Giáo án tự chọn vật lý 12 cơ bản

  • Số trang: 38 |
  • Loại file: DOC |
  • Lượt xem: 61 |
  • Lượt tải: 0
hoanggiang80

Đã đăng 24000 tài liệu

Mô tả:

Tiết 1 : BÀI TẬP DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ. Ngày soạn :11/9/2009 Ngày dạy: 12/9/2009 I. MỤC TIÊU: - Củng cố, vận dung các kiến thức về dao động điều hoà, con lắc lò xo - Rèn luyện kỹ năng giải bài tập - Rèn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập trắc nghiệm II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: - Giải các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập để tìm ra phương pháp tối ưu cho từng dạng bài tập để hướng dẫn học sinh sao cho giải nhanh, chính xác - Chuẩn bị thêm một số câu hỏi trắc nghiệm để học sinh tự rèn luyện 2. Học sinh: - Xem lại các kiến thức đã học về dao động điều hoà, con lắc lò xo - Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY: Hoạt động 1. ( 10 phút) Ổn định, kiểm tra bài cũ HOẠT ĐỘNG CỦA HS HOẠT ĐỘNG CỦA GV - Báo học sinh vắng - Ổn định, kiểm tra sĩ số - Trả bài. - Kiểm tra: +Phương trình li độ, vận tốc, gia tốc của dao động điều hòa + Chu kì , tần số Hoạt động 2: ( 7 phút) Hệ thống kiến thức HOẠT ĐỘNG CỦA HS - Phát biểu - Hs lên bảng trình bày + x=Acos(t+) + v = x/ = -Asin(t + ), + a = v/ = -A2cos(t + )= -2x 2. Chu kỳ, tần số 1ω f= = T 2π HOẠT ĐỘNG CỦA GV - Dao động điều hoà - Phương trình li độ, vận tốc, gia tốc? Xác định đơn vị và các giá trị cực đại của chúng? - Chu kỳ, tần số dao động điều hoà? * GV bổ sung các kiến thức - Chiều dài quỹ đạo - Đường di trong 1 chu kỳ - Cách lập phương trình dao động điều hoà - Viết công thức tính - Bổ sung vào vở bài tập Hoạt động 3 ( 7 phút) Giải bài tập trắc nghiệm. HOẠT ĐỘNG CỦA HS - Cá nhân suy nghỉ trả lời -Chọn đáp án đúng, giải thích Bài 1.1 B;Bài 1.2 D;Bài 1.3 C Bài 1.4 B;Bài 1.5 A. Trang 1 HOẠT ĐỘNG CỦA GV * Cho học sinh đọc suy nghĩ chọn đáp án Hoạt động 4:( 16 phút) Bài tập Tự luận HOẠT ĐỘNG CỦA HS -Giải bài tập và trình bày lời giải Bài 1.7/SBT - x=Acos(t+) 2   rad / s - T HOẠT ĐỘNG CỦA GV * Hướng dẫn HS làm bài tập - Phương trình dao động con điều hoà? - Tính  - Tính  2 - t = 0, x = -A   =  rad  x = 24 cos( .0,5   ) = -17cm - Thế t tính x -v=? 2  5 sin = 27cm/s 2 4   2 x  ( )2 (17) a=2  42cm / s 2 v2 x 2  2  A2 � v   A2  x 2  �33cm / s  v = - 24 - a= ? - Pha dao động? - Công thức độc lập thời gian - Suy ra và tínhv ận tốc v Bài 2.6/SBT x=Acos(t+) 2  10 (rad / s ) -  T - Tính ;- Tính  - t = 0, x = 0, v <0  = rad - Thế t tính v, a 2 t= 3T 4 -F=? + v = - Asin 2 = 0 + a = - A2 cos 2 = - 200m/s2 - F = ma = -9,9 N Hoạt động 5. (5 phút) Giao nhiệm vụ về nhà HOẠT ĐỘNG HS - Ghi bài tập về nhà - Ghi chuẩn bị cho bài sau HOẠT ĐỘNG GV - Tiếp tục làm bài tâp sách bài tâp - Tiết sau tiếp tục làm bài tập về con lắc lò xo IV. RÚT KINH NGHIỆM. BỔ SUNG ....................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ Trang 2 BÀI TẬP DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ. CON LẮC LÒ XO Tiết 2 : Ngày soạn :18/9/2009 Ngày dạy: 19/9/2009 I. MỤC TIÊU: I. MỤC TIÊU: - Củng cố, vận dung các kiến thức về dao động điều hoà, con lắc lò xo - Rèn luyện kỹ năng giải bài tập - Rèn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập trắc nghiệm II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: - Giải các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập để tìm ra phương pháp tối ưu cho từng dạng bài tập để hướng dẫn học sinh sao cho giải nhanh, chính xác - Chuẩn bị thêm một số câu hỏi trắc nghiệm để học sinh tự rèn luyện 2. Học sinh: - Xem lại các kiến thức đã học về dao động điều hoà, con lắc lò xo - Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY: Hoạt động 1. ( 7 phút) Ổn định, kiểm tra bài cũ HOẠT ĐỘNG CỦA HS HOẠT ĐỘNG CỦA GV - Báo học sinh vắng - Ổn định, kiểm tra sĩ số - Trả