Câu hỏi trắc nghiệm môn hóa khối thpt ban cơ bản

  • Số trang: 41 |
  • Loại file: DOC |
  • Lượt xem: 79 |
  • Lượt tải: 0
hoanggiang80

Đã đăng 24000 tài liệu

Mô tả:

Biên soạn câu hỏi Hoá 11 I. Sự điện li Câu 1 HH1101NCB Sự điện li là A. sự nhường và nhận proton trong nước tạo thành ion. B. sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch. C. quá trình phân li các chất trong nước thành ion. D. quá trình phân li các chất trong nước dưới tác dụng của dòng điện thành ion. PA: C Câu 2 HH1101NCB Chất điện li là A. chất tan trong nước phân li ra ion. B. chất tan trong nước phân li ra ion dưới tác dụng của dòng điện. C. sản phẩm của phản ứng giữa chất tan với nước. D. những chất có liên kết có phân cực. PA: A Câu 3 HH1101NCB Cho các chất sau: NaCl, Na2CO3, H2O, glucozơ, ancol etylic (rượu etylic), dãy gồm các chất không điện li là A. NaCl, ancol etylic (rượu etylic), H2O. B. NaCl, Na2CO3, H2O. C. NaCl, Na2CO3, đường glucozơ. D. đường glucozơ, ancol etylic (rượu etylic) . PA: D Câu 4 HH1101NCH Trong một dung dịch có chứa 0,1 mol Ca 2+, 0,2 mol Na+, 0,15 mol Al3+, 0,4 mol NO3-, còn lại là Cl–. Số mol Cl– là A. 0,15. B. 0,30. C. 0,45. D. 0,05. PA: C Câu 5 HH1101NCH Để phân biệt dung dịch Na2CO3, dung dịch axit axetic và H 2O nguyên chất mà không dùng thêm hoá chất nào (các thiết bị và dụng cụ có đủ), ta có thể: A. dùng dụng cụ đo điện để thử độ dẫn điện của từng dung dịch. B. lần lượt đổ từng cốc vào nhau để nhận ra từng chất. C. đun nóng từng cốc. D. dùng phenolphtalein. PA: A Câu 6 HH1102NCB Theo thuyết Bron–stêt, câu trả lời không đúng là: A. Axit hoặc bazơ có thể là phân tử hoặc ion. B. Trong thành phần của axit có thể không có hiđro. C. Trong thành phần của bazơ phải có nhóm –OH. D. Trong thành phần của bazơ có thể không có nhóm –OH. PA: C Câu 7 HH1102NCB Cho phản ứng: CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O Theo A–rê–ni–ut, vai trò của CuO trong phản ứng là A. chất lưỡng tính. B. chất không điện li. C. bazơ. D. axit. PA: C Câu 8 HH1102NCB Cho các phản ứng sau : 1 HCl + H2O →H3O+ + Cl─ (1) + ─ NH3 + H2O ⇄ NH4 + OH (2) CuSO4 + 5H2O→ CuSO4.5H2O (3) ─ + 2─ HSO3 + H2O ⇄ H3O + SO3 (4) HSO3─ + H2O ⇄ H2SO3 + OH─ (5) Theo thuyết Bronstêt, H2O đóng vai trò là axit trong các phản ứng A. (1), (2), (3). B. (2), (5). C. (2), (3), (4), (5). D. (1), (3), (4). PA: B Câu 9 HH1102NCB Theo thuyết A–rê–ni–ut: A. Axit là chất nhường proton. B. Axit là chất tan trong nước phân li ra cation H+. C. Bazơ là chất nhận proton. D. Bazơ là chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH. PA: B Câu 10 HH1102NCH Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là A. 4. B. 5. C. 7. D. 6. PA: B Câu 11 HH1102NCH Cho dung dịch amoniac 1M có độ điện li là 0,43%. Hằng số bazơ và pH của dung dịch là A. Kb = 3,714.10–5 và pH = 2,37. B. Kb = 3,24.10–1 và pH = 13,63. -5 C. Kb = 1,857.10 và pH = 11,63. D. Kb = 1,857.10-5 và pH = 2,37. PA: C Câu 12 HH1103NCH PTHH dạng phân tử sau: CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O có phương trình ion rút gọn là A. Cu2+ + O2– + 2H+ + 2Cl– → Cu2+ + 2Cl– + 2H+ + O2–. B. CuO + 2H+ + 2Cl– → Cu2+ + 2Cl– + H2O. C. CuO + 2H+ → Cu2+ + H2O. D. CuO → Cu2+ + O2–. PA: C Câu 13 HH1103NCH Phương trình ion thu gọn: H+ + OH– → H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học A. H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4 B. HCl + NaOH → NaCl + H2O C. NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O D. HCl + CuO → CuCl2 + H2O PA: B Câu 14 HH1103NCB Điều khẳng định đúng là: A. Dung dịch muối trung hoà luôn có pH = 7. B. Dung dịch muối axit luôn có môi trường pH < 7. C. Nước cất có pH = 7. D. Dung dịch bazơ luôn làm cho phenolphtalein chuyển sang màu hồng. PA: C Câu 15 2 HH1103NCB Theo thuyết Bron–stêt, phát biểu đúng là: A. Axit là chất hoà tan được mọi kim loại. B. Axit tác dụng được với mọi bazơ. C. Axit là chất có khả năng cho proton. D. Axit là chất điện li mạnh. PA: C Câu 16 HH1103NCH Trong 200ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,1M và HCl 0,2M thì CM của các ion H+, SO42- và Cl– lần lượt là A. 0,3M; 0,2M và 0,2M. B. 0,4M; 0,3M và 0,2M. C. 0,4M; 0,1M và 0,2M. D. 0,4M; 0,2M và 0,2M. PA: C Câu 17 HH1104NCH Dung dịch của muối có môi trường axit là A. C6H5ONa. B. Al2(SO4)3. C. BaCl2. D. Na2SO3 . PA: B Câu 18 HH1104NCH Trong các muối sau: NaCl, NaNO3, Na2CO3, K2S, CH3COONa, NH4Cl, ZnCl2, các muối không bị thủy phân là A. NaCl, NaNO3. B. CH3COONa, Na2CO3, ZnCl2, NH4Cl. C. NaCl, NaNO3, ZnCl2. D. K2S, NaCl, NaNO3, Na2CO3, CH3COONa. PA: A Câu 19 HH1104NCH Cho các dung dịch muối sau: NaNO3, K2CO3, CuSO4, FeCl3, AlCl3. Dung dịch có giá trị pH > 7 là A. NaNO3. B. AlCl3. C. K2CO3. D. CuSO4. PA: C Câu 20 HH1104NCV Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Theo thuyết Bronstêt, số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. PA: C Câu 21 HH1104NCV Hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch muối FeCl3 là A. có bọt khí sủi lên. B. có kết tủa màu nâu đỏ. C. có bọt khí sủi lên, đồng thời có kết tủa màu lục nhạt. D. có bọt khí sủi lên, đồng thời có kết tủa màu nâu đỏ. PA: D Câu 22 HH1104NCV Dung dịch HCl và dung dịch CH 3COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của hai dung dịch tương ứng là x và y. Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH 3COOH thì có 1 phân tử điện li) A. y = 100x. B. y = x  2. C. y = 2x. D. y = x + 2. PA: D Câu 23 HH1104NCV Cho dung dịch chứa các ion : Na+, Ca2+, H+, Cl, Ba2+, Mg2+. Nếu không đưa ion lạ vào dung dịch, thì chất có thể dùng để tách được nhiều ion ra khỏi dung dịch nhất là A. dung dịch Na2SO4 vừa đủ. B. dung dịch K2CO3 vừa đủ. C. dung dịch NaOH vừa đủ. D. dung dịch Na2CO3 vừa đủ PA: D 3 Câu 24 HH1104NCV Cho các dung dịch riêng biệt chứa các chất sau: NH4Cl, (NH4)2SO4, BaCl2, NaOH, Na2CO3. Số các chất chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt được là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 PA: D Câu 25 HH1105NCH Trộn V1 lít dung dịch axit mạnh (pH = 5) với V 2 lít dung dịch kiềm mạnh (pH = 9). Để thu được dung dịch có pH = 6 thì tỉ lệ V1:V2 là V1 12 V1 11 V1 7 V1 12     3 B. V2 9 A. V2 C. V2 8 D. V2 8 PA: B Câu 26 HH1105H Cho m gam Ca vào 500ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch có pH = 2. Coi biến đổi thể tích không đáng kể, độ điện li  = 1. m có giá trị là A. 0,8. B. 1,2. C. 0,6. D. 0,9. PA: D Câu 27 HH1105NCV Cho dung dịch X gồm NaOH 1,6M và Ba(OH) 2 1,6M. Để kết tủa hết ion Fe3+ trong 100ml dung dịch Fe2(SO4)3 2M, thể tích dung dịch X cần dùng là A. 250ml. B. 375ml. C. 500ml. D. 520ml. PA: A Câu 28 HH1105NCV Thể tích khí thoát ra (đktc) khi hoà tan hoàn toàn m gam Na 2CO3 bằng 200ml dung dịch chứa HCl 1M và H2SO4 0,5M là: A. 44,8l B. 4,48l C. 3,36l D. 2,24l PA: B Câu 29 HH1105NCV Cho tan hoàn toàn 2,17g hỗn hợp gồm 3 kim loại Al, Zn, Fe trong dung dịch HCl tạo ra 1,68 lít khí H2 (đktc). Khối lượng muối clorua trong dung dịch thu được sau phản ứng là A. 7,945g. B. 7,495g. C. 7,594g. D. 7,549g. PA: B Câu 30 HH1105NCV Dung dịch A chứa hai cation là Fe2+ : 0,1 mol và Al3+ : 0,2 mol và hai anion là Cl : x mol và SO42- : y mol. Đem cô cạn dung dịch A thu được 46,9 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của x và y lần lượt là A. 0,6 và 0,1. B. 0,3 và 0,2. C. 0,5 và 0,15. D. 0,2 và 0,3 PA: D II. NHÓM NITƠ Câu 1 HH1106NCB Các nguyên tố thuộc nhóm VA đều thuộc các nguyên tố họ A. s. B. p. C. d. D. f. PA: B Câu 2 HH1106NCB Trong nhóm nitơ, khi đi từ N đến Bi, điều khẳng định không đúng là: A. Trong các axit, axit nitric là axit mạnh nhất. B. Khả năng oxi hoá giảm dần do độ âm điện giảm dần C. Tính phi kim tăng dần, đồng thời tính kim loại giảm dần. D. Tính axit của các oxit giảm dần, đồng thời tính bazơ tăng dần. PA: C Câu 3 HH1106NCB Hình vẽ thí nghiệm sau mô tả tính chất nào của NH3? 4 A. Tính bazơ. B. Tính oxi hóa. C. Tính tan. D. Tính khử. PA: C Câu 4 HH1106NCB Trong các phản ứng dưới đây, NH3 không thể hiện tính khử trong phản ứng to � 2N2 + 6H2O. A. 4NH3 + 3O2 �� � NH4NO3. B. NH3 + HNO3 �� � 6NH4Cl + N2. C. 8NH3 + 3Cl2 �� to � 3Cu + 3H2O + N2. D. 2NH3 + 3CuO �� PA: B Câu 5 HH1106NCB Để phân biệt muối amoni với các muối khác, người ta dùng phản ứng của muối amoni với dung dịch kiềm mạnh, đun nóng. Hiện tượng xảy ra là A. muối nóng chảy ở nhiệt độ không xác định. B. thoát ra chất khí có màu nâu đỏ. C. thoát ra chất khí không màu, có mùi khai sốc. D. thoát ra chất khí không màu, không mùi PA: C Câu 6 HH1106NCB Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2 và NH3 trong công nghiệp, người ta đã A. cho hỗn hợp đi qua dung dịch nước vôi trong. B. cho hỗn hợp đi qua CuO nung nóng. C. cho hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 đặc. D. nén và làm lạnh hỗn hợp, NH3 hoá lỏng. PA: D Câu 7 HH1106NCH Cho dung dịch các chất: NaOH, NH 4Cl, HCl, Na2SO4, NaHCO3. Các chất làm đổi màu quỳ tím thành xanh là A. NH4Cl, NaHCO3, HCl. B. NaHCO3, HCl. C. NaHCO3, HCl, Na2SO4. D. NaHCO3, NaOH, Na2SO4. PA: A Câu 8 HH1106NCH Nhiệt phân một muối thấy thu được một đơn chất khí có tỉ khối hơi so với khí metan (CH4) bằng 2 và hơi nước. Đó là muối A. NH4NO3 . B. NH4NO2. C. NH4HCO3. D. NH4HSO4. PA: B Câu 9 HH1106NCH Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là A. 10. B. 11. C. 8. D. 9. PA: A Câu 10 HH1106NCH Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là A. 3. B. 5. C. 4. D. 6. 