Giáo án ôn thi học sinh giỏi tiếng anh thcs

  • Số trang: 69 |
  • Loại file: DOC |
  • Lượt xem: 98 |
  • Lượt tải: 0
dangvantuan

Đã đăng 42555 tài liệu

Mô tả:

Planning date:13/08/2011 BUỔI 1:THE TENSES A. The aims: By the end of the esson ss are able to use the present simple tense and the present prgressive tense and do some exercises B. Procedure I. Các thì cơ bản trong tiếng Anh 1. Thì hiện tại đơn giản. a. Động từ “ TOBE” * Nghĩa tiếng Việt: Thì, là, ở * Có 3 dạng : am, is , are. * Cách chia động từ : Chủ ngữ là I động từ Tobe chia là am , viết là I am = I’m. He, She, It, Danh từ số ít Tobe chia là is . You, We, They, danh từ số nhiều Tobe chia là are. * Cấu trúc: Thể khẳng định: S + am / is / are + ….. Thể phủ định : S + am not / isn’t / aren’t + … Lưu ý : I am not = I’m not. Thể nghi vấn : Are / Is + S + …..? Lưu ý : thông thường đổi từ thế khẳng định sang thể nghi vấn chủ ngữ là “I / We” thì đổi thành “You” . Đối với những học sinh yếu cân có bài tập thay thế các danh chung, danh từ riêng với các đại từ nhân xưng và ngược lại. Ví dụ: Mai = she Nam = He Nam and Mai = They b. Động từ thường. Thể khẳng định : I, We, You, They, danh từ số nhiều + V He, She, It, danh từ số ít + V-s / es . Thể phủ định : I / We / You /They /danh từ số nhiều + don’t + V …. He / She / It / danh từ số ít + doesn’t + V …. Thể nghi vấn : Do + you / they / danh từ số nhiều + V …? Yes, I/ we/ they do . ; No, I / we / they don’t. Does + he/ she / it / danh từ số ít + V …? Yes, he / she / it + does . / No, he / she / it + doesn’t. Cách dùng: a. Diễn tả một thói quen ở hiện tại. VD: I come to class on time. She has lunch at home. b. Diễn tả một sự thật bất biến, một chân lí luôn luôn đúng. N¨m häc : 2010-2011 34 VD: The Sun rises in the morning and sets in the evening. Các trạng từ chỉ thời gian thường dùng trong thì hiện tại đơn giản. - In the morning/ afternoon/ evening… - Every day / morning/ afternoon / evening / week / month / year / Monday …. summer … . + Often, usually, frequently: thường. + always , constantly: luôn luôn + sometimes, occosionally : thỉnh thoảng + seldom, rarely : ít khi, hiếm khi * chia động từ trong ngoặc ở thì hTđ a. my best friend ( speak ) English very well b. Mr Thanh ( teach ) Math in my school c.We ( not study ) in the same class d.Song’s sisters ( go ) to work by bus every day? e.He ( not have ) go t9o Mexico this summer f. Our teacher ( help ) us to do these exercises?\ g. My brother and I ( visit ) our parents twice a month h. She (live ) for work at half past seven 2. Thì hiện tại tiếp diễn. Thể khẳng định: S + am / is / are + V- ing …. Lưu ý: động từ Tobe được chia theo chủ ngữ Thể phủ định: S + am not / isn’t / aren’t + V-ing …. Thể nghi vấn: Is / Are + S + V-ing …. Yes, S + am / is / are. ; No, S + am not / isn’t / aren’t. * Cách dùng: a. Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói. VD: I’m learning English now. Lan and Nam are watching TV at the moment. My mother is cooking dinner. b. Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương gần, đã có kế hoạch từ trước. VD: My grand mother is coming to see my family next week. c. Nói về sự đang thay đổi. VD: The population of the world is rising very fast. Các trạng từ: now, at the moment, at present, at this time. Look, listen, be careful…. -Chỉ một hành động bất thường - Where is Ba? + He is having a bath  Những động từ liệt kê trong bảng ở dưới đây không được dùng ở thì hiện tại tiếp diễn mặc dù có thể trong một số trường hợp, vì thế ta dùng hiện tại đơn để thay thế. N¨m häc : 2010-2011 35 know believe wish understand hate sound hear love see like smell want II. Practice: 1. chia động từ trong ngoặc ở thì HTĐ hay HTTD a.oranges ( be) rich in vitamin C b. Tom ( not enjoy ) jogging in the early morning but his sister does c. Where is your sister , Huong ? - She ( clean ) the floor upstairs d. It often ( get ) hot in your country in July ? e. Look ! The birds (fly) in a very straight line f. How often you ( visit ) your grandmother? - Twice a week g. The flight A33 to Ha Noi ( take off) at 12.15 tommorow afternoon h. She usually ( wear ) Jeans, but now She ( wear) loose pants i. My mother usually ( do ) the shopping, but today I ( shop ) as she isn’t well. k.The Red river ( flow ) to the pacific Ocean? III. Homework:- learn by heart the structures and the use - Redo the exercises N¨m häc : 2010-2011 36 Planning date:15/08/2011 BUỔI 2:THE TENSES A. The aims: By the end of the esson ss are able to use “ to be going to” and the present simple future tense and do some exercises B. Procedure: I. Thì tương lai gần.( to be going to ) * Cấu trúc: Thể khẳng định: S + am / is / are + going to + V …. Lưu ý: động từ Tobe được chia theo chủ ngữ. Thể phủ định: S + am not / isn’t / aren’t + going to + V …. Thể nghi vấn: Are / Is + S + going to + V …..? Yes, S + am / is / are. ; No, S + amnot / isn’t / aren’t. * Cách dùng: Diễn đạt hành động, sự việc sẽ xảy ra trong tương lai mà có kế hoạch từ trước. Eg: My father is retiring. Where are you going to spend your holidays? * Các trạng từ chỉ thời gian dùng trong thì tương lai gần. - Tomorrow , tomorrow morning / afternoon / evening. - Next week / month / year. - Next + thứ trong tuần: Monday, Tuesday … - Next + mùa : next summer ,….. II. Thì tương lai đơn giản. * Cấu trúc: Thể khẳng định: S + will + V …. Thể phủ định: S + won’t + V … (won’t = will not) Thể nghi vấn: Will + S + V …? Yes, S will. / No, S won’t. Lưu ý: Có thể dùng Shall I + V … ? dùng để xin phép được làm gì? N¨m häc : 2010-2011 37 Có thể dùng Shall we + V …? đề nghị người khác cùng làm gì. (= Let’s + V …) Will you + V …, please? Yêu cầu ai đó làm gì. * Cách dùng: a. Diễn tả hành động, sự việc sẽ xảy ra tại thời điểm nào đó trong tương lai. VD: He will finish his homework tomorrow. Manchester United will win the cup. b. Một hành động, sự việc được quyết đinh tại thời điểm nói mà không co ý định từ trước. VD: Lan is ill. I will go to see her now. c. Dự đoán về sự việc trong tương lai. VD: Be careful! You will hurt yourself. d. Hứa hẹn sẽ làm gì. VD: I promise I’ll learn harder next school year. Thank you for lending me the money. I’ll pay you back soon. * Các trạng từ chỉ thời gian dùng trong thì tương lai đơn giản. - Tomorrow , tomorrow morning / afternoon / evening. - Next week / month / year. - Next + thứ trong tuần: Monday, Tuesday … - Next + mùa : next summer ,….. - soon: chẳng bao lâu nũa - in + khoảng thòi gian - I’m sure - I think / hope; perhaps: có lẽ Note: Hai hành động xảy ra nối với nhau = “when”, nếu hành động này ở thì hiện tại đơn thì hành động kia chia ở tương lai đơn và ngược lại. Ex: When he comes, I will phone you III. practice: 1.cho d¹ng ®éng tõ ë th× t¬ng lai ®¬n gi¶n a. His wife hopes he (change) his mind about emigrateing b. He doesn’t think that he ( like) Australia c. If you learn another language you ( get ) a better Job d. We ( not get ) home till eight o’clock? e. Peter and that girl ( get ) married in two days? f. His boss ( pay) him well if he works well? g. Do you think that he ( recognize ) me? h.Their daughter ( miss) TV programme this everning. i. our mother ( lend ) it to you if you ask her k. We ( get ) good marks if we study hard 2.cho d¹ng ®éng tõ ë th× t¬ng lai dù ®Þnh. a. They ( leave) tomorrow morning b. Where Jonh ( wait) for us?- No, we ( wait) for him N¨m häc : 2010-2011 38 c. your friends ( clean) the dinning room this morning? d. What the words ( be ) like into hundred year’s time? f. Look! Those children ( fall) off their bikes? III. Homework:- learn by heart the structures and the use - Redo the exercises Planning date:05/09/2011 BUỔI 3:THE TENSES A. The aims: By the end of the esson ss are able to use the simple past tense and the past progressive tense B. Procedure: I.The simple past tense.