Giáo án tự nhiên xã hội lớp 2 vnen hay nhat

  • Số trang: 77 |
  • Loại file: DOC |
  • Lượt xem: 21768 |
  • Lượt tải: 13
dangvantuan

Đã đăng 43004 tài liệu

Mô tả:

BỔ SUNG KẾ HOẠCH BÀI DẠY - MÔN TN & XH - LỚP 2. Tuần 21, 22, 23: Bài 11: CUỘC SỐNG XUNG QUANH EM. ( 3 TIẾT) Đồ dùng dạy học: GV chuẩn bị phiếu học tập cho HĐ 2/68 TLHDH TNXH. A. Hoạt động cơ bản: HĐ 3/67: Trả lời câu hỏi: a. Hình 2 vẽ cảnh thành thị. Người dân ở đây sống bằng nghề: Buôn bán, công nhân, công nhân viên chức, giáo viên, bác sĩ... b. Hình 3 vẽ cảnh thành phố ven biển. Người dân ở dây sống bằng nghề: Thủ công, buôn bán trên sông, đánh bắt cá, trồng chè, làm muối, làm ruộng, dệt thổ cẩm... B. Hoạt động thực hành: HĐ 1/67: Tìm hiểu thực tế: 1 a) Người dân Hòa thuận chuyên sống bằng nghề nông: Trồng cà phê, trồng tiêu, một số ít trồng lúa và buôn bán nhỏ... b) Cuộc sống của những người ở xung quanh trường, Họ sống bằng nghề nông, buôn bán nhỏ... HĐ 2/68: Điền thông tin vào bảng sau: Những thứ đã quan sát được. Cánh đồng chè Những người đã gặp. Những người nông dân. Nghề nghiệp, công việc. Trồng chè, hái chè Cánh đồng muối Nông dân Làm ra muối Buôn bán trên sông Tiểu thương Trao đổi hàng hóa Những điều em nghĩ. Làm ra chè để phục vụ cho con người, Họ đã vất vả làm ra hạt muối. Đem hàng hóa phục vụ người dân. ........................................................................................................................... ............... Tuần 24, 25, 26: Bài 12: CÂY SỐNG Ở ĐÂU ? ( 3 TIẾT) Đồ dùng dạy học: GV + HS chuẩn bị một số cây rau, cây ăn quả cho HĐ 2/72 TLHDH - TNXH. A. Hoạt động cơ bản: HĐ 1/71: Trả lời câu hỏi: a) Một số cây sống trên cạn: Cây xoài, cây mít, cây ổi, cây bơ, cây hoa hồng, cây bàng, cây cà phê, cây cao su... b) Một số loài cây sống dưới nước: Rong biển, bông súng, bông sen, rau muống, rau nhúc, cây ấu, lúa... HĐ 2/72: Quan sát tranh; b) Cây ngô, cây thanh long sống trên cạn. Cây hoa súng, rong sống ở dưới nước. c) Nếu đem cây trên cạn để xuống nước và đem cây dưới nước để trên cạn, thì cây sẽ chết đi vì không phù hợp với môi trường sống. HĐ 3/72: Tìm hiểu cây ở sân trường: b)Sân trường có các cây là: Cây bàng, cây sa kê, cây lim, cây phượng, các loại cây hoa. Các loại cây đó sống ở trên cạn. Cây bàng cho HS bóng mát, cây hoa làm đẹp sân trường... 2 HĐ 5/74: Nêu tên các cây có trong hình: Cây Cây đào Cây lúa Cây phong lan Cây thông Cây hoa sen Cây rau muống Nơi sống Trên cạn Dưới nước X X Sống bám vào thân cây khác, X X X Ích lợi với con người Cho ta quả để ăn Cung cấp lương thực Cho ta hoa để trang trí Cho ta gỗ Cho ta hoa để chưng, hạt sen, ngó sen, củ sen làm thức ăn, lá sen để gói thức ăn... Cho ta rau làm thức ăn. HĐ 1b/75: Trả lời câu hỏi: a) Cây sống ở nhiều nô: trên cạn, dưới nước. b) Cây xanh rất quan trọng đối với cuộc sống của con người. Chúng cung cấp thực phẩm, gỗ, làm thuốc, làm cho không khí trong lành...Vì vậy chúng ta cần chăm sóc, bảo về và trồng thêm nhiều cây xanh. ........................................................................................................................... .... B. Hoạt động thực hành: HĐ 1/67: Tìm hiểu thực tế: b) Người dân Hòa thuận chuyên sống bằng nghề nông: Trồng cà phê, trồng tiêu, một số ít trồng lúa và buôn bán