bài. - Kiểm tra: + Con lắc lò xo + Chu kỳ con lắc lò xo? + Động năng, thế năng, cơ năng con lắc lò xo? Nhận xét chu kỳ biến thiên của động năng, thế năng? Hoạt động 2 ( 10 phút) Giải bài tập trắc nghiệm. HOẠT ĐỘNG CỦA HS - Cá nhân suy nghỉ trả lời -Chọn đáp án đúng, giải thích Bài 2.1 A;Bài 2.2 B;Bài 2.3 D Bài 2.4 A Hoạt động 3:( 23 phút) Bài tập Tự luận HOẠT ĐỘNG CỦA HS - Suy nghỉ cá nhân làm bài tập và trình bày kết quả Bài 1( 2.7) 1 W kA2 2 2W  k  2  200 N / m A 2W 1 2 � m  2  1,39kg W= mvmax vmax 2 k w    12rad / s ; f   1,91Hz m 2 HOẠT ĐỘNG CỦA GV * Hướng dẫn HS làm bài tập - Công thức tính W - Suy ra k - Động năng cực đại có bằng cơ năng? Suy ra và tính m - Tính ? - Tính f? + Nêu đề bài tập2 Bài 2 G¾n qu¶ cÇu cã khèi lîng m1 vµ lß xo, hÖ dao ®éng víi chu k× T1 = 0,6s. Thay qu¶ cÇu nµy b»ng qu¶ cÇu kh¸c cã khèi lîng m2 th× hÖ dao ®éng víi chu k× T2 = Ta cã: T1 2 m1  T1 4 2 m1 k HOẠT ĐỘNG CỦA GV * Cho học sinh đọc suy nghĩ chọn đáp án k Trang 3 T2 2 m2 m  T2 4 2 2 k k Chu k× dao ®éng cña con l¾c lß xo gåm c¶ hai qu¶ cÇu lµ: T 2 0,8s. TÝnh chu k× dao ®éng cña c¶ hÖ gåm c¶ hai qu¶ cÇu cïng g¾n vµo lß xo m1  m2 m m   T 2 4 2  1  2  k k  k Do ®ã: T T12  T22  0,6 2  0,8 2 1,0( s) Bài 3: Ta cã:   + Nêu đề bài tập 3 VËt cã khèi lîng m = 1,00kg treo vµo lo xo cã ®é cøng k = 400N/m. LËp ph¬ng tr×nh chuyÓn ®éng cho mçi trêng hîp sau: a) §a vËt tíi vÞtrÝ cã li ®é x = +5,0 cm vµ bu«ng tay lóc t = 0. 0: b) TruyÒn cho vËt ë vÞ trÝ c©n b»ng vËn tèc v0 = 1,0m/s lóc t = 0. (LÊy  2 10 ) k 400  20,0( rad / s ) m 1,00 �x  Aco s(20t  j )  v - 20 A sin(20t  j ) Suy ra ph¬ng tr×nh:  a) Trêng hîp 1: Theo ®Ò t =  x 5,0cm  A cos j 5,0  A 5,0cm       v 0  sin j 0  j 0 VËy: x 5,0cos  20t  (cm) b) Trêng hîp 2: Theo ®Ò t = 0  :   x 0  co s j 0  j     2   v 1,0m / s  - A sin j 5,0  A 5,0cm   VËy: x 5,0co s(20t - )(cm) 2 Hoạt động 4. (5 phút) Giao nhiệm vụ HOẠT ĐỘNG HS HOẠT ĐỘNG GV -Xem lại các bài tập đã làm - Tiếp tục làm bài tâp sách bài tâp - Ghi bài tập - Ghi chuẩn bị cho bài sau IV. RÚT KINH NGHIỆM. BỔ SUNG ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ Tiết 3 : BÀI TẬP DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ. CON LẮC LÒ XO(tt) Ngày soạn :25/9/2009 Ngày dạy: 26/9/2009 I. MỤC TIÊU: Trang 4 I. MỤC TIÊU: - Củng cố, vận dung các kiến thức về dao động điều hoà, con lắc lò xo - Rèn luyện kỹ năng giải bài tập - Rèn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập trắc nghiệm II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: - Giải các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập để tìm ra phương pháp tối ưu cho từng dạng bài tập để hướng dẫn học sinh sao cho giải nhanh, chính xác - Chuẩn bị thêm một số câu hỏi trắc nghiệm để học sinh tự rèn luyện 2. Học sinh: - Xem lại các kiến thức đã học về dao động điều hoà, con lắc lò xo - Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY: Hoạt động 1. ( 7 phút) Ổn định, kiểm tra bài cũ Vắng:........................................................................................................................................... HOẠT ĐỘNG CỦA HS HOẠT ĐỘNG CỦA GV - Báo học sinh vắng - Ổn định, kiểm tra sĩ số - Trả bài. - Kiểm tra: + Con lắc lò xo + Chu kỳ con lắc lò xo? + Động năng, thế năng, cơ năng con lắc lò xo? Nhận xét chu kỳ biến thiên của động năng, thế năng? Hoạt động 2 ( 10 phút) Giải bài tập trắc nghiệm. HOẠT ĐỘNG CỦA HS - Cá nhân suy nghỉ trả lời -Chọn đáp án đúng, giải thích Bài 2.5 B; HOẠT ĐỘNG CỦA GV * Cho học sinh đọc suy nghĩ chọn đáp án 1 1 1 W  mv 2  kx 2  kA 2 2 2 2 k ( A 2 - x 2 ) = 3,06m/s suy ra : v  m Hoạt động 3:( 23 phút) Bài tập Tự luận HOẠT ĐỘNG CỦA HS - Suy nghỉ cá nhân làm bài tập và trình bày lời giải Bài 1: Ta cã  2f 4 (rad/s); A = 20 cm Suy ra c¸c ph¬ng tr×nh tæng qu¸t: �x  20cos(4 t   )(cm) � v  80 sin(4 