĐ chung cả lớp Thi kể trước lớp ,bình trọn câu chuyện hay nhất KHOA HỌC Bài 28. CÂY CON MỌC LÊN TỪ HẠT I. Mục tiêu : Tài liệu trang 63 II. Các hoạt động dạy – học : A. Hoạt động cơ bản (tr 63 ) HĐ1.(N) Liên hệ thực tế Người ta trồng cây từ những loại hạt ; hạt bí, ngô, thóc, đỗ, lạc,… HĐ 2. Quan sát trao đổi a,QS đọc thông tin trong hình trang 64 b, Qúa trình phát triển của cây mướp: hạt mướp – đặt xuống đất ẩm – cây mướp con – có 2 lá mầm- cây mướp con có nhiều lá – cây mướp ra hoa ,quả- cây mướp đã lớn. HĐ 3. QS hình 8 và chỉ các bộ phận của hạt ;phôi, vỏ hạt, chất dinh dưỡng dự trữ. HĐ 4. đọc thông tin trong khung và viết vào vở tên một số cây mọc lên từ hạt. B.Hoạt động thực hành 8 Trường Tiểu học Hòa Cư GV:Nguyễn Minh Thu Năm học 2014-2015 *Báo cáo với cô giáo kết quả những HĐ 1(cặp) QS các bộ phận của hạt việc em đã làm Vẽ vào vở và chú thích các bộ phận của hạt C, HDƯD Thực hiện như tài liệu trang 66 LUYỆN TIẾNG VIỆT Luyện viết bài “Dòng sông mặc áo” LUYỆN TOÁN Tiết I.Mục tiêu LUYỆN TẬP CHUNG 5 -Viết đúng chính tả,trình bày đúng bài I.Mục tiêu. thơ “Dòng sông mặc áo” - Tiếp tục củng cố cho HS về cách vận II,HĐ học tốc, quãng đường, thời gian. HĐ 1.Viết chính tả - Củng cố cho HS về phân số và số tự 1 HS đọc đoạn viết nhiên. - Ghi ra nháp những từ khó viết - Rèn kĩ năng trình bày bài. - Gv đọc chính tả cho hs viết - Giúp HS có ý thức học tốt. - Đổi vở cho bạn soát lỗi II. Đồ dùng: - Hệ thống bài tập. HĐ 2.(TC) III.Các hoạt động dạy học. *LËp dµn ý t¶ mét chó chã hoÆc mét Bài 1: Khoanh vào phương án đúng: chó mÌo ®¸ng yªu. Có 20 viên bi xanh, trong đó có 3 viên bi + Gîi ý: Em quan s¸t chó chã nhµ em nâu, 4 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ, 8 viên bi ( HoÆc cña nhµ hµng xãm} råi lËp dµn 1 ý b»ng c¸ch tr¶ lêi c©u hái. vàng. Loại bi nào chiếm 5 tổng số bi? - Con chã nµy lµ lo¹i chã g×? Tªn gäi cña nã lµ g×? A. Nâu B. Xanh C. Vàng D. Đỏ - Chó chã nµy cã nh÷ng ®iÓm g× næi bËt Đáp án: ®¸ng yªu? ( H×nh d¸ng, mµu s¾c ra sao? Khoanh vào B Chó cã nh÷ng thãi quen g×? Chó chã Bài 2. Một ô tô di từ A đến B với vận tốc nµy kh«n nh thÕ nµo? 48 km/giờ. Cùng lúc đó một ô tô khác đi - Em thÝch chó chã nµy kh«ng? Em từ B về A với vận tốc 54 m/giờ, sau 2 giờ quan t©m ch¨m sãc nã ra sao? hai xe gặp nhau. Tính quãng đường AB? giải: Tổng vận của hai xe là: 48 + 54 = 102 (km/giờ) Quãng đường AB dài là: 102  2 = 204 (km) Đáp số: 204 km Bài 3 : (HSNK) Một xe máy đi từ B đến C với vận tốc 36 km/giờ. Cùng lúc đó một ô tô đi từ A cách B 45 km đuổi theo xe máy với vận tốc 51 km/giờ. Hỏi sau bao lâu ô tô đuổi kịp xe máy? giải: 9 Trường Tiểu học Hòa Cư