5 PA: C Câu 11 HH1107NCB H3PO4 có thể tác dụng với dãy các chất nào sau đây? A. Na2O, SO2, K, NaOH B. HNO3, NH3, KCl, Al C. Na2O, K, NaOH, NH3 D. AgNO3, Ag, Mg(OH)2 PA: C Câu 12 HH1107NCB Nhận định không đúng là: A. H3PO4 là axit trung bình, phân li theo 3 nấc. B. Dùng AgNO3 để phát hiện ion photphat. C. H3PO4 có khả năng oxi hoá như HNO3. D. P2O5 là anhiđrit của H3PO4. PA: C Câu 13 HH1107NCB Hầu hết phân đạm amoni: NH 4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO4 thích hợp cho các loại đất ít chua là do A. muối amoni bị thuỷ phân tạo môi trường bazơ. B. muối amoni bị thuỷ phân cho môi trường axit. C. muối amoni bị thuỷ phân tạo môi trường trung tính. D. muối amoni không bị thuỷ phân. PA: B Câu 14 HH1107NCB Sau khi làm thí nghiệm với P trắng, các dụng cụ đã tiếp xúc với hoá chất này cần được ngâm trong dung dịch nào để khử độc? A. Dung dịch axit HCl. B. Dung dịch kiềm NaOH. C. Dung dịch muối CuSO4. D. Dung dịch muối Na2CO3 PA: C Câu 15 HH1107NCB Nguyên tử P có Z = 15. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử P có số electron ngoài cùng là A. 8. B. 5. C. 3. D. 2. PA: B Câu 16 HH1107NCB Cho các phản ứng sau: 2P + 5Cl2 → 2PCl5 (1) 6P + 5KClO3 → 3P2O5 + 5KCl (2) Trong 2 phản ứng trên, P đóng vai trò là A. chất khử. B. chất oxi hóa. C. chất bị khử. D. chất oxi hóa ở (1), chất khử ở (2). PA: A Câu 17 HH1107NCH H3PO4 và HNO3 cùng có phản ứng với nhóm các chất là A. MgO, KOH, CuSO4, NH3 . B. CuCl2, KOH, Na2CO3, NH3. C. NaCl, KOH, Na2CO3, NH3. D. KOH, Na2CO3, NH3, Na2S. PA: D Câu 18 HH1107NCH Ba lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch HCl, HNO 3, H3PO4. Để phân biệt chúng có thể dùng thuốc thử là A. dung dịch AgNO3. B. quỳ tím. C. Cu, quỳ tím. D. Ag. PA: A Câu 19 6 HH1107H Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH. Dung dịch thu được có các chất A. K3PO4, K2HPO4. B. K2HPO4, KH2PO4. C. K3PO4, KOH. D. H3PO4, KH2PO4. PA: B Câu 20 HH11NC07NCH Phương trình hóa học của phản ứng nào viết không đúng? A. 4P + 5O2 → 2P2O5 B. 2PH3 + 4O2 → P2O5 + 3H2O C. PCl3 + 3H2O → H3PO3 + 3HCl D. P2O3 + 3H2O → 2H3PO4 PA: D Câu 21 t0 , p ��� � ��� � HH1108NCH Cho phản ứng: N2 + 3H2 2NH3 ; ΔH = –92kJ Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 tăng nếu A. giảm áp suất, tăng nhiệt độ. B. giảm áp suất, giảm nhiệt độ. C. tăng áp suất, tăng nhiệt độ. D. tăng áp suất, giảm nhiệt độ. PA: D Câu 22 HH1108NCH Cho các phản ứng sau: t0 t0 , p �� � ��� � �� � ��� � (1) N2 + O2 2NO (2) N2 + 3H2 2NH3 t0 t0 �� � �� � (3) 1/2N2 + 2N2O5 ��� 5NO2 (4) 1/2N2 + Al ��� AlN Vai trò của N2 trong các phản ứng trên là A. chất khử trong (1), (2); chất oxi hoá trong (3), (4). B. chất khử trong (1), (3); chất oxi hoá trong (2), (4). C. vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá. D. là chất khử mạnh trong các phản ứng hoá học. PA: B Câu 23 HH1108NCH Hóa chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là A. KOH rắn. B. CuSO4 khan. C. H2SO4 đặc. D. CaCl2 khan. PA: A Câu 24 to � 2NH3(k); phản ứng thuận là HH11C08NCH Cho cân bằng hoá học: N2(k) + 3H2(k) �� phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi A. thay đổi áp suất của hệ. B. thay đổi nồng độ N2. C. thay đổi nhiệt độ. D. thêm chất xúc tác Fe. PA: D Câu 25 HH1108NCV X và Y là 2 nguyên tố thuộc nhóm VA. Tổng số hạt mang điện của X và Y là 80. X và Y là A. P (Z = 15) và As (Z = 33). B. N (Z = 7) và As (Z = 33). C. N (Z = 7) và P (Z = 15). D. P (Z = 15) và Sb (Z = 51). PA: B Câu 26 HH1108NCV Để thu được Al(OH)3 từ dung dịch NaAlO2, người ta sục dư khí vào dung dịch đó là A. NH3. B. HCl và NH3. C. CO2. D. NH3 và CO2. PA: C Câu 27 7 HH1108NCV X là muối có khối lượng phân tử là 64 đvC và có công thức đơn giản là NH 2O. Công thức phân tử của X là A. NH4NO3. B. NH4NO2. C. NH4HCO3 . D. (NH4)2CO3. PA: B Câu 28 HH1108NCV Cho các dung dịch không màu đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn: NH4NO3, NaCl, (NH4)2SO4, Mg(NO3)2, FeCl2. Hóa chất dùng để phân biệt các dung dịch đó là A. BaCl2. B. NaOH. C. AgNO3. D. Ba(OH)2. PA : D Câu 29 HH1108NCV Phân biệt 3 dung dịch sau đựng trong 3 bình riêng biệt: Na 2SO4, (NH4)2SO4, NH4Cl chỉ cần dùng một hoá chất là dung dịch A. NaOH. B. AgNO3. C. BaCl2. D. Ba(OH)2. PA: D Câu 30 HH1108NCV Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là A. amophot. B. ure. C. natri nitrat. D. amoni nitrat. PA: D Câu 31 HH1109NCV Cho 2 lít N2 và 7 lít H2 vào bình phản ứng, hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 