Giáo án tự chọn lớp 11 ki 1

  • Số trang: 63 |
  • Loại file: DOC |
  • Lượt xem: 57 |
  • Lượt tải: 0
hoanggiang80

Đã đăng 24000 tài liệu

Mô tả:

Trường THPT Lê Lai Giáo án tự chọn 11 -1- Gv : Lª §×nh HËu Ngày soạn : 15/08/2012 Tiết 1 Bài 1: Hàm số lượng giác I.Chuẩn kiến thức kỹ năng 1) Kiến thức Học sinh nắm chắc về các hàm số lượng giác; củng cố kiến thức về TXĐ, Tập giá trị, khảo sát sự biến thiên và tính tuần hoàn, vẽ đồ thị của các hàm lượng giác 2) kĩ năng Thành thạo trong giải các bài tập về tìm TXĐ, TGT, tìm GTLN, GTNN, khảo sát và vẽ đồ thị các hàm số lượng giác y = sinx , y = cosx , y =tanx , y= cotx 3) Tư duy HS phải có tính duy trừu tượng , khái quát hoá, đặc biệt hoá. 4) Thái độ HS có sự ham hiểu biết , đức tính cẩn thận , chính xác II . Chuẩn bị phương tiện dạy học. 1)Thầy: SGK, SGV, SBT 2)Trò: ĐN hsố lượng giác , cách vẽ đồ thị hsố lượng giác III.Gợi ý phương pháp dạy học -Sử dụng phơng pháp tổng hợp IV.Tiến trình bài học A.Các Hoạt động - Hoạt động 1 : Nhắc lại các kiến thức cơ bản về hàm số lương giác - Hoạt động 2 : Bài tập B. Phần thể hiện trên lớp . 1.ổn định lớp 2.Bài mới Hoạt động 1 GV : Cho học sinh ôn tập lại các kiến thức về hàm số lượng giác Hoạt động của GV Câu hỏi 1 Nhắc lại những kiến thức cơ bản nhất của hàm số y = sinx -1- Hoạt động của HS *. HS y = sinx - TXĐ : D = R - TGT : [-1;1] - Là hàm số lẻ - Tuần hoàn với chu kì 2  -Đồ thị Trường THPT Lê Lai Giáo án tự chọn 11 -2- Gv : Lª §×nh HËu Câu hỏi 2 Nhắc lại những kiến thức cơ bản của hàm số y = sinx *.Hàm số y= cosx - TXĐ : D = R - TGT : [-1;1] - Là hàm số chẵn - Tuần hoàn với chu kì 2  -Đồ thị Câu hỏi 3 Nhắc lại về hàm số y = tanx *.Hàm số y = tanx - TXĐ : D = R\{   k , k �Z } 2 - TGT : R - Là hàm số lẻ - Tuần hoàn với chu kì  - Đồ thị Câu hỏi 4 Nhắc lại những kiến thức cơ bản nhất của hàm số y = cotx *.Hàm số y = cotx - TXĐ : D = R\{ k , k �Z } - TGT : R - Là hàm số lẻ - Tuần hoàn với chu kì  - Đồ thị -2- Trường THPT Lê Lai Giáo án tự chọn 11 -3- Gv : Lª §×nh HËu Hoạt động 2 GV cho học sinh làm một số bài tập để củng cố khắc sâu về hàm số Hoạt động của GV Câu hỏi 1 Trên [- 3 ; 2 ] tìm những giái 2 trị của x để hàm số y = sinx nhận giá trị dương. Nhận giá trị âm. Câu hỏi 2 Trên [- 3 ; 2 ] tìm những giái 2 trị của x để hàm số y = sinx nhận giá trị dương. Nhận giá trị âm. Hoạt động của HS *.Những khoảng hàm số nhận giá trị dương là: ( - Những khoảng hàm số nhận giá trị âm là: (-  ;0) �( ; 2 ) ) *.Những khoảng HS nhận giá trị dương   2 2 (- ; ) U ( Trên [- 3 ; 2 ] tìm 2 3 ; 2 ) 2 - Những khoảng hàm số nhận giá trị âm (- Câu hỏi 3 3 ;  ) �(0;  ) 2 3   3 ;  ) U( ; ) 2 2 2 2 *.Học sinh tự tìm những giái trị của x để hàm số y = tanx nhận giá trị dương. Nhận giá trị âm. Câu hỏi 4 Trên [- 3 ; 2 ] tìm những giái 2 trị của x để hàm số y = cotx nhận giá trị dương. Nhận giá trị âm. *.Học sinh tự tìm. 3) Củng cố Nắm chắc tính