( Thì quá khứ đơn giản). 1. Động từ “ TOBE” * Nghĩa tiếng Việt: Thì, là, ở. * Có 2 dạng : was / were * Cách chia động từ : Chủ ngữ là : I , He, She, It, Danh từ số ít Tobe chia là was . You, We, They, danh từ số nhiều Tobe chia là were. * Cấu trúc: Thể khẳng định: S + was / were + ….. Thể phủ định : S + wasn’t / weren’t + … Lưu ý : I am not = I’m not. Thể nghi vấn : Was / Were + S + …..? Lưu ý : thông thường đổi từ thế khẳng định sang thể nghi vấn chủ ngữ là “I / We” thì đổi thành “You” . 2. Động từ thường. Lưu ý: Các chủ ngữ đều chia như nhau. * Cấu trúc: Thể khẳng định: S + V –d, ed / V (cột 2) trong bảng động từ bất quy tắc…. 39 N¨m häc : 2010-2011 Thể phủ định: Thể nghi vấn: S + didn’t + V …… Did + S + V ………….? Yes, S did . / No, S + didn’t. * Cách dùng: a. Diễn tả một hành động sự việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ. VD: I watched TV last night. My family went to Paris last summer. b. Diễn tả hành động có tính thói quen trong quá khứ. VD: He played tennis on Sunday last year. He worked in this factory from 1975 to 1990. * Cách đọc đuôi động từ ở thì qúa khứ với đuôi “ed”. - ed được đọc là / t/ khi động từ nguyên thể có âm tận cùng là / f /, / k /, / p /, / s/ hoặc chữ cái tận cùng là “ch” hoặc “sh” VD: laughed, asked, helped, pushed, dressed, produced, watched …. - ed được đọc là / id / khi những động từ nguyên thể có chữ cái tận cùng là t và d. VD: needed, wanted, watied, added …. - ed được đọc là / d / khi những động từ nguyên mẫu là các âm còn lại. VD: enjoyed, lived, filled, seemed ... * Các trạng từ chỉ thời gian thường dùng trong thì quá khứ đơn giản. - yesterday, yesterday morning / afternoon/ evening - last night / week / month / year - last + thứ trong tuần : Monday, Tuesday …. - last + mùa trong năm: summer …. - in + năm : 1978, 2008 … - khoảng thời gian + ago ( a week ago, two days ago ….) II. Thì quá khứ tiếp diễn. * Cấu trúc: Thể khẳng định: I / He / She / It / danh từ số ít + was + V-ing …. You / We / They / danh từ số nhiều + were + V-ing …. Thể phủ định : I / He / She / It / danh từ số ít + wasn’t + V-ing …. You / We / They / danh từ số nhiều + weren’t + V-ing …. Thể nghi vấn: Was + he / she / it / danh từ số it + V-ing ….? Yes, he / she / it + was.; No, he / she / it + wasn’t. Were + you / they / danh từ số nhiều + V-ing ….? Yes, I was.; Yes, we / they were.; / No, I wasn’t. ; No, we / they were. Lưu ý : thông thường đổi từ thế khẳng định sang thể nghi vấn chủ ngữ là “I / We” thì đổi thành “You” . * Cách dùng: a. Diễn tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ. VD: I was learning English at 8 o’clock last night. They were watching TV at 5 o’clock yesterday afternoon. 40 N¨m häc : 2010-2011 b. Diễn tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ thì có một hành động khác xen vào. When + S + V (past simple)..., S + was / were + V-ing …. While + S + was / were + V-ing…, S + V (past simple) ….. VD: When Tom arived, we were having dinner. While I was having a shower, the phone rang. c. Diễn tả 2 hành động cùng song song xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ. S + was / were + V-ing … while S + was / were + V-ing … While S + was / were + V-ing …, S + was / were + V-ing… VD: While I was reading a newspapaer, Lan was doing her homework. They were playing soccer while we were playing table tennis. III.Practice: 1.chia ®éng tõ trong ngoÆc ë th× qu¸ khø ®¬n 1.They (sell) their old house last week 2.All the students ( read) the test carrefully? 3.Their parents( not/walk) to the concert yesterday. 4.We (spend) two weeks in Japan. The weather (be)very nice 5.The rain( stop)in the middle of the afternoon? 