t   )(cm / s ) � a) Trêng hîp 1: cos   0 �x  0 �  Theo ®Ò t = 0: � �� �   v0 � sin   0 2 �  VËy x = 20sin (4 t  )(cm) 2 b) Trêng hîp 2: Theo ®Ò t = 0: Trang 5 HOẠT ĐỘNG CỦA GV 1 � cos   �x  10cm �  �� 2 �  � v0 6 � � sin   0 �  VËy x = 20sin (4 t  )(cm) 6 c) Theo ®Ò t = 0: x 20cm (v = 0)  0 � � cos   �1 � �   � VËy x = 20sin (4 t  k )(cm) k lµ sè nguyªn. * Đọc đề và hướng dẫn HS làm bài tập Bµi 1: VËt dao ®éng ®iÒu hßa víi tÇn sè f = 2,0Hz vµ biªn ®é A = 20cm. LËp ph¬ng tr×nh chuyÓn ®éng trong mçi trêng hîp sau: a) Chän gèc thêi gian lóc vËt qua vÞ trÝ c©n b»ng theo chiÒu d¬ng. b) Chän gèc thêi gian lóc vËt qua vÞ trÝ co li ®é + 10 cm ngîc chiÒu d¬ng. Chä gèc thêi gian lóc vËt ë vÞ trÝ biªn - Yêu cầu HS trình bày lời giải Nhận xét lời giải của HS Hoạt động 4. (5 phút) Cũng cố.Giao nhiệm vụ về nhà HOẠT ĐỘNG HS HOẠT ĐỘNG GV Nªu Ph¬ng ph¸p gi¶i to¸n viÕt ph¬ng - Ghi nhận phương pháp: B1: §a ra d¹ng cña ph¬ng tr×nh (viÕt ph¬ng tr×nh tr×nh dao ®éng Lu ý: + VËt chuyÓn ®éng theo chiÒu d1) ¬ng th× v > 0, ngîc l¹i v < 0 B2: X¸c ®Þnh c¸c ®¹i lîng ®· biÕt vµ cha biÕt trong (1) + Tríc khi tÝnh  cÇn x¸c B3: X¸c ®Þnh c¸c ®¹i lîng A,  , vµ  ®Þnh râ  thuéc gãc phÇn t thø mÊy cña X¸c ®Þnh  : Chon t = 0 ta cã: ®êng trßn lîng gi¸c x � (thêng lÊy -  <  <  ) cos   �x  A cos  � �� A � v   Asin � � v   Asin -Xem lại các bài tập đã làm � Thay  ë dßng trªn xuèng dßng díi. KÕt hîp víi - Tiếp tục làm bài tâp sách bài tâp ®iÒu kiÖn cña v t×m  . - Ghi bài tập - Ghi chuẩn bị cho bài sau IV. RÚT KINH NGHIỆM. BỔ SUNG ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ Trang 6 Tiết 4: BÀI TẬP CON LẮC ĐƠN Ngày soạn: 2/10/2009 Ngày dạy: 3/10/2009 I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Củng cố, vận dung các kiến thức về dao động con lắc đơn 2. Kĩ năng: - Rèn luyện kỹ năng giải bài tập - Rèn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập trắc nghiệm II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: - Giải các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập để tìm ra phương pháp tối ưu cho từng dạng bài tập để hướng dẫn học sinh sao cho giải nhanh, chính xác - Chuẩn bị thêm một số câu hỏi trắc nghiệm để học sinh tự rèn luyện 2. Học sinh: - Xem lại các kiến thức đã học về dao động điều hoà, con lắc lò xo - Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY: Hoạt động 1. ( 7 phút) Ổn định, kiểm tra Vắng:........................................................................................................................................... HOẠT ĐỘNG CỦA HS - Báo học sinh vắng - Trả bài Hoạt động 2: ( 10 phút) Hệ thống kiến thức HOẠT ĐỘNG CỦA HS - Hs lên bảng trình bày + s =S0cos(t+) + v = x/ = -S0sin(t + ), + a = v/ = -S02cos(t + )= -2x l T  2 g - Viết công thức tính Wđ= HOẠT ĐỘNG CỦA GV - Ổn định, kiểm tra sĩ số - Kiểm tra: + Con lắc đơn + Chu kỳ con lắc đơn + Động năng, thế năng, cơ năng con lắc đơn,nhận xét chu kỳ biến thiên của động năng, thế năng? HOẠT ĐỘNG CỦA GV - Phương trình li độ, vận tốc, gia tốc? Xác định đơn vị và các giá trị cực đại của chúng? - Chu kỳ con lắc đơn? - Năng lượng con lắc đơn? 1 2 mv 2 Wt = mgh = mgl(1- cos) - Viết công thức * GV bổ sung các kiến thức Vận tốc con lắc ở vị trí bất kỳ Trang 7 v  2 gl (cos -cos 0 ) - Bổ sung vào vở bài tập Hoạt động 3 ( 5 phút) Giải bài tập trắc nghiệm. HOẠT ĐỘNG CỦA HS HOẠT ĐỘNG CỦA GV -Chọn đáp án đúng, giải thích * Cho học sinh đọc suy nghĩ chọn đáp án Bài 3.1 D;Bài 3.2 B ;Bài 3.3 C;Bài 3.4 B Bài 3.5 D;Câu3.6 A;Câu 3.7 C Hoạt động 4:( 18 phút) Bài tập Tự luận HOẠT ĐỘNG CỦA HS - Làm bài tập và trình bày lời giải Bài 3.8 a. T = 2 HOẠT ĐỘNG CỦA GV * Hướng dẫn HS làm bài tập - Tính T l  2, 2 s g - Xác định ? - Xác định S0 - Xác định ? b. s =S0cos(t+) +  =2/T =2,9rad/s + S0 = 0 l= 0,1745.1,2 = 0,21m + t =0, s = 0,21  cos = 1 = 0 s = 