Giáo án ôn hè tiếng anh 6

  • Số trang: 12 |
  • Loại file: DOC |
  • Lượt xem: 57 |
  • Lượt tải: 0
hoanggiang80

Đã đăng 24000 tài liệu

Mô tả:

Summer Lesson Plan English 5 School year :2013-2014 Date of planning:03/07/2013 Date of teaching :06/07/2013 Period 1: THE VERB “TOBE” A. AIM: - By the end of the lesson ,Ss will able to further practise the personal pronoun : I,You, He …… and the simple of present “ to be” - through this lesson Ss can practise the writing and speaking skills B.GRAMMAR: 1. Personal pronoun Số ít Ngôi 1 Số nhiều I ( tôi, tớ, anh …) We (chúng tôi, chúng You ( bạn, em, ….) mình……) You ( các bạn, các em….) (chỉ người nghe) Ngôi 3 He (anh ấy, cậu ấy…..) They ( các cậu ấy, các chị ấy, (chỉ đối tượng được She ( cô ấy, chị ấy…..) những vật ấy…..) nhắc đến trong câu ) It ( nó, vật ấy….) (chỉ người nói) Ngôi 2 2. To Be: ( am / is / are ) *Model sentences: I am a student He is Nam We are fine *Form: a. Câu khẳng định.= The positive form I + am =I’m + tên riêng / tính từ / danh từ He / She / It + is =’s (nếu số it thì có mạo từ “a / an or the”) You / We / They + are =’re Nguyen Thi Anh Tuyet 1 Doan Xa Junior High School Summer Lesson Plan English 5 b. Câu nghi vấn School year :2013-2014 ( Đưa tobe lên trước chủ ngữ) Are + you / they / (we) .....? Yes, I am/we/they are . No,I/we/they+ be + not Is + he / she / it ..................? Yes, he / she/it is. No,he / she / it is not. - Wh-questions: How (old) + be + S?, What + be + your/his… name(s)? c. Câu phủ định. ( thêm ‘not’ sau động từ tobe) I + am not He / She / It + is not + tên riêng / tính từ / danh từ ( nếu số it thì có mạo từ “a /an or the”) You / We / They + are not Notes: -Dạng viết tắt:I am = I’m He is=he’s Is not =isn’t You are=you’are Are not=aren’t - Động từ “be” có nghĩa là “thì,là ,ở” chỉ tình trạng của chủ ngữ, động từ được chia theo các ngôi.Sau tobe là N/ADJ/NAME - Dùng trong các tình huống sau: giới thiệu bản thân, hỏi tên người nào đó, hỏi thăm sức khỏe, hỏi về tuổi tác. C. PRACTICE: Ex1: Supply the correct form of the Verbs:(10’) 1. How old you (be) ? 2. You (be) fine? 3. This (be) Phong ? 4. He ( not be) a doctor. 5. They (not be) teachers. Ex2: Dùng từ gợi ý sau để đặt câu hoàn chỉnh:(10’) 1. My mother / be / tall. 2. What / be / his name /? Nguyen Thi Anh Tuyet 2 Doan Xa Junior High School Summer Lesson Plan English 5 School year :2013-2014 3. The children / be / fine. 4. The children / be / good students. 5. Her name / not be / Hung. 6. Where / he / be / from / ? 7. Nga / be / a new student / ? 8. This / be / my father. 9. You / be / Hoa / ? 10. How / you / be / today / ? Ex3: Chuyển các câu sau sang câu phủ định và nghi vấn rồi trả lời YES hoặc NO:(15’) 1. That is a pen. 2. The book is on the table. 3. Nam and Ba are very well. 4. He is a doctor. 5. The children are good students. 6. Thu is pretty. 7. She is in her classroom. 8. They are tall. 9. It is hot. 10.My name is Lan. Date of planning:10/07/2013 Date of teaching :13/07/2013 Period 2: Nguyen Thi Anh Tuyet REVISION 3 Doan Xa Junior High School Summer Lesson Plan English 5 School year :2013-2014 A. AIM: - By the end of the lesson ,Ss will able to further practise the personal pronoun : I,You, He …… and the simple of present “ to be” - through this lesson Ss can practise the writing and speaking skills B.PRACTICE: I. Complete these sentences: a. Hello, I ___________ Mai. b. I’m ten ____________ old. c. This _______ Lan. d. How are ________? e. My name _________ Huong. f. I live ________ Nguyen Hue Street. g. He ________ Mr. Tan. II: Correct mistakes: 1. How old you are? 2. I’m fiveteen years old. 3. My name are Linh. 4. We am fine , thank you. 5. I’m Hanh and I am is fine III. Choose the best answer: 1. Mai _____ a teacher. a. is b. am c. are d.  2. I live _____ Doan Xa. a. in b. on c. at d.  3. They _____ in class. a. is b. am c. are d.  