Giải pháp ứng dụng năng lượng tái tạo dạng viên nhiên liệu sinh khối tại công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất viên nén nhiên liệu hạ long xanh

  • Số trang: 126 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 16 |
  • Lượt tải: 0
minhtuan

Đã đăng 15929 tài liệu

Mô tả:

BỘ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO TRƯỜNG ðẠI HỌC NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI ------------------------------ PHẠM THỊ KIM CƯƠNG GIẢI PHÁP ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG SINH KHỐI DẠNG VIÊN NHIÊN LIỆU TẠI CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN SẢN XUẤT VIÊN NÉN NHIÊN LIỆU HẠ LONG XANH LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH Chuyên ngành : QUẢN TRỊ KINH DOANH Mã số : 60340102 Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS. LÊ HỮU ẢNH HÀ NỘI - 2012 LỜI CAM ðOAN Tôi xin cam ñoan rằng: Số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận văn này là hoàn toàn trung thực và chưa từng ñược sử dụng hoặc công bố trong bất kỳ công trình nào khác. Mọi sự giúp ñỡ cho việc thực hiện luận văn này ñã ñược cảm ơn và các thông tin trích dẫn trong luận văn ñều ñược ghi rõ nguồn gốc. Tác giả luận văn Phạm Thị Kim Cương Trường ðại học Nông nghiệp – Luận văn thạc sĩ quản trị kinh doanh ....................... i LỜI CẢM ƠN ðể hoàn thành luận văn thạc sĩ quản trị kinh doanh của mình, ngoài sự nỗ lực cố gắng của bản thân, tôi ñã nhận ñược sự giúp ñỡ nhiệt tình của nhiều cá nhân và tập thể. Nhân dịp này, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới sự giúp ñỡ, chỉ bảo tận tình của các thầy giáo, cô giáo khoa Kế toán và Quản trị kinh doanh – Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội; ñặc biệt là sự quan tâm, chỉ dẫn tận tình của Thầy giáo PGS. TS. Lê Hữu Ảnh ñã trực tiếp hướng dẫn tôi trong suốt quá trình thực hiện luận văn. Tôi cũng xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới Ban Giám ñốc, các phòng ban của Công ty TNHH sản xuất viên nén nhiên liệu Hạ Long Xanh ñã tạo ñiều kiện giúp ñỡ tôi trong quá trình nghiên cứu và thu thập tài liệu phục vụ cho luận văn. Qua ñây tôi cũng xin bày tỏ lòng biết ơn ñối với gia ñình và bạn bè ñã giúp ñỡ, ñộng viên tôi trong suốt quá trình học tập và nghiên cứu. Tác giả luận văn Phạm Thị Kim Cương Trường ðại học Nông nghiệp – Luận văn thạc sĩ quản trị kinh doanh ....................... ii DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT CBNV Cán bộ nhân viên CLKD Chiến lược kinh doanh DN Doanh nghiệp GDP Tổng sản phẩm quốc nội HðQT Hội ñồng quản trị LNST Lợi nhuận sau thuế MTKD Môi trường kinh doanh NLTT Năng lượng tái tạo NXB Nhà xuất bản SXKD Sản xuất kinh doanh SWOT Ma trận SWOT TNHH Trách nhiệm hữu hạn Trường ðại học Nông nghiệp – Luận văn thạc sĩ quản trị kinh doanh ....................... iii MỤC LỤC Trang LỜI CAM ðOAN ........................................................................................... i LỜI CẢM ƠN ................................................................................................ ii DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT ........................................................................ iii MỤC LỤC .................................................................................................... iv DANH MỤC CÁC BẢNG .......................................................................... viii DANH MỤC CÁC HÌNH .............................................................................. x 1. MỞ ðẦU ................................................................................................... 1 1.1 Tính cấp thiết của ñề tài...................................................................... 1 1.2 Mục tiêu nghiên cứu của ñề tài ........................................................... 3 1.2.1 Mục tiêu chung............................................................................. 