8,2 lít (thể tích các khí được đo ở cùng điều kiện). Hiệu suất phản ứng và thể tích của NH3 trong hỗn hợp thu được sau phản ứng là A. 50%; 2l. B. 30%; 1,2l. C. 20%; 0,8l D. 40%; 1,6l. PA: C Câu 32 HH1109NCH Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 2,24 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Khí X là A. N2O. B. NO2. C. N2. D. NO. PA: D Câu 33 HH1109NCH Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO 3 (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là A. 8,88 gam. B. 13,92 gam. C. 6,52 gam. D. 13,32 gam. PA: B Câu 34 HH1109NCV Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO) A. 1,0 lít. B. 0,6 lít. C. 0,8 lít. D. 1,2 lít. PA: C Câu 35 HH1109NCV Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khí X (tỉ khối của X so với khí hiđro bằng 18,8). Khối lượng Cu(NO 3)2 trong hỗn hợp ban đầu là A. 11,28 gam. B. 20,50 gam. C. 8,60 gam. D. 9,40 gam. PA: D Câu 36 HH1109NCV Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric đặc, 8 nguội, sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO 2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là A. 11,5. B. 10,5. C. 15,6. D. 12,3. PA: D Câu 37 HH1109NCV Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) bằng axit HNO 3, thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO 2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19. Giá trị của V là A. 5,60. B. 4,48. C. 2,24 D. 3,36. PA: A Câu 38 HH1109NCV Để trung hoà 100ml dung dịch H3PO4 1M cần dùng dung dịch gồm NaOH 1M và Ba(OH)2 0,75M với thể tích là A. 100ml. B. 200ml. C. 120ml. D. 150ml. PA: C Câu 39 HH1109NCH Cho 3,9g K vào 150g dung dịch H3PO4 32%. Khối lượng dung dịch thu được là A. 153,9 gam. B. 153,8 gam. C. 153,7 gam. D. 158,3 gam. PA: B Câu 40 HH1109NCV Cho 12,4 gam P tác dụng hòa toàn với oxi. Sau đó cho toàn bộ lượng P 2O5 hòa tan vào 80ml dung dịch NaOH 25% (D = 1,28g/ml). Nồng độ của dung dịch muối sau phản ứng là A. C% Na2HPO4 = 14,68%; C% NaH2PO4 = 26,06% B. C% Na3PO4 = 16,48%; C% Na2HPO4 = 20,06% C. C% NaH2PO4 = 14,68%; C% Na2HPO4 = 26,06% D. C% NaH2PO4 = 18,64%; C% Na3PO4 = 26,60% PA: C III. NHÓM CACBON Câu 1 HH1110NCB Cấu hình electron lớp ngoài cùng các nguyên tố nhóm cacbon là A. ns2 np1. B. ns2 np3. C. ns2 np4. D. ns2 np2. PA: D Câu 2 HH1110NCB Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH loãng dư, dung dịch sau phản ứng gồm A. Na2CO3 và NaHCO3. B. NaHCO3. C. Na2CO3. D. Na2CO3 và NaOH. PA: D Câu 3 HH1110NCB Nhận định nào dưới đây đúng về muối cacbonat là A. tất cả các muối cacbonat đều tan tốt trong nước. B. tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit. C. tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân, trừ muối cacbonat của kim loại kiềm. D. tất cả các muối cacbonat đều không tan trong nước. PA: C Câu 4 HH1110NCH Cho các chất sau: H 2, Ca, Ne, O2, CO2, HNO3, HCl, ZnO. Chất tác dụng được với cacbon (điều kiện phản ứng có đủ) là A. H2, Ca, Ne, ZnO. B. O2, Ca, CO2, HCl. 9 C. ZnO, HNO3, O2, Ca . D. H2, Ca, O2, CO2, HNO3, ZnO. PA: D Câu 5 HH1110NCH Có 3 dung dịch NaOH, HCl, H 2SO4 loãng. Thuốc thử để phân biệt 3 dung dịch đó là A. Zn. B. Al. C. CaCO3 . D. Na2CO3. PA: C Câu 6 HH1111NCB Phát biểu không đúng là: A. Cấu hình electron của nguyên tử silic là 1s22s22p63s23p2. B. Silic có 2 dạng thù hình: silic tinh thể và silic vô định hình. C. Silic kém hoạt động hơn cacbon. D. Silic vô định hình kém hoạt động hơn silic tinh thể. PA: D Câu 7 HH1111NCH Silic và nhôm đều phản ứng được với dung dịch các chất trong dãy sau: A. HCl, HF. B. NaOH, KOH . C. Na2CO3, KHCO3. D. BaCl2, AgNO3. PA: B Câu 8 HH1111NCB Silic đioxit (SiO2) tan chậm trong dung dịch NaOH nóng chảy tạo thành silicat. SiO2 thuộc loại oxit A. axit. B. trung tính. C. bazơ. D. lưỡng tính. PA: A Câu 9 HH1111NCB Thuỷ tinh thông thường được dùng làm cửa kính, chai, lọ... là hỗn hợp của natri silicat và canxi silicat. Thành phần hóa học của thuỷ tinh này được viết dưới dạng các oxit là A. Na2O.CaO.2SiO2. B. Na2O.2CaO.SiO2. C. Na2O.CaO.6SiO2. D. Na2O.CaO.10SiO2. PA: C Câu 10 HH1111NCH Silic phản ứng với tất cả các chất trong nhóm : A. O2, C, F2, Mg, HNO3, KOH. B. O2, C, Mg, HCl, NaOH. C. O2, C, Mg, F2, HCl, NaOH. D. O2, C, F2, Mg, NaOH. PA: D Câu 11 HH1112NCH Trong số các phản ứng hoá học sau: (1) SiO2 + 2C  Si + 2CO (2) C + 2H2  CH4 (3) CO2 + C  2 CO (4) Fe2O3 + 3C  2 Fe + 3 CO (5) Ca + 2C  CaC2 (6) C + H2O  CO + H2 (7) 4Al + 3C  Al4C3 Nhóm các phản ứng trong đó cacbon thể hiện tính khử là A. (1); (3); (5); (7). B. (1); (3); (4) ; (6). C. (1); (2); (3); (6). D. (4); (5); (6); (7). PA: D Câu 12 HH1112NCH Trong số các phản