0,21cos2,9t (m) c. vm = S0 = 0,61m/s; a = 0 Bài 3.9 a. T = 2 - vmax = ? -a=? - Tính T? l  2,8s g - Tính cơ năng? - Động năng cực đại? 1 2 mvmax  mgl (1  cos 0 ) b. 2 � vmax  2 gl (1  cos 0  2,3m / s c. F – mg = F F = 0,62N ht � F  mg  Fht  mg  - Tính vmax? 2 max mv l - Xác định các lực tác dụng? - Tính lực căng F? Hoạt động 4. (5 phút) Cũng cố. Giao nhiệm vụ về nhà HOẠT ĐỘNG GV - Ghi nhận kiến thức - Ghi bài tập về nhà - Ghi chuẩn bị bài sau HOẠT ĐỘNG HS - Khắc sâu các bài tập đã làm - Tiếp tục làm bài tâp sách bài tâp - Bài tâp bài 4, 5 IV. RÚT KINH NGHIỆM. BỔ SUNG ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ....................................................................................................................................................... Trang 8 Tiết 5: BÀI TẬP TỔNG HỢP DAO ĐỘNG. DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC Ngày soạn: 9/10/2009 Ngày dạy: 10/10/2009 I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Củng cố, vận dung các kiến thức về dao động cưỡng bức, cộng hưởng - Vận dụng phương pháp tổng hợp dao động 2. Kĩ năng - Rèn luyện kỹ năng giải bài tập - Rèn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập trắc nghiệm II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: - Giải các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập để tìm ra phương pháp tối ưu cho từng dạng bài tập để hướng dẫn học sinh sao cho giải nhanh, chính xác - Chuẩn bị thêm một số câu hỏi trắc nghiệm để học sinh tự rèn luyện 2. Học sinh: - Xem lại các kiến thức đã học về dao động tắt dần, cộng hưởng, tổng hợp dao động. - Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY: Hoạt động 1. ( 10 phút) Ổn định, kiểm tra Vắng:........................................................................................................................................................ HOẠT ĐỘNG CỦA HS HOẠT ĐỘNG CỦA GV - Báo học sinh vắng - Ổn định, kiểm tra sĩ số - Trả bài. - Kiểm tra: + Điều kiện cộng hưởng? + Dao động tắt dần? + Phương pháp biểu diễn dao động điều hoà bằng một véctơ quay? + Phương pháp tổng hợp 2 dao động điều hoà cùng phương cùng tần số Hoạt động 2: ( 10 phút) Hệ thống kiến thức HOẠT ĐỘNG CỦA HS HOẠT ĐỘNG CỦA GV - Viết công thức tính - Điều kiện cộng hưởng? - Bổ sung vào vở bài tập 1. Điều kiện cộng hưởng f = f0 hay T = T0 - Cách biểu diễn một dao động điều hoà bằng một vectơ quay? 2. Biểu diễn dao động điều hoà bằng vectơuu quay ur Biểu diễn x =Acos(t+) bằng véc tơ quay OM . Trên trục toạ độ Ox véc tơ này có: - Biểu thức tính biên độ, pha ban đầu của dao + Gốc: Tại O động tổng hợp? + Độ dài: OM = A  + Hợp với trục Ox góc 3.T ổng hợp dao động x =Acos(t+) - Biên độ: Trang 9 A2 = A22 + A12+2A1A2cos(2 – 1) - Pha ban đầu: tg  * GV bổ sung các kiến thức Phương pháp hình chiếu tổng hợp hai dao động điều hoà cùng tần số A1 sin 1  A 2 sin 2 A1 cos 1  A 2 cos 2 Hoạt động 3 ( 10 phút) Giải bài tập trắc nghiệm. HOẠT ĐỘNG CỦA HS -Chọn đáp án đúng, giải thích Bài 4.1 A;Bài 4.2 B;Bài 4.3 C;Bài 5.1 B;Bài 5.2 C Bài 5.3 D HOẠT ĐỘNG CỦA GV * Cho học sinh đọc suy nghĩ chọn đáp án Hoạt động 4:( 10 phút) Bài tập Tự luận HOẠT ĐỘNG CỦA HS Bài 5.4 x =Acos(t+) - Biên độ: A2 = A22 + A12+2A1A2cos(2 – 1)  A = 2 3 cm - Pha ban đầu: tg  A1 sin 1  A 2 sin 2 A1 cos 1  A 2 cos 2   = /2  x = 2 3 cos (10t + /2)cm Bài 5.5 x =Acos(t+) - Biên độ: A2 = A22 + A12+2A1A2cos(2 – 1)  A = 8,5cm - Pha ban đầu: tg  A1 sin 1  A 2 sin 2 A1 cos 1  A 2 cos 2 5   x = 8,5cos ( 3 t- 4   = -/4 )cm Bài 4.5 mg 0, 05.10   200 N / m a. k  h 2,5.103 1 m �10 Hz 2 k 1 c. T   0,1s f - Tính A, tính  để có phương trình tổng hợp b. f  - Vẽ giản đồ Frenen để tổng hợp 2 dao động? Nhận xét phương pháp? Trang 10 HOẠT ĐỘNG CỦA GV - Cho học sinh sử dụng phương pháp hình chiếu để tổng hợp. Nhận xét kết quả? - Từ các