Giáo án lớp ghép năm 2013

  • Số trang: 146 |
  • Loại file: DOC |
  • Lượt xem: 43 |
  • Lượt tải: 0
nhattuvisu

Đã đăng 26946 tài liệu

Mô tả:

Tuần 1: Thứ hai Chào cờ: ngày 27 tháng 8 năm 2012 HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ NHÓM TRÌNH ĐỘ 1 Tiếng việt : ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC I. Mục tiêu: 1. Kiến thức:HS: Biết một số nề nếp vào lớp một. 2. Kỹ năng: Có thói quen thực hiện nề nếp hàng ngày. 3. Thái độ:Học xong bài này học sinh thêm yêu trường lớp hơn. II. Đồ dùng dạy- học: - GV: SGK - HS: Đồ dùng học tập. III. Các hoạt động dạy- học: 1. Ôn định tổ chức: Hát 2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh 3. Bài mới: - Giới thiệu bài -+ GV: Nêu yêu cầu bài học. - HS: Lấy các dụng cụ học tập của mình đặt lên bàn. NHÓM TRÌNH ĐỘ 2 Toán: Tiết 1 NHÓM TRÌNH ĐỘ 3 Toán : Tiết 1 ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 ĐỌC, VIẾT,SO SÁNHCÁC (trang 3) - Giúp học sinh củng cố lại thứ tự các số tù 0 đến 100 - Học sinh có kỹ năng làm bài tập trong bài đã học. - Qua bài học này học sinh thích học môn toán. SỐ CÓ BA CHỮ SỐ.(tr.3) - Bảng phụ: (Bài tập 3.) - Bảng con. - GV: Bảng phụ bài tập 1,2 - HS: Bảng con. - Hát. Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh - HS hát, Kiểm tra đồ dùng học tập - Giới thiệu bài: - Củng cố các số từ 0 đến 100. Hướng dẫn học sinh làm bài tâp Bài 1:a. Nêu tiếp các số có một chữsố - HS: Nêu miệng :. - GV: Kiểm tra đồ dùng nhận xét. - 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9. - HS: Lắng nghe và bổ xung thêm. -b, Viết số bé nhất có một chữ số. 0 Những đồ dùng còn thiếu.để chuẩn bị - c.Viết số lớn nhất có một chữ số: 9 1 - Củng cố về đọc,viết, so sánh các số có 3 chữ số. - Đọc,viết đúng và so sánh được các số có 3 chữ số. - HS yêu thích và say mê môn toán Bài mới: - Giới thiệu bài GV: Giới thiệu vào bài – viết đầu bài lên bảng. Hướng dẫn làm bài tập. Bài 1: Viết (theo mẫu) Đọc số Một trăm sáu mươi Viết số 160 Vào năm học + GV: Cho học sinh học tập nội qui nề nếp. - GV: Cho học sinh học 5 điều Bác Hồ dạy. - HS: Đọc thuộc 5 điều Bác Hồ dạy. - GV: Giao việc cho từng nhóm - HS: Các nhóm lần lượt học bài. + GV: Hướng dẫn khẩu lệnh ra vào lớp. - HS: Học cách ngồi học và cách cầm bảng và giơ bảng. Bài 2:a. Nêu tiếp các số có hai chữ số - HS: Nêu miệng) - b.Viết số bé nhất có hai chữsố:10. -c.Viết số lớn nhất có hai chữ số:99. NHÓM TRÌNH ĐỘ 1 Tiếng việt: NHÓM TRÌNH ĐỘ 1 Tập đọc: Tiết 1 Bài 3:a. Viết số liền sau của 39: 40. - b. Viết số liền trước của 90: 89. - c. Viết số liền trước của 99: 98. - d Viết số liền sau của 99: 100 - HS: làm bài vào vở - GV: Chấm chữa nhận xét. 4. Củng cố: - HS: Nhắc lại các nề nếp - HS: Lên bảng thi viết các số có một, vừa học. hai chữ số. 5. Dặn dò:- Về nhà học bài chuẩn bị - Về nhà học bài chuẩn bị bài sau. ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC I. Mục tiêu: 1. Kiến thức :HSBiết một số nề nếp ra vào lớp một. 2. Kỹ năng: Có thói quen thực hiện CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM (Trang4) Một trăm sáu mươi mốt 161 Ba trăm sáu mươi tư 364 Ba trăm linh bảy. 307 Năm trăm linh năm. 505 Sáu trăm linh một 601 Chín trăm 900 Chín trăm hai mươi hai 922 Chín trăm linh chín 909 Bảy trăm bảy mươi bảy 777 Ba trăm sáu mươi lăm 365 Một trăm mười một 111 . Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống 310 311 312 313 314 315 316 317 318 319 400 399 398 397 396 395 394 393 392 391 Bài 4: Tìm số lớn nhất,số bé nhất trong các số sau: 375; 421; 573; 241; 735;142 - Số lớn nhất là: 735 - Số bé nhất là: 142 CH: Nêu cách đọc, viết số có ba chữ số? - Về làm bài trong vở bài tập NHÓM TRÌNH ĐỘ 1 Tập đọc- kể chuyện: Tiết 1 CẬU BÉ THÔNG MINH - Hiểu nghĩa các từ ngữ mới. Rút được - HS hiểu nội dung bài:Cangợisựthông minh tài trí của cậu bé. lời khuyên của của câu chuyện. Làm Hiểu các từ ngữ được chú giải. 2 nề nếp hàng ngày. việc gì cũng phải kiên nhẫn mới thành công. - Đọc trơn toàn bài. Bước đầu biết đọc 3. Thái độ:Học xong bài này học sinh phân biệt lời kể chuyện với lời nhân thêm yêu trường lớp hơn. vật. II. Đồ dùng dạy học: - Qua bài học này học sinh yêu quí - GV: SGK đức tính kiên nhẫn bền bỉ. - HS: Đồ dùng học tập. - Bảng phụ: Viết câu văn dài. III. Các hoạt động dạy học: - SGK 1. Ổn định tổ chức: Hát 2. Kiểm tra bài cũ Kiểm tra sự - Hát. chuẩn bị của học sinh - .Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh 3. Bài mới: về sách vở và đồ dùng học tập - Giới thiệu bài + GV: Nêu yêu cầu bài học. + Giới thiệu bài. - HS: Lấy các dụng cụ học tập của + Luyện đọc đoạn 1,2. mình đặt lên bàn. - GV: đọc mẫu. - GV: Kiểm tra đồ dùng nhận xét. - HS: Đọc nối tiếp câu. - HS: Lắng nghe và bổ xung thêm. - HS: Đọc nối tiếp đoạn trước lớp. - HS: đọc từng đoạn trong nhóm. - HS: Thi đọc giữa các nhóm. + GV: Cho học sinh học tập nội qui - GV: Nhận xét sửa sai.. nề nếp. + Hướng dẫn tìm hiểu bài: - GV: Cho học sinh học 5 điều Bác - HS: Đọc thầm đoạn 1 Hồ dạy. - CH: Lúc đầu cậu bé học hành thế - HS: Đọc thuộc 5 điều Bác Hồ dạy. nào? GV: Giao cho nhóm trưởng học tập nội qui nề nếp và 5 điều Bác Hồ dạy - HS: Từng nhóm đọc bài. - HS: Mỗi khi cầm sách cậu chỉ đọc đượcvài dòng là chán. 3 -Rèn kĩ năng đọc- hiểu. Đọc trôi chảy toàn bài, - Giáo dục HS cần có thái độ bình tĩnh tự tin trong cuộc sống. . - GV: Tranh minh hoạ SGK, bảng phụ ghi nội dung câu văn cần hướng dẫn đọc. - HS: SGK. - HS hát, - Kiểm tra đồ dùng, sách vở học tập. - Bài mới: Giới thiệu bài - GV: dùng tranh để giới thiệu, viết đầu bài lên bảng. - Luyện đọc. GV: đọc mẫu.- HS: lắng nghe. GV: Hướng dẫn cách đọc toàn bài HS: đọc nối tiếp câu. GV: sửa lỗi HS đọc sai. GV: hướng dẫn HS chia đoạn CH: Bài chia mấy đoạn? HS: trả lời HS: đọc nối tiếp đoạn. Bài chia 3 đoạn. Đoạn 1: Ngày xưa …..lên đường Đoạn 2: Đến trước cung vua…..lần nữa Ngày xưa,/ có một ông vua muốn tìm ngườ tài ra giúp nước.// Vua hạ - GV: Nhận xét.và tuyên dương nhóm Thuộc bài nhất. +GV: Hướng dẫn khẩu lệnh ra vào lớp. - HS: Tập cách xếp hàng ra vàò lớp. - HS: Học cách ngồi học và cách cầm bảng và giơ bảng. 4. Củng cố: HS: Nhắc lại các nề nếp đã học 5. Dặn dò: Về nhà học bài chuẩn bị bài sau. Cho thật tốt. - HS: Đọc thầm đoạn 2. - CH: Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì? - HS: Bà cụ cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá. + Luyện đọc lại. - HS Luyện đoc lại bài. - GV: Nhận xét.sửa sai cho học sinh - HS: Nhắc lại nội dung bài. - GV: Nhận xét. - Về nhà học bài chuẩn bị bài sau. - HS: Đọc lại nội dung bài. - GV: Nhận xét.. - Về nhà học lại bài.chuẩn bị bài sau. lệnh cho mỗi làng trong vùng nọ / nộp một con gà trống biết đẻ trứng,/ nếu không có / thì cả làng phải chịu tội,// Cậu bé kia, sao dám đến đây làm ầm ĩ Thằng bé này láo, dám đùa với trẫm Bố ngươi là đàn ông thì đẻ sao được HS: 1em đọc mục chú giải. HS: đọc bài theo nhóm 3. HS: Thi đọc bài theo nhóm. NHÓM TRÌNH ĐỘ 1 Toán: Tiết 1 NHÓM TRÌNH ĐỘ 2 Tập đọc. Tiết 2 NHÓM TRÌNH ĐỘ 3 Tập đọc- kể chuyện: Tiết 2 CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM (Trang4 ) CẬU BÉ THÔNG MINH .TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN. (Trang 3 ) I.Mục tiêu: Kiến thức:HS:Nhận biết một số việc - Hiểu nghĩa các từ ngữ mới. Rút được thường phải làm trong các tiết học lời khuyên của của câu chuyện. Làm toán lớp 1 việc gì cũng phải kiên nhẫn mới thành công. - Đọc trơn toàn bài. Bước đầu biết đọc 2. Kỹ năng:Bước đầu biết yêu cầu phân biệt lời kể chuyện với lời nhân cần cần đạt được trong học tập toán 1. vật. 3. Thái độ:Học xong bài này học sinh - Qua bài học này học sinh yêu quí yêu thích học môn toán.. đức tính kiên nhẫn bền bỉ. II. Đồ dùng dạy học: 4 - HS hiểu nội dung bài: Ca ngợi sự thông minh tài trí của cậu bé. Hiểu các từ ngữ được chú giải. - Phân biệt lời người kể và lời nhân vật. Đọc thầm nhanh hơn lớp 2. Rèn kĩ năng nói. Dựa vào trí nhớ và tranh kể được từng đoạn. Biết phối hợp lời kể, điệu bộ, - Giáo dục HS cần có thái độ bình tĩnh tự tin trong cuộc sống. . - GV Bộ đồ dùng học toán. :HS: Bộ đồ dùng học toán. III. Các hoạt động dạy học: 1. Ổn định tổ chức: Hát 2. Kiểm tra bài cũ :Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh 3. Bài mới: + Giới thiệu bài: + Hướng dẫn học sinh sử dụng sách toán 1 - GV: Chia nhóm giao việc cho học sinh. - HS: Thực hành gấp sách mở sách và giữ sách. - HS: Giở sách toán 1 + GV: Hướng dẫn học sinh làm quen với một số hoạt động học toán 1 - GV: Cho học sinh quan sát từng ảnh xem thường có những hoạt động nào bằng cách nào sử dụng những dụng cụ học tập nào. + Giói thiệu học sinh các yêu cầu cần đạt sau khi học toán 1 - GV nêu: Học toán 1 xong các em - Bảng phụ: Viết câu văn dài. - SGK - Hát. - .Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh. về sách vở và đồ dùng học tập + Giới thiệu bài + Luyện đọc đoạn 3,4.. . - GV: đọc mẫu.trước lớp. - HS: Đọc từng đoạn trong nhóm. - HS: Thi đọc giữa các nhóm. + Hướng dẫn tìm hiểu bài: - HS: Đọc thầm đoạn 3. - CH: Bà cụ giảng giải như thế nào? - HS: Mỗi ngày mài …thành tài. - HS: Đến lúc này cậu bé có tin lời bà cụ không? Chi tiết nào cho em biết điều đó? - HS: Cậu bé tin. Cậu bé hiểu ra quay về nhà học bài. - HS: Đọc thầm đoạn 4. - CH: Câu chuyện này khuyên em điều gì? - HS: Khuyên em nhẫn nại + Hướng dẫn tìm hiểu bài: - HS: Đọc thầm đoạn 3. - CH: Bà cụ giảng giải như thế nào? 5 - GV: Tranh minh hoạ SGK, bảng phụ ghi nội dung câu văn cần hướng dẫn đọc. - HS: SGK. - hát, Bài mới: - Tìm hiểu bài. HS: đọc thầm đoạn 1,và trả lời. CH: Vì sao dân lo sợ khi nghe lệnh vua? HS: đọc thầm đoạn 2 và trả lời. CH: Nhà vua nghĩ ra cách gì để tìm người tài? CH: Cậu bé làm cách nào để vua thấylệnh là vô lí? HS: đọc thầm đoạn 3 và trả lời. CH: Trong cuộc thử tài cậu bé yêu cầu điều gì? CH: Vì sao cậu yêu cầu như vậy? GV: nêu nội dung bài. HS: 2em đọc nội dung bài Nội dung: Ca ngợi sự thông minh tài trí của cậu bé. Hoạt động 4: Luyện đọc lại GV: hướng dẫn HS đọc theo nhóm phân vai. HS : luyện đọc. HS: Thi đọc giữa các nhóm GV: cùng HS nhận xét, đánh giá nhóm đọc. Hoạt động 5: Kểchuyện. biết: đếm, làm tính cộng, trừ, giải các bài toán, và đo độ dài… 4 Củng cố: HS nhắc lại bộ đồ dùng học toán. - Giáo dục cho học sinh lòng say mê học toán 5 Dặn dò Về nhà học bài chuẩn bị bài sau.cho thật tốt. Mĩ thuật + âm nhạc : - HS: Mỗi ngày mài …thành tài. - HS: Đến lúc này cậu bé có tin lời bà cụ không? - HS: Cậu bé tin. Cậu bé hiểu ra quay về nhà học bài. Luyện đọc lại. - HS Luyện đoc lại bài. - Lớp bình chọn bạn đọc hay nhất. - GV: Em thích ai (Nhân vật nào trong truyện) - Về nhà học bài chuẩn bị bài sau. GV: nêu nhiệm vụ. GV: hướng dẫn HS kể từng đoạn. HS: quan sát 3 tranh - nhẩm kể. HS: kể nối tiếp: 3 em 3 đoạn.(2 lần) HS: thi kể chuyện. HS: 1em kể cả chuyện GV: nhận xét, đánh giá CH: Nội dung bài nói lên điều gì? HS: Ca ngợi sự thông minh tài trí của của cậu bé. Về kể chuyện cho người khác nghe. GIÁO VIÊN BỘ MÔN DẠY *Tự rút kinh nghiệm sau ngày dạy : ……………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………… Thứ ba ngày 28 tháng 8 năm 2012 NHÓM TRÌNH ĐỘ 1 Tiếng việt: Tiết1 CÁC NÉT CƠ BẢN. I.Mục tiêu: Kiến thức:HS: Biết một số các nét cơ bản.Nhận biết số lượng nét và kiểu nét trong tiếng việt. NHÓM TRÌNH ĐỘ 2 Toán: Tiết 2 NHÓM TRÌNH ĐỘ3 Tự nhiên và xã hội: Tiết 1. ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 HOẠT ĐỘNG THỞ VÀ ( Tiếp ) Trang 4 CƠ QUAN HÔ HẤP (Tr.19) Giúp học sinh củng cố về - Đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số. - Phân tích số có hai chữ số theo chục 6 - HS nhận ra sự thay đổi của lồng ngực khi ta hít vào thở ra. Nêu được tên các bộ phận và chức năng của cơ và đơn vị. . Kỹ năng: Biết viết các kiểu nét cơ HS: Biết ápdụng vào làm bài tập. bản đó. -Học sinh : Yêu thích và thích học 3. Thái độ:Học xong bài này học sinh môn toán. yêu thích học môn tiếng việt. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Bảng phụ:Viết bài tập 1. - GV: Bảng phụ:Viết các nét cơ bản. - HS: Bảng con. - HS: Đồ dùng học tập. III. Các hoạt động dạy học: Hát 1. Ổn định tổ chức: Hát - HS: Đọc và viết các số có một, hai 2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chữ số. chuẩn bị của học sinh 3. Bài mới: + Giới thiệu bài: + Giới thiệu bài: - GV: Giới thiệu các nét cơ bản trên + Hướng dẫn học sinh làm bài. bảng phụ. - Bài 1 Viết (theo mẫu) - GV: Chia nhóm giao việc - GV: Treo bảng phụ lần lượt học sinh - HS: các nhóm trưởng cho nhóm lên bảng lám bài. mình quan sát các nét cơ bản. - HS: thảo luận nhóm và đại diện - HS: Đại diện các nhóm báo cáo kết nhóm lên làm. quả. - GV: Nhận xét và sửa chữa. - GV: Nhận xét bổ xung. - GV: Hướng dẫn học sinh đọc và - Bài 2: Viết các số:57; 98; 61.88; 74; viết bài vào vở. 47.