nhỏ... c) Cuộc sống của những người ở xung quanh trường, Họ sống bằng nghề nông, buôn bán nhỏ... BỔ SUNG KẾ HOẠCH BÀI DẠY - MÔN TN & XH - LỚP 2. Tuần 27, 28, 29: Bài 13: LOÀI VẬT SỐNG Ở ĐÂU. ( 3 TIẾT) * Đồ dùng dạy học: GV chuẩn bị phiếu học tập cho HĐ 2/79 TLHDH TNXH. A. Hoạt động cơ bản: HĐ 6/80: Trả lời câu hỏi: a. Loài vật có thể sống ở nhiều nơi khác nhau như: Trên mặt đất, trong lòng đất, trên không, dưới nước, trên cạn. b. Bạch tuột, cá mập, sứa, rắn... 3 Nội dung tích hợp: GDTN MT BIỂN VÀ HẢI ĐẢO. - Đối với tự nhiên loài vật nào cũng có ích, chúng tạo nên một môi trường cân bằng. Cho nên chúng ta phải biết bảo vệ nguồn nước, giữ vệ sinh môi trường , không xả nước thải ra sông, hồ, không đánh bắt cá bằng các loại chất nổ, không dùng lưới quá nhỏ để đánh bắt cá ...đó là cách bảo vệ các con vật sống ở dưới nước. Không chặt cây, đốt phá rừng làm mất môi trường sống của các loài vật sống trên cạn, tuyệt đối không săn bắt các loại động vật sốn ở trong rừng... ........................................................................................................................... ............... Tuần 30, 31, 32: Bài 14: BẦU TRỜI BAN NGÀY VÀ BAN ĐÊM. ( 3 TIẾT) * Đồ dùng dạy học: GV chuẩn bị phiếu học tập cho HĐ 6/88 TLHDH TNXH. A. Hoạt động cơ bản: HĐ 1/85: Trả lời câu hỏi: a. Vào ban ngày ta nhìn thấy mặt trời, mây. b. Vào ban đêm ta có thể nhìn thấy trăng và sao. HĐ 2/86: Trả lời câu hỏi: - Mặt trời có hình dạng cầu giống quả bóng. Mặt trời có màu đỏ, sáng rực giống như quả bóng lửa khổng lồ. - Mặt trời ở xa trái đất. - Mặt trời có tác dụng với cuộc sống của chúng ta là chiếu sáng và sưởi ấm. - Mặt trời mọc lúc sáng sớm và lặn lúc chiều tối. HĐ 3/86: Trả lời câu hỏi: - Đông – Tây – Nam – Bắc. - Mặt trời mọc ở phương Đông và lặn ở phương Tây. - Cách tìm phương hướng: Đứng giang hai tay quay mặt về phương Bắc, Ở sau lưng là phương nam, ở phía bên tay phải là phương Đông, ở phía bên tay trái là phương tây. B. Hoạt động thực hành: HĐ 1/ 89: Nếu không có mặt trời thì sẽ không có sự sống trên trái đất. Mặt trời rất cần thiết cho sự sống. Nhưng chúng ta phải biết bảo vệ mình để tránh ánh nắng. Mặt Trời làm ta cảm, sốt và tổn thương đến mắt. ........................................................................................................................... ......... 4 5 BỔ SUNG KẾ HOẠCH BÀI DẠY - TUẦN 22 – LỚP 2A1. Từ ngày 10 /2 đến 14/ 2/2014. Môn: Tiếng Việt ( TLHDH 2A) Bài 22A: Vì sao một trí khôn lại hơn trăm trí khôn ? A. Hoạt động thực hành: TL 2A HĐ 1/ 49: Trả lời câu hỏi: 1. – Cậu có bao nhiêu trí khôn? - Ít thế sao? Mình thì có hàng trăm. 2. Khi gặp nạn Chồn rất sợ hãi và chẳng nghĩ ra được điều gì, bất lực chỉ trông cậy vào Gà Rừng. 3. Để cả hai thoát nạn Gà Rừng nghĩ ra mẹo: Gà Rừng giả vờ chết để lừa thợ săn, rồi bất thình lình Gà Rừng vùng chạy để người thợ săn đuổi theo, tạo thời cơ cho Chồn chạy ra khỏi hang biến vào rừng. 4. – Một trí khôn của cậu còn hơn cả trăm trí khôn của mình. ........................................................................................................................... ............. Bài 22 B: Đặc điểm của mỗi loài chim. A. Hoạt động cơ bản: TL 2A HĐ 1/ 52: Thi tìm từ nhanh chỉ các loài chim: 1 – đại bàng; 2 – cú mèo; 3 – sáo sậu; 4 – chim sẻ; 5- chào mào; 6 – cò; 7 – vẹt. B. Hoạt động thực hành: HĐ 5/55: Chơi trò Ghép từ ngữ. a. Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau để tạo thành từ ngữ: - riêng, giêng: ( riêng lẻ, riêng chung, riêng tư, riêng biệt...) ( tháng giêng, ra giêng...) - dơi, rơi: ( con dơi, loài dơi...); ( con rơi, rơi rớt, đánh rơi...) - dạ, rạ: ( sáng dạ, dạ cầm, tốt dạ, dạ hội, dạ dày, vâng dạ...) ( gốc rạ, rơm rạ...) ........................................................................................................................... ............ Bài 22C: Lao động là đáng quý. ( TL2A) * Đồ dùng dạy học: GV chuẩn bị phiếu bài tập A HĐ 1/59. B. Hoạt động thực hành: HĐ 1/59: Điền vào chỗ trống r, d hay gi? 6 Tiếng chim cùng bé tưới hoa. Mát trong từng giọt nước hòa tiếng chim. Vòm cây xanh, đố bé tìm Tiếng nào riêng giữa trăm ngàn tiếng chung. HĐ 3/60: Xếp nhanh các câu thành đoạn văn: - Một chú chim gáy sà xuống chân ruộng vừa gặt Cổ chú điểm những đốm cườm trắng rất đẹp. - Chú nhẩn nha nhặt thóc rơi bên từng gốc rạ. - Thỉnh thoảng, chú cất tiếng gáy “ cúc cù...cu”, làm cho cánh đồng quê thêm yên ả. ……………………………………………………………………………… …….. Môn : Toán ( TL 2 A) Bài 61: Phép chia * Đồ dùng dạy học: GV yêu cầu HS chuẩn bị các tờ giấy như HĐ 4/39. B: Hoạt động thực hành: HS làm bài vào vở. HĐ 2/36: a. 10 : 2 = 5 ( quả ) b. 12 : 4 = 3 ( túi) ………………………………………………………………………………. Bài 62: Bảng chia 2. Một phần hai. B: Hoạt động thực hành: HĐ 2/40: Giải bài toán: Bài giải Mỗi bạn được số quyển vở là: 8 : 2 = 4 ( quyển ) Đáp số: 4 quyển. ………………………………………………………………………………... .......... Bài 63: Luyện tập. B: Hoạt động thực hành: HS làm bài vào giấy kiểm tra. HĐ 2/42: Giải bài toán: Bài giải Số hàng xếp được là: 18 : 2 = 6 ( hàng ) Đáp số: 6 hàng ........................................................................................................................... ........ 7 BỔ SUNG KẾ HOẠCH BÀI DẠY - TUẦN 35 – LỚP 2A Từ ngày 12/5 đến 16/ 5/2014. Môn: Tiếng Việt ( TLHDH 2B) Bài 35A: Ôn tập 1. * Đồ dùng dạy học: Chuẩn bị các phiếu cho HĐ1/93. B. Hoạt động thực hành: HĐ 2/94 : Tìm từ ngữ dùng để hỏi cho bộ phận câu được in đậm a. Khi nào ? b. Vì sao ? c. Lúc nào ? ........................................................................................................................... .... Bài 35B: Ôn tập 2. * Đồ dùng dạy học: Chuẩn bị các phiếu cho HĐ1/96. A. Hoạt động cơ bản: HĐ 4/97: Tìm các từ chỉ màu sắc trong đoạn thơ sau: - xanh, xanh mát, xanh ngắt, đỏ, đỏ tươi, đỏ thắm. ........................................................................................................................... ........... Bài 35C: Ôn tập 3. * Đồ dùng dạy học: Chuẩn bị các thẻ từ như HĐ 2/100 và các phiếu bài tập cho HĐ 1/101. B.Hoạt động thực hành: HĐ 2/101: Đặt câu hỏi có cụm từ như thế nào ? cho các câu sau: a) Gấu đi như thế nào ? b) Sư tử giao việc cho bề tôi như thế nào ? c) Vẹt bắt chước tiếng người như thế nào ? .......................................................................................................................... ....... 