3 1.2.2 Mục tiêu cụ thể............................................................................. 3 1.3 ðối tượng và phạm vi nghiên cứu....................................................... 3 1.3.1 ðối tượng nghiên cứu ................................................................... 3 1.3.2 Phạm vi nghiên cứu ...................................................................... 3 2. CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG TẠI TẠO DẠNG SINH KHỐI ............................................ 4 2.1 Một số nội dung lý luận có liên quan.................................................. 4 2.1.1 Chiến lược kinh doanh.................................................................. 4 2.1.2 Các yếu tố ảnh hưởng ñến việc xây dựng chiến lược .................... 9 2.1.3 Quá trình xây dựng chiến lược.................................................... 15 2.1.4 Các giai ñoạn xây dựng chiến lược ............................................. 16 2.2. Cơ sở lý luận về năng lượng tái tạo, năng lượng sinh khối, năng lượng sinh khối dạng viên nhiên liệu ................................................ 25 2.2.1 Khái niệm năng lượng tái tạo...................................................... 26 2.2.2 Năng lượng sinh khối ................................................................. 28 Trường ðại học Nông nghiệp – Luận văn thạc sĩ quản trị kinh doanh ....................... iv 2.2.3 ðặc ñiểm năng lượng sinh khối dạng viên (viên nén nhiên liệu) .................................................................................. 32 2.2.4 Cạnh tranh - ñặc trưng cơ bản của sản phẩm năng lượng tái tạo dạng viên..................................................................................... 34 2.2.5 Nội dung nghiên cứu giải pháp ứng dụng năng lượng sinh khối dạng viên nhiên liệu............................................................ 36 2.3 Cơ sở thực tiễn của năng lượng tái tạo, năng lượng sinh khối (viên nén).......................................................................................... 38 2.3.1 Kinh nghiệm phát triển ngành năng lượng tái tạo của các nước trên thế giới........................................................................ 38 2.3.2 Thực trạng và tiềm năng năng lượng tái tạo của Việt Nam ......... 42 2.3.3 Thực trạng năng lượng sinh khối của Việt Nam và những cơ hội thách thức ............................................................................. 42 3. ðẶC ðIỂM CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN SẢN XUẤT VIÊN NÉN nhiªn liÖu HẠ LONG XANH VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU...................................................................... 49 3.1 Tình hình sản xuất và tiêu thụ sản phẩm năng lượng tái tạo dạng sinh khối (viên nén nhiên liệu) ......................................................... 49 3.1.1 Thực trạng của một số nhà máy sản xuất viên nén tại Việt Nam, bài học kinh nghiệm cho công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất viên nén nhiên liệu Hạ Long Xanh................................ 49 3.1.2 Thực trạng thị trường nguyên liệu tỉnh Quảng Ninh ................... 52 3.2 Giới thiệu chung về Công ty trách nhiệm hữu sản xuất viên nén nhiên liệu Hạ Long Xanh.................................................................. 53 3.2.1 Quá trình hình thành ................................................................... 53 3.2.2 Tình hình sản xuất kinh doanh của công ty trong năm 2011 ................................................................................... 56 3.3 Phương pháp nghiên cứu .................................................................. 60 Trường ðại học Nông nghiệp – Luận văn thạc sĩ quản trị kinh doanh ....................... v 3.3.1 Khung phân tích (hình 3.2) ......................................................... 60 3.3.2 Phương pháp thu thập số liệu...................................................... 61 3.3.3 Phương pháp phân tích ............................................................... 