chẵn lẻ và tuần hoàn của các hàm số lượng giác Cần phần biệt rõ đồ thi của hàm số y=sinx và y=cosx 4) Bài tập Làm các bài tập về hàm số lượng giác trong SBT. -3- Trường THPT Lê Lai Giáo án tự chọn 11 Ngày soạn : Tiết 2 -4- Gv : Lª §×nh HËu 25/8/2012 Bài 2: Phương trình lượng giác cơ bản I. Chuẩn kiến thức kỹ năng 1) Kiến thức Biết phương trình lượng giác cơ bản sinx= a, cosx=a, tanx=a, cotx=a, nắm được điều kiện của a để phương trình sinx=a, cosx=a có nghiệm và biết công thức nghiệm của phương trình lgcb; biết cách sử dụng kí hiệu arcsina, arccosa khi viết công thức nghiệm của phương trình lượng giác. Biết sử dụng may tính bỏ túi để tìm nghiệm gần đúng của phương trình. 2) kĩ năng - HS có kĩ năng giải các bài tập về một số phương trình lượng giác thường gặp - Áp dụng giải một số dạng bài tập có liên quan 3) Tư duy HS phải có tính duy trừu tượng, khái quát hoá, đặc biệt hoá. 4) Thái độ HS có sự ham hiểu biết , đức tính cẩn thận , chính xác II . Chuẩn bị phương tiện dạy học. 1)Thầy: SGK, SGV, SBT 2)Trò: Ôn lại các kiến thức về phương trình lượng giác thường gặp III. Gợi ý phơng pháp dạy học -Sử dụng phơng pháp tổng hợp IV. Tiến trình bài học A.Các Hoạt động - Hoạt động 1 : Phương trình bậc nhất đối với 1 hàm số lượng giác. - Hoạt động 2 : Phương trình bậc hai đối với 1 hàm số lượng giác. - Hoạt động 2 : Phương trình bậc nhất đối với hàm số sinx và cosx . B. Phần thể hiện trên lớp . 1) ổn định lớp 2) Bài mới Hoạt động 1 GV viên gọi học sinh nhắc lại dạng và cách giải phương trình bậc nhất đối với 1 hàm số lượng giác . GV đưa ra một số bài tập nhằm củng cố khắc sâu thêm kiến thức . Hoạt động của GV Dạng phương trình : a.sinx = b; a.cosx = b; a.tanx = b; a.cotx = b - Nêu cách giải - Lấy ví dụ Hoạt động của HS Thực hiện lại cách giải các dạng phương trình lượng giác cơ bản. 1. Phương trình sinx = a -4- Trường THPT Lê Lai Giáo án tự chọn 11 -5-  Nếu |a| > 1 : Phương trình vô nghiệm  Nếu |a|  1 : Phương trình có nghiệm Gv : Lª §×nh HËu là x =  + k2 và x =  -  + k2, k  Z, với sin  = a. 2. Phương trình cosx = a  Nếu |a| > 1 : Phương trình vô nghiệm  Nếu |a|  1 : Phương trình có nghiệm là x =   + k2, k  Z với cos = a. 3. Phương trình tanx = a Điều kiện: cosx  0 hay x   +k, k 2 Z Nghiệm của phương trình x =  + k, k  Z, với tan = a 4. Phương trình cotx = a Điều kiện: sinx  0 hay x  k, k  Z Nghiệm của phương trình là x=  + k, k  Z với cot = a. Câu hỏi 1 Giải phương trình 2sinx - 3 = 0 + 2sinx - 3 = 0 � sinx = 3 /2 � �  x   k 2 � � 3 � �x  2  k 2 , k �Z � 3 + 3 tanx + 1 = 0 � tanx = -1/ 3 � x = -  /6 + k2  , k �Z Câu hỏi 2 Giải phương trình 3 tanx + 1 = 0 Câu hỏi 3 Giải phương trình 2 cosx + 1 = 0 + � cosx = -1/ 2  � x= �  k 2 , k �Z 4 Câu hỏi 4 Giải phương trình 3cotx + 1 = 0 + Học sinh tự giải 3) Củng cố : -5- Trường THPT Lê Lai Giáo án tự chọn 11 -6- Gv : Lª §×nh HËu Qua bài này về nhà cần xem lại kĩ các dạng phương