8 Môn : Toán ( TL 2 B) Bài 100: Em đã học được những gì ? * Đồ dùng dạy học: Chuẩn đề kiểm tra như yêu cầu trang 73,74. ......................................................................................................................... ........... Hết chương trình toán 2. BỔ SUNG KẾ HOẠCH BÀI DẠY - TUẦN 34 – LỚP 2A Từ ngày 5/5 đến 9/ 5/2014. Môn: Tiếng Việt ( TLHDH 2B) Bài 34A: Những nghề nghiệp em biết. B. Hoạt động thực hành: HĐ 1/83 : Trả lời câu hỏi: a) Các bạn nhỏ xúm lại lại ngắm đồ chơi, tò mò xem bác nặn ông Bụt, Thạch Sanh, Tôn Ngộ Không. b) Bác Nhân định chuyển về quê vì những đồ chơi mới bằng nhựa đã xuất hiện, chả mấy ai mua dồ chơi của bác nữa. c) Bạn nhỏ đã đập con lợn đất, đếm được hơn mười nghìn đồng, rồi chia nhỏ món tiền, nhờ mấy bạn trong lớp mua đồ chơi của bác, để bác vui trong buổi bán hàng cuối cùng. d) Bác Nhân sẽ nói : - Bác cảm ơn cháu, cháu là người tốt bụng. - Ôi! Cháu thật tốt, bác cảm ơn cháu. ........................................................................................................................... .... Bài 34B: Nghề làm đồ chơi dân gian. * Đồ dùng dạy học: Chuẩn bị các phiếu bài tập như HĐ1/86. B. Hoạt động thực hành: HĐ 1/86: a) Chọn chăng hay trăng ?. ........................................................................................................................... ........... Bài 34C: Người lao động. 9 * Đồ dùng dạy học: Chuẩn bị các phiếu bài tập như HĐ6/90 và các thẻ từ cho HĐ 1/90. B.Hoạt động thực hành: HĐ 1/90: Chơi ghép nhanh cặp từ trái nghĩa. - đầu tiên – cuối cùng ; trẻ con – người già ; bình tĩnh – hốt hoảng; biến mất – xuất hiện. ........................................................................................................................... .... Môn : Toán ( TL 2 B) Bài 97: Em ôn tập về hình học. * Đồ dùng dạy học: Chuẩn bị các hình như HĐ1/65. .......................................................................................................................... .......... Bài 98: Em ôn lại những gì đã học ? * Đồ dùng dạy học: Chuẩn bị cái đông hồ cho HĐ3/69 ........................................................................................................................... ..... Bài 99: Em ôn lại những gì đã học ? HS làm bài vào vở. ........................................................................................................................... ...... BỔ SUNG KẾ HOẠCH BÀI DẠY - TUẦN 33 – LỚP 2A Từ ngày 28/4 đến 2/ 5/2014. Môn: Tiếng Việt ( TLHDH 2B) Bài 33A: Tuổi nhỏ, trí lớn. B. Hoạt động thực hành: HĐ 1/71 : Trả lời câu hỏi: 1 a) Giặc Nguyên cho sứ thần sang nước ta giả vờ mượn đường để xâm chiếm nước ta. b) Trần Quốc Toản xin gặp vua để được nói hai tiếng “ xin đánh” 2 a) Vì vua thấy quốc Toản còn trẻ mà đã có tinh thần yêu nước, biết căm thù giặc sâu sắc. b) Vì Quốc Toản đang ấm ức vì vua xem mình là trẻ con, lại sôi sục căm hờn khi nghĩ đến quân giặc đang lăm le xâm lược đất nước nên cậu nghiến răng vô tình bóp nát quả cam. ........................................................................................................................... .... Bài 33B: Ai cùng cần làm việc. * Đồ dùng dạy học: Chuẩn bị các phiếu bài tập như HĐ5/76. B. Hoạt động thực hành: 10 HĐ 5/76: a) Hoa sen, xen kẽ, ngày xưa, say sưa, cư xử, lịch sử. ........................................................................................................................... ........... Bài 