62 3.3.4 Hệ thống chỉ tiêu phân tích ......................................................... 62 4. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU GIẢI PHÁP ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG SINH KHỐI DẠNG VIÊN NHIÊN LIỆU ........................ 64 4.1 Thực trạng ñầu tư, quy trình công nghệ sản xuất năng lượng tái tạo dạng sinh khối tại công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất viên nén nhiên liệu Hạ Long xanh. ................................................... 64 4.1.1 Tình hình ñầu tư xây dựng cơ bản của công ty cho sản xuất thử nghiệm viên nén nhiên liệu................................................... 64 4.1.2 Cơ cấu sử dụng ñất ..................................................................... 65 4.1.3 ðầu tư phương tiện vận tải ......................................................... 65 4.1.4 ðầu tư vốn kiến thiết cơ bản....................................................... 66 4.2 ðánh giá ñầu tư và Tổ chức sản xuất thử nghiệm viên nén nhiên liệu.......................................................................................... 67 4.2.1 Lựa chọn quy trình công nghệ .................................................... 67 4.2.2 Kết quả sản xuất thử ................................................................... 72 4.2.3 Kết quả doanh thu và lợi nhuận của công ty cho sản xuất thử viên nhiên liệu ............................................................................ 80 4.2.4 So sánh lợi nhuận của công ty sản xuất viên nén Hạ Long Xanh với lợi nhuận của một số công ty khác .............................. 81 4.3 Phân tích khả năng kinh doanh của Công ty ..................................... 82 4.3.1 Phân tích sự tác ñộng của môi trường ñến sự hình thành và phát triển của công ty.................................................................. 82 4.3.2 ðánh giá phân tích tác ñộng môi trường bên ngoài của công ty qua ma trận EFE ..................................................................... 90 Trường ðại học Nông nghiệp – Luận văn thạc sĩ quản trị kinh doanh ....................... vi 4.4 Giải pháp ứng dụng sản xuất năng lượng sinh khối dạng viên nén nhiên liệu cho Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất viên nén nhiên liệu Hạ Long Xanh ........................................................... 92 4.4.1 Xây dựng các chiến lược thông qua ma trận SWOT ................... 92 4.4.2 Lựa chọn các chiến lược phát triển công ty qua ma trận QSPM......................................................................................... 93 4.4.3 Các giải pháp thực hiện sản xuất tiêu thụ sản phẩm viên nén nhiên liệu của công ty................................................................. 98 5. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ............................................................... 103 5.1 Kết luận.......................................................................................... 103 5.2 Kiến nghị........................................................................................ 104 5.2.1 ðối với các Bộ/Ngành Trung ương........................................... 104 5.2.2 ðối với cấp Tỉnh....................................................................... 104 TÀI LIỆU THAM KHẢO .......................................................................... 106 PHỤ LỤC .................................................................................................. 108 Trường ðại học Nông nghiệp – Luận văn thạc sĩ quản trị kinh doanh ....................... vii DANH MỤC CÁC BẢNG Trang Bảng 2.1 Ma trận ñánh giá các yếu tố bên ngoài (EFE) ........................... 17 Bảng 2.2 Ma trận ñánh giá các yếu tố bên trong (IFE)............................. 18 Bảng 2.3 Tổng hợp kết quả phân tích MTKD bên ngoài công ty ............. 19 Bảng 2.4 ðánh giá tác ñộng của cơ hội ñối với công ty ........................... 20 Bảng 2.5 ðánh giá tác ñộng của thách thức ñối với doanh nghiệp ........... 