ĐẠO ĐỨC(gvbm) THỂ DỤC(gvbm) Tiết 6 Tiết 7 GV:Nguyễn Minh Thu Năm học 2014-2015 Hiệu vận tốc của hai xe là: 51 – 36 = 15 (km/giờ) Thời gian để ô tô đuổi kịp xe máy là: 45 : 15 = 3 (giờ) Đáp số: 3 giờ. ĐẠO ĐỨC(gvbm) THỂ DỤC(gvbm) Nhật kí sau bài dạy ………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… Thứ năm ngày 2 tháng 4 năm 2015 NHÓM TĐ 4 NHÓM TĐ 5 Tiế TOÁN TIẾNG VIỆT t1 BÀI 95.EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐẪ BÀI 28 B: ÔN TẬP 2(Tiết 3) HỌC(tiết 2) I.Mục tiêu I.Mục tiêu (Tài liệu hướng dẫn học toán 4 tập 2B trang (Tài liệu hướng dẫn học TV5 tập 2B trang 32 162) II. Tài liệu phương tiện. - Tài liệu hướng dẫn học Toán. II. Tài liệu phương tiện. III. Tiến trình lên lớp - Tài liệu hướng dẫn học TV. A.Hoạt động thực hành(theo lô gô sách hướng dẫn HĐ cá nhân) III. Tiến trình lên lớp HĐ 5 . A.Hoạt động thực hành Coi số xe đạp là 5 phần thì số xe máy là 1 phần ta có sơ đồ sau HĐ 7 : Tìm từ ngữ thích hợp với mỗi ô Tóm tắt trống để liên kết các câu trong những đoạn xe máy xe đạp văn sau: Bài giải HS thực hiện: Theo sơ đồ,tổng số phần bằng nhau là: 1 + 5 = 6(phần) a) Nhưng (nối câu 3 với câu 2) Cửa hàng đó có số xe máy là: b) Chúng (thay thế cho lũ tre ở câu 1) (36 : 6) x 1= 6(xe) 10 Trường Tiểu học Hòa Cư GV:Nguyễn Minh Thu Năm học 2014-2015 Cửa hàng đó có số xe đạp là: c) Câu 3: nắng; câu 5: chị; câu 6: 36 – 6 = 30 (m) nắng; câu 7: chị, chị. Đáp số:xe máy:6 xe Xe đạp:30 xe B. Hoạt động ứng dụng: HĐ 6. coi tuổi của mẹ là 3 phần thì tuổi của GV hướng dẫn như TL con là một phần ta có sơ đồ sau : tuổi con: tuổi mẹ: Bài giải Hiệu số phần bằng nhau là: 3 -1 =2 (phần) Tuổi của con là: (24 :2 )x1= 12 (tuổi) Tuổi của mẹ là:12 +24 = 36 (tuổi) Đáp số:tuổi con:12 tuổi Tuổi mẹ:36 tuổi HĐ 7. HĐ cặp đôi Bài giải Cả nước mắm và xì dầu có số can là: 12 +14 = 26 (can) Mỗi can chứa số lít nước mắm(xì dầu)là: 468 : 26 = 18 (l) Số lít nước mắm là:18 x 12 = 216 (l) Số lít xì dầu là;18 x 14 = 252 (l) Hoặc 468 – 216 = 252 l Đáp số :nước mắm:216l Xì dầu:252 l .B.ỨNG DUNG .tr.34 Tiế ĐỊA LÍ t 2 BÀI 12.THÀNH PHỐ HUẾ VÀ THÀNH TIẾNG VIỆT PHỐ ĐÀ NẴNG(tiết 1) BÀI 28C: ÔN TẬP 3( T 1) I.Mục tiêu (SHD học trang 94) I.Mục tiêu II.Đồ dùng DH Tài liệu trang 167 III. Tiến trình lên lớp II.