phương pháp nhận xét ưu nhược điểm để có cách vận dụng phù hợp - Tính k - Tính f? - Tính T Hoạt động 4. (5 phút) Cũng cố. Giao nhiệm vụ về nhà HOẠT ĐỘNG HS HOẠT ĐỘNG GV - Tiếp tục làm bài tâp sách bài tâp - Ghi bài tập - Bài mới: Làm bài tập đề cương ôn tập - Ghi vở bài soạn IV. RÚT KINH NGHIỆM. BỔ SUNG ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ....................................................................................................................................................... Tiết 6: BÀI TẬP TỔNG HỢP CHƯƠNG 1 Ngày soạn: 16/10/2009 Ngày dạy: 17/10/2009 I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Củng cố, vận dung các kiến thức chương1 2. Kĩ năng - Rèn luyện kỹ năng giải bài tập - Rèn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập trắc nghiệm II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: - Giải sách bài tập để tìm ra phương pháp tối ưu cho từng dạng bài tập để hướng dẫn học sinh sao cho giải nhanh, chính xác - Chuẩn bị thêm một số câu hỏi trắc nghiệm để học sinh tự rèn luyện 2. Học sinh: - Xem lại các kiến thức đã học trong chương1 . III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY: Trang 11 Hoạt động 1. ( 10 phút) Ổn định, kiểm tra Vắng:........................................................................................................................................................ Hoạt động 2: ( 10 phút) Hệ thống kiến thức HOẠT ĐỘNG CỦA HS HOẠT ĐỘNG CỦA GV - Nhớ lại kiến thức viết các phương trình, công - Yêu cầu HS viết các phương trình li độ, vận thức: tốc,gia tốc của dao động điều hòa + x=Acos(t+) + v = x/ = -Asin(t + ), + a = v/ = -A2cos(t + )= -2x - Chu kì dao động của con lắc lò xo và của - Viết công thức tính chu kì dao động của con lắc lò xo và của con lắc đơn? con lắc đơn T 2 m k và T  2 l g - Năng lương trong dao động điều hòa - Năng lượng: 1 2 1 1 kx + mv2 = kA2 = h»ng sè 2 2 2 Wt = mlg(1 - cos) 1 W= mv2 + mlg(1 - cos) = h»ng sè 2 A2  A12  A22  2 A1 A2cos(2  1 ) A sin 1  A2 sin  2 tan   1 A1cos1  A2 cos 2 Hoạt động 4:( 10 phút) Bài tập Tự luận HOẠT ĐỘNG CỦA HS W= - Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp HOẠT ĐỘNG CỦA GV C©u 1. PTD§ cña mét vËt D§§H cã d¹ng  x = Acos(t + ) cm. Gèc thêi gian ®îc HS. §¸p ¸n C Theo ®Ò t = 0: �  2 x  A cos  A �  � 4 2  � � 4  2 � v    A sin    A � � 4 2 4 chän? A. Lóc chÊt ®iÓm ®i qua vÞ trÝ cã li ®é x = A/2 theo chiÒu d¬ng. B. Lóc chÊt ®iÓm ®i qua vÞ trÝ cã li ®é V× v < 0 nªn. Lóc chÊt ®iÓm ®i qua vÞ trÝ cã li ®é x = A 2 theo chiÒu ©m. 2 x = A 2 theo chiÒu d¬ng. 2 C. Lóc chÊt ®iÓm ®i qua vÞ trÝ cã li ®é x = A 2 theo chiÒu ©m. 2 HS. §¸p ¸n D. Trong TH nµy khi vËt ë VTCB D. Lóc chÊt ®iÓm ®i qua vÞ trÝ cã li ®é = A/2 theo chiÒu ©m. lß xo ®· bÞ biÕn d¹ng l . Theo ®iÒu kiÖn c©n x C©u 2. C«ng thøc nµo sau ®©y dïng ®Ó tÝnh b»ng k l = mg. nªn g/ l = k/m =  2 tÇn sè dao ®éng cña l¾c lÞ xo treo th¼ng ®øng (  l lµ ®é gi·n cña lÞ xo ë vÞ trÝ c©n b»ng): 2 k A. f = 2 B. f =  m C. f = 2 HS. §¸p ¸n 20cm. T  2 l / g � l  HS. §¸p ¸n D g .T 2 =0,2m 4. 2 l g D. f = 1 2 g l C©u 3. T¹i n¬i cã gia tèc träng trêng 9,8m/s2, mét con l¾c ®¬n dao ®éng ®iÒu hoµ 2 víi chu k× s. ChiÒu dµi cña con l¾c ®¬n ®ã lµ Trang 12 7 A. 2mm. B. 2cm. C. 20cm. D. 2m. C©u 4. T¹i mét n¬i x¸c ®Þnh, chu k× dao ®éng ®iÒu hoµ cña con l¾c ®¬n tØ lÖ thuËn víi A. gia tèc träng trêng. B. c¨n bËc hai gia tèc träng trêng. C. chiÒu dµi con l¾c. D. c¨n bËc hai chiÒu dµi con l¾c. C©u 5. T¹i cïng mét vÞ trÝ ®Þa lÝ, hai con l¾c ®¬n cã chu k× dao ®éng lÇn lît lµT1 = 2s vµ T2 = 1,5s, chu k× dao ®éng cña con l¾c thø ba cã chiÒu dµi b»ng tæng chiÒu dµi cña hai con l¾c nãi trªn lµ A. 5,0s. B. 2,5s. C. 3,5s. D. 4,9s. C©u 6. T¹i cïng mét vÞ trÝ ®Þa lÝ, hai con l¾c ®¬n cã chu k× dao ®éng lÇn lît lµT1 = 2s vµ T2 = 1,5s, chu k× dao ®éng