(theo mẫu). - GV: Giao việc cho học sinh. - GV: Giao việc cho học sinh. - HS: Thảo luận và lên bảng làm - HS: Lần lượt từng học sinh đọc bài - GV: Nhận xét sửa sai những chỗ sai cá nhân. cho học sinh. -GV: Uốn nắn sửa sai. + Bài 3: <; >; = ? 7 quan hô hấp. - Biết hoạt động thở diễn ra liên tục,nếu ngừng thở 3đến 4 phút người ta có thể bị chết - HS có ý thức tự bảo vệ cơ quan hô hấp,tránh để dị vật rơi vào đường thở - GV:Sử dụng tranh ở SGK - HS hát - Kiểm tra sự chuẩn bị của HS. Bài mới. Giới thiệu bài - Thực hành cách thở sâu. Bước 1: Trò chơi . -GV: cho cả lớp cùng thực hiện động tác “Bịt mũi nín thở” -HS: cả lớp thực hiện. -CH: Cảm giác của em thế nào sau khi nín thở? -HS: cả lớp thực hiện hít vào thật sâu và thở ra hết sức. -GV: theo dõi cử động phồng lên, xẹp xuống ở lồng ngực của HS -HS: nêu cảm giác sau khi nín thở. -GV: nêu kết luận Làm việc với SGK. -GV: nêu yêu cầu. Bước 1: HS: làm việc theo cặp đôi + GV: Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở. - HS: Viết bài vào vở. :- GV: Chấm chữa bổ xung. + Trò chơi: Các nhóm tổ chức chơi - GV: Nhận xét 4 Củng cố: HS: Nhắc lại các nét cơ bản đã học.5 Dặn dò: Về nhà học bài chuẩn bị bài sau. Toán: 2NHÓM TRÌNH ĐỘ 1 Tiết 34 < 38 27 < 72 80 +6 > 85 72 > 70 68 = 68 40 +4 = 44 - HS: Làm vào bảng con - GV: Nhận xét sửa sai. + Bài 4:Viết số thích hợp vào ô trống. - HS: Nêu miệng - GV: Nhận xét : Về nhà học bài chuẩn bị bài sau. - Chuẩn bị bài số hạng tổng. -HS: quan sát hình 2 trang 5 hai em lần lượt một người hỏi, một người trả lời Bước 2: Làm việc cả lớp -GV: Gọi 3 cặp HS lên hỏi- đáp trước lớp -GV: chốt ý đúng và nêu kết luận. - HS: đọc mục kết luận. - Về xem trước bài sau: Nên thở như thế nào? NHÓM TRÌNH ĐỘ 2 NHÓM TRÌNH ĐỘ 3 CỘNG,TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (KHÔNG NHỚ) - Giúp HS ôn tập củng cố cách tính cộng trừ các số có ba chữ số Củng cố giải bài toán (có lời văn ) về nhiều hơn, ít hơn. - Thực hiện cộng,trừ nhanh đúng và giải chính xác bài toán có lời văn - Giáo dục lòng say mê, yêu thích môn toán cho HS. - GV: Bảng phụ bài tập 1 - HS: Bảng con 8 - HS hát, Kiểm tra bài cũ: 1em - CH: Nêu cách đọc , viết,so sánh số có ba chữ số - GV: nhận xét cho điểm Bài mới. Giới thiệu bài Làm bài tập. GV: gọi HS nêu yêu cầu bài tập Bài 1: Tính nhẩm 400 + 300 = 700 100 + 20 + 4 = 124 700 – 300 = 400 300 + 60 + 7 =367 700 – 400 = 300 800 + 10 +5 =815 Bài 2: Đặt tính rồi tính 352 416 768 Bài 3: + - 732 511 221 + 418 201 619 - 395 44 351 Bài giải Khối lớp 2 có số học sinh là 245 – 32 = 213 (học sinh) Đáp số: 213 học sinh. GV: Củng cố cách làm tính cộng trừ số có ba chữ Về làm bài trong vở bài tập Tâp đọc : TỰ THUẬT -HS nắm được các thông tin chính về bạn trong bài ,và có khái niệm về một 9 bản tự thuật -Đọc đúng và rõ ràng toàn bài ,đọc đúng các dấu câu . -Giáo dục HS biết kể về bản thân mình . Gv: bảng phụ ghi nội dung bản tự thuật . - HS hát, Kiểm tra bài cũ: GV giới thiệu bài học . GV đọc mẫu . HS đọc từng câu . Gv hướng dẫn đọc từ khó. HS đọc từng đoạn trước lớp. HS luyện đọc đoạn ghi ở bảng phụ GV giảng từ chú giải. Đọc từng đoạn trong nhóm. Thi đọc giữa các nhóm. *Tìm hiểu bài Em biết những gì về bạn Thanh Hà? Nhờ đâu mà em biết rõ? Em hãy cho biết họ tên của em? Nêu tên địa phương em ở? 10 GV: nêu nội dung bài . * Luyện đọc lại HS thi đọc cả bài. GV nhận xét . Về nhà tập viết bản tự thuật . -Nhận xét giờ học Chuẩn bị bài sau . Tiếng việt: Tiết 2 CÁC NÉT CƠ BẢN. I.Mục tiêu: Kiến thức: HS: Biết một số các nét cơ bản.Nhận biết số lượng nét và kiểu nét trong tiếng việt. 2. Kỹ năng: Biết viết các kiểu nét cơ bản đó. - Biết trình bày đúng các nét cơ bản đó. 3. Thái độ:Học xong bài này học sinh yêu thích học môn tiếng việt. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Bảng phụ:Viết các nét cơ bản. - HS: Đồ dùng học tập. III. Các hoạt động dạy học: 1. Ổn định tổ chức: 1'Hát 2. Kiểm tra bài cũ: 3'Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh 3. Bài mới: - Giới thiệu bài - GV: Giới thiệu các nét cơ bản trên bảng phụ. 11 - GV: Chia nhóm giao việc - HS: các nhóm trưởng cho nhóm mình quan sát các nét cơ bản. - HS: Đại diện các nhóm báo cáo kết quả. - GV: Nhận xét bổ xung. - GV: Hướng dẫn học sinh đọc và viết bài vào vở. - HS: Lần lượt từng học sinh đọc bài cá nhân. -GV: Uốn nắn sửa sai. - GV: Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở. - HS: Viết bài vào vở. :- GV: Chấm chữa bổ xung. 4 Củng cố: - HS: Nhắc lại các nét cơ bản đã học.5 Dặn dò: - Về nhà học bài chuẩn bị bài sau. Tập viết : Tiết 1.NHÓM TRÌNH ĐỘ 1 ÔN CHỮ HOA A (Trang 3) - Củng cố cách viết chữ hoa A ,viết tên riêng Vừ A Dính và câu ứng dụng Anh em như thể tay chân.Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần. - Trình bày sạch đẹp,đúng mẫu cỡ chữ, đều nét - Rèn tính cẩn thận, nắn nót chữ NHÓM TRÌNH ĐỘ 2 12 NHÓM TRÌNH ĐỘ 3 viết cho học sinh - GV: Mẫu chữ viết hoa A, Bảng phụ ghi nội dung bài viết ứng dụng - HS: Bảng con, vở viết, bút, phấn - HS hát -Kiểm tra bài cũ. Kiểm tra đồ dùng học tập của HS Bài mới. Giới thiệu bài -GV: giới thiệu vào bài, viết đầu bài lên bảng Hướng dẫn viết a. Hướng dẫn quan sát, nhận xét GV: trưng bảng phụ ghi nội dung bài HS: quan sát mẫu chữ A , nêu nhận xét cách viết. AV DR Võ A DÝnh Anh em như thể tay chân Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần. GV: Yêu cầu HS viết bảng con. HS: luyện viết chữ hoa A, từ ứng dụng Vừ A Dính và chữ Anh, Rách vào bảng con. 13 GV: nhận xét, sửa lỗi sai Hướng dẫn viết bài vào vở. GV: Nêu yêu cầu GV: Nhắc nhở giáo dục HS cần chú ý rèn tính cẩn thận nắn nót chữ viết cho đẹp HS:Viết bài vào vở theo mẫu. GV: đi từng bàn nhắc nhở thêm. chấm, chữa bài GV: chấm 5 bài viết của HS GV: nhận xét, sửa lỗi sai về độ cao, khoảng cách, nét chữ và cách trình bày GV củng cố cách viết chữ hoa A, viết hoa tên riêng. Nhận xét giờ học Về viết bài phần ở nhà Tập viết Tiết 1 CHỮ HOA A. (Trang ) - Biết viết chữ cái hoa A(theo cỡ vừa và nhỏ) - Biết viết ứng dụng câu : Anh em thuận hòa)theo cỡ nhỏ. - Biết viết dúng các chữ theo mẫu Đều nét và nối chữ đúng qui định. - Học sinh có hứng thú viết chữ.