Đồ dùng DH * Khởi động(BVN điều hành) III. Tiến trình lên lớp * Trò chơi “hái hoa”(BHT điều hành) * Khởi động(BVN điều hành) A.Hoạt động cơ bản * Trò chơi “hái hoa”(BHT điều hành) HĐ 1 .HĐ chung cả lớp. A . Hoạt động thực hành: a,chỉ TP Huế,Đà Nẵng trên bản đồ HĐ1: Đọc thầm bài văn: b,hai TP này gần biển HS thực hiện đọc cá nhân. c,hs tự nêu những hiểu biết của mình về hai HĐ2: dựa vào nội dung bài đọc, chọn ý TP này đúng để trả lời: 11 Trường Tiểu học Hòa Cư GV:Nguyễn Minh Thu Năm học 2014-2015 HĐ 2.HĐ nhóm Câu 1: Ý a Huế được chon làm kinh đô của nước ta vào Câu 2: Ý c thời kì Câu 3: Ý b -các công trình kiến trúc của Huế:kinh thành Câu 4: Ý c Huế,chùa Thiên Mụ. Câu 5 : Ý c HĐ 3.HĐ cặp đôi Câu 6: Ý b có hai từ đó là: xanh mướt, Đọc lời thọa của hai bạn nhỏ xanh lơ. HĐ 4.HĐ nhóm.Đọc thông tin Câu 7: Ý a Những địa điểm Đà Nẵng thu hút khách du Câu 8: Ý c lịch:khu du lịch Bà Nà Câu 9: Ý a, có một câu, Đó là: Chúng HĐ 5.HĐ cặp đôi.Đọc bảng thông tin và kể không còn là hồ nước nữa...bên kia trái đất. tên một số hàng hóa được đưa đến Đà Nẵng Câu 10: Ý b, bằng cách lặp từ ngữ. Đó và ngược lại là từ “không gian”. *Báo cáo với cô giáo kết quả những việc em *Báo cáo với cô giáo kết quả những việc đã làm em đã làm. Tiế TIẾNG VIỆT t3 BÀI 30 B.DÒNG SÔNG MẶC ÁO (tiết 3) I.Mục tiêu (SHD ý 3 trang 27) II.Đồ dùng DH III. Tiến trình lên lớp * Khởi động(BVN điều hành) * Trò chơi “hái hoa”(BHT điều hành) B.Hoạt động thực hành HĐ 4.HĐ nhóm Ý 1 .Đọc bài văn Đàn ngan mới nở trong nhóm Ý 2.HS viết vào bảng nhóm Các bộ Từ ngữ,câu miêu tả phận Hình Chỉ to hơn cái trứng một tí dáng Bộ lông Vàng óng,như màu vàng của những con tơ nõn Đôi mắt Chỉ bằng hột cườm,đen nhánh hath huyền,long lanh đưa đi ,đưa lại như có nước Cái mỏ Màu nhung hươu ,vừa bằng TOÁN BÀI 96 : BÀI TOÁN VỀ CHUYỂN ĐỘNG CÙNG CHIỀU I.Mục tiêu -Tài liệu hướng dẫn học toán 5 tập 2B trang 42 II.Đồ dùng DH III. Tiến trình lên lớp * Khởi động(BVN điều hành) * Trò chơi “hai hoa”(BHT điều hành) A. Hoạt động cơ bản HĐ1.Liệt kê các phương tiện giao thông và ước lương vận tốc tương ứng HS tự nêu VD HĐ 2. Đọc kĩ ND và nghe GV hướng dẫn GV hướng dẫn theo sách HĐ 3. Viết tiếp vào chỗ chấm Bài giải Sau mỗi giờ ,xe đạp đi được quãng đường là:18 x 2 = 36 (km) Sau mỗi giờ xe máy gần xe đạp là: 42 -18 = 24 (km) Thời gian để xe máy đuổi kịp xe đạp là: 12 Trường Tiểu học Hòa Cư GV:Nguyễn Minh Thu Năm học 2014-2015 75: 24 = 3, 125 giờ ngón tay đứa bé mới đẻ và có Đáp số: 3,125 giờ lẽ cũng mềm như thế,ngăn B. Hoạt động thực hành ngắn HĐ 1. Bài giải Cái đầu Xinh xinh ,vàng mượt Sau mỗi giờ xe máy gần xe đạp là; cái chân Chủn lủn,bé tí màu hồng 40 -15 = 25 (km) C.HĐ ỨNG DỤNG 1.Kể cho người thân nghe câu chuyện về du Thời gian để xe máy đuổi kịp xe đạp là; 54 : 25 = 2,16 giờ lịch ,thám hiểm Đáp số: 2,16 giờ HĐ 2. Bài giải Thời gian xe máy đi từ A đến B là; 9 giờ 30 phút -8 giờ = 1giờ 30 phút =1,5 giờ Sau mỗi giờ ô tô đến gần xe máy là ; 56 – 32 = 24 (km) Thời gian để ô tô đuổi kịp xe máy là: 120 : 24 = 5 giờ Ô tô đuổi kịp xe máy lúc : 9 giờ 30 phút + 5 giờ = 13 giờ 30 phút (tức 1 giờ 30phút chiều) Đáp số ; 13 giờ 30 phút HĐ 3. Bài giải Đổi: 120 km/giờ = 2 km/phút Hoặc : 5 phút= 1 12 giờ Quãng đường báo gấm chạy trong 5 phút là: 2 x 5 = 10 ( km) Hoặc 120 x Tiế TIẾNG VIỆT t4 BÀI 30C.NÓI VỀ CẢM XÚC CỦA EM (tiết 1-trang 33) *Mục tiêu(SHD học trang 33) *Khởi động(BVN) Câu 1.