33C: Việc nhỏ, nghĩa lớn * Đồ dùng dạy học: Chuẩn bị các phiếu bài tập như HĐ1/79. B.Hoạt động thực hành: HĐ 1/79: Chọn a* Điền s hoặc x vào chỗ chấm. ........................................................................................................................... .... Môn : Toán ( TL 2 B) Bài 94: Em ôn tập về phép cộng và phép trừ. ................................................................................................................ .................... Bài 95: Em ôn tập về phép nhân và phép chia. ........................................................................................................................... ..... Bài 96: Em ôn tập về đại lượng. Đồ dùng dạy học: GV chuẩn bị cái đồng hồ như HĐ 1/62. ........................................................................................................................... ..... BỔ SUNG KẾ HOẠCH BÀI DẠY - TUẦN 32 – LỚP 2A Từ ngày 21/4 đến 25/ 4/2014. Môn: Tiếng Việt ( TLHDH 2B) Bài 32A: Anh em một nhà. B. Hoạt động thực hành: HĐ 4/60 : Ghép các cặp từ có nghĩa trái ngược nhau: a. - đẹp – xấu; nóng - lạnh; thấp - cao; dài – ngắn. b. – khen – chê; yêu – ghét; lên – xuống; trên – dưới; ngày – đêm; trời – đất ........................................................................................................................... ........ Bài 32B: Sinh ra từ một mẹ. * Đồ dùng dạy học: Chuẩn bị các phiếu bài tập như HĐ1/62. 11 B. Hoạt động thực hành: HĐ 1/62: a) Điền l hoặc n: Bác làm nghề chở đò đã năm năm nay. Với chiếc thuyền nan lênh đênh trên mặt nước, ngày này qua tháng khác, bác chăm lo đưa khách qua lại trên sông. HĐ 3/ 50: Chọn a ........................................................................................................................... ........... Bài 32C: Nghề nào cũng quý. * Đồ dùng dạy học: Chuẩn bị các phiếu bài tập như HĐ4/67. B.Hoạt động thực hành: HĐ 4/66: Chọn a* Điền l hoặc n vào chỗ chấm. ........................................................................................................................... .... Môn : Toán ( TL 2 B) Bài 91: Em ôn lại những gì đã học ? .............................................................................................................. ...................... Bài 92: Em đã học được những gì ? * Đồ dùng dạy học: GV chuẩn bị làm đề kiểm tra vào giấy A4. HS làm bài vào giấy. ........................................................................................................................... ..... Bài 93: Em ôn tập về các số trong phạm vi 1000. Đồ dùng dạy học: GV chuẩn bị các băng số như HĐ 3/55. ........................................................................................................................... ..... 