đều và đẹp. 14 - Bảng phụ: Viết mẫu chữ hoa A - Bảng con, vở tập viết. - Hát. - Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh. . + Giới thiệu bài: + Hướng dẫn viết chữ hoa - GV: Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét.chữ hoa A. - GV: Nêu qui trình viết chữ hoa Avaf viết mẫu. - Học sinh luyện viết trên không bằng ngón tay. Sau đó viêt vào bảng con - GV: Nhận xét sửa sai. + Hướng dẫn viết câu ứng dụng. - GV: Giới thiệu câu ứng dụng - HS: Đọc câu ứng dụng.và hiểu nghĩa câu ứng dụng - GV: Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét.về độ cao các chữ cái. - HS: Nêu lại các qui trình viết chữ. - GV: Hướng dẫn học sinh viết vào vở tập viết. - HS: Viết vào vở 15 GV: Uốn nắn sửa sai. - GV: Cho học sinh nhắc lại qui trình viết chữ hoa A - HS: Nêu qui trình viết chữ hoa A - GV: Nhận xét - Giáo dục học hứng thú rèn chữ viết - Về nhà viết lại cho thật đẹp. Chuẩn bị bài sau. Đạo đức: Tiết1 EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT.( Trang 2) . Mục tiêu: 1. Kiến thức:HS Biết được:Trẻ em có quyền có họ tên và đều được đi học vào lớp một em sẽ có thêm nhiều bạn mới. 2. Kỹ năng :Học sinh phấn khởi đi học và tự hào mình là học sinh lớp một. Được tham gia đi học như các bạn khác. 3. Thái độ: Học sinh biết yêu quí bạn bè, thầy giáo, cô giáo, trường lớp. .II Đồ dùng dạy học: - GV: SGK - HS: Đồ dùng học tập. 16 III. Các hoạt động dạy học: 1. Ổn định tổ chức: Hát 2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh 3. Bài mới. - Giới thiệu bài + Đứng vòng tròn và giới thiệu tên mình, - HS: Tự giới thiệu tên mình.với ban. - GV: Kết luận:Mỗi người đều có một : cái tên . Trẻ em cũng có quyền có họ tên.. + Học sinh giói thiệu về sở thích của mình. - HS: Thảo luận nhóm đôi. - GV: gọi một số học sinh tự giới thiệu về tên mình. - GV: Kết luận : Mỗi người đều có những điều mình thích những điều đó có thể giống hoặc khác nhau giữa người này và người khác nhưng cũng có sở thích riêng của mình + Học sinh giói thiệu về sở thích của mình. - HS: Thảo luận nhóm đôi. -GV: gọi một số học sinh tự giới thiệu về tên mình. - GV: Kết luận:Mỗi người đều có 17 những điều mình thích . những điều đó có thể giống hoặc khác nhau chúng ta cần phải tôn trọng. + HS: Kể về ngày đầu tiên đi học - Thảo luận theo cặp đôi - HS: Từng cặp học sinh kể cho nhau nghe ngày đầu tiên đi học. 4. Củng cố: HS: Nhắc lại phần ghi nhớ của bài. 5. Dặn dò : Về nhà học bài chuẩn bị bài sau. NHÓM TRÌNH ĐỘ 1 Tự nhiên xã hội : CƠ THỂ CHÚNG TA I.Mục tiêu: 1.Kiến thức :HS nhận ra 3 phần của cơ thể đầu ,mình ,chân tay và một số bộ phận bên ngoài tóc ,tai ,mắt ,mũi miệng ,lưng bụng . 2.kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát và nêu tên các bộ phận của cơ thể . 3Thái độ :Giáo dục học sinh biết bảo vệ cơ thể hằng ngày . II Đồ dùng dạy học : -GV;Tranh SGK -HS: III.Các hoạt động dạy học: 1.Ổn định tổ chức : -hát 2.Kiểm tra bài cũ : NHÓM TRÌNH ĐỘ 2 Luyện từ và câu: Tiết 1 TỪ VÀ CÂU (Trang 8) NHÓM TRÌNH ĐỘ 3 Tập đọc: Tiết 3 HAI BÀN TAY EM (Tr.7) - Bươc đầu làm quen với các khái niệm từ và câu. - HS hiểu hai bàn tay rất đẹp,rất có ích và đáng yêu Hiểu các từ ngữ trong bài. Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu khi đọc - Đọc trôi chảy cả bài, ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, phát âm đúng các chữ và đảm bảo tốc độ - Biết yêu quý và giữ gìn đôi bàn tay của em cho sạch đẹp - GV:Sử dụng tranh ở SGK - Bảng phụ ghi khổ thơ cần luyện đọc - HS: SGK - HS hát. - Kiểm tra bài cũ: 1em đọc bài cũ : - Rèn kỹ năng dùng từ đặt câu đơn giản. - Học xong bài này học sinh thích được giao tiếp với những người xung quanh. - Tranh vẽ SGK Bảng phụ nội dung bài tập 2 - SGK - Hát. - Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh. 18 3.Bài mới : Quan sát tranh . HS quan sát tranh SGK và nêu tên các + Giới thiệu bài: bộ phận bên ngoài của cơ thể . HS .thi nhau nêu tên các bộ phận bên + GV: Hướng dẫn làm bài tập ngoài của cơ thể . + Bài tập 1: - HS: Nêu yêu cầu bài tập: GV nhận xet và bổ xung cho hoàn - GV: Cho học sinh quan sát tranh chỉnh sách giáo khoa. Quan sát tranh : - HS: Từng nhóm tham gia miệng Hs quan xát tranh SGK và nêu các bạn - GV: Chốt lại lời giải đúng. trong tranh đang làm gì ? 1. trường 2, học sinh 3. chạy 4. cô giáo 5. hoa hồng 6. nhà HS trả lời trước lớp . KL: Cơ thể chúng ta gồm ba phần :Đầu ,mình ,tay và chân . + Bài tập 2: - HS: Nêu yêu cầu bài - GV: Chia nhóm giao việc - HS: Thảo luận nhóm và trả lời miệng - GV: Nhận xét sửa sai. Tập thể dục: Hs quan sát SGK và làm theo các động tác . HS nhận xét . GV nhận xét . + Bài tập 3: - HS: Nêu yêu cầu bài tập và làm bài vào vở. - GV: Chốt lại: Huệ cùng các bạn dạo chơi trong công viên. 19 Cậu bé thông minh –Trang 4 GV nhận xét, cho điểm - bài mới. Giới thiệu bài. GV: dùng tranh ở SGK để giới thiệu. Hoạt động 2: Luyện đọc. GV: đọc mẫu toàn bài HS: đọc nối tiếp từng dòng thơ. Tay em đánh răng/ Răng trắng hoa nhài.// Tay em chải tóc/ Tóc ngời ánh mai.// GV: hướng dẫn đọc ngắt nghỉ HS: luyện đọc ngắt nghỉ từng dòng thơ HS: 1em đọc mục chú giải HS:thi đọc giữa các nhóm. GV: cùng HS nhận xét Hoạt động 3: Tìm hiểu bài CH: Hai bàn tay của bé được so sánh với gì? CH: Hai bàn tay thân thiết với bé như thế nào? CH: Em thích nhất khổ thơ nào? Vì sao? HS: 2em đọc nội dung bài Nội dung: Hai bàn tay rất đẹp, có ích và rất đáng yêu. Hoạt động 4: Học thuộc lòng bài thơ HS: luyện đọc thuộc lòng khổ thơ, cả bài theo nhóm , cá nhân 4 Củng cố: Giáo viên củng cố bài học Nhận xét giờ học 5.Dặn dò: -Chuẩn bị bài sau . Thể dục: (Soạn chung) - GV: Cho học sinh nhắc lại thế nào là từ và câu. - Về nhà học bài chuẩn bị bài sau.. cho thật tốt. - CH: Bài thơ giúp em hiểu điều gì? Về học thuộc bài thơ - Xem trước bài sau: Ai có lỗi Tiết 1. GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH TRÒ CHƠI: NHANH LÊN BẠN ƠI ! I. Mục tiêu. 1. Kiến thức: Nắm được nội dung chương trình của môn học Biết cách tập hợp hàng dọc ngang, quay phải, trái, nghỉ, nghiêm, dàn hàng, dồn hàng. 2. Kĩ năng: HS có kĩ năng nhanh nhẹn, thực hiện nhanh động tác chân, lườn của bài thể dục phát triển chung. 3. Thái độ: HS có ý thức tập thể dục để bảo vệ sức khỏe. II. Địa điểm, phương tiện. - Địa điểm: Sân bãi sạch vệ sinh - Phương tiện: Còi. III. Hoạt động dạy và học Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung Hoạt động 1: Phần mở đầu 5’ Phần mở đầu - GV: Nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ Tập hợp đội hình hàng dọc giờ học x x x x x x x - HS: Tập hợp, báo cáo sĩ số x x x x x x - GV: Cho HS chạy chậm xung Chạy chậm xung quanh sân. quanh sân. Trò chơi “ Làm theo hiệu lệnh” Đứng thành vòng tròn quay mặt vào sân, khởi động các khớp và 20
- Xem thêm -