ứng hoá học sau: (1) SiO2 + 2C  Si + 2CO (2) C + 2H2  CH4 (3) CO2 + C  2 CO (4) Fe2O3 + 3C  2 Fe + 3 CO (5) Ca + 2C  CaC2 (6) C + H2O  CO + H2 (7) 4Al + 3C  Al4C3 Nhóm các phản ứng trong đó cacbon thể hiện tính oxi hóa là 10 A. (2); (5); (7) B. (1); (6); (7) C. (2); (4); (5); (6) D. (4); (5); (7) PA: A Câu 13 HH1112NCV Dẫn một luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng hỗn hợp gồm: CuO, Fe 2O3, MgO, Al2O3 ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng kết thúc thu được các chất còn lại trong ống sứ là A. Al2O3, Fe, Cu, Mg. B. Al2O3, Fe, CuO, MgO. C. Al2O3, Fe, Cu, MgO. D. Al, Fe, Cu, Mg. PA: C Câu 14 HH1112NCV Cho các oxit: SiO2, CaO, Fe2O3, CuO, Al2O3. Thuốc thử để phân biệt các oxit đó là A. dung dịch HCl. B. dung dịch NaOH. C. H2O. D. dung dịch Ba(OH)2. PA: A Câu 14 HH1112NCV Tách SiO2 ra khỏi hỗn hợp: Fe2O3, SiO2, Al2O3 mà chỉ cần dùng một hoá chất. Hóa chất đó là dung dịch A. Ba(OH)2 . B. NaCl. C. NaOH. D. HCl dư. PA: D Câu 15 HH1113NCH Một oxit của cacbon có 72,7% về khối lượng của oxi. Tỉ lệ số nguyên tử của O và C trong oxit là A. 1 : 3. B. 1 : 2. C. 2 : 1. D. 1 : 1. PA: C Câu 16 HH1113NCV Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (đktc). Kim loại M là A. Na. B. K. C. Rb. D. Li. PA: A Câu 17 HH1113NCH Thổi 0,5 mol khí CO2 vào dung dịch chứa 0,4 mol Ba(OH)2. Sau phản ứng thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là A. 19,7. B. 59,1. C. 39,4. D. 78,8. PA: B Câu 18 HH1113NCV Dùng CO để khử hoàn toàn 2,88g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe 2O3 thu được 2,24g chất rắn. Mặt khác cùng lượng hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl thu được 0,224 lit khí (đktc). Nồng độ mol/l của dung dịch HCl là A. 1M. B. 2M. C. 1,5M. D. 0,5M. PA: A Câu 19 HH1113NCV Dẫn khí CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 thu được 19,7 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa, rồi đem nước lọc cho tác dụng với một lượng dư dung dịch H 2SO4 thu được 23,3 gam kết tủa nữa. Thể tích khí CO2 đã dùng (đktc) là A. 4,48 lít hoặc 6,72 lít. B. 2,24 lít hoặc 4,48 lít. C. 2,24 lít hoặc 6,72 lít. D. 6,72 lít. PA: C Câu 20 11 HH1113NCV Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X. Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là A. V = 11,2(a – b). B. V = 22,4(a + b). C. V = 11,2(a + b). D. V = 22,4(a – b). PA: D IV. ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ Câu 1 HH1114NCB Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của các phản ứng của các hợp chất hữu cơ? A. Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm và không hoàn toàn. B. Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra không theo một hướng nhất định. C. Để cho phản ứng của các hợp chất hữu cơ xảy ra được, người ta thường đun nóng và dùng các chất xúc tác. D. Đa số các hợp chất hữu cơ bền với nhiệt độ, không bị cháy khi đốt. PA: D Câu 2 HH1114NCB Những hợp chất dưới đây có cùng nhóm chức là A.CH3 CH2 OH , CH3 CH2 C OH ,CH3 CH2 C H và CH3 CH2 C CH3 O O O B. CH3 CH2 OH, CH3 CH2 CH2 OH, CH3 CH2 C H và CH3 C CH3 O O C. CH2 CH CH2 OH , CH3 CH2 C H và CH3 C CH3 O O D. CH3 CH2 OH , CH3 CH2 CH2 OH và CH2 CH CH2 OH PA: D Câu 3 HH1114NCH Phát biểu đúng là: A. Những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết xich ma () là hiđrocacbon no. B. Hiđrocacbon chỉ có các liên kết xich ma () trong phân tử là hiđrocacbon no. C. Hiđrocacbon chỉ có các liên kết xich ma () trong phân tử là ankan. D. Hiđrocacbon chỉ có các liên kết xich ma () trong phân tử là hiđrocacbon no mạch hở. PA: B Câu 4 HH1114NCH Đồng phân là A. những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử. B. những đơn chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử. C. những hợp chất giống nhau và có cùng công thức phân tử. D. những hợp chất khác nhau nhưng có cùng dạng công thức cấu tạo PA: A Câu 5 HH1115NCB Theo thuyết CTHH trong hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo A. Đúng số oxi hoá và theo một thứ tự nhất định. B. Đúng hoá trị và theo một thứ tự nhất định. C. Đúng số oxi hoá và không cần theo một thứ tự nhất định nào. D. Đúng hoá trị và không cần theo một thứ tự nhất định nào. 12 PA: B Câu 6 HH1115NCB Trong phân tử các hợp chất hữu cơ, nguyên tử C không những có thể liên kết với nguyên tử của các nguyên tố khác mà còn liên kết với nhau thành mạch C. Các dạng mạch C là A. mạch không phân nhánh. B. mạch phân nhánh và mạch vòng. C. mạch vòng và mạch không phân nhánh. D. mạch không phân nhánh, mạch phân nhánh và mạch vòng. PA: D Câu 7 HH1115NCH Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về đồng phân