cña con l¾c thø ba cã chiÒu dµi b»ng hiÖu chiÒu dµi cña hai con l¾c nãi trªn lµ A. 1,32s. B. 1,35s.C. 2,05s. D. 2,25s. C©u 7. T¹i cïng mét vÞ trÝ ®Þa lÝ, nÕu chiÒu dµi con l¾c ®¬n t¨ng 4 lÇn th× chu k× dao ®éng ®iÒu hoµ cña nã A. gi¶m 2 lÇn. B. gi¶m 4 lÇn. C. t¨ng 2 lÇn. D. t¨ng 4 lÇn. T  2 l / g HS. §¸p ¸n B T  2 (l1  l2 ) / g T 2  T12  T22  6, 25 HS. §¸p ¸n B T  2 (l1  l2 ) / g T 2  T12  T22  1,75 => T = 2,5s => T = 1,35s HS. §¸p ¸n C V× T ~ l nªn l t¨ng 4 th× T t¨ng 2 Hoạt động 4. (5 phút) Cũng cố. Giao nhiệm vụ về nhà HOẠT ĐỘNG HS HOẠT ĐỘNG GV - Tiếp tục làm bài tâp sách bài tâp - Ghi bài tập - Bài mới: Làm bài tập đề cương ôn tập - Ghi vở bài soạn IV. RÚT KINH NGHIỆM. BỔ SUNG ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ....................................................................................................................................................... Tiết 7: BÀI TẬP SÓNG CƠ, SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ Ngày soạn: 30/10/2009 Ngày dạy: 31/10/2009 I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Củng cố, vận dung các kiến thức về dao sóng sơ, phương trình truyền sóng - Vận dụng kiến thức giải bài tập 2. Kĩ năng - Rèn luyện kỹ năng giải bài tập - Rèn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập trắc nghiệm II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: - Giải các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập để tìm ra phương pháp tối ưu cho từng dạng bài tập để hướng dẫn học sinh sao cho giải nhanh, chính xác - Chuẩn bị thêm một số câu hỏi trắc nghiệm để học sinh tự rèn luyện 2. Học sinh: - Xem lại các kiến thức đã học về sóng. - Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY: Hoạt động 1. ( 10 phút) Ổn định, kiểm tra HOẠT ĐỘNG CỦA HS HOẠT ĐỘNG CỦA GV - Báo học sinh - Ổn định, kiểm tra sĩ số vắng: ........................................................................... - Kiểm tra: Trang 13 .......... - Trả bài. + Sóng cơ? + Các đặc trưng sóng hình sin? + Phương trình sóng Hoạt động 2: ( 10 phút) Hệ thống kiến thức HOẠT ĐỘNG CỦA HS - Phát biểu 1. Sóng cơ, sóng ngang, sóng dọc, môi trường truyền sóng 2. Bước sóng  = v.T = HOẠT ĐỘNG CỦA GV Yêu cầu HS nhắc lại kiến thức đã học - Sóng ngang? - Sóng dọc? v f - Viết phương trình 3. Phương trình sóng tại một điểm cách nguồn một khoảng x u0(t) = Acos(t). x )  � �t x � � 2 �  � hay: uM(t) = Acos � � � �T  � � - Bước sóng? - Phương trình sóng? Thì: uM(t) = Acos (t –2 Hoạt động 3 ( 10 phút) Giải bài tập trắc nghiệm. HOẠT ĐỘNG CỦA HS -Chọn đáp án đúng, giải thích Bài 7.1 D;Bài 7.2 D;Bài 7.3 D Bài 7.4 C;Bài 7.5 C Hoạt động 4:( 10 phút) Bài tập Tự luận HOẠT ĐỘNG CỦA HS - Thảo luận cá nhân sau đó thảo luận chung và trình bày lời giải Bài 7.6 a. Bước sóng trong không khí 340  68.106 m 6 5.10  68m HOẠT ĐỘNG CỦA GV * Cho học sinh đọc suy nghĩ chọn đáp án HOẠT ĐỘNG CỦA GV - Tóm tắt đề và hướng dẫn giải - Tìm bước sóng trong không khí  - Kết luận Vậy trong không khí máy chỉ phát hiện vật có kích thước lớn hơn 68m b. Trong nước 1500  300.106 m 6 5.10  300m  0,3mm - Tính bước sóng trong nước, kết luận?  - Khoảng cách hai gợn liên tiếp là bao nhiêu? Vậy trong nước máy dò chỉ phát hiện vật lớn hơm 300m Bài 7.7 - Khoảng cách từ một gợn đến gợn thứ 10? Tính ? - Tính v? Trang 14 - Khoảng cách 2 điểm cùng pha gần nhất? - Tính  2  0, 2cm 10 � v  .f  0, 2.100  20cm / s  - Khoảng cách hai điểm ngựơc pha gần nhất? Bài 7.8 - Khoảng cách hai điểm cùng pha gần nhất là   340  3,1m 110 - Khoảng cách hai điểm ngược pha gần nhất là   1,55m 2 Hoạt động 4. (5 phút)Củng cố . Giao nhiệm vụ HOẠT ĐỘNG HS - Ghi nhớ kiến thức - Ghi bài tập - Ghi chuẩn bị cho bài sau HOẠT ĐỘNG GV - Xem lại các bài tập đã giải - Tiếp tục làm bài tâp sách bài tâp - Bài mới: Làm bài tập 8.1 đến 8.7 IV. RÚT KINH