Đọc thuộc lòng bài dòng sông mặc áo? Câu 2.cách nói dòng sông mặ áo đã sử dung biện pháp nghệ thuật gì? A.Hoạt động cơ bản 1 12 = 10 (km) Đáp số; 10 km C.HĐ ứng dụng Hướng dẫn HS thực hiện như phần ứng dụng( tr- 44) ĐỊA LÍ Bài 13. CHÂU MĨ (Tiết 2) I. Mục tiêu : Tài liệu trang 88 II. Đồ dùng : phiếu BT cho hoạt động 2 III. Các hoạt động dạy – học : *Khởi động(BVN) B. Hoạt động thực hành HĐ1. Làm BT 13 Trường Tiểu học Hòa Cư GV:Nguyễn Minh Thu Năm học 2014-2015 HĐ 1. HĐ nhóm - Các câu đúng là : a2, a3, a5 HĐ 2.HĐ chung cả lớp.Tìm hiểu về câu cảm - HS ghi9 vào vở Ý 1 gọi hs đọc Ý 2,câu 1 bộc lộ cảm xúc thán phuc sự khôn HĐ2. Hoàn thành phiếu BT của con mèo - HS viết tên một số dãy núi, con Câu 2 bộc lộ cảm xúc ngạc nhiên,viu mừng trước vẻ đẹp của con mèo sông lớn, cao nguyên, đồng bằng vào phiếu Câu 3,thể hiện sư ngạc nhiên bt ( Đã có đáp án trong nội dung của bài Câu 4 thể hiện sự bực tức Ý 3cuoois mõi câu có dấu chấm than soạn tuần trước- Bài châu Mĩ tiết 1 ) Ý 4 .trong câu cảm thường có các từ ngữ :ôi HĐ3. Chơi trò chơi : “Gắn ảnh vào lược chao,chà,trời ,quá,lắm,thật… *gọi hs đọc ghi nhớ đồ” B .Hoạt động thực hành - HS thực hiện theo yêu cầu của GV HĐ1.HS làm vào bảng nhóm VD:Câu 2.ôi! trời rét quá! C. Hoạt động ứng dụng Câu 3.Bạn Ngân chăm chỉ quá! - HS tìm hiểu và giới thiệu về châu Câu 4.Bạn Giang học giỏi thật! Mĩ HĐ2.HĐ cá nhân Đặt câu cảm cho tình huống VD:a.Bạn giỏi quá! b,Trời !Bạn làm mình cảm động quá! HĐ3.hs làm bài vào phiếu Câu a bộc lộ cảm xúc vui sướng,mừng rỡ Câu b bộc lộ cảm xúc thán phục Câu c bộc lộ cảm xúc ghê sợ HĐ 4.đọc kết quả bài mình trong nhóm *Báo cáo với cô giáo kết quả những việc em đã làm Tiế PHỤ ĐẠO- BỒI DƯỠNG TIỀNG VIỆT PHỤ ĐẠO- BỒI D ƯỠNG TOÁN t5 LuyÖn tËp miªu t¶ con vËt. LUYỆN TẬP CHUNG I.Môc ®Ých, yªu cÇu: I.Mục tiêu. - Cñng cè kiÕn thøc vÒ cÊu t¹o cña bµi v¨n - Củng cố cho HS về dạng toán tìm hai số miªu t¶ con vËt. - HS vËn dông lËp ®îc dµn ý cho ®Ò bµi miªu biết tổng(hiệu)Của hai số đó t¶ con vËt. - Củng cố cho HS về phân số và số tự II. §å dïng : nhiên. - B¶ng nhãm viÕt s½n cÊu t¹o bµi v¨n miªu II. Đồ dùng: - Hệ thống bài tập. t¶ con vËt. III. C¸c ho¹t ®éng d¹y häc III.Các hoạt động dạy học. LËp dµn ý t¶ mét chó chã hoÆc mét chó mÌo Bài tập 1: Tìm