12 BỔ SUNG KẾ HOẠCH BÀI DẠY - TUẦN 31 – LỚP 2 A1 Từ ngày 14/4 đến 18/ 4/2014. Môn: Tiếng Việt ( TLHDH 2B) Bài 31A: Bác để lại muôn vàn tình thương yêu B. Hoạt động thực hành: HĐ 6/45 : Thảo luận trả lời câu hỏi: 1. Thấy chiếc rễ đa nằm trên mặt đất, Bác bảo chú cần vụ: Chú cuốn rễ này lại, rồi trồng cho nó mọc tiếp nhé! 2. Bác cuộn chiếc rễ thành một vòng tròn và bảo chú cần vụ buộc nó vào hai cái cọc, sau đó mới vùi hai đầu rễ xuống đất. 3. Chiếc rễ đa ấy trở thành một cây đa có vòng lá tròn. 4. Các bạn nhỏ thích chơi trò chui qua chui lại vòng lá ấy. ........................................................................................................................... ......... Bài 31B: Nâng niu tất cả chỉ quên mình. * Đồ dùng dạy học: Chuẩn bị các phiếu bài tập như HĐ3/50. B. Hoạt động thực hành: HĐ 1/48: Tìm từ ngữ ca ngợi Bác Hồ. 13 - yêu nươc, yêu dân, sáng suốt, đức độ, tài ba, hiền hậu, nhân ái, nhân từ, giản dị, giàu nghị lực... HĐ 3/ 50: Chọn a ........................................................................................................................... ........... Bài 31C: Bác Hồ sống mãi với non sông ( TL2B) B.Hoạt động thực hành: HĐ 4154: Chọn a - dầu, giấu, rụng. ........................................................................................................................... .... Môn : Toán ( TL 2 B) Bài 88: Phép cộng ( không nhớ) trong phạm vi 1000. Đồ dùng dạy học: GV chuẩn bị các thẻ số cho HĐ 1/41. .............................................................................................................. ...................... Bài 89: Phép trừ ( không nhớ) trong phạm vi 1000. * Đồ dùng dạy học: GV chuẩn bị các thẻ số cho HĐ 1/45. ........................................................................................................................... ..... Bài 90: Em ôn lại những gì đã học. Đồ dùng dạy học: GV chuẩn bị các thẻ số như HĐ 1/48. ........................................................................................................................... ..... BỔ SUNG KẾ HOẠCH BÀI DẠY - TUẦN 30 – LỚP 2 A 1 Từ ngày 7/4 đến 11/ 4/2014. Môn: Tiếng Việt ( TLHDH 2B) Bài 30A: Bác Hồ yêu thương thiếu nhi Việt Nam B. Hoạt động thực hành: HĐ 2/34 : Tìm từ ngữ: a. Nói lên tình cảm của Bác Hồ với thiếu nhi: Thương, yêu, quan tâm, tin yêu, săn sóc... b. Nói lên tình cảm của thiếu nhi đối với Bác Hồ: Kính yêu, kính mến, nhớ ơn, biết ơn... .......................................................................................................................... .............. 14 Bài 30B: Thiếu nhi Việt Nam biết ơn Bác Hồ. * Đồ dùng dạy học: Chuẩn bị các thẻ chữ như HĐ5/38. B. Hoạt động thực hành: HĐ 5/38: a. Ghép các thẻ chữ để tạo thành từ ngữ đúng chính tả: tr hay ch ? - cây trúc, chúc mừng, chăng dây, vầng trăng, một trăm, chăm sóc. ........................................................................................................................... ........... Bài 30C: Thiếu nhi Việt Nam kính yêu Bác Hồ ( TL2B) B.Hoạt động thực hành: HĐ 4/42: Thảo luận trả lời câu hỏi : a. Bác Hồ sinh ngày 19 – 5 – 1890. b. Em sẽ chăm ngoan, học giỏi để xứng đáng với tình cảm mà Bác Hồ dành cho thiếu nhi. ........................................................................................................................... .... Môn : Toán ( TL 2 B) Bài 85: Kí – lô – mét; mi – li - mét. Đồ dùng dạy học: GV chuẩn bị thước đo như HĐ 4/12 ....................................................................................................................... ............. Bài 86: Viết các số thành Tổng các trăm, chục, đơn vị. * Đồ dùng dạy học: Yêu cầu học sinh chuẩn bị các thẻ số như HĐ2/35. ........................................................................................................................... ..... Bài 87: Em ôn lại những gì đã học. Đồ dùng dạy học: GV chuẩn bị các thẻ số như HĐ 1/37. ........................................................................................................................... .... 