lập thể ? Hai chất X và Y là đồng phân lập thể của nhau thì chúng có A. công thức phân tử giống nhau, nhưng cấu tạo hoá học khác nhau. B. cấu tạo hoá học khác nhau và cấu trúc không gian khác nhau. C. cấu tạo hoá học khác nhau dẫn đến tính chất khác nhau. D. công thức phân tử giống nhau, công thức cấu tạo giống nhau nhưng cấu trúc không gian khác nhau. PA:D Câu 8 HH1115NCH Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C6H14 là A. 3 đồng phân. B. 4 đồng phân. C. 5 đồng phân. D. 6 đồng phân. PA: C Câu 9 HH1116NCB Phản ứng halogen hoá ankan xảy ra theo cơ chế gốc dây chuyền, gồm các giai đoạn theo thứ tự sau : A. Khơi mào, đứt dây chuyền, phát triển dây chuyền. B. Khơi mào, phát triển dây chuyền, đứt dây chuyền. C. Đứt dây chuyền, khơi mào, phát triển dây chuyền. D. Phát triển dây chuyền, đứt dây chuyền, khơi mào. PA: B Câu 10 HH1116NCB Trong các đặc tính sau, đặc tính nào không đúng đối với gốc cacbo tự do và cacbocation là A. rất không bền. B. khả năng phản ứng cao. C. thời gian tồn tại ngắn. D. có thể tách biệt và cô lập được. PA: D Câu 11 HH1117NCH Phản ứng giữa C2H5OH (etanol) với Na là do nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử nào gây nên ? A. CH2OH. B. CH3. C. OH. D. H. PA: C Câu 12 HH1117NCH Để xác định sự có mặt của cacbon và hiđro trong hợp chất hữu cơ, người ta chuyển hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, rồi dùng các chất nào sau đây để nhận biết lần lượt CO2 và H2O? A. Ca(OH)2 khan, dung dịch CuSO4. B. Dung dịch Ca(OH)2, CuSO4 khan. C. Dung dịch Ca(OH)2, dung dịch CuSO4. D. Ca(OH)2 khan, CuCl2 khan 13 PA: B Câu 13 HH1117NCV Cho hợp chất hữu cơ sau : H3C C O C2 H5 O Số liên kết cộng hoá trị có trong hợp chất hữu cơ là A. 4. B. 5. C. 13. D. 14. PA: C Câu 14 HH1117NCV Cho phản ứng hoá học sau: CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O Khẳng định nào không đúng là: A. Phản ứng trên là phản ứng không hoàn toàn. B. Phản ứng trên cần đun nóng. C. Để phản ứng xảy ra cần phải dùng chất xúc tác. D. Nếu lấy 1 mol CH3COOH đun nóng với 1 mol C2H5OH ta luôn thu được 1 mol CH3COOC2H5. PA: D Câu 15 HH1117NCV Cho hai hợp chất hữu cơ X và Y có công thức cấu tạo thu gọn như sau: (X) và OH OH (Y) Khẳng định là đúng nhất là: A. X và Y là hai chất đồng phân của nhau. B. X và Y là hai chất đồng đẳng của nhau. C. X và Y là hai chất đồng phân lập thể của nhau. D. X và Y là hai chất đồng phân cấu tạo của nhau. PA: D Câu 16 HH1118NCH Công thức phân tử của chất có thành phần 88,89%C; 11,11%H, có khối lượng mol phân tử M < 60g/mol là A. C4H8. B. C8H12. C. C4H6. D. C3H4. PA: C Câu 17 HH1118NCH Khi tiến hành phân tích định lượng một hợp chất hữu cơ A, người ta thu được kết quả như sau : 32,000%C ; 6,944%H ; 42,667%O ; 18,667%N về khối lượng. Biết phân tử A chỉ chứa một nguyên tử nitơ. Công thức phân tử của A là A. C2H5O2N. B. C3H7O2N. C. C4H7O2N. D. C4H9O2N. PA: A Câu 18 HH1118NCV Khi tiến hành phân tích định lượng vitamin C, người ta xác định được hàm lượng phần trăm (về khối lượng) các nguyên tố như sau : %C = 40,91% ; %H = 4,545% ; %O = 54,545%. Biết phân tử khối của vitamin C = 176 đvC. Công thức phân tử của vitamin C là A. C10H20O. B. C8H16O4. C. C20H30O. D. C6H8O6. PA: D Câu 19 14 HH1118NCV Cholesterol (X) là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C 27H46O, khối lượng mol phân tử của X là M = 386,67 g/mol. Nếu đốt cháy hoàn toàn 3,8667 gam cholesterol rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là A. 1 gam. B. 2,7 gam. C. 27 gam. D. 100 gam PA: B Câu 20 HH1118NCV Một hợp chất hữu cơ A chứa 2 nguyên tố X, Y và có khối lượng mol là M (g/mol). Biết 150 < M <170. Đốt cháy hoàn toàn m(g) A thu được m(g) nước. Công thức phân tử của A là A. C10H22. B. C16H24. C. C12H18. D. C12H22. PA: C V-Hiđrocacbon no Câu 1 HH1119NCH Isooctan có công thức CH3CH(CH3)CH2CH2CH2CH2CH3 Số nguyên tử cacbon bậc I, bậc II, bậc III và bậc IV có trong isooctan tương ứng là A. 3, 4, 1, 1. B. 4, 1, 0, 3. C. 2, 1, 3, 0. D. 3, 4, 1, 0. PA: D Câu 2 HH1119NCH Cho các chất: CH3 CH3 - CH2 - CH2 - CH2 - CH3 (I) CH3 - CH2 - CH - CH3 (II) CH3 CH3 - C - CH3 CH3 (III) Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất là A. I < II < III. B. III < II < I. C. II < I < III. D. II < III < I. PA: B Câu 3 HH1119NCB Trong phân tử ankan nguyên tử cacbon ở trạng thái lai hoá 2 3 2 A. sp . B. sp d . C. sp 3. D. sp. PA: C Câu 4 HH1119NCB Trong số các chất sau: X. 2,2-đimetylbutan M. 2,3-đimetylpentan Y. 2,2,3,3-tetrametylbutan Q. 2,3,4-trimetylpentan Z. 2,4-đimetylpentan T. 2,2,3-trimetylbutan Những chất đồng phân của nhau là A. (X và Y) ; (M, Q, Z và T). B. (X