21 Bảng 2.6 Tổng hợp kết quả phân tích môi trường nội bộ doanh nghiệp ............................................................................ 22 Bảng 2.7 Ma trận SWOT ......................................................................... 23 Bảng 2.8 Ma trận QSPM ......................................................................... 24 Bảng 2.9 Các thiết bị chính và ñặc ñiểm khi sản xuất viên nén nhiên liệu.................................................................................. 36 Bảng 2.10 Vai trò của năng lượng sinh khối trong tổng tiêu thụ năng lượng................................................................................ 43 Bảng 2.11 Sử dụng sinh khối theo lĩnh vực ............................................... 44 Bảng 2.12 Sử dụng sinh khối theo năng lượng cuối cùng .......................... 44 Bảng 2.13 Tiềm năng sinh khối gỗ năng lượng.......................................... 45 Bảng 2.14 Tiềm năng sinh khối dạng phụ phẩm nông nghiệp.................... 45 Bảng 2.15 Tiềm năng sinh khối dạng khí sinh học..................................... 46 Bảng 2.16 Tiềm năng sinh khối dạng Bioetanol......................................... 46 Bảng 3.1 Tình hình sử dụng lao ñộng của công ty ................................... 56 Bảng 3.2 So sánh các chỉ tiêu hoạt ñộng kinh doanh của công ty............. 57 Bảng 3.3 Trích số liệu bảng cân ñối kế toán năm 2010, 2011 .................. 58 Bảng 3.4 Trích số liệu bảng cân ñối kế toán năm 2010 - 2011 ................. 59 Bảng 4.1 Chi phí xây dựng cơ bản.......................................................... 64 Trường ðại học Nông nghiệp – Luận văn thạc sĩ quản trị kinh doanh ....................... viii Bảng 4.2 Tình hình sử dụng ñất của công ty cho sản xuất thử nghiệm ............................................................................... 65 Bảng 4.3 Chi phí phương tiện vận tải cho sản xuất thử nghiệm ............... 66 Bảng 4.4 Chi phí thiết kế cơ bản.............................................................. 66 Bảng 4.5 Số lượng và chi phí máy móc ................................................... 67 Bảng 4.6 Chi phí nguyên vật liệu cho một năm ....................................... 74 Bảng 4.7 Cân ñối nhu cầu sử dụng nguyên liệu ñể sản xuất qua các công ñoạn ................................................................................. 75 Bảng 4.8 Nhân công sản xuất trực tiếp .................................................... 75 Bảng 4.9 Chi phí tiền lương..................................................................... 76 Bảng 4.10 Tiêu thụ ñiện năng của công ty cho sản xuất thử....................... 77 Bảng 4.11 Tổng hợp chi phí ñầu tư xây dựng cơ bản cho sản xuất thử ...... 79 Bảng 4.12 Tổng hợp chi phí ñầu tư sản xuất kinh doanh/năm sản xuất...... 79 Bảng 4.13 Tập hợp chi phí, doanh thu của công ty .................................... 81 Bảng 4.14 So sánh kết quả kinh doanh của một số công ty năm 2011........ 82 Bảng 4.15 So sánh công suất phát nhiệt của một số nhiên liệu................... 86 Bảng 4.16 Tiết kiệm CO2 ........................................................................... 86 Bảng 4.17 Danh sách các cơ sở thu mua nguyên liệu thường xuyên .......... 88 Bảng 4.18 Ma trận các yếu tố bên trong công ty IFE ................................. 89 Bảng 4.19 Ma trận ñánh giá tác ñộng môi trường bên ngoài EFE .............. 91 Bảng 4.20 Ma trận ñiểm mạnh - ñiểm yếu, cơ hội - thách thức (SWOT).................................................................................... 92 Bảng 4.21 Ma trận QSPM cho nhóm S-O.................................................. 94 Bảng 4.22 Ma trận QSPM cho nhóm S-T .................................................. 95 Bảng 4.23 Ma trận QSPM cho nhóm W-O ................................................ 96 Bảng 4.24 Ma trận QSPM cho nhóm W-T................................................. 97 Trường ðại học Nông nghiệp – Luận văn thạc sĩ quản trị kinh doanh ....................... ix DANH MỤC CÁC HÌNH Trang Hình 2.1 Các yếu tố ảnh hưởng ñến chiến lược kinh doanh....................... 