phân số, biết tổng của tử số ®¸ng yªu. và mẫu số là số tự nhiên lớn nhất có hai chữ - HD lµm bµi + Gîi ý: Em quan s¸t chó chã nhµ em ( HoÆc số và hiệu của mẫu số và tử số là 11. giải: 14 Trường Tiểu học Hòa Cư GV:Nguyễn Minh Thu Năm học 2014-2015 cña nhµ hµng xãm} råi lËp dµn ý b»ng c¸ch Số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số là: 99. tr¶ lêi c©u hái. Ta có sơ đồ: 11 - Con chã nµy lµ lo¹i chã g×? Tªn gäi cña nã Tử số 99 lµ g×? Mẫu số - Chó chã nµy cã nh÷ng ®iÓm g× næi bËt ®¸ng yªu? ( H×nh d¸ng, mµu s¾c ra sao? Chó cã Tử số của phân số phải tìm là: nh÷ng thãi quen g×? Chó chã nµy kh«n nh (99 – 11) : 2 = 44 thÕ nµo? ( VD: Phñ lªn m×nh lµ bé l«ng mît Mẫu số của phân số phải tìm là: mµ mµu vµng xen lÉn ®èm n©u. Th©n h×nh 44 + 11 = 55 chó chØ b»ng qu¶ bÝ víi bèn ch©n th©m thÊp. 44 C¸i ®u«i chó nhá, ®«i tai vÓnh lªn nghe Phân số phải tìm là: 55 ngãng. Chó cã ®«i m¾t rÊt tinh. §ang n»m ë 44 Đáp số: 55 hiªn nhµ, cã ngêi l¹ vßa lµ chó chåm dËy, sña Çm Ü. ThÊy em ®i häc vÒ thÕ nµo chó Bài tập 2: Tìm x: còng dùng ®u«i ngo¸y tÝt mõng rì ... ) a) x + 3,5 = 4,72 + 2,28 - Em thÝch chó chã nµy kh«ng? Em quan x + 3,5 = 7 t©m ch¨m sãc nã ra sao? x = 7 – 3,5 *Báo cáo với cô giáo kết quả những việc em x = 3,5 đã làm b) x – 7,2 = 3,9 + 2,5 LUYỆN TIẾNG VIỆT LuyÖn tËp vÒ c©u c¶m. I. Môc ®Ých, yªu cÇu: - N¾m ®îc cÊu t¹o vµ t¸c dông cña c©u c¶m, nhËn diÖn ®îc c©u c¶m. - BiÕt ®Æt vµ sö dông c©u c¶m. Tiế - Cã ý thøc sñ dông c©u phï hîp. t 6 II. §å dïng : III.Các hoạt động dạy học. Bµi 1: G¹ch díi c©u c¶m trong ®o¹n v¨n : a. Ngêi tî gèm b¸n ngùa cho ngêi thî da. Võa nh×n thÊy trong s©n nhµ ngêi tî da nh÷ng bé da ngùa, ngùa ta liÒn gièng lªn: - ¤i c¸i ®êi t«i thËt lµ khèn khæ ! b. Tªn sÜ quan ph¸t xÝt kh«ng cßn tin ë m¾t m×nh n÷a. Tríc mÆt h¾n vÉn lµ chó bÐ mµ h¾n ®· ra lÖnh cho bän lÝnh b¾n chÕt ®ªm qua. Tªn sÜ quan ®a tay lau må h«i v· ra trªn tr¸n vµ rÒn rÜ: - ¤i l¹y chóa !§Êt níc nµy thËt lµ ma quû ! c. Khi thÊy bãng th»ng Nghi xuÊt hiÖn tõ xa, t«i bíc ra ®Þnh chÆn gi÷a ®êng. ThÊy t«i Nghi reo lªn: - ña, mµy ®i ®©u ®ã ? Tao ®ang ®i t×m mµy nÌ ! d. Nã liÕc m¾t xuèng, nh¾m cñ khoai to nhÊt. Bµ hµng ®¬ng lói hói, vÐt tÝ v«i ¨n trÇu. - èi giêi ¬i, nã ¨n c¾p khoai cña t«i ! x – 7,2 = x = 6,4 6,4 + 7,2 x 13,6 = LUYỆN TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu. - Củng cố cho HS về dạng toán tìm hai số biết tổng(hiệu)Của hai số đó,đơn vị đo khối lương,tính phần trăm - Củng cố cho HS về phân số và số tự nhiên. II. Đồ dùng: - Hệ thống bài tập. Bài tập 1: Khoanh vào phương án đúng: a) 3 của 5 tạ = ...kg 4 A. 345 B. 400 C. 375 D. 435 b) Tìm chữ số x thích