6.I and my friends (realise) our error at once 7.Mr Thanh(speak) to his friends three days ago? 8.We (not eat)lunch at the cafeteria with them 9.His brother (drive) his carvery too fast to work this morning 2. chia ®éng tõ trong ngoÆc ë th× qu¸ khø tiÕp diÔn. 1.The children were frightened because it (get) dark 2.He uasully wears sandles but when I saw him he (wear) boots 3.Who you (talk) on the phone as I came in ?I talk to Mr Smith 4.our sister (stand) at the bus stop. I asked her what bus she (wait) 5.Two men(fight)at a street corner and a policeman ( try) to stop them 6.The traffic (make) so much noise that I couldn’t hear what he (say) 7.While he (fish), some one came to the house and leftbhis note 8.Just as I (wonder) what to do this exercise, the phone rang 9.The house was in great disoder because he (decorate) it IV. Homework: - redo the exercises - learn by heart the structures N¨m häc : 2010-2011 41 Planning date:08/09/2011 BUỔI 4:THE TENSES A. The aims: By the end of the esson ss are able to use the present perfect tense. B. Procedure: I. the present perfect tense. (Thì hiện tại hoàn thành) * Cấu trúc: Thể khẳng định: I / You / We / They / danh từ số nhiều + have + P.P ….. He / She / It / danh từ số ít + has + P.P …. Lưu ý: P.P là quá khứ phân từ. Có quy tắc thêm “ed”, bất quy tắc tra cột 3 bảng động từ bất quy tắc. Thể phủ định: I / You / We / They / danh từ số nhiều + haven’t + P.P … He / She / It / danh từ số ít + hasn’t + P.P …. Thể nghi vấn: Have + you / they / danh từ số nhiều + P.P …. ? Yes, I / we / they have. ; No, I / we / they + haven’t. Has + he / she / it / danh từ số ít + P.P …? 42 N¨m häc : 2010-2011 Yes, he / she / it + has. ; No, he / she / it + hasn’t. Lưu ý : thông thường đổi từ thế khẳng định sang thể nghi vấn chủ ngữ là “I / We” thì đổi thành “You” . * Cách dùng: a. Diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại thường dùng với since, for. VD: They have lived here for ten years. Lan has learned English since she was six years old. Lưu ý : For + khoảng thời gian / Since + điểm thời gian. VD: Since For 8 o’clock Two hours A week Chrismas Monday Lunchtime Ten minutes Five years th May 12 S + V (s.past) A long time Ages Last year Yesterday Three days Six months * Để đặt câu hỏi cho cụm từ “ since …, for …” dùng từ để hỏi “ HOW LONG” How long + have / has + S + P.P …..? VD: How long have you lived here? How long has your father worked in this factory? b. Diễn tả hành động, sự việc xảy ra trong quá khứ không xác định được thời gian co thể dùng với already, just, ever, yet. Lưu ý: Yet chỉ dùng ở thể phủ định và nghi vấn; never dùng trong thể khẳng định mang nghĩa phủ định. VD: I have seen that film. Lam has been in China. c. Diễn tả hành động lặp đi lặp lại nhiều lần trong quá khứ. VD: We have seen this play many times. *. Chú ý: Trong câu thường có các trạng từ: already, not…yet, so far, up to now, lately, recently, since, for, never, this/ it is the first / second time….., several times / 3 times… II. Thì quá khứ hoàn thành 1. Công thức: S + had + PP 2. Cách dùng:  Dùng để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác hoặc trước một thời điểm khác trong quá khứ.  Trong câu có hai động, hành động nào xảy ra trước, ta dùng thì quá khứ hoàn thành, còn hành động nào xảy ra sau, ta dùng thì quá khứ đơn. Ex: After John had washed his clothes, he began to study. George had waited for one hour before the bus came N¨m häc : 2010-2011 43  BEFORE quá khứ đơn, quá khứ hoàn thành  AFTER quá khứ hoàn thành, quá khứ đơn  Quá khứ hoàn thành BEFORE quá khứ đơn  Quá khứ đơn AFTER quá khứ hoàn thành III.Practice: 1. Chia ®éng tõ trong ngoÆc ë th× hiÖn t¹i hoµn thµnh a. They (not speak) to each other since they quarelled b.I wonder where he ( live) since then c.Their child ( try) to learn English for years, but he (not succeed) yet d.She already ( drink) three cups of tea