7 Hình 2.2 Mô hình 5 áp lực cạnh tranh ....................................................... 8 Hình 2.3 Mô hình quản trị chiến lược...................................................... 15 Hình 2.4 Khung phân tích hình thành chiến lược .................................... 16 Hình 2.5 Những con ñường biến ñổi sinh khối ........................................ 30 Hình 3.1 Sơ ñồ cơ cấu tổ chức của công ty [13]. ..................................... 54 Hình 3.2 Khung phân tích ....................................................................... 60 Hình 4.1 Minh họa quy trình sản xuất viên nhiên liệu ............................. 68 Hình 4.2 Máy nghiền............................................................................... 69 Hình 4.3 Máy sấy .................................................................................... 70 Hình 4.4 Máy ép viên nén ....................................................................... 70 Hình 4.5 Máy làm mát sản phẩm............................................................. 71 Hình 4.6 Máy ñóng bao........................................................................... 72 Hình 4.7 Quy cách sản phẩm viên nén nhiên liệu .................................... 73 Trường ðại học Nông nghiệp – Luận văn thạc sĩ quản trị kinh doanh ....................... x 1. MỞ ðẦU 1.1 Tính cấp thiết của ñề tài Hiện nay, các quốc gia trên toàn thế giới trong ñó có Việt Nam ñang phải ñối mặt với một cuộc khủng hoảng về năng lượng khi các nguồn nguyên liệu hoá thạch ñang dần cạn kiệt và gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng. Bên cạnh ñó, sự biến ñổi khí hậu ñang ñặt ra những thách thức to lớn về nhiều mặt cho các quốc gia. Chính vì vậy, ngày càng nhiều nước quan tâm ñến việc sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả cũng như việc tìm ra các giải pháp ñể khắc phục những vấn ñề trên thông qua việc nghiên cứu, ứng dụng, sản xuất, sử dụng năng lượng mới xanh, sạch như năng lượng gió, năng lượng mặt trời, sinh khối,... Trong quyết ñịnh phê duyệt chiến lược quốc gia về tăng trưởng xanh vừa ñược Thủ tướng Chính phủ phê duyệt ngành năng lượng Việt Nam ñặt ra những thách thức ñặc biệt về tầm nhìn, quy mô và nhiều vấn ñề liên quan ñối với các cơ quan hoạch ñịnh chính sách cho ngành năng lượng mới. Chiến lược phát triển năng lượng quốc gia của Việt Nam ñến năm 2020, tầm nhìn ñến năm 2050 và chiến lược phát triển kinh tế xã hội giai ñoạn 2011 – 2020 của Chính phủ Việt Nam nêu rõ quan ñiểm cũng như ñịnh hướng của ðảng và Nhà nước trong phát triển kinh tế cần phải chú trọng phát triển kinh tế xanh, thân thiện với môi trường. Thực hiện sản xuất và tiêu dùng bền vững; từng bước phát triển năng lượng sạch, sản xuất sạch, tiêu dùng sạch. Phát triển năng lượng phải gắn liền với chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của ñất nước và ñảm bảo ñi trước một bước với tốc ñộ cao, bền vững và ñồng bộ, ñi ñôi với ña dạng hoá nguồn năng lượng và công nghệ tiết kiệm năng lượng là nhiệm vụ trọng tâm trong thời kỳ quá ñộ ñi lên công nghiệp hoá, hiện ñại hoá. Vì vậy an ninh năng lượng luôn gắn chặt với các nguồn tài nguyên thiên nhiên của mỗi quốc gia [17]. 1 Theo dự báo các loại nguyên liệu hoá thạch ñược sản xuất như than, dầu thô… ngày càng cạn kiệt, ñến năm 2015 nước ta sẽ phải nhập khẩu than cho sản xuất ñiện, hiện nay nước ta ñang phải nhập khẩu ñiện. Trong khi ñó nhu cầu về năng lượng theo các nhà hoạch ñịnh chính sách dự báo ñến năm 2030 sẽ tăng cao gấp 4 lần so với hiện nay. Bên cạnh nhu cầu về ñiện tăng cũng rất cao, thì dự kiến nhu cầu các sản phẩm ñốt ñược sản xuất từ các nguyên liệu phế thải từ nông lâm nghiệp như mùn cưa, bào trấu, vỏ lá cây… ñể sử dụng ñốt công nghiệp, ñốt gia dụng và xuất khẩu là rất lớn. Mặt khác, mức sống của người dân ngày một ñược cải thiện do vậy nhu cầu sử dụng các sản phẩm chất