hợp: X4,156 < 24,156 A. 0 B. 1 C. 3 D. 0 và 1 c) 237% = ... A. 2,37 B. 0,237 C. 237 D. 2,037 15 Trường Tiểu học Hòa Cư GV:Nguyễn Minh Thu Năm học 2014-2015 Bµ hµng n»m xoµi ra, n¾m ngay ®îc nã. giải : Bµi 2: §Æt c©u c¶m, trong ®ã cã: a) Khoanh vào C a. Mét trong c¸c tõ : «i, å, chµ ®øng tríc. b) Khoanh vào A M: ¤i, biÓn ®Ñp qu¸ b. Mét trong c¸c tõ l¾m, qu¸, thËt ®øng cuèi c) Khoanh vào A Bài tập 2: c©u. M: BÝch Hêng h¸t hay thËt ! Tìm phân số có tổng của tử số và mẫu số là số Bµi 3: ChuyÓn c©u kÓ sau thµnh c©u c¶m lẻ bé nhất có 3 chữ số, hiệu của mẫu số và tử số a. Cµnh hoa phong lan nµy ®Ñp. là 13. b. Giã thæi m¹nh. giải: c. Anh V¨n QuyÕn ®¸ bãng giái. Số lẻ bé nhất có ba chữ số là: 100. d. B«ng hång hÐo rñ. VD: a. ¤i, cµnh hoa phong lan nµy ®Ñp thËt! Ta có sơ đồ: 13 Cµnh hoa phong lan nµy ®Ñp tuyÖt vêi! Tử số 100 - C¸c phÇn cßn l¹i lµm t¬ng tù Mẫu số Tử số của phân số phải tìm là: (101 – 13) : 2 = 44 Mẫu số của phân số phải tìm là: 44 + 13 = 57 Phân số phải tìm là: 44 57 Đáp số: LUYỆN TOÁN LuyÖn tËp chung I.Môc tiªu:Gióp häc sinh -Cñng cè l¹i một số đặc điểm của h×nh thoi.Cộng trừ nhân chia PS -VËn dông c«ng thøc ®· häc ®Ó lµm c¸c bµi tËp liªn quan. II.§å dïng häc tËp: HÖ thèng bµi tËp. III.Ho¹t ®éng d¹y häc. HĐ 1. tính 8 14 112 : 7 16 X   21 5 105 : 7 15 Tiế t7 9 3 27 :  7 4 28 12 4 7 84 7 84 14 98 : 2 49 :        15 7 10 20 10 20 20 20 : 2 10 HĐ 2. Một hìn thoi có độ dài đường chéo lớn là 18 cm.Độ dài đường chéo bé bằng 5 6 độ dài đường chéo lớn .Tinh diện tích hình 44 57 Bài tập4: (HSNK) Cho hai số 0 và 4. Hãy tìm chữ số thích hợp để lập số gồm 3 chữ số chẵn khác nhau và là số chia hết cho 3? giải: Ta thấy: 0 + 4 = 4. Để chia hết cho 3 thì các chữ số cần tìm là: 2; 5; và 8. Nhưng 5 là số lẻ 9 loại). Vậy ta có 8 số sau: 402 240 840 420 204 804 480 408 Đáp số: có 8 số. LUYỆN TIẾNG VIỆT LUYỆN TẬP VỀ CÂU. I.Mục tiêu : - Củng cố và nâng cao thêm cho các em những kiến thức về viết đoạn đối thoại. - Rèn cho học sinh có kĩ năng làm bài tập thành thạo. II.Chuẩn bị : Nội dung ôn tập. III.Hoạt động dạy học : 16 Trường Tiểu học Hòa Cư GV:Nguyễn Minh Thu Năm học 2014-2015 thoi? Bài tập1: GV nêu yêu cầu bài tập. Gia đình Bài giải em treo đổi với nhau về việc anh (chị) của Độ dài đường chéo của hình thoi là: em sẽ học thêm môn thể thao nào. Em hãy 5 ghi lại cuộc trao đổi đó bằng một đoạn văn 18 x 6 = 15 (cm) đối thoại. Diện tích hình thoi là: Ví dụ: Buổi tối chủ nhật vừa qua, sau khi ăn 15 x 18 = 270 (cm 2 ) cơm xong, cả nhà quây quần bên nhau. Anh HĐ 3: TÝnh(NK) Hùng hỏi ý kiến bố mẹ cho anh đi học thêm 1 Ông hơn cháu 60 tuổi ,tuổi cháu bằng 7 tuổi thể