since I ( sit) here e.I (wait) here for her since seven o’clock and she (not come) yet f. My father (work) in this factory for many years h. John ( do ) his homework recently? i. Look! That light (burn) all night k. I (see) Lan since yesterday l.Lan (not visit) their parents since last month IV. Homework: - learn by heart structures - redo all the exercises Planning date:20/09/2011 BUỔI 5: - used to - Get/be used to A. The aims: By the end of the esson ss are able to use used to and get/be used to. Practice doing some more exercises B. Procedure: I. USED TO 1.C¸ch sö dông thµnh ng÷ used to vµ get/be used to N¨m häc : 2010-2011 44 1.1 used to. Used to + [Verb in simple form]... ( Thường hay, đã từng) (*) Chỉ một thói quen, hành động thường xuyên xảy ra lặp đi lặp lại trong quá khứ. Ví dụ: When David was young, he used to swim once a day. ( Thói quen trong quá khứ) Chuyển sang câu nghi vấn: Did + Subject + use to + Verb = Used + Subject + to + verb. Ví dụ: When David was young, did he use to swim once a day? used he to swim once a day? Câu phủ định: Subject + didn’t + use to + Verb = Subject + used not to + verb. Ví dụ: When David was young, he didn’t use to swim once a day. he used not to swim once a day. 1.2 get / be used to. BE / GET USED TO + VING ( trở nên quen với) (noun) Lưu ý: Trong công thức (*) có thể thay used to = Would nhưng dễ nhầm lẫn. II. Câu mong ước: được dùng khi người nói mong ước điều trái ngược với thực tế. * Mong ước ở hiện tại: S (1) + wish / wishes + S (2) + V(past simple) … Lưu ý: “Tobe” chỉ dùng dạng “Were” VD: I don’t have enough time to finish my exam. I wish I had enough time to finish my exam. * Mong ước trong tương lai: S(1) + wish / wishes + S (2) + would / could + V … N¨m häc : 2010-2011 45 VD: She will not tell me I wish she would tell me. * Mong ước trong quá khứ: S (1) + wish / wishes + S (2) + V (past perfect) …. VD: Lan wishes she had reviewed her lessons carefully before the exam. II. Practice: Exercise 1: Supply the correct tense for the verbs in brackets 1. It (be) always hot in summer in Hue. 2. We (not go) to the cinema last night because we (be) busy. 3. Smoking (be) bad for your health. 4. Hoang (practise) speaking English every day. 5. Lan (not have) a health examination last month. 6. We (not have) classes tomorrow. 7. Look! The children (not do) their homework. They (sleep) 8. Kim usually (go) to school by bike. But today she (walk) to school. 9. Last week the doctor (fill) a cavity in my eighth tooth. 10.Next month, my English teacher (go) to England. 11.My brother (buy) …………me a new watch on my last birthday. 12.We (not go) …………to the cinema last night because we (be) ………… busy. 13.Tom (watch) …………TV every night. Yesterday he (watch) …………it in the afternoon because there (be) …………an exciting football match on TV. 14.We (not have) classes tomorrow. 15.Would you like (see) a movie? 16.What you (do) last weekend? 17.She (not watch) television every night. 18.This medicine will make you (feel) better. 19.John (go) to the store before he (go) home. 20.Jeannette (wash) the pipettes after she (complete) the experiment. 21. She never (stay) …….. up late at night. 22. My mother (plant) ………………..flowers in the garden at the moment. 23. Why …..….you (leave) …………. the party early last night? 24. Minh (go) ……… ……….to the dentist tomorrow morning. 25. You should (go) …….