ñốt chất lượng cao, thân thiện với môi trường, tiết kiệm ngày càng tăng cao. Từ những phân tích ñánh giá trên, việc tìm ra giải pháp sản xuất và ứng dụng cho một sản phẩm năng lượng mới là ñiều vô cùng cần thiết và cấp bách ñối với doanh nghiệp cũng như các thể chế cho sự phát triển nghành công nghiệp năng lượng tái tạo bền vững, phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế xã hội của ðảng và Nhà nước. Chính vì những lý do trên chúng tôi ñã chọn ñề tài: “Giải pháp ứng dụng năng lượng tái tạo dạng viên nhiên liệu sinh khối tại công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất viên nén nhiên liệu Hạ Long Xanh”. Ngành năng lượng là ñược xác ñịnh ngành cung cấp nhiên liệu cho phát triển kinh tế và ñời sống của Việt Nam và trên thế giới trong mọi thời kỳ ñặc biệt trong thời kỳ công nghiệp hoá, hiện ñại hoá ñất nước. ðể thực hiện nhiệm vụ trên, toàn ngành nói chung và các doanh nghiệp nói riêng phải có các giải pháp sử dụng, khai thác hợp lý, hiệu quả và nâng cao năng lực cạnh tranh phát triển sản phẩm mới cung cấp thêm cho ngành năng lượng. ðề tài này hy vọng có thể giúp cho công ty TNHH sản xuất viên nén nhiên liệu Hạ Long Xanh một số giải pháp ứng dụng trong việc phát triển sản xuất và tiêu thụ sản phẩm còn mới mẻ này. Nhằm củng cố uy tín doanh 2 nghiệp trong bối cảnh ngày càng khó khăn và sức cạnh tranh ngày càng khốc liệt. ðồng thời cung cấp cho các doanh nghiệp một ví dụ ñiển hình ñể nghiên cứu, rút kinh nghiệm xây dựng giải pháp cho riêng mình. 1.2 Mục tiêu nghiên cứu của ñề tài 1.2.1 Mục tiêu chung Phân tích thực trạng sản xuất thử và giải pháp ứng dụng tiêu thụ sản phẩm năng lượng tái tạo dạng sinh khối (viên nén nhiên liệu). 1.2.2 Mục tiêu cụ thể - Hệ thống hóa cơ sở lý luận và thực tiễn về ngành năng lượng tái tạo tại Việt Nam và khả năng ứng dụng sản xuất viên năng lượng sinh khối. - Phân tích thực trạng kết quả sản xuất thử năng lượng tái tạo sinh khối dạng viên. - ðề xuất các ý kiến nhằm phát triển sản xuất, tiêu thụ năng lượng tái tạo sinh khối dạng viên trong nước và xuất khẩu trong những năm tới. 1.3 ðối tượng và phạm vi nghiên cứu 1.3.1 ðối tượng nghiên cứu ðối tượng nghiên cứu của ñề tài là xây dựng chiến lược kinh doanh loại năng lượng tái tạo, tập trung chủ yếu vào nghiên cứu dạng năng lượng tái tạo sinh khối dạng viên nén nhiên liệu (tên tiếng Anh: wood pellets). 1.3.2 Phạm vi nghiên cứu ðề tài tập trung nghiên cứu chiến lược kinh doanh ñể phát triển sản phẩm mới và nghiên cứu thực trạng hoạt ñộng của công ty TNHH sản xuất viên nén nhiên liệu Hạ Long Xanh. 3 2. CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG TẠI TẠO DẠNG SINH KHỐI 2.1 Một số nội dung lý luận có liên quan Do xu hướng quốc tế hóa cùng với sự khan hiếm các nguồn lực ngày càng gia tăng, sự phát triển như vũ bão của công nghệ, sự thay ñổi của nhu cầu thị trường làm cho môi trường kinh doanh ngày càng phức tạp và biến ñộng thường xuyên. Với một môi trường kinh doanh như vậy ñòi hỏi doanh nghiệp phải có chiến lược kinh doanh ñúng ñắn thì mới có khả năng nắm bắt cơ hội, tránh ñược nguy cơ, ñảm bảo sự phát triển ổn ñịnh và bền vững của doanh nghiệp. Muốn thành công trong kinh doanh các doanh nghiệp cần có chiến lược kinh doanh cụ thể trong từng giai ñoạn nhất ñịnh ñể sản xuất kinh doanh có hiệu quả, ñặc biệt là việc nghiên cứu một sản phẩm mới ñưa vào thị trường. Xây dựng, ñánh giá chiến lược kinh doanh là cơ sở ñể hình thành giá trị của doanh nghiêp. Vì vậy, cơ sở lý luận của ñề tài này chính là nghiên cứu chiến lược kinh doanh ñể phát triển sản phẩm mới, nghiên cứu các ñặc ñiểm, vai trò của sản phẩm mới. 2.1.1 Chiến lược kinh doanh 2.1.1.1 Khái niệm chiến lược kinh doanh Ngày nay thuật ngữ chiến lược ñược sử dụng rộng rãi trong kinh doanh. Có thể cho rằng: Chiến lược kinh doanh (CLKD) là tập hợp những quyết ñịnh và hành ñộng kinh doanh hướng mục tiêu ñể các nguồn lực của công ty ñáp ứng ñược những cơ hội và thách thức từ bên ngoài [3, trg. 1]. Như vậy, thì ñiểm ñầu tiên của CLKD có