và M) ; (Y và Q) ; (Z và T). C. (M, Z và T) ; (Y và Q). D. (X và M) ; (Y và Z) ; (T và Q). PA: C Câu 5 HH1119NCB Ankan hoà tan tốt trong dung môi nào cho dưới đây ? A. Nước. B. n-hexan. C. Axit axetic lỏng. D. Ancol etylic. PA: B Câu 6 HH1119NCB Phân tử metan không tan trong nước vì A. metan là chất khí còn nước là chất lỏng. 15 B. phân tử metan không phân cực còn nước là dung môi phân cực. C. metan không có liên kết đôi. D. khối lượng phân tử metan nhỏ hơn khối lượng phân tử của nước. PA: B Câu 7 HH1119NCB Cho ankan X có công thức cấu tạo thu gọn nhất như sau: Tên của X là A. 1,1,3-trimetylheptan. B. 2-metyl-4-propylpentan. C. 2,2,6-trimetylheptan. D. 6,6,2-trimetylheptan. PA: C Câu 8 HH1119NCB Số gốc ankyl hoá trị I tạo ra từ isopentan là A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 PA: B Câu 9 HH1119NCB Ankan tương đối trơ về mặt hoá học, nhiệt độ thường không phản ứng với axit, bazơ và chất oxi hoá mạnh, là do: A. Ankan chỉ có các liên kết  bền vững. B. Ankan có khối lượng phân tử lớn. C. Ankan có nhiều nguyên tử H bao bọc xung quanh. D. Ankan có tính oxi hoá mạnh. PA: A Câu 10 HH1119NCB Tiến hành đốt ankan trong khí clo sinh ra muội đen và một chất khí làm đỏ quỳ tím ẩm. Sản phẩm đó là A. CO2, HCl. B. HCl, CO. C. C, HCl. D. CO2, H2O, HCl. PA: C Câu 11 HH1120NCH Chọn phản ứng đúng. A. + Br2 B. + Br2 C. + Br2 dung dÞch n íc dung dÞch n íc dung dÞch n íc dung dÞch n íc + Br2 D. PA: C Câu 12 HH1120NCH Cho các chất sau: (I) (II) Những chất đồng đẳng của nhau là A. I, III, V. B. I, II, V. PA: B Câu 13 CH3-CH2-CHBr CH3-CH2-CHBr2 CH2Br-CH2-CH2Br CH2Br-CHBr-CH3 (III) (IV) C. III, IV, V. 16 (V) D.II, III, V. CH 3 HH1120NCB So với ankan tương ứng, các xicloankan có nhiệt độ sôi A. cao hơn. B. thấp hơn. C. bằng. D. thấp hơn nhiều. PA: A Câu 14 HH1120NCB Cho các chất sau: X2, H2, HX, KMnO4 (X : Cl, Br…). Xiclopropan có phản ứng cộng mở vòng với A. H2, HX (X : Cl, Br…). B. X2, H2, HX (X : Cl, Br…). C. Br2, HX (X : Cl, Br…). D. H2, KMnO4. PA: B Câu 15 HH1120NCB Hiđrocacbon X C6H12 không làm mất màu dung dịch brom, khi tác dụng với brom tạo được một dẫn xuất monobrom duy nhất. Tên gọi của X là A. metylpentan. B. 1,2 - đimetylxiclobutan. C. 1,3 - đimetylxiclobutan D. xiclohexan. PA: D Câu 16 HH1120NCB Oxi hóa hoàn toàn 0,224 lít (đktc) một xicloankan X thu được 1,76 gam CO 2. Biết X làm mất màu dung dịch nước brom. X là A. xiclopropan. B. xiclobutan. C. metylxiclopropan. D. metylxiclobutan. PA: C Câu 17 HH1121NCH Cho các ankan sau C2H6, C3H8, C4H10, C5H12. Dãy ankan mà mỗi công thức phân tử có một đồng phân khi tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1 : 1 tạo ra 1 dẫn xuất monocloankan duy nhất là A. C3H8, C4H10. B. C4H10, C5H12. C. C2H6, C5H12. D. C3H8, C5H12. PA: C Câu 18 HH1121NCH Cho các chất sau: CH3 – CH2 – CH2 – CH3 (I) CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH3 (II) CH3 – CH – CH – CH3 (III) CH3 – CH – CH2 – CH2 – CH3 (IV) CH3 CH3 CH3 Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của các chất là A. I > II > III > IV. B. III > IV > II > I. C. II > IV > III > I. D. IV > II > III > I. PA: C Câu 19 HH1121NCV Khi thực hiện phản ứng đề hiđro hoá hợp chất X có công thức phân tử là C5H12 thu được hỗn hợp 3 anken là đồng phân cấu tạo của nhau. X là A. 2,2 - đimetylpentan B. 2 - metylbutan. C. 2,2 - đimetylpropan. D. pentan. PA: B Câu20 HH1121NCV Một hiđrocacbon X có tỷ khối so với H 2 bằng 28. X có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom và X có đồng phân hình học. Công thức cấu tạo của X là A. B. CH3 – CH = CH – CH3. CH 3 C. CH3CH=CHCH2CH3. PA: B Câu 21 D. CH2 = C(CH3)2. 17 HH1121NCV Cho hợp chất X sau đây CH 3 X có thể tạo được bao nhiêu dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau khi phản ứng thế với clo ? A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. PA: B Câu 22 HH1121NCH Đốt cháy 1 hiđrocacbon X với lượng vừa đủ O 2. Toàn bộ sản phẩm cháy được dẫn qua hệ thống làm lạnh thì thể tích giảm hơn một nửa. X thuộc dãy đồng đẳng. A. ankan B. anken C. ankin D. xicloankan PA: A Câu 23 HH1121NCH Hợp chất X có công thức phân tử là C 8H14. Khi cho X tác dụng với H 2 dư xúc tác niken thu được hỗn hợp gồm các chất có công thức cấu tạo sau và X có công thức cấu tạo là A. . B. . C. . D. . PA: B Câu 24 HH1121NCH Hợp chất 2,3- đimetylbutan khi phản ứng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1(có chiếu sáng) sẽ thu được số sản phẩm đồng phân là A. 1 B.4 C.2 D. 3 PA: C Câu 25 HH1121NCH Số đồng phân cấu tạo của C6H14 là A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 PA: A Câu 26 HH1121NCV Một ankan