….to bed early. Exercise 2: Sentence transformation 1. My wife can’t speak French. I wish..................................................................................................................... 2. What a pity you failed in your driving test. I wish..................................................................................................................... 3. She won’t visit me again. I wish..................................................................................................................... 46 N¨m häc : 2010-2011 4. I’m not a millionaire. I wish..................................................................................................................... 5. He said “Good luck!” He wish.................................................................................................................. 6. Tom regretted buying the second-hand car. Tom wished........................................................................................................... 7. You’re making a lot of noise. I wish..................................................................................................................... 8. I’m sorry that I didn’t finish my homework last night. I wish..................................................................................................................... 9. Kieu My stains her white dress. Kieu My wishes..................................................................................................... 10.Khanh lost her handbag. Khanh wished........................................................................................................ Exercise 3: Choose the best answer: 1. My students ……………uniform on Sunday A. wear B. wearing C. to wear D. are wearing 2. We ………..each other for two years. A. have know B. have knew C. knew D. have known 3. Listen! The birds ……………… A. sing B. are sing C. are singing D. singing 4. My father …………..me to the park once a week. A. take B. takes C. is taking D. has taken 5. The children …………….football in the school yard at the moment. A. playing B. are playing C. to play D. is playing 6. Lan is in her room now. She ……………a letter. A. writes B. is writing C. is writing D. is writes 7. Jack……………..no trouble with his English lesson up to now. A. looked B. looks C. has looked D. was looking 8. At present, that author …………….a historical novel. A. are writing B. is writing C. is writing D. is writes 9. Yes, I ……………that other fellow’s name now. A. am remembering B. remember C. remembered D. remembers 10. Rober………….for you since noon. A. has waited B. waits C. is waiting D. have waited 11. I hope that you………….our wedding. A. attend B. will attend C. attended D. attends 12. I’m going to bed. I ………….for hours and I’m tired. A. worked B. have worked C. works D. am working 13. The bees …………….come out of the hivesince six o’clock A. won’t B. hasn’t C. didn’t D. haven’t 14. When I see Barbara in the street, she always ………at me. 47 N¨m häc : 2010-2011 A. smiled B. has smiled C. was smiling D. smiles 15. “You are late”, he said “I think the bus……………already” A. went B. was going C. has gone D. goes 16. She often ………….thatshe could ride a bicycle. A. wishes B. wished C. wish D. wishing 17. Malee……………at Train Udom at present. A. studies B. is studying C. are studying D. has studies 18. He ……….for the money since last Friday. A. was waiting B. waited C. has waited D. waits 19. “Don’t cook a meal for me”, He said”I’ve already……………” A. eaten B. eat C. eating D. been eating 20. He’s been in Bangkok…….. A. for two weeks B. since two weeks C. in two weeks D. two weeks ago III. Homework: - learn by heart structures - redo all the exercises Planning date:2011/2010 N¨m häc : 2010-2011 48 Buæi 7: PASSIVE FORM A. Aims: By the end of the lesson ss are able to know how to use the passive form B. Procedure: I. PASSIVE FORM CÊu tróc bị động: a. C¸ch dïng: Miªu tả những sự kiện xảy ra với người và vật thường bị t¸c động bởi người và vật kh¸c. Chóng ta dïng động từ ở c©u bị động khi chóng ta quan t©m đến hành động hơn, khi chóng ta kh«ng biết người hành động hoặc khi thấy kh«ng nhất thiết phải đề cập đến người thực hiện hành động. b. Cấu tróc chung: BE + PAST PARTICIPLE c. Quy tắc chuyển đổi c©u chủ động sang c©u bị