liên quan ñến các mục tiêu của công ty, là ñiều mà các nhà quản trị thực sự quan tâm. Những CLKD khác nhau sẽ xác ñịnh những mục tiêu khác nhau tuỳ thuộc vào ñặc ñiểm, thời kỳ kinh doanh của từng công ty. 4 CLKD phải là tập hợp các hành ñộng và quyết ñịnh hành ñộng liên quan chặt chẽ với nhau, nó cho phép liên kết và phối hợp các nguồn lực tập trung giải quyết một vấn ñề cụ thể của công ty nhằm ñạt ñược mục tiêu ñề ra. Chiến lược kinh doanh cần phải ñánh giá ñúng ñược ñiểm yếu, ñiểm mạnh của công ty kết hợp với việc phân tích những thời cơ và thách thức từ môi trường. Chiến lược kinh doanh phải tính ñến lợi ích lâu dài và ñược xây dựng theo từng giai ñoạn mà tại ñó chiến lược ñòi hỏi sự nỗ lực của các nguồn lực là khác nhau tuỳ thuộc vào các yêu cầu của mục tiêu ñề ra ở từng thời kỳ. ðặc biệt cần quan tâm tới các biến số dễ thay ñổi của môi trường kinh doanh, bởi ñó là nhân tố ảnh hưởng rất lớn ñến mục tiêu của chiến lược ở từng giai ñoạn. CLKD có các ý nghĩa ñối với công ty [3, trg. 1] như sau: - Xác ñịnh tầm nhìn, sứ mạng, các mục tiêu dài hạn và cơ bản của công ty. - Tập hợp ñưa ra các chương trình hành ñộng tổng quát cho từng thời kỳ. - Lựa chọn các phương án hành ñộng, triển khai việc phân bổ các nguồn lực ñể thực hiện các mục tiêu ñó. Từ việc phân tích khái niệm chiến lược kinh doanh ñể biết ñây chính là một công cụ hữu ích ñối với một công ty kinh doanh. Tuy nhiên ñể xây dựng và thực hiện chiến lược kinh doanh cần phải phân tích những ñặc trưng cơ bản của nó. 2.1.1.2 Những ñặc trưng cơ bản của chiến lược kinh doanh - Chiến lược xác ñịnh rõ những mục tiêu cơ bản phương hướng kinh doanh cần ñạt tới trong từng thời kỳ và ñược quán triệt ñầy ñủ trong các lĩnh vực hoạt ñộng quản trị của doanh nghiệp. Tính ñịnh hướng của chiến lược nhằm ñảm bảo cho doanh nghiệp phát triển liên tục và vững chắc trong môi trường kinh doanh thường xuyên biến ñộng [15, trg. 9]. - Chiến lược kinh doanh ñược xây dựng trên cơ sở các lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp ñể ñảm bảo huy ñộng tối ña và kết hợp tốt với việc 5 khai thác và sử dụng các nguồn lực (nhân lực, vật lực), năng lực cốt lõi của doanh nghiệp trong hiện tại và tương lai nhằm phát huy lợi thế, nắm bắt cơ hội giành ưu thế trong cạnh tranh [15, trg. 10]. - Chiến lược kinh doanh ñược phản ánh trong một quá trình liên tục từ xây dựng ñến tổ chức thực hiện, ñánh giá, kiểm tra và ñiều chỉnh chiến lược. - Chiến lược kinh doanh ñược hình thành và thực hiện trên cơ sở phát hiện và tận dụng các cơ hội kinh doanh, các lợi thế so sánh của doanh nghiệp nhằm ñạt hiệu quả kinh doanh cao. - Mọi quyết ñịnh chiến lược quan trọng trong quá trình xây dựng tổ chức thực hiện, ñánh giá và ñiều chỉnh chiến lược ñều ñược tập trung vào nhóm quản trị viên cấp cao ñể ñảm bảo tính chuẩn xác của quyết ñịnh dài hạn và sự bí mật thông tin trong cạnh tranh [15, trg. 10]. Từ những ñặc trưng của chiến lược kinh doanh mà doanh nghiệp ñịnh hình ñược doanh nghiệp của mình ñang ở cấp ñộ nào khả năng ra sao ñể có thể xác ñịnh thực hiện các kế hoạch hay một chuỗi các kế hoạch mà công ty ñặt ra. Việc phân tích vai trò của chiến lược kinh doanh sẽ làm rõ vấn ñề này. 2.1.1.3 Vai trò của chiến lược kinh doanh - Trong cơ chế thị trường việc xây dựng, thực hiện chiến lược kinh doanh có ý nghĩa quan trọng ñối với sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp. Trong lịch sử kinh doanh thế giới ñã có không ít những doanh nghiệp gia nhập thương trường ñã thành công nhanh chóng do họ có ñược chiến lược kinh doanh doanh ñúng ñắn. Chính vì vậy chiến lược kinh doanh ñóng một vai trò quan trọng trong mỗi bước khởi ñầu hay một bước ngoặt cho việc phát triển một sản phẩm mới ra thị trường của một doanh nghiệp. - Chiến lược kinh doanh giúp cho doanh nghiệp nhận rõ ñược mục ñích hướng ñi của mình trong tương lai, làm kim chỉ nam cho mọi hoạt ñộng của doanh nghiệp [15, trg. 11]. 