tạo được dẫn xuất monoclo có thành phần phần trăm khối lượng của Clo là 55,04%. Công thức phân tử của ankan là A. CH4. B. C2H6. C. C3H8. D. C4H10. PA: B Câu 27 HH1121NCV Một ankan X có tỉ khối hơi so với không khí bằng 2. Công thức phân tử của X là A. C5H12. B. C6H14. C. C4H10. D. C3H8. PA: C Câu 28 HH1121NCV Hai xicloankan đơn vòng X và Y đều có tỉ khối hơi so với nitơ bằng 3. Khi cho tác dụng với clo (chiếu sáng), X cho 4 dẫn xuất monoclo còn Y chỉ cho 1 dẫn xuất monoclo duy nhất. Công thức cấu tạo của Y và X tương ứng là A. B. vµ C. vµ CH3 CH 2CH2CH3 vµ CH 3 vµ D. 18 CH 2CH 3 PA: A Câu 29 HH1122NCV Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm hơi của hiđrocacbon Y và khí oxi thu được hỗn hợp khí và hơi. Làm lạnh hỗn hợp này thể tích giảm 50%. Nếu cho hỗn hợp còn lại qua dung dịch KOH thể tích giảm 83%. Công thức phân tử của Y là A. C4H10. B. C5H10. C. C5H12. D. C6H14. PA: C Câu 30 HH1122NCV Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm phản ứng vào bình đựng 0,15mol Ca(OH) 2 tan trong nước. Kết thúc thí nghiệm lọc tách được 10g kết tủa trắng và thấy khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng tăng thêm 6(g) so với khối lượng dung dịch trước phản ứng. Công thức phân tử của hiđrocacbon X là A. C2H6. B. C2H4. C. CH4. D. C2H2. PA: C Câu 31 HH1122NCV Đốt cháy một hỗn hợp gồm hai hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp A, và B thu được VCO2 : VH2O  12 : 23 .Công thức phân tử và phần trăm thể tích của hai hiđrocacbon tương ứng là A. CH4:10%; C2H6: 90% B. CH4:50%; C2H6: 50% C. CH4:90%; C2H6: 10% D. C2H6:50%; CH4: 50% PA: C Câu 32 HH1122NCH Trộn 2,688 lít CH4 (đktc) với 5,376 lít khí X (đktc) thu được hỗn hợp khí Y nặng 9,12g. Khối lượng mol phân tử (g/mol) của X là A. 32 . B. 30. C. 44. D. 40. PA: B Câu 33 HH1122NCH Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp 4 hiđrocacbon thu được 33g CO2 và 27g H2O. Giá trị của a là A. 10,5gam. B. 12gam. C. 60 gam. D. 9 gam. PA: B Câu 34 HH1122NCH Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 hiđrocacbon, sản phẩm cháy cho lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng KOH rắn thấy khối lượng bình 1 tăng 14,4g và bình 2 tăng 22g. Giá trị của m là A. 7,0 gam. B. 7,6 gam. C. 7,5 gam. D. 8,0 gam PA: B Câu 35 HH1122NCH Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol 2 ankan được 9,45g H 2O. Sục hỗn hợp sản phẩm vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là A. 37,5 gam. B. 52,5 gam. C. 15 gam. D. 42,5 gam. PA: A Câu 36 HH1122NCH Một hỗn hợp 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp có khối lượng là 24,8g, thể tích tương ứng của hỗn hợp là 11,2 lít (đktc). Công thức phân tử của các ankan là A. CH4, C2H6. B. C2H6, C3H8. C. C3H8, C4H10. D. C4H10, C5H12. PA: C Câu 37 HH1122NCH Đốt cháy 1 mol một hiđrocacbon X cho 4 mol CO 2 và 4 mol H2O. X không có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom. Công thức của X là A. CH3 . B. . 19 C. CH3 – CH = CH – CH3. D. CH3CH2CH2CH3 PA: B Câu 38 HH1122NCV Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon mạch hở, liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 22,4 lít CO2 (đktc) và 25,2g H2O. CTPT 2 hiđrocacbon là A. CH4, C2H6 B. C2H6, C3H8 C. C3H8, C4H10. D. C4H10, C5H12. PA: A Câu 39 HH1122NCV Đốt cháy 13,7ml hỗn hợp A gồm metan, propan, và cacbon(II) oxit, thu được 25,7 ml khí CO2 ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Phần trăm thể tích propan trong hỗn hợp A là A. 43,8% B. 87,6% C. 4,38% D. 8,76% PA: A Câu 40 HH1122NCV Clo hoá n - octan (chiếu sáng) thu được hỗn hợp các dẫn xuất monoclo trong đó 1clooctan chiếm 16% khối lượng. Biết rằng khả năng thế của các nhóm metylen (-CH2-) là như nhau. Trong hỗn hợp, phần trăm khối lượng của mỗi dẫn xuất monoclo khác bằng A. 15%. B. 10%. C. 30%. D. 28%. PA: D VII. HIĐROCACBON KHÔNG NO Câu 1 HH1123NCB Trong phân tử anken nguyên tử cacbon mang liên kết đôi ở trạng thái lai hoá A. sp 3. B. sp2. C. sp. D. sp3d. PA: B Câu 2 HH1123NCB Tên gọi của anken CH3 CH3-CH-CH-CH=CH-CH3 CH3 theo IUPAC là A. đimetylhex-2-en. B. 2,3- đimetylhex-2-en. C. 2,3-đimetylhex-4-en. D. 4,5- đimetylhex-2-en. PA: D Câu 3 HH1123NCH Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một PTPƯ) C4H10 (P) (Q) C2H5Cl C4H8Br2 Trong đó P,Q lần lượt là A. CH4 ;C3H8 B. C2H2 ;C2H6. C. C2H4 ;C3H6. D. C2H6;C4H8. PA: D Câu 4 H1123NCB Phân tử có các nguyên tử nằm trên một mặt phẳng là A. CH4 B. C2H4 C. C2H6 D. C6H12 PA: B Câu 5 HH1123NCB Cho các hiđrocacbon sau: 1. CH3-CH2 -CH2 -CH2-CH3 2. CH3-CH = CH -CH2-CH3 3. CH2 = CH -CH2 -CH2-CH3 4. CH3-C(CH3) = CH -CH3 20
- Xem thêm -