NGHIỆM. BỔ SUNG: ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... Tiết 8: BÀI TẬP GIAO THOA SÓNG Ngày soạn: 6/11/2009 Ngày dạy: 7/11/2009 I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Củng cố, vận dung các kiến thức về giao thoa sóng - Vận dụng kiến thức giải bài tập 2. Kĩ năng - Rèn luyện kỹ năng giải bài tập - Rèn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập trắc nghiệm II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: - Giải các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập để tìm ra phương pháp tối ưu cho từng dạng bài tập để hướng dẫn học sinh sao cho giải nhanh, chính xác - Chuẩn bị thêm một số câu hỏi trắc nghiệm để học sinh tự rèn luyện 2. Học sinh: - Xem lại các kiến thức đã học về giao thoa sóng. Trang 15 - Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY: Hoạt động 1. ( 5 phút) Ổn định, kiểm tra HOẠT ĐỘNG CỦA HS - Báo học sinh vắng: ................................................................................. - Trả bài. Hoạt động 2: ( 10 phút) Hệ thống kiến thức HOẠT ĐỘNG CỦA HS - Viết công thức 1. Vị trí cực đại, cực tiểu * Cực đại: d 2  d1  k  � 1� k �  ; k  o; �1; �2.... * Cực tiểu: d 2  d1  � � 2� - Ghi nhớ kiến thức GV bổ sung 2. Giao thoa sóng trường; S1S 2  l a. Vị trí cực đại, số cực đại l  * Vị trí: d   k ; ĐK: 0 �d �l ; k  o; �1; �2.... 2 2 l  * Số cực đại; Từ 0 �  k �l suy ra k 2 2 b. Vị trí cực tiểu, số cực tiểu l 1  * Vị trí: d   (k  ) ; ĐK: 0 �d �l ; 2 2 2 k  o; �1; �2.... l 1  * Số cực tiểu; 0 �  ( k  ) �l suy ra k 2 2 2 c. Khoảng cách hai cực đại, hai cực tiểu liên tiếp là:   ; Khoảng cách cực đại và cực tiểu liên tiếp: 2 4 Hoạt động 3 ( 5 phút) Giải bài tập trắc nghiệm. HOẠT ĐỘNG CỦA HS -Chọn đáp án đúng, giải thích Bài 8.1 D Bài 8.2 A Bài 8.3 D Hoạt động 4:( 20 phút) Bài tập Tự luận HOẠT ĐỘNG CỦA HS - Tóm tắt dữ kiện, suy nghĩ làm HOẠT ĐỘNG CỦA GV - Vị trí cực đại? - Vị trí cực tiểu? * GV bổ sung Giao thoa sóng trường HOẠT ĐỘNG CỦA GV * Cho học sinh đọc suy nghĩ chọn đáp án HOẠT ĐỘNG CỦA GV - Tóm tắt đề Bài 8.4 Bước sóng - Tìm bước sóng 120 v   6cm f 20 l  Số cực đại: 0  HOẠT ĐỘNG CỦA GV - Ổn định, kiểm tra sĩ số - Kiểm tra: + Giao thoa sóng? + Vị trí cực đại? + Vị trí cực tiểu giao thoa? + Điều kiện giao thoa? Sóng kết hợp? 2 k 2 - Tính số cực đại  l ( do trừ S1 , S 2 ) Trang 16 � 3  k  3 � k  0, �1, �2 Vậy có 5 gợn Bài 8.6 Giữa 12 đường hypebol có 11  = 22 cm 2   = 4 cm Tốc độ truỳên sóng: v = .f = 20.4 = 80cm/s - Khoảng cách hai hypebol liên tiếp là bao nhiêu?  2 - Khoảng cách giữa 12 hypebol? - Tính  ? 11 - Tính v Hoạt động 4. (5 phút) Giao nhiệm vụ HOẠT ĐỘNG HS HOẠT ĐỘNG GV - Ghi nhớ kiến thức - Ghi bài tập - Ghi chuẩn bị cho bài sau - Xem lại các bài tập đã làm - Tiếp tục làm bài tâp sách bài tâp - Bài mới: Làm bài tập 9.1 đến 9.7 IV. RÚT KINH NGHIỆM. BỔ SUNG ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ Tiết 9: Ngày soạn: 13/11/2009 Ngày dạy: 14/11/2009 BÀI TẬP SÓNG DỪNG I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Củng cố, vận dung các kiến thức về sóng dừng 2. Kĩ năng: - Vận dụng kiến thức giải bài tập. Rèn luyện kỹ năng giải bài tập - Rèn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập trắc nghiệm II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: - Các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập và phương pháp giải. - Chuẩn bị thêm một số câu hỏi trắc nghiệm để học sinh tự rèn luyện 2. Học sinh: - Xem lại các kiến thức đã học về sóng dừng - Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập Trang 17 III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY: Hoạt động 1. ( 5 phút) Ổn định, kiểm tra HOẠT ĐỘNG CỦA HS - Báo học sinh vắng ............................................................................... - Trả lời câu hỏi. - Nhận xét câu trả lời của bạn