thao. Bố nói : - Bố: Thể thao là môn học rất có ích đó. ông.Tính tuổi của mỗi người? Con nên chọn môn nào phù hợp với sức Bài giải. khỏe của con. Theo đầu bài ta có đồ sau - Anh Hùng: Con muốn hỏi ý kiến bố mẹ? Cháu : - Bố: Đấy là bố nói thế, chứ bố có bảo là Ông: không cho con đi học đâu. Tuổi của cháu là: - Anh Hùng : Con muốn học thêm môn cầu 60 : (7 -1 ) x 1= 10 (tuổi) lông, bô mẹ thấy có được không ạ? Ông có sô tuổi là : - Bố: Đánh cầu lông được đấy con ạ! 60 + 10 =70 (tuổi) - Mẹ: Mẹ cũng thấy đánh cầu lông rất tốt Đáp số : cháu : 10 tuổi đấy con ạ! Ông : 70 tuổi - Anh Hùng: Thế là cả bố và mẹ cùng đồng ý cho con đi học rồi đấy nhé! Con cảm ơn HĐ GIÁO DỤC NNLL bố mẹ! HĐ 2(NK) Viết một đoạn văn 5-7 câu nói về mmotj người mà em yêu quý. HĐ GIÁO DỤC NNLL Tiế t8 Nhật kí sau bài dạy ………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………. 17 Trường Tiểu học Hòa Cư GV:Nguyễn Minh Thu Năm học 2014-2015 ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… Thứ sáu ngày 27 tháng 3 năm 2015 Tiết 1 NHÓM TĐ 4 TIẾNG VIỆT BÀI 29C.TRÁI ĐẤT CÓ GÌ LẠ? (tiết 1-trang 16) *Mục tiêu(sách hướng dẫn học trang 16) *Khởi động(BVN) Câu 1.em hãy kể tóm tắ câu chuyên Đôi cánh của Ngựa Trắng? Câu 2. Nêu ý nghĩa câu chuyện Đôi cánh của Ngựa Trắng? A.Hoạt động thực hành 1.HĐ nhóm Ý đúng là: ý b 2.HĐ nhóm Ý đúng là:ý c 3.HĐ cặp đôi Đi một ngày đàng ….:chịu khó đi đây ,đi đó để học hỏi,con người mới sớm khôn ngoan ,hiểu biết 4.HĐ chung. Dưới sự hướng dẫn của GV NHÓM TĐ 5 TOÁN BÀI 93 : THỜI GIAN ( 2 Tiết) I.Mục tiêu -Tài liệu hướng dẫn học toán 5 tập 2B trang 33 II.Đồ dùng DH III. Tiến trình lên lớp * Khởi động(BVN điều hành) * Trò chơi “hai hoa”(BHT điều hành) Câu hỏi: A. Hoạt động cơ bản HĐ1(N) Chơi trò chơi “Đố tìm văn tốc hoặc quãng đường” VD: v = 52 : 2 = S = 10 x 32 = HĐ 2.(N)viết tiếp vào chỗ chấm Bài giải Thời gian ô tô đi là:160 : 40 = 4(Giờ) Đáp số: 4 giờ HĐ 3.(Chung) Đọc kĩ ND và nghe GV hướng dẫn 18 Trường Tiểu học Hòa Cư GV:Nguyễn Minh Thu Năm học 2014-2015 Trả lời: GV hướng dẫn theo sách 1–b 2- d 3–a Chôt: Muốn tính thời gian ta lấy 4–e 5–h 6- g quãng đường chia cho vận tốc 7–I 8–c t=s:v *Báo cáo với thầy/cô giáo kết quả những HĐ 4. (cặp)Viết tiếp vào chỗ chấm việc em đã làm. Bài giải *C. Ứng dụng. Thời gian đi của bác An là: 1.quan sát ,tìm hiểu các con vật xung 3: 6 = 0,5 ( Giờ )0,5 giờ = 30 phút quanh em. Đáp số: 30 phút 2. cùng người thân tìm hiểu về những điểm HĐ 5.