IV. Use personal pronoun to replace for underlined part : Nguyen Thi Anh Tuyet Doan Xa Junior High School 4 Summer Lesson Plan English 5 School year :2013-2014 1. Thu and Lan are students. 2. My father and I are teachers. 3. My book is here. 4. His pencils are there. 5. Are you and Nam a student? IV. Odd the different word : 1. a. morning b. children c. teacher d. thirteen 2. a. seven b. Afternoon c. eleven d. twenty 3. a. fourteen b. sixteen c. evening d. hello V. Translate these sentences into English. 1. Chào các cậu. Hôm nay các cậu có khoẻ không? 2. Chúng mình khoẻ, cảm ơn bạn. Thế còn bạn thì sao? 3. Mình vẫn khoẻ. Cảm ơn các cậu. 4. Chào chị.Tên em là Hoa. Em năm nay 12 tuổi. 5. Con chào bố mẹ. Bố mẹ có khoẻ không ạ? 6. Em chào anh. Đây là Nga . Cô ấy là bạn của em. Cô ấy học lớp 6. Tôi là Phong còn đây là Linh. Further practices Các từ dùng để hỏi thường gặp:( What: cái gì Where: ở đâu How: thế nào các từ này thường nằm ở đầu câu hỏi When: khi nào Who: ai II.Exercises: EX1:. Các câu hỏi và trả lời về bản thân: 1. What’s your name?  My name is......./ I’m........ 2. How are you?  I’m fine, thanks. 3. How old are you?  I’m........... Nguyen Thi Anh Tuyet 5 Doan Xa Junior High School Summer Lesson Plan English 5 4. Where do you live? School year :2013-2014  I live in/ on/ at........... 5. How do you spell your name?  It’s........... EX 2. Hãy dặt câu hỏi cho các câu trả lời sau: 1. ___________________________? - My name’s Tam. 2. ___________________________? - I’m eleven. 3. ___________________________? - I’m fine, thanks. 4. ___________________________? - I live in Hue. 5. ___________________________? - It’s L-I-E-N. EX3. Hãy sử dụng các từ cho sẵn để đặt câu: 1. I/ live/ Ly Thuong Kiet Street. 2. morning/ Miss Huong. Date of planning:17/07/2013 Date of teaching :20/07/2013 Period 3: THE SIMPLE PRESENT TENSE Nguyen Thi Anh Tuyet 6 Doan Xa Junior High School Summer Lesson Plan English 5 School year :2013-2014 A. AIM: - By the end of the lesson ,Ss will able to practice the simple present tense well - through this lesson Ss can practise some more exercises fluently. B.GRAMMAR: 1.ĐỘNG TỪ TOBE: ( am / is / are ) a) Affirmative: S + am / is / are + ………….. Ex: We are students. b) Negative: S + am / is / are + not + ………… Ex: My mother is not a farmer. isn’t c) Interrogative: Ex: Is your brother a worker? → Yes, he is / No, he isn’t. Am / Is / Are + S + ……………….? 2.ORDINARY VERBS Model sentences: I go to shool every morning. Lan goes to school every morning. Form: (+) I/ We/ You/ They She/ He/ it/ +V + Vs/es. (-) I/ We/ You/ They/ N + don’t + V She/ He/ it/ N + doesn’t + V. (?) Do + We/ You/ They +V Does + She/ He/ it+ V ? Yes, S + do/ does No, S + do/ does + not. Wh- + do/does + S + V…..? Nguyen Thi Anh Tuyet 7 Doan Xa Junior High School Summer Lesson Plan English 5 School year :2013-2014 S + V(e/ es) + Notes: -To have: +I,we,you,they…+have +He,she,it… +has Adverbs: - Diễn tả một hành động hoặc một thói quen ở hiện tại (always, usually, often, sometimes, occasionally, seldom, rarely, every…….) Every night:mỗi đêm Every day:mỗi ngày After school/dinner. Once/twice/three times…a week/a month…. C.PRACTICES: I. Đổi các câu sau sang câu phủ định và nghi vấn: 1. He often gets up at 6. 2. They are teachers. 3. Mai always goes to school early. 4. We live in the country. 5. She likes school. 6. There is a couch in the room. 7. Nam has breakfast at 7:30 each morning. 