động: - T©n ngữ trong c©u chủ động làm chủ ngữ trong c©u bị động - BE được chia theo th× của động từ ở c©u chủ động. - Chủ ngữ của c©u chủ động làm t©n ngữ của c©u bị động và thªm giới từ by trước nã Active: S + V + O Passive: S+ BE + PP +( by +O)  Chó ý: Kh«ng thể đổi c©u chủ động sang câu bị động nếu động từ trong c©u chủ động kh«ng có tóc từ. Ex: The plane landed 1 hour ago. Nếu động từ trong c©u chủ động có 2 tóc từ, khi chuyển sang bị động, ta lấy bất k× tóc từ nào xuống làm chủ từ cũng được. Ex: He gave me a present. Vị trí của trạng từ chỉ nơi chốn, trạng từ chỉ thời gian và trạng từ chỉ thể c¸ch trong câu chủ động Một số lưu ý: * Vị trÝ của trạng từ chỉ nơi chốn, thời gian và thể c¸ch trong c©u bị động. S + { BE} + PP … + ( adv. of place ) + (by + O) + (avd. of time). VD:Lan bought this hat in Ha Noi last month.  This hat was bought in Ha Noi by Lan last month. S + { BE } + ( adv. of manner ) + PP + (by + O) VD: Nam treats his dog badly  Nam’s dog is badly treated. * By + them, people, everyone, someone, everything, me, you, him, her, us được lược bỏ trong c©u bị động. - Nếu chủ ngữ của c©u chủ dộng là: No one. Nobody : thì câu bị động ở thể phủ định N¨m häc : 2010-2011 49  Adv. of place: trang từ chỉ nơi chốn  Adv. of time: trang từ chỉ thời gian  Adv. of manner: trang từ chỉ thÓ cách Ex: 1). Tom visited Mary yesterday. 2). Hoa put the book on the shelf. 3). They did that work slowly. Bỏ BY + O trong c©u bị động khi nã cã thể được hiểu ngầm, khi mơ hồ hoặc kh«ng quan trọng. Eg: People speak English in many countries in the world. Kh«ng được t¸ch hoặc bỏ c¸c phần tử của động từ kÐp. (look up, take off, …) khi chuyển sang c©u bị động. Eg: Dung looked after my son yesterday. Nếu c©u chủ động cã h×nh thức: S + V + O + bare_inf (động từ nguyªn mẫu kh«ng TO) khi chuyển sang c©u bị động, nguyªn mẫu kh«ng TO phải chuyển thành nguyªn mẫu cã to. Eg: My father made me do that work.  d. Cấu tróc cụ thể của c©u bị động ở c¸c th× của động từ.Thể bị động với c¸c th× th«ng dụng S + am/is/are + PP + (by + O) Hiện tại đơn S + am/is/are + being + PP + (by + O) Hiện tại tiếp diễn S + has / have been + PP + (by + O) Hiện tại hoàn thành S + was / were + PP + (by + O) S + was / were + being + PP + (by + O) Qóa khứ đơn S + had + been + PP + (by + O) Qóa khứ tiếp diễn S + will / shall + be + PP + (by + O) Qóa khứ hoàn thành S + will / shall + have been + PP + (by + Tương lai đơn O) Tương lai hoàn thành * Th× hiện tại đơn giản: Active: S + V(s, es) + O Passive: S + is / are / am + PP /V-ed …(by + O) VÝ dụ: Lan cleans the house every day. S V O → The house is cleaned by Lan every day. II. Practice: - Ask ss to do some more sentences about the passive of the present simple tanses III. Homework: - ask ss to redo the exercises and learn by heart the structures Buæi 8: Passive form N¨m häc : 2010-2011 Planning date:22/11/2010 50 A.Aim: By the end of the lesson ss will be able to know how to use the passive form . B . Procedure: I .Thì qúa khứ đơn giản: Active: S + V-ed / Cột 2 + O Passive: S + was / were + PII … + by + o EX: Nam Cao wrote this book years ago S V O → This book was written by Nam Cao years ago. II. Thì hiện tại tiếp diễn: Active: S + am/is/are + V-ing +O Passive: S + am / is / are + being + PII …+( by + O) Ex: My mother is planting some trees in the garden now → Some trees are being planted in the garden by my mother now. III. Thì quá khứ tiếp diễn: Active: : S + was/ were + V-ing +O Passive : S + was / were + being + PII ....+ ( by + O) Ex: She was decorating the room at 8 a.m last Sunday. → The room was being decorated at 8 a.m last Sunday. IV. Thì tương lai gần : Active: S + am / is / are + going to +V +O Passive: S + am / is / are + going to be + PII …+ (by + O) Ex: He is going to whitewash the walls .