(cặp) Viết tiếp vào chỗ chấm du lịch ở nước ta a, … thòi gian máy bay bay được quãng đường đó là : 2000 : 800 =2,5 (Giờ) b,… thòi gian xe máy đi được quãng đường đó là : 80 : 40 = 2(Giờ) c, …thời gian con ong bay được quãng đường đó là: 2000 : 2,5 = 800 ( Giây ) *Báo cáo với thầy/cô giáo kết quả những việc em đã làm. Tiết 2 TOÁN TIẾNG VIỆT BÀI 93TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU BÀI 27C: LIÊN KẾT CÂU BẰNG VÀ TỈ CỦA HAI SỐ ĐÓ. (tiết 2) TỪ NGỮ NỐI I. Mục tiêu I. Mục tiêu -(Tài liệu hướng dẫn học Toán 4 trang 17 -(Tài liệu hướng dẫn học TV5 trang quyển 2 B) 154 quyển 2 A) II. Tài liệu phương tiện. II. Tài liệu phương tiện. - Tài liệu hướng dẫn học TV. - Tài liệu hướng dẫn học TV. III. Tiến trình lên lớp III. Tiến trình lên lớp *khởi động:BVN điều hành *khởi động:BVN điều hành *trò chơi “hái hoa” BHT điều hành B. Hoạt động thực hành: B.Hoạt động thực hành(HĐ cá nhân) HĐ3: Viết một đoạn văn tả một bộ 1. Tóm tắt phận của cây hoặc tả một cây ở một thời số bé: kì phát triển. Trong đoạn văn có sử dụng số lớn: tuef ngữ nối. Bài giải - HS thực hiện. Theo sơ đồ ,hiệu số phần bằng nhau là: - Trao đổi , nhận xét cách sử dụng 7 -3 = 4(phần) từ ngữ nối. Số lớn là: (100 : 4) x 7 =175 HĐ4: Viết bài văn tả cây cối: Số bé là: 175– 100 = 75 - HS chọn đề bài. 19 Trường Tiểu học Hòa Cư GV:Nguyễn Minh Thu Năm học 2014-2015 Đáp số:Số lớn :175 - Đọc gợi ý. Số bé: 75 - Viết bài theo gợi ý: 2.Tóm tắt - Một số em đọc bài trước lớp, HS nam: nhận xét. nữ: *Báo cáo với cô giáo kết quả những Bài giải việc em đã làm Theo sơ đồ ,hiệu số phần bằng nhau là: 8 - 7 = 1(phần) C. Hoạt động ứng dụng: Thôn Đoài có số nam là: GV hướng dẫn như TL ( 60: 1) x 7 =420 (người) Thôn Đoài có số nữ là; 420 + 60 =480(người) Đáp số; nam 420 người Nữ: 480 người 3.Tóm tắt cây cam: cây chanh: Bài giải Theo sơ đồ ,hiệu số phần bằng nhau là: 7 - 5 = 2(phần) Trong vườn có số cây cam là: (110 : 2 ) x 5 =275 (cây) Trong vườn có số cây chanh là: 275 + 110 =385 (cây) Đáp số: cây cam: 275 cây Cây chanh: 385 cây C.ỨNG DỤNG Nêu bài toán và giải bài toán theo sơ đồ trang 29 Tiết 3 LUYỆN TOÁN LuyÖn tËp t×m hai sè khi biÕt hiÖu vµ tØ sè cña hai sè ®ã. I.Môc tiªu. -Cñng cè c¸c kiÕn thøc ®· häc vÒ t×m hai sè khi biÕt hiÖu vµ tØ sè cña hai sè ®ã. -VËn dông nh÷ng kiÕn thøc ®· häc ®Ó gi¶i c¸c bµi tËp cã liªn quan. II.§å dïng häc tËp: HÖ thèng bµi tËp. III.Ho¹t ®éng d¹y häc. Bµi 1:Mét ngêi b¸n ®îc sè g¹o nÕp Ýt h¬n sè g¹o tÎ lµ 12 kg. BiÕt r»ng ngêi ®ã b¸n ®- LUYỆN TIẾNG VIỆT LUYỆN TẬP LIÊN KẾT CÂU BẰNG TỪ NGỮ NỐI I.Mục tiêu : - Củng cố cho HS những kiến thức về liên kết câu trong bài bằng cách thay thế từ ngữ để liên kết câu. II.Chuẩn bị : Nội dung ôn tập. III.Hoạt động dạy học : Bài tập1: Mỗi từ ngữ in đậm sau đây thay thế cho từ ngữ nào? Cách thay thế từ ngữ có tác dụng gì? 20
- Xem thêm -