6 - Chiến lược kinh doanh góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực, tăng cường vị thế của doanh nghiệp ñảm bảo cho việc phát triển liên tục và bền vững. - Chiến lược kinh doanh tạo ra các căn c vững chắc cho doanh nghiệp ñề ra các cách quyết ñịnh phù hợp với sự biến ñộng của thị trường. Nó tạo ra cơ sở vững chắc cho các hoạt ñộng nghiên cứu và triển khai, ñầu tư phát triển ñào tạo bồi dưỡng nhân sự, hoạt ñộng mở rộng thị trường và phát triển sản phẩm [15, trg. 11]. 2.1.1.4 Các nhân tố ảnh hưởng ñến chiến lược phát triển của doanh nghiệp Xây dựng chiến lược phát triển của doanh nghiệp liên quan ñến các nhân tố then chốt quyết ñinh giới hạn của doanh nghiệp có thể thực hiện thành công [3]. Bốn nhân tố này cần phải cân nhắc trước khi xây dựng những mục tiêu và chính sách thực hiện khả thi (hình 2.1) - Các ñiểm mạnh, ñiểm yếu của doanh nghiệp: các nguồn lực và khả năng về vốn, mạng lưới phân phối, công nghệ, thương hiệu,... Doanh nghiệp so sánh với các ñối thủ ñể tìm ra ñiểm mạnh và ñiểm yếu ñể thực hiện chiến lược thành công. Cơ hội và thách thức của môi trường ðiểm mạnh và yếu của công ty Các Các nhân tố bên trong Các nhân tố bên ngoài Chiến lược kinh doanh Những mong muốn xã hội Giá trị cá nhân của những người thực hiện chủ yếu Hình 2.1 Các yếu tố ảnh hưởng ñến chiến lược kinh doanh 7 Các cơ hội và thách thức thuộc môi trường bên ngoài mang lại qua năm lực lượng cạnh tranh: nguy cơ nhập cuộc của các ñối thủ mới; mối ñe doạ của các sản phẩm thay thế, quyền lực của người mua, quyền lực của người cung ứng, cuộc cạnh tranh của các ñối thủ hiện thời (hình 2.2). Những mong muốn bao quát về mặt xã hội của doanh nghiệp: chính sách của chính phủ, mối quan tâm của xã hội, những tập tục luôn thay ñổi,... ñều có thể ảnh hưởng ñến chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp. Giá trị cá nhân của tổ chức: là ñộng lực và nhu cầu của các nhà ñiều hành chính và những người khác, những người buộc phải thực hiện chiến lược ñã chọn. Các ñối thủ tiềm năng Quyền lực thương lượng Người cung ứng của người cung ứng Các ñối thủ cạnh tranh trong ngành Quyền lực thương lượng của người mua Người mua Cạnh tranh giữa các ñối thủ hiện tại Nguy cơ ñe doạ từ các sản phẩm thay thế và dịch vụ Sản phẩm thay thế (Nguồn: Chiến lược cạnh tranh, Michael E. Porter, năm 1996) Hình 2.2 Mô hình 5 áp lực cạnh tranh Qua mô tả như hình 2.2 sự tác ñộng của 5 lực lượng cạnh tranh ñối với ngành kinh doanh là một công cụ hữu dụng và hiệu quả ñể tìm hiểu nguồn 8 gốc lợi nhuận, qua phân tích các lực lượng cạnh tranh sẽ cung cấp cho doanh nghiệp những ñiểm mạnh yếu ñể nhà quản trị ñưa ra những quyết ñịnh ñúng ñắn cho việc gia nhập thị trường hay sản xuất một sản phẩm mới. 2.1.1.5 Phân loại chiến lược kinh doanh Phân loại CLKD là một công việc quan trọng mà tại ñó các nhà quản trị cần lựa chọn những chiến lược phù hợp với mục tiêu ñề ra cũng như phù hợp với nhiệm vụ, chức năng của từng bộ phận trong công ty hay toàn công ty. Xét theo quy mô và chức năng lao ñộng SXKD của công ty mà nhà quản trị có thể lựa chọn ba chiến lược cơ bản [3] sau: a) Chiến lược công ty ðây là chiến lược cấp cao nhất của tổ chức hoặc công ty có liên quan ñến các vấn ñề lớn, có tính chất dài hạn và quyết ñịnh tương lai hoạt ñộng của công ty. b) Chiến lược cạnh tranh ðây là chiến lược cấp thấp hơn so với chiến lược công ty. Mục ñích chủ yếu của chiến lược canh tranh là xem xét công ty có nên tham gia hay tiến hành cạnh tranh với các công ty khác trong một lĩnh vực cụ thể. c) Chiến lược chức năng Là chiến lược cấp thấp nhất của công ty. Nó là tập hợp những quyết ñịnh và hành ñộng hướng mục tiêu trong ngắn hạn (thường dưới một năm) của các bộ phận chức năng khác nhau trong một công ty. 2.1.2 Các yếu tố ảnh hưởng ñến việc xây dựng chiến lược a) Các yếu tố môi trường bên ngoài công ty  Các yếu tố môi trường vĩ mô Môi trường vĩ mô bao gồm: yếu tố kinh tế, yếu tố chính trị - chính phủ, yếu tố văn hoá - xã hội, các yếu tố tự nhiên, yếu tố công nghệ kỹ thuật,... Mỗi yếu tố của môi trường vĩ mô có thể ảnh hưởng ñến một cách ñộc lập hoặc 9
- Xem thêm -