trình lượng giác cơ bản, Lưu ý khi đặt ẩn phụ cho phương trình bậc hai đối với sinx hoặc cosx cần đặt điều kiện cho ẩn phụ. 4) Bài tập : Làm các bài tập a) 3sin(3x-30o) = 2 b) -2cos(x-45o) = 1 c) … -6- Trường THPT Lê Lai Giáo án tự chọn 11 Ngày soạn : Tiết 3 -7- Gv : Lª §×nh HËu 26/8/2012 Bài 2: Phương trình lượng giác cơ bản I. Chuẩn kiến thức kỹ năng 1) Kiến thức Biết phương trình lượng giác cơ bản sinx= a, cosx=a, tanx=a, cotx=a, nắm được điều kiện của a để phương trình sinx=a, cosx=a có nghiệm và biết công thức nghiệm của phương trình lgcb; biết cách sử dụng kí hiệu arcsina, arccosa khi viết công thức nghiệm của phương trình lượng giác. Biết sử dụng may tính bỏ túi để tìm nghiệm gần đúng của phương trình. 2) kĩ năng - HS có kĩ năng giải các bài tập về một số phương trình lượng giác thường gặp - Áp dụng giải một số dạng bài tập có liên quan 3) Tư duy HS phải có tính duy trừu tượng, khái quát hoá, đặc biệt hoá. 4) Thái độ HS có sự ham hiểu biết , đức tính cẩn thận , chính xác II . Chuẩn bị phương tiện dạy học. 1)Thầy: SGK, SGV, SBT 2)Trò: Ôn lại các kiến thức về phương trình lượng giác thường gặp III. Gợi ý phơng pháp dạy học -Sử dụng phơng pháp tổng hợp IV. Tiến trình bài học A.Các Hoạt động - Hoạt động 1 : Phương trình bậc nhất đối với 1 hàm số lượng giác. - Hoạt động 2 : Phương trình bậc hai đối với 1 hàm số lượng giác. - Hoạt động 2 : Phương trình bậc nhất đối với hàm số sinx và cosx . B. Phần thể hiện trên lớp . 1) ổn định lớp 2) Bài mới GV viên gọi học sinh nhắc lại dạng và cách giải phương trình bậc nhất đối với 1 hàm số lượng giác . GV đưa ra một số bài tập nhằm củng cố khắc sâu thêm kiến thức . Hoạt động của GV HĐ1( ): (Bài tập về phương trình lượng giác cơ bản) GV nêu đề bài tập 14 trong SGK nâng cao. GV phân công nhiệm vụ cho mỗi nhóm và Hoạt động của HS HS thảo luận để tìm lời giải… HS nhận xét, bổ sung và ghi chép sửa chữa… -7- Nội dung Bài tập 1: Giải các phương trình sau: Trường THPT Lê Lai Giáo án tự chọn 11 -8- yêu cầu HS thảo luận tìm lời giải và báo cáo. GV gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu cần) GV nêu lời giải đúng và cho điểm các HS trao đổi và cho kết qu¶     nhóm. a) x  k ,x  k ; 20 2 5 2 11 29 b) x    k10, x   k10. 6 6 : c) x  �2 2  k 4;  2 d ) x  �   k 2, v�i cos= . 18 5 HĐ2( ): (Bài tập về tìm nghiệm của phương trình trên khoảng đã chỉ ra) GV nêu đề bài tập 2 và viết lên bảng. GV cho HS thảo luận và tìm lời giải sau đó gọi 2 HS đại diện hai nhóm còn lại lên bảng trình bày lời giải. GV gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu cần) GV nêu lời giải đúng…. Gv : Lª §×nh HËu  a)sin 4 x  sin ; 5 �x   � 1 b)sin � �  ; �5 � 2 x c)cos  cos 2; 2 � � 2 d )cos �x  � . � 18 � 5 Bài tập 2: tìm nghiệm của các phương trình sau trên khoảng đã HS xem nội dung bài tập 2, cho: thảo luận, suy nghĩ và tìm a)tan(2x – 150) =1 với 0 0 lời giải… -180 - Xem thêm -