8. These are pencils. 9. That is his teacher. 10. They usually get up 5. II. Chia động từ trong ngoặc cho đúng: 1. Thu often ______ (get) up at 4:30. 2. We _______ (watch) TV every night. 3. Tan and Lan ________ (play) games after school. 4. She _____ (have) lunch at 11. Nguyen Thi Anh Tuyet 8 Doan Xa Junior High School Summer Lesson Plan English 5 School year :2013-2014 5. Bin _____ (do) homework every night. III, Answer the questions : 1. Are you a student ?  ……………………………… 2. What school do you go to ?  ………………………………… 3. Is your school big or small ?  …………………………… 4. Where does your father work ?  …………………………… 5. Where does your mother work ?  ……………………… Date of planning: 21/07/2013 Date of teaching :24/07/2013 Period 4: TEST 1 I. Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ a, b, c, đứng trước phương án trả lời em cho là đúng. Nguyen Thi Anh Tuyet 9 Doan Xa Junior High School Summer Lesson Plan English 5 School year :2013-2014 1. Minh and his sister …………. in the house. a. is b. are c. am 2. ………….. do you spell your name? M-A-I, Mai. a. how b. where c. what b. he is c. they are. 3. Is that your father? Yes,……… a. It is 4. What ………..Miss Oanh do? ………… is a doctor. a. does/ she b. is/ she c. does/ he 5. Is this your desk? Yes. It is …………... desk. a. this b. your c. my 6. What’s his name? ................ name is Ba. a. her b. his c. my 7. How old are you? ..................................... a. I’m fine, thanks. b. This is Lan. c. I’m eight 8. How many ………………… are there on the shelf? There is one. a . stereoes b. stereos c. stereo 9 -………. they twelve? - No, they………….. a. are/aren’t b. aren’t / are c. are/ are. 10.Where do you live? I live ……………Viet Nam. a. on b. in c. at 11.What are these? ……….. are stools. a. There b. It c. They. 12.Who is this? This is …………………… a. my sister. b. an armchair. c. my classroom. II. Làm theo hướng dẫn trong ngoặc (3 điểm) 1. we/in/Da Nang/city/in/ house/a/ live/. (Sắp xếp các từ đã cho thành câu hoàn chỉnh). …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Nguyen Thi Anh Tuyet 10 Doan Xa Junior High School Summer Lesson Plan English 5 School year :2013-2014 2. This is my pencil. (Chuyển câu sang hình thức số nhiều). …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… 3. My sister and I are teachers. (Thay cụm từ gạch chân bằng một đại từ nhân xưng thích hợp) …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… 4. Mr Nam is an engineer. (Chuyển câu sang thể nghi vấn) ………………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………… 5.That is a eraser. (Sữa lỗi ở câu bên) ………………………………………………………………………………………………………………………………. …………………………… 6. How old is your father? (Trả lời câu hỏi dựa vào thực tế) ………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………… III. Đọc đoạn văn, sử dung từ gợi ý để điền vào chổ trống.(3 điểm) a, This on, is, are, ……………….…. she, my, my family. There in, years, ……………….…. five people ……………….…. my family: my father, my mother, my brother, my sister and me. We live ……………….…. Quang Trung street. My father is forty ……………….…. old. He is ……………….…. doctor. My mother is thirtytwo ……………….…. is a nurse. ……………….…. brother is twelve. My sister is ten. I’m fourteen. We are students. Nguyen Thi Anh Tuyet 11 Doan Xa Junior High School Summer Lesson Plan English 5 School year :2013-2014 * Trả lời các câu hỏi dựa vào đoạn văn trên. (1điểm) a. How many people are there in his family? ……………………………………………………………………………………………………………………….. ………………………………… b. Where do they live? …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… PERIOD 2 :CORECT THE TESTS Nguyen Thi Anh Tuyet 12 Doan Xa Junior High School
- Xem thêm -