→ Thewalls are going to be whitewashed V. Thì tương lai đơn giản: Active: S + will + V + O Passive: S + will + be + PII …. Ex: They will build a cinema here next year. .→ A cinema will be built here nex year VI. Thì hiện tại hoàn thành: Active: S + have / has + V-PII + O Passive: S + have / has + been + PII….…(by + O) Ex: We have used this car for five years → This car has been used for five years VII. Quá khứ hoàn thành Active: S + had + V-PII + O N¨m häc : 2010-2011 51 Passive: S + had been + PII….…(by + O) Ex: She had typed the letter by 9 pm yesterday. .→ The letter had been typed by 9 pm yesterday. VIII. Các động từ khuyết thiếu: - S + should / may / might / can / could / must / ought to / would + be + PP … - S + have to / has to + be + PII …(by + O) Ex: We have to feed the p[igs every day. → The pigs have to be fed every day - S + Used to + be + PP …(by + O): Ex: They used to call me “John” → I used to be called “John” Các nội động từ (Động từ không yêu cầu 1 tân ngữ nào) không được dùng ở bị động. My leg hurts. Đặc biệt khi chủ ngữ chịu trách nhiệm chính của hành động cũng không được chuyển thành câu bị động. The US takes charge: Nước Mỹ nhận lãnh trách nhiệm Nếu là người hoặc vật trực tiếp gây ra hành động thì dùng by nhưng nếu là vật gián tiếp gây ra hành động thì dùng with. The bird was shot with the gun. The bird was shot by the hunter. Trong một số trường hợp to be/to get + P2 hoàn toàn không mang nghĩa bị động mà mang 2 nghĩa:  Chỉ trạng thái, tình huống mà chủ ngữ đang gặp phải. Could you please check my mailbox while I am gone. He got lost in the maze of the town yesterday.  Chỉ việc chủ ngữ tự làm lấy The little boy gets dressed very quickly. - Could I give you a hand with these tires. - No thanks, I will be done when I finish tightening these bolts. C. Practice: - T ask ss to do some exercises about the passive form D. Homework : - Learn by hearn the structures - Redo the exercises N¨m häc : 2010-2011 52 Planning date:03/12/2010 Buæi 9:Passive voice. :By the end of the leson ss will be able to do some exercises and know how to use the special passive voice B.Procedure: I. Practice: Exercise1: Change the following sentences into the passive voice 1. The council has postponed the meeting …………………………………………………………………………….. 2. Alexandre Eiffel designed the Eiffel Tower for the Paris World’s Fair of 1889. …………………………………………………………………………….. 3. Miss Lan was doing that work at 10 a.m yesterday. …………………………………………………………………………….. 4. They will recycle the waste paper in a local factory. …………………………………………………………………………….. 5. By this time next year, Hong will have finished the course. …………………………………………………………………………….. Exercise 2:Rewrite these sentences . 1. The police is questioning him. He.......................................................................................................................... 2. I will take care of the baby. The baby................................................................................................................ 3. Citizens ought to obey the country’s law. The country’s law.................................................................................................. 4. My parents made me do it. I.............................................................................................................................. 5. We have made great progress in our economy in the last few years. Great progress........................................................................................................ II. D¹ng bÞ ®éng ®Æc biÖt : * S + can, could, must, may, might,be able to, used to,ought to, should.......+ Be + VPII + by + O Eg: This machine must be repaired by them These exercises can be done by good students * Người ta nói răng … S C©u chủ động â IT C©u bị động Giải thÝch: V â BE + P.P N¨m häc : 2010-2011 THAT-CLAUSE â THAT-CLAUSE 53
- Xem thêm -