15 BỔ SUNG KẾ HOẠCH BÀI DẠY - TUẦN 28 – LỚP 2A Từ ngày 24 /3 đến 28/ 3/2014. Môn: Tiếng Việt ( TLHDH 2B) 16 Bài 28A: Cây cối và cuộc sống của con người * Đồ dùng dạy học: GV chuẩn bị các thẻ từ như HĐ 4/7. A. Hoạt động thực hành: HĐ 5/ 7: Kể tên các loài cây theo nhóm. 1. Cây lương thực, thực phẩm: Cây lúa, ngô, khoai lang, nếp, các loại đậu, bí đỏ, bí xanh, cà rốt... 2. Cây ăn quả: cam, quýt, bơ, ổi, chôm chôm, dưa hấu, măng cụt, bưởi , xoài... 3. Cây lấy gỗ: dầu, xoan, cẩm lai, lim, cây cao su, sến, gụ... 4. Cây bóng mát: cây phượng, cây bàng, cây đa, cây si... 5. Cây hoa: Hoa mai, hao đào, hoa cúc, hoa sen, súng, vạn thọ, lay ơn, lài... .......................................................................................................................... .............. Bài 28B: Trồng cây để làm gì ? * Đồ dùng dạy học: GV chuẩn bị thêm một số tranh ảnh về các loài cây có tên bắt đầu bằng l, n cho HĐ 4/10. B. Hoạt động thực hành: HĐ 4/10: Viết tên các loài cây có tiếng bắt đầu bằng l/n: - Lúa, lựu, lê, lan,thiên lý, hoa ly, lài, na, đậu nành... ........................................................................................................................... ............ Bài 28C: Bạn thích cây gì ? ( TL2B) * Đồ dùng dạy học: Yêu cầu học sinh chuẩn bị một số quả mà nhà em có, HĐ1/12 B.Hoạt động thực hành: HĐ 3/15: a. Kể tên các loài cây bắt đù bằng s hoặc x: - sung, sen, súng, sầu riêng, xương rồng, sấu, si, sến, sim, xu xu, su hào, xa bô chê, sắn mì, sắn nước... ……………………………………………………………………………… …….. Môn : Toán ( TL 2 B) Bài 80: Đơn vị, chục, trăm, nghìn. So sánh các số tròn trăm. Đồ dùng dạy học: GV chuẩn bị các thẻ hình như HĐ 1/3. ........................................................................................................ ...... Bài 81: Các số tròn chục từ 110 đến 200. Các số từ 101 đến 110. * Đồ dùng dạy học: Yêu cầu học sinh chuẩn bị các thẻ toán như HĐ2/8,9. ........................................................................................................................... ..... 17 BỔ SUNG KẾ HOẠCH BÀI DẠY - TUẦN 29 – LỚP 2A Từ ngày 31 /3 đến 4/ 4/2014. Môn: Tiếng Việt ( TLHDH 2B) Bài 29A: Bạn biết gì về cây ăn quả ? B. Hoạt động thực hành: HĐ 4/21 : Tìm từ có thể dùng để tả các bộ phận của cây: - Thân cây: To bằng cột điện, cao vút, bạc phếch... - Ngọn: chót vót... - Rể cây: dài, ngoằn ngoèo, uốn lượn, cong queo, xù xì... - Gốc cây: thô, sần sùi, mập mạp... - Cành cây: xum xuê, um tùm, xanh um, tươi tốt... - Lá: xanh biếc, tươi tốt, vàng úa... - Hoa: hồng thắm, đỏ tươi, đỏ rực, vàng tươi... - Quả: đỏ, vàng, xanh, to tròn, căng mọng... .......................................................................................................................... .............. Bài 29B: Làm gì để chăm sóc cây ? * Đồ dùng dạy học: Mẫu chữ a hoa mẫu 2 cho HĐ3/23 B. Hoạt động thực hành: HĐ 4/25: b. Điền vào