Hoạt động 2: ( 10 phút) Hệ thống kiến thức HOẠT ĐỘNG CỦA HS - Suy nghỉ cá nhân trả lời các câu hỏi 1. Các khoảng cách - Khoảng cách giữa 2 nút (2 bụng liên tiếp ) : - Khoảng cách nút bụng liên tiếp:  4 HOẠT ĐỘNG CỦA GV - Khoảng cách hai nút liên tiếp?  2 - Điều kiện có sóng dừng khi 2 đầu dây cố định? - Điều kiện có sóng dừng trên dây có một đầu cố định, một đầu tự do? Hoạt động 3 ( 5 phút) Giải bài tập trắc nghiệm. HOẠT ĐỘNG CỦA HS HOẠT ĐỘNG CỦA GV -Suy nghỉ cá nhân, chọn đáp án đúng, giải thích Bài 9.1 C Bài 9.2 C Bài 9.3 D Bài 9.4 B Bài 9.5 B Bài 9.6 A a. Dây có một đầu tự do nên: l  (2k  1) - Dây có 2 nút  có một bụng k =1: 3 l   =1,4m 4  vận tốc truyền sóng: v = f = 1,4.2. 0,75 = 2,1m/s - Trên dây có thêm một nút k = 2: - Khoảng cách hai bụng liên tiếp? - Khoảng cách nút và bụng liên tiếp? 2. Điều kiện có sóng dừng  * Hai đầu cố định: l  k (k = 1,2,3, . . . . ) 2 k : số bụng Số nút = k+1 * Một đầu cố định, một đầu tự do  l  (2k  1) (k= 0,1,2 ,3 . . . . .) 4 Hoạt động 4:( 20 phút) Bài tập Tự luận HOẠT ĐỘNG CỦA HS Bài 9.7 HOẠT ĐỘNG CỦA GV - Ổn định, kiểm tra sĩ số - Kiểm tra: + Sóng dừng? + Điều kiện có sóng dừng khi 2 đầu dây cố định? + Điều kiện có sóng dừng trên dây có một đầu cố định, một đầu tự do? - Yêu cầu học sinh làm các bài tập trắc nghiệm và trình bày đáp án. Nhận xét câu trả lời. HOẠT ĐỘNG CỦA GV  4 Trang 18 51 4 � 1  0,84m l � f1  v  2,5 Hz 1 1 f1  1, 25 Hz 2 - Trên dây có thêm hai nút k = 3 - Trên dây có thêm 3 nút k= 4 (giải tương tự) � f1'  b. Hai đầu dây cố định  l l  k    ; k  1, 2,3,... 2 k Bài 9.8 Khi có sóng dừng: Miệng ống là bụng, đáy ống là một nút nên độ cao h thoã mãn  h  (2k  1) 4 v  (2k  1) 4f 4hf 1700 �v   2k  1 2k  1 * k = 0  v = 1700m/s loại ví lớn hơn vận tốc âm trong không khí * k = 1  v = 566,7 m/s (loại) * k = 2  v = 340 m/s ( nhận) * k = 3  v = 240 m/s ( loại do nhỏ hơn van tócc âm trong không khí) * Hướng dẫn HS giải - Dây có một đầu tự do, điều kiện có sóng dừng? - Tìm  khi có hai nút? - Tính v? - Trên dây có thêm 1 nút, buớc sóng? - Tính tần số đao động và tần số dòng điện? - Tương tự tính các tần số khi trên dây có thêm 2 nút, 3 nút. - Tính các tần số khi trên dây có thêm 3 nút. - Hai đầu dây cố định, điều kiện có sóng dừng? - Suy ra bước sóng? Trang 19 - Suy ra tần số dao động và tần số dòng điện? - Điều kiện có sóng dừng? - Suy ra v? - Vạn tốc âm trong không khí vào mức nào? - Tính v ứng với k, suy luạn chọn kết quả. Hoạt động 5. (5 phút) Giao nhiệm vụ HOẠT ĐỘNG HS - Ghi nhớ kiến thức - Ghi bài tập - Ghi chuẩn bị cho bài sau HOẠT ĐỘNG GV - Tiếp tục làm bài tâp sách bài tâp - Bài mới: Làm bài tập 10.1 đến 10.10 IV. RÚT KINH NGHIỆM. BỔ SUNG ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. Tiết 10: BÀI TẬP SÓNG ÂM VÀ ÔN TẬP CHƯƠNG 2 Ngày soạn: 27/11/2009 Ngày dạy: 28/11/2009 I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Củng cố, vận dung các kiến thức đã học trong chương 2 2. Kĩ năng: - Vận dụng kiến thức giải bài tập. Rèn luyện kỹ năng giải bài tập - Rèn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập trắc nghiệm II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: - Giải các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập và phương pháp giải bài tập. - Chuẩn bị thêm một số câu hỏi trắc nghiệm để học sinh tự rèn luyện 2. Học sinh: - Xem lại các kiến thức đã học về chương 2 - Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY: Hoạt động 1. ( 5 phút) Ổn định, kiểm tra HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS - Ổn định, kiểm tra sĩ số - Báo học sinh vắng - Kiểm tra: ................................................................................... + Trình bày các đặc trưng vật lí của âm? - Trả bài. + Trình bày các đặc trưng sinh lí của âm? Hoạt động 2: ( 15 phút) Hệ thống kiến thức Trang 20
- Xem thêm -