chỗ trống in hay inh ? - To như cột đình; Kín như bưng; Tình làng nghĩa xóm; Kính trên nhường dưới; Chín bỏ làm mười. ........................................................................................................................... ........... Bài 29C: Cây có những bộ phận nào ? ( TL2B) * Đồ dùng dạy học: Chuẩn bị phiếu học tập cho HĐ1/28. B.Hoạt động thực hành: HĐ 3/29: b. Nhìn tranh trả lời câu hỏi : 1.Vì ông lão đã nhặt cây hoa bị vứt lăn lóc ven đường đem về trồng và hết lòng chăm sóc cho cây sống lại, nở hoa. 2.Lúc đầu cây hoa biết ơn ông lão bằng cách nở những bông hoa thật to và lộng lẫy. 3.Về sau cây hoa xin trời cho nó đổi vẻ đẹp thành hương thơm để mang lại niềm vui cho ông lão. 4.Trời cho hoa có hương thơm vào ban đêm vì ban đêm là lúc yên tĩnh, ông lão không phải làm việc nên có thể thưởng thức hương thơm của hoa. ........................................................................................................................... .... Môn : Toán ( TL 2 B) Bài 82: Các số từ 111 đến 200. Các số có ba chữ số. Đồ dùng dạy học: GV chuẩn bị các thẻ hình như HĐ 2/16. ....................................................................................................................... ............. 18 Bài 83: So sánh các số có ba chữ số. * Đồ dùng dạy học: Yêu cầu học sinh chuẩn bị các thẻ toán như HĐ2/23. ........................................................................................................................... ..... Bài 84: Mét. Đồ dùng dạy học: GV chuẩn bị các thước mét như HĐ 1/27. 19 ........................................................................................................................... .............. BỔ SUNG KẾ HOẠCH BÀI DẠY - TUẦN 26 – LỚP 2A1. Từ ngày 10 /3 đến 14/ 3/2014. Môn: Tiếng Việt ( TLHDH 2A) Bài 26A: Tôm Càng và cá Con. * Đồ dùng dạy học: GV chuẩn bị thêm một số tranh ảnh về các con vật sống dưới nước cho HĐ 1/104. A. Hoạt động thực hành: HĐ 1/ 106: Trả lời câu hỏi: 1. a - Khi đang tập dưới đáy sông, Tôm Càng gặp một con vật lạ bơi đến. Con vật thân dẹt trên đầu có hai mắt tròn xoe, khắp người phủ một lớp vẩy bạc óng ánh. Đó chính là Cá con. - Thấy Tôm Càng ngó mình trân trân, Cá Con đã tự giới thiệu về mình: “ Chào bạn. Tôi là Cá Con. Chúng tôi cũng sống ở dưới nước như nhà tôm các bạn.” b – Tôm Càng nắc nỏm khen đuôi Cá Con lượn nhẹ nhàng. - Tôm Càng đã cứu Cá Con: Cá Con sắp vọt lên thì Tôm Càng thấy một con cá rất to, mắt đỏ ngầu, nhằm Cá Con lao tới. Tôm Càng vội bún càng, vọt tới, xô bạn vào một cái ngách đá nhỏ. Mất mồi, con cá dữ tức tối bỏ đi. ........................................................................................................................... ............. Bài 26 B: Vì sao cá không biết nói ? A. Hoạt động cơ bản: HĐ 1/108: Trò chơi tiếp sức tìm từ ngữ: - Cá nước mặn: ( cá biển) Cá thu, cá chim, cá nục, cá mối, cá phèn, cá ngừ, cá chim, cá đổng, cá kình, cá đuối, cá nhọ nồi, cá kiếm, cá bạc má, cá mập, cá heo, cá voi, mực, cá hồi... - Cá nước ngọt: Cá chép, trôi, trắm, trê, chim, chuồn, cá lóc, cá rô, cá lăn, lươn, cá trạch, cá lòng tong, cá chim, cá mè... B. Hoạt động thực hành: HĐ 3/111: a. Điền r hoặc d vào chỗ trống: Lời ve kim da diết Xe sợi chỉ âm thanh 20
- Xem thêm -